Liên kêt t́ ương đương 1.. Liên kêt t́ ương đương 2... Lập bảng mạch biến đổi vị trí bước, thử chạy chương trình a.
Trang 1TRƯ NG CAO Đ NG NGH CÔNG NGHI P HÀ N I Ờ Ẳ Ề Ệ Ộ
Tác gi (ch biên) VŨ NG C Vả ủ Ọ ƯỢNG
GIÁO TRÌNH
ĐI U KHI N H TH NG C ĐI N T S D NG Ề Ể Ệ Ố Ơ Ệ Ử Ử Ụ
PLC
(L u hành n i b ) ư ộ ộ
Trang 2Hà N i năm 2012 ộ
Trang 3Tuyên b b n quy nố ả ề
Giáo trình này s d ng làm tài li u gi ng d y n i b trong tr ử ụ ệ ả ạ ộ ộ ườ ng cao đ ng ẳ ngh Công nghi p Hà N i ề ệ ộ
Tr ườ ng Cao đ ng ngh Công nghi p Hà N i không s d ng và không cho phép ẳ ề ệ ộ ử ụ
b t k cá nhân hay t ch c nào s d ng giáo trình này v i m c đích kinh doanh ấ ỳ ổ ứ ử ụ ớ ụ
M i trích d n, s d ng giáo trình này v i m c đích khác hay n i khác đ u ọ ẫ ử ụ ớ ụ ở ơ ề
ph i đ ả ượ ự ồ c s đ ng ý b ng văn b n c a tr ằ ả ủ ườ ng Cao đ ng ngh Công nghi p Hà N i ẳ ề ệ ộ
Trang 4L I NÓI Đ UỜ Ầ
Trong ch ươ ng trình đào t o c a các tr ạ ủ ườ ng trung c p ngh , cao đ ng ngh th c hành ngh gi ấ ề ẳ ề ự ề ữ
m t v trí r t quan tr ng: rèn luy n tay ngh cho h c sinh. Vi c d y th c hành đòi h i nhi u y u t : v t ộ ị ấ ọ ệ ề ọ ệ ạ ự ỏ ề ế ố ậ
t thi t b đ y đ đ ng th i c n m t giáo trình n i b , mang tính khoa h c và đáp ng v i yêu c u th c ư ế ị ầ ủ ồ ờ ầ ộ ộ ộ ọ ứ ớ ầ ự
Tuy các tác gi đã có nhi u c g ng khi biên so n, nh ng giáo trình ch c ch n không tránh kh i ả ề ố ắ ạ ư ắ ắ ỏ
nh ng thi u sót, r t mong nh n đ ữ ế ấ ậ ượ c s tham gia đóng góp ý ki n c a các b n đ ng nghi p và các ự ế ủ ạ ồ ệ chuyên gia k thu t đ u ngành ỹ ậ ầ
Xin trân tr ng c m n! ọ ả ơ
Trang 5BÀI 1: ĐI U KHI N H N H PỀ Ể Ỗ Ợ
1. Hôn h p AND tr̃ ợ ươc OR. ́
1.1. Hôn h p 1.̃ ợ
Ngôn ng l p trìnhữ ậ : PLC S7300 có ba ngôn ng l p trình c b nữ ậ ơ ả sau:
Ngôn ng l p trình li t kê l nh STL (Statement List). Đây làữ ậ ệ ệ
d ng ngôn ng l p trình thông thạ ữ ậ ường c a máy tính. M t chủ ộ ươ ngtrình được hoàn ch nh b i s ghép n i c a nhi u câu l nh theo m tỉ ở ự ố ủ ề ệ ộ thu t toán nh t đ nh, m i l nh chi m m t hàng và có c u trúc chungậ ấ ị ỗ ệ ế ộ ấ
“tên l nh” + “toán h ng”.ệ ạ
Ngôn ng l p trình LAD (Ladder Logic). Đây là d ng ngôn ngữ ậ ạ ữ
đ ho , thích h p v i nh ng ngồ ạ ợ ớ ữ ườ ậi l p trình quen v i vi c thi t kớ ệ ế ế
m ch đi u khi n logic.ạ ề ể
Ngôn ng l p trình FBD (Function Block Diagram). Đây cũngữ ậ
là d ng ngôn ng đ ho , thích h p cho nh ng ngạ ữ ồ ạ ợ ữ ười quen thi t kế ế
m ch đi u khi n s ạ ề ể ố
Trong PLC có nhi u ngôn ng l p trình nh m ph c v cho cácề ữ ậ ằ ụ ụ
đ i tố ượng s d ng khác nhau. Tuy nhiên m t chử ụ ộ ương trình vi t trênế ngôn ng LAD hay FBD có th chuy n sang d ng STL, nh ng ngữ ể ể ạ ư ượ c
l i thì không. Và trong STL có nhi u l nh mà LAD ho c FBD khôngạ ề ệ ặ
có. Đây cũng là th m nh c a ngôn ng STL:ế ạ ủ ữ
Đ đ n gi n cho công vi c l p trình tu n t G n đây trongể ơ ả ệ ậ ầ ự ầ
nh ng Version m i c a STEP7, t Version 5.0 tr đi có h tr thêmữ ớ ủ ừ ở ổ ợ ngôn ng l p trình Graph. ữ ậ
STL là ngôn ng m nh nh t ữ ạ ấ
STL
LAD
FBD
Trang 6Vùng nh và t m đ a ch c a PLC S7300ớ ầ ị ỉ ủ
Tên g iọ Kích thước truy
c pậ
Kích thướ ốc t i đa (tuỳ thu c vào CPU)ộ
Process input image
(I)
B đ m vào sộ ệ ố
IIBIWID
0.0 ÷ 127.7
0 ÷ 127
0 ÷126
0 ÷ 124Process output image
(Q)
B đ m ra sộ ệ ố
QQBQWID
0.0 ÷ 127.7
0 ÷ 127
0 ÷ 126
0 ÷ 124Bit memory (M)
Vùng nh cớ ờ
MMBMWMD
0.0 ÷ 65535.7
0 ÷ 65535
0 ÷ 65534
0 ÷ 65532Data block (DI)
Kh i dố ữ li uệ
instance
DIXDIBDIW
0.0 ÷ 65535.7
0 ÷ 65535
0 ÷ 65534
Trang 7DID 0 ÷ 65532Local block (L)
Mi n nhề ớ đ aị
phương cho các tham
s hình th cố ứ
LLBLWLD
0.0 ÷ 65535.7
0 ÷ 65535
0 ÷ 65534
0 ÷ 65532Peripheral input (PI) PIB
PIWPID
0 ÷ 65535
0 ÷ 65534
0 ÷ 65532Peripheral output
(PQ)
PQBPQWPQD
0 ÷ 65535
0 ÷ 65534
0 ÷ 65532
Tr ph n b nh EEPROM thu c vùng Load memory và m từ ầ ộ ớ ộ ộ
ph n RAM t nuôi đ c bi t (nonvolatile) dùng đ l u gi tham sầ ự ặ ệ ể ư ữ ố
