TRƯỜNG CAO Đ NG NGH CÔNG NGHI P HÀ N IẲ Ề Ệ Ộ
Trang 2L I NÓI Đ UỜ Ầ
Trong chương trình đào t o c a các trạ ủ ường trung c p ngh , cao đ ngấ ề ẳ ngh Đi n t dân d ng th c hành nghề ệ ử ụ ự ề gi m t v trí r t quan tr ng: rèn luy nữ ộ ị ấ ọ ệ tay ngh cho h c sinh. Vi c d y th c hành đòi h i nhi u y u t : v t t thi t bề ọ ệ ạ ự ỏ ề ế ố ậ ư ế ị
đ y đ đ ng th i c n m t giáo trình n i b , mang tính khoa h c và đáp ng v iầ ủ ồ ờ ầ ộ ộ ộ ọ ứ ớ yêu c u th c t ầ ự ế
N i dung c a giáo trình “K THU T M CH ĐI N T III” đã độ ủ Ỹ Ậ Ạ Ệ Ử ược xây
d ng trên c s k th a nh ng n i dung gi ng d y c a các trự ơ ở ế ừ ữ ộ ả ạ ủ ường, k t h p v iế ợ ớ
nh ng n i dung m i nh m đáp ng yêu c u nâng cao ch t lữ ộ ớ ằ ứ ầ ấ ượng đào t o ph cạ ụ
v s nghi p công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t nụ ự ệ ệ ệ ạ ấ ước,.
Giáo trình được biên so n ng n g n, d hi u, b sung nhi u ki n th cạ ắ ọ ễ ể ổ ề ế ứ
m i và biên so n theo quan đi m m , nghĩa là, đ c p nh ng n i dung c b n,ớ ạ ể ở ề ậ ữ ộ ơ ả
c t y u đ tùy theo tính ch t c a các ngành ngh đào t o mà nhà trố ế ể ấ ủ ề ạ ường t đi uự ề
ch nh cho thích h p và không trái v i quy đ nh c a chỉ ợ ớ ị ủ ương trình khung đào t oạ cao đ ng ngh ẳ ề
Tuy các tác gi đã có nhi u c g ng khi biên so n, nh ng giáo trình ch cả ề ố ắ ạ ư ắ
ch n không tránh kh i nh ng thi u sót, r t mong nh n đắ ỏ ữ ế ấ ậ ược s tham gia đóngự góp ý ki n c a các b n đ ng nghi p và các chuyên gia k thu t đ u ngành.ế ủ ạ ồ ệ ỹ ậ ầ
Xin trân tr ng c m n! ọ ả ơ
Trang 3Tuyên b b n quy n ố ả ề
Tài li u này là lo i giáo trình n i b dùng trong nhà tr ệ ạ ộ ộ ườ ng v i m c đích làm tài li u ớ ụ ệ
gi ng d y cho giáo viên và h c sinh, sinh viên nên các ngu n thông tin có th đ ả ạ ọ ồ ể ượ c tham
kh o ả
Tài li u ph i do tr ệ ả ườ ng Cao đ ng ngh Công nghi p Hà N i in n và phát hành. ẳ ề ệ ộ ấ
Vi c s d ng tài li u này v i m c đích th ệ ử ụ ệ ớ ụ ươ ng m i ho c khác v i m c đích trên đ u ạ ặ ớ ụ ề
b nghiêm c m và b coi là vi ph m b n quy n ị ấ ị ạ ả ề
Tr ườ ng Cao đ ng ngh Công nghi p Hà N i xin chân thành c m n các thông tin giúp ẳ ề ệ ộ ả ơ cho nhà tr ườ ng b o v b n quy n c a mình ả ệ ả ề ủ
Trang 4Có th nh n d ng và hi u nguyên lý c a các lo i m ch khu ch đ i.ể ậ ạ ể ủ ạ ạ ế ạ
Bi t phân tích , tính toán m ch khu ch đ i đ o và không đ o. ế ạ ế ạ ả ả
M ch khuy ch đ i đạ ế ạ ượ ử ục s d ng trong h u h t các thi t b đi n t , nhầ ế ế ị ệ ử ư
m ch khuy ch đ i âm t n trong máy ch i nh c, Âmply, khuy ch đ i tín hi uạ ế ạ ầ ơ ạ ế ạ ệ
Trang 5video trong Ti vi, LCD hay các m ch khu ch đ i tín hi u vô tuy n trong các bạ ế ạ ệ ế ộ thu Radio, thu truy n hình v.v …ề
M ch khu ch đ i thu t toánạ ế ạ ậ (ti ng Anh: operational amplifier), thế ường đượ c
g i t t là ọ ắ opamp là m t m ch khu ch đ i m t chi u n i t ng tr c ti p v i hộ ạ ế ạ ộ ề ố ầ ự ế ớ ệ
