Trong tế bào sinh dưỡng của mỗi loài sinh vật thì nhiễm sắc thể giới tính: A.Là cặp tương đồng B.Là cặp không tương đồng C.. Câu7*.Bộ NST đặc trưng của các loài sinh sản hữu tính được
Trang 1Người thẩm định: Phạm Thị Lộc - Trường THCS Văn Lang
Em hãy chọn 1 phuơng án đúng và đánh dấu X vào phiếu trả lời.
Câu1 Giao tử là:
A Tế bào sinh dục đơn bội
B Được tạo ra từ sự giảm phân của tế bào sinh dục thời kì chín
C Có khả năng thụ tinh tạo ra hợp tử D Cả A, B, C đúng.
Câu2.Qua giảm phân ở động vật , mỗi tinh bào bậc 1 cho:
A 4 trứng B 4 tinh trùng C 1 trứng D 1 tinh trùng
Câu3.Qua giảm phân ở động vật , mỗi noãn bào bậc 1 cho:
A 4 trứng B 4 tinh trùng C 1 trứng D 1 tinh trùng.
Câu4.Nhiễm sắc thể giới tính có ở:
A Tế bào sinh dục C Nhân tế bào
B Tế bào sinh dưỡng D Tế bào sinh dục, tế bào sinh dưỡng.
Câu5 Chức năng của nhiễm sắc thể giới tính:
A Điều khiển tổng hợp Prôtêin cho tế bào C Nuôi dưỡng cơ thể
B Xác định giới tính D Cả A, B, C đều đúng.
Câu6 Trong tế bào sinh dưỡng của mỗi loài sinh vật thì nhiễm sắc thể giới tính:
A.Là cặp tương đồng B.Là cặp không tương đồng
C Là 1 cặp tương đồng hay không tương đồng tuỳ thuộc vào giới tính.
D Có nhiều cặp đều không tương đồng.
Câu7*.Bộ NST đặc trưng của các loài sinh sản hữu tính được duy trì ổn định qua các
thế hệ nhờ quá trình:
A.Nguyên phân và giảm phân B.Sự kết hợp giữa nguyên phân và thụ tinh
C Sự kết hợp giữa giảm phân và thụ tinh
D.Sự kết hợp giữa nguyên phân, giảm phân và thụ tinh
Câu8* Cơ chế tế bào học của sự xác định giới tính là:
A Hoạt động co và tháo xoắn của nhiễm sắc thể trong nguyên phân.
B Hoạt động co và tháo xoắn của nhiễm sắc thể trong giảm phân.
C Sự tự nhân đôi , phân li và tổ hợp của nhiễm sắc thể giới tính trong quá trình
phát sinh giao tử và thụ tinh
D Sự tự nhân đôi, phân li và tổ hợp của nhiễm sắc thể trong quá trình nguyên phân
Câu9** Sự kiện quan trọng nhất trong quá trình thụ tinh là:
A Sự kết kợp theo nguyên tắc : 1 giao tử đực và 1 giao tử cái
B Sự kết hợp nhân của 2 giao tử đơn bội
C Sự tạo thành hợp tử
D Sự tổ hợp bộ nhiễm sắc thể của giao tử đực và giao tử cái.
Câu 10** Điểm khác nhau giữa nhiễm sắc thể giới tính và nhiễm sắc thể thường:
A Thường tồn tại 1 cặp tương đồng trong tế bào lưỡng bội
B Thường tồn tại 1 cặp không tương đồng trong tế bào lưỡng bội
C Chủ yếu mang gen qui định giới tính của cơ thể
D Cả A, B, C đúng
Trang 2Em hãy chọn 1 phuơng án đúng và đánh dấu X vào phiếu trả lời.
Câu1 Hiện tượng di truyền liên kết là:
A Các gen qui định các cặp tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau.
B Các gen qui định nhóm tính trạng nằm trên 1 nhiễm sắc thể cùng phân li về giao tử và cùng được tổ hợp qua quá trình thụ tinh.
C Các gen phân li độc lập trong giảm phân.
D Các gen tự do tổ hợp trong thụ tinh.
