TRƯỜNG CAO Đ NG NGH CÔNG NGHI P HÀ N IẲ Ề Ệ Ộ
Trang 2L I NÓI Đ UỜ Ầ
Trong chương trình đào t o c a các trạ ủ ường trung c p ngh , cao đ ngấ ề ẳ ngh Đi n t dân d ng th c hành ngh gi m t v trí r t quan tr ng: rèn luy nề ệ ử ụ ự ề ữ ộ ị ấ ọ ệ tay ngh cho h c sinh. Vi c d y th c hành đòi h i nhi u y u t : v t t thi t bề ọ ệ ạ ự ỏ ề ế ố ậ ư ế ị
đ y đ đ ng th i c n m t giáo trình n i b , mang tính khoa h c và đáp ng v iầ ủ ồ ờ ầ ộ ộ ộ ọ ứ ớ yêu c u th c t ầ ự ế
N i dung c a giáo trình “K THU T M CH ĐI N T I” đã độ ủ Ỹ Ậ Ạ Ệ Ử ược xây
d ng trên c s k th a nh ng n i dung gi ng d y c a các trự ơ ở ế ừ ữ ộ ả ạ ủ ường, k t h p v iế ợ ớ
nh ng n i dung m i nh m đáp ng yêu c u nâng cao ch t lữ ộ ớ ằ ứ ầ ấ ượng đào t o ph cạ ụ
v s nghi p công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t nụ ự ệ ệ ệ ạ ấ ước,.
Giáo trình được biên so n ng n g n, d hi u, b sung nhi u ki n th cạ ắ ọ ễ ể ổ ề ế ứ
m i và biên so n theo quan đi m m , nghĩa là, đ c p nh ng n i dung c b n,ớ ạ ể ở ề ậ ữ ộ ơ ả
c t y u đ tùy theo tính ch t c a các ngành ngh đào t o mà nhà trố ế ể ấ ủ ề ạ ường t đi uự ề
ch nh cho thích h p và không trái v i quy đ nh c a chỉ ợ ớ ị ủ ương trình khung đào t oạ cao đ ng ngh ẳ ề
Tuy các tác gi đã có nhi u c g ng khi biên so n, nh ng giáo trình ch cả ề ố ắ ạ ư ắ
ch n không tránh kh i nh ng thi u sót, r t mong nh n đắ ỏ ữ ế ấ ậ ược s tham gia đóngự góp ý ki n c a các b n đ ng nghi p và các chuyên gia k thu t đ u ngành.ế ủ ạ ồ ệ ỹ ậ ầ
Xin trân tr ng c m n! ọ ả ơ
Trang 3Tuyên b b n quy n ố ả ề
Tài li u này là lo i giáo trình n i b dùng trong nhà trệ ạ ộ ộ ường v i m c đích ớ ụlàm tài li u gi ng d y cho giáo viên và h c sinh, sinh viên nên các ngu n thông ệ ả ạ ọ ồtin có th để ược tham kh o.ả
Tài li u ph i do trệ ả ường Cao đ ng ngh Công nghi p Hà N i in n và phátẳ ề ệ ộ ấ hành.
Vi c s d ng tài li u này v i m c đích thệ ử ụ ệ ớ ụ ương m i ho c khác v i m c ạ ặ ớ ụđích trên đ u b nghiêm c m và b coi là vi ph m b n quy n.ề ị ấ ị ạ ả ề
Trường Cao đ ng ngh Công nghi p Hà N i xin chân thành c m n các ẳ ề ệ ộ ả ơthông tin giúp cho nhà trường b o v b n quy n c a mình.ả ệ ả ề ủ
Trang 4MỤC LỤC
M C L CỤ Ụ
4 BÀI 1: CÁC M CH CH NH L UẠ Ỉ Ư
9 1.1.M ch ch nh l u n a bán kìạ ỉ ư ử
9 1.2.M ch ch nh l u toàn k dùng 2 diodeạ ỉ ư ỳ
12 1.3.M ch ch nh l u toàn k hình c u dùng 4 Diodeạ ỉ ư ỳ ầ
16 1.4.M ch ch nh l u hình c u ngu n đ i x ng dùng 4 Diodeạ ỉ ư ầ ồ ố ứ
20 1.5.M ch ch nh l u nhân đôi đi n ápạ ỉ ư ệ
25 1.6.M ch ch nh l u nhân ba đi n ápạ ỉ ư ệ
29 BÀI 2: CÁC M CH L C NGU N C B NẠ Ọ Ồ Ơ Ả
34 2.2.M ch l c dùng t đi n Cạ ọ ụ ệ
36 2.3.M ch l c dùng RCạ ọ
42 2.4.M ch l c dùng cu n dây Lạ ọ ộ
47 2.5.M ch l c dùng cu n dây LCạ ọ ộ
48 2.6.M ch l c c ng hạ ọ ộ ưởng RC
49 BÀI 3: M CH XÉN VÀ M CH GHIM ÁPẠ Ạ
51 3.1.Khái ni m v m ch xénệ ề ạ
51 3.2.M ch xén trên dùng Diodeạ
52 3.3.M ch xén dạ ưới dùng Diode
57
Trang 53.5.M ch xén 2 m c dùng Diode Zennerạ ứ
64 3.6.M ch ghim áp m c khôngạ ở ứ
67 3.7.M ch ghim đ nh trên m c khôngạ ỉ ứ
69 3.8.M ch ghim đ nh dạ ỉ ưới m c khôngứ
73 BÀI 4: M CH VI PHÂN VÀ TÍCH PHÂNẠ
78 4.1.M ch vi phânạ
79 4.2.M ch tích phânạ
91 BÀI 5:NH NG V N Đ CHUNG C A M CH KHU CH Đ I TÍN Ữ Ấ Ề Ủ Ạ Ế Ạ
