H s méo khôngệ ố đường th ng đẳ ược tính theo công th c:ứ.
Trang 1TRƯỜNG CAO Đ NG NGH CÔNG NGHI P HÀ N IẲ Ề Ệ Ộ
Ch biên: Nguy n Anh Túủ ễ
GIÁO TRÌNH
H TH NG ÂM THANH Ệ Ố
Trang 2Hà N i 2012ộ
Trang 3ra các thi t b nghe – nhìn ph c v cho vi c gi i trí thì nhu c u thế ị ụ ụ ệ ả ầ ưở ng
th c cu c s ng cũng đòi h i cao h n, trong đó “H th ng âm thanh” làứ ộ ố ỏ ơ ệ ố
m t trong nh ng đòi h i c p thi t c a nhu c u thộ ữ ỏ ấ ế ủ ầ ưởng th c. Tuy nhiên,ứ khi đ a các h th ng đó vào v n hành, sau m t th i gian h th ng đó sư ệ ố ậ ộ ờ ệ ố ẽ
có nh ng s c V y kh c ph c s c đó b ng cách nào?ữ ự ố ậ ắ ụ ự ố ằ
Được s hự ướng d n c a T ng c c d y ngh , Trẫ ủ ổ ụ ạ ề ường cao đ ngẳ Công nghi p ngh Hà N i, khoa Đi n Đi n t ti n hành biên so n vàệ ề ộ ệ ệ ử ế ạ
gi i thi u giáo trình đào t o s a ch a “H th ng âm thanh” v i cái nhìnớ ệ ạ ử ữ ệ ố ớ
t ng quan v kh c ph c các s c c a m t h th ng âm thanh dân d ng.ổ ề ắ ụ ự ố ủ ộ ệ ố ụ
Trong quá trình biên so n giáo trình, có nh ng s su t v chuyênạ ữ ơ ấ ề môn cũng nh nghi p v R t mong s đóng góp ý ki n c a các chuyênư ệ ụ ấ ự ế ủ gia, giáo viên và đ ng nghi p và chúng ta đ c đ ban biên t p hoàn thi nồ ệ ọ ể ậ ệ
Trang 4Tuyên b b n quy n ố ả ề
Tài li u này là lo i giáo trình n i b dùng trong nhà trệ ạ ộ ộ ườ ng
v i m c đích làm tài li u gi ng d y cho giáo viên và h c sinh, sinhớ ụ ệ ả ạ ọ viên nên các ngu n thông tin có th đồ ể ược tham kh o.ả
Tài li u ph i do trệ ả ường Cao đ ng ngh Công nghi p Hà N iẳ ề ệ ộ
in n và phát hành. ấ
Vi c s d ng tài li u này v i m c đích thệ ử ụ ệ ớ ụ ương m i ho cạ ặ khác v i m c đích trên đ u b nghiêm c m và b coi là vi ph m b nớ ụ ề ị ấ ị ạ ả quy n.ề
Trường Cao đ ng ngh Công nghi p Hà N i xin chân thànhẳ ề ệ ộ
c m n các thông tin giúp cho nhà trả ơ ường b o v b n quy n c aả ệ ả ề ủ mình
Trang 5N I DUNG T NG QUÁT VÀ PHÂN B TH I GIAN:Ộ Ổ Ố Ờ
Kiể
m tra*
1 Khái ni m chung h th ng âm thanhệ ệ ố 6 06 00
2 M ch đi n kh i ngu n cung c pạ ệ ố ồ ấ 12 06 6
3 S a ch a m ch n áp tuy n tínhử ữ ạ ổ ế 18 04 16 1
4 M ch khu ch đ i đ u vàoạ ế ạ ầ 6 01 05
5 M ch khu ch đ i pha tr nạ ế ạ ộ 6 01 05
6 M ch khu ch đ i đ o phaạ ế ạ ả 6 01 05 1
7 M ch ECHO khu ch đ i tín hi uạ ế ạ ệ
8 M ch phân đạ ường tín hi u STEREOệ 12 04 08
9 M ch đi u ch nh âm s cạ ề ỉ ắ 24 06 18 1
10 M ch ti n khu ch đ i công su tạ ề ế ạ ấ 6 01 05
Trang 6BÀI 1 – KHÁI NI M CHUNG V H TH NG ÂM THANHỆ Ề Ệ Ố
M c tiêu c a bài:ụ ủ
H c xong bài này h c viên s có kh năng:ọ ọ ẽ ả
V ki n th c:ề ế ứ
Hi u rõ v ngu n g c và đ c tính c a âm thanh.ể ề ồ ố ặ ủ
Hi u rõ các ch tiêu k thu t c b n c a h th ng âm thanh.ể ỉ ỹ ậ ơ ả ủ ệ ố
V k năng:ề ỹ
Phân lo i đạ ược các lo i h th ng âm thanh. ạ ệ ố
Trình bày chính xác v v trí, c u t o, ch c năng nhi m v , chề ị ấ ạ ứ ệ ụ ỉ tiêu k thu t c a các kh i trong h th ng âm thanh.ỹ ậ ủ ố ệ ố
V thái đ :ề ộ
Rèn luy n kh năng nh n bi t các kh i trên máy th c t thôngệ ả ậ ế ố ự ế qua s đ kh i.ơ ồ ố
Rèn luy n tính kiên trì, c n th n c a ngệ ẩ ậ ủ ười th s a ch a đi n t ợ ử ữ ệ ử
Rèn luy n tác phong công nghi p và v sinh an toàn lao đ ng.ệ ệ ệ ộ
Trang 7Khi ta gõ vào m t tr ng, m t tr ng rung nên và phát ra ti ng. Khiặ ố ặ ố ế
Âm thanh có th truy n lan để ề ược trong các ch t khí, r n, l ngấ ắ ỏ
nh ng không th truy n lan đư ể ề ược trong môi trường chân không
M t s lo i truy n d n âm r t kém nh các lo i v i, các v t li uộ ố ạ ễ ẫ ấ ư ạ ả ậ ệ
có tính ch t m m, x p nh bông, c , d …T t c các lo i v t li u đóấ ề ố ư ỏ ạ ấ ả ạ ậ ệ
được g i chung là ch t hút âm. Các v t li u này thọ ấ ậ ệ ường được làm v tậ
li u lót tệ ường trong các phòng âm thanh đ hút âm nh m gi m ti ngể ằ ả ế vang
Trong quá trình truy n lan, n u g p ph i các v t chề ế ặ ả ậ ướng ng iạ
nh Tư ường, Núi đá, Cây… thì ph n l n âm thanh s b ph n x ngầ ớ ẽ ị ả ạ ượ c
tr l i, m t ph n ti p t c truy n lan v phía trở ạ ộ ầ ế ụ ề ề ước, m t ph n nh c aộ ầ ỏ ủ năng lượng âm thanh c sát v i v t chọ ớ ậ ướng ng i, bi n thành nhi t năngạ ế ệ tiêu tán đi
1.1.2 – Đ c tính c a âm thanh.ặ ủ
T n s :ầ ố
T n s âm thanh là s l n dao đ ng c a không khí truy n d n âmầ ố ố ầ ộ ủ ề ẫ trong m t giây. Đ n v đo t n s là Héc (Hz).ộ ơ ị ầ ố
VD: Khi ta ch i đàn ghita, n u g y n t Mi thì dây đàn s rung nênơ ế ẩ ố ẽ
330 l n trong 1 giây. Ta g i t n s c a âm Mi là 330Hz.ầ ọ ầ ố ủ