s khu ch đ i r t cao, có đ u vào vi sai, và thông thố ế ạ ấ ầ ường có đ u ra đ n. Trongầ ơ
nh ng ng d ng thông thữ ứ ụ ường, đ u ra đầ ược đi u khi n b ng m t m ch ề ể ằ ộ ạ h iồ
ti p âmế sao cho có th xác đ nh đ l i đ u ra, t ng tr đ u vào và t ng tr đ uể ị ộ ợ ầ ổ ở ầ ổ ở ầ ra
Các m ch khu ch đ i thu t toán có nh ng ng d ng tr i r ng trong r t nhi uạ ế ạ ậ ữ ứ ụ ả ộ ấ ề các thi t b đi n t th i nay t các thi t b đi n t dân d ng, công nghi p vàế ị ệ ử ờ ừ ế ị ệ ử ụ ệ khoa h c. Các m ch khu ch đ i thu t toán thông d ng hi n nay có giá bán r tọ ạ ế ạ ậ ụ ệ ấ
r Các thi t k hi n đ i đã đẻ ế ế ệ ạ ược đi n t hóa ch t ch h n trệ ử ặ ẽ ơ ước đây, và m tộ
s thi t k cho phép m ch đi n ch u đ ng đố ế ế ạ ệ ị ự ược tình tr ng ng n m ch đ u raạ ắ ạ ầ
mà không làm h h ng.ư ỏ
1.2 Ch c năng c a các b khu ch đ iứ ủ ộ ế ạ
Ch c năng chính c a b khu ch đ i t t nhiên là kh năng khu ch đ i, tuyứ ủ ộ ế ạ ấ ả ế ạ nhiên vì c u t o đ c bi t, nên chúng có th t o ra nhi u ch c năng khác nhau tấ ạ ặ ệ ể ạ ề ứ ừ khu ch đ i cho t i m ch c ng, tr , vi tích phân.ế ạ ớ ạ ộ ừ
Trong bài này ta s kh o sát các m ch khu ch đ i s d ng m ch khu ch đ iẽ ả ạ ế ạ ử ụ ạ ế ạ thu t toánậ
2. Phân Lo iạ
B ng cách ghép n i các thành ph n xung quanh m t b KĐTT, ta có th thi tằ ố ầ ộ ộ ể ế
l p hai m ch khu ch đ i c b n là khu ch đ i đ o và khu ch đ i không đ oậ ạ ế ạ ơ ả ế ạ ả ế ạ ả (khu ch đ i đ m).ế ạ ệ
Trong bài này, ta kh o sát opamp tr ng thái lý tả ở ạ ưởng. Sau đây là các đ cặ tính c a m t opamp lý tủ ộ ưởng:
Ð l i vòng h A (open loop gain) b ng vô c c. ộ ợ ở ằ ự
Băng t n r ng t 0Hz đ n vô c c. ầ ộ ừ ế ự
T ng tr vào b ng vô c c. ổ ở ằ ự
Trang 6 T ng tr ra b ng 0. ổ ở ằ
Các h s l b ng vô c c.ệ ố ằ ự
Khi ngõ vào 0 volt, ngõ ra luôn 0 volt.ở ở
Ðương nhiên m t opamp th c t không th đ t độ ự ế ể ạ ược các tr ng thái lý tạ ưởng
nh ư
trên
Hình 1.1Ký hi u và m ch tệ ạ ương đương c a opampủ
T các đ c tính trên ta th y:ừ ặ ấ
A = ∞ nên khi V→ 0 xác đ nh và ch a b o hòa thì Vị ư ả 1 = V2.
Zi ∞ nên không có dòng đi n ch y vào opamp t các ngõ vào. → ệ ạ ừ
Z0 0 nên ngõ ra v0 không b nh h→ Ω ị ả ưởng khi m c t i. ắ ả
Vì A r t l n nên ph i dùng opamp v i h i ti p âm. V i h i ti p âm, ta có ấ ớ ả ớ ồ ế ớ ồ ếhai
d ng m ch khu ch đ i căn b n sau:ạ ạ ế ạ ả
2.1 M ch khu ch đ i đ oạ ế ạ ả
M ch khu ch đ i đ o là m ch khu ch đ i tín hi u vào thành tín hi u ra có ạ ế ạ ả ạ ế ạ ệ ệ
đi n áp l n h n, nh ng b đ o chi u so v i tín hi u vào.ệ ớ ơ ư ị ả ề ớ ệ
Trang 72.1.1 S đ và nguyên lý m ch ơ ồ ạ
Hình 1.2 S đ m ch khu ch đ i đ oơ ồ ạ ế ạ ả
2.1.2 Ch c năng và nhi m v m ch ứ ệ ụ ạ
Ch c năng c a m ch là khu ch đ i tín hi u vào thành tín hi u ra có đi n áp ứ ủ ạ ế ạ ệ ệ ệ
l n h n , và đ o chi u c c tính c a tín hi u vào.ớ ơ ả ề ự ủ ệ
+ Tín hi u đ a vào ngõ vào () vi có th xoay chi u ho c m t chi u.ệ ư ể ề ặ ộ ề
Do Op_amp lý tưởng nên: V1 = V2 = 0V.