c u hình tr m PLC nh đ a ch tr m (MPI address), tên các moduleấ ạ ư ị ỉ ạ
7, 8, 9. Giá tr các ch s trong h th p phân ph thu c vào giá tr c aị ữ ố ệ ậ ụ ộ ị ủ
t ng ch s và v trí c a nó. Trong h th p phân v trí đ u tiên bênừ ữ ố ị ủ ệ ậ ị ầ
ph i là 0; v trí th 2 là 1; v trí th 3 là 2;… ti p t c cho đ n v tríả ị ứ ị ứ ế ụ ế ị
Trang 8phân. Nh ng c s tính lu th a là c s 2.ư ơ ố ỹ ừ ơ ố
H bát phân.ệ
H đ m này có 8 ch s t 0 đ n 7. Cũng nh các h đ mệ ế ữ ố ừ ế ư ệ ế khác, m i ch s trong h c s 8 có giá tr th p phân tỗ ữ ố ệ ơ ố ị ậ ương ng v iứ ớ
v trí c a nó. ị ủ
H đ m th p l c phânệ ế ậ ụ
H đ m th p l c phân s d ng c s 16, g m 16 ch s là: 0,ệ ế ậ ụ ử ụ ơ ố ồ ữ ố
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, A, B, C, D, E, F. Trong đó A tương ng 10; Bứ
tương ng 11; C tứ ương ng 12; D tứ ương ng 13; E tứ ương ng 14; Fứ
tương ng 15. Giá tr th p phân c a s th p l c phân đứ ị ậ ủ ố ậ ụ ược tính
Trang 9Trong PLC, h u h t các khái ni m x lý thông tin cũng nh dầ ế ệ ử ư ữ
li u đ u đệ ề ượ ử ục s d ng nh : Bit, Byte, Word, Double Word. ư
Bit: là 1 ô nh có giá tr logic là 0 ho c 1. ớ ị ặ
Byte thấp Byte cao
Byte thấp nhất Byte cao nhất
Trang 10b Các t p l nh v Bit logic.ậ ệ ề
X lý: Vi c s d ng các ti p đi m thử ệ ử ụ ế ể ường đóng hay thườ ng
m cho c m bi n trong đi u ki n ph thu c các quy t c an toàn. ở ả ế ề ệ ụ ộ ắ
Ký hi u: Trong d ng so n th o LAD m t ký hi u v i tên “NOệ ạ ạ ả ộ ệ ớ contact” thì dùng cho vi c ki m tra tr ng thái tín hi u m c “1” vàệ ể ạ ệ ở ứ
m t ký hi u v i tên “NC contact ” đ ki m tra tr ng thái tín hi u ộ ệ ớ ể ể ạ ệ ở
m c “0”.ứ
Ti p đi m thế ể ường m ở
Các đ i tố ượng đượ ử ục s d ng là: I, Q, M, L, D, T, C
Ho t đ ng: ti p đi m thạ ộ ế ể ường m s đóng khi đ a ch t i ti p đi mở ẽ ị ỉ ạ ế ể
đó có m c logic là 1. ứ
Ví d : ụ
Ti p đi m thế ể ường đóng:
Các đ i tố ượng đượ ử ục s d ng là: I, Q, M, L, D, T, C
Ho t đ ng: ti p đi m thạ ộ ế ể ường đóng s m khi đ a ch t i ti p đi mẽ ở ị ỉ ạ ế ể
Trang 11đó có m c logic là 1. ứ
Ví d : ụ
L nh xu t tín hi u (L nh OUT) ệ ấ ệ ệ
Đ i tố ượng chính: Q, M.
Ho t đ ng: l nh này dùng đ xác nh n tr ng thái logic phía trạ ộ ệ ể ậ ạ ước nó
và xu t tín hi u sang ng ra tùy thu c vào tr ng thái m c logic là 0ấ ệ ỏ ộ ạ ứ hay là 1.
Các liên k t nh phân – Đ i s Booleanế ị ạ ố
Trang 13L nh Set & Resetệ
K t qu : K t qu có đế ả ế ả ược khi chuy n k t qu liên k t (RLO)ể ế ả ế
t i m t đ a ch c th (Q, M, D). N u giá tr k t qu (RLO) thay đ iớ ộ ị ỉ ụ ể ế ị ế ả ổ thì tr ng thái tín hi u c a đ a ch đó cũng thay đ i theo.ạ ệ ủ ị ỉ ổ
Set: N u RLO = “1” đ a ch c th đế ị ỉ ụ ể ược đ t m c “1” và duyặ ở ứ trì tr ng thí này cho đ n khi nó b RESET b ng m t l nh khác.ạ ế ị ằ ộ ệ
Reset: N u RLO = “1” đ a ch c th đế ị ỉ ụ ể ược đ t m c “0” vàặ ở ứ duy trì tr ng thái này cho đ n khi nó b RESET b ng m t l nh khác. ạ ế ị ằ ộ ệSet / Reset m t FLIP FLOPộ
Flip Flop: M t Flip Flop có m t đ u vào Set & m t đ u vàoộ ộ ầ ộ ầ Reset, Bit nh đớ ược Set ho c Reset ph thu c vào đ u nào có RLOặ ụ ộ ầ
=1. Và n u c 2 đ u đ u có RLO = 1 thì c n xét s u tiên.ế ả ầ ề ầ ự ư
RS Flip Flop u tiên Set.ư
SR Flip Flop u tiên Reset.ư
Nh n bi t tín hi u c nh lên – POS (P)ậ ế ệ ạ
Trang 14N u tình tr ng tín hi u I0.1 x I0.2 thay đ i t “0” lên “1” thìế ạ ệ ổ ừ
k t qu c a l nh (P) tr ng thái “1” t i đ u M1.1 trong m t chy k .ế ả ủ ệ ở ạ ạ ầ ộ ỳ Giá tr c a vi c phát hi n c nh lên đị ủ ệ ệ ạ ượ ưc l u tr t i M1.1ữ ạ
Nh n bi t tín hi u c nh xu ng – NEG (N)ậ ế ệ ạ ố
N u tình tr ng tín hi u I0.1 & I0.2 thay đ i tr ng thái t “1” xu ngế ạ ệ ổ ạ ừ ố
“0” thì k t qu c a l nh NEG (N) tr ng thái “1” trong m t chu k ế ả ủ ệ ở ạ ộ ỳ
c Gi i thu t l p trình Graph ả ậ ậ
Ngôn ng l p trình S7 Graph tăng cữ ậ ường ph m vi ch c năngạ ứ
c a Step 7 v i m t giao di n l p trình đ h a cho đi u khi n tu nủ ớ ộ ệ ậ ồ ọ ề ể ầ