T n s bi u th đ cao c a âm thanh, Trong đó:ầ ố ể ị ộ ủ
Trang 8 Chu k dao đ ng c a âm thanh là quãng th i gian âm thanh đóỳ ộ ủ ờ dao đ ng m t l n. Chu k ký hi u là ộ ộ ầ ỳ ệ T, v i đ n v là giây. Ta có:ớ ơ ị
Bước sóng c a âm thanh là kho ng truy n lan c a âm thanhủ ả ề ủ
tương ng v i m t chu k dao đ ng. Bứ ớ ộ ỳ ộ ước sóng c a âm thanh tủ ươ ng
ng trong âm t n là t 21.25m đ n 0.017m. B c sóng có ký hi u là
v i đ n v là mét. Ta có:ớ ơ ị
= C * TTrong đó:
C: T c đ truy n lan c a âm thanh trong không khí (ố ộ ề ủ C = 340m/s)
T : Chu k c a âm thanh. ỳ ủ
Tuy nhiên trên th c t m t âm phát ra không ph i là m t âm đ nự ế ộ ả ộ ơ
mà là m t âm ph c. Âm ph c này bao g m âm đ n và m t s âm hài cóộ ứ ứ ồ ơ ộ ố
t n s g p 2, 3, 4…l n âm đ n.ầ ố ấ ầ ơ
Trong d i âm t n, ngả ầ ười ta chia ra :
Ti ng tr m n m trong d i t n t 16Hz đ n 300Hz.ế ầ ằ ả ầ ừ ế
Ti ng trung n m trong d i t n t 300Hz đ n 3000Hz.ế ằ ả ầ ừ ế
Ti ng thanh n m trong d i t n t 3000Hz đ n 20000Hz.ế ằ ả ầ ừ ế
Ti ng nói c a con ngế ủ ười thường có t n s t 80Hz đ n 8000Hz.ầ ố ừ ế Các n t nh c bát đ th 3 có t n s là: Đ – 262Hz, Rê – 294Hz, Mi –ố ạ ở ộ ứ ầ ố ồ 330Hz, Pha – 349Hz, Son – 392Hz, La – 440Hz, Si – 494Hz
– Áp su t âm thanh:ấ
Áp su t c a âm thanh hay còn g i là thanh áp. Âm thanh truy n lanấ ủ ọ ề
đ n đâu thì s làm thay đ i áp su t không khí đó. Áp su t do âm thanhế ẽ ổ ấ ở ấ
t o ra m t đi m g i là thanh áp đi m đó. Thanh áp đạ ở ộ ể ọ ở ể ược kí hi u là p,ệ
đ n v đo thanh áp là bar. 1bar là thanh áp tác đ ng lên m t di n tíchơ ị ộ ộ ệ 1cm2 v i m t l c là 1đin, do v y 1bar b ng 1đin/cm2. Thanh áp t l v iớ ộ ự ậ ằ ỉ ệ ớ căn b c hai c a công su t âm thanh, khi ta tăng công su t lên 1 l n thìậ ủ ấ ấ ầ thanh áp ch tăng lên 2 l n, n u tăng công su t lên 9 l n thì thanh áp chỉ ầ ế ấ ầ ỉ tăng lên 3 l n.ầ
Trang 9 – Công su t c a âm thanh:ấ ủ
Công su t âm thanh là năng lấ ượng âm thanh đi qua m t di n tích Sộ ệ trong th i gian m t giây. Công su t âm thanh đờ ộ ấ ược ký hi u là P và đệ ượ ctính theo công th c sau:ứ
P = p * S * VTrong đó:
Sóng âm thanh v i bớ ước sóng là , trên đường truy n lan g p v tề ặ ậ
ch n có kích thắ ước d s x y ra 2 trẽ ả ường h p sau đây:ợ
Trường h p 1: ợ d
Hình 1.1: S ph n x , khúc x c a sóng âm (tr ự ả ạ ạ ủ ườ ng h p ợ d).
Trong trường h p này, sóng âm s trợ ẽ ườn qua v t ch n. Hi nậ ắ ệ
tượng này người ta g i là hi n tọ ệ ượng sóng u n vòng.ố
Trường h p 2: ợ d
Trang 10Hình 1.2: S ph n x , khúc x c a sóng âm (tr ự ả ạ ạ ủ ườ ng h p ợ d).
Trong trường h p này thì m t ph n sóng âm s ph n x tr l iợ ộ ầ ẽ ả ạ ở ạ còn m t ph n s xuyên qua v t ch n truy n vào môi trộ ầ ẽ ậ ắ ề ường truy n âm.ề
Nh v y, hi n tư ậ ệ ượng sóng âm g p v t ch n đ i hặ ậ ắ ổ ướng được g iọ
là hi n tệ ượng khúc xa và ph n x ả ạ
Trường âm là môi trường v t ch t mà sóng âm thanh truy n lan.ậ ấ ề
Có hai lo i trạ ường âm:
Trường âm t do: là môi trự ường truy n âm trong không gianề
m , không có tở ường bao ho c v t ch n.ặ ậ ắ
Trường âm tán x : là môi trạ ường truy n âm trong không gian ềkín, có các tường bao quanh ho c v t ch n (Nhà , phòng hát,ặ ậ ắ ở phòng thu…). Trường âm tán x có hai thành ph n là tr c âm (Sóng âmạ ầ ự
tr c ti p) và ph n âm (sóng âm ph n x ), trong đó ph n âm là thànhự ế ả ả ạ ả
ph n vô cùng ph c t p.ầ ứ ạ
Trang 11 – Vang và tr :ễ
Vang là đ c tính âm thanh c a các phòng kín. Vang là hi n tặ ủ ệ ượ ngkéo dài âm thanh sau khi t t ngu n âm. ắ ồ
Th i gian vang (E) là m t đ i lờ ộ ạ ượng v t lý đậ ượ ử ục s d ng đ xácể
đ nh m c đ vang c a t ng phòng. Đ n v đo c a th i gian vang là giâyị ứ ộ ủ ừ ơ ị ủ ờ (s)
Hình 1.3: Đ th bi u di n th i gian ngân vang ồ ị ể ễ ờ
Trong phòng kín c a ngu n âm S, ngủ ồ ười nghe v trí cách ngu nở ị ồ
âm S m t kho ng là M, khi đó sóng âm thanh đ n tai ngộ ả ế ười nghe b ngằ hai con đường:
Âm thanh b c x tr c ti p t S đ n M.ứ ạ ự ế ừ ế
Âm thanh ph n x lên các b c tả ạ ứ ường ho c v t c n. ặ ậ ả
Có th t n t i n b c ph n x , do v y qua m i l n ph n x năngể ồ ạ ậ ả ạ ậ ỗ ầ ả ạ
lượng c a âm thanh s b suy gi m và th i gian đ n tai ngủ ẽ ị ả ờ ế ườ ẽi s ch mậ
h n. ơ
Quá trình đó được mô t nh sau:ả ư
Trang 12Hình 1.4: Quá trình ph n x c a sóng âm ả ạ ủ
Kho ng cách t tr c âm đ n tia ph n x đ u tiên đả ừ ự ế ả ạ ầ ược g i là th iọ ờ gian tr (ễ ).