Trang 8nên đ l i áp c a m ch: ộ ợ ủ ạ
Nh n xét: ậ
Khi Zf và Zi là đi n tr thu n thì v0 và vi s l ch pha 180ệ ở ầ ẽ ệ 0 (nên đượ c
g i là m ch khu ch đ i đ o và ngõ vào ( ) đọ ạ ế ạ ả ược g i là ngõ vào đ o). ọ ả
Zf đóng vai trò m ch h i ti p âm. Zf càng l n (h i ti p âm càng nh ) đạ ồ ế ớ ồ ế ỏ ộ khu ch đ i c a m ch càng l n. ế ạ ủ ạ ớ
Khi Zf và Zi là đi n tr thu n thì opamp có tính khu ch đ i c đi nệ ở ầ ế ạ ả ệ
th m t chi u.ế ộ ề
2.1.4 Bài t p tính toán m ch ậ ạ
Tính h s khu ch đ i c a m ch sau v i Rf=10K,Ri=5Kệ ố ế ạ ủ ạ ớ
N u cho m t tín hi u m t chi u có đ u vào là 10mV, thì đ u ra s b ng bao ế ộ ệ ộ ề ầ ầ ẽ ằnhiêu ?
Trang 92.2 M ch khu ch đ i không đ oạ ế ạ ả
2.2.1 S đ và nguyên lý m ch ơ ồ ạ
Hình 1.4M ch khu ch đ i không đ oạ ế ạ ả
2.2.2 Ch c năng và nhi m v m ch ứ ệ ụ ạ
Ch c năng c a m ch là khu ch đ i tín hi u vào thành tín hi u ra có đi n áp ứ ủ ạ ế ạ ệ ệ ệ
l n h n , và cùng chi u so v i tín hi u vào.ớ ơ ề ớ ệ
2.2.3 Tính toán thông s m ch ố ạ
Hình 1.5Tính toán m ch khu ch đ i không đ oạ ế ạ ả
Ta có:
Và
Trang 10 Khi Zf , Zi là đi n tr thu n thì ngõ ra v0 s có cùng pha v i ngõ vàoệ ở ầ ẽ ớ
vi (nên m ch đạ ược g i là m ch khu ch đ i không đ o và ngõ vào ( + ) đọ ạ ế ạ ả ượ c
m ch c c thu chung BJT.ạ ự ở
2.2.4 Bài t p tính toán m ch ậ ạ
Tính h s khu ch đ i c a m ch sau v i Zf=10K , Zi=5Kệ ố ế ạ ủ ạ ớ
Trang 11N u cho m t tín hi u m t chi u có đ u vào là 10mV, thì đ u ra s b ng bao ế ộ ệ ộ ề ầ ầ ẽ ằnhiêu ?
Trang 12Có th nh n d ng và hi u nguyên lý c a các lo i m ch c ng.ể ậ ạ ể ủ ạ ạ ộ
Bi t phân tích , tính toán m ch c ng đ o và không đ o. ế ạ ộ ả ả
ra là các phương trình toán h c đ n gi n đó là phép toán c ng các tín hi u.ọ ơ ả ộ ệ
1.2 Vai trò và ch c năng c a m ch c ngứ ủ ạ ộ
C ng các đi n áp c a các tín hi u ngõ vào.ộ ệ ủ ệ
Trang 14 Tín hi u ngõ ra b ng t ng đi n áp các tín hi u ngõ vào. Ta chú ý là Vi là m t ệ ằ ổ ệ ệ ộ
đi n th b t k có th là m t chi u ho c xoay chi u.ệ ế ấ ỳ ể ộ ề ặ ề
2.1.4 Bài t p tính toán m ch ậ ạ
Tìm Vout ?. V i V1= V2 = 10mV, V3 = 10mV.ớ
R1 = R2 = R3 = R = 10kΩ
Trang 15= ; = ; ; =
T ng các dòng này ch y qua Rổ ạ f t o thành dòng Vạ 0 nên ta có:
Trang 16 Tín hi u ngõ ra b ng t ng các tín hi u ngõ vào nh ng ngệ ằ ổ ệ ư ược pha. Ta chú ý là
Vi là m t đi n th b t k có th là m t chi u ho c xoay chi u.ộ ệ ế ấ ỳ ể ộ ề ặ ề
2.2.4 Bài t p tính toán m ch ậ ạ
Tìm Vout ?. V i V1= V2 = 10mV, V3 = 10mV.ớ
R1 = R2 = R3 = 10k , Rf = 50kΩ Ω
Trang 17Có th nh n d ng và hi u nguyên lý c a các lo i m ch tr ể ậ ạ ể ủ ạ ạ ừ
