A. Màng sinh chất, Ribôxôm, ti thể. Màng sinh chất, chất tế bào, nhân. Màng sinh chất, chất tế bào, gôngi. Bộ phận đóng vai trò điều khiển hoạt động sống của tế bào là:.. A. Lưới tế bào[r]
Trang 1KIỂM TRA 45 PHÚT
1 Nơi diễn ra mọi hoạt động sống của tế bào là:
A Nhân B Ti thể C Màng sinh chất D Chất tế bào
2 Nơ ron có cấu tạo gồm:
A Nhân, sợi trục, sợi nhánh B Thân, sợi trục, sợi nhánh
C Sợi nhánh, sợi trục, cúc xi náp D Sợi nhánh, sợi trục, bao mieelin
3 Nhân tế bào có vai trò gì?
A Thực hiện các hoạt động sống B Điều khiển mọi hoạt động sống
C Trao đổi chất D Vận chuyển các chất
4 Một cung phản xạ gồm mấy yếu tố? A 3 B 4 C 5 D 6
5 Bộ phận điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào:
A Chất tế bào B Nhân tế bào C Lưới nội chất D Trung thể
6 Cấu tạo tế bào gồm:
A Màng sinh chất, Ribôxôm, ti thể B Màng sinh chất, chất tế bào, nhân
C Màng sinh chất, chất tế bào, gôngi D Màng sinh chất, ti thể, nhân
7 Bộ phận đóng vai trò điều khiển hoạt động sống của tế bào là:
A Lưới tế bào B Chất tế bào C Nhân tế bào D Bộ phận khác
8 Hai chức nằng cơ bản của tế bào thần kinh là:
A Cảm ứng và dẫn truyền xung thần kinh B Cảm ứng và vận động
C Vận động và bài tiết D Bài tiết và dẫn truyền xung thần kinh
9 Một nơ ron gồm các thành phần chính:
A- Thân và tua dài tạo nên chất trắng B- Thân, tua ngắn và tua dài C- Thân, tua dài và tua ngắn tạo nên chất xám D- Thân, các tua ngắn và tua dài
10 Bộ phận trong tế bào có chức năng tham gia hoạt động hô hấp giải phóng năng lượng?
A Lưới nội chất B Ribôxôm C Ti thể D.Bộ máy gôn ghi
11 Chức năng của mô biểu bì:
A Nâng đỡ liên kết các cơ quan B Co dãn tạo nên sự vận động
C Bảo vệ, hập thụ và tiết
D.Tiếp nhận kích thích, xử lí thông tin và điều khiển hoạt động các cơ quan
12 Bào quan có chức năng vận chuyển các chất trong tế bào là:
A Ti thể B Lưới nội chất C Ribôxom D Bộ máy Gôngi
13 Chức năng của nơron:
A Hưng phấn và ức chế B Dẫn truyền và vận động
C Cảm ứng và vận động D Cảm ứng và dẫn truyền
14 Giúp xương dài ra là:
A Sụn tăng trưởng B Sụn đầu xương C Màng xương D Tủy xương
15 Khi cơ co, bộ phận nào của tế bào cơ co trước tiên:
A Tơ cơ mảnh B Tơ cơ dày C Tơ cơ D Tiết cơ
16 Xương dài nhất ở cơ thể người là :
A- Xương cánh tay B- Xương sườn C- Xương chân D- Xương đùi
Trang 217 Khớp có số lượng nhiều nhất trong cơ thể người :
A) Bán động B) Bất động C) Di động D) Khớp động
18 Xương to ra về bề ngang là sự phân chia của các tế bào :
A Màng xương B Sụn tăng trưởng
C Mô xương xốp D Mô xương cứng
19 Bắp cơ gồm:
A Nhiều bó cơ B Nhiều tơ cơ C Nhiều sợi cơ D Tơ cơ mảnh
20 Loại chất thải ra trong quá trình co cơ làm cơ mỏi là:
A Khí cacbônic B Axitlactit
C Cacbon D Các chất thải khác
21 Xương to ra nhờ:
A Mô xương xốp B Tấm sụn ở hai đầu xương
C Sự phân chia tế bào màng xương D sự phân chia ở mô xương cứng
22 Xương có chứa thành phần hóa học là:
A Chất hữu cơ và vitamin B Chất vô cơ và muối khoáng
C Chất hữu cơ và chất vô cơ D Chất cốt giao và chất hữu cơ
23 Các em học sinh xương khó gãy hơn người lớn, vì:
A- Cốt giao nhiều hơn muối vô cơ B- Muối vô cơ nhiều hơn cốt giao C- Xương giòn D- Muối can xi bị phân huỷ trong a xit lactíc
24 Xoa bóp cơ sẽ làm cho cơ bớt mỏi,vì:
A- Cung cấp đủ ô xy cho cơ B- Máu dẫn a xit lác tíc ra khỏi tế bào cơ C- A xít lác tíc không hình thành được trong khi xoa bóp
D- Lượng máu đến đủ cho tế bào hoạt động
25 Lực cơ tạo ra khi:
A Cơ co B Cơ dãn C Cơ dãn rồi co D Cơ co rồi dãn
26 Trong lúc ngồi học phải ngay ngắn để :
A Chân không mỏi B Máu lên não nhiều
C Không cong vẹo cột sống D Học mau thuộc bài
27 Xương dài ra là nhờ :
A- Sự phân chia tế bào ở màng xương C- Xương có chất hữu cơ B- Sự phân chia tế bào ở sụn tăng trưởng D- Xương có muối khoáng
28 Xương phát triển được bề ngang là do:
A Tủy xương B Lớp màng xương C Khoang xương D Sụn đầu xương
29 Tính chất nào là của cơ?
A Đàn hồi B Co và dãn C Mềm dẻo D Bền chắc
30 Xương có tính đàn hồi và rắn chắc nhờ:
A Xương có cấu trúc hình ống
B Xương có sự kết hợp giữa muối khoáng và cốt giao
C Xương có các chất hữu cơ D Xương có sụn bọc ở hai đầu