Thông gió ch ng nóng.ố.
Trang 1B LAO Ộ Đ NG THỘ ƯƠNG BINH VÀ XÃ H IỘ
Trang 2TUYÊN B B N QUY NỐ Ả Ề
Tài li u này thu c lo i sách giáo trình nên các ngu n thông tin có thệ ộ ạ ồ ể
được phép dùng nguyên b n ho c trích dùng cho các m c đích v đào t o vàả ặ ụ ề ạ tham kh o.ả
M i m c đích khác mang tính l ch l c ho c s d ng v i m c đích kinhọ ụ ệ ạ ặ ử ụ ớ ụ doanh thi u lành m nh s b nghiêm c m.ế ạ ẽ ị ấ
Trang 3L I GI I THI UỜ Ớ Ệ
Môn h c An toàn đi nọ ệ là m t trong nh ng mô đun chuyên môn mang tínhộ ữ
đ c tr ng cao thu c ngh Đi n công nghi p. Môn h c trang b cho ngặ ư ộ ề ệ ệ ọ ị ườ ọ i h c
nh ng ki n th c và k năng c b n v an toàn phòng ch ng cháy n , đi n gi tữ ế ứ ỹ ơ ả ề ố ổ ệ ậ trong khi thi công l p đ t, v n hành, s a ch a h th ng đi n và các trang thi t bắ ặ ậ ử ữ ệ ố ệ ế ị
đi n trong ngành đi n công nghi p. ệ ệ ệ
Giáo trình này được thi t k theo môn h c thu c h th ng mô đun/ môn h cế ế ọ ộ ệ ố ọ
c a chủ ương trình đào t o ngh Đi n công nghi p c p trình đ Cao đ ng nghạ ề ệ ệ ở ấ ộ ẳ ề
và được dùng làm giáo trình cho h c viên trong các khóa đào t o. Ngoài ra, giáoọ ạ trình cũng có th để ược s d ng làm tài li u tham kh o đử ụ ệ ả ể đào t o ng n h nạ ắ ạ
ho c cho các công nhân k thu t, các nhà qu n lý và ngặ ỹ ậ ả ườ ử ụi s d ng nhân l c.ự Môn h c này đọ ược tri n khai sau các môn h c chung, và trể ọ ước các môn h c, môọ đun c s ngành và chuyên ngành nh : Đi n k thu t, Đo lơ ở ư ệ ỹ ậ ường đi n, Máy đi nệ ệ
và Trang b đi n Môn h c này có ý nghĩa quy t đ nh đ hình thành ý th cị ệ ọ ế ị ể ứ cũng nh các k năng x lý công vi c m t cách anh toàn, m t trong nh ng yêuư ỹ ử ệ ộ ộ ữ
c u quan tr ng và b t bu c đ i v i ngầ ọ ắ ộ ố ớ ười lao đ ng nói chung và công nhân, cánộ
b k thu t trong ngành đi n nói riêng. ộ ỹ ậ ệ
Trang 5MÔN H C: AN TOÀN ĐI NỌ Ệ
Mã môn h c:ọ MH07
V trí, tính ch t, ý nghĩa và vai trò c a môn h c: ị ấ ủ ọ
Môn h c An toàn ọ đi n ệ được b trí h c trố ọ ước các mô đun chuyên môn nghề
Là môn h c ọ b t bu c trong chắ ộ ương trình đào t oạ
Môn h c trang b cho ngọ ị ườ ọi h c nh ng ki n th c và k năng c b n v anữ ế ứ ỹ ơ ả ề toàn cháy n và đi n gi tổ ệ ậ trong khi thi công l p đ t, v n hànhắ ặ ậ , s a ch a hử ữ ệ
th ng đi n ố ệ và các trang thi t b đi n trong ngành đi n công nghi pế ị ệ ệ ệ
M c tiêu c a môn h c:ụ ủ ọ
Trình bày được nh ng nguyên nhân gây ra tai n n, m c đ tác h i c a dòngữ ạ ứ ộ ạ ủ
đi n, bi n pháp an toàn đi nệ ệ ệ
Trình bày được nguyên nhân và bi n pháp phòng ch ng cháy nệ ố ổ
S d ng đử ụ ược các phương ti n ch ng cháyệ ố
S c u đơ ứ ược ngườ ịi b tai n n lao đ ng, b đi n gi t, cháy b ngạ ộ ị ệ ậ ỏ
Có ý th c tuân th nghiêm ng t các quy đ nh v an toàn, b o h lao đ ngứ ủ ặ ị ề ả ộ ộ
ế
Th cự hànhBài t pậ
Ki m tra*ể
(LT ho c ặ TH)
Trang 65. Các bi n pháp b o v an toànệ ả ệ
cho người và thi t b khi s d ngế ị ử ụ
Trang 7BÀI M Đ U: KHÁI QUÁT CHUNG V AN TOÀN ĐI NỞ Ầ Ề Ệ
Gi i thi u:ớ ệ
N i dung bài h c đ a ra nh ng v n đ mang tính khái quát đ ngộ ọ ư ữ ấ ề ể ườ ọ i h c
hi u để ượ ầc t m quan tr ng c a công tác đ m b o an toàn trong lao đ ng nóiọ ủ ả ả ộ chung và an toàn đi n nói riêng.ệ
M c tiêu:ụ
Khái quát đượ ầc t m quan tr ng c a môn an toàn đi n ọ ủ ệ
Nêu được các phương pháp phòng tránh tai n n v đi nạ ề ệ
Rèn được phương pháp h c t duy và nghiêm túc trong công vi cọ ư ệ
N i dung chính:ộ
1. Khái quát v môn h c An toàn đi n.ề ọ ệ
Trong công cu c xây d ng đ t nộ ự ấ ước, ngành đi n đóng m t vai trò r t quanệ ộ ấ
tr ng. V i m c tiêu đi n khí hóa toàn qu c, ngành đi n đã xâm nh p r ng rãiọ ớ ụ ệ ố ệ ậ ộ trên m i lĩnh v c s n xu t, kinh doanh, m i sinh ho t xã h i và liên quan tr cọ ự ả ấ ọ ạ ộ ự
ti p đ n nhi u ngế ế ề ười. Đi n là m t ngu n năng lệ ộ ồ ượng r t ti n l i trong s d ng,ấ ệ ợ ử ụ
nh ng cũng ti m n nhi u nguy c gây tai n n cho con ngư ề ẩ ề ơ ạ ười. Hi u bi t các quiể ế
đ nh và k thu t phòng ng a, x lý các tai n n v đi n là m t vi c làm r t c nị ỹ ậ ừ ử ạ ề ệ ộ ệ ấ ầ thi t đ i v i m i ngế ố ớ ọ ườ ử ụi s d ng, qu n lý, l p ráp, v n hành và s a ch a đi n.ả ắ ậ ử ữ ệ
Vì v y môn h c An toàn đi n s cung c p cho chúng ta nh ng ki n th c c b nậ ọ ệ ẽ ấ ữ ế ứ ơ ả
đ gi i quy t các v n đ nêu trên.ể ả ế ấ ề
2. Các phương pháp phòng tránh tai n n v đi n.ạ ề ệ
Đ tránh nh ng tai n n đáng ti c v đi n, m i gia đình, m i ngể ữ ạ ế ề ệ ỗ ỗ ười dân
c n nâng cao ý th c, trang b cho mình ki n th c đ t b o v cho b n thân, giaầ ứ ị ế ứ ể ự ả ệ ả đình và c ng đ ng. Bên c nh đó, các đ n v đi n l c và t ch c , cá nhân qu nộ ồ ạ ơ ị ệ ự ổ ứ ả
lý lưới đi n c n tăng cệ ầ ường ki m tra lể ưới đi n trên đ a bàn qu n lý nh m k pệ ị ả ằ ị
th i s a ch a đ đ m b o an toàn, tránh gây ra tai n n đi n cho m i ngờ ử ữ ể ả ả ạ ệ ọ ườ i.Chính quy n đ a phề ị ương và c quan qu n lý Nhà nơ ả ước v đi n c n co bi n phápề ệ ầ ệ tuyên truy n, nh c nh bà con ch p hành các qui đ nh v đ m b o an toàn đi nề ắ ở ấ ị ề ả ả ệ
