Nạp chương trình, chạy cơ cấu chấp hành: .... Xác định quy trình làm việc của phụ tải: .... Vẽ sơ đồ thiết kế mạch điều khiển: .... Nạp chương trình chạy cơ cấu chấp hành: .... Xác định
Trang 1B LAO Đ NG – THỘ Ộ ƯƠNG BINH VÀ XÃ H IỘ
TỔNG C C D Y NG Ụ Ạ HỀ
GIÁO TRÌNH Tên mô đun: PLC
Trang 2Hà N i, Năm 2013ộ
Tài li u này thu c lo i sách giáo trình nên các ngu n thông tin có thệ ộ ạ ồ ể
được phép dùng nguyên b n ho c trích dùng cho các m c đích v đào t o vàả ặ ụ ề ạ tham kh o.ả
M i m c đích khác mang tính l ch l c ho c s d ng v i m c đíchọ ụ ệ ạ ặ ử ụ ớ ụ kinh doanh thi u lành m nh s b nghiêm c m.ế ạ ẽ ị ấ
Trang 3L I GI I THI U Ờ Ớ Ệ
Hi n nay, PLC đang đệ ượ ức ng d ng r ng rãi trong k thu t máy l nhụ ộ ỹ ậ ạ
và đi u hòa không khí. H n n a chề ơ ữ ương trình đào t o ngh K thu t máyạ ề ỹ ậ
l nh và đi u hòa không khí đã đạ ề ược T ng c c d y ngh phê duy t đòi h iổ ụ ạ ề ệ ỏ
ph i có tài li u gi ng d y phù h p.ả ệ ả ạ ợ
Được phép T ng c c d y ngh , Ban giám hi u trổ ụ ạ ề ệ ường Cao đ ng nghẳ ề Công nghi p Hà N i, s ch đ o c a Ban ch nhi m chệ ộ ự ỉ ạ ủ ủ ệ ương trình giáo trình, Ban ch nhi m khoa Đi n – Đi n t t p th giáo viên c a t môn T đ ngủ ệ ệ ệ ử ậ ể ủ ổ ự ộ hóa, Khoa Đi n – Đi n t đã biên so n giáo trình PLC ngh K thu t máyệ ệ ử ạ ề ỹ ậ
l nh và đi u hòa không khíạ ề
Giáo trình bao g m mồ ười chín bài, so n theo bài gi ng tích h p, baoạ ả ợ
g m 90 gi lên l p. ồ ờ ớ
T p th ban biên so n xin đậ ể ạ ược cám n s giúp đ c a Ban giám hi uơ ự ỡ ủ ệ
trường Cao đ ng ngh Công nghi p Hà n i, Ban ch nhi m chẳ ề ệ ộ ủ ệ ương trình giáo trình, Ban ch nhi m khoa Đi n – Đi n t và t p th giáo viên trongủ ệ ệ ệ ử ậ ể khoa đã giúp đ trong quá trình biên so n.ỡ ạ
M c dù đã h t s c c g ng nh ng tài li u ch c ch n s có sai sót,ặ ế ứ ố ắ ư ệ ắ ắ ẽ mong đượ ực s góp ý c a các b n đ ng nghi p.ủ ạ ồ ệ
Trang 5MUC LUC ̣ ̣
Đ M C Ề Ụ
TRANG
MỤC LỤC 5
3.1 Kết nối cơ cấu chấp hành: 106
3.2 Nạp chương trình, chạy cơ cấu chấp hành: 106
BÀI 14: MẠCH ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ 114
3 PHA QUAY HAI CHIỀU 114
1.1 Xác định quy trình làm việc của phụ tải: 114
1.2 Xác định mối quan hệ logic của tín hiệu đầu vào và đầu ra: 115
2.2 Vẽ sơ đồ thiết kế mạch điều khiển: 117
3.1 Kết nối cơ cấu chấp hành: 117
3.2 Nạp chương trình chạy cơ cấu chấp hành: 118
1.1 Ký hiệu, chức năng của rơ le thời gian ON- delay: 120
1.2 Nguyên tắc làm việc của rơ le: 121
2.1 Xác định quy trình làm việc của phụ tải : 122
2.2 Xác định mối quan hệ logic của tín hiệu đầu vào và đầu ra: 123
