được làm kín b ng cách phun silicon ho c sealant.
Trang 1B LAO Đ NG THỘ Ộ ƯƠNG BINH VÀ XÃ H IỘ
TỔNG C C D Y NG Ụ Ạ HỀ
GIÁO TRÌNH Tên mô đun: H th ng máy l nh ệ ố ạ
Trang 2Hà N i, Năm 2013ộ
Trang 3TUYÊN B B N QUY NỐ Ả Ề
Tài li u này thu c lo i sách giáo trình nên các ngu n thông tin cóệ ộ ạ ồ
th để ược phép dùng nguyên b n ho c trích dùng cho các m c đích v đàoả ặ ụ ề
t o ho c tham kh o.ạ ặ ả
M i m c đích khác mang tính l ch l c ho c s d ng v i m c đíchọ ụ ệ ạ ặ ử ụ ớ ụ kinh doanh thi u lành m nh s b nghiêm c m.ế ạ ẽ ị ấ
Trang 4
L I GI I THI U Ờ Ớ Ệ
Hi n nay, ngành ệ k thu t l nh đang phát tri n m nh m Vi tỹ ậ ạ ể ạ ẽ ở ệ Nam. Trong đó, t l nh, máy l nh thủ ạ ạ ương nghi p, máy l nh công nghi p,ệ ạ ệ
đi u hòa nhi t đ đã tr nên quen thu c trong đ i s ng và s n xu t. Hề ệ ộ ở ộ ờ ố ả ấ ệ
th ng máy l nh công nghi p v i vi c s n xu t đá, b o quan l nh đông, hố ạ ệ ớ ệ ả ấ ả ạ ệ
th ng l nh trong nhà máy bia, h th ng l nh C0ố ạ ệ ố ạ 2 đang phát huy tác d ngụ thúc đ y m nh m n n kinh t , đ i s ng đi lên.ẩ ạ ẽ ề ế ờ ố
Giáo trình “H th ng máy l nh công nghi p“ đệ ố ạ ệ ược biên so n dùngạ cho chương trình d y ngh K THU T MÁY L NH VÀ ĐI U HÒAạ ề Ỹ Ậ Ạ Ề KHÔNG KHÍ c a h Cao đ ng ngh ủ ệ ẳ ề
N i dung c a giáo trình cộ ủ ung c p các ki n th c, k năng v l p đ t,ấ ế ứ ỹ ề ắ ặ
v n hành, b o dậ ả ưỡng và s a ch a h th ng ử ữ ệ ố máy l nh công nghi pạ ệ
Giáo trình dùng đ gi ng d y trong các Trể ả ạ ường Cao đ ng ngh vàẳ ề cũng có th dùng làm tài li u tham kh o cho các trể ệ ả ường có cùng h đào t oệ ạ
vì đ cề ương c a giáo trình bám sát chủ ương trình khung qu c gia c a ngh ố ủ ề
C u trúc c a giáo trình g m 7 bài trong th i gian 180 gi qui chu n ấ ủ ồ ờ ờ ẩGiáo trình được biên so n l n đ u nên không th tránh kh i thi uạ ầ ầ ể ỏ ế sót. Chúng tôi mong nh n đậ ược ý ki n đóng góp đ giáo trình đế ể ược ch nhỉ
Trang 5M C L CỤ Ụ
Đ M C TRANG Ề Ụ
L I GI I THI UỜ Ớ Ệ 2
M C L CỤ Ụ 3
CHƯƠNG TRÌNH MÔ ĐUN H TH NG MÁY L NH CÔNG NGHI P … 5 Ệ Ố Ạ Ệ Bài 1: L p đ t h th ng và thi t b kho l nh công nghi pắ ặ ệ ố ế ị ạ ệ 7
1. Đ c b n v thi công, chu n b trang thi t b ph c v l p đ tọ ả ẽ ẩ ị ế ị ụ ụ ắ ặ 7
2. L p đ t các thi t b chính trong kho l nhắ ặ ế ị ạ 17
3. L p đ t các thi t b ph trong kho l nhắ ặ ế ị ụ ạ 36
4. Hút chân không n p gas, ch y th h th ngạ ạ ử ệ ố 50
Bài t p th c hành c a h c viênậ ự ủ ọ 56
Bài 2: L p đ t h th ng l nh máy đá câyắ ặ ệ ố ạ 56
1. Đ c b n v thi công, chu n b trang thi t b ph c v l p đ tọ ả ẽ ẩ ị ế ị ụ ụ ắ ặ 56
2. L p đ t các thi t b chính trong máy đáắ ặ ế ị 63
3. L p đ t các thi t b ph trong máy đá câyắ ặ ế ị ụ 75
4. Hút chân không n p gas, ch y th h th ng… ……… 82ạ ạ ử ệ ố Bài t p th c hành c a h c viênậ ự ủ ọ ………86
Bài 3: V n hành h th ng l nhậ ệ ố ạ 87
1. Ki m tra h th ng l nhể ệ ố ạ 87
2. Kh i đ ng h th ngở ộ ệ ố 90
3. M t s thao tác trong quá trình v n hànhộ ố ậ 92
4. Theo dõi các thông s k thu tố ỹ ậ 102
Bài t p th c hành c a h c viênậ ự ủ ọ 103
Bài 4. B o trì B o dả ả ưỡng h th ng l nhệ ố ạ 104
1. Ki m tra h th ng l nhể ệ ố ạ 104
2. Làm s ch ạ h th ng l nhệ ố ạ 108
3. B o trì B o dả ả ưỡng các thi t b trong h th ngế ị ệ ố 113
Bài t p th c hành c a h c viênậ ự ủ ọ 116
Bài 5: S a ch a h th ng l nhử ữ ệ ố ạ 117
1. Ki m tra xác đ nh nguyên nhân h h ngể ị ư ỏ 117
2. S a ch a các thi t b chính trong h th ng l nhử ữ ế ị ệ ố ạ 121
3. S a ch a các thi t b ph trong h th ng l nhử ữ ế ị ụ ệ ố ạ 132
4. S a ch a h th ng đi nử ữ ệ ố ệ 140
5. S a ch a h th ng nử ữ ệ ố ước H th ng d n gió ệ ố ẫ 142
Bài t p th c hành c a h c viênậ ự ủ ọ 143
Bài 6: V n hành, x lý s c trong m t s h th ng l nhậ ử ự ố ộ ố ệ ố ạ 143
1. V n hành h th ng l nh có s d ng thi t b Dixellậ ệ ố ạ ử ụ ế ị 143
2. V n hành h th ng l nh có s d ng thi t b PLCậ ệ ố ạ ử ụ ế ị 153
Trang 63.V n hành x lý các s c trong m t s h th ng l nhậ ử ự ố ộ ố ệ ố ạ 166
Bài t p th c hành c a h c viênậ ự ủ ọ 177
Bài 7: Ki m tra k t thúc ể ế 177
TÀI LI U THAM KH OỆ Ả 178
Trang 7
TÊN MÔ ĐUN: H TH NG MÁY L NH CÔNG NGHI PỆ Ố Ạ Ệ
Mã mô đun: MĐ 28
V trí, tính ch t, ý nghĩa và vai trò c a mô đun:ị ấ ủ
H th ng l nh công nghi p là mô đun chuyên môn trong chệ ố ạ ệ ư ngơ trình Cao đ ng ngh K thu t máy l nh và đi u hoà không khí.ẳ ề ỹ ậ ạ ề
Mô đun đượ ắc s p x p sau khi h c xong các môn h c c s : C s kế ọ ọ ơ ở ơ ở ỹ thu t l nh và đi u hoà không khí, Đo lậ ạ ề ường đi n l nh, L nh c b n vàệ ạ ạ ơ ả Máy l nh dân d ng; ạ ụ
Là mô đun b t bu c, không th thi u trong ngh k thu t máy l nhắ ộ ể ế ề ỹ ậ ạ
và đi u hoà không khí vì trong quá trình h c t p cũng nh làm vi c chúng taề ọ ậ ư ệ
thường xuyên ph i ti p xúc v i các công vi c nh : l p đ t, v n hành, b oả ế ớ ệ ư ắ ặ ậ ả
dưỡng, s a ch a các h th ng máy l nh công nghi p nh các lo i khoử ữ ệ ố ạ ệ ư ạ
l nh, máy đá, t c p đông ạ ủ ấ
M c tiêu c a mô đun: ụ ủ
Trình bày được nh ng ki n th c c b n v đ c b n v , s d ngữ ế ứ ơ ả ề ọ ả ẽ ử ụ
d ng c , đ ngh và các k thu t l p đ t, v n hành, b o dụ ụ ồ ề ỹ ậ ắ ặ ậ ả ưỡng, s a ch aử ữ các h th ng máy l nh công nghi p.ệ ố ạ ệ
Th c hành l p đ t, v n hành, b o dự ắ ặ ậ ả ưỡng, s a ch a và đo ki m tra,ử ữ ể đánh giá các h th ng máy l nh công nghi p.ệ ố ạ ệ
S d ng thành th o các d ng c đ ngh đo ki m tra và các thi tử ụ ạ ụ ụ ồ ề ể ế
Thu x p n i làm vi c g n gàng ngăn n pế ơ ệ ọ ắ
Đ m b o an toàn cho ngả ả ười và thi t b ế ị
Kiể
m tra*
1 L p đ t h th ng và thi t b kho ắ ặ ệ ố ế ị
Trang 9BÀI 1: L P Đ T H TH NG VÀ THI T B KHO L NH Ắ Ặ Ệ Ố Ế Ị Ạ
CÔNG NGHI PỆ
Mã bài MĐ28 01
Gi i thi u:ớ ệ
H ệ th ng và thi t b kho l nh công nghi pố ế ị ạ ệ là h th ng đ c s d ngệ ố ượ ử ụ
r t ph bi n trong nh ng công trình có quy mô l n, ấ ổ ế ữ ớ l p đ t h th ng vàắ ặ ệ ố thi t b kho l nh công nghi pế ị ạ ệ không th thi u trong ngh k thu t máyể ế ề ỹ ậ
l nh và đi u hoà không khí vì trong quá trình h c t p cũng nh làm vi cạ ề ọ ậ ư ệ chúng ta thường xuyên ph i ti p xúc v i các công vi c nh : l p đ t, v nả ế ớ ệ ư ắ ặ ậ hành, b o dả ưỡng, s a ch a các h th ng máy l nh công nghi p nh cácử ữ ệ ố ạ ệ ư
lo i kho l nh, máy đá, t c p đông.ạ ạ ủ ấ … vì v y vi c nghiên c u h th ngậ ệ ứ ệ ố
lo i này s giúp r t nhi u cho h c viên ti p c n và gi i quy t nh ng v nạ ẽ ấ ề ọ ế ậ ả ế ữ ấ
đ s g p trong th c ti n.ề ẽ ặ ự ễ
M c tiêu:ụ
Phân tích được các quy đ nh, ký hi u b n v thi công;ị ệ ả ẽ
Phân tích được c u t o, m c đích s d ng c a các trang, thi t bấ ạ ụ ử ụ ủ ế ị