và ki m tra, x ph t nghiêm các hành vi vi ph m s d ng đi n. Bên c nh đóể ử ạ ạ ử ụ ệ ạ
c n th c hi n 10 bi n pháp phòng tránh tai n n đi n sau:ầ ự ệ ệ ạ ệ
Trang 82.1. Không ch m vào ch đang có đi n trong nhà nh : c m đi n, c uạ ỗ ệ ư Ổ ắ ệ ầ dao, c u chì không có n p đ y; ch tróc v b c cách đi n c a dây d n đi n; chầ ắ ậ ỗ ỏ ọ ệ ủ ẫ ệ ỗ
n i dây; dây đi n tr n…đ không b đi n gi t ch t ngố ệ ầ ể ị ệ ậ ế ười
2.2. Dây đi n trong nhàệ ph iả được đ t trong ng cách đi n và dùng l aiặ ố ệ ọ dây có v b c cách đi n, có ti t di n dây đ l n đ có dòng đi n cho phép c aỏ ọ ệ ế ệ ủ ớ ể ệ ủ dây d n l n h n dòng đi n ph t i đ dây đi n không b quá t i gây ch m ch p,ẫ ớ ơ ệ ụ ả ể ệ ị ả ạ ậ phát h a trong nhàỏ
2.3. Ph iả l p c u dao hay ápt mát đ u đắ ầ ơ ở ầ ường dây đi n chính trong nhà,ệ
đ u m i nhánh dây ph và l p c u chì tr c các c m đi n đ ng t dòng
đi n khi có ch m ch p, ngăn ng a phát h a do đi n.ệ ạ ậ ừ ỏ ệ
2.4 Khi s d ng các công c đi n c m tay (máy khoan, máyử ụ ụ ệ ầ mài…) ph iả mang găng tay cách đi n h th đ không b đi n gi t khi công cệ ạ ể ể ị ệ ậ ụ
b rò đi n.ị ệ
2.5 Khi s a ch a đi n trong nhàử ữ ệ ph iả c t c u dao đi n và treoắ ầ ệ
b ngả “C m đóng đi n, có ng ấ ệ ườ i đang làm vi c” ệ t i c u dao đ không b đi nạ ầ ể ị ệ
gi t.ậ
2.6. Nên n i đ t v kim lo i các thi t b đi n trong nhà nh : v t l nh,ố ấ ỏ ạ ế ị ệ ư ỏ ủ ạ
v máy nỏ ước nóng, máy gi t, v máy b m nặ ỏ ơ ước…đ không b đi n gi t khiể ị ệ ậ thi t b đi n b rò đi n ra vế ị ệ ị ệ ỏ
2.7. Không đóng c u dao, b t công t c đi n khi tay ầ ậ ắ ệ ướt, chân không mang dép, đ ng n i m ứ ơ ẩ ướ ểt đ không b đi n gi t .ị ệ ậ
2.8. Không đ trang thi t b đi n phát nhi t g n đ v t d cháy n để ế ị ệ ệ ở ầ ồ ậ ễ ổ ể không làm phát h a trong nhà.ỏ
2.9. Các thi t b đi n, đ dùng đi n, c u dao đi n, công t c, c m đi n…ế ị ệ ồ ệ ầ ệ ắ ổ ắ ệ
b h h ngị ư ỏ ph i ả s a ch a, thay th ngay đ ngử ữ ế ể ườ ử ụi s d ng không ch m ph i cácạ ả
ph n d n đi n gây đi n gi t ch t ngầ ẫ ệ ệ ậ ế ười
2.10. Không s d ng dây đi n, thi t b đi n, đ dùng đi n trong nhà cóử ụ ệ ế ị ệ ồ ệ
ch t lấ ượng kém vì các thi t b này có l p cách đi n x u d gây ch m ch p, ròế ị ớ ệ ấ ễ ạ ậ
đi n ra v gây đi n gi t ch t ngệ ỏ ệ ậ ế ười và d gây phát h a trong nhà.ễ ỏ
Trang 9CHƯƠNG I: CÁC BI N PHÁP PHÒNG H LAO Đ NGỆ Ộ Ộ
Gi i thi u:ớ ệ
M i quá trình lao đ ng đ u có th t n t i m t ho c nhi u y u t nguyọ ộ ề ể ồ ạ ộ ặ ề ế ố
hi m cho con ngể ười và thi t b N u các y u t đó không đế ị ế ế ố ược phòng ng a,ừ ngăn ch n có th s d n đ n nh ng ch n thặ ể ẽ ẫ ế ữ ấ ương, b nh ngh nghi p, m t khệ ề ệ ấ ả năng lao đ ng, th m trí d n đ n t vong. Vì v y, nh ng bi n pháp phòng hộ ậ ẫ ế ử ậ ữ ệ ộ trong lao đ ng luôn là nh ng ki n th c quan tr ng, thi t th c đ i v i ngộ ữ ế ứ ọ ế ự ố ớ ười lao
đ ng, đ c bi t là nh ng ngộ ặ ệ ữ ười lao đ ng tr c ti p.ộ ự ế
Gi i thích đả ược tác đ ng c a nhi m đ c hoá ch t lên c th con ngộ ủ ễ ộ ấ ơ ể ười. Th cự
hi n các bi n pháp phòng ch ng nhi m đ c hoá ch tệ ệ ố ễ ộ ấ
Rèn được tính c n th n, phẩ ậ ương pháp h c t duy và nghiêm túc trong côngọ ư
vi cệ
N i dung chính:ộ
1. Phòng ch ng nhi m đ c.ố ễ ộ
M c tiêu: N m đ ụ ắ ượ c các đ c tính chung và các tác h i c a các ch t hóa h c t ặ ạ ủ ấ ọ ừ
đó có k năng phòng tránh và s c p c u khi có tai n n nhi m đ c ỹ ơ ấ ứ ạ ễ ộ
1.1. Đ c tính chung c a hóa ch t đ c.ặ ủ ấ ộ
Ch t đ c công nghi p là nh ng hóa ch t dùng trong s n xu t, khi xâmấ ộ ệ ữ ấ ả ấ
nh p vào c th dù ch m t lậ ơ ể ỉ ộ ượng nh cũng gây nên tình tr ng b nh lý.Đ c tínhỏ ạ ệ ộ hóa ch t khi vấ ượt qua gi i h n cho phép, s c đ kháng c a c th y u s cóớ ạ ứ ề ủ ơ ể ế ẽ nguy c gây b nh. B nh do ch t đ c gây ra trong s n xu t g i là nhi m đ cơ ệ ệ ấ ộ ả ấ ọ ễ ộ ngh nghi p. Tính đ c h i c a các hóa ch t ph thu c vào các lo i hóa ch t,ề ệ ộ ạ ủ ấ ụ ộ ạ ấ
Trang 10n ng đ , th i gian t n t i trong môi trồ ộ ờ ồ ạ ường mà người lao đ ng ti p xúc v i nó.ộ ế ớ Các ch t đ c càng d tan vào nấ ộ ễ ước thì càng đ c vì d th m vào các t ch c th nộ ễ ấ ổ ứ ầ kinh c a ngủ ười và gây tác h i.ạ
Trong môi trường s n xu t có th cùng t n t i nhi u lo i hóa ch t đ cả ấ ể ồ ạ ề ạ ấ ộ
h i. Các lo i có th gây đ c h i: CO, Cạ ạ ể ộ ạ 2H2, MnO, ZO2, h i s n, h i ôxit cromơ ơ ơ khi m , h i các axit,…N ng đ c a t ng ch t có th không đáng k , ch a vạ ơ ồ ộ ủ ừ ấ ể ể ư ượ tquá gi i h n cho phép, nh ng n ng đ t ng c ng c a các ch t đ c cùng t n t iớ ạ ư ồ ộ ổ ộ ủ ấ ộ ồ ạ coa th vể ượt quá gi i h n cho phép và có th gây nhi m đ c c p tính ho c mãnớ ạ ể ễ ộ ấ ặ tính
Hóa ch t đ c có trong môi trấ ộ ường s n xu t có th xâm nh p vào c thả ấ ể ậ ơ ể qua đường hô h p, đấ ường tiêu hóa và qua vi c ti p xúc v i da.ệ ế ớ
1.2. Tác h i c a hóa ch t đ c.ạ ủ ấ ộ
Theo tính ch t tác đ ng c a hóa ch t trên c th con ngấ ộ ủ ấ ơ ể ười có th phânể
lo i theo các nhóm:ạ
Nhóm 1: Kích thích
+ Tác đ ng kích thích đ i v i da, làm bi n đ i các l p b o v khi n choộ ố ớ ế ổ ớ ả ệ ế
