MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG IVMôn :ĐẠI SỐ 8 Thời gian:45ph Vận dụng Nội dung Chủ Đề Nhận biết Thông hiểu Mức độ thấp Mức độ cao Cộng 1/Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, phép nhân
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG IV
Môn :ĐẠI SỐ 8 Thời gian:45ph
Vận dụng Nội dung
Chủ
Đề
Nhận biết Thông hiểu
Mức độ thấp Mức độ cao
Cộng
1/Liên hệ giữa
thứ tự và phép
cộng, phép nhân
Nhận biết được bất đẳng thức
Hiểu được ý nghĩa của các dấu <,>
,
Sử dụng được tính chất củaBĐT để so sánh hai số
2/ Bất phương
trình bậc nhất
một ẩn, bất
phương trình
tương đương
Biết và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
Hiểu được hai bất phương trình tương đương
3/ Gỉai bất
phương trình
bậc nhất một
ẩn
Tìm được tập nghiệm của bất phương trình
Biến đổi những bất phương trình
đã cho về dạng
cơ bản
Suy luận đề giải bất phương trình dạng đặc biệt
Cộng số câu
Số điểm 33
3 3
3 3
1 1
10 10
2/
Trang 2TRƯỜNG THCS LÊ THÁNH TÔNG
Họ và tên: ………
Lớp: 8/……
KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG IV Môn: Đại số 8
Thời gian: 45 phút
Đề Bài 1(2,0đ): Dùng một trong các dấu( <,>, , ) Để thể hiện câu nói sau:
a/ -7 bé hơn 0,5 b/ Số a không lớn hơn 4
c/ lớn hơn d/ 12 không bé hơn số b
Bài 2 (2,0đ) So sánh hai số a và b biết:
a/ -5a -5b
b/ -a + 3 -b +3
Bài 3 (2,0đ): Hãy viết và biểu diễn tập nghiệm của mỗi bất phương trình sau trên trục số:
a/ x< 2 b/ x 3
Bài 4 (4,0đ): Giải các bất phương trình sau:
a/ 3x -5 > 15-x b/ 4 -2x 3x -6 c/
Bài làm
1
3
2
3x1 2 x60
Trang 3ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG IV (2013-2014)
Môn : Đại số 8 Thời gian : 45 ph
1 (2,0đ) a/ -7< 0,5
b/ a 4 c/
d/ 12 b
0,5 0,5 0,5 0,5
2 (2,0đ) a/ -5a -5b a b
Ta nhân hai vế của bất đẳng thức với b/ -a +3 -b +3 -a -b ( cộng hai vế BĐT với -3)
a b (Nhân hai vế BĐT với -1)
0,5 0,5 0,5 0,5
3(2,0 đ) a/ S =
//////////////
0 2 b/ S =
///////////////////////
0 3
0,5 0,5
0,5 0,5
4 (4,0đ) a/ 3x -5 > 15-x 3x +x > 15 +5
4x > 20
x > 5 Vậy: S =
b/ 4 -2x 3x - 6 -2x -3x -6-4 -5x -10
x 2 Vậy: S =
Vậy: S =
0,5 0,5 0,25 0,25
0,5 0,5 0,25 0,25
0,25 0,2 5
0,25 0.25
1 1
3 2
1 5
x/x2
x/x3
x/x5
x/x2
hoac
1 3
3
x
1 / 3
3