ph c v l p đ t; ụ ụ ắ ặ
Trình bày được m c đích và phụ ương pháp l p đ t các thi t bắ ặ ế ị chính, ph trong kho l nh;ụ ạ
Ki m tra để ược thông s c a thi t b trố ủ ế ị ước khi l p;ắ
L p đ t các thi t b chính, ph trong kho l nh đúng quy trình vàắ ặ ế ị ụ ạ
+ N m đắ ược các quy đ nh, ký hi u b n v thi côngị ệ ả ẽ
+ Hi u v c u t o, m c đích s d ng c a các thi t b an toànể ề ấ ạ ụ ử ụ ủ ế ị
+ Đ c hi u đọ ể ược các b n v thi công h th ng l nhả ẽ ệ ố ạ
+ Phân tích, bóc tách các thi t b trong b n vế ị ả ẽ
+ Đi u ch nh, s d ng thi t b an toàn đúng quy trìnhề ỉ ử ụ ế ị
+ C n th n, chính xác, khoa h cẩ ậ ọ
1.1. Đ c b n v m t b ng l p đ t: ọ ả ẽ ặ ằ ắ ặ
Trang 10Hình 1.1. M t b ng nhà máy th y h i s n ặ ằ ủ ả ả
Nhà máy th y h i s n:ủ ả ả
Kho l nh công su t 250 t n (nhi t đ t 25 đ n 30 ạ ấ ấ ệ ộ ừ ế 0C) v i di nớ ệ tích 192 m2
Bu ng c p đông công su t 10 t n/ ngày (nhi t đ t 23 ồ ấ ấ ấ ệ ộ ừ 0C) v iớ
Trang 11Hình 1.2. M t b ng kho l nh ặ ằ ạ
1.2. Đ c b n v ọ ả ẽ thi t k h th ng l nh: ế ế ệ ố ạ
Hình 1.3. S đ h th ngl nh kho c p đông môi ch t R22 ơ ồ ệ ố ạ ấ ấ
Trang 121 Máy nén; 2 Bình ch a; 3 Bình ng ng; 4 Bình tách d u;5 ứ ư ầ Bình tách l ng HN;6 Dàn l nh;7 Tháp GN; 8 B m n ỏ ạ ơ ướ c GN;
9 Bình trung gian; 10 B l c; 11 B n ộ ọ ể ướ c; 12 B m x băng ơ ả
* H th ng g m các thi t b chính sau đây:ệ ố ồ ế ị
Máy nén: H th ng s d ng máy nén 2 c p. Các lo i máy nén l nhệ ố ử ụ ấ ạ ạ
thường hay đượ ử ục s d ng là MYCOM, York Frick, Bitzer, Copeland vv…
Bình trung gian: Đ i v i h th ng l nh 2 c p s d ng frêôn ngố ớ ệ ố ạ ấ ử ụ ườ i
ta thường s d ng bình trung gian ki u n m ngang. Bình trung gian ki uử ụ ể ằ ể này r t g n, thu n l i l p đ t, v n hành và các thi t b ph đi kèm ít h n. ấ ọ ậ ợ ắ ặ ậ ế ị ụ ơ
Đ i v i h th ng nh có th s d ng bình trung gian ki u t m b nố ớ ệ ố ỏ ể ử ụ ể ấ ả
c a Alfalaval chi phí th p nh ng r t hi u qu ủ ấ ư ấ ệ ả
Đ i v i h th ng NHố ớ ệ ố 3, người ta s d ng bình trung gian ki u đ ngử ụ ể ứ
v i đ y đ các thi t b b o v , an toàn. ớ ầ ủ ế ị ả ệ
Bình tách l ng h i nhi t ỏ ồ ệ : Trong các h th ng l nh thệ ố ạ ường các thi tế
b k t h p m t hay nhi u công d ng. Trong h th ng frêôn ngị ế ợ ộ ề ụ ệ ố ười ta sử
d ng bình tách l ng kiêm ch c năng h i nhi t. S k t h p này thụ ỏ ứ ồ ệ ự ế ợ ường làm tăng hi u qu c a c 2 ch c năng. ệ ả ủ ả ứ
Hình 1.4. S đ nguyên lý t c p đông NH3, c p d ch b ng b m ơ ồ ủ ấ ấ ị ằ ơ
1 Máy nén; 2 Bình ch a cao áp; 3 Dàn ng ng; 4 Bình tách d u; ứ ư ầ
5 Bình ch a h áp; 6 Bình trung gian;7 T c p đông; 8 Bình thu ứ ạ ủ ấ
h i d u; 9 B m d ch; 10 B m n ồ ầ ơ ị ơ ướ c gi i nhi t ả ệ
Trên hình là s đ nguyên lý h th ng t c p đông ti p xúc s d ng b mơ ồ ệ ố ủ ấ ế ử ụ ơ
c p d ch. Theo s đ , d ch l ng đấ ị ơ ồ ị ỏ ược b m b m th ng vào các t m l c nênơ ơ ẳ ấ ắ
t c đ chuy n đ ng bên trong r t cao, hi u qu truy n nhi t tăng lên rõố ộ ể ộ ấ ệ ả ề ệ
Trang 13r t, do đó gi m đáng k th i gian c p đông. Th i gian c p đông ch cònệ ả ể ờ ấ ờ ấ ỉ kho ng 1 gi 30’÷2 gi 30’. ả ờ ờ
1.3. Đ c b n v m ch đi n đ ng l c và đi u khi n: ọ ả ẽ ạ ệ ộ ự ề ể
Hình 1.5. M ch đi n đ ng l c trong h th ng l nh ạ ệ ộ ự ệ ố ạ
* M t h th ng l nh nhi t đ th p g m:ộ ệ ố ạ ệ ộ ấ ồ
Qu t dàn bay h i ki u ba pha, kh i đ ng tr c ti p khi kh i đ ngạ ơ ể ở ộ ự ế ở ộ
qu t dàn bay h i kh i đ ng trạ ơ ở ộ ước máy nén nà qu t dàn nóng.ạ
Máy nén ba pha, m ch pump out có gi m t i khi kh i đ ng. Vanạ ả ả ở ộ
gi m t i đả ả ược đóng m ch 2 giây sau khi chuy n vào m ch đ u tam giácạ ể ạ ấ
c a máy nén. Đ h n ch dòng kh i đ ng, m ch kh i đ ng thi t k ki uủ ể ạ ế ở ộ ạ ở ộ ế ế ể sao – tam giác.
Qu t dàn ng ng ki u ba pha, kh i đ ng tr c ti p.ạ ư ể ở ộ ự ế
Quá trình x băng đả ược th c hi n thông qua đ ng h x băng KTự ệ ồ ồ ả 1.
Đi n tr x băng làm vi c khi máy nén ng ng. (Không tính th i gian máyệ ở ả ệ ừ ờ nén hút ki t). K t thúc quá trình x băng b ng m t r le nhi t đ x băng .ệ ế ả ằ ộ ơ ệ ộ ả
Trong chu i an toàn có: r le nhi t b o v quá t i máy nén, r leỗ ơ ệ ả ệ ả ơ nhi t b o v quá t i qu t dàn bay h i, r le nhi t b o v quá t i qu t dànệ ả ệ ả ạ ơ ơ ệ ả ệ ả ạ
ng ng, r le áp su t cao, r le hi u áp d u. Các khí c trên có chung m tư ơ ấ ơ ệ ầ ụ ộ đèn báo s c và nút reset.ự ố
Các đèn báo: “Máy nén ON”, “X băng”, “S c chung”.ả ự ố
C u chì: c u chì chính, c u chì m ch đi u khi n và c u chì các khíầ ầ ầ ạ ề ể ầ
c ụ
H th ng có m t công t c chính 3 c c khóa đệ ố ộ ắ ự ược
Trang 14Hình 1.6. M ch đi n đ ng l c ạ ệ ộ ự MN: đ ng c máy nén ộ ơ QBH: đ ng c qu t dàn bay h i ộ ơ ạ ơ QDN: đ ng c qu t dàn nóng ộ ơ ạ FU: c u chì ầ
* Đ c b n v m ch đi n đi u khi n: ọ ả ẽ ạ ệ ề ể
Trang 15
Hình 1.7. M ch đi n đi u khi n ạ ệ ề ể
KA1 – R le trung gian m ch đi u khi nơ ạ ề ể
Trang 16KT3 – R le th i gian đóng m ch van gi m t iơ ờ ạ ả ả
Khi nh n nút ON thì r le trung gian ấ ơ KA1 có đi n làm cho các ti pệ ế
đi m thể ường m c a r le trung gian đóng l i, đ ng th i đ ng h KTở ủ ơ ạ ồ ờ ồ ồ 1 có
đi n đ ng h phá băng b t đ u đ m th i gian. Lúc này ệ ồ ồ ắ ầ ế ờ contactor K2 có đi nệ
qu t dàn bay h i ho t đ ng, r le trung gian KAạ ơ ạ ộ ơ 3 có đi n làm cho các ti pệ ế
đi m thể ường m c a r le đóng l i, VĐTở ủ ơ ạ 2 có đi n van đi n t c p d ch mệ ệ ừ ấ ị ở ra; làm cho cho các thi t b Kế ị 1, K2, KT2, KT3, VĐT1, K5 có đi n thì qu t dànệ ạ nóng và máy nén s làm vi c, máy nén đang kh i đ ng ch đ sao và saoẽ ệ ở ộ ở ế ộ
đó chuy n sang ch đ tam giác do ti p đi m thể ế ộ ế ể ường đóng m ch m c aở ậ ủ
KT2 chuy n m ch c p đi n cho Kể ạ ấ ệ 4 và đ ng th i van gi m t i đồ ờ ả ả ược đóng
m ch 2 giây sau khi chuy n vào m ch đ u tam giác c a máy nén; quá trìnhạ ể ạ ấ ủ
gi m t i k t thúc khi ti p đi m c a KTả ả ế ế ể ủ 3 chuy n m ch; đèn Hể ạ 2 sáng báo máy nén đang làm vi c.ệ
Quá trình x băng đả ược th c hi n khi đ ng h x băng KTự ệ ồ ồ ả 1 chuy nể
ti p đi m. Đi n tr x băng làm vi c lúc này qu t dàn bay h i, máy nén,ế ể ệ ở ả ệ ạ ơ
qu t dàn ng ng ng ng. Đèn Hạ ư ừ 3 sáng báo quá trình x băng đang di n ra.ả ễ Quá trình x băng k t thúc khi r le nhi t đ x băng τả ế ơ ệ ộ ả 1 m .ở
Trang 17Khi có các s c nh quá t i các đông c , áp su t cao, áp su t d u thìự ố ư ả ơ ấ ấ ầ
r le nhi t b o v quá t i máy nén, r le nhi t b o v quá t i qu t dàn bayơ ệ ả ệ ả ơ ệ ả ệ ả ạ
h i, r le nhi t b o v quá t i qu t dàn ng ng, r le áp su t cao, r le hi uơ ơ ệ ả ệ ả ạ ư ơ ấ ơ ệ
áp d u m ra đèn Hầ ở 1 sáng báo h th ng đang có s c Kh c ph c các sệ ố ự ố ắ ụ ự