da b khô, xù xì và xót, g i là viêm daị ọ
+ Tác đ ng kích thích đ i v i m t, có th gây tác đ ng t khó ch u nh ,ộ ố ớ ắ ể ộ ừ ị ẹ
t m th i t i thạ ờ ớ ương t t lâu dài. M c đ thậ ứ ộ ương t t ph thu c vào lậ ụ ộ ượng, đ cộ tính c a hóa ch t và các bi n pháp c p c u. Ví d các ch t: axit, ki m và cácủ ấ ệ ấ ứ ụ ấ ề dung môi,…
+ Tác đ ng kích thích đ i v i độ ố ớ ường hô h p s gây c m giác b ng rát. Víấ ẽ ả ỏ
d amoniac, sunfuz ,…ụ ơ
Nhóm 2: D ngị ứ
D ng có th x y ra khi c th ti p xúc tr c ti p v i hóa ch tị ứ ể ả ơ ể ế ự ế ớ ấ
+ D ng da: tình tr ng gi ng nh viêm da. D ng có th không xu t hi nị ứ ạ ố ư ị ứ ể ấ ệ
n i ti p xúc mà m t v trí khác trên c th Ví d nh a epoxy, thu c nhu m
azo,…
+ D ng đị ứ ường hô h p: ho nhi u v đêm, khó th , th khò khè và ng n.ấ ề ề ở ở ắ
Ví d fomaldehit,…ụ
Nhóm 3: Các ch t gây ng t do làm loãng không khí nh : CO, COấ ạ ư 2, CH4,…
Nhóm 4: Các ch t đ c đ i v i h th n kinh nh các lo i hidro cacbua,ấ ộ ố ớ ệ ầ ư ạ các lo i rạ ượu, xăng,…
Nhóm 5: Các ch t gây đ c v i c quan n i t ng gan, th n, b ph n sinhấ ộ ớ ơ ộ ạ ậ ộ ậ
d c nh hidro cacbon, clorua metyl,…Ch t gây t n thụ ư ấ ổ ương cho h t o máu nhệ ạ ư benzen, phenon,…Các kim lo i và á kim đ c nh chì, th y ngân, mangan, h pạ ộ ư ủ ợ
ch t asen,…ấ
1.3. Cách phòng tránh nhi m đ c.ễ ộ
C p c u:ấ ứ
Trang 11+ Đ a n n nhân ra kh i n i nhi m đ c, thay qu n áo, gi yên tĩnh và ư ạ ỏ ơ ễ ộ ầ ữ ủ
m cho n n nhân
+ Cho ngay thu c tr tim hay hô h p nhân t o. N u b b ng do nhi t ph iố ợ ấ ạ ế ị ỏ ệ ả
c p c u b ng, r a da b ng xà phòng, n i b nhi m ch t đ c ki m, axit ph i r aấ ứ ỏ ử ằ ơ ị ễ ấ ộ ề ả ử ngay b ng nằ ướ ạc s ch
+ N u b nh nhân b nhi m đ c n ng ph i đ a c p c u b nh vi nế ệ ị ễ ộ ặ ả ư ấ ứ ệ ệ
+ S d ng ch t gi i đ c đúng ho c phử ụ ấ ả ộ ặ ương pháp gi i đ c đúng cách ( gâyả ộ nôn, sau đó cho u ng 2 thìa than ho t tính ho c than g o giã nh v i 1/3 bátố ạ ặ ạ ỏ ớ
nướ ồ ốc r i u ng nước đường gluco hay nước mía, ho c r a d dày,…)ặ ử ạ
Bi n pháp chung đ phòng k thu t:ệ ề ỹ ậ
+ Các hóa ch t ph i b o qu n trong thùng kín, ph i có nhãn mác rõ ràngấ ả ả ả ả+ Chú ý công tác phòng cháy, ch a cháyữ
+ T đ ng hóa quá trình s n xu t hóa ch tự ộ ả ấ ấ
+ T ch c h p lý hóa quá trình s n xu t: b trí riêng các b ph n t a raổ ứ ợ ả ấ ố ộ ậ ỏ
h i đ c, đ t cu i chi u gió. Ph i thi t k h th ng thông gió hút h i khí đ cơ ộ ặ ở ố ề ả ế ế ệ ố ơ ộ
t i ch ạ ỗ
D ng c phòng h cá nhân:ụ ụ ộ
Trang b phị ương ti n b o v cá nhân cho ngệ ả ệ ười lao đ ng nh m ngăn ng aộ ằ ừ
vi c ti p xúc tr c ti p v i hóa ch t: m t n phòng đ c ( m t n l c đ c, m tệ ế ự ế ớ ấ ặ ạ ộ ặ ạ ọ ộ ặ
n cung c p không khí), găng tay, ng, kh u trang,…ạ ấ ủ ẩ
+ X lý ch t th i trử ấ ả ước khi đ ra ngoàiổ
+ Ki m tra s c kh e đ nh k , có ch đ b i dể ứ ỏ ị ỳ ế ộ ồ ưỡng b ng hi n v tằ ệ ậ
Trang 12 Theo ngu n g c: Có b i h u c t t , l a, len, d , lông, tóc…, b i nhânồ ố ụ ữ ơ ừ ơ ụ ạ ụ
t o có nh a hóa h c, cao su…, b i vô c nh amiang, b i vôi, b i kim lo i…ạ ự ọ ụ ơ ư ụ ụ ạ
Theo kích thước h t b i: Nh ng h t có kích thạ ụ ữ ạ ước nh h n 10µm g i làỏ ơ ọ
b i bay, nh ng h t có kích thụ ữ ạ ướ ớc l n h n 10µm g i là b i l ng. Nh ng h t b iơ ọ ụ ắ ữ ạ ụ
có kích thướ ớc l n h n 10µm r i có gia t c trong không khí; nh ng h t có kíchơ ơ ố ữ ạ
thước t 0,1 đ n 10µm r i v i v n t c không đ i g i là mù; nh ng h t có kíchừ ế ơ ớ ậ ố ổ ọ ữ ạ
thướ ừc t 0,001 đ n 0,1µm g i là khói, chúng chuy n đ ng Brao trong không khí.ế ọ ể ộ
B i thô có kích thụ ướ ớc l n h n 50µm ch bám l mũi không gây h i cho ph i;ơ ỉ ở ỗ ạ ổ
b i t 10µm đ n 50µm vào sâu h n nh ng vào ph i không đáng k ; nh ng h tụ ừ ế ơ ư ổ ể ữ ạ
b i có kích thụ ước nh h n 10µm vào sâu trong khí qu n và ph i có tác h i nhi uỏ ơ ả ổ ạ ề
nh t. ấ
Th c nghi m cho th y các h t b i vào t n ph i qua đự ệ ấ ạ ụ ậ ổ ường hô h p co 70%ấ
là nh ng h t 1µm, g n 30% là nh ng h t t 1 đ n 5µm, nh ng h t t 5 đ nữ ạ ầ ữ ạ ừ ế ữ ạ ừ ế 10µm chi m t l không đáng kế ỉ ệ ể
Theo tác h i: Có th phân ra b i gây nhi m đ c (Pb, Hg, Benzen…); b iạ ể ụ ễ ộ ụ gây d ng: viêm mũi, hen, viêm h ng nh b i bông, len, gai, phân hóa h c, m tị ứ ọ ư ụ ọ ộ
s b i g ; b i gây ung th nh nh a đố ụ ỗ ụ ư ư ự ường, phóng x , các h p ch t brôm; b iạ ợ ấ ụ gây nhi m trùng nh b i lông, b i xễ ư ụ ụ ương, m t s b i kim lo i…, b i gây sộ ố ụ ạ ụ ơ
ph i nh b i silic, b i amiang…ổ ư ụ ụ
2.2. Tác h i c a b i.ạ ủ ụ
B i gây nhi u tác h i cho con ngụ ề ạ ười và trước h t là b nh v đế ệ ề ường hô
h p, b nh ngoài da, b nh trên đấ ệ ệ ường tiêu hóa v.v…
Khi chúng ta th nh có lông mũi và màng niêm d ch c a đở ờ ị ủ ường hô h p màấ
nh ng h t b i có kích thữ ạ ụ ướ ớc l n h n 5µm b gi l i h c mũi t i 90%. Các h tơ ị ữ ạ ở ố ớ ạ
b i nh h n theo không khí vào t n ph nang, đây b i đụ ỏ ơ ậ ế ở ụ ược các l p th c bàoớ ự bao vây và tiêu di t kho ng 90%, s còn l i đ ng ph i gây ra m t s b nh b iệ ả ố ạ ọ ở ổ ộ ố ệ ụ
ph i và các b nh khác.ổ ệ