t S7 Graph cho phép b n l p trình nhanh chóng và rõ ràng v cácự ạ ậ ề
ho t đ ng tu n t mà b n mu n ki m soát v i PLC SIMATIC. ạ ộ ầ ự ạ ố ể ớ
Quá trình này là đây chia thành các bở ước duy nh t đ cungấ ể
c p m t cái nhìn rõ ràng v ph m vi ch c năng. Màn hình hi n th đấ ộ ề ạ ứ ể ị ồ
h a c a chu i có th đọ ủ ỗ ể ược ghi v i hình nh và văn b n. ớ ả ả
Hành đ ng độ ược th c thi đự ược xác đ nh theo các bị ước. Ki mể soát quá trình chuy n đ i quá trình chuy n đ i gi a các giai đo nể ổ ể ổ ữ ạ (đi u ki n đ chuy n sang bề ệ ể ể ước ti p theo). Các đi u ki n này đế ề ệ ượ c
Trang 15xác đ nh v i s giúp đ c a các ngôn ng l p trình LAD ho c FBD.ị ớ ự ỡ ủ ữ ậ ặ
BÀI 2: CÁC LIÊN K T Đ NG GIÁ TR Ế Ồ Ị
M c tiêu: ụ
Phân tich đ́ ược nguyên ly,tac đông cua các liên kêt đông gia tri.́ ́ ̣ ̉ ́ ̀ ́ ̣
Xây d ng đự ược thuât toan điêu khiên theo ngôn ng FBD, LAD, STL.̣ ́ ̀ ̉ ữ Lâp trinh, kêt nôi, chay th , hiêu chinh, đam bao yêu câu bai tâp̣ ̀ ́ ́ ̣ ử ̣ ̉ ̉ ̉ ̀ ̀ ̣
Có kh năng h c t p đ c l p, chuyên c n trong công vi c.ả ọ ậ ộ ậ ầ ệ
1.Liên kêt t́ ương đương (đông gia tri).̀ ́ ̣
1.1. Liên kêt t́ ương đương 1
1.2. Liên kêt t́ ương đương 2
2.Mach t gi ̣̃ ự ư
2.1. Mach t gi 1.̣ ự ữ
Là phương th c mà sau khi nh n đi u ki n nh p c a công t c b m 1 và ứ ậ ề ệ ậ ủ ắ ấ
m (ON) cu n dây thì dù có nh n nút b m thì cu n dây v n duy trì tr ng ở ộ ấ ấ ộ ẫ ạthái ON
Có 2 phương th c t duy trì nh sauứ ự ư
① Phương th c t giứ ự ữ
② Phương th c s d ng l nh duy trì tr ng tháiứ ử ụ ệ ạ
? Đ đi u khi n, thi t b c a b ph n đ u ra ph i ho t đ ng theo tín ể ề ể ế ị ủ ộ ậ ầ ả ạ ộ
hi u c a b ph n đ u vào. Khi đó n u s d ng công t c hình th c duy trì ệ ủ ộ ậ ầ ế ử ụ ắ ứtheo phương pháp m (ON)r i t t ngay tín hi u c a b ph n đ u vào thì ở ồ ắ ệ ủ ộ ậ ầ
ph i chuy n t ON thành OFF b ng tay.ả ể ừ ằ
? Tuy nhiên đ không ph i chuy n th công ON và OFF mà t đ ng ể ả ể ủ ự ộchuy n ON, OFF theo tín hi u phát hi n c a v t th thì ngể ệ ệ ủ ậ ể ười ra không s ử
d ng phụ ương pháp dùng may móc mà s d ng phử ụ ương pháp dùng m ch ạ
đi n đ duy trì tín hi u ON đã đệ ể ệ ược nh p. Phậ ương pháp này g i là m ch tọ ạ ự
gi ữ
? Ví d trong m ch đi n s d ng công t c d ng t gi , không đóng công ụ ạ ệ ử ụ ắ ạ ự ữ
t c b ng tay mà ti p t c thì tr ng thái v n đắ ằ ế ụ ạ ẫ ược duy trì là ON nh ng n u ư ế
t o m ch t duy trì s d ng công t c ho t đ ng nh t th i nh công t c nútạ ạ ự ử ụ ắ ạ ộ ấ ờ ư ắ
b m ho c c m ng thì có th t t OFF t đ ng m ch đang ho t đ ng do ấ ặ ả ứ ể ắ ự ộ ạ ạ ộcông t c c m ng m ch ắ ả ứ ạ
Công t c nút b mắ ấ
Trang 16 Công t c nút b m là công t c ch k t n i (ON) khi nh n, n u b tay ra thìắ ấ ắ ỉ ế ố ấ ế ỏ
lò xo quy h i s ng t k t n i (OFF)ồ ẽ ắ ế ố
Hình 71 C u t o c a công t c b mấ ạ ủ ắ ấ
2.2. Mach t gi 2.̣ ự ữ
Là phương th c t nh p nh n l i thông tin ON/OFF c a ti p đi m sau ứ ự ậ ậ ạ ủ ế ểkhi m ti p đi m1 l n b ng ti p đi m c a mình.ở ế ể ầ ằ ế ể ủ
Trang 17Hình 74 Bi u đ th i gianể ồ ờ
Bi n s tr c ti p là s d ng đ a ch và identifier c a khu v c b nh đã ế ố ự ế ử ụ ị ỉ ủ ự ộ ớ
3. Mach điêu khiên tuân t c̣ ̀ ̉ ̀ ự ương b c.̃ ứ
Kh i đi u khi n tu n tố ề ể ầ ự
M t đi u khi n tu n t ki m soát quá trình theo m t th tộ ề ể ầ ự ể ộ ứ ự
đ nh s n mà ph thu c vào đi u ki n nh t đ nh. S ph c t p c aị ẵ ụ ộ ề ệ ấ ị ự ứ ạ ủ
đi u khi n tu n t ph thu c vào các nhi m v t đ ng hóa.ề ể ầ ự ụ ộ ệ ụ ự ộ
Ví d c u trúc gi n đ Graph nh sau: ụ ấ ả ồ ư
Trang 184. Mach l a chon 1 trong 2 kha năng.̣ ự ̣ ̉
4.1 M ch đi u khi n tu n t 1ạ ề ể ầ ự
a. Th hi n chu iể ệ ỗ
Đi u khi n theo chu i s d ng xy lanh khí nén là lo i đi u khi n sề ể ỗ ử ụ ạ ề ể ử
d ng công t c gi i h n ho c thi t b c m bi n ti m c n đ ki m tra thaoụ ắ ớ ạ ặ ế ị ả ế ệ ậ ể ể tác trước đó đã được hoàn thành hay ch a, sau đó ti n hành các bư ế ước thao tác ti p theo m t cách th t h th ng đi u khi n PLC, tùy theo b tríế ộ ứ ự Ở ệ ố ề ể ố thi t b c m bi n và thi t b gia đ ng, ngế ị ả ế ế ị ộ ười ta thi t k th hi n song songế ế ể ệ