c trên mu n h th ng làm vi c tr l i n nút reset.ố ố ệ ố ệ ở ạ ấ
Mu n d ng h th ng ta nh n nút OFF r le trung gian KAố ừ ệ ố ầ ơ 1 m t đi nấ ệ làm các ti p đi m thế ể ường m m ra nh ng máy nén ch a d ng do v n cònở ở ư ư ừ ẫ
ti p đi m c a Kế ể ủ 1 đang đóng, máy nén ti n hành hút ki t và d ng khi LP tácế ệ ừ
đ ng.ộ
1.4. Chu n b trang thi t b ph c v l p đ t: ẩ ị ế ị ụ ụ ắ ặ
Trước khi l p ráp các thi t b trong h th ng l nh c n ph i chu n bắ ế ị ệ ố ạ ầ ả ẩ ị
m t s công vi c sau:ộ ố ệ
D ng c , thi t b b o v an toàn cho con ngụ ụ ế ị ả ệ ười và máy, thi t bế ị
nh :Gi y và nón b o h N u làm vi c trong môi trư ầ ả ộ ế ệ ường nhi u b i b nề ụ ẩ
c n ph i có kính, kh u trang. Làm vi c trong nh ng n i có ti ng n l nầ ả ẩ ệ ữ ơ ế ồ ớ
ph i có nút tai ch ng n.ả ố ồ
Chu n b dàn giáo, dây an toàn khi làm vi c trên cao.ẩ ị ệ
Chu n b d ng c an toàn đi n nh bút th đi n, ampe kìm, đ ngẩ ị ụ ụ ệ ư ử ệ ồ
h v n năng VOM. ồ ạ
Chu n b đèn chi u sáng khi làm vi c trong môi trẩ ị ế ệ ường thi u ánhế sáng
Thi t b , máy móc c n l p đ t trong h th ng.ế ị ầ ắ ặ ệ ố
Chu n b c n c u, thang máy khi l p đ t máy, thi t b trên cao.ẩ ị ầ ẩ ắ ặ ế ị
Chu n b máy hàn, máy c t, khoan…ẩ ị ắ
Kìm, tu c n vít, m l t, d ng c h tr khác… ố ơ ỏ ế ụ ụ ỗ ợ
* Các bước và cách th c hi n công vi cự ệ ệ :
1.1. Quy trình và các tiêu chu n th c hi n công vi c: ẩ ự ệ ệ
TT Tên công vi cệ Thi t b d ng cế ị ụ ụ
Tiêu chu nẩ
Trang 18b n v Nh n bi t các ký hi u v b trí m t b ng khoả ẽ ậ ế ệ ề ố ặ ằ
l nh theo tiêu chu n Vi t namạ ẩ ệ
Đ c b n vọ ả ẽ
thi t k hế ế ệ
th ng l nhố ạ
Đ c đọ ược b n v thi t k h th ng l nhả ẽ ế ế ệ ố ạXác đ nh đị ược ký hi u, s lệ ố ượng các thi t b có trong ế ị
Nh n bi t các ký hi u v thi t b đi n kho l nh theoậ ế ệ ề ế ị ệ ạ tiêu chu n Vi t namẩ ệ
Chu n b trangẩ ị
thi t b ph cế ị ụ
v l p đ tụ ắ ặ
S d ng đử ụ ược b hàn h iộ ơ + S n ph m hàn đ t yêu c u v k thu t và m ả ẩ ạ ầ ề ỹ ậ ỹthu tậ
+ Đóng, m van an toànở
S d ng đử ụ ược b hàn đi nộ ệ + S n ph m hàn đ t yêu c u v k thu t và m ả ẩ ạ ầ ề ỹ ậ ỹthu tậ
+ Đóng, m van an toànở
S d ng đử ụ ược các đ ng h đo ki mồ ồ ể + Đi u ch nh, đo thành th o các đ i lề ỉ ạ ạ ượng v ềnhi t đ , áp su t, đi n áp, dòng đi nệ ộ ấ ệ ệ
+ Đi u ch nh và đo đúng quy trìnhề ỉ
Trang 19+ Ki m tra để ược thông s c a thi t b trố ủ ế ị ước khi l pắ
+ L p đ t ắ ặ các thi t b chính trong kho l nhế ị ạ đúng quy trình và đ m ả
b o an toànả
+ C n th n, chính xác, an toànẩ ậ
2.1. L p đ t c m máy nén: ắ ặ ụ
* Yêu c u đ i v i phòng máy: ầ ố ớ
Các phòng máy t t nh t nên b trí t ng tr t, cách bi t h n khu s nố ấ ố ở ầ ệ ệ ẳ ả
xu t, tránh nh hấ ả ưởng x u đ n quá trình ch bi n th c ph m. ấ ế ế ế ự ẩ
Có đ y đ trang thi t b phòng cháy, ch a cháy, m t n phòng đ c,ầ ủ ế ị ữ ặ ạ ộ
d ng c thao tác v n hành, s a ch a, các b ng n i quy, quy trình v n hànhụ ụ ậ ử ữ ả ộ ậ
và an toàn cháy, n ổ
Gian máy ph i đ m b o thông thoáng, có b trí các c a s thông gió,ả ả ả ố ử ổ không gian b trí máy r ng rãi, cao ráo đ ngố ộ ể ườ ậi v n hành d dàng đi l i vàễ ạ thao tác, x lý. C a chính là c a 02 cánh m ra phía ngoài, các thi t b đoử ử ử ở ế ị
lường, đi u khi n ph i n m v trí thu n l i thao tác, d quan sát. M iề ể ả ằ ở ị ậ ợ ễ ỗ gian máy có ít nh t 02 c a. ấ ử
B trí gian máy ph i tính đ n ít gây nh hố ả ế ả ưởng đ n s n xu t nh t. ế ả ấ ấ Đ sáng trong gian máy ph i đ m b o trong m i hoàn c nh, ban ngàyộ ả ả ả ọ ả cũng nh ban đêm đ ngư ể ườ ậi v n hành máy d dàng thao tác, đ c các thôngễ ọ
Đ a máy vào v trí l p đ t: Khi c u chuy n c n chú ý ch đư ị ắ ặ ẩ ể ầ ỉ ược móc vào các v trí đã đị ược đ nh s n, không đị ẵ ược móc tu ti n vào ng, thân máyỳ ệ ố gây tr y xầ ước và h h ng máy nén. ư ỏ
Khi l p đ t máy nén c n chú ý đ n các v n đ : thao tác v n hành,ắ ặ ầ ế ấ ề ậ
ki m tra, an toàn, b o trì, tháo d , thi công để ả ỡ ường ng, s a ch a, thông gióố ử ữ
và chi u sáng thu n l i nh t. ế ậ ợ ấ
Trang 20 Máy nén l nh thạ ường đượ ắc l p đ t trên các b móng bê tông c tặ ệ ố thép. Đ i v i các máy nh có th l p đ t trên các khung s t ho c ngay trênố ớ ỏ ể ắ ặ ắ ặ các bình ng ng thành 01 kh i nh các c m máy l nh Water chiller. ư ố ư ở ụ ạ
B móng ph i cao h n b m t n n t i thi u 100mm, tránh b ệ ả ơ ề ặ ề ố ể ị ướ t
b n khi v sinh gian máy. B móng đẩ ệ ệ ược tính toán theo t i tr ng đ ng c aả ọ ộ ủ
nó, máy được g n ch t lên n n bê tông b ng các bu lông chôn s n, ch cắ ặ ề ằ ẵ ắ
ch n. Kh năng ch u đ ng c a móng ph i đ t ít nh t 2,3 l n t i tr ng c aắ ả ị ự ủ ả ạ ấ ầ ả ọ ủ máy nén k c môt ể ả ơ
B móng không đệ ược đúc li n v i k t c u xây d ng c a toà nhàề ớ ế ấ ự ủ tránh truy n ch n đ ng làm h ng k t c u xây d ng. Đ ch n đ ng khôngề ấ ộ ỏ ế ấ ự ể ấ ộ truy n vào k t c u xây d ng nhà kho ng cách t i thi u t b móng đ nề ế ấ ự ả ố ể ừ ệ ế móng máy ít nh t 30cm. Ngoài ra nên dùng v t li u ch ng rung gi a móngấ ậ ệ ố ữ máy và móng nhà.
Các bu lông c đ nh máy vào b móng có th đúc s n trong bê tôngố ị ệ ể ẵ
trước ho c sau khi l p đ t máy r i chôn vào sau cũng đặ ắ ặ ồ ược. Phương pháp chôn bu lông sau khi l p máy thu n l i h n. Mu n v y c n đ s n các lắ ậ ợ ơ ố ậ ầ ể ẵ ỗ
có kích thướ ớc l n h n yêu c u, khi đ a thi t b vào v trí, ta ti n hành l pơ ầ ư ế ị ị ế ắ
bu lông r i sau đó cho v a xi măng vào đ c đ nh bu lông .ồ ữ ể ố ị
Hình 1.8. Gi m ch n c m máy khi đ t các t ng l u ả ấ ụ ặ ở ầ ầ
1 N n nhà; 2 B lò xo gi m ch n; 3 B quá tính; 4 C m máy l nh ề ộ ả ấ ệ ụ ạ
N u đ t máy các t ng trên thì ph i đ t trên các b ch ng rung vàế ặ ở ầ ả ặ ệ ố
b quán tính.ệ
Trang 21 Sau khi đ a đư ược máy vào v trí l p đ t dùng thị ắ ặ ước level ki m traể
m c đ n m ngang, ki m tra m c đ đ ng tr c c a dây đai. Không đứ ộ ằ ể ứ ộ ồ ụ ủ ượ c
c đ y các dây đai vào puli, nên n i l ng kho ng cách gi a môt và máyố ẩ ớ ỏ ả ữ ơ nén r i cho dây đai vào, sau đó v n bu lông đ y bàn trồ ặ ẩ ượt. Ki m tra đ căngể ộ
c a dây đai b ng cách n n u th y l ng b ng chi u dày c a dây là đ t yêuủ ằ ấ ế ấ ỏ ằ ề ủ ạ
c u. ầ
+ Khi thay nên thay c b dây đai, không nên dùng chung cũ l n m iả ộ ẫ ớ
vì không tương x ng d làm rung b t thứ ễ ấ ường, gi m tu i th c a dây.ả ổ ọ ủ Không được cho d u, m vào dây đai. ầ ỡ
+ Khi thay các dây đai m i thì sau 48 gi làm vi c c n ki m tra l iớ ờ ệ ầ ể ạ
đ căng c a các dây đai và đ nh k ki m tra, đ c bi t khi th y các dây đaiộ ủ ị ỳ ể ặ ệ ấ chuy n đ ng không đ u. Không để ộ ề ược cho d u m vào dây đai làm h ngầ ỡ ỏ dây.