Câu2 Ruồi giấm được xem là đối tượng thuận lợi cho việc nghiên cứu di truyền vì:
A Dễ nuôi trong ống nghiệm C Đẻ nhiều , vòng đời ngắn
B Số nhiễm sắc thể ít, dễ phát sinh biến dị D Cả A, B, C đúng
Câu3 Moóc Gan tiến hành phép lai phân tích nhằm mục đích:
A Xác định kiểu gen của ruồi đực F1 C Xác định kiểu gen của ruồi cái F1
B Xác định kiểu hình của ruồi đực F 1 D Xác định kiểu hình của ruồi cái F 1
Câu4 ở sinh vật có hiện tượng di truyền liên kết gen vì trong tế bào:
A Số nhiễm sắc thể luôn ít hơn số gen C Số nhiễm sắc thể luôn nhiều hơn số gen
B Số nhiễm sắc thể và số gen bằng nhau D Số lượng NST thường xuyên thay đổi
Câu5 ý nghĩa của hiện tượng di truyền liên kết là:
A Được ứng dụng để tạo ra nhiều giống vật nuôi mới
B Được ứng dụng để tạo ra nhiều giống cây trồng mới
C Đảm bảo sự di truyền bền vững của từng nhóm tính trạng.
D Làm đa dạng sinh giới
Câu6 Muốn quan sát được hình thái nhiễm sắc thể cần:
A Kính hiển vi B Hộp tiêu bản, kính hiển vi.
C Các tiêu bản có các tế bào đang ở thời kì khác nhau.
D Kính hiển vi, các tiêu bản có các tế bào đang ở thời kì khác nhau.
Câu7* Di truyền liên kết khác di truyền độc lập:
A Xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp
B Không ( hạn chế ) xuất hiện biến dị tổ hợp
C Xuất hiện những kiểu hình khác bố mẹ.
D Cả A, B, C đều sai
Câu8* ở kì trung gian của quá trình nguyên phân , nhiễm sắc thể có đặc điểm:
A Sợi mảnh, duỗi xoắn và diễn ra sự nhân đôi B Sợi mảnh , đóng xoắn
C Nhiễm sắc thể kép xếp thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.
D Nhiễm sắc thể kép nằm gọn trong 2 nhân mới được tạo thành với số lượng là đơn bội
Câu9**.Nếu bộ nhiễm sắc thể của loài là 2n Số nhóm gen liên kết của loài là:
A n B 2n C 3n D 4n
Câu10** Trong giảm phân , hiện tượng từng nhiễm sắc thể chẻ dọc ở tâm động thành 2 NST đơn phân li về 2 cực của tế bào xảy ra vào thời kì nào:
A Kì giữa 1 B Kì sau 1 C.Kì giữa 2 D Kì sau 2
Trang 3Người ra đề : Nguyễn Thị Mai Hương -Trường THCS Thụy vân
Người thẩm định: Phạm Thị Lộc - Trường THCS Văn Lang
Em hãy chọn 1 phuơng án đúng và đánh dấu X vào phiếu trả lời.
Câu1 ADN là một chuỗi xoắn kép gồm:
B Hai mạch song song, xoắn đều quanh 1 trục từ phải sang trái
C Hai mạch đơn , dạng thẳng D Hai mạch đơn xoắn cuộn lại
Câu2 Phân tử ADN được cấu tạo từ các nguyên tố:
B C, H, O, P D C, H, P, N, Mg
Câu3 Bốn loại đơn phân cấu tạo ADN có kí hiệu là:
B, A, D, R, T D U, R, D, X
Câu4 Quá trình tự nhân của ADN diễn ra theo :
A Nguyên tắc bổ sung
B Nguyên tắc giữ lại một nửa
C Nguyên tắc đa phân
D Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc giữ lại một nửa
Câu5 Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin qui định cấu trúc của 1 loại prôtêin được gọi là:
Câu6 Chức năng của ADN:
B.Truyền đạt thông tin di truyền D Giúp TĐC giữa cơ thể với môi trường
Câu7* Một đoạn mạch đơn của phân tử ADN có trình tự sắp xếp như sau:
- A - T- G - X - T- Đoạn mạch đơn bổ sung là:
A T A X X A C T T X G A
-Câu8* Có một phân tử ADN tự nhân đôi 3 lần Số phân tử ADN tạo được ra sau quá trình nhân đôi là:
Câu9** Theo nguyên tắc bổ sung Trường hợp nào sau đây là đúng:
A A + G = T + X C A + X + T = T + G + A
Câu10** Nếu gọi x là số lần nhân đôi của gen, thì số gen con được tạo ra sau quá trình nhân đôi là:
A 2x B 2x C x : 2 D 2 : x
Trang 4Em hãy chọn 1 phuơng án đúng và đánh dấu X vào phiếu trả lời.