B nh ph i nhi m b i thệ ổ ễ ụ ường g p nh ng công nhân khai thác, ch bi nặ ở ữ ế ế
v n chuy n qu ng đá, kim lo i, than,…ậ ể ặ ạ
B nh silicose là b nh do ph i b nhi m b i silic th khoan đá, th m ,ệ ệ ổ ị ễ ụ ở ợ ợ ỏ
th làm g m s , v t li u ch u l a…B nh này chi m kho ng t 40% đ n 70%ợ ố ứ ậ ệ ị ử ệ ế ả ừ ế trong t ng s các b nh v ph i. Ngoài ra còn có b nh asbestose (nhi m b iổ ố ệ ề ổ ệ ễ ụ amiang), aluminose (nhi m b i boxit, đ t sét), athracose (nhi m b i than),ễ ụ ấ ễ ụ sidecose (nhi m b i s t)ễ ụ ắ
B nh đệ ường hô h p: viêm mũi, h ng, ph qu n, viêm teo mũi do b iấ ọ ế ả ụ crom, asen
B nh ngoài da: b i gây kích thích da, b nh m n nh t, l loét nh b i vôi,ệ ụ ệ ụ ọ ở ư ụ thi c, thu c tr sâu. B i đ ng gây nhi m trùng da r t khó ch a, b i nh a thanế ố ừ ụ ồ ễ ấ ữ ụ ự gây s ng t y.ư ấ
Trang 13Ch n thấ ương m t: b i vào m t gây kích thích màng ti p h p, viêm miắ ụ ắ ế ợ
m t, nhài qu t, m ng th t. B i axit ho c ki m gây b ng m t và có th d n t iắ ạ ộ ị ụ ặ ề ỏ ắ ể ẫ ớ
mù m t.ắ
B nh đệ ở ường tiêu hóa: b i đụ ường, b t đ ng l i răng gây sâu răng, kimộ ọ ạ ở
lo i s c nh n vào d dày gây t n thạ ắ ọ ạ ổ ương niêm m c, r i lo n tiêu hóaạ ố ạ
2.3. Cách phòng ch ng b i.ố ụ
2.3.1. Bi n pháp chungệ
C khí hóa và t đ ng hóa quá trình s n xu t, đó là khâu quan tr ng nh tơ ự ộ ả ấ ọ ấ
đ công nhân không ph i ti p xúc tr c ti p v i b i và b i ít lan t a ra ngoài. Ápể ả ế ự ế ớ ụ ụ ỏ
d ng nh ng bi n pháp v n chuy n b ng h i, máy hút. Bao kín thi t b và có thụ ữ ệ ậ ể ằ ơ ế ị ể dây chuy n s n xu t khi c n thi tề ả ấ ầ ế
2.3.2. Thay đ i phổ ương pháp công nghệ
Trong xưởng đúc làm s ch b ng nạ ằ ước thay cho làm s ch b ng cát. Dùngạ ằ
phương pháp ướt thay cho phương pháp khô trong công nghi p s n xu t xiệ ả ấ măng…
Thay v t li u có nhi u b i đ c b ng v t li u ít đ cậ ệ ề ụ ộ ằ ậ ệ ộ
Thông gió, hút b i trong các xụ ưởng có nhi u b iề ụ
2.3.3. Đ phòng b i cháy, n :ề ụ ổ
Theo dõi n ng đ b i gi i h n n , đ c bi t chú ý các ng d n và máyồ ộ ụ ở ớ ạ ổ ặ ệ ố ẫ
l c b i, chú ý cách ly m i l a, ví d nh tia l a đi n, diêm, tàn l a và va đ pọ ụ ồ ử ụ ư ử ệ ử ậ
m nh nh ng n i có nhi u b i cháy nạ ở ữ ơ ề ụ ổ
2.3.4. V sinh cá nhânệ
S d ng qu n áo b o h lao đ ng, m t n , kh u trang theo yêu c u vử ụ ầ ả ộ ộ ặ ạ ẩ ầ ệ sinh cá nhân, c n th n h n khi có b i đ c, b i phóng xẩ ậ ơ ụ ộ ụ ạ
Không ăn, u ng, hút thu c, tránh nói chuy n n i làm vi cố ố ệ ơ ệ
Khám s c kh e đ nh k cho ngứ ỏ ị ỳ ười lao đ ng trong môi trộ ường nhi u b i,ề ụ phát hi n s m các b nh do b i gây ra ệ ớ ệ ụ
Trang 14qui lu t c a ph n ng. Quá trình v t lý g m hai quá trình: quá trình khu ch tánậ ủ ả ứ ậ ồ ế khí và quá trình truy n nhi t gi a vùng đang cháy ra ngoàiề ệ ữ
3.1.2. Nhi t đ bùng cháy, nhi t đ b c cháy, nhi t đ t b c cháyệ ộ ệ ộ ố ệ ộ ự ố
Nhi t đ bùng cháy là nhi t đ th p nh t c a ch t cháy mà nhi t đ đóệ ộ ệ ộ ấ ấ ủ ấ ở ệ ộ
lượng h i, khí b c lên b m t c a nó t o v i không khí m t h n h p khi cóơ ố ề ặ ủ ạ ớ ộ ỗ ợ ngu n gây cháy tác đ ng s bùng l a nh ng l i t t ngayồ ộ ẽ ử ư ạ ắ
Nhi t đ b c cháy là nhi t đ th p nh t c a ch t cháy mà nhi t đ đóệ ộ ố ệ ộ ấ ấ ủ ấ ở ệ ộ khi có ngu n gây cháy tác đ ng ch t cháy s b c cháy có ng n l a và ti p t cồ ộ ấ ẽ ố ọ ử ế ụ cháy khi không còn ngu n gây cháy.ồ
Nhi t đ bùng cháy và nhi t đ b c cháy c a các ch t cháy đệ ộ ệ ộ ố ủ ấ ược xác đ nhị trong d ng c tiêu chu nụ ụ ẩ
Nhi t đ t b c cháy là nhi t đ th p nh t c a ch t cháy mà nhi t đệ ộ ự ố ệ ộ ấ ấ ủ ấ ở ệ ộ
đó t c đ ph n ng t a nhi t tăng m nh d n t i s b c cháy có ng n l aố ộ ả ứ ỏ ệ ạ ẫ ớ ự ố ọ ử
Nhi t đ bùng cháy, b c cháy và t b c cháy có nhi u ng d ng trong kệ ộ ố ự ố ề ứ ụ ỹ thu t phòng ch ng cháy n Ba nhi t đ này càng th p thì nguy c cháy n càngậ ố ổ ệ ộ ấ ơ ổ cao, càng nguy hi m nên ph i đ c bi t quan tâm t i các bi n pháp phòng ch ngể ả ặ ệ ớ ệ ố cháy nổ
Hi n tệ ượng tĩnh đi n: tĩnh đi n sinh ra do s ma sát gi a các v t th Hi nệ ệ ự ữ ậ ể ệ
tượng này r t hay g p khi b m rót các ch t l ng, nh t là các ch t l ng có ch aấ ặ ơ ấ ỏ ấ ấ ỏ ứ
nh ng h p ch t có c c nh xăng, d u…Hi n tữ ợ ấ ự ư ầ ệ ượng tĩnh đi n t o ra m t l pệ ạ ộ ớ
đi n tích kép trái d u. Khi đi n áp gi a các l p đi n tích đ t t i m t giá tr nh tệ ấ ệ ữ ớ ệ ạ ớ ộ ị ấ
đ nh s phát sinh tia l a đi n và gây cháy.ị ẽ ử ệ
Sét là hi n tệ ượng phóng đi n gi a các đám mây có đi n tích trái d u ho cệ ữ ệ ấ ặ
gi a đám mây và m t đ t. Đi n áp gi a đám mây và m t đ t có th đ t hàngữ ặ ấ ệ ữ ặ ấ ể ạ tri u hay hàng trăm tri u vôn. Nhi t đ do sét đánh r t cao, hàng ch c nghìn đ ,ệ ệ ệ ộ ấ ụ ộ
vượt quá xa nhi t đ t b t cháy c a các ch t cháy đệ ộ ự ắ ủ ấ ược
Ngu n nhi t gây cháy cũng có th sinh ra do h quang đi n, do ch p m chồ ệ ể ồ ệ ậ ạ
đi n, do đóng c u dao đi n. Năng lệ ầ ệ ượng gi i phóng c a các trả ủ ường h p trênợ
thường đ đ gây cháy nhi u h n h p. Tia l a đi n là ngu n nhi t gây cháy kháủ ể ề ỗ ợ ử ệ ồ ệ