3.1 Khai báo địa chỉ đầu vào - đầu ra: 124
3.2 Vẽ sơ đồ thiết kế mạch điều khiển: 124
4.1 Kết nối cơ cấu chấp hành: 125
3 KẾT NỐI CƠ CẤU CHẤP HÀNH, NẠP CHƯƠNG TRÌNH CHẠY THỬ: 137
Trang 6 Là mô đun c n thi t cung c p cho sinh viên nh ng ki n th c c b nầ ế ấ ữ ế ứ ơ ả
v PLC và ng d ng trong h th ng máy l nh và đi u hòa không khíề ứ ụ ệ ố ạ ề
M c tiêu c a mô đun: ụ ủ
Trình bày được nguyên lý đi u khi n, các thông s k thu t và m t sề ể ố ỹ ậ ộ ố
ng d ng trong lĩnh v c đi u khi n h th ng l nh dùng PLC;
Đ c đọ ược các thông s tr ng thái làm vi c c a PLC;ố ạ ệ ủ
L p trình đậ ược m t s bài toán đ n gi n đi u khi n m t s thi t bộ ố ơ ả ề ể ộ ố ế ị trong h th ng l nh;ệ ố ạ
V n hành đậ ược và x lý các s c khi dùng PLC trong h th ng đi uử ự ố ệ ố ề khi n; ể
T duy, c n th n, nghiêm túc, th c hi n đúng quy trình;ư ẩ ậ ự ệ
ể tra*
1 C u trúc c b n c a ph n t đi u ấ ơ ả ủ ầ ử ề
2 K t n i các c ng logic c b nế ố ổ ơ ả 6 1 5
3 M ch đi u khi n đèn c u thangạ ề ể ầ 3 0,5 2,5
4 M ch đi u khi n đ ng c không ạ ề ể ộ ơ
9 M ch đi u khi n đ ng c làm vi c ạ ề ể ộ ơ ệ
Trang 710 C u trúc c b n c a PLCấ ơ ả ủ 6 1 5
11 M ch k t n i c b n các tr ng tháiạ ế ố ơ ả ạ 6 1 5
12 M ch đi u khi n đèn c u thangạ ề ể ầ 3 0,5 2,5
13 M ch đi u khi n đ ng c không ạ ề ể ộ ơ
18 M ch đi u khi n đ ng c làm vi c ạ ề ể ộ ơ ệ
Trang 8
BÀI 1: C U TRÚC C B N C A CÁC PH N T LOGICẤ Ơ Ả Ủ Ầ Ử
Mã bài: MĐ19 01
Gi i thi u:ớ ệ
T p h p các ph n t logic theo m t cú pháp nh t đ nh s đ t đậ ợ ầ ử ộ ấ ị ẽ ạ ược yêu
c u bài toán đi u khi n nào đó. Đ làm đầ ề ể ể ược đi u đó ta ph i hi u c u trúc cề ả ể ấ ơ
b n c a các ph n t logic.ả ủ ầ ử
M c tiêu:ụ
Trình bày đượ ơ ồ ấc s đ c u trúc
K t n i đế ố ược các ph n t ngo i viầ ử ạ
Trình bày được quy trình n p ch y chạ ạ ương trình
Phân bi t đệ ược đ u vào, đ u raầ ầ
S d ng đúng các thông s k thu t c a ph n tử ụ ố ỹ ậ ủ ầ ử
C n th n, chính xác, nghiêm túc th c hi n đúng quy trình.ẩ ậ ự ệ
N i dung chính:ộ
1. S Đ C U TRÚC C A PH N T : Ơ Ồ Ấ Ủ Ầ Ử
Trong k thu t t đ ng đi u khi n, các b đi u khi n chia làm 2 lo i:ỹ ậ ự ộ ề ể ộ ề ể ạ
Đi u khi n n i c ngề ể ố ứ
Đi u khi n logic kh trìnhề ể ả
M t h th ng đi u khi n b t k độ ệ ố ề ể ấ ỳ ượ ạc t o thành t các thành ph n:ừ ầ
Kh i vàoố
Kh i x lý – đi u khi nố ử ề ể
Kh i ra ố
Bộ chuyển đổi tín hiệu ngõ vào
Xử lý điều khiển
Cơ cấu tác động
Tín hiệu vào Kết quả xử lý
Hình 1.1: Các thành ph n trong h th ng đi u khi n ầ ệ ố ề ể
1.2.1. Kh i vào:ố