N u ế > 50ms thì tai người có th nh n bi t để ậ ế ược kho ng cáchả
gi a tr c âm và tia ph n x đ u tiên. ữ ự ả ạ ầ
Th i gian vang đờ ược xác đ nh t th i đi m ng t ngu n âm đ n khiị ừ ờ ể ắ ồ ế năng lượng âm thanh gi m xu ng ngả ố ưỡng 60dB
1.1.3 – S c m th c a tai ngự ả ụ ủ ườ ố ới đ i v i âm thanh:
Tai người bình thường có th nghe để ược âm thanh trong d i t n sả ầ ố
t 20Hz đ n 20.000Hz, có nh ng ngừ ế ữ ười có kh năng nghe đả ược các âm thanh các t n s cao h n ho c th p h n.ở ầ ố ơ ặ ấ ơ
Người ta có th phân bi t để ệ ược kho ng 130 m c thanh áp khácả ứ nhau, m i m c cách nhau 1dB. Tai ngỗ ứ ười nh y c m v i âm thanh trongạ ả ớ
d i t n s t 500Hz đ n 5000Hz. kho ng t n s này ch c n ngu nả ầ ố ừ ế Ở ả ầ ố ỉ ầ ồ
âm thanh có thanh áp nh tai ngỏ ười cũng nghe rõ không kém gì cácở kho ng t n s cao hay th p có thanh áp l n h n.ả ầ ố ấ ớ ơ
1.2 – Khái quát v h th ng âm thanh.ề ệ ố
1.2.1 – Ch c năng, nhi m v ứ ệ ụ
Trang 13H th ng âm thanh g m có Micro, Ampli, đệ ố ồ ường dây, loa…Yêu
c u chính c a h th ng âm thanh là cung c p âm thanh đ ng đ u và đ mầ ủ ệ ố ấ ồ ề ả
b o ch t lả ấ ượng trong khu v c truy n âm.ự ề
Phân lo i theo cách m c t i c a h th ng âm thanh.ạ ắ ả ủ ệ ố
H th ng âm thanh v i t i m c n i ti p.ệ ố ớ ả ắ ố ế
H th ng âm thanh v i t i m c song song.ệ ố ớ ả ắ
1.3 – S đ kh i h th ng âm thanh.ơ ồ ố ệ ố
1.3.1 – S đ kh i và ch c năng nhi m v các kh i trong h th ngơ ồ ố ứ ệ ụ ố ệ ố
âm thanh mono
– S đ kh i:ơ ồ ố
Trang 14Hình 1.5: S đ kh i h th ng âm thanh mono ơ ồ ố ệ ố
– Nhi m v các kh i:ệ ụ ố
Kh i 1: M ch phân áp đ u vào: Tín hi u đ u vào có th tố ạ ầ ệ ầ ể ừ nhi u đề ường khác nhau nên m c tín hi u c a chúng cũng l n – bé khácứ ệ ủ ớ nhau. Do đó c n ph i có m ch phân áp đ u vào đ cho các tín hi u đ aầ ả ạ ầ ể ệ ư vào máy tăng âm được đ ng đ u.ồ ề
Kh i 2: M ch khu ch đ i đi n áp âm t n: Tín hi u đ u vào cóố ạ ế ạ ệ ầ ệ ầ biên đ đi n áp th p nên c n ph i qua m ch khu ch đ i đi n áp âm t nộ ệ ấ ầ ả ạ ế ạ ệ ầ
nh m khu ch đ i đi n áp âm t n đ u vào đ l n lên đ ph c v choằ ế ạ ệ ầ ở ầ ủ ớ ể ụ ụ các t ng sau.ầ
Kh i 3: Các m ch b tr : là các m ch đi u ch nh âm s c, âmố ạ ổ ợ ạ ề ỉ ắ
lượng, m ch tăng th i gian ngân vang, m ch l c phân đạ ờ ạ ọ ường ti ng choế loa, m ch b o v loa…nh m nâng cao ch t lạ ả ệ ằ ấ ượng , tăng tính năng và độ
b n cho máy.ề
Kh i 4: M ch khu ch đ i trung gian (ti n khu ch đ i): nh mố ạ ế ạ ề ế ạ ằ khu ch đ i tín hi u âm t n đ l n theo yêu c u đ cho t ng khu ch đ iế ạ ệ ầ ủ ớ ầ ể ầ ế ạ công su t âm t n có th làm vi c bình thấ ầ ể ệ ường
Kh i 5: M ch khu ch đ i công su t âm t n: có nhi m vố ạ ế ạ ấ ầ ệ ụ khu ch đ i tín hi u âm t n đ l n theo yêu c u đ phát ra loa. M chế ạ ệ ầ ủ ớ ầ ể ạ
thường dùng các Transistor công su t m c đ y kéo làm vi c ch đấ ắ ẩ ệ ở ế ộ
AB nh m làm cho ra công su t l n v i hi u su t cao (m ch có th sằ ấ ớ ớ ệ ấ ạ ể ử
d ng các IC công su t).ụ ấ
Trang 15 Kh i 6: M ch ngu n: Dùng đ bi n đ i đi n xoay chi u đ uố ạ ồ ể ế ổ ệ ề ở ầ vào thành đi n 1 chi u nh m cung c p năng lệ ề ằ ấ ượng cho các t ng làmầ
Trang 16nhau. Do đó c n ph i có m ch phân áp đ u vào đ cho các tín hi u đ aầ ả ạ ầ ể ệ ư vào máy tăng âm được đ ng đ u.ồ ề
Kh i 2.1 và 2.2: M ch khu ch đ i đi n áp âm t n cho kênh Tráiố ạ ế ạ ệ ầ (L) và kênh ph i (R): Tín hi u đ u vào có biên đ đi n áp th p nên c nả ệ ầ ộ ệ ấ ầ
ph i qua m ch khu ch đ i đi n áp âm t n nh m khu ch đ i đi n áp âmả ạ ế ạ ệ ầ ằ ế ạ ệ
t n đ u vào đ l n lên đ ph c v cho các t ng sau.ầ ở ầ ủ ớ ể ụ ụ ầ
Kh i 3.1 và 3.2: Các m ch b tr cho kênh L và kênh ph i R: làố ạ ổ ợ ả các m ch đi u ch nh âm s c, âm lạ ề ỉ ắ ượng, m ch tăng th i gian ngân vang,ạ ờ
m ch l c phân đạ ọ ường ti ng cho loa, m ch b o v loa…nh m nâng caoế ạ ả ệ ằ