ph bi n trong m i lĩnh v c s d ng đi n. Tia l a có th sinh ra do ma sát và vaổ ế ọ ự ử ụ ệ ử ể
đ p gi a các v t r nậ ữ ậ ắ
Trong công nghi p hay dùng các thi t b nhi t có nhi t đ cao, đó là cácệ ế ị ệ ệ ộ ngu n nhi t gây cháy thồ ệ ường xuyên nh lò đ t, lò nung, các thi t b ph n ngư ố ế ị ả ứ
Trang 15làm vi c áp su t cao, nhi t đ cao. Các thi t b này thệ ở ấ ệ ộ ế ị ường s d ng cácử ụ nguyên li u và các ch t cháy nh than, s n ph m d u m , các lo i khí cháy tệ ấ ư ả ẩ ầ ỏ ạ ự nhiên và nhân t o, s n ph m c a nhi u quá trình s n xu t cũng là các ch t cháyạ ả ẩ ủ ề ả ấ ấ
d ng khí hay d ng l ng. Do đó n u thi t b h mà không phát hi n và x lý k pạ ạ ỏ ế ế ị ở ệ ử ị
th i cũng là nguyên nhâ gây cháy, n nguy hi m.ờ ổ ể
Các ng d n khí cháy, ch t l ng d bay h i và d cháy n u b h vì m tố ẫ ấ ỏ ễ ơ ễ ế ị ở ộ nguyên nhân nào đó s t o v i không khí m t h n h p cháy, n Các b ch a khíẽ ạ ớ ộ ỗ ợ ổ ể ứ cháy trong công nghi p do b ăn mòn và b th ng, khí cháy thoát ra ngoài t o h nệ ị ị ủ ạ ỗ
h p n T i kho ch a xăng, n ng đ xăng d u trong không khí n u l n h n gi iợ ổ ạ ứ ồ ộ ầ ế ớ ơ ớ
h n n dạ ổ ưới cũng gây cháy n Trong các b ch a xăng, d u trên b m t ch tổ ể ứ ầ ề ặ ấ
l ng bao gi cũng là h n h p h i xăng, d u và không khí d gây cháy, n Khiỏ ờ ỗ ợ ơ ầ ễ ổ
c n s a ch a các b ch a khí hay ch a xăng d u, m c dù đã tháo h t khí vàầ ử ữ ể ứ ứ ầ ặ ế xăng d u ra ngoài nh ng trong b v n còn h n h p gi a ch t cháy và không khíầ ư ể ẫ ỗ ợ ữ ấ cũng d gây cháy n Môi trễ ổ ường khí quy n trong khai thác than h m lò luôn cóể ầ
b i than và các ch t khí cháy nh meetan, ôxit cacbon. Đó là các h n h p nụ ấ ư ỗ ợ ổ trong không khí. Các thi t b ch a ch t cháy d ng khí và d ng l ng n u trế ị ứ ấ ạ ạ ỏ ế ướ ckhi s a ch a không đử ữ ược làm s ch b ng h i nạ ằ ơ ước, nước ho c khí tr cũng dặ ơ ễ gây cháy, n ổ
Đôi khi cháy, n còn x y ra do đ b n c a thi t b không đ m b o, ch ngổ ả ộ ề ủ ế ị ả ả ẳ
h n các bình khí nén đ g n các thi t b phát nhi t ho c các thi t b ph n ngạ ể ầ ế ị ệ ặ ế ị ả ứ trong công nghi p do tăng áp su t đ t ng t ngoài ý mu n.ệ ấ ộ ộ ố
Nhi u khi cháy và n x y ra do ngề ổ ả ườ ải s n xu t thao tác không đúng quiấ trình, ví d dùng ch t d cháy đ nhóm lò gây cháy, sai trình t thao tác trongụ ấ ễ ể ự
m t khâu s n xu t nào đó gây cháy, n cho c m t phân xộ ả ấ ổ ả ộ ưởng
Nguyên nhân cháy, n trong th c t r t nhi u và r t đa d ng. Và cũng c nổ ự ế ấ ề ấ ạ ầ
ph i l u ý r ng nguyên nhân gây cháy, n còn xu t phát t s không quan tâmả ư ằ ổ ấ ừ ự
đ y đ trong thi t k công ngh , thi t b cũng nh s thanh tra, ki m tra c aầ ủ ế ế ệ ế ị ư ự ể ủ
người qu n lý và ý th c v công tác PCCC c a m i ngả ứ ề ủ ỗ ười.
3.2.2. Bi n pháp phòng ch ng cháy, nệ ố ổ
3.2.2.1.Các bi n pháp qu n lý phòng ch ng cháy, nệ ả ố ổ
Phòng cháy là khâu quan tr ng nh t trong công tác phòng cháy và ch aọ ấ ữ cháy, vì khi đám cháy x y ra thì dù các bi n pháp ch a cháy có hi u qu nh thả ệ ữ ệ ả ư ế nào, thi t h i v n to l n và kéo dàiệ ạ ẫ ớ
Bi n pháp k thu t công ngh : Th hi n trong vi c l a ch n s đ côngệ ỹ ậ ệ ể ệ ệ ự ọ ơ ồ ngh s n xu t và thi t b , ch n v t li u k t c u, v t li u xây d ng, k t c uệ ả ấ ế ị ọ ậ ệ ế ấ ậ ệ ự ế ấ công trình, các h th ng thông tin liên l c, h th ng báo cháy và ch a cháy tệ ố ạ ệ ố ữ ự
đ ng, h th ng cung c p nộ ệ ố ấ ước ch a cháy. H u h t các qui trình công ngh s nữ ầ ế ệ ả
xu t đ u d sinh ra nguy hi m cháy n Gi i pháp công ngh đúng là ph i luônấ ề ễ ể ổ ả ệ ả luôn quan tâm các v n đ c p c u ngấ ề ấ ứ ười và tài s n m t cách nhanh chóng khiả ộ
Trang 16đám cháy x y ra nh ng v trí nguy hi m, trong t ng trả Ở ữ ị ể ừ ường h p c th c nợ ụ ể ầ
đ t các phặ ương ti n phòng ch ng cháy, n nh van m t chi u, van ch ng n ,ệ ố ổ ư ộ ề ố ổ van ch n l a th y l c, van ch n l a khô, van màng, các h th ng báo cháy vàắ ử ủ ự ắ ử ệ ố
ch a cháy t đ ng, các b ph n ch n l a ho c màng ngăn cháy, tữ ự ộ ộ ậ ặ ử ặ ường ngăn cháy, khoang ngăn cháy b ng các v t li u không cháy v.v…ằ ậ ệ
Bi n pháp t ch c: Cháy n là nguy c thệ ổ ứ ổ ơ ường xuyên đe d a m i c quan,ọ ọ ơ doanh nghi p và có th x y ra b t c lúc nào n u có s xu t, do đó vi c tuyênệ ể ả ấ ứ ế ơ ấ ệ truy n, giáo d c đ m i ngề ụ ể ọ ười hi u rõ và t nguy n tham gia công tác phòngể ự ệ cháy, ch a cháy là v n đ h t s c c n thi t và quan tr ng. Trong công tác tuyênữ ấ ề ế ứ ầ ế ọ truy n, hu n luy n thề ấ ệ ường xuyên c n làm rõ b n ch t và đ c đi m quá trìnhầ ả ấ ặ ể cháy c a các nguyên li u và s n ph m đang s d ng, các y u t d d n t i cháyủ ệ ả ẩ ử ụ ế ố ễ ẫ ớ
n c a chúng và phổ ủ ương pháp đ phòng đ không gây ra s c Thề ể ự ố ường xuyên
hu n luy n cho cán b công nhân, nhân viên ph c v các qui đ nh và k thu t anấ ệ ộ ụ ụ ị ỹ ậ toàn PCCC, ph bi n các tiêu chu n, qui ph m an toàn cháy và các ch d n c nổ ế ẩ ạ ỉ ẫ ầ thi t khi làm vi c v i các ch t và v t li u nguy hi m cháy.ế ệ ớ ấ ậ ệ ể
Bên c nh đó các bi n pháp hành chính cũng r t c n thi t. Trong qui trìnhạ ệ ấ ầ ế