106
HI U NHỆ Ỏ
106 5.1.Đ nh nghĩa m ch khu ch đ i tín hi u nhị ạ ế ạ ệ ỏ
107 5.2.Các ch đ công t c c a m ch khu ch đ i tín hi u nhế ộ ắ ủ ạ ế ạ ệ ỏ
108 5.3.H i ti pồ ế
114 BÀI 6: CÁC M CH KHU CH Đ I TÍN HI U NH DÙNG TRANSISTOR Ạ Ế Ạ Ệ Ỏ
LƯỠNG C CỰ
119 6.1.M ch khu ch đ i c c phát chung (CE)ạ ế ạ ự
120 6.2.M ch khu ch đ i c c g c chung (CB)ạ ế ạ ự ố
129 6.3.M ch khu ch đ i c c góp chung (CC)ạ ế ạ ự
134 BÀI 7: CÁC M CH KHU CH Đ I TÍN HI U NH DÙNG TRANSISTOR Ạ Ế Ạ Ệ Ỏ
TRƯỜNG
141 7.1.M ch khu ch đ i c c ngu n chung (CS)ạ ế ạ ự ồ
142 7.2.M ch khu ch đ i c ng chung CGạ ế ạ ổ
149 7.3.M ch khu ch đ i máng chung CDạ ế ạ
154
Trang 67.4 u nhƯ ược đi m c a các m ch khu ch đ i tín hi u nh dùng Transistor ể ủ ạ ế ạ ệ ỏ
trường
159 BÀI 8: CAC KIÊU MACH GHEP TÂNG KHUÊCH ĐAÍ ̉ ̣ ́ ̀ ́ ̣
161 8.1.Các v n đ chung c a m ch ghép t ngấ ề ủ ạ ầ
161 8.2.M ch ghép t ng khuêch đai b ng RCạ ầ ́ ̣ ằ
164 8.3.M ch ghép t ng b ng bi n ápạ ầ ằ ế
167 8.4.M ch ghép t ng tr c ti pạ ầ ự ế
170 8.5.M ch khu ch đ i CASCODEạ ế ạ
176 8.6.M ch khu ch đ i DALINGTONạ ế ạ
182 Bai 9: M CH KHU CH Đ I CÔNG SU T Đ N HO T Đ NG CH Đ ̀ Ạ Ế Ạ Ấ Ơ Ạ Ộ Ở Ế ỘA
188 9.1.Đ nh nghĩa và phân lo i m ch khu ch đ i công su tị ạ ạ ế ạ ấ
189 9.2.M ch khu ch đ i công su t đ n ho t đ ng ch đ A có t i là đi n trạ ế ạ ấ ơ ạ ộ ế ộ ả ệ ở
GHÉP BI N ÁP HO T Đ NG CH Đ B VÀ AB.Ế Ạ Ộ Ở Ế Ộ
206 10.1.Nh ng v n đ chung v t ng khu ch đ i công su t đ y kéoữ ấ ề ề ầ ế ạ ấ ẩ
206 10.2.M ch khu ch đ i công su t đ y kéo song song ghép bi n áp ho t đ ng ạ ế ạ ấ ẩ ế ạ ộ ở
ch đ Bế ộ
209 10.3.M ch khu ch đ i công su t đ y kéo song song ho t đ ng ch đ ABạ ế ạ ấ ẩ ạ ộ ở ế ộ
Trang 7
BÀI 11. M CH KHU CH Đ I CÔNG SU T Đ Y KÉO N I TI P OTL Ạ Ế Ạ Ấ Ẩ Ố Ế
HO T Đ NG CH Đ ABẠ Ộ Ế Ộ
221 Bài 12: M CH KHU CH Đ I CÔNG SU T Đ Y KÉO N I TI P OCL Ạ Ế Ạ Ấ Ẩ Ố Ế
HO T Đ NG CH Đ ABẠ Ộ Ế Ộ
231 BÀI 13. CÁC M CH B O V TRANSISTOR CÔNG SU T L NẠ Ả Ệ Ấ Ớ
242 BÀI 14: M CH KHU CH Đ I TÍN HI U BI N THIÊN CH M GHÉP TR CẠ Ế Ạ Ệ Ế Ậ Ự
TI PẾ
248 14.1.Nh ng v n đ chung v m ch khu ch đ i bi n thiên ch mữ ấ ề ề ạ ế ạ ế ậ
248 14.2.M ch khu ch đ i tín hi u bi n thiên ch m ghép tr c ti p ba t ngạ ế ạ ệ ế ậ ự ế ầ
249 14.3.Các phương pháp gi m đ trôi đi m không c a m ch khu ch đ i tín ả ộ ể ủ ạ ế ạ
hi u bi n thiên ch m ghép tr c ti pệ ế ậ ự ế
252 14.4.L p ráp và cân ch nh các m ch khu ch đ i tín hi u bi n thiên ch m ghépắ ỉ ạ ế ạ ệ ế ậ
tr c ti p 3 t ngự ế ầ
254 14.5.Ki m tra ch n đoán, ki m tra và s a ch a các m ch khu ch đ i tín hi u ể ẩ ể ử ữ ạ ế ạ ệ
bi n thiên ch m ghép tr c ti pế ậ ự ế
257 Bài 15: KHU CH Đ I M T CHI U CÓ BI N Đ I TRUNG GIANẾ Ạ Ộ Ề Ế Ổ
258 15.1.S đ kh i ch c năng c a m ch khu ch đ i m t chi u có bi n đ i trungơ ồ ố ứ ủ ạ ế ạ ộ ề ế ổ gian
258 15.2.M ch đi u ch dùng transistorạ ề ế
260 15.3.M ch khu ch đ i m t chi u có bi n đ i trung gianạ ế ạ ộ ề ế ổ
261 BÀI 16: MACH ÔN AṔ̣ ̉
262 16.1.Đ nh nghĩa m ch n ápị ạ ổ
263 16.2.M ch n áp tuy n tính n i ti p dùng transistorạ ổ ế ố ế
263 16.3.M ch n áp tuy n tính n i ti p dùng OPAMPạ ổ ế ố ế
269
Trang 816.4.M ch n áp tuy n tính m c song song dùng Transistorạ ổ ế ắ
271 16.5.M ch n áp song song dùng OpAmpạ ổ