Bi t phân tích , tính toán m ch tr đ i d u và m ch tr vi sai. ế ạ ừ ổ ấ ạ ừ
Trang 181.2 Vai trò và ch c năng c a m ch trứ ủ ạ ừ
M ch tr là m ch l y hi u đi n áp các tín hi u các ngõ vào v i nhau.ạ ừ ạ ấ ệ ệ ệ ở ớ
2 S đ m ch đi nơ ồ ạ ệ
Hình 3.10M ch tr b ng phạ ừ ằ ương pháp đ i d uổ ấ
Hình 3.11 M ch tr b ng phạ ừ ằ ương pháp vi sai
2.1 Tác d ng c a các linh ki n trong m chụ ủ ệ ạ
Op_amp1, R1 có tác d ng đ i d u tín hi u V2 thành V2. Op_amp2, R2, ụ ổ ấ ệ
Rf có tác d ng c ng hai tín hi u V1 và –V2, và đ i d u k t qu ụ ộ ệ ổ ấ ế ả
2.2 Nguyên lý ho t đ ng c a m chạ ộ ủ ạ
Đ tr tín hi u V1v i V2, thì ta đ o V2 thành –V2, sau đó c ng V1 v i –ể ừ ệ ớ ả ộ ớV2, r i đ i d u k t qu ồ ổ ấ ế ả
Trang 192.3 Ch c năng và nhi m v c a m chứ ệ ụ ủ ạ
Tr tín hi u V1 cho V2,và đ i d u k t qu ừ ệ ổ ấ ế ả
2.4 Tính toán thông s m chố ạ
V2 đ u tiên đầ ược đ o r i c ng v i V1. Do đó theo m ch ta có:ả ồ ộ ớ ạ
N u ta ch n: R1 = R2 = Rf, ta đế ọ ược:
Nh v y tín hi u ngõ ra là hi u c a 2 tín hi u ngõ vào nh ng đ i d u.ư ậ ệ ở ệ ủ ệ ư ổ ấ
Đ i v i m ch tr b ng phố ớ ạ ừ ằ ương pháp vi sai thì ta có:
Dòng đi n vào t V2 qua Ri s qua Rf nên:ệ ừ ẽ
Thay tr s c a Vm vào bi u th c trên ta tìm đị ố ủ ể ứ ược:
N u Rf = Ri ta có: ế
Nh v y tín hi u ngõ ra là hi u c a hai tín hi u ngõ vào.ư ậ ệ ệ ủ ệ
Trang 20L u ýư : N u h s ế ệ ố Thì m ch trên g i là m ch khu ch đ i vi sai, v iạ ọ ạ ế ạ ớ
Trang 21BÀI 4: M CH T O ĐI N ÁP RA CÓ C C TÍNH THAY Đ IẠ Ạ Ệ Ự Ổ
Gi i thi u:ớ ệ
M ch t o đi n áp ra có c c tính thay đ i có nhi u ng d ng trong th c t ,ạ ạ ệ ự ổ ề ứ ụ ự ế
ví d nh t o đi n áp tham kh o cho các b l y m u ADC, ngoài ra m ch này ụ ư ạ ệ ả ộ ấ ẫ ạ
có th dùng t o ngu n áp ho c ngu n dòng công su t nhể ạ ồ ặ ồ ấ ỏ
M c tiêuụ :
H c xong bài này h c viên có kh năng:ọ ọ ả
Ki n th c: ế ứ
N m đắ ược khái ni m c a m ch t o đi n áp ra. ệ ủ ạ ạ ệ
Hi u để ượ ơ ồ ạc s đ m ch và nguyên lý ho t đ ng c a m ch t o đi n ạ ộ ủ ạ ạ ệ
áp ra có c c tính thay đ i. ự ổ
Trang 221 Khái ni m v m ch t o ra đi n áp ra có c c tính thay đ iệ ề ạ ạ ệ ự ổ
1.1 Khái ni m chungệ
Là m ch t o đi n áp DC ra có th thay đ i liên t c t +Vcc (dạ ạ ệ ể ổ ụ ừ ương) sang Vss (âm) theo s thay đ i c a đi n áp đi u ch nh đự ổ ủ ệ ề ỉ ược trên Vr so v i đi nớ ệ
áp chu n U1 vào.ẩ
1.2 Vai trò và ch c năng c a m chứ ủ ạ
M ch này có ch c năng t o ra các đi n áp tham kh o chính xác cho các ạ ứ ạ ệ ả
m ch l y m u ADC, m ch c n đi n áp tham chi u Ngoài ra m ch có th s ạ ấ ẫ ạ ầ ệ ế ạ ể ử