+ Có th kh các truy n đ ng c a máy nén theo để ử ề ộ ủ ường ng b ngố ằ cách s d ng ng m m n i vào máy nén theo t t c các hử ụ ố ề ố ấ ả ướng, đ c bi tặ ệ
c n chú ý t i các giá đ ng.ầ ớ ỡ ố
* L p đ t panel kho l nh, kho c p đông: ắ ặ ạ ấ
H u h t các kho l nh b o qu n và kho c p đông hi n nay đ u sầ ế ạ ả ả ấ ệ ề ử
d ng các t m panel polyurethan đã đụ ấ ược ch t o theo các kích thế ạ ước tiêu chu n. B r ng c a các t m panel thẩ ề ộ ủ ấ ường là 300mm, 600mm, 1200mm. Vì
v y khi thi t k c n ch n kích thậ ế ế ầ ọ ước kho thích h p: kích thợ ước b r ng,ề ộ ngang ph i là b i s c a 300mm. Các panel sau khi s n xu t đ u có b cả ộ ố ủ ả ấ ề ọ
l p ni lông b o v tránh xây xớ ả ệ ước b m t trong quá trình v n chuy n, l pề ặ ậ ể ắ
đ t. L p ni lông đó ch nên đặ ớ ỉ ược d ra sau khi l p đ t hoàn thi n và ch yỡ ắ ặ ệ ạ
th kho, đ đ m b o th m m cho v kho. ử ể ả ả ẩ ỹ ỏ
* L p đ t panel kho l nh: ắ ặ ạ
Panel kho l nh đạ ượ ắc l p đ t trên các con lặ ươn thông gió. Các con lươ nthông gió được xây b ng bê tông ho c g ch th , cao kho ng 100 ÷ 200mmằ ặ ạ ẻ ả
đ m b o thông gió t t tránh đóng băng làm h ng panel. B m t các conả ả ố ỏ ề ặ
lươn d c v hai phía 2% đ tránh đ ng nố ề ể ọ ước. So v i panel tr n và tớ ầ ường, panel n n do ph i ch u t i tr ng l n c a hàng nên s d ng lo i có m t đề ả ị ả ọ ớ ủ ử ụ ạ ậ ộ cao h n, kh năng ch u nén t t. Các t m panel n n đơ ả ị ố ấ ề ược x p vuông góc v iế ớ các con lươn thông gió. Kho ng cách h p lý gi a các con lả ợ ữ ương kho ngả
300 ÷ 500mm. Các t m panel đấ ược liên k t v i nhau b ng các móc khoáế ớ ằ
g i là camlocking đã đọ ược g n s n trong panel, vì th l p ghép r t nhanh,ắ ẵ ế ắ ấ
v a sát và ch c ch n. Panel tr n đừ ắ ắ ầ ược g i lên các t m panel tố ấ ường đ iố
di n nhau. Khi kích thệ ước kho quá l n c n có khung treo đ panel, n uớ ầ ỡ ế không panel s b võng. Sau khi l p đ t xong các khe h gi a các t m panelẽ ị ắ ặ ở ữ ấ
Trang 22được làm kín b ng cách phun silicon ho c sealant. Do có s bi n đ ng vằ ặ ự ế ộ ề nhi t đ nên áp su t trong kho luôn thay đ i, đ cân b ng áp bên trong vàệ ộ ấ ổ ể ằ bên ngoài kho, người ta g n trên tắ ường các van thông áp. N u không có vanế thông áp thì khi áp su t trong kho thay đ i s r t khó khăn khi m c a ho cấ ổ ẽ ấ ở ử ặ
ngượ ạc l i khi áp su t l n c a s b t đ ng m ra. ấ ớ ử ẽ ị ự ộ ở
Đ gi m t n th t nhi t khi m c a, ngay c a kho có l p qu tể ả ổ ấ ệ ở ử ở ử ắ ạ màng dùng ngăn c n lu ng không khí thâm nh p vào ra. M t khác do th iả ồ ậ ặ ờ gian xu t nh p hàng thấ ậ ường dài nên người ta có b trí trên tố ường kho 01
c a nh , kích thử ỏ ước 600 x 600mm đ ra vào hàng. Không nên ra, vào hàng ể ở
c a l n vì nh th t n th t nhi t r t l n. C a kho l nh có trang b b ch tử ớ ư ế ổ ấ ệ ấ ớ ử ạ ị ộ ố
t m ch ng nh t ngự ở ố ố ười, còi báo đ ng, b đi n tr s y ch ng đóng băng. ộ ộ ệ ở ấ ố
Do kh năng ch u t i tr ng c a panel không l n, nên các dàn l nhả ị ả ọ ủ ớ ạ
được treo trên b giá đ và độ ỡ ược treo gi ng lên xà nhà nh h th ng tăngằ ờ ệ ố
đ , dây cáp. ơ
* L p đ t kho(h m) c p đông: ắ ặ ầ ấ
Do hàng c p đông đ a vào kho đ t trên các xe t i tr ng lấ ư ặ ả ọ ượng khá
l n nên n n đớ ề ược xây d ng gi ng nh kho xây. Các t m panel cũng đự ố ư ấ ượ cliên k t v i nhau nh kho l nh b o qu n nh các khoá camlocking. Phíaế ớ ư ạ ả ả ờ bên trong h m c p đông có h th ng kênh hầ ấ ệ ố ướng gió và panel b o qu nả ả panel tránh xe va đ p làm th ng l p tôn b o v ậ ủ ớ ả ệ
2.2. L p đ t c m ng ng t : ắ ặ ụ ư ụ
Khi l p đ t thi t b ng ng t c n l u ý đ n v n đ gi i nhi t c aắ ặ ế ị ư ụ ầ ư ế ấ ề ả ệ ủ thi t b , nh hế ị ả ưởng c a nhi t ng ng t đ n xung quanh, kh năng thoátủ ệ ư ụ ế ả môi ch t l ng v bình ch a đ gi i phóng b m t trao đ i nhi t. ấ ỏ ề ứ ể ả ề ặ ổ ệ
Đ môi ch t l nh sau khi ng ng t có th t ch y v bình ch a caoể ấ ạ ư ụ ể ự ả ề ứ
áp, thi t b ng ng t thế ị ư ụ ường đượ ắc l p đ t trên cao, trên các b bê tông,ặ ở ệ các giá đ ho c ngay trên bình ch a thành 01 c m mà ngỡ ặ ứ ụ ười ta thường g iọ
Trang 23Hình 1.9. Bình ng ng ng chùm đ t n m ngang ư ố ặ ằ
Các trang thi t b đi kèm theo bình ng ng g m: van an toàn, đ ng hế ị ư ồ ồ ồ
Áp su t v i kho ng làm vi c t 0 ÷30 kg/cm2 là h p lý nh t, đấ ớ ả ệ ừ ợ ấ ường ngố gas vào, đường cân b ng, đằ ường x khí không ng ng, đả ư ường l ng v bìnhỏ ề
ch a cao áp, đứ ường ng nố ước vào và ra, các van x khí và c n đả ặ ường nướ c
Đ gas phân b đ u trong bình trong quá trình làm vi c để ố ề ệ ường ng gas vàoố phân thành 2 nhánh b trí 2 đ u bình và đố ầ ường ng l ng v bình ch a n mố ỏ ề ứ ằ tâm bình.
ở
Nguyên lý làm vi c c a bình nh sau: Gas t máy nén đệ ủ ư ừ ược đ a vàoư bình t 2 nhánh 2 đ u và bao ph lên không gian gi a các ng trao đ iừ ở ầ ủ ữ ố ổ nhi t và thân bình. Bên trong bình gas quá nhi t trao đ i nhi t v i nệ ệ ổ ệ ớ ướ c
l nh chuy n đ ng bên trong các ng trao đ i nhi t và ng ng t l i thànhạ ể ộ ố ổ ệ ư ụ ạ
l ng. L ng ng ng t bao nhiêu l p t c ch y ngay v bình ch a đ t bênỏ ỏ ư ụ ậ ứ ả ề ứ ặ
dưới bình ng ng. M t s h th ng không có bình ch a cao áp mà s d ngư ộ ố ệ ố ứ ử ụ
m t ph n bình ng ng làm bình ch a. ộ ầ ư ứ
Trong trường h p này ngợ ười ta không b trí các ng trao đ i nhi tố ố ổ ệ
ph n dầ ướ ủi c a bình. Đ l ng ng ng t ch y thu n l i ph i có ng cânể ỏ ư ụ ả ậ ợ ả ố
b ng n i ph n h i bình ng ng v i bình ch a cao áp. ằ ố ầ ơ ư ớ ứ
Tu theo kích c và công su t bình mà các ng trao đ i nhi t có thỳ ỡ ấ ố ổ ệ ể
to ho c nh Các ng thặ ỏ ố ường đượ ử ục s d ng là: 27x3, 38x3, 49x3,5,Φ Φ Φ 57x3,5.