an toàn cháy, n c n nói rõ các vi c đổ ầ ệ ược phép làm, các vi c không đệ ược phép làm. Trong qui trình thao tác m t thi t b ho c m t công đo n s n xu t nào đóở ộ ế ị ặ ộ ạ ả ấ
ph i qui đ nh rõ trình t thao tác đ không sinh ra s c Vi c th c hi n các quiả ị ự ể ự ố ệ ự ệ trình trên c n đầ ược ki m tra thể ường xuyên trong su t th i gian s n xu t đ phátố ờ ả ấ ể
hi n các s h , thi u sót v phòng cháy và có các bi n pháp kh c ph c k p th i.ệ ơ ở ế ề ệ ắ ụ ị ờ
Pháp l nh c a nhà nệ ủ ước v công tác phòng cháy, ch ng cháy qui đ nh rõề ố ị nghĩa v c a m i công dân, trách nhi m c a th trụ ủ ỗ ệ ủ ủ ưởng c quan và b t bu cơ ắ ộ
m i ngọ ười ph i tuân theo. Nhà nả ước qu n lý phòng cháy, ch ng cháy b ng phápả ố ằ
l nh, lu t PCCC, ngh đ nh ho c tiêu chu n và th l đ i v i t ng ngành nghệ ậ ị ị ặ ẩ ể ệ ố ớ ừ ề
s n xu t. Đ i v i các c s s n xu t thì căn c vào đó đ ra qui đ nh, qui ph mả ấ ố ớ ơ ở ả ấ ứ ề ị ạ riêng c a mìnhủ
Ngoài ra, đ công tác phòng ch ng cháy n có hi u qu , t i m i đ n vể ố ổ ệ ả ạ ỗ ơ ị
s n xu t ph i thi t l p phả ấ ả ế ậ ương án ch a cháy c th đ khi cháy x y ra, k p th iữ ụ ể ể ả ị ờ
d p t t đậ ắ ược đám cháy và h n ch đ n m c th p nh t thi t h i v ngạ ế ế ứ ấ ấ ệ ạ ề ười và
c a. Đ ng th i ph i t ch c đ i PCCC c s , có qui ch ho t đ ng và đủ ồ ờ ả ổ ứ ộ ơ ở ế ạ ộ ượ c
hướng d n chuyên môn nghi p v c a c quan c nh sát PCCC. Đ i PCCC đẫ ệ ụ ủ ơ ả ộ ượ ctrang b các phị ương ti n, máy móc, thi t b , d ng c c n thi t. Các đ i công tácệ ế ị ụ ụ ầ ế ộ này thường xuyên được hu n luy n, th c t p các phấ ệ ự ậ ương án ch a cháy đ s nữ ể ẵ sàng ch a cháy khi x y ra.ữ ả
Công tác phòng ch ng cháy n v a mang tính khoa h c, tính qu n chúng,ố ổ ừ ọ ầ tính pháp lu t và tính chi n đ u. ậ ế ấ
3.2.2.2. Nguyên t c, nguyên lý phòng ch ng cháy, nắ ố ổ
Nguyên t c phòng cháy và ch a cháyắ ữ
Trang 17+ Huy đ ng s c m nh t ng h p c a toàn dân tham gia ho t đ ng phòngộ ứ ạ ổ ợ ủ ạ ộ cháy và ch a cháy.ữ
Trong ho t đ ng phòng cháy và ch a cháy l y phòng ng a là chính, ph iạ ộ ữ ấ ừ ả tích c c và ch đ ng phòng ng a, h n ch đ n m c th p nh t các v cháy x yự ủ ộ ừ ạ ế ế ứ ấ ấ ụ ả
ra và thi t h i do cháy gây ra.ệ ạ
Ph i chu n b s n sàng l c lả ẩ ị ẵ ự ượng, phương ti n, phệ ương án và các đi uề
ki n đ khi có cháy x y ra thì ch a cháy k p th i hi u qu ệ ể ả ữ ị ờ ệ ả
M i ho t đ ng phòng cháy và ch a cháy trọ ạ ộ ữ ước h t ph i đế ả ược th c hi nự ệ
và gi i quy t b ng l c lả ế ằ ự ượng và phương ti n t i chệ ạ ỗ
Nguyên lý phòng cháy, n ổ
N u tách r i 3 y u t là ch t cháy, ch t ôxy hóa và ngu n nhi t gây cháyế ờ ế ố ấ ấ ồ ệ thì cháy n không th x y ra đổ ể ả ược. Bi n pháp c b n trong phòng cháy là qu nệ ơ ả ả
lý ch t ch và s d ng an toàn các ch t cháy, ch t n , ngu n nhi t và thi t b ,ặ ẽ ử ụ ấ ấ ổ ồ ệ ế ị
d ng c sinh l a, sinh nhi t, đ m b o các đi u ki n an toàn v phòng cháy.ụ ụ ử ệ ả ả ề ệ ề
Thường xuyên đ nh k ki m tra phát hi n các s h , thi u sót v phòng cháy vàị ỳ ể ệ ơ ở ế ề
có bi pháp kh c ph c k p th i.ệ ắ ụ ị ờ
Nguyên lý ch ng cháy nố ổ
H th p t c đ cháy c a v t li u đang cháy t i m c t i thi u và phân tánạ ấ ố ộ ủ ậ ệ ớ ứ ố ể nhanh nhi t lệ ượng c a đám cháy ra ngoàiủ
Các bi n pháp, phệ ương pháp ch a cháyữ
+ Bi n pháp c b n trong ch a cháyệ ơ ả ữ
Huy đ ng nhanh nh t các l c lộ ấ ự ượng, phương ti n đ d p t t ngay đámệ ể ậ ắ cháy
T p trung c u ngậ ứ ười, c u tài s n và ch ng cháy lanứ ả ố
Th ng nh t ch huy và đi u hành trong ch a cháyố ấ ỉ ề ữ
+ Các phương pháp ch a cháyữ
Theo nguyên lý ch ng cháy, n chúng ta có các bi n pháp sau:ố ổ ệ
Làm l nh b ng cách đ a các ch t ch a cháy có kh năng thu nhi t đ caoạ ằ ư ấ ữ ả ệ ộ vào đám cháy
Làm loãng n ng đ ch t cháy và ch t ôxy hóa b ng cách phun các ch tồ ộ ấ ấ ằ ấ khí không tham gia ph n ng cháy vào vùng cháy nh khí tr , nit , COả ứ ư ơ ơ 2…
Ngăn c n s ti p xúc c a ch t cháy v i ôxy b ng cách phun b t, b t ch aả ự ế ủ ấ ớ ằ ọ ộ ữ cháy
4. Thông gió công nghi p.ệ
M c tiêu: Nh n bi t rõ vai trò c a thông gió trong môi tr ụ ậ ế ủ ườ ng làm vi c đ c h i ệ ộ ạ
và bi t các bi n pháp thông gió thông d ng ế ệ ụ
4.1. M c đích c a thông gió công nghi p.ụ ủ ệ
Đ gi m thi u các d ng đ c h i nh : nhi t, b i ho c khí và h i có h iể ả ể ạ ộ ạ ư ệ ụ ặ ơ ạ4.1.1. Thông gió ch ng nóng.ố
Trang 18T ch c trao đ i không khí gi a bên trong và bên ngoài nhà, đ a không khíổ ứ ổ ữ ư mát, khô ráo vào nhà, đ y không khí nóng m ra ngoài, t o đi u ki n vi khí h uẩ ẩ ạ ề ệ ậ
t i u là m t yêu c u c n thi t đ i v i nhà cũng nh xí nghi p s n xu t côngố ư ộ ầ ầ ế ố ớ ở ư ệ ả ấ nghi p. Tuy nhiên, ch v i bi n pháp thông gió thông thệ ỉ ớ ệ ường không s d ng đ nử ụ ế
k thu t đi u ti t không khí thì không th nào đ ng th i kh ng ch đỹ ậ ề ế ể ồ ờ ố ế ược c 3ả
y u t nhi t đ , đ m và v n t c gió. Thông gió ch ng nóng ch đ kh nhi tế ố ệ ộ ộ ẩ ậ ố ố ỉ ể ử ệ