Đ chuy n đ i các đ i lể ể ổ ạ ượng v t lý thành các tín hi u đi n, các bậ ệ ệ ộ chuy n đ i có th là các nút nh n, c m bi n, đi n tr đo s c căng. v. v… vàể ổ ể ấ ả ế ệ ở ứ tùy theo b chuy n đ i mà tín hi u ra kh i kh i vào có d ng ON/OFFộ ể ổ ệ ỏ ố ạ (Binary) ho c d ng liên t c (Analog).ặ ạ ụ
B ng 1.1. Các d ng tín hi u vàoả ạ ệ
B chuy n đ iộ ể ổ Đ i lạ ượng đo Đ i lạ ượng raCông t c (Switch)ắ S d ch chuy n/ v tríự ị ể ị Đi n áp nh phân (on/off)ệ ịKết quả xử lý
Trang 9Công t c hành trìnhắ
(Limit switch)
S d ch chuy n/ v tríự ị ể ị Đi n áp nh phân (on/off)ệ ị
B đi u ch nh nhi tộ ề ỉ ệ
ra được nh ng tín hi u ra c n thi t đ đáp ng yêu c u đi u khi n đã xácữ ệ ầ ế ể ứ ầ ề ể
đ nh trong ph n x lý. Tín hi u đi u khi n đị ầ ử ệ ề ể ược th c hi n theo 2 cách: ự ệ
Đ ng c đi nộ ơ ệ Chuy n đ ng quayể ộ Đi nệ
Xylanh – Piston Chuy n đ ng th ng/ áp l cể ộ ẳ ự D u ép/ khí épầ
Solenoid Chuy n đ ng th ng/ áp l cể ộ ẳ ự Đi nệ
Lò s y/ lò c p nhi tấ ấ ệ Nhi tệ Đi nệ
Van Ti t di n cế ệ ưả van thay đ iổ Đi n/ d u ép/ khí épệ ầ
R leơ Ti p đi m đi n/ chuy nế ể ệ ể
đ ng v t lý có gi i h nộ ậ ớ ạ
Đi nệ
Trang 10
Logo là module logic th h m i c a Siemens, là b đi u khi n cóế ệ ớ ủ ộ ề ể
kh năng l p trình đ n gi n có s n đ u vào và ra đả ậ ơ ả ẵ ầ ượ ức ng d ng cho các quyụ trình t đ ng hoá c nh ự ộ ỡ ỏ
Lo i có màn hình LCD: Có màn hi n th b ng LCD và các nút đ thaoạ ể ị ằ ể tác cho phép l p trình b ng tay tr c ti p ngay trên Logo ho c qua ph n m mậ ằ ự ế ặ ầ ề
l p trình trên máy tính.ầ
Lo i không có màn hình LCD: Không có màn hi n th và các nút đạ ể ị ể thao tác. Dùng ph n m m l p trình trên máy tính và n p vào Logo đ ch y,ầ ề ậ ạ ể ạ logo có th n i thêm các module m r ng. t i 4 đ u vào và 8 đ u ra.ể ố ở ộ ớ ầ ầ
Logo có hai lo i v i ngu n đi n cung c p 24V và 230V:ạ ớ ồ ệ ấ
Lo i bình thạ ường có 6 đ u vào 4 đ u ra.ầ ầ
Lo i l n có 12 đ u vào 8 đ u ra.ạ ớ ầ ầ
Lo i LB11 có 12 đ u vào 8 đ u ra có th m rông thêm 4 vào 4 ra.ạ ầ ầ ể ở
* S đ kh i b đi u khi n LOGO:ơ ồ ố ộ ề ể
1 C ấ
p
Trang 11* B ng thông s k thu t c a các h Logo:ả ố ỹ ậ ủ ọ
B ng 1.3. Thông s đ c tính c a các h LOGOả ố ặ ủ ọ
* Kh năng m r ng c a LOGOả ở ộ ủ
* Đ i v i version ố ớ LOGO! 12/24 RC/RCo và LOGO! 24/24o:
Kh năng m r ng: 4 modul digital và 3 modul analog:ả ở ộ
B ng 1.4. Thông s đ c tính m r ng c a các h LOGOả ố ặ ở ộ ủ ọ
* Đ i v i version ố ớ LOGO! 24 RC/RCo và LOGO! 230 RC/Rco:
Kh năng m r ng: 4 modul digital và 4 modul analog:ả ở ộ
B ng 1.5. Thông s đ c tính m r ng c a các h LOGOả ố ặ ở ộ ủ ọ