Câu1 Quá trình tổng hợp ARN được thực hiện từ khuôn mẫu của:
A Phân tử Prôtêin C Ribôxôm
Câu 2 Loại nuclêôtit có ở ARN mà không có ở ADN:
Câu3 Loại ARN nào sau đây có chức năng truyền đạt thông tin di truyền:
Câu4 Các nguyên tố hoá học tham gia cấu tạo Prôtêin là:
B C, H, O, N, K, S D C, H, N, P
Câu5 yếu tố tạo nên tính đa dạng và tính đặc thù của Prôtêin :
B Thành phần, số lượng và trình tự sắp xếp của các nuclêôtit
C Thành phần, số lượng của các cặp nuclêôtit trong ADN
D Cả A, B, C đều đúng
Câu6 Chức năng của Prôtêin:
chất
B Vận chuyển , cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống
Câu7* Đặc điểm khác biệt của ARN so với phân tử ADN là:
A Đại phân tử C Có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
Câu8* Bậc cấu trúc nào sau đây có vai trò chủ yếu xác định tính đặc thù của
Prôtêin:
B Cấu trúc bậc 2 D Cấu trúc bậc 4
Câu9** Một đoạn ARN có trình tự các nuclêôtit: - A - U - G - X - U - U - G - Trình tự các
nuclêôtit trong mạch khuôn đã tổng hợp ra đoạn ARN trên là:
B - T - A - G - X - A- A - X - D - T - A - G - G - A- X - G -
Câu10** Prôtêin thực hiện được chức năng của mình chủ yếu ở bậc cấu trúc :
A Cấu trúc bậc 1 C Cấu trúc bậc 2 và bậc 3
Trang 5Người ra đề : Nguyễn Thị Mai Hương -Trường THCS Thụy vân
Người thẩm định: Phạm Thị Lộc - Trường THCS Văn Lang
Em hãy chọn 1 phuơng án đúng và đánh dấu X vào phiếu trả lời.
Câu1 Gen và Prôtêin có mối quan hệ với nhau thông qua :
Câu2 Các loại Nuclêôtit ở mARN và tARN liên kết với nhau theo từng cặp:
A T - T ; G - X C A - X ; G - T
Câu3 Sự tương quan về số lượng giữa axit amin và Nuclêôtit của mARN trong ribôxôm theo tỉ lệ:
Câu4 Cấu trúc qui định tính trạng là:
A Nhiễm sắc thể C Phân tử ADN
Câu5 Các Nuclêôtit giữa 2 mạch của phân tử ADN liên kết với nhau bằng các liên kết:
Câu6.Đường kính vòng xoắn của phân tử ADN là:
Câu7* Sự hình thành chuỗi axit amin dựa trên:
B Khuôn mẫu của rARN D Khuôn mẫu của tARN
Câu8* Mỗi chu kì xoắn của phân tử ADN có chiều cao là:
A 0,34A0 B 3,4A0 C 34A0 D 340A0
Câu9** Mối quan hệ giữa gen và tính trạng được thể hiện qua sơ đồ:
A mARN -> tARN -> Prôtêin -> Tính trạng
B mARN -> Prôtêin -> tARN -> Tính trạng
C Gen -> ARN -> Prôtêin -> Tính trạng
Câu10** Mỗi chu kì xoắn của phân tử ADN có chứa số cặp Nuclêôtit là:
Đáp án tnkq sinh 9
Trang 610 a b c b b b a c d a