Khi số lượng cá thể của mỗi quần thể dao động trong một thể cân bằng C.. Quan hệ giữa các cá thể trong hiện tượng tự tỉa ở thực vật là mối quan hệ gì?. Các sinh vật cùng loài hỗ trợ hoặc
Trang 1Đề số 3
I, Trắc nghiệm (4đ): Khoanh tròn vào câu trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1 Để tạo được ƯTL, khâu quan trọng đầu tiên là gì?
A Lai khác dòng đơn C Lai kinh tế
B Lai khác dòng kép D Tạo ra các dòng thuần
Câu 2 ở cây trồng, biện pháp nào được dùng để duy trì ƯTL?
A F1 được lai trở lại với bố mẹ C Dùng phương pháp giâm, chiết, ghép
B Cho F1 lai với nhau D Dùng phương pháp nuôi cấy mô
Câu 3 Chọn lọc hàng loạt có ưu điểm gì?
A Đơn giản, dễ làm
B ít tốn kém
C Duy trì năng suất và chất lượng của giống khi đưa vào sản xuất đại trà
D Cả A, B, C
Câu 4 Yếu tố quan trọng nhất chi phối đến cơ chế tự điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể là:
A Sự tăng trưởng của các cá thể C, Mức sinh sản
B Nguồn thức ăn từ môi trường D Mức tử vong
Câu 5 Khi nào quần xã đạt dược trạng thái cân bằng sinh học?
A Khi môi trường sống ổn định
B Khi số lượng cá thể của mỗi quần thể dao động trong một thể cân bằng
C Khi số lượng cá thể của loài này bị số lượng cá thể của loài kia kìm hãm
D Khi có sự hỗ trợ giữa các loài
Cõu 6 Sinh vật nào dưới đõy khụng phải là sinh vật sản xuất?
Cõu 7 Sinh vật nào dưới đõy khụng phải là sinh vật phõn hủy?
Cõu 8 Trong những cõy sau, cõy nào là cõy ưa sỏng:
A Cõy bàng, phong lan, cõy ổi, dấp cỏ C Cõy bàng, cõy ổi, cõy tỏo, phong lan
B Cõy bàng, cõy ổi, cõy tỏo, hoa sữa D Cõy bàng, cõy ổi, thài lài, phong lan
II Tự luận:6đ
Cõu 1 Một hệ sinh thái đồng cỏ có các loài sinh vật sau: VSV, dê, cỏ, thỏ, gà, cáo, hổ, mèo.
a Vẽ sơ đồ lưới thức ăn trong quần xã
a Nêu tên những mắt xích chung
Câu 2 Quan hệ giữa các cá thể trong hiện tượng tự tỉa ở thực vật là mối quan hệ gì? Trong điều kiện nào hiện tượng tự tỉa diễn ra mạnh mẽ?
Câu 3 Quần thể sinh vật là gì? Nêu các đặc trưng cơ bản của quần thể?
Trang 2Đề số 4
I, Trắc nghiệm (4đ): Khoanh tròn vào câu trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1 Quá trình quang hợp và hô hấp của cây chỉ có thể diễn ra bình thường ở nhiệt độ môi trường:
A 150 - 350C C 200 - 300C
B 00 - 400C D 200 - 400C
Câu 2 Thực vật ưa sáng có đặc điểm:
A Tán rộng, lá nhỏ và dày, có nhiều gân, nhiều cành, lá màu xanh nhạt
B Tán rộng, lá to và mỏng, màu xanh đậm
C Lá mỏng, tầng cuticun mỏng, màu xanh đậm
D Tán rộng, lá nhỏ và mỏng, có nhiều gân, lá màu xanh đậm
Câu 3 Những động vật sau, động vật nào thuộc nhóm động vật ưa sáng?
A Vạc, thỏ, sếu, thằn lằn C Hươu, nai, thằn làn, chào mào
Câu 4 Dạng quan hệ nào dưới đây là quan hệ kí sinh?
A Địa y sống bám trên cành cây C, Cây nắp ấm bắt côn trùng
B Dê và bò cùng ăn trên một cánh đồng D Rận và bét sống bám trên da trâu, bò
Câu 5 Trong trồng trọt, người ta dùng phương pháp gì để duy trì ƯTL?