d ng làm ngu n áp v i dòng t i nh ụ ồ ớ ả ỏ
2 S đ m ch đi nơ ồ ạ ệ
Hình 4.12 M ch t o đi n áp ra có c c tính thay đ iạ ạ ệ ự ổ
M ch t o di n áp ra có c c tính thay đ i (0 < q < 1)ạ ạ ệ ự ổ
2.1 Nguyên lý ho t đ ng c a m chạ ộ ủ ạ
M ch t o đi n áp ra có c c tính thay đ i th c ch t là m t m ch tr vi sai, v i ạ ạ ệ ự ổ ự ấ ộ ạ ừ ớ
đi n áp chân chân + c a opamp có th thay đ i đệ ủ ể ổ ược
Trang 233 Tính toán thông s m chố ạ
3.1 Ch c năng c a các linh ki n trong m chứ ủ ệ ạ
M ch t o đi n áp ra có c c tính thay đ i th c ch t là m t m ch tr vi sai, v i ạ ạ ệ ự ổ ự ấ ộ ạ ừ ớ
đi n áp chân chân + c a opamp có th thay đ i đệ ủ ể ổ ược. Do đó các linh ki nệ ho t ạ
đ ng v i nguyên t c cùng v i m ch tr vi sai.ộ ớ ắ ớ ạ ừ
3.2 Tính toán thông s m chố ạ
Ta có đi n áp trên nút N và P l n lệ ầ ượt là:
; Suy ra:
Nh v y khi thay đ i giá tr c a bi n tr phân áp R2 thì ta có h s c a ư ậ ổ ị ủ ế ở ệ ố ủ
Ur lúc dương, lúc âm. Khi q = 0,5 thì Ur = 0V
4 Đo, ki m tra, cân ch nh các thông s m chể ỉ ố ạ
Dây n iốKìm c t,kìm k p, nhíp .ắ ẹ
B ngu n DC.ộ ồ
Trang 24VOM4.2 L p ráp m chắ ạ
Ch nh bi n tr R1 v 0. Đo đ u ra trên CN2ỉ ế ở ề ầ
Ch nh bi n tr R1 v maximum. Đo đ u ra trên CN2ỉ ế ở ề ầ
4.4.2 Cân ch nh thông s theo yêu c u ỉ ố ầ
Ch nh bi n tr R1 đ có các giá tr đi n áp 5V,2.5V, 0V,+2.5V,+5V.ỉ ế ở ể ị ệ
Trang 25BÀI 5: M CH CHUY N Đ I TR KHÁNGẠ Ể Ổ Ở
1 Khái ni m chung v m ch chuy n đ i tr khángệ ề ạ ể ổ ở
M ch bi n đ i tr kháng là m ch cho phép t o ra các giá tr tr kháng thay ạ ế ổ ở ạ ạ ị ở
đ i m t giá tr tùy ý theo tr kháng đ u vào.ổ ộ ị ở ầ
1.1 Ch c năng và nhi m v c a m ch chuy n đ i tr khángứ ệ ụ ủ ạ ể ổ ở
M ch t o tr kháng âm đạ ạ ở ược dùng trong các m ch c n s d ng tr kháng ạ ầ ử ụ ở
âm, ho c ngu n áp có n i tr âm. ặ ồ ộ ở
Trang 26S d ng m ch t o giá tr tr kháng thay đ i khi ta mu n chuy n đ i giá ử ụ ạ ạ ị ở ổ ố ể ổ
tr tr kháng m t giá tr nào đó t l v i tr kháng ban đ u.ị ở ộ ị ỷ ệ ớ ở ầ
1.2 Nguyên lý ho t đ ng c a m chạ ộ ủ ạ
V b n ch t, m ch bi n đ i tr kháng là m ch làm thay đ i m i quan h ề ả ấ ạ ế ổ ở ạ ổ ố ệ
gi a dòng đi n và đi n áp đ t o ra s bi n đ i tr kháng. M ch thữ ệ ệ ể ạ ử ế ổ ở ạ ường s ử
d ng m ch khu ch đ i thu t toán đ t o ra các ngu n dòng ph thu c, t đó ụ ạ ế ạ ậ ể ạ ồ ụ ộ ừlàm thay đ i tr kháng tổ ở ương đương c a tr kháng đ u vào.ủ ở ầ
2 M ch ROTATOạ
2.1 S đ m ch đi nơ ồ ạ ệ
Hình 5.13S đ nguyên lý c a rotatoơ ồ ủ2.2 Tác d ng c a m chụ ủ ạ
M ch Rotato là m ch thay đ i giá tr tr kháng đ u vào Rạ ạ ổ ị ở ầ M thành giá tr trị ở
