1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Hóa học Chuyên đề 1: Nồng độ dung dịch20345

2 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 86,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định lượng muối KCl khi làm lạnh 604 g dung dịch muối KCl bão hoà ở 80oC xuống 20oC... nH2O vào nước thành dung dịch A.. Xác định CT của tinh thể Giải -Gọi số mol Al2SO43 trong dung

Trang 1

Chuyên đề 1 : Nồng độ dung dịch

Dạng 1 : Toán về độ tan và tinh thể Hiđrat hoá

+) Độ tan : S = x 100

+) Dựa vào độ tan các chất đã cho, lập tỷ lệ tính lượng kết tinh của chất tan

Bài 1 Xác định lượng muối KCl khi làm lạnh 604 g dung dịch muối KCl bão hoà ở 80oC xuống 20oC Chô độ tan của KCl ở 80oC là 51g và ở 20oC là 34g Giải

- ở 80oC : mKCl = = 204g  mH2O= 604-204 = 400g

151

51

604x

- ở 20oC : Số g chất tan tan trong 400g H2O với độ tan S = 34g là : =136g

100

34

400x

Vậy khối lượng muối KCl kết tinh là : 204-136 = 68g

Bài 2: Cần lấy bao nhiêu gam tinh thể CuSO4.5H2O và bao nhiêu gam dung dịch CuSO4 4% để pha được 500 gam dung dịch CuSO4 8%

Giải

- Gọi a là số g tinh thể CuSO4.5H2O và b là số g dung dịch CuSO4 4% cần

để pha

 a+b = 500 (1)

- Số g CuSO4 có trong a(g) tinh thể CuSO4.5H2O là: (g)

250

160a

- Số (g) CuSO4 có trong b (g) dung dịch CuSO4 4% là : (g)

100

4b

 Tổng số (g) CuSO4 sau khi pha là : m CuSO4 = + = (g) (2)

250

160a

100

4b

100

8 500

Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình :  a = 33,3 ; b = 466,7(g).





40 25

16

500

b a b a

Vậy cần dùng 33,3 (g) tinh thể CuSO4.5H2O và 466,7 (g)dung dịch CuSO4 4% cần để pha được 500 (g)dung dịch CuSO4 8%

2, Cần lấy bao nhiêu gam tinh thể CuSO4.5H2O và bao nhiêu gam nước để có được 500 gam dd CuSO4 8%

mct

mdm

DeThiMau.vn

Trang 2

3, Hòa tan 143 gam Na2CO3 10H2Ovào 200 ml nước Tính C%, CM

và D của dd thu được

4, Xác định khối lượng FeSO4 7 H2O cần để khi hòa tan vào 372,2 gam nước thì được dd muối 3,8%

5, Tính CM và C% của dd thu được khi hòa tan 12,5 gam CuSO4.5H2O vào 87,5 ml nước

Biết thể tích dd thu được bằng thể tích của nước

Bài 3: Hòa tan hoàn toàn 6,66 gam tinh thể Al2(SO4)3 nH2O vào nước thành dung dịch A Lấy 1/10 dd A cho tác dụng với BaCl2 dư thì thu được 0,699 gam kết tủa Xác định CT của tinh thể

Giải

-Gọi số mol Al2(SO4)3 trong dung dịch A là 10a mol  số mol Al2(SO4)3 trong 1/10 dung dịch A là : a mol

-Phương trình phản ứng: Al2(SO4)3 + 3BaCl2  2AlCl3 + 3BaSO4

Theo phương trình phản ứng : n Al2(SO4)3 = n BaSO4  a = = 0,001 mol

3

1

233 3

699 , 0

x

 số mol Al2(SO4)3 trong dung dịch A là 10 x 0,001 = 0,01 mol

Theo bài toán ta có : n Al2(SO4)3 nH2O = n Al2(SO4)3 = 0,01 mol

 M Al2(SO4)3 nH2O= = 666  n = 18

01 , 0

66 , 6

Vậy CT của tinh thể : Al2(SO4)3 18H2O

Bài 4: Hòa tan 24,4 gam BaCl2 xH2O vào 175,6 gam nước thu được dung dịch 10,4% Tính x?

ĐS:x = 2

Bài 5: Cô cạn từ từ 200 ml dd CuSO4 0,2M thu được 10gam tinh thể CuSO4.mH2O Tính m?

ĐS : m = 5

DeThiMau.vn

Ngày đăng: 25/03/2022, 14:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w