273 16.6.M ch n áp dùng ICạ ổ
275 16.7.M ch n áp dùng IC có th cân ch nh đạ ổ ể ỉ ược đi n áp raệ
277 16.8.Các m ch n áp dùng IC c i ti nạ ổ ả ế
278 BÀI 17: M CH KHU CH Đ I VI SAIẠ Ế Ạ
283 17.1.Các v n đ chung v m ch khu ch đ i vi saiấ ề ề ạ ế ạ
283 17.2.M ch khu ch đ i vi sai ho t đ ng ch đ khu ch đ i m t chi uạ ế ạ ạ ộ ở ế ộ ế ạ ộ ề
17.3.M ch khu ch đ i vi sai ho t đ ng ch đ khu ch đ i xoay chi u ngõ ạ ế ạ ạ ộ ở ế ộ ế ạ ềvào đ nơ
287 17.4.M ch khu ch đ i vi sai ho t đ ng ch đ khu ch đ i xoay chi u ngõ ạ ế ạ ạ ộ ở ế ộ ế ạ ềvào vi sai
291 17.5.M ch khu ch đ i vi sai ho t đ ng ch đ khu ch đ i xoay chi u ngõ ạ ế ạ ạ ộ ở ế ộ ế ạ ềvào đ ng phaồ
293 17.6.M ch khu ch đ i vi sai có t i đ ng (ki u gạ ế ạ ả ộ ể ương dòng đi n)ệ
294 BÀI 18: VI M CH KHU CH Đ I THU T TOÁN (OPAMP)Ạ Ế Ạ Ậ
297 18.1.Đ nh nghĩa và kí hi u c a vi m ch thu t toánị ệ ủ ạ ậ
297
Trang 9BÀI 1: CÁC M CH CH NH L UẠ Ỉ Ư
Mã mô đun MĐ 13. 01
GI I THI UỚ Ệ
Các m ch đi n t đ u dùng đ n linh ki n tích c c đ t o ra hay bi n đ iạ ệ ử ề ế ệ ự ể ạ ế ổ
ho c x lý các tín hi u (đi u ch , khu ch đ i, chuy n đ i sang tín hi uặ ử ệ ề ế ế ạ ể ổ ệ khác ) Các linh ki n tích c c ho t đ ng ệ ự ạ ộ v i ớ ngu n cung c p là m tồ ấ ộ chi u(DC), nên c n ph i bi n đ i ngu n xoay chi u(AC) thành ngu n m tề ầ ả ế ổ ồ ề ồ ộ chi u qua m ch ch nh l u.ề ạ ỉ ư
M C TIÊUỤ
Ki n th c ế ứ
Bi t đế ượ ơ ồ ạc s đ m ch và tác d ng linh ki n, nguyên lý ho t đ ng c a cácụ ệ ạ ộ ủ
m ch ch nh l u t ngu n xoay chi u thành ngu n m t chi u.ạ ỉ ư ừ ồ ề ồ ộ ề
Thi t k và thi công đế ế ược các m ch ch nh l u t ngu n xoay chi u thànhạ ỉ ư ừ ồ ề ngu n m t chi u.ồ ộ ề
Tính toán được m c đi n áp ra m t chi u theo c u trúc c a m ch, và đi nứ ệ ộ ề ấ ủ ạ ệ
áp vào ngu n xoay chi u. ồ ề
N I DUNG CHÍNHỘ
1.1 M ch ch nh l u n a bán kìạ ỉ ư ử
M c tiêu ụ : Bi t đế ượ ơ ồ ạc s đ m ch đi n và tác d ng linh ki n,d ng sóng và m cệ ụ ệ ạ ứ
đi n áp ngõ vào và ra c a m ch ch nh l u m t bán k ệ ủ ạ ỉ ư ộ ỳ
1.1.1 M ch đi n và tác d ng linh ki n ạ ệ ụ ệ
1.1.1.1 M ch đi n ạ ệ
Trang 10Hình 1.1 M ch ch nh l u bán k ạ ỉ ư ỳ
1.1.1.2 Tác d ng c a linh ki n ụ ủ ệ
Bi n th : Làm bi n đ i m c đi n áp ngu n xoay chi u ngõ vào, thành m tế ế ế ổ ứ ệ ồ ề ở ộ hay nhi u m c đi n áp ngu n xoay khác nhau ngõ ra theo yêu c u c a t i.ề ứ ệ ồ ở ầ ủ ả
Diode: Dùng đ ch nh l u ngu n xoay chi u thành ngu n m t chi u.ể ỉ ư ồ ề ồ ộ ề
Đi n tr t i Rệ ở ả t iả: Thi t b tiêu th đi n.ế ị ụ ệ
1.1.2 S đ d ng sóng m ch ch nh l u m t bán k ơ ồ ạ ạ ỉ ư ộ ỳ
Hình 1.2 D ng sóng m ch ch nh l u m t bán k ạ ạ ỉ ư ộ ỳ
Hình 1.3 D ng sóng ch y mô ph ng m ch ch nh l u m t bán k ạ ạ ỏ ạ ỉ ư ộ ỳ
Trang 11 Khi c p ngu n đi p áp xoay chi u ngõ vào cu n s c p, thì đi n áp ngõ raấ ồ ệ ề ộ ơ ấ ệ hai đ u cu n th c p xu t hi n m t đi n áp c m ng xoay chi u.ầ ộ ứ ấ ấ ệ ộ ệ ả ứ ề
Xét bán k d ng (Vở ỳ ươ AC> 0) thì diode D d n đi n:ẫ ệ
Xét bán k âm (Vở ỳ AC< 0) diode D ng ng d n: Iư ẫ D = 0 nên VDC = ID.RT i ả = 0
Trang 12H s ệ ố
Nh n xét giá tr h s Kậ ị ệ ố 11:
B ướ c 3: Th c hi n phép đo dùng dao đ ng ký (Osillocope):ự ệ ộ
Ch n m c đi n áp AC ngõ vào 3V (Vọ ứ ệ hdAC = 3V).
Ch n kênh CH1 (CHA) đo đi n áp Vọ ệ AC, CH2 (CHB) đo đi n áp Vệ DC.