2.3 Nguyên lý ho t đ ng c a m chạ ộ ủ ạ
M ch Rotato là m ch th c hi n quay m t đạ ạ ự ệ ộ ường đ c tính hay m t hặ ộ ọ
đường đ c tính quanh truc t a đ Ta quy ặ ọ ộ ướ ằc r ng góc quayθ> 0 khi chi u quayề cùng v i chi u kim đ ng h Trên hình 5.2 đ ng cong (1) đ c quay m t góc ớ ề ồ ồ ườ ượ ộ θ và trở thành đường cong (2). θ ph thu c vào h s t l c a hai tr c. Ví d ụ ộ ệ ố ỷ ệ ủ ụ ụ x = aU, y
= bI. a và b có th nguy n l n lứ ệ ầ ược là cmV và cmA. T s ỷ ố b / a có th nguyên làứ
m t đi n tr vì v y nó độ ệ ở ậ ược g i là Rọ M. T hình v ta th y, khi quay đừ ẽ ấ ường cong
Trang 27(1) thì m t đi m b t kì ộ ể ấ P1 ( x 1, y1) trên nó s bi n thành đi m ẽ ế ể P2( x 2, y2). Quan hệ
gi a các t a đ cũ và m i đ c xác đ nh b i h ph ng trình:ữ ọ ộ ớ ượ ị ở ệ ươ
Hình 5.14Thay h s t l c a tr c vào, ta có:ệ ố ỷ ệ ủ ụ
Chia hai phương trình c a h trên l n lủ ệ ầ ược cho a và b, ta có:
Đây chính là quan h gi a đi n áp và dòng đi n trên đ u ra v i đi n áp và dòngệ ữ ệ ệ ầ ớ ệ
đi n trên đ u vào c a m ch Rotato. S đ c a m t m ch nh v y có d ng nhệ ầ ủ ạ ơ ồ ủ ộ ạ ư ậ ạ ư Hình 5.3
Trang 282.4 Tính toáncác thông s m chố ạ
Áp d ng nguyên lý x p ch ng ta có th vi t:ụ ế ồ ể ế
• Khi
• Khi U1 = 0:
V y ta có th vi t l i ph ng trình truy n đ t nh sau:ậ ể ế ạ ươ ề ạ ư
So sánh h s c a các phệ ố ủ ương trình c a (3.67c) và (3.68a), (3.68b) ta có:ủ
Trang 29 T (3.69.a) và (3.69.b) ta xác đ nh đ c:ừ ị ượ
Thay vào (3.69.c) Ta th y k t qu trên là phù h p:ấ ế ả ợ
Như v y cho trậ ướ Rc Mvàθ, ta có th xây d ng để ự ược m ch đi n hình 5.2.Rạ ệ M luôn luôn dương. Ta th y r ng khi ấ ằ 0 <θ< 1800, thì R4 âm còn n uế θ> 1800 thì cả R3 cũng âm. Đ t o đi n tr âm ngể ạ ệ ở ười ta dùng NIC. Đ t bi t thay R4 b ng NICặ ệ ằ
r t ti n l i vì R4 có m t đ u n i đ t.ấ ệ ợ ộ ầ ố ấ
Hình 5.15M ch rotato v i góc quay 0 <ạ ớ
Trang 30 Do tính đ i x ng c a m ch đi n nên có th đ i ch đ u ra v i đ u vào mà không nh ố ứ ủ ạ ệ ể ổ ổ ầ ớ ầ ả
h ng đ n tính ch t c a m ch. Chú ý r ng R4 trong Hình5.3 là m t đi n tr thông th ng, ưở ế ấ ủ ạ ằ ộ ệ ở ườkhác v i R4 trong Hình 5.1 là đi n tr c a c nhánh.ớ ệ ở ủ ả
Trang 313.2 Tính toán các thông s c a m chố ủ ạ
Hình 5.17S đ quy ơ ồ ướ ủc c a gyrato
Hình 5.18S đ tơ ồ ương đương c a gyrato.ủ
Ta th y r ng dòng đi n trên đ u này t l v i đi n áp trên đ u kia c a ấ ằ ệ ầ ỷ ệ ớ ệ ầ ủGyrato. V y m ch đi n c a Gyrato g m hai ngu n dòng đi u khi n b ng đi n ậ ạ ệ ủ ồ ồ ề ể ằ ệ
áp. M t trong nh ng cách đ th c hi n m ch đi n Gyrato là dùng hai NIC nh ộ ữ ể ự ệ ạ ệ ưhình sau.
