Cơ sở vật chất , cơ chế và tính qui luật của hiện tượng di truyền và biến dị.. Cơ sở vật chất , cơ chế và tính qui luật của hiện tượng di truyền.. Con lai phải thuần chủng về các cặp tín
Trang 1Người ra đề : Nguyễn Thị Mai Hương -Trường THCS Thụy vân Người thẩm định: Phạm Thị Lộc - Trường THCS Văn Lang
Em hãy chọn vào 1 phuơng án đúng và đánh dấu X vào phiếu trả lời.
Câu1 Nội dung của di truyền học bao gồm:
A Cơ sở vật chất , cơ chế và tính qui luật của hiện tượng di truyền và biến dị
B Cơ sở vật chất , cơ chế và tính qui luật của hiện tượng di truyền
C Cơ sở vật chất , cơ chế và tính qui luật của hiện tượng biến dị
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 2 Đối tượng Men Đen sử dụng để nghiên cứu di truyền là:
A Cây đậu Hà Lan C Cây đậu Hà Lan và nhiều loài khác
B Ruồi giấm D Trên nhiều loài côn trùng
Câu 3 Những đặc điểm về hình thái, cấu tạo , sinh lí của một cơ thể được gọi là:
A Tính trạng C Kiểu gen
B Kiểu hình D Kiểu gen và kiểu hình
Câu4 Yêu cầu bắt buộc đối với mỗi thí nghiệm của Men Đen :
A Con lai phải luôn có hiện tượng đồng tính
B Con lai phải thuần chủng về các cặp tính trạng được nghiên cứu
C Bố mẹ phải thuần chủng về các cặp tính trạng được nghiên cứu
D Cơ thể được chọn lai đều mang các tính trội
Câu 5 Trên cơ sở phép lai một cặp tính trạng Men Đen đã phát hiện ra:
A Qui luật đồng tính C Qui luật đồng tính và qui luật phân li
B Qui luật phân li D Qui luật phân li độc lập
Câu 6 Kết quả qui luật phân li của Men Đen là:
A F2 có tỉ lệ 1 trội : 1 lặn C F2 có tỉ lệ 3 trội : 1 lặn
B F2 có tỉ lệ 1 trội : 2 trung gian : 1 lặn D F2 đồng tính trội
Câu 7.* Đặc điểm cây đậu Hà Lan tạo thuận lợi cho việc nghiên cứu của Men Đen:
A Sinh sản và phát triển nhanh C Tốc độ sinh trưởng nhanh
B Có hoa lưỡng tính, tự thụ phấn khá nghiên ngặt D Có hoa đơn tính
Câu 8.* Phép lai nào dưới đây tạo ra con lai ở F1 có 2 kiểu hình nếu tính trội hoàn
toàn:
A P: AA X AA C P : aa X aa
B P: AA X Aa D P: Aa X aa
Câu 9.** Tại sao Men Đen lại chọn các cặp tính trạng tương phản khi thực hiện các
phép lai:
A Thuận lợi cho việc theo dõi sự di truyền của các cặp tính trạng
B Dễ lai C Quan sát dễ D Cả A, B, C đều đúng
Câu 10.** Phép lai nào dưới đây tạo ra con lai F1 có nhiều kiểu gen nhất:
A P: AA X Aa C P : aa X aa
B P: Aa X Aa D P: Aa X aa
Trang 2
Câu1 Để xác định kiểu gen của một cơ thể mang tính trạng trội là thuần chủng hay không Người ta có thể sử dụng :
A Lai phân tích C Giao phối ngẫu nhiên
B Phương pháp phân tích các thế hệ lai D Tự thụ phấn
Câu 2 Hiện tượng tính trạng trung gian xuất hiện là do :
A Gen trội át hoàn toàn gen lặn
B Gen trội át không hoàn toàn gen lặn
C Gen trội và gen lặn cùng biểu hiện riêng rẽ
D Gen lặn lấn át gen trội
Câu 3 Phép lai tạo ra F2 có tỉ lệ 3 thân cao : 1 thân thấp là :
A P: AA X AA C P : Aa X Aa
B P: AA X aa D P: Aa X aa
Câu 4 Khi giao phấn giữa cây đậu Hà Lan thuần chủng có hạt vàng , vỏ trơn với cây có hạt xanh, vỏ nhăn thì kiểu hình thu được ở các cây con là:
A Hạt vàng , vỏ trơn C Hạt xanh, vỏ trơn
B Hạt vàng , vỏ nhăn D Hạt xanh, vỏ nhăn
Câu 5 ở phép lai hai cặp tính trạng giữa cây đậu Hà Lan thuần chủng có hạt vàng , vỏ trơn với cây có hạt xanh, vỏ nhăn của Men Đen Kết quả F2 có tỉ lệ thấp nhất thuộc về kiểu hình:
A Hạt vàng , vỏ trơn C Hạt xanh , vỏ trơn
B Hạt vàng , vỏ nhăn D Hạt xanh , vỏ nhăn
Câu 6 Khi lai 2 bố mẹ khác nhau về 2 cặp tính trạng thuần chủng tương phản di truyền độc lập với nhau Thì F2 :
A Có tỉ lệ mỗi kiểu hình bằng tích các tỉ lệ của các tính trạng hợp thành nó
B Có sự di truyền phụ thuộc vào nhau C Con lai thu được luôn đồng tính
D Con lai thu được luôn phân tính
Câu 7.* Trong trường hợp tính trội không hoàn toàn - Phép lai nào có tỉ lệ kiểu hình 1 trội : 2 trung gian : 1 lặn
A P: AA X AA C P :AA X Aa
B P: Aa X Aa D P: Aa X aa
Câu 8.* Hình thức sinh sản tạo ra nhiều biến dị tổ hợp ở sinh vật là:
A Sinh sản vô tính C Sinh sản sinh dưỡng
B Sinh sản hữu tính D Sinh sản nảy chồi
Câu 9.** Phép lai nào dưới đây được xem là phép lai phân tích:
A P: AA X AA C P : AA X Aa
B P: Aa X Aa D P: Aa X aa
Câu 10.** Khi cho giao phấn giữa cây có quả tròn , chín sớm với cây có quả dài, chín muộn Kiểu hình nào ở con lai dưới đây được xem là biến dị tổ hợp:
A Quả tròn , chín sớm C Quả tròn , chín muộn
Trang 3Người ra đề : Nguyễn Thị Mai Hương - Trường THCS Thụy vân
Người thẩm định: Phạm Thị Lộc - Trường THCS Văn Lang
Em hãy chọn vào 1 phuơng án đúng và đánh dấu X vào phiếu trả lời.
Câu 1 Nguyên nhân hình thành 16 hợp tử ở F2 khi cho lai 2 cặp tính trạng:
A Kết quả của sự kết hợp ngẫu nhiên khi thụ tinh của 4 loại giao tử đực và 4 loại giao tử cái
B Kết quả của sự thụ tinh
C Kết quả của sự thụ tinh và hình thành hợp tử
D Kết quả của sự thụ tinh giữa giao tử đực và giao tử cái
Câu 2 Tỉ lệ kiểu hình ở F2 khi cho lai hai cặp tính trạng :
A 3 : 1 C 9 : 3 : 3 : 1
B 1 : 1 D 1 : 1 : 1 : 1
Câu 3 Kiểu gen nào dưới đây tạo ra 1 loại giao tử:
A AaBB C Aabb
B AABb D AAbb
Câu 4 Phép lai phân tích 2 cặp tính trạng là :
A P: AaBb X aabb C P: AaBb X AABB
B P: AaBb X AAbb D P: AaBb X aaBB
Câu 5 Những loại giao tử có thể tạo ra từ kiểu gen AaBb là :
A AB , Ab C Ab , aB , ab
B AB , Ab , aB , ab D AB , Ab , aB
Câu 6 Điều kiện nghiệm đúng riêng cho qui luật phân li độc lập mà không cần
có ở qui luật đồng tính và qui luật phân li là :
A Bố mẹ phải thuần chủng về các cặp tính trạng mang lai
B Tính trội phải trội hoàn toàn
C Số cá thể lai thu được phải đủ lớn
D Các cặp gen qui định các cặp tính trạng phải phân li độc lập
Câu 7.* Trong phép lai hai cặp tính trạng của Men Đen ở cây đậu Hà Lan Khi phân tích từng cặp tính trạng thì ở F2 tỉ lệ của mỗi cặp tính trạng là:
A 3 : 1 C 9 : 3 : 3 : 1
B 1 : 1 D 1 : 1 : 1 : 1
Câu 8.* Phép lai tạo ra con lai đồng tính ( Chỉ xuất hiện 1 kiểu hình )
A P: AABb X AABb C P: AaBB X Aabb
B P: AAbb X aaBB D P: Aabb X aabb
Câu 9.** Kiểu gen nào dưới đây được xem là thuần chủng:
A AABB C AAbb
B aaBB D Cả A, B, C đều đúng
Câu 10.** Phép lai tạo ra nhiều kiểu gen và nhiều kiểu hình nhất ở con lai là :
A P: AAbb X aaBB C P: AaBb X AaBb
B P: AABB X aabb D P: AaBb X AAbb
Trang 4
Câu 1 Cho lai bò lông vàng thuần chủng với bò lông đen ( Lông vàng trội hoàn
toàn so với lông đen ) Kết quả F1 như thế nào trong các trường hợp sau:
A Toàn lông vàng C 50% lông vàng : 50% lông đen
B Toàn lông đen D 75% lông vàng : 25% lông đen
Câu 2 Phép lai tạo ra F2 có tỉ lệ kiểu hình 50% thân cao : 50% thân thấp ( thân
cao trội hoàn toàn):
A F1 : Aa X Aa C F1 : Aa X aa
B F1 : AA X Aa D F1 : AA X aa
Câu 3 Số kiểu hình xuất hiện ở các cây F2 khi cho lai 2 cặp tính trạng là:
A 1 C 9
B 4 D 16
Câu 4 Tính đặc trưng của bộ nhiễm sắc thể thể hiện ở :
A Số lượng xác định C ổn định
B Hình dạng xác định D Số lượng , hình dạng xác định
Câu 5 Một khả năng của nhiễm sắc thể đóng vai trò rất quan trọng trong sự di
truyền:
A Biến đổi hình dạng C Tự nhân đôi
B Trao đổi chất d Co, duỗi trong phân bào
Câu 6 Nhiễm sắc thể co ngắn cực đại có chiều dài là :
A Từ 0,5 -> 50 mi crô met C Từ 10 -> 20 mi crô met
B Từ 5 -> 30 mi crô met D 50 mi crô met
Câu 7.* Cho lai bò lông vàng thuần chủng với bò lông đen ( Lông vàng trội hoàn
toàn so với lông đen ) Kết quả F2 như thế nào trong các trường hợp sau:
A Toàn lông vàng C 50% lông vàng : 50% lông đen
B Toàn lông đen D 75% lông vàng : 25% lông đen
Câu 8.** Nhiễm sắc thể là cấu trúc có ở :
A Bên ngoài tế bào C Trong nhân tế bào
B Trong các bào quan D Trên màng tế bào
Câu 9.** ở cà chua , màu quả đỏ là trội so với màu quả vàng, quả tròn là trội so
với quả bầu dục Khi cho lai 2 giống cà chua quả đỏ , bầu dục với cà chua quả
vàng , dạng tròn , người ta thu được ở F2 theo tỉ lệ:
A 9 quả đỏ, tròn : 3 đỏ, bầu dục : 3 vàng, tròn : 1 vàng , bầu dục
B 9 quả đỏ, bầu dục : 3 đỏ, tròn : 3 vàng, tròn : 1 vàng , bầu dục
C 9 quả đỏ, bầu dục : 3 đỏ, tròn : 3 vàng , bầu dục : 1 vàng , tròn
D 9 quả vàng , bầu dục: 3 đỏ, bầu dục : 3 đỏ, tròn : 1 vàng tròn
Câu10.** Thành phần của nhiễm sắc thể bao gồm:
A Phân tử Prôtêin C Phân tử ADN
B Prôtêin và phân tử ADN D Axit và bazơ
Trang 5Người ra đề : Nguyễn Thị Mai Hương - Trường THCS Thụy vân
Người thẩm định: Phạm Thị Lộc - Trường THCS Văn Lang
Em hãy chọn vào 1 phuơng án đúng và đánh dấu X vào phiếu trả lời.