V d ng sóng đi n áp Vẽ ạ ệ AC(V), đi n áp Vệ DC(V) trên cùng h tr cệ ụ
Hình 1.5 V d ng sóng đi n áp Vẽ ạ ệ AC , đi n áp Vệ DC trên cùng h tr cệ ụ
Xác đ nh giá tr biên đ đ nh Vị ị ộ ỉ m(AC) =
M c tiêu: ụ Bi t đế ượ ơ ồ ạc s đ m ch đi n và tác d ng linh ki n,d ng sóng và m cệ ụ ệ ạ ứ
đi n áp ngõ vào và ra c a m ch ch nh l u toàn k dùng 2 diode. ệ ủ ạ ỉ ư ỳ
Trang 131.2.1.1.M ch đi n ạ ệ
Hình 1.6 M ch ch nh l u toàn k dùng 2 diode.ạ ỉ ư ỳ1.2.1.2. Tác d ng c a linh ki n ụ ủ ệ
Bi n th đ i x ng: Làm bi n đ i m c đi n áp ngu n đi n xoay chi u ế ế ố ứ ế ổ ứ ệ ồ ệ ề ở ngõ vào, thành m t hay nhi u m c đi n áp xoay chi u đ i x ng (Uộ ề ứ ệ ề ố ứ 21= U22) khác nhau ngõ ra.ở
Diode (D1, D2): Dùng ch nh l u ngu n đi n xoay chi u thành ngu n m tỉ ư ồ ệ ề ồ ộ chi u.ề
Đi n tr t i Rệ ở ả t i ả: Thi t b tiêu th đi n.ế ị ụ ệ
1.2.2 S đ d ng sóng tín hi u ch nh l u hai bán k ơ ồ ạ ệ ỉ ư ỳ
Hình 1.7 D ng sóng m ch ch nh l u hai bán k dùng 2 diode.ạ ạ ỉ ư ỳ
Trang 14Hình 1.8 D ng sóng ạ ch y mô ph ngạ ỏ m ch ch nh l u hai bán k ạ ỉ ư ỳ
1.2.3 Nguyên lý ho t đ ng c a m ch đi n ạ ộ ủ ạ ệ
Khi có ngu n xoay chi u ngõ vào cu n s c p c a bi n th đ o pha, thìồ ề ộ ơ ấ ủ ế ế ả các đ u cu n th c p t o ra đi n áp c m ng đ i x ng nhau Uầ ộ ứ ấ ạ ệ ả ứ ố ứ 21 = U22.
Xét bán k d ng (Uở ỳ ươ 21> 0) thì D1 d n đi n, Dẫ ệ 2 ng ng d n đi n.ư ẫ ệ
D2 ng ng d n đi n ư ẫ ệ I D2 0
D1 d n đi n ẫ ệ
V V
Xét bán k âm (Uở ỳ 22> 0) thì D1 ng ng d n đi n; Dư ẫ ệ 2 d n đi n. ẫ ệ
D1 ng ng d n đi n ư ẫ ệ I D1 0
D2 d n đi n ẫ ệ
V V
1.2.4 ng d ng c a m ch đi n Ứ ụ ủ ạ ệ
Dùng t o ra m t b ngu n m t chi u (DC), cung c p cho các thi t b đ nạ ộ ộ ồ ộ ề ấ ế ị ơ
gi n.ả
1.2.5. Th c hành ự Ráp m ch ch nh l u toàn k dùng 2 diode ạ ỉ ư ỳ
Trang 15Hình 1.9 M ch ch nh l u toàn k dùng 2 diode.ạ ỉ ư ỳ
B ướ c 2: Th c hiên phép đo dùng đ ng h VOM:ự ồ ồ
Ch n m c đi n áp AC ngõ ra c a bi n th theo b ng s li u 1.2 ọ ứ ệ ở ủ ế ế ả ố ệ
B ướ c 3: Th c hi n phép đo dùng dao đ ng ký (Osillocope):ự ệ ộ
Ch n m c đi n áp ngõ vào Vọ ứ ệ hdAC = ±12V
Ch n kênh CH1 (CHA) đo đi n áp Vọ ệ AC, CH2 (CHB) đo đi n áp Vệ DC.
V d ng sóng đi n áp Vẽ ạ ệ AC và VDC trên cùng h tr c vào hình 1.10ệ ụ .
Trang 18Hình 1.13 D ng sóng ch y mô ph ng m ch ch nh l u c u dùng 4 Diode.ạ ạ ỏ ạ ỉ ư ầ
1.3.3 Nguyên lý ho t đ ng c a m ch đi n ạ ộ ủ ạ ệ
Xét bán k d ng (Vở ỳ ươ AC> 0) thì D1, D3 d n đi n và Dẫ ệ 2, D4 ng ng d n đi n.ư ẫ ệDiode D2, D4 ng ng d n đi n nên dòng đi n Iư ẫ ệ ệ D2 = ID4 =0
Diode D1, D3 d n đi nẫ ệ
V V V
I I
D D
D D
3 1
3
do dòng đi nệ I R I D1 I D3Biên đ đ nh Vộ ỉ mDC = VmAC 2V VmAC ( xét diode lý tưởng V = 0)
Dòng đi n đi t Vệ ừ A qua D1, k ti p qua Rế ế t i ả, đ n Dế 3 cu i cùng là Vố B.
Xét bán k âm (Vở ỳ AC< 0) thì D1, D3 ng ng d n đi n; Dư ẫ ệ 2, D4 d n đi n.ẫ ệ
Diode D1, D3 ng ng d n đi n nên dòng đi n Iư ẫ ệ ệ D1 = ID3 =0
Dòng đi n đi t Vệ ừ B qua D2, k ti p qua Rế ế t iả, đ n Dế 4 cu i cùng là Vố A.
Trang 19Hình 1.14 M ch ch nh l u toàn k hình c u dùng 4 Diode.ạ ỉ ư ỳ ầ
B ướ c 2: Th c hi n phép đo dùng đ ng h VOM ự ệ ồ ồ
Đo đi n áp hi u d ng Vệ ệ ụ hdAC t i ngõ ra c a bi n th theo b ng s li u 1.3.ạ ủ ế ế ả ố ệ
Đo đi n áp hi u d ng DC (Vệ ệ ụ hdDC) t i ngõ ra DC. Ghi nh n k t qu đoạ ậ ế ả
tương ng đi n áp hi u d ng AC vào b ng s li u 1.3.ứ ệ ệ ụ ả ố ệ
B ướ c 3: Th c hi n phép đo dùng dao đ ng ký (Osillocope):ự ệ ộ
Ch n m c đi n áp ngõ vào Vọ ứ ệ hdAC = 6V.