c u t o h th ng và m ch đi u khi n. Trong c u t o m ch chu i khí nén,ấ ạ ệ ố ạ ề ể ấ ạ ạ ỗ
phương pháp th hi n tr ng thái ho t đ ng và đi u ki n đóng m các y uể ệ ạ ạ ộ ề ệ ở ế
t thao tác và y u t đi u khi n m t cách đ n gi n và rõ ràng. Đi u này cóố ế ố ề ể ộ ơ ả ề vai trò r t quan tr ng trong vi c giúp hi u rõ m ch. Có th s d ng h pấ ọ ệ ể ạ ể ử ụ ộ trung chuy n đ th hi n m t s phể ể ể ệ ộ ố ương pháp nh sau. ư
(1) B ng ký hi u tóm t t(ti n +, lùi ) ; A+, B+, A, B ằ ệ ắ ế
Ti nế
Trang 19Bước 4 Lùi
(3)B ng đ thằ ồ ị
a. Bi u đ thay đ i v trí – bể ồ ổ ị ước
Bi u đ thay đ i v trí – bể ồ ổ ị ước cho th y tr ng thái thao tác theo th tấ ạ ứ ự
c a các y u t thao tác. Thay đ i v trí cho th y ch c năng c a m i bủ ế ố ổ ị ấ ứ ủ ỗ ướ c
và bước có ý nghĩa là s thay đ i tr ng thái c a y u t thao tác tự ổ ạ ủ ế ố ương ng.ứ
Tr ng thái thay đ i v trí c a xylanh g m có ti n và lùi, lên và xu ng, O vàạ ổ ị ủ ồ ế ố
1. Tên c a các y u t thao tác đủ ế ố ược ghi l i là xylanh A, xylanhB phía bênạ ở trái đ th ồ ị
Bi u đ thay đ i v trí – bể ồ ổ ị ước
b. Bi u đ thay đ i v trí – th i gianể ồ ổ ị ờ
Bi u đ thay đ i v trí – th i gian cho th y ch c năng c a th i gian thay ể ồ ổ ị ờ ấ ứ ủ ờ
đ i v trí c a y u t thao tác, so v i bi u đ thay đ i v trí – bổ ị ủ ế ố ớ ể ồ ổ ị ước thì dòng
th i gian đờ ược th hi n b ng t và cho th y m t cách th t m i quan h ể ệ ằ ấ ộ ứ ự ỗ ệ
th i gian gi a các y u t thao tác. ờ ữ ế ố
Trang 20Bi u đ thay đ i v trí – th i gianể ồ ổ ị ờ
b. Th t thao tácứ ự
(1) Chu n b thao tác.ẩ ị
Chu n b ngu n đi n và khí nénẩ ị ồ ệ
Chu n b thi t b PLC, công t c b m, công t c gi i h n, van đi n t 2 ẩ ị ế ị ắ ấ ắ ớ ạ ệ ừphía (Double Solenoid)…
Chu n b dây n i đi n v l d n khí nén.ẩ ị ố ệ ề ỗ ẫ
Ki m tra ch c năng c a t ng máy, ki m tra các y u t an tòan.ể ứ ủ ừ ể ế ố
(2) Phân tích đi u ki n thao tác.ề ệ
Quy t đ nh th t tùy theo n i dung thao tác.ế ị ứ ự ộ
① Khi b m nút kh i đ ng PB 1 thì xylanh ti n hành theo th t A+, B+, ấ ở ộ ế ứ ựA, B
② Khi d ng thao tác, b m l i nút PB1 thì thao tác s đừ ấ ạ ẽ ượ ặ ạc l p l i
Quy t đ nh phế ị ương pháp đi u khi n tùy theo đi u ki n thao tác.ề ể ề ệ
Khi l p b ng m ch đi u khi n theo bậ ả ạ ề ể ước, người ta chia các thao tác c a ủ
t ng y u t gia đ ng thành t ng nhóm tín hi u đi u khi n. ừ ế ố ộ ừ ệ ề ể
A+/B+/A/B
Có 4 nhóm tín hi u đi u khi n, và c n có 4 r le đi u khi n. H th ng ệ ề ể ầ ơ ề ể ệ ố
đi u khi n đề ể ượ ấ ạc c u t o v i m ch khí nén và m ch đi n, đ u tiên ph i vớ ạ ạ ệ ầ ả ẽ
Trang 21y u t thao tác b ng khí nén và th hi n công t c gi i h n hay v trí c a ế ố ằ ể ệ ắ ớ ạ ị ủthi t b c m bi n ti m c n. ế ị ả ế ệ ậ
② B ng m ch thao tác A+ ả ạ
Khi nh p công t c kh i đ ng PB1 thì s b trùng v i ti p đi m a c a công ậ ắ ở ộ ẽ ị ớ ế ể ủ
t c gi i h n LS3, CR4 và ti p đi m b c a CR2 v n đang đắ ớ ạ ế ể ủ ố ược thao tác khi n r le CR1 b tác đ ng. Lúc này r le CR1 s t đ ng duy trì d a vào ế ơ ị ộ ơ ẽ ự ộ ự
ti p đi m a c a nó. T i m ch chính, ti p đi m a c a r le CR1 s tác đ ngế ể ủ ạ ạ ế ể ủ ơ ẽ ộ lên cu n dây SOL1 khi n xylanh A ti n v phía trộ ế ế ề ước.
Hình 415 M ch khí nénạ
M ch đi u khi n thao tác A+ ạ ề ể
③ B ng m ch thao tác B+ ả ạ
Xylanh A ti n v phía trế ề ước tác đ ng vào công t c gi i h n LS2, khiộ ắ ớ ạ
đó ti p đi m a c a CR1 s chuy n sang tr ng thái đóng và r le CR3 sế ể ủ ẽ ể ạ ơ ử
d ng ti p đi m b s không ho t đ ng, r le CR2 s ti n t i. R le CR2ụ ế ể ẽ ạ ộ ơ ẽ ế ớ ơ cũng tr ng thái t duy trì. Cùng lúc đó m ch t duy trì c a r le CR1ở ạ ự ạ ự ủ ơ thông qua ti p đi m b c a CR2 đ t h y ho t đ ng. Trên m ch ch , ti pế ể ủ ể ự ủ ạ ộ ạ ủ ế
đi m a c a r le CR2 s tác đ ng lên cu n dây SOL3 khi n xylanh B ti nể ủ ơ ẽ ộ ộ ế ế
v phía trề ước.