ch t lấ ượng , tăng tính năng và đ b n cho máy.ộ ề
Kh i 4.1 và 4.2: M ch khu ch đ i trung gian (ti n khu ch đ i)ố ạ ế ạ ề ế ạ cho kênh L và kênh ph i R: nh m khu ch đ i tín hi u âm t n đ l nả ằ ế ạ ệ ầ ủ ớ theo yêu c u đ cho t ng khu ch đ i công su t âm t n có th làm vi cầ ể ầ ế ạ ấ ầ ể ệ bình thường
Kh i 5.1 và 5.2: M ch khu ch đ i công su t âm t n cho kênh Lố ạ ế ạ ấ ầ
và kênh ph i R: có nhi m v khu ch đ i tín hi u âm t n đ l n theo yêuả ệ ụ ế ạ ệ ầ ủ ớ
c u đ phát ra loa. M ch thầ ể ạ ường dùng các Transistor công su t m c đ yấ ắ ẩ kéo làm vi c ch đ AB nh m làm cho ra công su t l n v i hi u su tệ ở ế ộ ằ ấ ớ ớ ệ ấ cao (m ch có th s d ng các IC công su t).ạ ể ử ụ ấ
Kh i 6: M ch ngu n: Dùng đ bi n đ i đi n xoay chi u đ uố ạ ồ ể ế ổ ệ ề ở ầ vào thành đi n 1 chi u nh m cung c p năng lệ ề ằ ấ ượng cho các t ng trongầ toàn h th ng làm vi c. ệ ố ệ
1.4 – Các ch tiêu k thu t c b n c a h th ng âm thanh.ỉ ỹ ậ ơ ả ủ ệ ố
Tính năng k thu t c a h th ng âm thanh nói riêng và c a cácỹ ậ ủ ệ ố ủ thi t b nói chung cho ta bi t ch t lế ị ế ấ ượng c a chúng.ủ
Đ đánh giá ch t lể ấ ượng c a m t h th ng âm thanh, ngủ ộ ệ ố ười ta
thường căn c vào các ch tiêu và tham s c b n sau đây:ứ ỉ ố ơ ả
H s khu ch đ i và hi u su t.ệ ố ế ạ ệ ấ
Đ c tuy n t n s ặ ế ầ ố
Đ c tuy n biên đ ặ ế ộ
D i đ ng và m c t p nhi u.ả ộ ứ ạ ễ
Trang 17Méo không đường th ng.ẳ
Trong đó, các đ i lạ ượng ch giá tr dòng đi n, đi n áp, công su t,ỉ ị ệ ệ ấ
đ u đề ược đo m c danh đ nh. Giá tr hi u d ng đở ứ ị ị ệ ụ ược bi u th b ng tể ị ằ ừ
vi t hoa c a thông s đó và đôi khi kèm theo ký hi u ế ủ ố ệ vms
Khi đã bi t giá tr c a m t vài tham s ta s tìm ra các giá tr khácế ị ủ ộ ố ẽ ị theo các công th c sau đây:ứ
T i đ u vào s có m i quan h : ạ ầ ẽ ố ệ
Uvào = Ivào * Rvào
Pvào = Ivào * Uvào = I2
vào * Rvào = U2
1.4.1 H s khu ch đ i và hi u su t.ệ ố ế ạ ệ ấ
H s khu ch đ i đệ ố ế ạ ược tính b ng t s gi a đi n áp ra trên đi nằ ỉ ố ữ ệ ệ
K = Ura / Uvào = 80 / 0,05 = 1600 (l n)ầ
Và cũng tìm được:
Trang 18 Khi ghép n t ng khu ch đ i v i các h s khu ch đ i tầ ế ạ ớ ệ ố ế ạ ương ngứ
là K1, K2…Kn, thì h s khu ch đ i t ng c ng c a b khu ch đ i là:ệ ố ế ạ ổ ộ ủ ộ ế ạ
K∑ = K1 * K2 * K3 * …. * Kn
Ho c: ặ K∑(dB) = K1(dB) + K2(dB) +…+ Kn(dB)
H s hi u d ng hay hi u su t ( ) đệ ố ệ ụ ệ ấ η ược bi u th b ng t sể ị ằ ỉ ố
gi a công su t có ích đ a ra trên t i (Pra) v i công su t tiêu th năngữ ấ ư ả ớ ấ ụ
Tương t nh v y, m ch khu ch đ i công su t làm vi c chự ư ậ ạ ế ạ ấ ệ ở ế
đ B đ t hi u su t t 70 – 80%.ộ ạ ệ ấ ừ
1.4.2 Đ c tuy n t n s :ặ ế ầ ố
Trang 19Đ c tuy n t n s là đặ ế ầ ố ường cong bi u di n m i quan h gi a hể ễ ố ệ ữ ệ
s khu ch đ i (K) c a m ch đi n bi n đ i theo t n s làm vi c, t đ uố ế ạ ủ ạ ệ ế ổ ầ ố ệ ừ ầ
đ n cu i d i t n.ế ố ả ầ
Hình 1.7: Đ c tuy n t n s ặ ế ầ ố
Chú ý: Do trong m ch đi n có các linh ki n đi n kháng nh t n iạ ệ ệ ệ ư ụ ố
t ng, t t p tán, t phân đầ ụ ạ ụ ường…nên h s khu ch đ i đã b suy gi m ệ ố ế ạ ị ả ở phía t n s th p và phía t n s cao gây nên méo t n s , trong đó:ầ ố ấ ở ầ ố ầ ố
H s méo t n th p là: ệ ố ầ ấ MT = KTB / KT
H s méo t n cao là: ệ ố ầ MC = KTB / KC
Trong đó: KTB là h s khu ch đ i l y chu n t n s 400Hz ho cệ ố ế ạ ấ ẩ ở ầ ố ặ 1000Hz
1.4.3 Đ c tuy n biên đ , d i đ ng và t p nhi u: ặ ế ộ ả ộ ạ ễ
Đ c tuy n biên đ : Là đặ ế ộ ường bi u di n m i quan h gi a đi nể ễ ố ệ ữ ệ
áp ra và đi n áp vào l y m t t n s c đ nh c a d i âm t n.ệ ấ ở ộ ầ ố ố ị ủ ả ầ
Ura = f (Uvào)
Ph m vi làm vi c c a đ c tuy n biên đ ph i là đạ ệ ủ ặ ế ộ ả ường th ng.ẳ
N u Uế vào quá l n s gây quá t i và bão hòa cho m ch khu ch đ i. N uớ ẽ ả ạ ế ạ ế
Uvào quá nh , n m ngoài đo n th ng thì t p âm s xu t hi n đ u ra.ỏ ằ ạ ẳ ạ ẽ ấ ệ ở ầ