Ch n kênh CH1 (CHA) đo đi n áp Vọ ệ AC. CH2 (CHB) đo đi n áp Vệ DC.
V d ng sóng đi n áp Vẽ ạ ệ AC , đi n áp Vệ DC trên cùng h tr c vào hình 1.15.ệ ụ
Xác đ nh giá tr biên đ đ nh Vị ị ộ ỉ m(AC) =
Trang 20 Xác đ nh giá tr biên đ đ nh Vị ị ộ ỉ m(DC) =
Tính V = VmAC VmDC
Hình 1.15 V d ng sóng đi n áp Vẽ ạ ệ AC , đi n áp Vệ DC .
Tính h s Aệ ố 31 = . . . Bi t giá tr Vế ị hd(AC) = A31 Vm(AC)
Tính h s Bệ ố 31 = . . . Bi t giá tr Vế ị hd(DC) = B31 Vm(DC)
Tính h s Cệ ố 31 = . . . Bi t giá tr Vế ị hd(DC) = C31 Vhd(AC)
1.4 M ch ch nh l u hình c u ngu n đ i x ng dùng 4 Diodeạ ỉ ư ầ ồ ố ứ
M c tiêu ụ : Bi t đế ượ ơ ồ ạc s đ m ch đi n, d ng sóng, m c đi n áp ngõ ra, ng ệ ạ ứ ệ ứ
d ng và th c hành ráp m ch ch nh l u hình c u ngu n đ i x ng dùng 4 diode . ụ ự ạ ỉ ư ầ ồ ố ứ
1.4.1 M ch đi n và tác d ng linh ki n ạ ệ ụ ệ
Trang 21Hình 1.16 M ch ch nh l u toàn k hình c u ngu n đ i x ng dùng 4 Diode.ạ ỉ ư ỳ ầ ồ ố ứ
Bi n th đ i x ng: Làm bi n đ i m c đi n áp ngu n đi n xoay chi u ế ế ố ứ ế ổ ứ ệ ồ ệ ề ở ngõ vào, thành m t hay nhi u m c đi n áp xoay chi u đ i x ng (Uộ ề ứ ệ ề ố ứ 21= U22) khác nhau ngõ ra.ở
Diode (D1; D2; D3; D4): N n đi n ngu n đi n xoay chi u thành ngu n m tắ ệ ồ ệ ề ồ ộ chi u.ề
T đi n Cụ ệ 1, C2: N p đi n làm n đ nh m c đi n áp ngõ ra DC.ạ ệ ổ ị ứ ệ
T i Rả L: Là thi t b tiêu th đi n. ế ị ụ ệ
1.4.2 S đ d ng sóng ch nh l u hình c u ngu n đ i x ng dùng 4 Diode ơ ồ ạ ỉ ư ầ ồ ố ứ
Hình 1.17 D ng sóng m ch ch nh l u hình c u ngu n đ i x ng dùng 4 diode.ạ ạ ỉ ư ầ ồ ố ứ
Trang 22Hình 1.18 Mô ph ng m ch ch nh l u hình c u ngu n đ i x ng có t đi n.ỏ ạ ỉ ư ầ ồ ố ứ ụ ệ
Hình 1.19 Mô ph ng m ch ch nh l u hình c u ngu n đ i x ng không có tỏ ạ ỉ ư ầ ồ ố ứ ụ
đi n.ệ
1.4.3 Nguyên lý ho t đ ng c a m ch đi n ạ ộ ủ ạ ệ
Xét bán k dở ỳ ương ngõ vào AC thì (U21> 0; U22< 0) nên diode D1, D3 d nẫ
đi n và Dệ 2, D4 ng ng d n đi n.ư ẫ ệ
Diode D2, D4 ng ng d n đi nư ẫ ệ I D2 I D4 0 (h m ch Dở ạ 2, D4).
Diode D1 d n dòng đi n ẫ ệ I D1 t o đi n áp dạ ệ ương ngõ ra V DC và t Cụ 1 đi nệ
Trang 23Diode D3 d n dòng đi n ẫ ệ I D3 t o đi n áp âm ngõ raạ ệ −V DC và t Cụ 2 đi n ápệ
Dùng t o ra m t b ngu n m t chi u (DC) đ i x ng cung c p cho các thi t b ạ ộ ộ ồ ộ ề ố ứ ấ ế ị
1.4.5 Th c hành Ráp m ch ch nh l u hình c u đ i x ng dùng 4 Diode ự ạ ỉ ư ầ ố ứ
24V 12V
Hình 1.20 M ch ch nh l u hình c u đ i x ng dùng 4 Diode.ạ ỉ ư ầ ố ứ
B ướ c 2: Th c hi n phép đo dùng đ ng h VOM ự ệ ồ ồ
Đo đi n áp hi u d ng AC (Vệ ệ ụ hdAC) t i ngõ ra c a bi n th theo b ng s li u 1.4ạ ủ ế ế ả ố ệ
Trang 24B ướ c 3: Th c hi n phép đo dùng dao đ ng ký (Osillocope):ự ệ ộ
Ch n m c đi n áp ngõ vào Vọ ứ ệ hdAC = ±9V. V d ng sóng Vẽ ạ AC , +VDC vào hình 1.21
Ch n kênh CH1 (CHA) đo đi n áp Vọ ệ AC, CH2 (CHB) đo đi n áp +Vệ DC.
Hình 1.21 V d ng sóng đi n áp Vẽ ạ ệ AC , đi n áp +Vệ DC trên cùng h tr c.ệ ụ
Ch n m c đi n áp ngõ vào Vọ ứ ệ hdAC = 12V. V d ng sóng Vẽ ạ AC , VDC vào hình 1.22
Ch n kênh CH1 (CHA) đo đi n áp Vọ ệ AC, CH2 (CHB) đo đi n áp Vệ DC.
Trang 25Hình 1.22 V d ng sóng đi n áp Vẽ ạ ệ AC , đi n áp Vệ DC trên cùng h tr c.ệ ụ
Xác đ nh giá tr biên đ đ nh Vị ị ộ ỉ m(AC) =
M c tiêu ụ : Bi t đế ượ ơ ồ ạc s đ m ch đi n và tác d ng linh ki n, m c đi n áp ngõệ ụ ệ ứ ệ
ra ng d ng c a m ch ch nh l u nhân đôi đi p áp. ứ ụ ủ ạ ỉ ư ệ
1.5.1 M ch đi n tác d ng c a linh ki n ạ ệ ụ ủ ệ
1.5.1.1 M ch đi n ạ ệ
Trang 26Hình 1.23 M ch ch nh l u nhân đôi đi p áp ki uạ ỉ ư ệ ể Schenbel.
Hình 1.24 M ch ch nh l u nhân đôi đi p áp ki u ạ ỉ ư ệ ể Latour
1.5.1.2 Tác d ng c a linh ki n ụ ủ ệ
Bi n th : Làm thay đ i m c đi n áp ngu n AC (xoay chi u). ế ế ổ ứ ệ ồ ề
Diode (D1; D2): N n đi n chuy n ngu n đi n AC thành ngu n DC (m tắ ệ ể ồ ệ ồ ộ chi u).ề
T đi n Cụ ệ 1, C2: N p x đi n làm tăng m c đi n áp.ạ ả ệ ứ ệ
1.5.2 Nguyên lý ho t đ ng ạ ộ (ki uể Schenbel)
Xét bán k âm (Vở ỳ AC< 0) thì D1 d n đi n; Dẫ ệ 2 ng ng d n đi n.ư ẫ ệ
Diode D2 ng ng d n đi nư ẫ ệ I D2 0 (h m ch Dở ạ 2).
Diode D1 d n đi n dòng đi n ẫ ệ ệ I D1 n p vào t Cạ ụ 1 đi n áp Vệ (AC) U C1 V(AC)
Xét bán k dở ỳ ương (VAC> 0) thì D1 ng ng d n đi n; Dư ẫ ệ 2 d n đi n.ẫ ệ
Diode D1 ng ng d n đi nư ẫ ệ I D1 0 (h m ch Dở ạ 1)
Trang 27Hình 1.25 K t qu mô ph ng m ch ch nh l u nhân đôi đi p áp ki uế ả ỏ ạ ỉ ư ệ ể Schenbel.
Hình 1.26 K t qu mô ph ng m ch ch nh l u nhân đôi đi p áp ki uế ả ỏ ạ ỉ ư ệ ể Latour
1.5.3 ng d ng c a m ch đi n: Ứ ụ ủ ạ ệ
Dùng t o ra m t b ngu n m t chi u (DC) có đi n áp tạ ộ ộ ồ ộ ề ệ ương đ i l n có dòngố ớ
đi n nh cung c p cho các thi t b ệ ỏ ấ ế ị
Trang 28Hình 1.27 M ch ch nh l u nhân đôi đi p áp ki u ạ ỉ ư ệ ể Latour.
B ướ c 2: Dùng VOM đo đi n áp Vệ hdDC t i ngõ ra c a bi n th theo b ng s li uạ ủ ế ế ả ố ệ 1.5
B ướ : Th c hi n phép đo dùng dao đ ng ký (Osillocope) c3 ự ệ ộ
Ch n m c đi n áp ngõ vào Vọ ứ ệ hdAC = 6V, v d ng sóng Vẽ ạ AC , VDC vào hình 1.28
Ch n kênh CH1 (CHA) đo đi n áp Vọ ệ AC, CH2 (CHB) đo đi n áp Vệ DC.
Xác đ nh giá tr biên đ đ nh Vị ị ộ ỉ m(AC) = Xác đ nh giá tr biên đ đ nh Vị ị ộ ỉ m(DC) =
Trang 29Hình 1.28 V d ng sóng đi n áp Vẽ ạ ệ AC , đi n áp +Vệ DC trên cùng h tr cệ ụ
Tính h s Aệ ố 1.5 = Bi t giá tr Vế ị hd(AC) = A1.5 Vm(AC)
Tính h s Bệ ố 1.5 = Bi t giá tr Vế ị hd(DC) = B1.5 Vm(DC)
Nh n xét chung giá tr các h s Aậ ị ệ ố 1.5, B1.5, C1.5: 1.6 M ch ch nh l u nhân ba đi n ápạ ỉ ư ệ
M c tiêu ụ : Bi t đế ượ ơ ồ ạc s đ m ch đi n, m c đi n áp ngõ ra, ng d ng và th cệ ứ ệ ứ ụ ự hành ráp m ch ch nh l u nhân ba đi n áp.ạ ỉ ư ệ
1.6.1 M ch đi n tác d ng c a linh ki n ạ ệ ụ ủ ệ
1.6.1.1 M ch đi n ạ ệ
Trang 30Hình 1.29 M ch ch nh l u nhân ba đi n ápạ ỉ ư ệ
1.6.1.2 Tác d ng c a linh ki n: ụ ủ ệ
Bi n th : Làm thay đ i m c đi n áp ngu n AC (xoay chi u). ế ế ổ ứ ệ ồ ề
Diode (D1; D2): N n đi n chuy n ngu n đi n AC thành ngu n DC (m tắ ệ ể ồ ệ ồ ộ chi u).ề
T đi n Cụ ệ 1, C2, C3, C4 dùng n p x đi n làm tăng m c đi n áp.ạ ả ệ ứ ệ
Diode D2 d n đi n dòng đi n ẫ ệ ệ I D2 n p vào t Cạ ụ 2 g m đi n áp Uồ ệ c1 n p trạ ướ c
đó và đi n áp bán k dệ ở ỳ ương VP(AC)nên đi n áp Uệ C2 2V P(AC)
V y đi n áp ậ ệ V DC= UC4 = UC2 + UC3 3V P(AC)
Trang 31Hình 1.30 K t qu mô ph ng m ch nhân 3ế ả ỏ ạ1.6.3 ng d ng c a m ch đi nỨ ụ ủ ạ ệ
Dùng t o ra m t b ngu n m t chi u (DC) có đi n áp l n có dòng đi n nhạ ộ ộ ồ ộ ề ệ ớ ệ ỏ cung c p cho các thi t b đ n gi n.ấ ế ị ơ ả
Trang 32B ướ : Th c hi n phép đo dùng dao đ ng ký (Osillocope) c3 ự ệ ộ
Ch n m c đi n áp ngõ vào Vọ ứ ệ hdAC = 6V, v d ng sóng Vẽ ạ AC , VDC vào hình 1.32
Ch n kênh CH1 (CHA) đo đi n áp Vọ ệ AC, CH2 (CHB) đo đi n áp Vệ DC.