Hình 5.19M ch gyrato g m hai b khu ch đ i thu t toán (2 NIC)ạ ồ ộ ế ạ ậ
Vi t ph ng trình dòng đi n nút cho các nút P và N,ta có:ế ươ ệ
P1: N1:
Trang 32 Lo iU3, U4, U5 ta s rút ra quan h (3.72.a) và (3.72.b)ạ ẽ ệ
Bây gi ,gi s có m t đi n tr t i R1 m c vào đ u vào U1, Vì I1 và U1 cùng ờ ả ử ộ ệ ở ả ắ ầchi u nên theo đ nh lu t Ohm ta có.ề ị ậ
Thay vào (3.72.a) và (3.72.b) ta có:
Trang 33 Nh v y n u m c m t đi n tr thu n đ u bên ph i thì nhìn t đ u bên trái ư ậ ế ắ ộ ệ ở ầ ở ầ ả ừ ầvào ta cũng có m t đi n tr v i giá tr là ộ ệ ở ớ ị Bây gi n u m c m t đi n tr ờ ế ắ ộ ệ ởthu n đ u bên trái thì:ầ ở ầ
Lúc này bi u th c hàm truy n đ t có d ng:ể ứ ề ạ ạ
Nh v y, tr kháng c a m ch nhìn t bên trái s là:ư ậ ở ủ ạ ừ ẽ
Tương t (3.73). Đ i v i tr kháng ph c ta cũng có k t qu tự ố ớ ở ứ ế ả ương t :ự
T k t qu trên, ta th y n u m c m t t đi n vào m t đ u c a gyrato thì trên ừ ế ả ấ ế ắ ộ ụ ệ ộ ầ ủ
đ u kia ta s nh n đầ ẽ ậ ược m t tr kháng ph cộ ở ứ có giá tr ị
Đây là tr kháng ph c c a m t đi n c m L có tr s : ở ứ ủ ộ ệ ả ị ố
Trang 34Hình 5.20S đ tơ ồ ương đương m ch t o đi n c m không t n hao.ạ ạ ệ ả ổ
Nói cách khác, m t trong nh ng ng d ng c a gyrato là đ t o ra nh ng giá trộ ữ ứ ụ ủ ể ạ ữ ị
đi n c m tr s l n mà không có t n hao. M ch tệ ả ị ố ớ ổ ạ ương đương trong trường h pợ này được th hi n trên hình 5.8. N u m c song song v i m ch này m t đi nể ệ ế ắ ớ ạ ộ ệ dung, ta s có m t khung c ng hẽ ộ ộ ưởng không t n hao. B ng cách này có th t oổ ằ ể ạ
ra các b l c LC có ph m ch t cao. Ph m ch t lúc đó ph thu c vào sai s cácộ ọ ẩ ấ ẩ ấ ụ ộ ố
c p đi n tr c a gyrato. Mu n thay đ i tr s đi n c m c a gyrato thì đ i v i sặ ệ ở ủ ố ổ ị ố ệ ả ủ ố ớ ơ
đ hình 5.6 ph i thay đ i các giá tr c a t t c các đi n tr RM. Di u này kháồ ả ổ ị ủ ấ ả ệ ở ề
phướ ạc t p. trong s đ trên hình 5.7 vi c thay đ i L đơ ồ ệ ổ ược th c hi n b ng cáchự ệ ằ thay đ i m t đi n tr duy nh t đ t t i c a P1. Gi thuy t đi n tr có giá tr làổ ộ ệ ở ấ ặ ạ ử ả ế ệ ở ị
α RM vi t l i phế ạ ương trình dòng đi n nút và bi n đ i ta có các phệ ế ổ ương trình truy n đ t nh sau:ề ạ ư
Đi n tr bi n đ i s là:ệ ở ế ổ ẽ
Đi n c m Gyrato:ệ ả
Trang 35Hình 5.21 Bi n đ i nh phân m ng 4 c cế ổ ị ạ ự S đ 5.9.a) m c hai gyrato vào m t m ng 4 c c hình T co th chuy n thànhơ ồ ắ ộ ạ ự ể ể
s đ tơ ồ ương đương hình π trên hình 5.9.b) g i là bi n đ i nh phân m ng 4 c c.ọ ế ổ ị ạ ự
H phệ ương trình truy n đ t tính đề ạ ược b ng cách nhân ma tr n c a hai gyratoằ ậ ủ
v i ma tr n c a m ng 4 c c hình T đ có ma tr n m i.ớ ậ ủ ạ ự ể ậ ớ
Ag1, Ag2 l n lầ ược là ma tr n c a gyrato th nh t và th hai, Aậ ủ ứ ấ ứ T – ma tr n c aậ ủ
m ng 4 c c T, các ma tr n Ag đạ ự ậ ược rút ra t h phừ ệ ương trình truy n đ t c a ề ạ ủGyrato nh sau:ư
Trang 36 Có th áp d ng các quan h này đ xây d ng m t m ch đi n có ba đi n c m ể ụ ệ ể ự ộ ạ ệ ệ ả
b ng m ch đi n g m Gyrato đ u v i ba đi n dung (hình 5.10).ằ ạ ệ ồ ấ ớ ệ