Trang 22M ch đi u khi n thao tác B+ ạ ề ể
④ B ng m ch thao tác A ả ạ
Xylanh B ti n v phía trế ề ước tác đ ng vào công t c gi i h n LS4, khi đó ộ ắ ớ ạ
ti p đi m a c a CR2 s chuy n sang tr ng thái đóng và r le CR4s d ng ế ể ủ ẽ ể ạ ơ ử ụ
ti p đi m b s không ho t đ ng, r le CR3 s ti n t i. R le CR3 cũng ế ể ẽ ạ ộ ơ ẽ ế ớ ơ ở
tr ng thái t duy trì. Cùng lúc đó m ch t duy trì c a r le CR2 thông qua ạ ự ạ ự ủ ơ
ti p đi m b c a CR3 đ t h y ho t đ ng, ch có r le CR3 tr ng thái ế ể ủ ể ự ủ ạ ộ ỉ ơ ở ạduy trì. Trên m ch ch , ti p đi m a c a r le CR3 s tác đ ng lên cu n dây ạ ủ ế ể ủ ơ ẽ ộ ộSOL2khi n xylanh A lùi v phía sau. ế ề
Trang 23M ch đi u khi n thao tác Aạ ề ể ⑤ B ng m ch thao tác B ả ạ
Xylanh A lùi v phía sau tác đ ng vào công t c gi i h n LS1, khi đó ti pề ộ ắ ớ ạ ế
đi m a c a CR3 s chuy n sang tr ng thái đóng và r le CR1 s d ng ti pể ủ ẽ ể ạ ơ ử ụ ế
đi m b s không ho t đ ng, r le CR4 s ti n t i. R le CR4 cũng tr ngể ẽ ạ ộ ơ ẽ ế ớ ơ ở ạ thái t duy trì. Cùng lúc đó m ch t duy trì c a r le CR3 thông qua ti pự ạ ự ủ ơ ế
đi m b c a CR4 đ t h y ho t đ ng, ch có r le CR4 tr ng thái duy trì.ể ủ ể ự ủ ạ ộ ỉ ơ ở ạ
Đ ng th i đi u ki n ban đ u, đ tác đ ng lên r le CR1 thì ti p đi m aồ ờ ở ề ệ ầ ể ộ ơ ế ể
c a CR4 đang đủ ược m c n i ti p v i CR1 ph i đang tr ng thái ti n t iắ ố ế ớ ả ở ạ ế ớ
và công t c reset ph i đắ ả ược n i song song v i m ch t duy trì. Trên m chố ớ ạ ự ạ
ch , ti p đi m a c a r le CR4 s tác đ ng lên cu n dây SOL4 khi nủ ế ể ủ ơ ẽ ộ ộ ế xylanh B lùi v phía sau. ề
(4) Phân b c đ nh t ng lo i thi t b trên b ng thao tác.ố ố ị ừ ạ ế ị ả
Phân b c đ nh thi t b PLC .ố ố ị ế ị
Phân b sao cho các xylanh không b vố ị ướng vào nhau
Ki m tra ti p xúc gi a xylanh và công t c gi i h n.ể ế ữ ắ ớ ạ
(5) N i dây v i c ng xu t, nh pố ớ ổ ấ ậ
L p b ng n i dây PLC theo b ng phân b xu t, nh p.ậ ả ố ả ố ấ ậ
Ki m tra tr ng thái n i dây đi n trể ạ ố ệ ước khi thao tác
Trang 24 B trí dây đi n theo b ng n i dây PLC.ố ệ ả ố
Ki m tra s th ng nh t gi a s c a t ng công t c gi i h n và phân b ể ự ố ấ ữ ố ủ ừ ắ ớ ạ ốvan đi n t ệ ừ
M ch đi u khi n thao tác Bạ ề ể
B ng n i dây PLC ả ố
Trang 25③ Nh p công t c reset PB5, ki m tra đèn báo hi u c a mô đun.ậ ắ ể ệ ủ
④ Lúc này SOL4 s chuy n sang tr ng thái ho t đ ng.ẽ ể ạ ạ ộ
⑤ Khi công t c reset PB5 đang ho t đ ng, không nh p thêm tín hi u khác.ắ ạ ộ ậ ệ
Khi tác đ ng nhanh vào công t c kh i đ ng PB1, ki m tra th t thao tác ộ ắ ở ộ ể ứ ự
Trang 265. Mach l a chon 2 trong 3 kha năng.̣ ự ̣ ̉
a. Thể hiện chuỗi
Gi ng v i m ch đi u khi n tu n t 1 ph n IV2, m ch này s d ngố ớ ạ ề ể ầ ự ở ầ ạ ử ụ
b ng n i dây PLC song th t ti n hành thao tác s nh sau: ả ố ứ ự ế ẽ ư
A+ B+ B A
(1) M ch đi u khi nạ ề ể
Trang 27Hình 422 M ch thao tác xylanh A+ B+ B A ạ
b. M ch đi u khi n tu n t 2ạ ề ể ầ ự
(1) M ch đi u khi n theo chu iạ ề ể ỗ
C u t o c a m ch đi u khi n theo chu i s d ng xy lanh khí nén baoấ ạ ủ ạ ề ể ỗ ử ụ
g m 2 lo i là lo i dùng m ch đi u khi n s d ng van đi n t 2 phía, vàồ ạ ạ ạ ề ể ử ụ ệ ừ
lo i dùng van đi n t 1 phía (Single Solenoid). Trạ ệ ừ ường h p ng t ngu nợ ắ ồ
đi n c a m ch đi u khi n s d ng van đi n t 1 phía thì t t c các y u tệ ủ ạ ề ể ử ụ ệ ừ ấ ả ế ố thao tác s quay tr v v trí ban đ u nên khi l a ch n m ch đi u khi nẽ ở ề ị ầ ự ọ ạ ề ể
c n ph i chú ý. ầ ả
(a) S d ng nam châm đi n 1 phía ử ụ ệ
Gi ng v i khi l p m ch đi u khi n theo chu i s d ng van đi n t 2ố ớ ậ ạ ề ể ỗ ử ụ ệ ừ
Trang 28phía, người ta chia các thao tác c a t ng y u t thao tác thành các nhóm tínủ ừ ế ố
hi u, Theo đó, các nhóm tín hi u đi u khi n đệ ệ ề ể ược phân chia nh sau: ư
A+/B+/A/B
Có 4 nhóm tín hi u đi u khi n, và c n 4 r le đi u khi n. H th ngệ ề ể ầ ơ ề ể ệ ố
đi u khi n đề ể ược c u t o b i m ch khí nén và m ch đi n, do đó trấ ạ ở ạ ạ ệ ước h tế
c n v các y u t thao tác khí nén và th hi n công t c gi i h n và v tríầ ẽ ế ố ể ệ ắ ớ ạ ị thi t b c m bi n ti m c n. ế ị ả ế ệ ậ
M ch khí nénạ
(2) B ng m ch thao tác A+ ả ạ
Khi b m công t c kh i đ ng PB1, s b trùng v i ti p đi m b c a côngấ ắ ở ộ ẽ ị ớ ế ể ủ
t c gi i h n LS3 và CR4 v n đang thao tác, gây tác đ ng lên r le CR1. Lúcắ ớ ạ ố ộ ơ này, máy d a vào ti p đi m a đự ế ể ược k t n i song song v i r le CR1 đ tế ố ớ ơ ể ự duy trì tr ng thái. Trên m ch chính, ti p đi m a c a r le CR1 tác đ ng vàoạ ạ ế ể ủ ơ ộ
cu n dây SOL1 khi n xylanh A ti n v phía trộ ế ế ề ước.
Hình 424 M ch đi u khi n thao tác A+ ạ ề ể
(3) B ng m ch thao tác B+ ả ạ
Xylanh A ti n v phía trế ề ước tác đ ng lên công t c gi i h n LS2, ti pộ ắ ớ ạ ế
đi m a c a CR1 v n đang tr ng thái đóng khi n r le CR2 ti n t i. R leể ủ ố ở ạ ế ơ ế ớ ơ CR2 đang tr ng thái t duy trì. Tuy nhiên, khác v i đi u khi n nam châmở ạ ự ớ ề ể
Trang 29đi n 2 phía, tr ng thái t duy trì c a r le CR1 s không b h y. Trên m chệ ạ ự ủ ơ ẽ ị ủ ạ
ch , ti p đi m a c a r le CR2 s tác đ ng lên cu n dây SOL2 khi nủ ế ể ủ ơ ẽ ộ ộ ế xylanh B ti n v phía trế ề ước.
Hình 425 M ch đi u khi n thao tác B+ ạ ề ể
(4) B ng m ch đi u khi n thao tác A ả ạ ề ể
Khi xylanh B hoàn thành chuy n đ ng ti n s tác đ ng lên công t c gi iể ộ ế ẽ ộ ắ ớ
h n LS4, ti p đi m a c a CR2 đang tr ng thái đóng khi n r le CR3 ti nạ ế ể ủ ở ạ ế ơ ế
t i. Đ ng th i r le CR3 s tr ng thái t duy trì và m ch t duy trì c aớ ồ ờ ơ ẽ ở ạ ự ạ ự ủ
r le CR2 s ti p t c ho t đ ng. Trên m ch ch , đ xylanh A lùi v phíaơ ẽ ế ụ ạ ộ ạ ủ ể ề sau, cu n dây SOL1 ph i b tác đ ng, và vi c liên k t n i ti p ti p đi m bộ ả ị ộ ệ ế ố ế ế ể
c a r le CR3 v i SOL1 s giúp th c hi n đi u này. Theo đó khi CR3 ti nủ ơ ớ ẽ ự ệ ề ế
t i thì xylanh A s lùi v phía sau. ớ ẽ ề
Hình 426 M ch đi u khi n thao tác Aạ ề ể (5) B ng m ch đi u khi n thao tác B ả ạ ề ể
Trang 30Xylanh A lùi v phía sau tác đ ng lên công t c gi i h n LS1, ti p đi m aề ộ ắ ớ ạ ế ể
c a CR3 đang tr ng thái đóng khi n r le CR4 ti n t i. Trủ ở ạ ế ơ ế ớ ường h p này,ợ không c n r le CR4 t duy trì tr ng thái. Ti p đi m b c a CR4 đầ ơ ự ạ ế ể ủ ược liên
k t n i ti p v i r le CR1 s đế ố ế ớ ơ ẽ ược m ra khi n r le CR1 off. Theo th tở ế ơ ứ ự
đó các r le ti p theo cũng chuy n off và t t c các r le s tr v tr ng tháiơ ế ể ấ ả ơ ẽ ở ề ạ ban đ u, cu cn dây SOL1 cũng chuy n off khi n r le B lùi v phía sau. ầ ộ ể ế ơ ề
Hình 427 M ch đi u khi n thao tác Bạ ề ể (6) C u t o m ch s d ng nam châm đi n 2 phía ấ ạ ạ ử ụ ệ
M ch đi u khi n s d ng nam châm đi n 2 phía g m các đi u khi nạ ề ể ử ụ ệ ồ ề ệ
d a trên công t c gi i h n ho c thi t b c m bi n ti m c n đ ki m tra vự ắ ớ ạ ặ ế ị ả ế ệ ậ ể ể ị trí c a xylanh và các r le. M ch đi u khi n b ng r le có các quá trình thaoủ ơ ạ ề ể ằ ơ tác c a m ch ch , quá trình ki m tra th t thao tác và quá trình th a mãnủ ạ ủ ể ứ ự ỏ các đi u ki n đ th c hành thao tác bề ệ ể ự ở ước ti p theo. Quá trình thao tác c aế ủ
m ch ch đạ ủ ược c u thành b i m ch t duy trì và m ch cung c p ngu nấ ở ạ ự ạ ấ ồ
đi n t i cu n dây nam châm đi n tệ ạ ộ ệ ương ng. Vi c ki m tra th t thao tácứ ệ ể ứ ự
được th c hi n b i ti p đi m a, còn vi c th c hi n các thao tác ti p theoự ệ ở ế ể ệ ự ệ ế
được th c hi n ti p đi m b. ự ệ ở ế ể
Trang 31Hình 428 C u t o m ch nam châm đi n 2 phíaấ ạ ạ ệ
(7) C u t o m ch s d ng nam châm đi n 1 phíaấ ạ ạ ử ụ ệ
M ch s d ng nam châm đi n 1 phía cũng g m các đi u khi n d a trênạ ử ụ ệ ồ ề ệ ự công t c gi i h n ho c thi t b c m bi n ti m c n đ ki m tra v trí c aắ ớ ạ ặ ế ị ả ế ệ ậ ể ể ị ủ xylanh và các r le. M ch đi u khi n b ng r le có các quá trình thao tác c aơ ạ ề ể ằ ơ ủ
m ch ch , quá trình ki m tra th t thao tác. Quá trình thao tác c a m chạ ủ ể ứ ự ủ ạ
ch đủ ược c u thành b i m ch t duy trì và m ch cung c p ho c ng tấ ở ạ ự ạ ấ ặ ắ ngu n đi n t i cu n dây nam châm đi n tồ ệ ạ ộ ệ ương ng. Vi c ki m tra th tứ ệ ể ứ ự thao tác cũng bao g m các đi u ki n đ th c hi n chu k thao tác m i.ồ ề ệ ể ự ệ ỳ ớ Theo đó trong m ch đi u khi n, các r le s không h y tr ng thái t duy trìạ ề ể ơ ẽ ủ ạ ự
b i các r le bở ơ ở ước ti p theo mà cho đ n lúc ng ng thao tác, nh vào r leế ế ừ ờ ơ
cu i cùng mà máy khôi ph c tr ng thái ban đ u và chu n b cho chu k thaoố ụ ạ ầ ẩ ị ỳ tác m i.ớ
Trang 32C u t o m ch nam châm đi n 1 phíaấ ạ ạ ệ
(8). Th t thao tácứ ự
① Ki m tra ngu n đi n và không khí nén.ể ồ ệ
② Chu n b thi t b PLC, công t c b m, công t c gi i h n, nam châmẩ ị ế ị ắ ấ ắ ớ ạ
đi n 1 phía.ệ
③ L a ch n mô đun xu t nh p PLC tùy theo c u hình c a thi t b xu t,ự ọ ấ ậ ấ ủ ế ị ấ
nh p (thi t b đ u vào, đ u ra)ậ ế ị ầ ầ
④ Chu n b dây đi n và l khí.ẩ ị ệ ỗ
⑤ Ki m tra công năng c a t ng lo i thi t b và các y u t an toàn.ể ủ ừ ạ ế ị ế ố
(b) Phân tích đi u ki n thao tác.ề ệ
Quy t đ nh th t tùy theo n i dung thao tác.ế ị ứ ự ộ
① Khi n nút kh i đ ng PB1 thì xylanh v n hành theo th t A+, B+, A,ấ ở ộ ậ ứ ự B
② n nút PB1 thêm 1 l n n a thì v n hành trên s đẤ ầ ữ ậ ẽ ượ ặc l p đi l p l i.ặ ạ(c) Quy t đ nh phế ị ương pháp đi u khi n tùy theo đi u ki n thao tác.ề ể ề ệ
Trang 33② L p b ng phân b xu t, nh p.ậ ả ố ấ ậ
③ L p ladder diagram hoàn ch nh.ậ ỉ
④ Ki m tra, ch nh s a chể ỉ ử ương trình v a l p.ừ ậ
① Quy t đ nh th t phân b công t c gi i h n.ế ị ứ ự ố ắ ớ ạ
② Phân b c đ nh thi t b đ u ra, đ u vào.ố ố ị ế ị ầ ầ
③ Ki m tra tr ng thái c đ nh c a t ng thi t b ể ạ ố ị ủ ừ ế ị
① L p b ng n i dây PLC theo b ng phân b xu t, nh p.ậ ả ố ả ố ấ ậ
B ng n i dây PLC ả ố
② Ki m tra tr ng thái n i dây đi n trể ạ ố ệ ước khi v n hành.ậ
③ Ph i th ng nh t th t công t c gi i h n và s c a cu n dây van đi nả ố ấ ứ ự ắ ớ ạ ố ủ ộ ệ
② Ki m tra có b sót tín hi u xu t nh p hay không.ể ị ệ ấ ậ
③ Ki m tra đèn hi n th tín hi u xu t nh p.ể ể ị ệ ấ ậ
Trang 34④ tr ng thái ban đ y, t t c xylanh đ u đang lùiỞ ạ ầ ấ ả ề
⑤ Khi cung c p khí nên, xylanh ti n v phía trấ ế ề ước, lúc đó thay đ i c ngổ ổ
M ch đi u khi n xylanh thao tác A+ B+ A B ạ ề ể
c.M ch đi u khi n theo th t (Single Solenoid) 2ạ ề ể ứ ự
(1) Bi u hi n chu iể ệ ỗ
S d ng b ng n i dây PLC gi ng v i m ch đi u khi n theo th t ử ụ ả ố ố ớ ạ ề ể ứ ự ở
ph n IV4 (van đi n t 1 phía), song th t ti n hành nh sau:ầ ệ ừ ứ ự ế ư
A+ B+ B A
(2) M ch đi u khi n ạ ề ể
Trang 35M ch đi u khi n xylanh thao tác A+ B+ B A ạ ề ể
(3) Yêu c uầ
a. tr ng thái ban đ u, t t c các xylanh đang lùiỞ ạ ầ ấ ả
b. Đi u ki n đi u khi n: sề ệ ề ể ử ụ d ng xylanh tác đ ng kép và van đi n t 1ộ ệ ừ phía
c. Lập bảng mạch biến đổi vị trí bước, thử chạy chương trình
a. M ch đi u khi n xylanhạ ề ể
(1) Đi u khi n xylanh di chuy n qua l i liên t c ề ể ể ạ ụ
Khi n nút kh i đ ng m ch khí nén, xylanh liên t c di chuy n ti n lùi,ấ ở ộ ở ạ ụ ể ế
và khi n nút d ng thì xylanh s d ng l i. Đ có th làm đấ ừ ẽ ừ ạ ể ể ược nh th ,ư ế
người ta s d ng thi t b c m bi n ti p xúc (ho c công t c hành trình) vử ụ ế ị ả ế ế ặ ắ ở ị trí t n cùng c a kh ang ti n và kho ng lùi. Đ ng th i s d ng m ch tậ ủ ỏ ế ả ồ ờ ử ụ ạ ự
đ ng duy trì t i nút kh i đ ng và k t thúc chu i thao tác b ng nút b mộ ạ ở ộ ế ỗ ằ ấ
d ng. ừ
M ch đi u khi n xylanh di chuy n qua l i liên t cạ ề ể ể ạ ụ
Trang 36(2) Thao tác m chạ
Khi b m nút kh i đ ng m ch đi u khi n thì r le th c hi n thao tácấ ở ộ ở ạ ề ể ơ ự ệ
c a CR1, và t đ ng duy trì nh ti p đi m a c a CR0. Đ ng th i 1 ti pủ ự ộ ờ ế ể ủ ồ ờ ế
đi m a khác c a CR0 s tác đ ng khi n r le CR1 đang để ủ ẽ ộ ế ơ ược liên k t n iế ố
ti p v i thi t b c m bi n PS1 th c hi n thao tác, nh đó SOL1 b tác đ ngế ớ ế ị ả ế ự ệ ờ ị ộ
và xylanh ti n v phía trế ề ước. Khi xylanh hoàn thành ti n v phía trế ề ước, r leơ
