Keyword Table, hiểu đơn giản, là 1 bảng gồm 2 cột giống như hình bên dưới, 1 bên gồm từ khóa trong câu hỏi, bên còn lại là đồng nghĩa của các từ khóa đó.. Source: ielts-simon.com Lập Ke
Trang 1IELTS LISTENING – KEYWORD TABLE
CAM 13 – TEST 1 Keyword Table là gì?
Keyword Table, hiểu đơn giản, là 1 bảng gồm 2 cột giống như hình bên dưới, 1 bên gồm từ khóa trong câu hỏi, bên còn lại là đồng nghĩa của các từ khóa đó
Source: ielts-simon.com
Lập Keyword Table trong IELTS Listening
Việc lập Keyword Table trong IELTS Reading rất phổ biến, tuy nhiên trong IELTS Listening thì ít thấy ai lập Keyword Table Huyền nhận thấy rằng, việc lập Keyword Table trong IELTS Listening rất quan trọng vì nó giúp mình xác định vị trí đáp án trong bài nghe, đặc biệt khi chúng ta luyện qua Section 3 dạng Multiple Choice - dạng mà Huyền thấy khó nhất trong quá trình luyện IELTS Listening
Ngày đó khi ôn IELTS Listening, tuy Huyền không lập Keyword Table nhưng Huyền làm tương tự là ghi chú lại các từ/cụm từ đồng nghĩa trong đề và trong phần Transcript Có giai đoạn Huyền bị chững ở khoảng 27-29 câu, luyện mãi mà vẫn chưa thấy lên điểm Khi phân tích ra Huyền thấy mình đang gặp khó khăn nhất ở phần Multiple choice Đi sâu vào dạng này thì Huyền thấy mình chưa thực sự phân tích kỹ và chưa ghi chú đủ các đồng nghĩa Từ lúc Huyền ghi chú và học dần các cấu trúc và từ vựng đồng nghĩa, Huyền đã có thể nâng số lượng câu đúng lên hơn 3 câu
Theo kinh nghiệm của bản thân, Huyền thấy rằng chìa khóa để cải thiện Listening thì phân tích transcript, rút
từ vựng, học từ và nghe lại Trong quá trình phân tích, mình sẽ xác định được những cụm từ nào đồng nghĩa với các từ khóa trên bài - từ đó mình đoán được tại sao mình chọn sai, tại sao mình chưa nghe được đoạn đó,
Trang 2Huyền đã rút ra bảng Keyword table cho IELTS Listening Test Cam 3 bên dưới Trong thời gian tới, Huyền
sẽ dành thời gian rút Keyword Table cho nhiều bài test khác Mong rằng bài viết này sẽ hữu ích với các bạn nhé
IELTS LISTENING KEYWORD TABLE – CAM 3 – TEST 1
[2] classes
(lớp học)
lesson
(tiết học)
[5] strengthen
(củng cố, tăng cường)
build up, make them stronger
làm cái gì đó mạnh/khỏe lên)
[8] mainly
(chủ yếu)
mostly
(phần lớn)
[9] located near …
(nằm gần …
just by …
(kế bên …
[11] The amount of traffic
lượng giao thông)
The volume of traffic
lượng giao thông)
[ ] …has increased
… đã tăng lên
overall rise in…
(sự tăng trong …
[12] particularly complained about
(phàn nàn về …
were very concerned about
(lo lắng/lo ngại về …
[12] parked cars
(những chiếc xe đỗ ngoài đường)
cars parked along the sides of the roads
(những chiếc xe đỗ dọc đường)
[12] pollution
(sự ô nhiễm)
noise and fumes
(âm thanh và khói bụi)
[13] find a way to
tìm cách để)
have a way of
có cách để)
[13] making sure that everyone obeys them
đảm bảo mọi người tuân theo)
make people follow them
(làm cho mọi người tuân theo)
[13]the support
(sự hỗ trợ)
the help
(sự giúp đỡ)
[13] the police
(cảnh sát)
the police force
(lực lượng cảnh sát)
[14] new traffic lights
đèn giao thông mới)
Another set (of traffic lights)
(1 bộ đèn khác
[21] a module on a related topic
(1 mô-đun về chủ đề có quan liên)
An optional module on seed structure and function
(1 mô-đun về chức năng và cấu trúc của hạt giống)
[21] later on
(sau này)
in the third year
trong năm học thứ ba)
[23]decide to check with their tutor
(quyết định kiểm tra với giáo viên)
need to have a word with the tutor
(cần phải nói với giáo viên)
[23] whether anyone else has chosen the topic
(không biết đã có ai chọn chủ đề này chưa
need to be sure we’re the only ones doing it
(cần đảm bảo chúng ta là nhóm duy nhất thực hiện chủ đề này)
Trang 3[24] very theoretical
(rất lý thuyết)
Lots about the theory
(nói nhiều về lý thuyết)
[25] statistics
(số liệu thống kê)
figures
(con số)
[25] thorough
(kỹ lưỡng)
was done in a lot of details
(gồm nhiều chi tiết)
[27] size
(kích cỡ)
dimensions
kích thước)
[29] container
đồ đựng)
plant pot
(chậu cảnh)
investigate
(xem xét)
look at
(xem xét)
the findings
(kết quả)
our numbers
(những con số của chúng ta)
It was previously thought that
Người ta đã từng nghĩ rằng)
And we used to think that
Chúng ta đã từng nghĩ rằng)
animals
động vật)
species
(loài vật)
…were suitable for city life
(thích hợp cho cuộc sống thành thị)
…could adapt to this new environment
(có thể thích ứng với môi trường mới này)
[31] its general adaptability
(sự thích ứng chung của nó)
being highly adatable
(Khả năng thích ứng cao)
[ ] are similar to …
tương tự như …
just like …
(giống như là …
[ ] …had increased
… đã tăng lên
had experienced a jump in…
đã trải qua 1 sự tăng vọt trong …
[35] the need to…
(nhu cầu để …
the cognitive demands of…
(nhu cầu nhận thức để …
[35] deal with
đối phó với)
coping with
(ứng phó với)
[36] urban and rural blackbirds
(loài chim sáo ở thành thị và nông thôn)
blackbirds living in rural and urban areas
(loài chim sáo sống ở thành thị và nông thôn)
[37] were often braver
thường can đảm hơn
tend to be bold
có xu hướng can đảm)
[ 7] … were afraid of situation
[sợ tình huống gì đó]
…situation that does seem to frighten …
(tình huống mà có vẻ gây sợ hãi cho…
[38] producing lower levels of hormones
(sản sinh lượng hóc-môn thấp hơn
reducing the amount of hormones
(giảm thiểu lượng hóc-môn)
[40] However
(Tuy nhiên)
But on the other hand
Nhưng xét về mặt khác)
[40] changes
(những sự thay đổi)
adaptations
(những sự thích ứng)