th a sinh ra trong nhà xừ ưởng và gi cho nhi t đ không khí m t gi i h n khữ ệ ộ ở ộ ớ ạ ả
dĩ có th để ược tùy theo nhi t đ c a không khí ngoài tr i. T i nh ng v trí thaoệ ộ ủ ờ ạ ữ ị tác v i cớ ường đ lao đ ng cao ho c t i nh ng ch làm vi c g n các ngu n b cộ ộ ặ ạ ữ ỗ ệ ầ ồ ứ
x có nhi t đ cao ngạ ệ ộ ười ta b trí nh ng h th ng qu t v i v n t c gió l n( 2 –ố ữ ệ ố ạ ớ ậ ố ớ 5m/s) đ làm mát không khí.ể
4.1.2. Thông gió kh b i và h i đ c.ử ụ ơ ộ
nh ng ngu n t a b i ho c h i khí có h i c n b trí h th ng hút không
Là trường h p thông gió mà s l u thông không khí t bên ngoài vào nhàợ ự ư ừ
và t trong nhà thoát ra th c hi n đừ ự ệ ược nh vào nh ng y u t t nhiên nh nhi tờ ữ ế ố ự ư ệ
Nh v y nh có ngu n nhi t mà hình thành đư ậ ờ ồ ệ ược s trao đ i không khíự ổ
gi a bên trong và bên ngoài nhà, do đó mà nhi t th a s n sinh ra trong nhà thoátữ ệ ừ ả
ra ngoài
Trường h p ngoài tr i có gió và gió th i chính di n vào nhà thì trên m tợ ờ ổ ệ ặ
trước c a nhà áp su t c a gió có tr s dủ ấ ủ ị ố ương g i là m t đón gió, còn phía trênọ ặ
m t phía sau c a nhà thì áp su t gió có tr s âm g i là m t khu t gió. N u m tặ ủ ấ ị ố ọ ặ ấ ế ặ đón gió và khu t gió có m c a thì gió s th i qua nhà phía áp su t cao đ n phíaấ ở ử ẽ ổ ấ ế
Trang 19áp su t th p. K t qu ta v n có s l u thông không khí gi a bên trong và bênấ ấ ế ả ẫ ự ư ữ ngoài nhà. Trong 2 trường h p thông gió t nhiên nêu trên, b ng cách b trí h pợ ự ằ ố ợ
lý các c a gió vào và các c a gió ra, cũng nh b ng cách c u t o các c a có láử ử ư ằ ấ ạ ử
ch p khép m đớ ở ược đ làm lá hể ướng dòng và thay đ i di n tích c a ta có thổ ệ ử ể
kh ng ch đố ế ược chi u hề ướng và l u lư ượng trao đ i khí theo ý mu n, sao choổ ố
lu ng không khí th i đi kh p n i trong vùng làm vi c c a xồ ổ ắ ơ ệ ủ ưởng. Do đó người ta còn g i các trọ ường h p thông gió nói trên là thông gió t nhiên có t ch c.ợ ự ổ ứ
Thông gió t nhiên vô t ch c: là trự ổ ứ ường khi không khí thông qua các c aử
đ ng ho c các khe n t, k h trên tể ỏ ặ ứ ẽ ở ường, tr n, c a lùa vào nhà v i l u lầ ử ớ ư ượ ng
và chi u hề ướng không th kh ng ch để ố ế ược
Tùy theo đi u ki n c th mà trong m t công trình có th b trí c hề ệ ụ ể ộ ể ố ả ệ
th ng th i l n h th ng hút gió ho c ch b trí m t trong hai h th ng đó.ố ổ ẫ ệ ố ặ ỉ ố ộ ệ ố
Theo ph m vi tác d ng c a các h th ng thông gió, ngạ ụ ủ ệ ố ười ta l i phân chia thànhạ thông gió chung và thông gió c c bụ ộ
* Thông gió chung: Là h th ng thông gió th i vào ho c hút ra có ph m việ ố ổ ặ ạ tác d ng trong toàn b không gian c a phân xụ ộ ủ ưởng. Nó ph i có kh năng khả ả ử nhi t th a và các ch t đ c h i t a ra trong phân xệ ừ ấ ộ ạ ỏ ưởng đ đ a nhi t đ và n ngể ư ệ ộ ồ
đ đ c h i trong toàn b không gian c a xộ ộ ạ ộ ủ ưởng xu ng dố ưới m c cho phép.ứ Thông gió chung có th là t nhiên ho c nhân t o.ể ự ặ ạ
* Thông gió c c b : Là h th ng thông gió có ph m vi tác d ng trong t ngụ ộ ệ ố ạ ụ ừ vùng h p riêng bi t c a phân xẹ ệ ủ ưởng. H th ng thông gió c c b cũng có th làệ ố ụ ộ ể
h th ng th i c c b ho c h th ng hút c c b ệ ố ổ ụ ộ ặ ệ ố ụ ộ
4.2.3. Thông gió d phòng s c ự ự ố
Trong nh ng xữ ưởng s n xu t mà quá trình công ngh liên quan nhi u đ nả ấ ệ ề ế
ch t đ c d cháy n có kh năng gây ô nhi m môi trấ ộ ễ ổ ả ễ ường, khi đó người ta b tríố
h th ng thông gió d phòng s c Khi x y ra s c t t c công nhân ph i sệ ố ự ự ố ả ự ố ấ ả ả ử
d ng các phụ ương ti n phòng ch ng h i đ c và nhanh chóng r i kh i khu v cệ ố ơ ộ ờ ỏ ự nguy hi m.ể
Ngay l p t c h th ng thông gió d phòng s c ph i v n hành đ kh h t đ cậ ứ ệ ố ự ự ố ả ậ ể ử ế ộ
h i đ a không khí ô nhi m ra bên ngoài. Công t c đóng m h th ng ph i b tríạ ư ễ ắ ở ệ ố ả ố
ch d v i t i và có th ngoài x ng
H th ng thông gió d phòng s c ph i là h th ng thông gió chung hútệ ố ự ự ố ả ệ ố
ra b ng c khí đ cho không khí trong phòng có s c không th lan tràn sang cácằ ơ ể ự ố ể
Trang 20phòng lân c n, và ngậ ượ ạc l i không khí s ch t bên ngoài và t các phòng lân c nạ ừ ừ ậ
ch có th tràn vào th ch cho ph n không khí ô nhi m đã đỉ ể ế ỗ ầ ễ ược hút th iả
n ng đ cho phép. Có nhi u phồ ộ ề ương pháp làm s ch khí th i:ạ ả
Phương pháp ng ng t : Ch áp d ng khi áp su t h i riêng ph n trong h nư ụ ỉ ụ ấ ơ ầ ỗ
h p khí cao, nh khi c n thông các thi t b , thông van an toàn. Trợ ư ầ ế ị ước khi th i h iả ơ khí đó ra ngoài c n cho đi qua thi t b ng ng t đ làm l nh. Phầ ế ị ư ụ ể ạ ương pháp này không kinh t nên ít đế ượ ử ục s d ng
Phương pháp đ t cháy có xúc tác: Đ t o thành COố ể ạ 2 và H2O có th đ tể ố cháy t t c các ch t h u c , tr khí th i c a nhà máy t ng h p h u c , ch bi nấ ả ấ ữ ơ ừ ả ủ ổ ợ ữ ơ ế ế
An toàn đi n là m t trong v n đ đệ ộ ấ ề ược đ c bi t quan tâm và c n thi t đ iặ ệ ầ ế ố
v i nh ng ngớ ữ ười tham gia v n hành, l p đ t s a ch a thi t b đi n, m ng đi n.ậ ắ ặ ử ữ ế ị ệ ạ ệ Các bi n pháp phòng ng a và x lý khi có tai n n v đi n là nh ng n i dungệ ừ ử ạ ề ệ ữ ộ quan tr ng đọ ược đ c p trong chề ậ ương này.