Φ
T bình ng ng ngừ ư ười ta thường trích đường x khí không ng ng đ aả ư ư
đ n bình x khí, đó khí không ng ng đế ả ở ư ược tách ra kh i môi ch t và th i raỏ ấ ả bên ngoài. Trong trường h p trong bình ng ng có l t khí không ng ng thì ápợ ư ọ ư
su t ng ng t s cao h n bình thấ ư ụ ẽ ơ ường, kim đ ng h thồ ồ ường b rung. ị
Các n p bình đắ ược g n vào than b ng bu lông. Khi l p đ t c n l u ýắ ằ ắ ặ ầ ư
2 đ u bình ng ng có kho ng h c n thi t đ v sinh b m t bên trong cácầ ư ả ở ầ ế ể ệ ề ặ
Trang 24ng trao đ i nhi t. Làm kín phía n c b ng roăng cao su, đ ng ng n i
vào n p bình b ng bích đ có th tháo khi c n v sinh và s a ch a. ắ ằ ể ể ầ ệ ử ữ
* Dàn ng ng t bay h i: ư ụ ơ
Dàn ng ng t bay h i đư ụ ơ ược đ t trên các b bê tông ngoài tr i. Khiặ ệ ờ
ho t đ ng nạ ộ ước có th b cu n theo gió ho c b n ra t b nể ị ố ặ ắ ừ ể ước, vì th nênế
đ t dàn xa các công trình xây d ng ít nh t 1500 mmặ ự ấ
Dàn ng ng t bay h i có trang b van x nư ụ ơ ị ả ướ ởc đáy, van phao tự
đ ng c p nộ ấ ước, thang đ trèo lên đ nh dàn. Đáy b ch a nể ỉ ể ứ ước d c đ ch yố ể ả
ki t nệ ước khi v sinh. Đ u hút b m có lệ ầ ơ ưới ch n rácắ
Phía trên dàn ng ng t có các c a đ v sinh và thay th các đ uư ụ ử ể ệ ế ầ phun c a dàn phun nủ ước ch n nắ ướ ắc l p trên cùng d ng zic z c.ạ ắ
Hình 1.10. Thi t b ng ng t bay h i ế ị ư ụ ơ
1 ng trao đ i nhi t; 2 Dàn phun n ố ổ ệ ướ c; 3 L ng qu t; 4 Mô t qu t;5 ồ ạ ơ ạ
B ch n n ộ ắ ướ c;6 ng gas vào; 7 ng góp; 8 ng cân b ng; 9 Đ ng ố ố ố ằ ồ
h áp su t; 10 ng l ng ra; 11 B m n ồ ấ ố ỏ ơ ướ c; 12 Máng h ng n ứ ướ c;13
X đáy b n ả ể ướ c; 14 X tràn ả
* Dàn ng ng ki u tư ể ưới:
Dàn ng ng t ki u tư ụ ể ướ ượ ắi đ c l p đ t ngay trên b nặ ể ước tu n hoànầ .
B đ t n i thoáng mát và d thoát nhi t ra môi trể ặ ơ ễ ệ ường, không gây nhả
hưởng đ n xung quanh .Phía dế ướ ể ưới b n c có đ t các t m lặ ấ ưới tre đ tăngể
cường quá trình t n nhi t ả ệ
Trang 25Hình 1.11. Dàn ng ng ki u t i ư ể ướ
Trên hình trình bày c u t o dàn ng ng ki u tấ ạ ư ể ưới. Dàn g m m t c mồ ộ ụ
ng trao đ i nhi t ng thép nhúng k m nóng đ tr n, không có v bao che,
có r t nhi u ng góp hai đ u. Phía trên dàn là m t máng phân ph i nấ ề ố ở ầ ộ ố ướ c
ho c dàn ng phun, phun nặ ố ước xu ng. Dàn ng thố ố ường được đ t ngay phíaặ trên m t b ch a nộ ể ứ ước. Nước được b m b m t b lên máng phân ph iơ ơ ừ ể ố
nước trên cùng. Máng phân ph i nố ước được làm b ng thép và có đ c r tằ ụ ấ nhi u l ho c có d ng răng c a. Nề ỗ ặ ạ ư ướ ẽc s ch y t do theo các l và x i lênả ự ỗ ố dàn ng trao đ i nhi t. ố ổ ệ
Nước sau khi trao đ i nhi t đổ ệ ược không khí đ i l u t nhiên gi iố ư ự ả nhi t tr c ti p ngay trên dàn. Đ tăng cệ ự ế ể ường gi i nhi t cho nả ệ ướ ở ắc n p bể
người ta đ t lặ ưới ho c các t m tre đan. Gas quá nhi t đi vào dàn ng tặ ấ ệ ố ừ phía trên, ng ng t d n và ch y ra ng góp l ng phía dư ụ ầ ả ố ỏ ưới, sau đó đượ c
d n ra bình ch a cao áp. trên cùng c a dàn ng ng có l p đ t van an toàn,ẫ ứ Ở ủ ư ắ ặ
đ ng h áp su t và van x khí không ng ng. Dàn ng ng t ki u tồ ồ ấ ả ư ư ụ ể ưới cũng
có các ng trích l ng trung gian đ gi i phóng b m t trao đ i nhi t phíaố ỏ ể ả ề ặ ổ ệ
dưới, tăng hi u qu trao đ i nhi t.ệ ả ổ ệ
* Dàn ng ng không khí :ư
Được chia ra làm 02 lo i : ạ
Đ i l u t nhiên ố ư ự
Đ i l u cố ư ưỡng b c.ứ
Dàn ng ng đ i l u t nhiên ch s d ng trong các h th ng r t nh ,ư ố ư ự ỉ ử ụ ệ ố ấ ỏ
ví d nh t l nh gia đình, t l nh thụ ư ủ ạ ủ ạ ương nghi p. Các dàn này có c u t oệ ấ ạ khá đa d ng. ạ
Trang 26Hình 1.12 . Dàn ng ng không khí đ i l u t nhiên ư ố ư ự
D ng ng xo n có cánh là các s i dây thép hàn vuông góc v i các ngạ ố ắ ợ ớ ố
xo n. Môi ch t chuy n đ ng trong ng xo n và trao đ i nhi t v i khôngắ ấ ể ộ ố ắ ổ ệ ớ khí bên ngoài. Lo i này hi u qu không cao và hay s d ng trong các tạ ệ ả ử ụ ủ
l nh gia đình trạ ước đây.
D ng t m: G m t m kim lo i s d ng làm cánh t n nhi t, trên đó có hànạ ấ ồ ấ ạ ử ụ ả ệ đính ng xo n b ng đ ng . ố ắ ằ ồ
D ng panel: Nó g m 02 t m nhôm dày kho ng 1,5mm, đạ ồ ấ ả ượ ạc t o rãnh cho môi ch t chuy n đ ng tu n hoàn. Khi ch t o, ngấ ể ộ ầ ế ạ ười ta cán nóng hai t mấ
l i v i nhau, kho ng t o rãnh, ngạ ớ ở ả ạ ười ta bôi môi ch t đ c bi t đ 02 t mấ ặ ệ ể ấ không dính vào nhau, sau đó th i nổ ước ho c không khí áp l c cao (kho ngặ ự ả
40 ÷ 100 bar) trong các khuôn đ c bi t, hai t m s ph ng lên thành rãnh. ặ ệ ấ ẽ ồ
* Dàn ng ng đ i l u cư ố ư ưỡng b c: ứ
Dàn ng ng t không khí đ i l u cư ụ ố ư ưỡng b c đứ ượ ử ục s d ng r t r ngấ ộ rãi trong đ i s ng và công nghi p. C u t o g m m t dàn ng trao đ i nhi tờ ố ệ ấ ạ ồ ộ ố ổ ệ
b ng ng thép ho c ng đ ng có cánh nhôm ho c cánh s t bên ngoài, bằ ố ặ ố ồ ặ ắ ướ ccánh n m trong kho ng 3 ÷ 10mm. Không khí đằ ả ược qu t th i, chuy n đ ngạ ổ ể ộ ngang bên ngoài qua dàn ng v i t c đ khá l n. Qu t dàn ng ng thố ớ ố ộ ớ ạ ư ường là
qu t ki u hạ ể ướng tr c. M t đ dòng nhi t c a dàn ng ng không khí đ tụ ậ ộ ệ ủ ư ạ kho ng 180 ÷340 W/m, h s truy n nhi t k = 30 ÷ 35 W/m2.K, hi u nhi tả ệ ố ề ệ ệ ệ
đ ∆t = 7 ÷ 8ộ 0C
Trang 27Hình 1.13. Dàn ng ng không khí đ i c ư ố ưỡ ng b c ứ 2.3. L p đ t dàn bay h i – van ti t l u: ắ ặ ơ ế ư
Thi t b bay h i có nhi u d ng, m i m t d ng có nh ng cách l p đ tế ị ơ ề ạ ỗ ộ ạ ữ ắ ặ khác nhau.