Hình 1.32 V d ng sóng đi n áp Vẽ ạ ệ AC , đi n áp Vệ DC trên cùng h tr cệ ụ
Trang 33 Tính h s Aệ ố 1.5 = Bi t giá tr Vế ị hd(AC) = A1.5 Vm(AC)
Tính h s Bệ ố 1.5 = Bi t giá tr Vế ị hd(DC) = B1.5 Vm(DC)
Nh n xét chung giá tr các h s Aậ ị ệ ố 1.5, B1.5, C1.5: Bài t p:ậ
Bài1: Cho đi n áp ngu n tín hi u xoay chi u hình sin ngõ vào b ch nh ch nhệ ồ ệ ề ộ ỉ ỉ
l u m t bán k có biên đ đ nh Vư ộ ỳ ộ ỉ p(ac) =100V.
Câu 1: Tính giá tr hi u d ng đi n áp ngu n xoay chi u Vị ệ ụ ệ ồ ề hd(ac).
Câu 2: Tính giá tr hi u d ng đi n áp ngu n m t chi u ngõ ra Vị ệ ụ ệ ồ ộ ề ở hd(DC).
Đáp số: Vhd(ac) = 70,71(V); Vhd(DC) = 31,82(V)
ch nh ch nh l u hai bán k là 12V (Vỉ ỉ ư ỳ hd(ac) =12V).
Câu 1: Tính giá tr biên đ đ nh đi n áp ngu n xoay chi u Vị ộ ỉ ệ ồ ề p(ac).
Câu 2: Tính giá tr hi u d ng đi n áp ngu n m t chi u ngõ ra Vị ệ ụ ệ ồ ộ ề ở hd(DC).
Đáp số: Vm(ac) = 17(V); Vhd(DC) = 10,8(V)
ch nh ch nh l u nhân đôi đi n áp là 12V (Vỉ ỉ ư ệ hd(ac) =12V).
Câu 1: Tính giá tr biên đ đ nh đ nh đi n áp ngu n xoay chi u Vị ộ ỉ ỉ ệ ồ ề pp(ac).
Câu 2: Tính giá tr hi u d ng đi n áp ngu n m t chi u ngõ ra Vị ệ ụ ệ ồ ộ ề ở hd(DC).
Đáp số: Vpp(ac) = 34(V); Vhd(DC) 44(V)≈
ch nh ch nh l u nhân ba đi n áp là 24V (Vỉ ỉ ư ệ hd(ac) =24V). Hãy tính giá tr hi u d ngị ệ ụ
đi n áp ngu n m t chi u ngõ ra Vệ ồ ộ ề ở hd(DC). Đáp s : ố Vhd(DC) 102(V)≈
Trang 34BÀI 2: CÁC M CH L C NGU N C B NẠ Ọ Ồ Ơ Ả
Mã mô đun MĐ 13 02
GI I THI UỚ Ệ
Các m ch l c ngu n c b n thạ ọ ồ ơ ả ường dùng các linh ki n th đ ng RLC đệ ụ ộ ể
lo i b hay gi m đi đ g n sóng c a ngu n m t chi u sau khi qua m ch ch nhạ ỏ ả ộ ợ ủ ồ ộ ề ạ ỉ
Thi t k và thi công đế ế ược các m ch l c ngu n m t chi u.ạ ọ ồ ộ ề
Tính toán được m c đi n áp ra m t chi u sau khi qua b l c. ứ ệ ộ ề ộ ọ
N I DUNG CHÍNHỘ
2.1 T ng quan v m ch l cổ ề ạ ọ
M c tiêu: ụ Bi t đế ược khái ni m và đánh giá đ n đ nh đi n áp c a b l c.ệ ộ ổ ị ệ ủ ộ ọ
2.1.1 Khái ni m v m ch l c ệ ề ạ ọ
Ngu n đi n xoay chi u (AC) sau khi qua m ch ch nh l u tr thành ngu nồ ệ ề ạ ỉ ư ở ồ
đi n m t chi u (DC). Tuy nhiên ngu n m t chi u không theo mong mu n v nệ ộ ề ồ ộ ề ố ẫ còn g n sóng theo n a chu k hình sin c a ngu n AC. Vì v y ta ph i cho qua bợ ữ ỳ ủ ồ ậ ả ộ
l c đ đọ ể ược đi n áp m t chi u n đ nh h n theo s đ kh i hình 2.1:ệ ộ ề ổ ị ơ ơ ồ ố
Trang 35Hình 2.1 S đ kh i m ch ch nh l u có b l cơ ồ ố ạ ỉ ư ộ ọ
2.1.2 Đ g n đi n áp đ u ra c a m ch l c ộ ợ ệ ầ ủ ạ ọ
Đi n áp đệ ược ch nh l u sau khi qua b l c g m thành ph n m t chi u vàỉ ư ộ ọ ồ ầ ộ ề thành ph n hài (g n sóng). Thành ph n hài có m c đi n áp là Vầ ợ ầ ứ ệ r do s n p xự ạ ả
V
V V V
V i Vớ KT: Đi n áp không t i (V)ệ ả
VCT: Đi n áp có t i (V)ệ ả
VR = 0 đ n đ nh c a m ch đ t độ ổ ị ủ ạ ạ ược mong mu n khi thi t k b ngu n DC.ố ế ế ộ ồ
2.1.3.3 Hê s g i sóng c a b ch nh l u ố ợ ủ ộ ỉ ư
Đ i v i m ch ch nh l u m t bán k :ố ớ ạ ỉ ư ộ ỳ
Đi n áp m t chi u đ u ra: Udc = 0,318Umệ ộ ề ầ
Đi n áp g n sóng: Urms = 0,385Umệ ợ
Đ g n sóng : ộ ợ
Đ i v i m ch ch nh l u hai bán k :ố ớ ạ ỉ ư ỳ
Đi n áp m t chi u đ u ra: Uệ ộ ề ầ dc = 0,636Um
Đi n áp g n sóng: Uệ ợ rms = 0,308Um
Đ g n sóng : ộ ợ
Trang 36Ví d 2.1 ụ : B ngu n đi n m t chi u đ u ra không t i đo đ c là 24V (Vộ ồ ệ ộ ề ầ ả ượ KT = 24V). Khi n i v i t i đi n áp th c t đo đố ớ ả ệ ự ế ược 22V (VCT = 22V). Hãy tính đ nộ ổ
CT
CT KT R
V
V V V
Trang 37 Diode: Dùng đ ch nh l u ngu n đi n ngu n xoay thành ngu n m t chi u.ể ỉ ư ồ ệ ồ ồ ộ ề
T đi n C: Dùng đ l c ngu n th c hi n quá trình n p x làm gi m đụ ệ ể ọ ồ ự ệ ạ ả ả ộ
g n sóng đi n áp ngõ ra m t chi u. ợ ệ ộ ề
Đi n tr Rệ ở T iả(Rt): Ngoài nhi m v là t i tiêu th công su t. Đi n tr nàyệ ụ ả ụ ấ ệ ở cũng làm nh hả ưởng th i gian x t C nhanh hay ch m làm n đ nh đi n ápờ ả ụ ậ ổ ị ệ DC
Trang 38Hình 2.6 Mô ph ng d ng sóng m ch ch nh l u haiỏ ạ ạ ỉ ư
bán k có t l c C.ỳ ụ ọ
2.2.3 Nguyên lý ho t đ ng ạ ộ
Khi đi n áp c a t đi n Uệ ủ ụ ệ C < Vm thì t đi n C th c hi n quá trình n p đi n,ụ ệ ự ệ ạ ệ
v i h ng s th i gian n p ớ ằ ố ờ ạ = RDC. (trong trường h p này Diode phân c cợ ự thu n nên Rậ D có giá tr nh ). ị ỏ
Khi đi n áp c a t đi n Uệ ủ ụ ệ C >Vm thì t đi n C th c hi n quá trình x đi n,ụ ệ ự ệ ả ệ
v i h ng s th i gian n p ớ ằ ố ờ ạ = RT i ả C. (trong trường h p này Diode phân c cợ ự thu n nên Rậ D có giá tr l n). ị ớ
2.2.4 Tính toán các thông s c a m ch ố ủ ạ
Biên đ đi n áp g n sóng Uộ ệ ợ r = Vmax Vmin
Đi n áp g n sóng tính theo t n s f ngõ vào b l c: ệ ợ ầ ố ộ ọ ( )
f C
=
Đi n áp m t chi u Uệ ộ ề dc = Vm
Trong đó: Vm: Là biên đ đi n áp sau khi qua b ch nh l u đ n v (V)ộ ệ ộ ỉ ư ơ ị
Idc: là dòng đi n t i đ n v (A)ệ ả ơ ịC: Đi n dung c a t l c đ n v (F)ệ ủ ụ ọ ơ ịfL: T n s tín hi u vào b l c(Hz)ầ ố ệ ộ ọ Giá tr t đi n C càng l n thì đi n áp Vị ụ ệ ớ ệ r(rms) càng nh nên ngu n DC đỏ ồ ượ c
Trang 39Thường ch n giá tr c a t đi n C kho ng vài trăm µF đ n vài ngàn µFọ ị ủ ụ ệ ả ế
Ví d 2.2 ụ : Đi n áp Vệ AC(t) ngõ vào bi n th có t n s f= 60Hz c a b ch nhế ế ầ ố ủ ộ ỉ
l u hai bán k , v i giá tr t C= 100µF và dòng đi n t i Iư ỳ ớ ị ụ ệ ả DC = 50mA, RT i ả = 2k Tính đi n áp g n sóng, đi n áp m t chi u Vệ ợ ệ ộ ề DC, Đ g n sóng ngõ ra c a b l cộ ợ ủ ộ ọ
t C. Vi t bi u th c Vụ ế ể ứ AC(t) và tính đi n áp hi u d ng Vệ ệ ụ hd(AC).
I V
L
DC rms
10 100 120 3 2
10 50
3
3 )
Đi n áp m t chi u Vệ ộ ề DC: VDC = IDC.RT i ả = 50.103. 2.103 = 100V
Đ g n sóng r ngõ ra c a b l c t C. ộ ợ ủ ộ ọ ụ 0 0 0
) (
2 , 1 100 100
2 , 1 100
DC
rms r
V
V r
Vi t bi u th c Vế ể ứ AC(t):
Biên đ đi n áp đ g n sóng: Vộ ệ ộ ợ mr = 2.V r rms( ) = 2.1, 2 1.697 = V
Biên đ đi n áp đ Vộ ệ ộ m(AC) = VDC + Vmr = 100+ 1.697 102V
V y bi u th c Vậ ể ứ AC(t) = 102sin120 t (V)
Tính đi n áp hi u d ng ệ ệ ụ V AC V m AC V
2
102 2
) ( ) (
Trang 40Nh n xét giá tr Vậ ị hdDC khi tr s t C tăng d n: ị ố ụ ầ
B ướ c 3: Th c hiên phép đo dùng dao đ ng ký (Osillocope)ự ộ
Ch n tr s t đi n 1μF 50Vọ ị ố ụ ệ
Ch n kênh CH1 (CHA) đo đi n áp Vọ ệ AC, CH2 (CHB) đo đi n áp Vệ DC.
V d ng sóng đi n áp Vẽ ạ ệ AC(V), đi n áp Vệ DC(V) trên cùng h tr cệ ụ