1. Trang chủ
  2. » Tất cả

E-HSMT XL G9 HD phathanh final 1822022 chot

196 1K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 196
Dung lượng 488,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu Chương này bao gồm các tiêu chí để đánh giá hồ sơ dự thầu và đánh giá vềnăng lực, kinh nghiệm của nhà thầu Chương này bao gồm: Mục 1 Đánh giá tính hợp l

Trang 1

TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA

BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN TRUYỀN TẢI ĐIỆN

Địa chỉ: Tầng 10 tòa nhà VTC số 23 Lạc Trung - Quận Hai

Bà Trưng - Tp Hà Nội.

Điện thoại: 024.66850505 - Fax:

HỒ SƠ MỜI THẦU

Số hiệu gói thầu :

Tên gói thầu : Gói thầu số 9: Xây lắp trạm

Dự án : Lắp đặt 02 ngăn lộ 110 kV TBA 220 kV Hải

Dương đấu nối ĐZ 110 kV Hải Dương - Đồng Niên

Tháng 02/2022

Trang 2

HỒ SƠ MỜI THẦU

Số hiệu gói thầu và số thông báo mời

thầu(trên Hệ thống):

_

Tên gói thầu(theo nội dung thông báo

mời thầu trên Hệ thống):

Gói thầu số 9: Xây lắp trạm.

Dự án(theo nội dung thông báo mời thầu

trên Hệ thống):

Lắp đặt 02 ngăn lộ 110 kV TBA 220

kV Hải Dương đấu nối ĐZ 110 kV Hải Dương - Đồng Niên.

Phát hành ngày(theo nội dung

thông báo mời thầu trên Hệ thống): Ngày…Tháng…Năm 2022

Ban hành kèm theo Quyết

định(theo nội dung thông báo mời

thầu trên Hệ thống):

Quyết định số NPTPMB ngày …/…/2022

Trang 3

Chương II Bảng dữ liệu đấu thầu

Chương III Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu

Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu

Phần 2 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT

Chương V Yêu cầu về kỹ thuật

Phần 3 ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNG VÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG

Chương VI Điều kiện chung của hợp đồng

Chương VII Điều kiện cụ thể của hợp đồng

Chương VIII Biểu mẫu hợp đồng

Trang 4

Chương này áp dụng thống nhất đối với tất cả các gói thầu xây lắp qua mạng,được cố định theo định dạng tệp tin PDF và đăng tải trên Hệ thống.

Chương II Bảng dữ liệu đấu thầu

Chương này quy định cụ thể các nội dung của Chương I khi áp dụng đối vớitừng gói thầu

Chương này được số hóa dưới dạng các biểu mẫu trên Hệ thống (webform).Bên mời thầu nhập các nội dung thông tin vào E-BDL trên Hệ thống

Chương III Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu

Chương này bao gồm các tiêu chí để đánh giá hồ sơ dự thầu và đánh giá vềnăng lực, kinh nghiệm của nhà thầu

Chương này bao gồm: Mục 1 (Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT) được cốđịnh theo định dạng tệp tin PDF/word và đăng tải trên Hệ thống;Mục 2 (Tiêuchuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm) được số hóa dưới dạng webform.Bên mời thầu cần nhập thông tin vào các webform tương ứng; Mục 3 (Tiêuchuẩn đánh giá về kỹ thuật) vàMục 4 (Tiêu chuẩn đánh giá về giá) là tệp tinPDF/Word do bên mời thầu chuẩn bị theo mẫu

Căn cứ vào các thông tin do Bên mời thầu nhập vào, Hệ thống sẽ tự động tạo

ra các biểu mẫu dự thầu có liên quan tương ứng với tiêu chuẩn đánh giá

Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu

Chương này bao gồm các biểu mẫu mà Bên mời thầu và nhà thầu sẽ phải hoànchỉnh để thành một phần nội dung của hồ sơ mời thầu và hồ sơ dự thầu

Chương này được số hóa dưới dạng webform Bên mời thầu và nhà thầu cầnnhập các thông tin vào webform tương ứng phù hợp với gói thầu để phát hànhE-HSMT và nộp E-HSDT trên Hệ thống