* Dàn l nh không khí: ạ
Dàn l nh đ i l u t nhiên: ạ ố ư ự
Dàn l nh đ i l u t nhiên không dùng qu t đạ ố ư ự ạ ược s d ng đ làmử ụ ể
l nh không khí trong các bu ng l nh. Dàn có th đạ ồ ạ ể ượ ắc l p đ t áp tr n ho cặ ầ ặ
áp tường, ng trao đ i nhi t là ng thép tr n ho c ng có cánh bên ngoài.ố ổ ệ ố ơ ặ ố Cánh t n nhi t s d ng là cánh th ng ho c cánh xo n. Đ i v i dàn ngả ệ ử ụ ẳ ặ ắ ố ớ ố
tr n thơ ường dùng là ng thép 57x3,5, bố Φ ướ ốc ng t 180÷300mm. Dàn ngừ ố
có h s truy n nhi t kho ng k = 7÷10 W/m2.K Đ i v i dàn ng có cánhệ ố ề ệ ả ố ớ ố
c a Nga đủ ược làm t các ng trao đ i nhi t 38x3, cánh t n nhi t d ngừ ố ổ ệ Φ ả ệ ạ
xo n thép dày 0,8 ÷ 1,0mm, chi u r ng lá thép là 45mm, bắ ề ộ ước cánh kho ngả
20 ÷ 30mm. H s truy n nhi t tính theo di n tích m t ngoài có cánh đ iệ ố ề ệ ệ ặ ố
v i dàn áp tớ ường k = 3 ÷ 4,5 W/m2.K và dàn áp tr n k = 4 ÷ 5,5 W/m2.K.ầ
Nhược đi m c a dàn l nh đ i l u t nhiên là hi u qu trao đ i nhi t th p,ể ủ ạ ố ư ự ệ ả ổ ệ ấ nên th c t ít s d ng. ự ế ử ụ
Trang 28Hình 1.14. Dàn l nh đ i l u t nhiên có cánh ạ ố ư ự
1 ng trao đ i nhi t; 2 Cánh t n nhi t; 3 ng góp; 4 Thanh đ ố ổ ệ ả ệ ố ỡ
Dàn l nh đ i l u cạ ố ư ưỡng b c ứ
Dàn l nh đ i l u không khí cạ ố ư ưỡng b c đứ ược s d ng r t r ng rãiử ụ ấ ộ trong các h th ng l nh đ làm l nh không khí nh trong các kho l nh,ệ ố ạ ể ạ ư ạ thi t b c p đông, trong đi u hoà không khí vv… ế ị ấ ề
Dàn l nh đ i l u cạ ố ư ưỡng b c có 02 lo i : Lo i ng đ ng và ng s t. ứ ạ ạ ố ồ ố ắ
Thường các dàn l nh đ u đạ ề ược làm cánh nhôm ho c cánh s t. Dànặ ắ
l nh có v bao b c, l ng qu t, ng khuy ch tán gió, khay h ng nạ ỏ ọ ồ ạ ố ế ứ ướ c
ng ng. Vi c x nư ệ ả ước ng ng có th s d ng b ng nhi u phư ể ử ụ ằ ề ương pháp,
nh ng ph bi n nh t là dùng đi n tr x băng. ư ổ ế ấ ệ ở ả
Dàn l nh ng tr n NH3 có k = 35 ÷ 43 W/m2.K. Đ i v i dàn l nhạ ố ơ ố ớ ạ frêôn k = 12 W/m2.K. Dàn l nh s d ng trong các kho l nh có c u t o v iạ ử ụ ạ ấ ạ ớ chi u r ng khá l n, tr i dài theo chi u r ng kho l nh.ề ộ ớ ả ề ộ ạ
M i dàn có t 1 ÷ 6 qu t, các dàn l nh đ t phía trỗ ừ ạ ạ ặ ước m i dàn, hútỗ không khí chuy n đ ng qua các dàn. Dàn l nh có bể ộ ạ ước cánh t 3 ÷ 8 mm,ừ
tu thu c m c đ thoát m c a các s n ph m trong kho. V bao che c aỳ ộ ứ ộ ẩ ủ ả ẩ ỏ ủ dàn l nh là tôn m k m, phía dạ ạ ẽ ưới có máng h ng nứ ước ng ng. Máng h ngư ứ
nước nghiêng v phía sau đ nề ể ước ng ng ch y k t, tránh đ ng nư ả ệ ọ ước trong máng, nước đ ng có th đóng băng làm t c đọ ể ắ ường thoát nước. Dàn g mồ nhi u c m ng đ c l p song song d c theo chi u cao c a dàn, vì v yề ụ ố ộ ậ ọ ề ủ ậ
thường có các búp phân ph i ga ga đ phân b d ch l ng đ u cho các c m.ố ể ố ị ỏ ề ụ
Trang 29Hình 1.15. Dàn l nh đ i l u c ạ ố ư ưỡ ng b c ứ
Hình 1.16. Dàn l nh trong các kho l nh ạ ạ
1 Qu t dàn l nh; 2 ng môi ch t vào,ra; 3 H p đ u dây; 4 ng ạ ạ ố ấ ộ ấ ố
x n ả ướ c ng ng; 5 Máng n ư ướ c ng ng; 6 Vách treo ư Dàn l nh không khí đạ ượ ử ục s d ng trong các h th ng kho l nh, khoệ ố ạ
c p đông, h th ng c p đông gió và I.Q.F. ấ ệ ố ấ
Khi l p đ t c n l u ý hắ ặ ầ ư ướng tu n hoàn gió sao cho thu n l i và thíchầ ậ ợ
h p nh t. T m v i c a gió thoát ra dàn l nh kho ng 10m khi chi u dài l nợ ấ ầ ớ ủ ạ ả ề ớ
c n b trí thêm dàn l nh ho c l p thêm h th ng kênh d n gió trên đ u raầ ố ạ ặ ắ ệ ố ẫ ầ
c a dàn l nh. ủ ạ
Khi l p dàn l nh c n ph i đ kho ng h phía sau dàn l nh m tắ ạ ầ ả ể ả ở ạ ộ kho ng ít nh t 500mm. ng thoát nả ấ Ố ước dàn l nh ph i d c, đ u ra nên cóạ ả ố ở ầ chi ti t c ng ng đ ngăn không khí nóng tràn vào kho, gây ra các t n th tế ổ ỗ ể ổ ấ nhi t không c n thi t. ệ ầ ế
* Bình bay h i:ơ
Trang 30Bình bay h i đơ ượ ử ục s d ng đ làm l nh ch t l ng nh glycol, nể ạ ấ ỏ ư ướ c,
nước mu i. Bình thố ường đượ ắc l p đ t bên trong nhà đ t trên các g i đặ ở ặ ố ỡ
Cường đ trao đ i nhi t trong thi t b ph thu c vào nhi u y u tộ ổ ệ ế ị ụ ộ ề ế ố
nh ch đ nhi t, t c đ chuy n đ ng, nhi t đ và b n ch t v t lý c aư ế ộ ệ ố ộ ể ộ ệ ộ ả ấ ậ ủ
ch t l ng trong ng. Đ i v i bình làm l nh nấ ỏ ố ố ớ ạ ước mu i khi t c đ v = 1 ÷ố ố ộ 1,5 m/s, đ làm l nh nộ ạ ước mu i kho ng 2 ÷ 3ố ả 0C, h s truy n nhi t k =ệ ố ề ệ
400 ÷ 520 W/m2.K; m t đ dòng nhi t qof = 2000 ÷ 4500 W/m2ậ ộ ệ
Ch t l ng thấ ỏ ường được làm l nh là nạ ước, glycol, mu i NaCl vàố CaCl2. Khi làm l nh mu i NaCl và CaClạ ố 2 thì thi t b ch u ăn mòn đ c bi tế ị ị ặ ệ khi đ l t khí vào bên trong nên th c t ít s d ng. Trể ọ ự ế ử ụ ường h p này nên sợ ử
d ng các dàn l nh ki u h khi b h h ng d s a ch a và thay th Đ làmụ ạ ể ở ị ư ỏ ễ ử ữ ế ể
l nh nạ ước và glycol người ta thường s d ng bình bay h i frêôn.ử ụ ơ
Hình 1.18. Bình bay h i frêôn ơ a) Môi ch t sôi ngoài ng: 1) ng phân ph i l ng, 2,3 Ch t t i ấ ố ố ố ỏ ấ ả
l nh vào, ra; 4 Van an toàn; 5 H i ra; 6 áp k ; 7 ng thu ạ ơ ế ố ỷ
Trang 31b) Môi ch t sôi trong ng (d ng ch U); c) Ti t di n ng có cánh ấ ố ạ ữ ế ệ ố trong g m 02 l p: l p ngoài là đ ng niken, trong là nhôm ồ ớ ớ ồ Khi x y ra đóng băng ít nguy hi m h n trả ể ơ ường h p nợ ước chuy nể
đ ng bên trong ng. Đ i v i bình môi ch t sôi trong ng kh i lộ ố ố ớ ấ ố ố ượng môi
ch t gi m 2 ÷3 l n so v i sôi ngoài ng. Đi u này r t có ý nghĩa đ i v i hấ ả ầ ớ ố ề ấ ố ớ ệ
th ng frêôn vì giá thành frêôn cao h n NH3 nhi u. Đ nâng cao hi u quố ơ ề ể ệ ả trao đ i nhi t đ i v i bình frêôn, đ c bi t R12 ngổ ệ ố ớ ặ ệ ười ta làm cánh v phíaề môi ch t. Khi môi ch t chuy n đ ng bên trong ngấ ấ ể ộ ười ta ch t o ng cóế ạ ố cánh b ng 02 l p v t li u khác nhau, bên ngoài là đ ng, bên trong là nhôm. ằ ớ ậ ệ ồ
H s truy n nhi t bình ng ng s d ng môi ch t R12 kho ng 230 ÷ệ ố ề ệ ư ử ụ ấ ả
350 W/m2.K, đ chênh nhi t đ kho ng 5 ÷ 8K. Đ i v i môi ch t R22 ngộ ệ ộ ả ố ớ ấ ố trao đ i nhi t có th là ng đ ng nh n vì h s truy n nhi t c a nó caoổ ệ ể ố ồ ẵ ệ ố ề ệ ủ
h n so v i R12 t 20 ÷ 30%.ơ ớ ừ
* Dàn l nh panen: ạ
Đ làm l nh các ch t l ng trong chu trình h ngể ạ ấ ỏ ở ười ta s d ng cácử ụ dàn l nh panen C u t o c a dàn g m 02 ng góp l n n m phía trên và phíaạ ấ ạ ủ ồ ố ớ ằ
dưới, n i gi a hai ng góp là các ng trao đ i nhi t d ng ng tr n th ngố ữ ố ố ổ ệ ạ ố ơ ẳ
đ ng. Môi ch t chuy n đ ng và sôi trong các ng, ch t l ng c n làm l nhứ ấ ể ộ ố ấ ỏ ầ ạ chuy n đ ng ngang qua ng. Các dàn l nh panen để ộ ố ạ ược c p d ch theo ki uấ ị ể
ng p l ng nh bình gi m c tách l ng. Môi ch t l nh đi vào ng góp dậ ỏ ờ ữ ứ ỏ ấ ạ ố ướ i
và đi ra ng góp trên. T c đ luân chuy n c a nố ố ộ ể ủ ước mu i trong b kho ngố ể ả 0,5 ÷ 0,8 m/s, h s truy n nhi t k = 460 ÷ 580 w/m2.K.ệ ố ề ệ