Trường h p không có tín hi u vào thì đ u ra ch có t p âm riêng c aợ ệ ở ầ ỉ ạ ủ
t ng khu ch đ i Uầ ế ạ N
Trang 20Hình 1.7: Đ c tuy n biên đ ặ ế ộ
D i đ ng c a tín hi u (Dả ộ ủ ệ S): Là t s gi a tr s c c đ i và c cỉ ố ữ ị ố ự ạ ự
ti u c a đi n áp vào đ đ c tuy n biên đ là để ủ ệ ể ặ ế ộ ường th ng.ẳ
DS = UVmax / UVmin DS (dB) = 20lgDS
Đ đi u ch nh d i đ ng c a m ch khu ch đ i cho thích h p cóể ề ỉ ả ộ ủ ạ ế ạ ợ
th dùng chi t áp v n tay ho c b ng m ch t đ ng đi u ch nh âm lể ế ặ ặ ằ ạ ự ộ ề ỉ ượ ng(ALC: Automatic Level Control)
T p nhi u: Là các tín hi u không mong mu n xu t hi n đ uạ ễ ệ ố ấ ệ ở ầ vào làm gi m ch t lả ấ ượng tín hi u đ u ra.ệ ầ
T p nhi u h th ng âm thanh có th do:ạ ễ ở ệ ố ể
T p nhi u c a đi n t trạ ễ ủ ệ ừ ường bên ngoài
T p âm nhi t.ạ ệ
T p âm riêng c a các linh ki n trong m ch đi n.ạ ủ ệ ạ ệ
T p âm do hi u ng micro.ạ ệ ứ
T p âm do đ g n sóng c a ngu n ch nh l u cung c p đi n… ạ ộ ợ ủ ồ ỉ ư ấ ệ
Ch ng t p nhi u c a đi n t trố ạ ễ ủ ệ ừ ường b ng cách dùng các màn b cằ ọ kim lo i, các bi n áp ngu n và mô t ph i đ t cách xa m ch vào, cácạ ế ồ ơ ả ặ ạ
đường s c t ph i vuông góc nhau…ứ ừ ả
Gi m t p âm ti ng ù b ng cách ch n t l c có giá tr đ l n l cả ạ ế ằ ọ ụ ọ ị ủ ớ ọ
th t k cho t ng khu ch đ i micro và ti n khu ch đ i. M c g n sóngậ ỹ ầ ế ạ ề ế ạ ứ ợ không vượt quá 1mV
Trang 21Gi m t p nhi u do hi u ng micro b ng các t m đ m cao su ho cả ạ ễ ệ ứ ằ ấ ệ ặ
n m ch đi n micro và đ máy tăng âm. Ngoài ra c n ph i có hi u bi tỉ ở ạ ệ ể ầ ả ể ế
v trang âm, cách b trí loa cho thích h p. T p âm nhi t ph thu c vàoề ố ợ ạ ệ ụ ộ
d i nhi t đ , d i t n s làm vi c, đi n tr vào và đi n tr t p âm riêngả ệ ộ ả ầ ố ệ ệ ở ệ ở ạ
c a các Tranziro. T p âm nhi t gây tác đ ng rõ r t nh t t ng đ u.ủ ạ ệ ộ ệ ấ ở ầ ầ
Ph n t t o nên t p âm đây là đi n tr vào và đi n tr t p âm riêngầ ử ạ ạ ở ệ ở ệ ở ạ
Trang 22Nguyên nhân gây ra méo không đường th ng là do các ph n tẳ ầ ử không đường th ng trong m ch gây nên, do đ c tính vào và đ c tính raẳ ạ ặ ặ
c a Transistor là không tuy n tính. Ngoài ra còn do đ c tính đủ ế ặ ường cong
t hóa c a lõi s t bi n áp gây nên.ừ ủ ắ ế
Méo không đường th ng th hi n, trong thành ph n t n s đ uẳ ể ệ ầ ầ ố ở ầ
ra đã xu t hi n t n s “l ” không có m t đ u vào, đó là các sóng hàiấ ệ ầ ố ạ ặ ở ầ
nw v i n = 1,2,…và có các biên đ tớ ộ ương ng là Uứ nm. H s méo khôngệ ố
đường th ng đẳ ược tính theo công th c:ứ
Trang 23Hãy xác đ nh h s khu ch đ i c a m ch đi n trên.ị ệ ố ế ạ ủ ạ ệ
Ki m tra, đánh giá.ể
chu nẩ
Ki n th c:ế ứ
Hi u rõ v ngu n g c và đ c tính c a âm thanh.ể ề ồ ố ặ ủ
Hi u rõ các ch tiêu k thu t c b n c a h th ng âmể ỉ ỹ ậ ơ ả ủ ệ ố
thanh
Phân lo i đạ ược các lo i h th ng âm thanh. ạ ệ ố
Trình bày chính xác v v trí, c u t o, ch c năng nhi mề ị ấ ạ ứ ệ
v , ch tiêu k thu t c a các kh i trong h th ng âmụ ỉ ỹ ậ ủ ố ệ ố
thanh
Xác đ nh đị ược h s khu ch đ i c a m t m ch đi n cệ ố ế ạ ủ ộ ạ ệ ụ
th ể
12
232
Trang 24BÀI 2 – M CH ĐI N KH I NGU N CUNG C P Ạ Ệ Ố Ồ Ấ
M c tiêu c a bài:ụ ủ
H c xong bài này h c viên s có kh năng:ọ ọ ẽ ả
V ki n th c:ề ế ứ
Trình bày đúng các kh i ch c năng trong kh i ngu n cung c p. ố ứ ố ồ ấ
Phân tích đúng nguyên lý ho t đ ng c a m ch đi n kh i ngu nạ ộ ủ ạ ệ ố ồ cung c p.ấ
V k năng:ề ỹ
Ch n đoán, ki m tra và s a ch a đẩ ể ử ữ ược nh ng h h ng c a cácữ ư ỏ ủ
lo i m ch đi n kh i ngu n đúng tiêu chu n thi t k ạ ạ ệ ố ồ ẩ ế ế
V thái đ :ề ộ
Rèn luy n kh năng phân tích, ki m tra và s a ch a m ch đi nệ ả ể ử ữ ạ ệ
t ử
Rèn luy n tính kiên trì, c n th n c a ngệ ẩ ậ ủ ười th s a ch a đi n t ợ ử ữ ệ ử
Rèn luy n tác phong công nghi p và v sinh an toàn lao đ ng.ệ ệ ệ ộ
N I DUNG C A BÀI: Ộ Ủ
A. LÝ THUY T:Ế
2.1 – K t c u m ch đi n kh i ngu n cung c p:ế ấ ạ ệ ố ồ ấ
M ch đi n kh i ngu n là m t m ch đi n dùng đ cung c p năngạ ệ ố ồ ộ ạ ệ ể ấ
lượng cho toàn h th ng âm thanh làm vi c. Các ph n t c u thành nênệ ố ệ ầ ử ấ
Trang 25 Kh i 1 : Bi n áp h áp, có nhi m v bi n đ i đi n áp xoay chi uố ế ạ ệ ụ ế ổ ệ ề
m c cao thành m c th p tu theo yêu c u và thi t k c a t ng máy
Kh i 2 : Ch nh l u, có nhi m v bi n đ i đi n áp xoay chi uố ỉ ư ệ ụ ế ổ ệ ề thành đi n áp m t chi u đ cung c p cho t ng sau.ệ ộ ề ể ấ ầ
Kh i 3 : M ch l c, có nhi m v san b ng đ g n sóng c a dòngố ạ ọ ệ ụ ằ ộ ợ ủ
đi n sau ch nh l u, gi cho đi n áp m t chi u đệ ỉ ư ữ ệ ộ ề ược b ng ph ng.ằ ẳ
Kh i 4 : M ch n áp, có nhi m v n đ nh đi n áp đ u ra đố ạ ổ ệ ụ ổ ị ệ ầ ể cung c p cho các m ch đi n làm vi c đấ ạ ệ ệ ượ ổc n đ nh.ị
2.3 – S đ m ch đi n nguyên lý:ơ ồ ạ ệ
2.3.1 – S đ m ch đi n dùng 1 Diode.ơ ồ ạ ệ
Trang 26dương h n Kathode). C th :ơ ụ ể
n a chu k dỞ ử ỳ ương c a đi n áp vào (đi m A có pha dủ ệ ể ương,
đi m B có pha âm), Diode Dể 1 thông. Dòng đi n Iệ T iả ch y t Aạ ừ (+) qua Diode, qua RT v đi m Bề ể ()
n a chu k âm c a đi n áp vào (đi m A có pha âm, đi m B cóỞ ử ỳ ủ ệ ể ể pha dương), Diode D1 t t. Dòng đi n Iắ ệ T iả = 0
Nh v y dòng đi n ch y qua đi n tr Rư ậ ệ ả ệ ở T ch có trong m t n a chuỉ ộ ử
k c a đi n áp vào, đó là n a chu k mà đi n áp vào có pha dỳ ủ ệ ử ỳ ệ ương
Đ th d ng sóng:ồ ị ạ
Trang 27Hình 2.3: Đ th d ng sóng m ch ch nh l u bán chu k ồ ị ạ ạ ỉ ư ỳ
u nhƯ ược đi m:ể
M ch đi n đ n gi n, r ti n.ạ ệ ơ ả ẻ ề
Hi u su t s d ng bi n áp th p.ệ ấ ử ụ ế ấ
Đi n áp ra có g n sóng l n, m p mô nhi u.ệ ợ ớ ấ ề
n a chu k dỞ ử ỳ ương c a đi n áp vào (đi m A có pha dủ ệ ể ương,
đi m B có pha âm so v i đi m O), Diode Dể ớ ể 1 thông, Diode D2 t t. Dòngắ
đi n Iệ T i ả ch y t Aạ ừ (+) qua Diode D1, qua RT v đi m O.ề ể
Trang 28 n a chu k âm c a đi n áp vào (đi m A có pha âm, đi m B cóỞ ử ỳ ủ ệ ể ể pha dương so v i đi m O), Diode Dớ ể 1 t t, Diode Dắ 2 thông. Dòng đi n Iệ T iả
ch y t Bạ ừ (+) qua Diode D2, qua RT v đi m O.ề ể
Nh v y, c hai n a chu k c a đi n áp vào, trên t i đ u cóư ậ ở ả ử ỳ ủ ệ ả ề dòng đi n ch y qua.ệ ả
u nhƯ ược đi m:ể
M ch đi n ph c t p đ c bi t trong vi c ch t o bi n áp.ạ ệ ứ ạ ặ ệ ệ ế ạ ế
Hi u su t s d ng bi n áp khá cao.ệ ấ ử ụ ế
Đi n áp ra có g n sóng nh ệ ợ ỏ
Đ th d ng sóng:ồ ị ạ
Hình 2.5: Đ th d ng sóng m ch ch nh l u c chu k dùng 2 Diode ồ ị ạ ạ ỉ ư ả ỳ
Trang 29 n a chu k dỞ ử ỳ ương c a đi n áp vào (đi m A có pha dủ ệ ể ương,
đi m B có pha âm), Diode Dể 1 và D3 thông, Diode D2 và D4 t t. Dòng đi nắ ệ
IT i ả ch y t Aạ ừ (+) qua D1 , qua RT qua D3 v đi m Bề ể ()
n a chu k âm c a đi n áp vào (đi m A có pha âm, đi m B cóỞ ử ỳ ủ ệ ể ể pha dương), Diode D2 và D4 thông, Diode D1 và D3 t t. Dòng đi n Iắ ệ T i ả
ch y t Bạ ừ (+) qua D2 , qua RT qua D4 v đi m Aề ể ()
Nh v y, c hai n a chu k c a đi n áp vào, trên t i đ u cóư ậ ở ả ử ỳ ủ ệ ả ề dòng đi n ch y qua.ệ ả
Đ th d ng sóng:ồ ị ạ
Trang 30Hình 2.7: Đ th d ng sóng m ch ch nh l u c chu k dùng 4 Diode ồ ị ạ ạ ỉ ư ả ỳ
u nhƯ ược đi m:ể
M ch đi n ph c t p, t n linh ki n.ạ ệ ứ ạ ố ệ
Hi u su t s d ng bi n áp t t.ệ ấ ử ụ ế ố
Đi n áp ra có g n sóng nh ệ ợ ỏ
B. TH O LU N NHÓM:Ả Ậ
Cho 02 m ch đi n có s đ nh sau:ạ ệ ơ ồ ư
M ch ngu n đ i x ng, ch nh l u hai n a chu k dùng 4 diode.ạ ồ ố ứ ỉ ư ử ỳ
Trang 31Hình 2.8: S đ m ch đi n dùng 4 Diode v i đi n áp ra đ i x ng ơ ồ ạ ệ ớ ệ ố ứ
Ngu n đ i x ng ch nh l u m t n a chu k ồ ố ứ ỉ ư ộ ử ỳ
Hình 2.7: S đ m ch đi n dùng 2 Diode v i đi n áp ra đ i x ng ơ ồ ạ ệ ớ ệ ố ứ
* Chia l p thành 03 nhóm v i yêu c u riêng cho t ng nhóm, c th :ớ ớ ầ ừ ụ ể
Xác đ nh v trí các kh i.ị ị ố
Phân tích tác d ng linh ki n.ụ ệ
Xác đ nh lo i m ch đi n.ị ạ ạ ệ
* Các nhóm tìm hi u và trình bày ý ki n c a nhóm mình v n i dung đãể ế ủ ề ộ
được phân công
C. TH C HÀNH:Ự
2.1. V t t – Thi t b D ng c :ậ ư ế ị ụ ụ
B ng d trù v t t thi t b cho 01 ca th c t p.ả ự ậ ư ế ị ự ậ
TT Thi t b V t tế ị ậ ư Thông s k thu tố ỹ ậ S lố ượng
1 Máy hi n sóngệ 20MHz, hai tia 1máy/2nhóm
2 Đ ng h v n năngồ ồ ạ DC 20KΩ/v
AC 9KΩ/v 1chi c/ nhómế
3 M hàn đi n (M hànỏ ệ ỏ 220v/35W /100~VA 1 chi c/nhómế
Trang 32* Trình t s a ch a kh i c p đi n áp xoay chi u ự ử ữ ố ấ ệ ề
Bước 1: Ng t ngu n c p, tháo v máy.ắ ồ ấ ỏ
Bước 2: Xác đ nh v trí m ch c p đi n áp xoay chi u.ị ị ạ ấ ệ ề
Bước 3: Xác đ nh v trí các linh ki n c a m ch c p đi n áp xoayị ị ệ ủ ạ ấ ệ chi u.ề
Bước 4: Chuy n đ ng h v n năng v thang đo x1 đ ki m traể ồ ồ ạ ề Ω ể ể
ch t lấ ượng c a các linh ki n chính nh :ủ ệ ư
Công t c ngu n.ắ ồ
C u chì.ầ
Bi n áp ngu n.ế ồ
Các linh ki n trong m ch l c nhi u công nghi p.ệ ạ ọ ễ ệ
Bước 5: Thay th linh ki n h ng.ế ệ ỏ
Bước 6: C p ngu n đ ki m tra.ấ ồ ể ể
Trang 33 Phương pháp s a ch a nh ng h h ng c b n c a kh i ch nhử ữ ữ ư ỏ ơ ả ủ ố ỉ
* Trình t s a ch a kh i ch nh l u ự ử ữ ố ỉ ư
Bước 1: Ng t ngu n c p, tháo v máy.ắ ồ ấ ỏ
Bước 2: Xác đ nh v trí m ch ch nh l u.ị ị ạ ỉ ư
Bước 3: Xác đ nh v trí các linh ki n trong m ch ch nh l u.ị ị ệ ạ ỉ ư
Bước 4: Chuy n đ ng h v n năng v thang đo x1 đ ki m traể ồ ồ ạ ề Ω ể ể
ch t lấ ượng c a các linh ki n chính nh :ủ ệ ư
C u chì ti p mass cho b ch nh l u.ầ ế ộ ỉ ư
Các Diode ch nh l u.ỉ ư
Bước 5: Thay th linh ki n h ng.ế ệ ỏ
Bước 6: C p ngu n đ ki m tra.ấ ồ ể ể
Phương pháp s a ch a nh ng h h ng c b n c a kh i l cử ữ ữ ư ỏ ơ ả ủ ố ọ ngu n:ồ
(Ch ti n hành s a ch a kh i này khi kh i c p đi n áp xoay chi u ỉ ế ử ữ ố ố ấ ệ ề
Trang 34* Trình t s a ch a kh i l c ự ử ữ ố ọ
Bước 1: Ng t ngu n c p, tháo v máy.ắ ồ ấ ỏ
Bước 2: Xác đ nh v trí m ch l c ngu n.ị ị ạ ọ ồ
Bước 3: Xác đ nh v trí các linh ki n trong m ch l c ngu n.ị ị ệ ạ ọ ồ
Bước 4: Chuy n đ ng h v n năng v thang đo x1 đ ki m traể ồ ồ ạ ề Ω ể ể
ch t lấ ượng c a các linh ki n chính nh :ủ ệ ư
Các t l c ngu n.ụ ọ ồ
M ch l c nhi u công nghi p.ạ ọ ễ ệ
Bước 5: Thay th linh ki n h ng.ế ệ ỏ
Bước 6: C p ngu n đ ki m tra.ấ ồ ể ể
Phương pháp s a ch a nh ng h h ng c b n c a m ch n áp:ử ữ ữ ư ỏ ơ ả ủ ạ ổ
(Ch ti n hành s a ch a kh i này khi kh i c p đi n áp xoay chi u, ỉ ế ử ữ ố ố ấ ệ ề
kh i ch nh l u và m ch l c ngu n ho t đ ng t t) ố ỉ ư ạ ọ ồ ạ ộ ố
* Trình t s a ch a kh i n áp ự ử ữ ố ổ
Bước 1: Ng t ngu n c p, tháo v máy.ắ ồ ấ ỏ
Bước 2: Xác đ nh v trí m ch n áp.ị ị ạ ổ
Bước 3: Xác đ nh v trí các linh ki n trong m ch n áp.ị ị ệ ạ ổ
Bước 4: Chuy n đ ng h v n năng v thang đo x1 đ ki m traể ồ ồ ạ ề Ω ể ể
ch t lấ ượng c a các linh ki n chính nh :ủ ệ ư
Các Diode n áp.ổ
IC n áp.ổ
Linh ki n ph c v cho m ch n áp.ệ ụ ụ ạ ổ
Bước 5: Thay th linh ki n h ng.ế ệ ỏ
Bước 6: C p ngu n đ ki m tra.ấ ồ ể ể
2.3. T ch c th c hi n gi ng d y:ổ ứ ự ệ ả ạ
Trang 35 Chia l p thành nhi u nhóm nh , tùy theo yêu c u v n i dung,ớ ề ỏ ầ ề ộ thi t b và v t t th c t th c có.ế ị ậ ư ự ế ự
Các nhóm th c hành dự ướ ựi s quan sát và hướng d n c a giáoẫ ủ viên
Chú ý an toàn trong quá trình th c t p.ự ậ
Sau m i ca th c t p, yêu c u ngỗ ự ậ ầ ườ ọi h c n p báo cáo th c hành.ộ ự
Giáo viên đánh giá k t qu h c t p, rèn luy n k năng và nh nế ả ọ ậ ệ ỹ ậ xét thái đ h c t p c a t ng sinh viên trong quá trình th c hành.ộ ọ ậ ủ ừ ự
Gi i đáp các th c m c c a ngả ắ ắ ủ ườ ọi h c v n i dung bài h c.ề ộ ọ
M r ng ki n th c th c t liên quan và ph m vi ng d ng c aở ộ ế ứ ự ế ạ ứ ụ ủ bài h c.ọ
Giao nhi m v cho h c sinh th c hi n nhà.ệ ụ ọ ự ệ ở
Sau m i ca h c yêu c u ngỗ ọ ầ ườ ọ ắi h c s p x p v t t , thi t b vàoế ậ ư ế ị đúng n i quy đ nh và ti n hành v sinh nhà xơ ị ế ệ ưởng
2.4. Quy trình th c hi n:ự ệ
Nh n và nghe giáo viên gi i thích v trình t s a ch a.ậ ả ề ự ử ữ
Nh n và ki m tra v t t , thi t b ậ ể ậ ư ế ị
Th c hi n bài th c hành theo s trình t th c hi n dự ệ ự ự ự ự ệ ướ ự i s
Ch n đoán, ki m tra và s a ch a đẩ ể ử ữ ược nh ng h h ngữ ư ỏ
c a các lo i m ch đi n kh i ngu n đúng tiêu chu n thi tủ ạ ạ ệ ố ồ ẩ ế
k ế
7
BÀI 3 – S A CH A M CH N ÁP TUY N TÍNH Ử Ữ Ạ Ổ Ế
Trang 36 Ch n đoán, ki m tra và s a ch a đẩ ể ử ữ ược nh ng h h ng c a cácữ ư ỏ ủ
lo i m ch ngu n n áp tuy n tính đúng tiêu chu n thi t k ạ ạ ồ ổ ế ẩ ế ế
V thái đ :ề ộ
Rèn luy n kh năng phân tích, ki m tra và s a ch a m ch đi nệ ả ể ử ữ ạ ệ
t ử
Rèn luy n tính kiên trì, c n th n c a ngệ ẩ ậ ủ ười th s a ch a đi n t ợ ử ữ ệ ử
Rèn luy n tác phong công nghi p và v sinh an toàn lao đ ng.ệ ệ ệ ộ
N I DUNG C A BÀIỘ Ủ :
A. LÝ THUY T:Ế
3.1. Nhi m v , ch c năng c a m ch n áp tuy n tính.ệ ụ ứ ủ ạ ổ ế
M ch n áp tuy n tính có nhi m v t o ra đi n áp đ u ra v i đạ ổ ế ệ ụ ạ ệ ầ ớ ộ
n đ nh và b ng ph ng, không ph thu c vào đi n áp đ u vào, không
ph thu c vào dòng đi n t i tiêu th ụ ộ ệ ả ụ
3.2. S đ kh i, ch c năng, nhi m v và nguyên lý ho t đ ng c aơ ồ ố ứ ệ ụ ạ ộ ủ các kh i.ố
3.2.1. S đ kh i ch c năng, nhi m v ơ ồ ố ứ ệ ụ
Trang 37 M ch n áp tuy n tính (hay còn g i là m ch n áp ki u bù) ho tạ ổ ế ọ ạ ổ ể ạ
đ ng d a trên nguyên t c sau:ộ ự ắ
Hình 3.1: S đ mô t nguyên t c n áp tuy n tính ơ ồ ả ắ ổ ế
Nguyên lý n áp ki u bù là: N u trên đổ ể ế ường cung c p đi n tấ ệ ừ ngu n đ n t i, ta m c n i ti p vào m t đi n tr đi u ch nh và có thồ ế ả ắ ố ế ộ ệ ở ề ỉ ể
đi u ch nh nó đề ỉ ược k p th i và đúng hị ờ ướng, thì s làm cho m i s m tẽ ọ ự ấ
n đ nh c a ngu n đ u vào r i h t đi n tr đi u ch nh, gi cho đi n áp
ra trên t i luôn đả ượ ổc n đ nh.ị
S đ kh i:ơ ồ ố
Trang 38Hình 3.2: S đ kh i m ch n áp tuy n tính ơ ồ ố ạ ổ ế
3.2.2 – Nhi m v các kh i:ệ ụ ố
Kh i 1: Đi u ch nh n áp.ố ề ỉ ổ
Kh i 2: M ch l y đi n áp m u, có nhi m v l y m t ph n đi nố ạ ấ ệ ẫ ệ ụ ấ ộ ầ ệ
áp đ u ra quay tr v đ ph c v cho m ch so sánh.ầ ở ề ể ụ ụ ạ
Kh i 3: M ch t o đi n áp chu n, có nhi m v t o ra m t đi nố ạ ạ ệ ẩ ệ ụ ạ ộ ệ
áp chu n đ ph c v cho m ch so sánh.ẩ ể ụ ụ ạ
Kh i 4: M ch so sánh, có nhi m v so sánh gi a đi n áp l yố ạ ệ ụ ữ ệ ấ
m u v i đi n áp chu n đ l y ra đi n áp sai l ch (n u có).ẫ ớ ệ ẩ ể ấ ệ ệ ế
Kh i 5: M ch khu ch đ i, Có nhi m v khu ch đ i đi n áp saiố ạ ế ạ ệ ụ ế ạ ệ
l ch đệ ược đ a t i t kh i so sánh.ư ớ ừ ố
Kh i 6: M ch b o v : B o đ m an toàn cho thi t b cũng nhố ạ ả ệ ả ả ế ị ư cho b n thân kh i ngu n. N u có s c ch p m ch ho c dòng đi n tiêuả ố ồ ế ự ố ậ ạ ặ ệ
th tăng quá thì nó s khóa ngay kh i ngu n l i.ụ ẽ ố ồ ạ
Gi s khi đi n áp đ u vào gi m, đi n áp đ u ra có xu hả ử ệ ầ ả ệ ầ ướ ng
gi m theo d n đ n áp l y m u kh i 2 gi m. Đi n áp l y m u kh iả ẫ ế ấ ẫ ở ố ả ệ ấ ẫ ở ố
2 được đem so sánh v i đi n áp chu n do kh i 3 t o ra đ l y ra đi n ápớ ệ ẩ ố ạ ể ấ ệ sai l ch, khi đó đi n áp sai l ch này đệ ệ ệ ược đ a đ n kh i 5 nh m khu chư ế ố ằ ế
đ i đi n áp sai l ch l n nên đ đ đi u khi n kh i 1 nh m làm tăngạ ệ ệ ớ ủ ể ề ể ố ằ
đi n áp ra đ n đ nh.ệ ể ổ ị
Trang 393.3. S đ m ch đi n, nguyên lý ho t đ ng c a m ch n áp tuy nơ ồ ạ ệ ạ ộ ủ ạ ổ ế tính.
Trang 40Gi s đi n áp vào gi m, đi n áp ra có xu hả ử ệ ả ệ ướng gi m, áp l yả ấ
m u qua c u phân áp gi m d n đ n Uẫ ầ ả ẫ ế B2 gi m làm Qả 2 d n y u đi, dòngẫ ế
IC2 gi m gây s t áp trên Rả ụ 2 nh làm cho Uỏ B1 tăng khi n Qế 1 d n m nh, n iẫ ạ ộ
tr Qở 1 gi m, s t áp trên Uả ụ CE1 nh dòng Iỏ C1 tăng đ ng nghĩa v i dòng Iồ ớ T i ả tăng, làm cho URa tăng đ n đ nh.ể ổ ị
B. TH O LU N NHÓM:Ả Ậ
Cho 02 m ch đi n có s đ nh sau:ạ ệ ơ ồ ư
M ch n áp tuy n tính dùng BJT.ạ ổ ế