B Nhân giống vô tính( giâm, chiết, ghép) D Lai khác loài
Cõu 6 Thành tựu nổi bật nhất trong chọn giống cõy trồng là trờn đối tượng?
A Lỳa, lạc, khoai C Lỳa, cà chua, khoai
B Lỳa, ngụ, đậu tương D Cà chua, đậu tương, khoai
Cõu 7 Cỏ rụ phi ở Việt Nam sống được trong giới hạn nhiệt độ nào?
A 20 - 420C C 50 - 420C
B 20 - 440C D 50 - 300C
Cõu 8 Chuỗi và lưới thức ăn phản ỏnh quan hệ nào giữa cỏc loài?
A Quan hệ hỗ trợ và đối địch C Quan hệ về sinh sản
B Quan hệ về nơi ở D Quan hệ về dinh dưỡng
II Tự luận:6đ
Cõu 1 Một hệ sinh thái đồng cỏ có các loài sinh vật sau: Cỏ, ếch nhái, rắn, châu chấu, gà, mèo,
cáo, hổ, thỏ, VSV
a Vẽ sơ đồ lưới thức ăn trong quần xã
b Nêu tên những mắt xích chung
Câu 2 Các sinh vật cùng loài hỗ trợ hoặc cạnh tranh lẫn nhau trong những điều kiện nào?
Câu 3 Nêu những điểm giống và khác nhau của 2 phương pháp chọn lọc cá thể và chọn lọc hàng loạt?
Trang 3Đề số 5
I, Trắc nghiệm (4đ): Khoanh tròn vào câu trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1 Ưu thế lai là gì?
A Có khả năng sinh sản vượt trộ so với bố mẹ;
B Con lai F1 khỏe hơn, sinh trưởng nhanh, phát triển mạnh, chống chịu tốt;
C Các tính trạng hình thái và năng suất cao hơn so với bố mẹ;
D Cả B và C
Câu 2 Trong những tập hợp sinh vật dưới đây, tập hợp nào là quần thể?
A Các cá thể cá chép sống trong chậu;
B Các cá thể chim sống trong rừng;
C Các cá thể cá chép sống trong ao;
D Các cá thể cá sống trong hồ
Câu 3 Đặc trưng nào không có ở quần thể?
B Thành phần nhóm tuổi D Độ đa dạng
Câu 4 Trong một lưới thức ăn, đâu là mắt xích chung của lưới thức ăn?
A Cây xanh và động vật C Động vật ăn thịt
B Cây xanh và sinh vật phân giải D Cây xanh và động vật ăn thực vật
Câu 5 Quần thể người khác với quần thể sinh vật khác ở những điểm căn bản nào?
A Quần thể người có những đặc trưng KH – XH mà quần thể sinh vật khác không có;
B Môi trường sống của quần thể người không chỉ là môi trường tự nhiên mà còn là môi trường xã hội, môi trường nhân tạo
C Con người có thể cải tạo được tự nhiên còn sinh vật lệ thuộc hoàn toàn vào tự nhiên;
D Con người có lao động và tư duy, đặc điểm này không có ở quần thể sinh vật khác Cõu 6 Vỡ sao chỳng ta phải thực hiện triệt để Phỏp lệnh dõn số?
A Vỡ hiện nay tỉ lệ sinh con thứ 3 quỏ lớn;
B Vỡ nền kinh tế của chỳng ta chậm phỏt triển;
C Vỡ nền y tế, giỏo dục của nước ta cũn lạc hậu so với thế giới và so với nhiều nước Đụng Nam Á;
D A, B, C đều đỳng
Cõu 7 Trong cỏc cõy sau, cõy nào là cõy ưa búng?
Cõu 8 Điểm đặc trưng về số lượng cỏc loài sinh vật trong quần xó được thể hiện qua:
II Tự luận:6đ
Cõu 1 Quần thể và quần xó phõn biệt với nhau về những mối quan hệ cơ bản nào?
Cõu 2 Cú thể căn cứ vào đặc điểm hỡnh thỏi để phõn biệt được tỏc động của nhõn tố sinh thỏi với sự thớch nghi của sinh vật khụng?
Cõu 3