l i tác đ ng vào thi t b c m bi n ti m c n PS2 khi n SOL2 b tác đ ng vàạ ộ ế ị ả ế ệ ậ ế ị ộ xylanh lùi v phía sao. Cho đ n lúc CR0 chuy n sang tr ng thái off nhề ế ể ạ ờ
vi c nh p PB2 qua nút b m d ng thì v n đ ng ti n lùi c a xylanh s đệ ậ ấ ừ ậ ộ ế ủ ẽ ượ cduy trì liên t c. ụ
Đi u khi n m ch thao tácề ể ạ
(3) Th t thao tácứ ự
Chu n b thao tác.ẩ ị
+ Ki m tra ngu n đi n, chu n b không khí nénể ồ ệ ẩ ị
+ Chu n b van đi n t 2 phía và thi t b c m bi n ti m c nẩ ị ệ ừ ế ị ả ế ệ ậ
Phân tích đi u ki n làm vi c.ề ệ ệ
+ Quy t đ nh th t công vi c tùy theo n i dung thao tác.ế ị ứ ự ệ ộ
① Khi b m nút kh i đ ng PB1, xylanh s liên t c ti n lùi.ấ ở ộ ẽ ụ ế
② Khi b m nút d ng PB2, xylanh s d ng thao tác.ấ ừ ẽ ừ
③ n l i nút PB1, pít tông s th c hi n l i thao tác trên.Ấ ạ ẽ ự ệ ạ ở
+ Quy t đ nh phế ị ương pháp đi u khi n d a trên đìeu ki n làm vi c.ề ể ự ệ ệ
Trang 37+ Quy t đ nh ngôn ng programming và ngôn ng m nh l nh PLC thế ị ữ ữ ệ ệ ể
hi n m ch đi u khi n.ệ ạ ề ể
+ L p b ng phân b tín hi u xu t, nh p.ậ ả ố ệ ấ ậ
+ Phân b nút d ng PB2 vào đi m ti p xúc b.ố ừ ể ế
(5). N i dây c ng nh p (thi t b đ u vào) và c ng xu t (thi t b đ u ra)ố ổ ậ ế ị ầ ổ ấ ế ị ầ + Nhìn b ng phân b xu t, nh p đ l p s đ n i dây PLC.ả ổ ấ ậ ể ậ ơ ồ ố
Trang 38Hình 411 M ch PLCạ
+ Ki m tra đi m ti p xúc b c a nút d ng PB2.ể ể ế ủ ừ
+ N i dây c ng chung c a thi t b c m bi n ti m c n.ố ổ ủ ế ị ả ế ệ ậ
+ K t n i SOL1 phía ng khí nén A c a van đi n t ế ố ở ố ủ ệ ừ
+ K t n i SOL2 phía ng khí nén B c a van đi n t ế ố ở ố ủ ệ ừ
(6) Đ t ng thi t b khí nén.ặ ố ế ị
+ K t n i c ng P (1) c a van đi n t v i ngu n cung c p khí nén.ế ố ổ ủ ệ ừ ớ ồ ấ
+ K t n i c ng A (4) c a van đi n t v i hế ố ổ ủ ệ ừ ớ ướng ti n c a xylanh .ế ủ
+ K t n i c ng B(2) c a van đi n t v i hế ố ổ ủ ệ ừ ớ ướng lùi c a xylanh .ủ
+ Ki m tra tr ng thái đ t ng c a thi t b khí nén.ể ạ ặ ố ủ ế ị
④ Ki m tra đèn báo hi u c a mô đun xu t, nh p.ể ệ ủ ấ ậ
+ Tác đ ng vào nút kh i đ ng PB1 đ ki m tra tr ng thái ho t đ ng c aộ ở ộ ể ể ạ ạ ộ ủ xylanh
+ Tác đ ng vào nút d ng PB2 đ ki m tra tr ng thái t m d ng c aộ ừ ể ể ạ ạ ừ ủ xylanh
Trang 39Hình 412 M ch đi u khi n ti n lùi liên t cạ ề ể ế ụ
Trang 40Bài 3: Cac mach ng dung bô nh́ ̣ ứ ̣ ̣ ớ
M c tiêu: ụ
Mô ta đ̉ ược nguyên ly đoc, ghi, xoa, d liêu bô nh ́ ̣ ́ ữ ̣ ̣ ớ
Xây d ng đự ược thuât toan điêu khiên theo ngôn ng FBD, LAD, STL.̣ ́ ̀ ̉ ữ Lâp trinh, kêt nôi, chay th , hiêu chinh, đam bao yêu câu bai tâp. ̣ ̀ ́ ́ ̣ ử ̣ ̉ ̉ ̉ ̀ ̀ ̣
Trình bày được các cu phap, nguyên ly hoat đông bô nh́ ́ ́ ̣ ̣ ̣ ớ
L p trình PLC đi u khi n máy tr n trên theo yêu c u sau:ậ ề ể ộ ầ
n nút "Start", n u trong thùng còn s n thì c m bi n s1 tác đ ng,Ấ ế ơ ả ế ộ
b m B1 ch y ngay đ x h t s n cũ. Khi h t s n trong thùng, s1 ng ng tácơ ạ ể ả ế ơ ế ơ ừ
đ ng, b m B2 ch y trong 5" đ n p s n xanh vào thùng. Sau đó b m B3ộ ơ ạ ể ạ ơ ơ
ch y ngay đ n p s n đ vào thùng. Đ n khi c m bi n s2 tác đ ng thì B3ạ ể ạ ơ ỏ ế ả ế ộ
d ng. Sau đó đ ng c tr n Đ ch y đ o chi u liên t c: thu n 2”, ngừ ộ ơ ộ ạ ả ề ụ ậ ược 3”
được 8 l n ch y ngầ ạ ược thì d ng. Ti p sau đó, B1 ch y đ x s n. Khi xừ ế ạ ể ả ơ ả
h t s n trong bình, máy tr n t m d ng, n "Start" máy ho t đ ng tr l iế ơ ộ ạ ừ ấ ạ ộ ở ạ
nh trên.ư
n nút "Stop" là ti p đi m thẤ ế ể ường đóng, máy tr n d ng làm vi c.ộ ừ ệ
Đ đi u khi n các đ ng c ta dùng công t c t K. Đ đóng c t đi n và b oể ề ể ộ ơ ắ ơ ể ắ ệ ả
v ng n m ch ta dùng Aptomat AT. S đ m ch đi n đ ng l c đi u khi nệ ắ ạ ơ ồ ạ ệ ộ ự ề ể