Hình 5.22Bi n đ i nh phân đi n c mế ổ ị ệ ả
M c thêm vào m ch ngoài các đi n dung song song v i L1 và L2 s nh n đắ ạ ệ ớ ẽ ậ ược
m ch l c d i, ghép đi n c m. áp d ng các phạ ọ ả ệ ả ụ ương trình (3.77) ta có:
4 M ch XIECCULATOạ
4.1 S đ m ch đi nơ ồ ạ ệ
Hình 5.23S đ quyơ ồ ướ ủc c a Xiecculato
Trang 37Xiecculato là m t m ch đi n có ít nh t là ba c a. S đ quy ộ ạ ệ ấ ử ơ ồ ướ ủc c a xiecculato được bi u di n trên hình 5.11.M ch Xiecculato có th th c hi n b ngể ễ ạ ể ự ệ ằ
3 opamp nh sau :ư
Hình 5.24M t cách th c hi n m ch Xiecculato g m 3 khâu khác nhau:ộ ự ệ ạ ồ
4.2 Nguyên lý ho t đ ng c a m chạ ộ ủ ạ
Đ c đi m c b n c aặ ể ơ ả ủ xiecculato là:
Tín hi u đ t trên m t c a nào đó đệ ặ ộ ử ược chuy n ti p theo chi u mũi tên.ể ế ề
Tín hi u không thay đ i khi truy n qua c a s h m ch.ệ ổ ề ử ổ ở ạ
Tín hi u b đ i d u khi truy n qua c a ng n m ch.ệ ị ổ ấ ề ử ắ ạ
N u đ u m t đi n tr R = Rế ấ ộ ệ ở M gi a m t c a nào đó v i đ t thì có đi n áp tín ữ ộ ử ớ ấ ệ
hi u h trên đi n tr đó và tín hi u không đệ ạ ệ ở ệ ược truy n sang c a ti p theo.ề ử ế
Hình 5.25M t khâu c a m ch c a Xiecculatoộ ủ ạ ủ
Trang 38Đ i v i khâu này ta có ba trố ớ ường h p nh sau:ợ ư
H m ch đ u 1 thì I1 = 0, do đó ở ạ ầ UP = UV = UN , không có dòng qua nhánh h iồ
đ u Rấ M) có h ápạ
U2 = = U1. Các trường h p đ t bi t khác cũng có th gi i thích tợ ặ ệ ể ả ương t ự
Trong trường h p t ng quát ta c n tìm phợ ổ ầ ương trình truy n đ t đ mô t tínhề ạ ể ả
ch t c a m ch Xiecculato. Vi t phấ ủ ạ ế ương trình dòng đi n nút cho các nút P và N:ệ
Lo i U4, U5, U6 ra kh i các phuong trình trên, ta có:ạ ỏ
Trang 39Đây chính là h phệ ương trình truy n đ t c a Xiecculato.ề ạ ủ
C ng ba phộ ương trình trên ta có:
M ch đi n Xieccuato có th đạ ệ ể ược m r ng b ng cách m c thêm m t s khâu ở ộ ằ ắ ộ ố
gi ng nhau n a.ố ữ
4.4 ng d ng c a m ch XiecclatoỨ ụ ủ ạ
M t s ng d ng quan tr ng c a m ch Xiecculato là t o ra đi n c m khôngộ ố ứ ụ ọ ủ ạ ạ ệ ả
có đ u n i đ t. Đ th c hi n m ch đó, m c m t t đi n vào giũa nút 1 và 2, lúcầ ố ấ ể ự ệ ạ ắ ộ ụ ệ này gi a các đ u 1 và 3 s xu t hi n m t đi n c m không có đ u n i đ t. Giáữ ầ ẽ ấ ệ ộ ệ ả ầ ố ấ
tr c a đi n c m này đị ủ ệ ả ược xác đ nh t tr kháng ph c c a nó:ị ừ ở ứ ủ
Theo đ nh lu t OHM:ị ậ
Thay vào (3.78.b) và sau đó thay ti p (3.78.c) ta có:ế
Trang 40Hình 15.Dùng Xiecculato đ t o đi n c m không có đ u n i đ t.ể ạ ệ ả ầ ố ấ
M ch Xiecculato còn đạ ược dùng làm m ch phân tích tín hi u trong đi n tho i 2ạ ệ ệ ạ dây
Hình 16. M ch ng d ng c a Xiecculatoạ ứ ụ ủ
Ba c a c a Xiecculato Đ u đử ủ ề ược n i v i 3 đi n tr t i Rt. Nh tính ch t c aố ớ ệ ở ả ờ ấ ủ
m ch Xiecculato mà tín hi u t micro s đi đ n t ng đài mà không vào tai nghe,ạ ệ ừ ẽ ế ổ
và tín hi u t t ng đài truy n đ n ch vào tai nghe mà không đi vào micro.ệ ừ ổ ề ế ỉ
5 Đo, ki m tra, cân ch nh các thông s m chể ỉ ố ạ
Chúng ta s th c hi n m t m ch t o đi n tr âm (NIC) s d ng Opampẽ ự ệ ộ ạ ạ ệ ở ử ụ