Trang 122. K T N I V I CÁC PH N T NGO I VI: Ế Ố Ớ Ầ Ử Ạ
Trong các b đi u khi n n i c ng, các thành ph n chuy n m ch nhộ ề ể ố ứ ầ ể ạ ư các r le, contactor, các công t c, đèn báo, đ ng c , v. v…đơ ắ ộ ơ ược n i c đ nhố ố ị
v i nhau. Toàn b ch c năng đi u khi n, cách ti n hành chớ ộ ứ ề ể ế ương trình đượ cxác đ nh qua cách th c n i các r le, công t c, …v i nhau theo s đ thi t k ị ứ ố ơ ắ ớ ơ ồ ế ế
Khi mu n thay đ i l i h th ng thì ph i n i dây l i cho h th ng đi uố ổ ạ ệ ố ả ố ạ ệ ố ề khi n nên đ i v i h th ng ph c t p thì vi c làm này đòi h i t n nhi u th iể ố ớ ệ ố ứ ạ ệ ỏ ố ề ờ gian, chi phí nên hi u qu đem l i không cao.ệ ả ạ
Yêu c u h th ng đi u khi n m i:ầ ệ ố ề ể ớ
D dàng thay đ i ch c năng đi u khi n d a trên các thi t b cũ.ễ ổ ứ ề ể ự ế ị
Thi t b đi u khi n d dàng làm vi c v i các d li u, s li u.ế ị ề ể ễ ệ ớ ữ ệ ố ệ
Kích thước v t lý g n gàng, d b o qu n, d s a ch a.ậ ọ ễ ả ả ễ ử ữ
Hoàn toàn tin c y trong môi trậ ường công nghi p.ệ
H th ng đi u khi n đ đáp ng đệ ố ề ể ể ứ ược các yêu c u trên ph i s d ngầ ả ử ụ
b vi x lý, b đi u khi n l p trình, đi u khi n qua các c ng giao ti p v iộ ử ộ ề ể ậ ề ể ổ ế ớ máy tính
Các chương trình đi u khi n đề ể ược đ nh nghĩa là tu n t trong đó cácị ầ ự
ti p đi m, c m bi n đế ể ả ế ượ ử ục s d ng đ t đó k t h p v i các hàm logic, cácể ừ ế ợ ớ thu t toán và các giá tr xu t c a nó đ đi u khi n tác đ ng ho c không tácậ ị ấ ủ ể ề ể ộ ặ
đ ng đ n các cu n dây đi u hành. Trong quá trình ho t đ ng, toàn b chộ ế ộ ề ạ ộ ộ ươ ngtrình đượ ưc l u vào trong b nh và ti n hành truy xu t trong quá trình làmộ ớ ế ấ
vi c.ệ
ON OFF
Trang 14B nhộ ớ
Chương trình
Ngõ vàoInput
Ngõ raOutput
Hình 1.4
Trang 15Cáp LOGO!USB CABLE, dùng c ng USB đ n p và đ c chổ ể ạ ọ ương trình c a ủLOGO Siemens Hình 1.5
Trang 16Hình 1.7: S đ đ u dây c a h LOGO!230 ơ ồ ấ ủ ọ
Vi c đi dây cho các đ u vào đệ ầ ượ chia thành hai nhóm, m i nhóm 4 đ uc ỗ ầ vào. Các đ u vào trong cùng m t nhóm ch có th c p cùng m t pha đi n áp.ầ ộ ỉ ể ấ ộ ệ Các đ u vào trong hai nhóm có th c p cùng pha ho c khác pha đi n áp.ầ ể ấ ặ ệ
* Cách đ u dây h LOGO! ấ ọ AM2:
* Cách đ u dây h LOGO! AM2ấ ọ PT100
K t n i đ u ra s :ế ố ầ ố
* Đ i v i đ u ra d ng relay:ố ớ ầ ạ
Ta có th k t n i nhi u d ng t i khác nhau vào đ u ra ể ế ố ề ạ ả ầ Ví d : đèn,ụ motor, contactor, relay…
T i thu n tr : t i đa 10Aả ầ ở ố
Trang 17T i c m: t i đa 3A.ả ả ố
S đ k t n i nh sau:ơ ồ ế ố ư
* Đ i v i đ u ra d ng transistor:ố ớ ầ ạ