Phần 2 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT

Trang 5

Chương VI Điều kiện chung của hợp đồng

Chương này gồm điều khoản chung được áp dụng cho tất cả các hợp đồng củacác gói thầu khác nhau Chỉ được sử dụng mà không được sửa đổi các quyđịnh tại Chương này

Chương này áp dụng thống nhất đối với tất cả các gói thầu xây lắp qua mạng,được cố định theo định dạng tệp tin PDF và đăng tải trên Hệ thống

Chương VII Điều kiện cụ thể của hợp đồng

Chương này bao gồm dữ liệu hợp đồng và Điều kiện cụ thể, trong đó có điềukhoản cụ thể cho mỗi hợp đồng Điều kiện cụ thể của hợp đồng nhằm chi tiếthóa, bổ sung nhưng không được thay thế Điều kiện chung của Hợp đồng.Chương này được số hóa dưới dạng webform Bên mời thầu nhập các nội dungthông tin vào điều kiện cụ thể của hợp đồng trên Hệ thống

Chương VIII.Biểu mẫu hợp đồng

Chương này gồm các biểu mẫu mà sau khi được hoàn chỉnh sẽ trở thành một

bộ phận cấu thành của hợp đồng Các mẫu bảo lãnh thực hiện hợp đồng (Thưbảo lãnh) và Bảo lãnh tiền tạm ứng (nếu có yêu cầu về tạm ứng) do nhà thầutrúng thầu hoàn chỉnh trước khi hợp đồng có hiệu lực

Chương này bao gồm tệp tin PDF/Word do Bên mời thầu chuẩn bị theo mẫu

Trang 6

TỪ NGỮ VIẾT TẮT

E-TBMT Thông báo mời thầu

E-CDNT Chỉ dẫn nhà thầu

E-BDL Bảng dữ liệu đấu thầu

E-ĐKC Điều kiện chung của hợp đồng

E-ĐKCT Điều kiện cụ thể của hợp đồng

Luật đấu thầu Luật đấu thầu số 43/2013/QH13

Nghị định 63 Nghị định 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014

Thông tư 11 Thông tư số 11/2019/TT-BKHĐT ngày 16/12/2019 của Bộ

Kế hoạch và Đầu tư Quy định chi tiết việc cung cấp, đăng tảithông tin về đấu thầu, lộ trình áp dụng lựa chọn nhà thầu quamạng và quản lý, sử dụng giá trị bảo đảm dự thầu, bảo đảmthực hiện hợp đồng không được hoàn trả

Hệ thống Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia tại địa chỉ

http://muasamcong.mpi.gov.vnPDF Định dạng tài liệu được cố định theo tiêu chuẩn của hãng

Adobe Systems để tài liệu được hiển thị như nhau trên mọimôi trường làm việc

Excel Định dạng tài liệu theo dạng bảng biểu của hãng Microsoft

dùng trong việc tính toán, nhập dữ liệuWord Định dạng tài liệu theo dạng văn bản của hãng Microsoft

dùng trong việc trình bày, nhập dữ liệuWebform Định dạng tài liệu theo dạng biểu mẫu nhập sẵn trên Hệ

thống, thông qua mạng internet, tương tác giữa máy tính củangười sử dụng và máy chủ của Hệ thống

Trang 7

Phần 1 THỦ TỤC ĐẤU THẦU

Chương I CHỈ DẪN NHÀ THẦU

Trang 8

1 Phạm vi gói

thầu

1.1 Bên mời thầu quy định tại E-BDLphát hành bộ E-HSMT

này để lựa chọn nhà thầu thực hiện gói thầu xây lắpquy mô nhỏtheo phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ

1.2 Tên gói thầu, tên dự án, thời gian thực hiện hợp đồng quy

3 Nguồn vốn Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn) để sử dụng cho gói

thầu được quy định tại E-BDL.