Câu 1 Quá trình nguyên phân xảy ra gồm:
A Có 1 kì trung gian và 1 kì chính C Có 1 kì trung gian và 2 kì chính
B Có 1 kì trung gian và 3 kì chính D Có 1 kì trung gian và 4 kì chính
Câu 2 ở nguyên phân , sự tự nhân đôi của nhiễm sắc thể xảy ra ở kì :
A Kì trung gian C Kì giữa
B Kì đầu D Kì sau
Câu 3 Hiện tượng nào dưới đây xảy ra vào kì giữa của nguyên phân :
A Thoi phân bào bắt đầu xuất hiện giữa 2 trung tử
B Tự nhân đôi nhiễm sắc thể
C Các nhiễm sắc thể kép đóng xoắn cực đại và tập trung thành 1 hàng ở mặt
phẳng xích đạo của thoi phân bào
D Màng và nhân con biến mất
Câu 4 Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở :
A Tế bào sinh dưỡng C Tế bào mầm sinh dục
B Tế bào sinh dục vào thời kì chín D Hợp tử
Câu 5 Gà có 2n = 78 NST Số NST có trong 1 tế bào của gà đang ở kì trước I
của giảm phân là :
A 78 NST đơn C 39 NST đơn
B 78 NST kép D 39 NST kép
Câu 6 Gà có 2n = 78 NST Số Crômatit có trong 1 tế bào của gà đang ở kì giữa I
của giảm phân là :
A 39 B 78 C 117 D 156
Câu 7.* ý nghĩa cơ bản của nhiễm sắc thể trong quá trình nguyên phân.
A Sự phân chia đồng đều chất nhân của tế bào mẹ cho 2 tế bào con
B Sự sao chép nguyên vẹn bộ nhiễm sắc thể của tế bào mẹ cho 2 tế bào con
C Sự phân li đồng đều của các crômatit về 2 tế bào con
D Sự phân chia đồng đều chất tế bào của tế bào mẹ cho 2 tế bào con
Câu 8.* Hiện tượng xảy ra trong giảm phân nhưng không có trong nguyên phân
là:
A Tự nhân đôi nhiễm sắc thể B Co xoắn và tháo xoắn nhiễm sắc thể
C Phân li nhiễm sắc thể về 2 cực của tế bào
D Tiếp hợp giữa 2 nhiễm sắc thể kép trong từng cặp tương đồng
Câu 9.** ở người 2n = 46 NST Số tâm động có trong 1 tế bào của người ở kì sau
của nguyên phân là:
A 23 B 46 C 69 D 92
Câu 10.** ở lúa nước có 2n = 24 NST 1 tế bào của lúa nước đang ở kì sau của
giảm phân II Tế bào đó có bao nhiêu NST đơn:
A 6 B 12 C 24 D 48
Trang 64 A c B D C A D c A B