T i k t n i vào đ u ra c a LOGO ph i tho đi u ki n sau: dòng đi nả ế ố ầ ủ ả ả ề ệ ệ không vượt quá 0.3 A
S đ k t n i nh sau:ơ ồ ế ố ư
* K t n i v i modul analog output ế ố ớ LOGO! AM 2
Trang 18Hình 1.12: S đ đ u dây ra Analog c a LOGO ơ ồ ấ ủ
3. N P CH Y CHẠ Ạ ƯƠNG TRÌNH L P TRÌNH: Ậ
Khi k t n i LOGO v i máy tính: n i logo v i máy tính PC c n ph i cóế ố ớ ố ớ ầ ả cáp PC
Các bước th c hi n: ự ệ
B t công t c LOGO ậ ắ to PC LOGO mode
B t công t c logoậ ắ Ki u chể ương trình
+ Ch n PC/ Card: n OKọ Ấ+ Ch n PC ọ LOGO + n OK! Ấ LOGO
Trong ki u PC ể LOGO hi n th nh sau:ể ị ư
Không k t n i PC n ESCế ố ấ
* Copy chương trình t LOGO d n chừ ế ương trình module/ card
Quá trình th c hi n nh sau:ự ệ ư
Đ t chặ ương trình module/ card
B t LOGOậ Ki u chể ươ ng trình
Chuy n “ > “ đ n PC/ Card ể ế
Trang 19 Khi LOGO hoàn thành vi c copy tr v hi n thệ ở ề ể ị
Cài đ t ph n m m đi u khi n.ặ ầ ề ề ể
Đ cài đ t ph n m m đi u khi n ể ặ ầ ề ề ể Logo Soft V3.0 chúng ta c n th cầ ự
Program
> PC/ Card
Start
Trang 20 Đ n khi hi n ra c a s nh sau, kích chu t vào ế ệ ử ổ ư ộ OK
Chương trình s t đ ng cài đ t ti p, đ n khi hi n ra c a s ti pẽ ự ộ ặ ế ế ệ ử ổ ế theo, kích chu t vào ộ Next Install Done:→ →
Trang 21
Đ n đây, chúng ta đã hoàn thành ph n cài đ t ph n m m, đ b t đ uế ầ ặ ầ ề ể ắ ầ làm vi c, chúng ta kích chu t vào ệ ộ New đ t o m t file m i và b t đ u l pể ạ ộ ớ ắ ầ ậ trình.
Trang 22Các hàm l p trình trong LOGO đậ ược chia thành 4 danh sách sau đây:Co: Danh sách các đi m liên k t (bit M, các ngõ input, output…), cácể ế
Sau khi l p trình trên PC ta n p chậ ạ ương trình t PC vào ph n t đi uừ ầ ử ề khi n. ể
S d ng cáp k t n i gi a PC và ph n t đi u khi n.ử ụ ế ố ữ ầ ử ề ể
Nh p chu t vào bi u tấ ộ ể ượng PC > LOGO
Trang 23* Copy chương trình t chừ ương trình module/ Card đ n LOGO!ế
* Chú ý: Khi chuy n chể ương trình t PC đ n LOGO thi yêu c u:ừ ế ầ
Chương trình trong logo ph i đả ược xoá s ch (No program)ạ
Cáp gi a máy tính PC và logo đã ph i đữ ả ược k t n i.ế ố
Ho cặ
Trang 24* Các bước và cách th c th c hi n công vi cứ ự ệ ệ :
* L p trình trên máy tính b ng ph n m m:ậ ằ ầ ề
Bước 1 : Phân tích s đ nguyên lý.ơ ồ
Bước 2: Khai báo đ a ch ị ỉ
Bước 3: L p trình b ng Logo.ậ ằ
* Xác đ nh yêu c u bài toánị ầ
2.2.1. K t n i tính hi u đ u vào, đ u ra:ế ố ệ ầ ầ
* Bài t p th c hành c a h c sinh, sinh viên: ậ ự ủ ọ
1. Chu n b thi t b , d ng c , v t t ẩ ị ế ị ụ ụ ậ ư
2. Chia nhóm:
Trang 25* Yêu c u v đánh giá k t qu h c t p: ầ ề ế ả ọ ậ
Trang 26BÀI 2: K T N I CÁC C NG LOGIC C B NẾ Ố Ổ Ơ Ả