4 Hành vi bị

cấm 4.1 Đưa, nhận, môi giới hối lộ.4.2 Lợi dụng chức vụ quyền hạn để can thiệp bất hợp pháp vào

hoạt động đấu thầu

4.3 Thông thầu, bao gồm các hành vi sau đây:

a) Thỏa thuận về việc rút khỏi việc dự thầu hoặc rút đơn dự thầuđược nộp trước đó để một hoặc các bên tham gia thỏa thuậnthắng thầu;

b) Thỏa thuận để một hoặc nhiều bên chuẩn bị E-HSDT cho cácbên tham dự thầu để một bên thắng thầu;

c) Thỏa thuận về việc từ chối cung cấp hàng hóa, không ký hợpđồng thầu phụ hoặc các hình thức gây khó khăn khác cho cácbên không tham gia thỏa thuận

4.4 Gian lận, bao gồm các hành vi sau đây:

a) Trình bày sai một cách cố ý hoặc làm sai lệch thông tin, hồ sơ,tài liệu của một bên trong đấu thầu nhằm thu được lợi ích tàichính hoặc lợi ích khác hoặc nhằm trốn tránh bất kỳ một nghĩa

vụ nào;

b) Cá nhân trực tiếp đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựachọn nhà thầu cố ý báo cáo sai hoặc cung cấp thông tin khôngtrung thực làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu;

c) Nhà thầu cố ý cung cấp các thông tin không trung thực trongE-HSDT;

d) Nhà thầu sử dụng chứng thư số của nhà thầu khác để thamdựđấu thầu qua mạng;

đ) Bên mời thầu cố tình cung cấp thông tin sai lệch khi thôngbáo và phát hành E-HSMT trên Hệ thống so với E-HSMT đượcphê duyệt;

Trang 9

Chương II BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU E-CDNT 1.1 Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án truyền tải điện - Chi

nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia (NPTPMB) E-CDNT 1.2Tên gói thầu: Gói thầu số 9: Xây lắp trạm.

Tên dự án là: Lắp đặt 02 ngăn lộ 110 kV TBA 220 kV Hải

Dương đấu nối ĐZ 110 kV Hải Dương - Đồng Niên

Thời gian thực hiện hợp đồng là: 210 ngày.

E-CDNT 3 Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Tổng công ty Truyền tải

điện Quốc gia (EVNNPT)

E-CDNT 5.3 Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30%

với Chủ đầu tư là EVNNPT hoặc Bên mời thầu là NPTPMB, trừ

trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộccùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu làđầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham

dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính củatập đoàn

- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhàthầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% củamột tổ chức, cá nhân khác với từng bên Cụ thể như sau:

+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty cổ phầnĐiện II (ELECOII) - Địa chỉ: số 8, C11, phố Giảng Võ, phườngGiảng Võ, quận Ba Đình, TP Hà Nội

+ Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấnxây dựng điện 5 Địa chỉ: Số 78 đường số 1, Cityland Park Hills,Phường 10, Quận Gò Vấp, Tp Hồ Chí Minh

+ Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định E-HSMT và kết quả lựachọn nhà thầu: Không áp dụng

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chứctrực tiếp quản lý với Chủ đầu tư là Tổng Công ty Truyền tải điện Quốcgia; Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, Tp.Hà Nội; hoặcBên mời thầu là Ban Quản lý dự án Truyền tải điện: 18 Trần NguyênHãn, Quận Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội

E-CDNT 5.6 Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu

nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp.

E-CDNT 10.1

(g)

Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:

- Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phươngpháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất

kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu

và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối

Trang 10

với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được

mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp

Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dungsau:

1 Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mờithầu đưa ra trong chương V Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công côngtrình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục côngtrình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mụccông trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành côngtrình)

2 Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thicông để thực hiện được tiến độ trên Biện pháp tổ chức thi công cầnthể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bốtrí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công

3 Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng

thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin

để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án.

4 Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khaithác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình (có cam kết củacác nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10)

5 Tiếp nhận và bảo quản vật tư vật liệu: Mô tả biến pháp tiếp nhận

và kho bãi bảo quản Vật tư thiệt bị tiếp nhận của bên A trong quá trìnhthi công

6 Các đề xuất khác nếu có

- Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưavào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất kháccủa nhà thầu

- Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu như: thép tròn các loại, thép hình các loại, cáp điện, bu lông neo, xi măng,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất.

E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:

- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 69.000.000VND.

- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày kể từ ngày có

thời điểm đóng thầu

E-CDNT 25.2 Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ: 30% giá dự thầu của nhà thầu

Trường hợp sử dụng nhà thầu phụ, nhà thầu phải kê khai theo Mẫu số

16 (Webform trên hệ thống) Chương IV của E-HSMT

Trang 11

27.2.1 (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.

E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất

E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 07 ngày làm

việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu

E-CDNT 32 - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc gia,

số 18 Trần Nguyên Hãn, Q Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện Thoại:024.2220 4444 Fax: 024.2220 4455

- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng Công ty Truyền tải ĐiệnQuốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q Hoàn Kiếm, Hà Nội - ĐiệnThoại: 024.2220 4444 Fax: 024.2220 4455

- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: TổngCông ty Truyền tải Điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện Thoại: 024.2220 4444 Fax: 024.22204455

E-CDNT 33 Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:

- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611

- Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN:quanlydauthau@evn.com.vn

- Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309

Trang 12

Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT Mục 1 Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT

E-HSDT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội dung sauđây:

1 Có bảo đảm dự thầu không vi phạm một trong các trường hợp quy định tại Mục17.2 E-CDNT Thư bảo lãnh phải được đại diện hợp pháp của ngân hàng hoặc tổ chức tíndụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam ký tên với giá trị và thời hạn hiệu lực, tên của Bênmời thầu (đơn vị thụ hưởng) theo quy định tại Mục 17.1 E-CDNT;

2 Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu chính (nhàthầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng một gói thầu

3 Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh kýtên, đóng dấu (nếu có) Trong thỏa thuận liên danh phải nêu rõ nội dung công việc cụ thể,ước tính giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệmcủa thành viên đại diện liên danh sử dụng chứng thư số của mình để tham dự thầu, thựchiện bảo đảm dự thầu;

Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về bảo đảm dự thầu, thỏa thuận liên danh

mà nhà thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét (scan) thư bảo lãnh, thỏathuận liên danh thì căn cứ vào thông tin trong file quét (scan) thư bảo lãnh dự thầu, thỏathuận liên danh để đánh giá

4 Nhà thầu có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật

về xây dựng hiện hành (Nghị định số 15/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định

chi tiết một số nội dung về quản lý đầu tư xây dựng).

5 Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.

Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp theo

Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm

Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng nănglực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liêndanh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trongliên danh; nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinhnghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu

Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ sẽ không được xem xét khi đánh giá HSDT của nhà thầu chính Bản thân nhà thầu chính phải đáp ứng các tiêu chí về năng lực

E-và kinh nghiệm (không xét đến năng lực E-và kinh nghiệm của nhà thầu phụ)

Việc đánh giá về năng lực và kinh nghiệm được thực hiện theo các tiêu chuẩn đánhgiá quy định dưới đây, nhà thầu được đánh giá là đạt về năng lực và kinh nghiệm khi đápứng tất cả các tiêu chuẩn đánh giá

2.1 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm:

Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm thực hiện theo Mẫu số 03 Chương IV

Trang 13

pháp luật về xây dựng (theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXDngày 30/6/2021 của Bộ XD): Xây lắp cho trạm biến áp có cấp điện áp từ110kV trở lên (Công trình năng lượng, cấp II, nhóm C);

+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn

 Nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đápứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợpđồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chấttương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét

2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật

 Công nhân kỹ thuật huy động cho gói thầu phải có danh sách thể hiện tên, ngànhnghề và có thẻ an toàn lao động (lao động làm việc trong môi trường mangđiện)

b) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu

Tiêu chuẩn đánh giá về thiết bị thi công thực hiệntheo Mẫu số 04B Chương IV Biểumẫu này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống

Ghi chú: Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty)thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 16Chương IV Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khốilượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu

Ghi chú:

Đối với máy móc thiết bị huy động cho gói thầu: HSDT phải đính kèm biên bảnkiểm kê tài sản cố định, giấy tờ thuê tài sản để chứng minh sở hữu tài sản của nhà thầu.Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị thi công phải gửi kèm hợp đồng thuê, giấy cam kết đínhkèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu

Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật

Đối với các tiêu chí đánh giá tổng quát, chỉ sử dụng tiêu chí đạt, không đạt Đốivới các tiêu chí chi tiết cơ bản trong tiêu chí tổng quát, chỉ sử dụng tiêu chí đạt, khôngđạt; đối với các tiêu chí chi tiết không cơ bản trong tiêu chí tổng quát ngoài tiêu chíđạt, không đạt, được áp dụng thêm tiêu chí chấp nhận được nhưng không được vượtquá 30% tổng số các tiêu chí chi tiết trong tiêu chí tổng quát đó

Trang 14

Tiêu chí tổng quát được đánh giá là đạt khi tất cả các tiêu chí chi tiết cơ bản đượcđánh giá là đạt và các tiêu chí chi tiết không cơ bản được đánh giá là đạt hoặc chấpnhận được.

E-HSDT được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật khi có tất cả các tiêu chítổng quát đều được đánh giá là đạt

1 Mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của vật liệu xây dựng:

1.1 Đối với các vật tư,

Có cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc Đạt

Không có cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc Không đạt

công trường: thiết bị

thi công, lán trại, kho

bãi tập kết vật liệu,

chất thải, bố trí cổng

ra vào, rào chắn, biển

báo, cấp nước, thoát

nước, giao thông, liên

lạc trong quá trình thi

công

Có giải pháp kỹ thuật hợp lý, phù hợp với điềukiện biện pháp thi công, tiến độ thi công vàhiện trạng công trình xây dựng

Đạt

Có giải pháp kỹ thuật hợp lý, phù hợp với điềukiện biện pháp thi công, tiến độ thi công vàhiện trạng công trình xây dựng nhưng thiếugiải pháp kỹ thuật về lán trại

Chấp nhận được

Giải pháp kỹ thuật không hợp lý, không phùhợp với điều kiện biện pháp thi công, tiến độ Không đạt

Trang 15

Nội dung yêu cầu Mức độ đáp ứng

hoặc thiếu 1 trong 2 loại thì được yêu cầu làm

rõ, tài liệu làm rõ đáp ứng yêu cầu

trình bày chi tiết, hợp lý và kèm theo bản vẽminh hoạ Trường hợp chưa đủ biện pháp thicông các hạng mục/hoặc chưa chi tiết, chưahợp lý được yêu cầu làm rõ, tài liệu làm rõđáp ứng yêu cầu

4 Tiến độ thi công:

4.1 Thời gian thi

công: đảm bảo thời

gian thi công không

a) Giữa huy động thiết

bị và tiến độ thi công

b) Giữa bố trí nhân lực

và tiến độ thi công

Đề xuất đầy đủ, hợp lý, khả thi cho cả 2 nội

Đề xuất không đủ 2 nội dung a) và b) Không đạt

4.3 Biểu tiến độ thi

Đạt

Không có Biểu tiến độ thi công hoặc có Biểu Không đạt

Trang 16

5 Biện pháp bảo đảm chất lượng:

Đạt

Không có biện pháp bảo đảm chất lượng hoặc

có biện pháp bảo đảm chất lượng nhưng khônghợp lý, không khả thi, không phù hợp với đềxuất về biện pháp tổ chức thi công

Đạt

Không có biện pháp bảo đảm chất lượng hoặc

có biện pháp bảo đảm chất lượng nhưng khônghợp lý, không khả thi, không phù hợp với đềxuất về tiến độ thi công

6 An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường:

6.1 An toàn lao động

Trang 17

Nội dung yêu cầu Mức độ đáp ứng

hợp lý, không khả thi, không phù hợp với đềxuất về biện pháp tổ chức thi công

6.2 Phòng cháy, chữa cháy

Đạt

Không có biện pháp phòng cháy, chữa cháyhoặc có biện pháp phòng cháy, chữa cháynhưng không hợp lý, không khả thi, không phùhợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công

Có biện pháp bảo đảm vệ sinh môi trường hợp

lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổchức thi công

Đạt

Không có biện pháp bảo đảm vệ sinh môitrường hoặc có biện pháp bảo đảm vệ sinh môitrường nhưng không hợp lý, không khả thi,không phù hợp với đề xuất về biện pháp tổchức thi công

7 Bảo hành và uy tín của nhà thầu:

Trang 18

Nội dung yêu cầu Mức độ đáp ứng

đoàn Điện lực Việt

Nam phê duyệt gần

nhất với thời điểm

đóng thầu

Nhà thầu (nhà thầu độc lập hoặc thành viên

liên danh nhà thầu) không có hợp đồng tương

tự trước đó bị đánh giá là “Không đạt” hoặc

không có từ hai (02) hợp đồng tương tự trước

đó trở lên bị đánh giá là “Cảnh báo”

Đạt

Nhà thầu (nhà thầu độc lập hoặc thành viên

liên danh nhà thầu) có hợp đồng tương tự trước

đó bị đánh giá là “Không đạt” hoặc có từ hai

(02) hợp đồng tương tự trước đó trở lên bịđánh giá là “Cảnh báo”

Không đạt

Ghi chú: Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN) đã có Quyết định số

1289/QĐ-EVN ngày 23/9/2021 về việc áp dụng kết quả đánh giá chất

lượng nhà thầu vào công tác đấu thầu trong Tập đoàn Điện lực Quốc

Gia Việt Nam (Quyết định số 1289) và Quyết định số 462/QĐ-EVN

ngày 10/4/2019 về việc ban hành Quy trình và Bộ tiêu chí đánh giá chất

lượng nhà thầu thực hiện hợp đồng trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia

Việt Nam (Quyết định số 462)

Các Quyết định số 1289 và Quyết định số 462 nêu trên đã được tải lên

mục Văn bản pháp quy của Hệ thống Thông tin Quản lý Đấu thầu của

EVN tại địa chỉ https://dauthau.evn.com.vn/

Mục 4 Tiêu chuẩn đánh giá về giá

Cách xác định giá thấp nhất theo các bước sau đây:

Bước 1 Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);

Bước 2 Xác định ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 26 E-CDNT;

Bước 3 Xếp hạng nhà thầu: E-HSDT có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu

Trang 19

Chương IV BIỂU MẪU MỜI THẦU VÀ DỰ THẦU

Trách nhiệm thực hiện Bên

mời thầu

Nhà thầu

1 Mẫu số 01 Bảng chi tiết hạng mục xây lắp

Số hóadưới dạngWebformtrên Hệthống

X

3 Mẫu số 03 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và

kinh nghiệm

X

5 Mẫu số 04B Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động

để thực hiện gói thầu

X

6 Mẫu số 05 Giấy ủy quyền

scan vàđính kèmkhi nộpE-HSDT

X

8 Mẫu số 07A Bảo lãnh dự thầu (áp dụng trong trường

hợp nhà thầu độc lập)

X

9 Mẫu số 07B Bảo lãnh dự thầu (áp dụng trong trường

hợp nhà thầu liên danh)

X

dưới dạngWebformtrên Hệthống

X

11 Mẫu số 09 Phân công trách nhiệm trong thỏa thuận liên

danh

X

15 Mẫu số 11B Bảng lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ

chốt

X

Trang 20

19 Mẫu số 13A Tình hình tài chính của nhà thầu X

20 Mẫu số 13B Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt

động xây dựng

X

22 Mẫu số 15 Nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp

đồng đang thực hiện

X

Trang 21

Mẫu số 01 (Webform trên Hệ thống)

việc *Mô tả công việc mời thầu

*Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn

kỹ thuật chính

*Khối lượng mời thầu *Đơn vị tính

A PHẦN XÂY DỰNG (nhà thầu cung cấp, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)

B Bờ vây ngăn nước:

2 Thanh ngang bằng tre D>7cm chia đôi làm bờ vây Chương V của E-HSMT 60,00 m

Trang 22

2 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 2125,60 m3

Trang 23

F Trụ hàng rào:

I Móng cột MC-15V

Trang 24

14 Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 2x4, độ bền B15 Chương V của E-HSMT 2,59 m3

K Móng cột MCV-8

Trang 25

3 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, độ bền B15 Chương V của E-HSMT 3,89 m3

N Móng trụ đỡ biến dòng (MBD)

Trang 26

2 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, độ bền B7.5 Chương V của E-HSMT

O Móng trụ đỡ biến điện áp (MĐA-110) và móng đỡ sứ (MĐS)

Trang 27

3 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, độ bền B15 Chương V của E-HSMT

Q HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP

S Nhà điều khiển bảo vệ

Trang 28

4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép móng, đường kính cốt

chiều cao <= 6m, vữa XM M100#

Chương V của E-HSMT

7

14

đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn

Chương V của E-HSMT

16

T PHẦN THÂN NHÀ, MÁI

Trang 29

5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép sàn mái, đường kính

18

Trang 30

3 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm,

chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75

Chương V của E-HSMT

4

5

đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn

Chương V của E-HSMT

7

cấu kiện <= 10 kg (thép làm ga thu nước)

Chương V của E-HSMT

12

13

Trang 31

5

X Hệ thống chiếu sáng bổ sung:

6 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m (bao gồm hai cột di chuyển 6a.7a và một cột lắp mới 9a) Chương V của E-HSMT 3,00

cột

Y Điện chiếu sáng trong nhà

Trang 32

11 Cáp Cu/PVC 1kV -2x2,5 mm2 Chương V của E-HSMT 125,00 m

dài 6m, đường kính ống 72mm

Chương V của E-HSMT

AA Di chuyển hệ thống tự dùng 35 kV (thu hồi và lắp lại)

2 Chống sét van 1 pha (bộ 3 pha) ( , Chiều cao lắp đặt ≤ 20m) Chương V của E-HSMT 1,00 bộ

4 Cầu chì 35 (22) kV ngoài trời 1 pha, (bộ 3 pha) Chương V của E-HSMT 1,00 1 bộ (3pha)

6 Tháo dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, ) Tiết diện dây ≤

AB Phần xây dựng mới đấu nối 35kV

Trang 33

7

10

14 Cung cấp, Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp

cơ giới (sử dụng cáp mồi) Dây nhôm lõi thép ACSR-70/11

Chương V của E-HSMT

AC Trạm biến áp treo 35kV

1

7

Trang 34

9 Thép làm tiếp địa mạ kẽm Chương V của E-HSMT 245,24 kg

13

16

20

21 Cung cấp, lắp đặt cáp treo trên dây thép (cáp ≤ 1kg/m), cáp 35kV/Cu/XLPE-1x50mm2Cáp 35kV/Cu/XLPE-1x50mm2 (Báo giá

LS T15)

Chương V của E-HSMT

22 Cung cấp, lắp đặt dây đồng mềm nhiều sợi Cu-35 mm2

23 Cung cấp, lắp đặt dây đồng mềm nhiều sợi Cu-95 mm2 (0.849

24 Cung cấp, lắp đặt treo trên dây thép (cáp ≤ 1kg/m), cáp

Trang 35

AD

Lắp đặt thiết bị trạm (VẬT TƯ BÊN A CẤP), NHÀ THẦU THI CÔNG LẮP ĐẶT

1 Máy cắt điện 3 pha, loại ngoài trời, điện áp định mức 123kV,

dòng điện định mức 1250A, dòng cắt ngắn mạch 40kA/1s, tủ truyền động Khí SF6 cho lần nạp đầu tiên, trụ đỡ máy cắt, sàn thao tác và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt

Chương V của E-HSMT

2 Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp

định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A, chịu dòng ngắn mạch 40kA/1s, có 1 dao tiếp đất, bộ truyền động bằng motor, trụ đỡ dao và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt

Chương V của E-HSMT

Trang 36

3 Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp

định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A, chịu dòng ngắn mạch 40kA/1s, có 2 dao tiếp đất, bộ truyền động bằng motor, trụ đỡ dao và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt

Chương V của E-HSMT

4 Dao cách ly 3 cực, mở ngang, đặt ngoài trời, điện áp định mức

123kV, dòng điện định mức 1250A, chịu dòng ngắn mạch 40kA/1s, không có dao tiếp đất, bộ truyền động motor, trụ đỡ dao và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt

Chương V của E-HSMT

5 Dao cách ly 1 cực, mở ngang, đặt ngoài trời, điện áp định mức

123kV, dòng điện định mức 1250A, chịu dòng ngắn mạch 40kA/1s, không có dao tiếp đất, bộ truyền động motor, trụ đỡ dao và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt

Chương V của E-HSMT

6 Biến dòng điện 1 pha, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV,

phía thứ cấp có 5 cuộn dây thứ cấp: 3 cuộn bảo vệ 30VA-5P20;

2 cuộn đo lường 15VA-CL 0.5, chịu dòng ngắn mạch 40kA/1s, kèm phụ kiện lắp đặt

Chương V của E-HSMT

7 Biến điện áp kiểu tụ, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV,

8 Sứ đứng đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, kèm các phụ

Trang 37

12 Lắp Kẹp cực các loại cho dây 1xAC-500mm² Chương V của E-HSMT 86,00 bộ

18 Thiết bị và phụ kiện phục vụ kết nối các thiết bị trang bị mới

Trang 38

Mẫu số 02 (Webform trên Hệ thống) BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng hạng mục công trình thì lậpbảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:

1 Ngày bắt đầu: là ngày bàn giao địa điểm/mặt bằng xây dựng (bằng biên bản ký kết giữa đại diện chủ đầu tư và nhà thầu.

và hoàn thiện đầy đủ các thủ tục pháp lý cần thiết thuộc trách nhiệm của chủ đầu tư.

(Trong hồ sơ bên mời thầu phải đưa ra tiến độ bàn giao mặt bằng từng hạng mục thi công).

2 Ngày hoàn thành: là ngày ký kết biên bản nghiệm thu hiện trường (đảm bảo hạng mục thi công đã đáp ứng yêu cầu thiết

Trang 39

Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Tài liệu cần nộp

Nhà thầu liên danh

Tổng các thành viên liên danh

Từng thành viên liên danh

Tối thiểu một thành viên liên danh

1 Lịch sử không hoàn thành hợp

đồng

Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểmđóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng khônghoàn thành

Phải thỏamãn yêucầu này

Không ápdụng

Phải thỏamãn yêucầu này

Không ápdụng

Mẫu số12

2 Năng lực tài chính

2.1 Kết quả hoạt động tài chính

Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáotài chính từ năm 2018 đến năm 2020 để cung cấpthông tin chứng minh tình hình tài chính lànhmạnh của nhà thầu

Phải thỏamãn yêucầu này

Không ápdụng

Phải thỏamãn yêucầu này

Không ápdụng

Mẫu số13AGiá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần

Phải thỏamãn yêucầu này

Phải thỏamãn yêucầu này

Không ápdụng Không ápdụng Mẫu số13B

Trang 40

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho

gói thầu

Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khảnăng thanh khoản caohoặc có khả năng tiếp cậnvới tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có,các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác(không kể các khoản tạm ứng thanh toán theohợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tàichính thực hiện gói thầu với giá trị là1.397.000.000 VND

Phải thỏamãn yêucầu này

Phải thỏamãn yêucầu này

Không ápdụng Không ápdụng Các Mẫusố 14, 15

3

Kinh nghiệm thực

hiện hợp đồng xây

lắp tương tự

Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo

mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn

bộ hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là nhàthầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây(tính đến thời điểm đóng thầu):

Phải thỏamãn yêucầu này

Phải thỏamãn yêucầu này

Phải thỏamãn yêucầu (tươngđương vớiphần côngviệc đảmnhận)

Không ápdụng

Mẫu số10A, 10B

(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giátrị tối thiểu là 3.260.000.000 VND hoặc

(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02,trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tốithiểu là 3.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cảcác hợp đồng ≥ 6.520.000.000 VND

(các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư)

Ngày đăng: 26/03/2022, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w