Khi hi u nhi t đ gi a môi ch t và nệ ệ ộ ữ ấ ước mu i kho ng 5 ÷ 6K, m tố ả ậ
đ dòng nhi t c a dàn bay h i panen khá cao kho ng 2900 ÷ 3500 W/ộ ệ ủ ơ ả m2.K
Dàn l nh panen ki u ng th ng có nhạ ể ố ẳ ược đi m là quãng để ường đi
c a dòng môi ch t trong các ng trao đ i nhi t khá ng n và kích thủ ấ ố ổ ệ ắ ướ c
tương đ i c ng k nh. Đ kh c ph c đi u đó ngố ồ ề ể ắ ụ ề ười ta làm dàn l nh theoạ
ki u xể ương cá
Hình 1.19. Thi t b bay h i ki u panen ế ị ơ ể
Trang 321 Bình gi m c tách l ng;2 H i v máy nén;3 ng góp h i; 4 ữ ứ ỏ ơ ề ố ơ Góp l ng vào; 5 L ng vào; 6 X tràn n ỏ ỏ ả ướ c mu i; 7 X n ố ả ướ c
mu i;8 X c n; 9 N n cách nhi t;10 X d u; 11 Van an toàn ố ả ạ ề ệ ả ầ
* Dàn l nh xạ ương cá:
Dàn l nh xạ ương cá được s d ng r t ph bi n trong các h th ngử ụ ấ ổ ế ệ ố làm l nh nạ ước ho c nặ ước mu i, ví d nh h th ng máy đá cây. Vố ụ ư ệ ố ề
c u t o, tấ ạ ương t dàn l nh panen nh ng đây các ng trao đ i nhi t đụ ạ ư ở ố ổ ệ ượ c
u n cong, do đó chi u dài m i ng tăng lên đáng k Các ng trao đ i nhi tố ề ỗ ố ể ố ổ ệ
g n vào các ng góp trông gi ng nh m t xắ ố ố ư ộ ương cá kh ng l Đó là cácổ ồ
ng thép áp l c d ng tr n, không cánh. Dàn l nh x ng cá cũng có c u t o
g m nhi u c m (môđun), m i c m có 0 1 ng góp trên và 01 ng góp dồ ề ụ ỗ ụ ố ố ướ i
và h th ng 2 ÷ 4 dãy ng trao đ i nhi t n i gi a các ng góp. M t đệ ố ố ổ ệ ố ữ ố ậ ộ dòng nhi t c a dàn bay h i xệ ủ ơ ương cá tương đương dàn l nh ki u panen t cạ ể ứ kho ng 2900 ÷ 3500 W/ m2.K ả
Hình 1.20. Dàn l nh x ạ ươ ng cá
1 ng góp ngang; 2 ng trao đ i nhi t; 3 ng góp d c; ố ố ổ ệ ố ọ
4 K p ng; 5 Thanh đ ẹ ố ỡ
* Dàn l nh t m b n: ạ ấ ả
Ngoài các dàn l nh thạ ường được s d ng trên, trong công nghi pử ụ ở ệ
người ta còn s d ng dàn bay h i ki u t m b n đ làm l nh nhanh cácử ụ ơ ể ấ ả ể ạ
ch t l ng. Ví d h nhanh d ch đấ ỏ ụ ạ ị ường và glycol trong công nghi p bia, s nệ ả
xu t nấ ướ ạc l nh ch bi n trong nhà máy ch bi n th c ph m vv ế ế ế ế ự ẩ
C u t o dàn l nh ki u t m b n hoàn toàn gi ng dàn ng ng t m b n,ấ ạ ạ ể ấ ả ố ư ấ ả
g m các t m trao đ i nhi t d ng ph ng có d p sóng đồ ấ ổ ệ ạ ẳ ậ ược ghép v i nhauớ
b ng đ m kín. Hai đ u là các t m khung dày, ch c ch n đằ ệ ầ ấ ắ ắ ược gi nhữ ờ thanh gi ng và bu lông. Đằ ường chuy n đ ng c a môi ch t và ch t t i l nhể ộ ủ ấ ấ ả ạ
ngược chi u và xen k nhau. T ng di n tích trao đ i nhi t r t l n.ề ẽ ổ ệ ổ ệ ấ ớ
Trang 33Quá trình trao đ i nhi t gi a hai môi ch t th c hi n qua vách tổ ệ ữ ấ ự ệ ươ ng
đ i m ng nên hi u qu trao đ i nhi t cao. Các l p ch t t i l nh khá m ngố ỏ ệ ả ổ ệ ớ ấ ả ạ ỏ nên quá trình trao đ i nhi t di n ra nhanh chóng. Dàn l nh t m b n NH3cóổ ệ ễ ạ ấ ả
th đ t k = 2500 ÷ 4500 W/m2.K khi làm l nh nể ạ ạ ước. Đ i v i R22 làm l nhố ớ ạ
nước h s truy n nhi t đ t k = 1500 ÷ 3000 W/m2.K. Đ c đi m c a dànệ ố ề ệ ạ ặ ể ủ
l nh ki u t m b n là th i gian làm l nh r t nhanh, kh i lạ ể ấ ả ờ ạ ấ ố ượng môi ch tấ
l nh c n thi t nhạ ầ ế ỏ
Hình 1.21. Dàn l nh ki u t m b n ạ ể ấ ả
* L p đ t van ti t l u:ắ ặ ế ư
C u t o van ti t l u t đ ng g m các b ph n chính sau: Thân vanấ ạ ế ư ự ộ ồ ộ ậ
A, ch t van B, lò xo C, màng ngăn D và b u c m bi n E. B u c m bi nố ầ ả ế ầ ả ế
được n i v i phía trên màng ngăn nh m t ng mao.B u c m bi n có ch aố ớ ờ ộ ố ầ ả ế ứ
ch t l ng d bay h i. Ch t l ng đấ ỏ ễ ơ ấ ỏ ược s d ng thử ụ ường chính là môi ch tấ
l nh s d ng trong h th ng. Khi b u c m bi n đạ ử ụ ệ ố ầ ả ế ược đ t nóng, áp su tố ấ
h i bên trong b u c m bi n tăng, áp su t này truy n theo ng mao và tácơ ầ ả ế ấ ề ố
đ ng lên phía trên màng ngăn và ép m t l c ngộ ộ ự ượ ạ ực l i l c ép c a lòxo lênủ thanh ch t. K t qu khe h đố ế ả ở ược m r ng ra, lở ộ ượng môi ch t đi qua vanấ nhi u h n đ vào thi t b bay h i. Khi nhi t đ b u c m bi n gi mề ơ ể ế ị ơ ệ ộ ầ ả ế ả
xu ng, h i trong b u c m bi n ng ng l i m t ph n, áp su t trong b uố ơ ầ ả ế ư ạ ộ ầ ấ ầ
gi m, l c do lò xo th ng l c ép c a h i và đ y thanh ch t lên phía trên.ả ự ắ ự ủ ơ ẩ ố
K t qu van khép l i m t ph n và l u lế ả ạ ộ ầ ư ượng môi ch t đi qua van gi m. ấ ả
Nh v y trong quá trình làm vi c van t đ ng đi u ch nh khe h gi aư ậ ệ ự ộ ề ỉ ở ữ
ch t và thân van nh m kh ng ch m c d ch vào dàn bay h i v a đ và duyố ằ ố ế ứ ị ơ ừ ủ trì h i đ u ra thi t bay h i có m t đ quá nhi t nh t đ nh. Đ quá nhi t nàyơ ầ ế ơ ộ ộ ệ ấ ị ộ ệ
Trang 34có th đi u ch nh để ề ỉ ược b ng cách tăng đ căng c a lò xo, khi đ căng lò xoằ ộ ủ ộ tăng, đ quá nhi t tăng. Van ti t l u là m t trong 4 thi t b quan tr ngộ ệ ế ư ộ ế ị ọ không th thi u để ế ược trong các h th ng l nh. ệ ố ạ
+ Van ti t l u t đ ng có 02 lo i : ế ư ự ộ ạ
Van ti t l u t đ ng cân b ng trong: ế ư ự ộ ằ
Ch l y tín hi u nhi t đ đ u ra c a thi t b bay h i (hình a). Van ti tỉ ấ ệ ệ ộ ầ ủ ế ị ơ ế
l u t đ ng cân b ng trong có 01 c a thông gi a khoang môi ch t chuy nư ự ộ ằ ử ữ ấ ể
đ ng qua van v i khoang dộ ớ ưới màng ngăn
Van ti t l u t đ ng cân b ng ngoài: ế ư ự ộ ằ
L y tín hi u nhi t đ và áp su t đ u ra thi t b bay h i (hình b). Vanấ ệ ệ ộ ấ ầ ế ị ơ
ti t l u t đ ng cân b ng ngoài, khoang dế ư ự ộ ằ ưới màng ngăn không thông v iớ khoang môi ch t chuy n đ ng qua van mà đấ ể ộ ược n i thông v i đ u ra dànố ớ ầ bay h i nh m t ng maoơ ờ ộ ố
Hình 1.22. C u t o bên trong c a van ti t l u t đ ng ấ ạ ủ ế ư ự ộ
Hình 1.23. C u t o bên ngoài c a van ti t l u t đ ng ấ ạ ủ ế ư ự ộ
Trang 35+ L p đ t van ti t l u t đ ng:ắ ặ ế ư ự ộ
Trên hình 1.24 là s đ l p đ t van ti t l u t đ ng cân b ng trongơ ồ ắ ặ ế ư ự ộ ằ
và ngoài. Đi m khác bi t c a hai s đ là trong h th ng s d ng van ti tể ệ ủ ơ ồ ệ ố ử ụ ế
l u t đ ng cân b ng ngoài có thêm đư ự ộ ằ ường ng tín hi u áp su t đ u ra dànố ệ ấ ầ bay h i. Các ng n i l y tín hi u là nh ng ng kích thơ ố ố ấ ệ ữ ố ước khá nh 3 ÷ỏ Φ 4
Ph m vi nhi t đ làm vi c : Nhi t đ bay h i. ạ ệ ộ ệ ệ ộ ơ
Đ gi m áp su t qua thi t b ti t l u.ộ ả ấ ế ị ế ư
Vi c ch n van ti t l u ph i phù h p v i công su t và ch đ nhi tệ ọ ế ư ả ợ ớ ấ ế ộ ệ
c a h th ng. Trong trủ ệ ố ường h p ch n công su t c a van l n thì khi v nợ ọ ấ ủ ớ ậ hành thường hay b ng p l ng và ngị ậ ỏ ượ ạc l i khi công su t c a van nh thìấ ủ ỏ
lượng môi ch t cung c p không đ cho dàn l nh nh hấ ấ ủ ạ ả ưởng nhi u đ nề ế năng su t l nh c a h th ng. ấ ạ ủ ệ ố
Khi l p đ t van ti t l u t đ ng c n chú ý l p đ t b u c m bi nắ ặ ế ư ự ộ ầ ắ ặ ầ ả ế đúng v trí quy đ nh, c th nh sau : ị ị ụ ể ư
+ Đ t ng h i ra ngay sau dàn l nh và đ m b o ti p xúc t t nh tặ ở ố ơ ạ ả ả ế ố ấ
b ng k p đ ng hay nhôm, đ tránh nh hằ ẹ ồ ể ả ưởng c a nhi t đ bên ngoài c nủ ệ ộ ầ
b c cách nhi t b u c m bi n cùng ng hút có b u c m bi n. ọ ệ ầ ả ế ố ầ ả ế
+ Khi ng hút nh thì đ t b u ngay trên ng hút, nh ng khi ng l nố ỏ ặ ầ ố ư ố ớ
h n 18mm thì đ t v trí 4 gi ơ ặ ở ị ờ
+ Không được qu n ho c làm d p ng mao d n t i b u c m bi nấ ặ ậ ố ẫ ớ ầ ả ế
* Các bước và cách th c hi n công vi cự ệ ệ :
2.1. Quy trình và các tiêu chu n th c hi n công vi c: ẩ ự ệ ệ
Trang 36TT Tên công vi cệ Thi t b d ng cế ị ụ ụ Tiêu chu n th cẩ ự
hi nệ
01 L p đ t c m máyắ ặ ụ
nén
Máy nénThi t b thi côngế ị
Đúng v trí, Đ m b oị ả ả yêu c u k thu tầ ỹ ậ
02 L p đ t c mắ ặ ụ
ng ng tư ụ
Thi t b ng ngế ị ưThi t b thi côngế ị
Đúng v trí, Đ m b oị ả ả yêu c u k thu tầ ỹ ậ
2.2. H ướ ng d n cách th c th c hi n công vi c: ẫ ứ ự ệ ệ
Ki m tra đ song song và vuông góc, b t ch t máy và ể ộ ắ ặ
Ki m tra đ song song và vuông góc, b t ch t c mể ộ ắ ặ ụ bay h i van ti t l u vàoơ ế ư
2.3. Nh ng l i th ữ ỗ ườ ng g p và cách kh c ph c: ặ ắ ụ
Trang 37+ Ki m tra để ược thông s c a thi t b trố ủ ế ị ước khi l pắ
+ L p đ t ắ ặ các thi t b ph trong kho l nhế ị ụ ạ đúng quy trình và đ m b oả ả
an toàn
+ C n th n, chính xác, an toànẩ ậ
3.1. Các thi t b đi u ch nh và b o v kho l nh: ế ị ề ỉ ả ệ ạ
3.1.1. Các thi t b đi u ch nh và b o v kho l nh:ế ị ề ỉ ả ệ ạ
Đ b o v máy nén khi áp su t d u và áp su t hút th p, áp su t đ uể ả ệ ấ ầ ấ ấ ấ ầ
đ y quá cao ngẩ ười ta s d ng các r le ápsu t d u (OP), r le áp su t th pử ụ ơ ấ ầ ơ ấ ấ (LP) và r le ápsu t cao (HP). Khi có m t trong các s c nêu trên, các r leơ ấ ộ ự ố ơ ápsu t s ng t m ch đi n cu n dây c a công t c t máy nén đ d ng máy.ấ ẽ ắ ạ ệ ộ ủ ắ ơ ể ừ
* R le áp su t d u: ơ ấ ầ
Hình 1.25. R le áp su t d u ơ ấ ầ
1 Ph n t c m bi n áp su t d u; 2 Ph n t c m bi n áp su t hút; ầ ử ả ế ấ ầ ầ ử ả ế ấ
3 C c u đi u ch nh; 4 C n đi u ch nh; ơ ấ ề ỉ ầ ề ỉ
Áp su t d u c a máy nén ph i đấ ầ ủ ả ược duy trì m t giá tr cao h n ápở ộ ị ơ
su t hút c a máy nén m t kho ng nh t đ nh nào đó, tu thu c vào t ngấ ủ ộ ả ấ ị ỳ ộ ừ máy nén c th nh m đ m b o quá trình l u chuy n trong h th ng rãnhụ ể ằ ả ả ư ể ệ ố
c p d u bôi tr n và tác đ ng c c u gi m t i c a máy nén. ấ ầ ơ ộ ơ ấ ả ả ủ
Khi làm vi c r le áp su t d u s so sánh hi u áp su t d u và áp su tệ ơ ấ ầ ẽ ệ ấ ầ ấ trong cacte máy nén nên còn g i là r le hi u áp su t. Vì v y khi hi u ápọ ơ ệ ấ ậ ệ
su t quá th p, ch đ bôi tr n không đ m b o, không đi u khi n đấ ấ ế ộ ơ ả ả ề ể ược cơ
c u gi m t i. ấ ả ả
Áp su t d u xu ng th p có th do các nguyên nhân sau: ấ ầ ố ấ ể
Trang 38 B m d u b h ng, Thi u d u bôi tr n, Phin l c d u b b n; t c ngơ ầ ị ỏ ế ầ ơ ọ ầ ị ẫ ắ ố
d n d u; L n môi ch t vào d u quá nhi u.ẫ ầ ẫ ấ ầ ề
Đ chênh áp su t độ ấ ượ ố ịc c đ nh 0,2 barở
* R le áp su t cao HP và r le áp su t th p LP: ơ ấ ơ ấ ấ
R le áp su t cao và r le áp su t th p có hai ki u khác nhau: ơ ấ ơ ấ ấ ể
+ D ng t h p g m 02 r le ạ ổ ợ ồ ơ
+ D ng các r le r i nhau ạ ơ ờ
Trên hình 1.26 là c p r le t h p c a HP và LP, chúng ho t đ ngặ ơ ổ ợ ủ ạ ộ hoàn toàn đ c l p v i nhau, m i r le có ng n i l y tín hi u riêng. ộ ậ ớ ỗ ơ ố ố ấ ệ
C m LP thụ ường b trí n m phía trái, còn Hp b trí n m phía ph i. Cóố ằ ố ằ ả
th phân bi t LP và HP theo giá tr nhi t đ đ t trên các thang k , tránhể ệ ị ệ ộ ặ ẻ
nh m l n. ầ ẫ
Trên hình 1.27 là các r le áp su t cao và th p d ng r i.ơ ấ ấ ạ ờ
Hình 1.26. R le t h p áp su t cao và th p ơ ổ ợ ấ ấ
Hình 1.27. R le áp su t cao và th p ơ ấ ấ
a R le áp su t cao HP b R le áp su t th p ơ ấ ơ ấ ấ
Trang 39Giá tr đ t c a r le áp su t cao là 18,5 kg/cmị ặ ủ ơ ấ 2 th p h n giá tr đ tấ ơ ị ặ
c a van an toàn 19,5 kg/cmủ 2. Giá tr đ t này có th đi u ch nh thông qua vítị ặ ể ề ỉ
“A”. Đ chênh áp su t làm vi c độ ấ ệ ược đi u ch nh b ng vít “B”. Khi quayề ỉ ằ các vít “A” và “B” kim ch áp su t đ t di chuy n trên b ng ch th áp su t. ỉ ấ ặ ể ả ỉ ị ấ
Tương t HP, r le áp su t th p LP đự ơ ấ ấ ượ ử ục s d ng đ t đ ng đóngể ự ộ
m máy nén, trong các h th ng l nh ch y t đ ng. Khi nhi t đ bu ngở ệ ố ạ ạ ự ộ ệ ộ ồ
l nh đ t yêu c u, van đi n t ng ng c p d ch cho dàn l nh, máy th c hi nạ ạ ầ ệ ừ ừ ấ ị ạ ự ệ rút gas v bình ch a và áp su t phía đ u hút gi m xu ng dề ứ ấ ầ ả ố ưới giá tr đ t,ị ặ
r le áp su t tác đ ng d ng máy. Khi nhi t đ phòng l nh lên cao van đi nơ ấ ộ ừ ệ ộ ạ ệ
t m , d ch vào dàn l nh và áp su t hút lên cao và vừ ở ị ạ ấ ượt giá tr đ t, r le ápị ặ ơ
Hình 1.29. C u t o bên ngoài c a thermostat ấ ạ ủ
* R le b o v áp su t nơ ả ệ ấ ước (WP) và r le l u lơ ư ượng (Flow Switch):
Trang 40Nh m b o v máy nén khi các b m gi i nhi t thi t b ng ng t vàằ ả ệ ơ ả ệ ế ị ư ụ
b m gi i nhi t máy nén làm vi c không đơ ả ệ ệ ược t t (áp su t t t, thi uố ấ ụ ế
nước ) người ta s d ng r le áp su t nử ụ ơ ấ ước và r le l u lơ ư ượng.
R le áp su t nơ ấ ước ho t đ ng gi ng các r le áp su t khác, khi ápạ ộ ố ơ ấ
su t nấ ước th p, không đ m b o đi u ki n gi i nhi t cho dàn ng ng hayấ ả ả ề ệ ả ệ ư máy nén, r le s ng t đi n cu n dây kh i đ ng t c a máy nén đ d ngơ ẽ ắ ệ ộ ở ộ ừ ủ ể ừ máy. Nh v y r le áp su t nư ậ ơ ấ ướ ấc l y tín hi u áp su t đ u đ y c a các b mệ ấ ầ ẩ ủ ơ
nước.
Ngượ ạ ơc l i r le l u lư ượng l y tín hi u c a dòng ch y. Khi có nấ ệ ủ ả ướ c
ch y qua r le l u lả ơ ư ượng ti p đi m ti p xúc h , h th ng ho t đ ng bìnhế ể ế ở ệ ố ạ ộ
thường. Khi không có nước ch y qua, ti p đi m c a r le l u lả ế ể ủ ơ ư ượng đóng
l i, đ ng th i ng t m ch đi n cu n dây kh i đ ng t và d ng máy.ạ ồ ờ ắ ạ ệ ộ ở ộ ừ ừ
* Các thi t b b o v nh HP, OP, LP, WP đế ị ả ệ ư ược b t b ng ren nên chúng taắ ằ
l p đ t chúng vào các v trí ch s n trên các đắ ặ ị ờ ẵ ường d ch v ị ụ
* Chúng ta có th ch t o các khung đ c đ nh các thi t b này.ể ế ạ ể ố ị ế ị
3.2. L p đ t h th ng đ ắ ặ ệ ố ườ ng ng d n gas: ố ẫ
3.2.1. Các thi t b đế ị ường ng: ố
* Van ch n: ặ
Van ch n có r t nhi u lo i tu thu c v trí l p đ t, ch c năng, côngặ ấ ề ạ ỳ ộ ị ắ ặ ứ
d ng, kích c , môi ch t, phụ ỡ ấ ương pháp làm kín, v t li u ch t o vv… ậ ệ ế ạ
Theo ch c năng van ch n có th chia ra làm: Van ch n hút, ch n đ y,ứ ặ ể ặ ặ ẩ van l p trên bình ch a, van góc, van l p trên máy nén, ắ ứ ắ
Theo v t li u: Có van đ ng, thép h p kim ho c gang ậ ệ ồ ợ ặ
Trên hình 1.31 là m t s lo i van ch n thộ ố ạ ặ ường s d ng trong các hử ụ ệ
th ng l nh khác nhau, m i lo i thích h p cho t ng v trí và trố ạ ỗ ạ ợ ừ ị ường h p l pợ ắ
đ t c th ặ ụ ể