Mã bài: MĐ 19 02
Gi i thi u:ớ ệ
K t n i các ph n t logic theo m t cú pháp nh t đ nh s đ t đế ố ầ ử ộ ấ ị ẽ ạ ược yêu
c u bài toán đi u khi n nào đó. Đ làm đầ ề ể ể ược đi u đó ta ph i hi u cách k tề ả ể ế
n i các c ng logic c b n c a các ph n t logic.ố ổ ơ ả ủ ầ ử
M c tiêu:ụ
Đi u khi n logicề ể
Hi u đ c tr ng thái lôgic các c ng c b n AND – OR – NOTể ượ ạ ổ ơ ả
M i quan h logic gi a các c ng logicố ệ ữ ổ
Hi u đ c ph n m m ng d ngể ượ ầ ề ứ ụ
Trang 271.2. Tr ng thái logic c a các c ng c b n ạ ủ ổ ơ ả
1.2.1 C ng AND – VÀổ
* S đ n i th hi n b ng ti p di mơ ồ ố ể ệ ằ ế ể
* Bi u tể ượng c a hàm:ủ
Trang 28* S đ n i bi u hi n b ng ti p đi m:ơ ồ ố ể ệ ằ ế ể
* Bi u tể ượng c a hàm:ủ
Trang 301.2.3. C ng NOT – Đ Oổ Ả
* S đ n i bi u hi n b ng ti p đi m:ơ ồ ố ể ệ ằ ế ể
* Bi u tể ượng c a hàm:ủ
Trang 31* Bi u tể ượng c a hàm:ủ
Trang 321.2.5. C ng HO C Đ O (NOR)ổ Ặ Ả
* S đ n i bi u hi n b ng ti p đi m:ơ ồ ố ể ệ ằ ế ể
* Bi u tể ượng c a hàm:ủ
Trang 33Hàm =1 khi t t c các đ u vào = 0.ấ ả ầ
1.2.6. C ng HO C LO I TR (XOR)ổ Ặ Ạ Ừ
* S đ n i bi u hi n b ng ti p đi m:ơ ồ ố ể ệ ằ ế ể
* Bi u tể ượng c a hàm:ủ
Trang 34Hàm = 0 khi các đ u vào có cùng giá tr 0 ho c 1.ầ ị ặ
Hàm =1 khi các đ u vào có giá tr khác nhau.ầ ị
1.2.7. C ng AND with edge evaluation (C ng AND l y c nh xung lên).ổ ổ ấ ạ
* Bi u tể ượng c a hàm.ủ
Trang 35* Gi n đ th i gian:ả ồ ờ
Đ u vào không s d ng ta có th s d ng ký hi u x (x=1).ầ ử ụ ể ử ụ ệ
Đ u ra b ng 1 trong 1 chu k quét t i th i đi m đ u tiên mà t t c các đ u ầ ằ ỳ ạ ờ ể ầ ấ ả ầvào cùng b ng 1.ằ
1.2.8. C ng NAND with edge evaluation (C ng NAND l y c nh xung lên)ổ ổ ấ ạ
Trang 36* Bi u tể ượng c a hàm:ủ
* Gi n đ th i gian:ả ồ ờ
Đ u ra c a c ng NAND l y c nh xung lên b ng 1 trong 1 chu k máy ầ ủ ổ ấ ạ ằ ỳ
t i th i đi m đ u tiên mà m t trong các đ u vào b ng 0.ạ ờ ể ầ ộ ầ ằ
2. PHƯƠNG PHÁP V CÁC C NG LOGIC TRÊN PC: Ẽ Ổ
Trang 38 Thuy t minh s đ m ch LOGOế ơ ồ ạ
Trang 40* Thuy t minh s đ m ch LOGO:ế ơ ồ ạ
I1 và I2 tác đ ng Qộ 1 tác đ ng (đèn sáng)ộ
I3 và I4 tác đ ng Qộ 1 tác đ ngộ
I1 và I3 Không tác đ ng Qộ 1 không tác đ ng (đèn không sáng)ộ
* Các bước và cách th c hi n công vi c:ự ệ ệ
2.2.1 L p trình trên máy tính b ng ph n m m:ậ ằ ầ ề
* Bước 1: Phân tích quy trình làm vi c. ệ
* Bước 2: Khai báo đ a ch đ u vào đ u ra.ị ỉ ầ ầ
* Bước 3: V s đ thi t k m ch đi u khi n.ẽ ơ ồ ế ế ạ ề ể
* Bước 4: K t n i c c u ch p hành, n p chế ố ơ ấ ấ ạ ương trình ch y c c u ch p ạ ơ ấ ấhành
* Bài t p th c hành c a h c sinh, sinh viên: ậ ự ủ ọ