M c tiêu:ụ
Gi i thích đả ược nguyên lý ho t đ ng c a thi t b /h th ng an toàn đi nạ ộ ủ ế ị ệ ố ệ
Trình bày được chính xác các thông s an toàn đi n theo tiêu chu n cho phépố ệ ẩ
Trình bày được chính xác các bi n pháp đ m b o an toàn đi n cho ngệ ả ả ệ ườ
Phân tích được chính xác các trường h p gây nên tai n n đi nợ ạ ệ
L p đ t đắ ặ ược thi t b /h th ng đ b o v an toàn đi n trong công nghi p vàế ị ệ ố ể ả ệ ệ ệ dân d ngụ
C p c u n n nhân b tai n n đi n đúng k thu t, đ m b o an toànấ ứ ạ ị ạ ệ ỹ ậ ả ả
Phat huy tinh tich c c, chu đông va nhanh nhay trong công viêć ́ ́ ự ̉ ̣ ̀ ̣ ̣
Trang 21N i dung chính:ộ
1. M t s khái ni m c b n v an toàn đi n.ộ ố ệ ơ ả ề ệ
M c tiêu: Trình bày đ ụ ượ c tác đ ng c a dòng đi n lên c th con ng ộ ủ ệ ơ ể ườ i và các
d ng tai n n v đi n ạ ạ ề ệ
1.1. Tác đ ng c a dòng đi n đ i v i c th con ngộ ủ ệ ố ớ ơ ể ười
Khi ngườ ếi ti p xúc v i các ph n t có đi n áp s có dòng đi n ch y quaớ ầ ử ệ ẽ ệ ạ
c th , các b ph n c a c th ph i ch u tác đ ng nhi t, đi n phân và tác d ngơ ể ộ ậ ủ ơ ể ả ị ộ ệ ệ ụ sinh h c c a dòng đi n làm r i lo n, phá h y các b ph n này, có th d n đ nọ ủ ệ ố ạ ủ ộ ậ ể ẫ ế
t vongử
Tác đ ng nhi t c a dòng đi n đ i v i c th ngộ ệ ủ ệ ố ớ ơ ể ười th hi n qua hi nể ệ ệ
tượng gây b ng, phát nóng các m ch máu, dây th n kinh, tim, não và các bỏ ạ ầ ộ
ph n khác trên c th d n đ n phá h y các b ph n này ho c làm r i lo n ho tậ ơ ể ẫ ế ủ ộ ậ ặ ố ạ ạ
đ ng c a chúng khi dòng đi n ch y quaộ ủ ệ ạ
Tác đ ng đi n phân c a dòng đi n th hi n s phân h y các ch t l ngộ ệ ủ ệ ể ệ ở ự ủ ấ ỏ trong c th , đ c bi t là máu, d n đ n phá v các thành ph n c a máu và các môơ ể ặ ệ ẫ ế ỡ ầ ủ trong c thơ ể
Tác đ ng sinh h c c a dòng đi n bi u hi n ch y u qua s phá h y cácộ ọ ủ ệ ể ệ ủ ế ự ủ quá trình đi n sinh, phá v cân b ng sinh h c, d n đ n phá h y các ch c năngệ ỡ ằ ọ ẫ ế ủ ứ
Ch n thấ ương do đi n là s phá h y c c b các mô c a c th do dòngệ ự ủ ụ ộ ủ ơ ể
đi n ho c h quang đi n.ệ ặ ồ ệ
B ng đi n: b ng gây nên do dòng đi n qua c th con ngỏ ệ ỏ ệ ơ ể ười ho c do tácặ
đ ng c a h quang đi n, m t ph n do b t kim lo i nóng b n vào gây b ng.ộ ủ ồ ệ ộ ầ ộ ạ ắ ỏ
Co gi t c : khi có dòng đi n qua ngậ ơ ệ ười, các c b co gi t.ơ ị ậ
Viêm m t: do tác d ng c a tia c c tím.ắ ụ ủ ự
1.2.2. Đi n gi t.ệ ậ
Đi n gi t chi m m t t l r t l n, kho ng 80% trong tai n n đi n và 85%ệ ậ ế ộ ỷ ệ ấ ớ ả ạ ệ
s v tai n n đi n ch t ngố ụ ạ ệ ế ười là do đi n gi t.ệ ậ
Dòng đi n qua c th s gây kích thích các mô kèm theo co gi t c cácệ ơ ể ẽ ậ ơ ở
Trang 22 Ch t lâm sàng (không th , h tu n hoàn không ho t đ ng)ế ở ệ ầ ạ ộ
2. Tiêu chu n Vi t Nam v an toàn đi n.ẩ ệ ề ệ
M c tiêu: N m rõ các qui chu n c b n c a qu c gia v an toàn đi n đ t đó ụ ắ ẩ ơ ả ủ ố ề ệ ể ừ
có ý th c tuân th các qui chu n đó trong môi tr ứ ủ ẩ ườ ng lao đ ng ộ
(Trích QCVN 01: 2008/BCT)
Qui chu n k thu t qu c gia v an toàn đi nẩ ỹ ậ ố ề ệ
Đi u 5. C nh báoề ả
T i các khu v c nguy hi m và khu v c l p đ t thi t b đi n ph i b trí hạ ự ể ự ắ ặ ế ị ệ ả ố ệ
th ng rào ch n, bi n báo, tín hi u phù h p đ c nh báo nguy hi m.ố ắ ể ệ ợ ể ả ể
Đi u 6. Thi t b l p đ t ngoài tr iề ế ị ắ ặ ờ
Đ i v i thi t b đi n cao áp l p đ t ngoài tr i, ngố ớ ế ị ệ ắ ặ ờ ườ ử ụi s d ng lao đ ngộ
ph i th c hi n các bi n pháp sau đ nh ng ngả ự ệ ệ ể ữ ười không có nhi m v khôngệ ụ
được vào vùng đã gi i h n:ớ ạ
1. Rào ch n ho c khoanh vùng .v.v…ắ ặ
2. Tín hi u c nh báo “c m vào” đệ ả ấ ược đ t l i vào, ra.ặ ở ố
3. Khóa c a ho c s d ng d ng c tử ặ ử ụ ụ ụ ương đương khác b trí c a vào, ra.ố ở ử
Đi u 7. Thi t b l p đ t trong nhàề ế ị ắ ặ
Đ i v i thi t b đi n cao áp l p đ t trong nhà, ngố ớ ế ị ệ ắ ặ ườ ử ụi s d ng lao đ ng ph iộ ả
th c hi n các bi n pháp thích h p đ ngoài nhân viên đ n v công tác và ngự ệ ệ ợ ể ơ ị ườ i
tr c ti p v n hành, nh ng ngự ế ậ ữ ười khác không đi đ n g n các thi t b đó.ế ầ ế ị
Đi u 8. Đ t rào ch n t o vùng làm vi c cho đ n v công tácề ặ ắ ạ ệ ơ ị
Khi vùng làm vi c c a đ n v công tác mà kho ng cách đ n các ph n mangệ ủ ơ ị ả ế ầ
đi n xung quanh không đ t đệ ở ạ ược kho ng cách quy đ nh b ng dả ị ở ả ưới đây thì
ph i làm rào ch n đ ngăn cách vùng làm vi c c a đ n v công tác v i ph nả ắ ể ệ ủ ơ ị ớ ầ mang đi n.ệ
Trang 23500 4,5Kho ng cách t rào ch n đ n ph n mang đi n đả ừ ắ ế ầ ệ ược quy đ nh b ng sau:ị ở ả
Đi u 11. C nh báo t i n i làm vi cề ả ạ ơ ệ
Người ch huy tr c ti p đ n v công tác ph i đ t các tín hi u c nh báo anỉ ự ế ơ ị ả ặ ệ ả toàn t i nh ng vùng nguy hi m trong quá trình th c hi n công vi c đ đ m b oạ ữ ể ự ệ ệ ể ả ả
an toàn cho nhân viên đ n v công tác và c ng đ ng.ơ ị ộ ồ
Đi u 12. Đ t rào ch nề ặ ắ
Đ n v công tác ph i th c hi n các bi n pháp thích h p nh đ t rào ch nơ ị ả ự ệ ệ ợ ư ặ ắ
n u th y c n thi t quanh vùng làm vi c sao cho ngế ấ ầ ế ệ ười không có nhi m vệ ụ không đi vào đó gây tai n n và t gây thạ ự ương tích. Đ c bi t trong trặ ệ ường h pợ làm vi c v i đệ ớ ường cáp đi n ng m, đ n v công tác ph i th c hi n các bi nệ ầ ơ ị ả ự ệ ệ pháp nh m tránh cho ngằ ười có th b r i xu ng h ể ị ơ ố ố
Đi u 13. Tín hi u c nh báoề ệ ả
Đ n v công tác ph i đ t tín hi u c nh báo trơ ị ả ặ ệ ả ước khi làm vi c nh m đ mệ ằ ả
b o an toàn cho c ng đ ng.ả ộ ồ
Đi u ề 14. Làm vi c t i đệ ạ ường giao thông
1. Khi s d ng đử ụ ường giao thông cho các công vi c nh xây d ng và s aệ ư ự ử
ch a, đ n v công tác có th h n ch s qua l i c a phữ ơ ị ể ạ ế ự ạ ủ ương ti n giao thông,ệ
người đi b nh m gi an toàn cho c ng đ ng.ộ ằ ữ ộ ồ
2. Khi h n ch các phạ ế ương ti n tham gia giao thông, ph i th c hi n đ y đệ ả ự ệ ầ ủ quy đ nh c a các c quan ch c năng liên quan và ph i đ m b o các yêu c u sauị ủ ơ ứ ả ả ả ầ đây: