1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề ôn tập thi học sinh giỏi môn Toán 110390

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 139,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điền số thích hợp vào ô trống.. Điền số thích hợp vào ô trống.. Hỏi cả hai bạn được tất cả bao nhiêu điểm mười.. Điền số thích hợp vào ô trống?. Điền số thích hợp vào ô trống.. Điền số t

Trang 1

Bài 1 Điền dấu : > , < , = vào

82 - 41 53 - 12

ơ

63- 20 97- 53

96 - 71 36 - 24

87 - 36 42 - 21

99 - 89 27 - 15 68- 21 59 - 12

Bài 2 Điền số thích hợp vào

32 + = 78

- 15 = 41

+ 24 = 33

12 + = 28

64 - = 12

59 - = 40 + 30 = 47 + 46 = 97

Bài 3 Tính nhanh

3 + 6 + 7 + 4

5 + 2 + 5 + 8

4 + 7 + 9 + 3

2 + 3 + 8 + 7

Bài 4 Giải bài toán sau :

Trên cành trên có 25 con chim đậu, cành dưới có 11 con chim đậu Có 4 con chim bay từ cành trên xuống cành dưới đậu Hỏi :

a) Cành trên còn lại bao nhiêu con chim đậu ?

b) Cành dưới có bao nhiêu con chim đậu ?

Bài 5 Trong hình bên :

a) Có bao nhiêu hình vuông ?

b) Có bao nhiêu hình tam giác ?

Trang 2

Bài 1 Tính nhanh

4 + 7 + 6 + 3 =

7 + 2 + 8 + 3 =

44 + 24 + 34 - 40 - 30 - 20 =

15 + 11+ 17 + 9 + 5 + 3 =

Bài 2 Điền dấu thích hợp vào ô trống

40 9 8 9 = 30

18 5 4 2 = 15

8 7 5 10 = 16

49 48 80 61 = 20

Bài 3 Điền số thích hợp vào ô trống

6 + < 8 -

- 5 > - 3

17 - - = 13 - 7

+ - = 15

Bài 4 Mẹ đi chợ về mua cho hai chị em Hoa và Mai một số quyển vở Mẹ cho Hoa 13 quyển vở, số vở của Hoa nhiều hơn số vở của Mai là 6 quyển Hỏi mẹ mua tất cả bao nhiêu quyển vở ?

Bài 5 Trong hình bên :

a) Có bao nhiêu hình vuông ?

b) Có bao nhiêu hình tam giác ?

c) Có bao nhiêu đoạn thẳng ?

Trang 3

Bài 1 Điền số thích hợp vào dấu *

6 *

+

* 5

9 8

* 7

+

2 4

4 *

* 3

+

1 *

6 8

5 *

+

* 4

3 2

Bài 2 Điền dấu + hoặc - ?

49 37 80 51 = 41

65 2 31 53 = 89

Bài 3 Số ?

69 - 25 = 21 +

23 + 65 = 99 -

- 24 = 41 + 11

+ 15 = 89 - 22

Bài 4 Bố mua cho An một quyển truyện An đã đọc hết 36 trang, còn lại 23 trang Hỏi quyển truyện của An có bao nhiêu trang ?

Bài 5 Trong hình bên :

a) Có ………hình vuông

b) Có …… hình tam giác

c) Có bao nhiêu đoạn thẳng ?

Trang 4

Bài 1 Tính nhanh.

9 + 1 + 8 + 2 =

6 + 3 + 7 + 4 =

7 + 4 + 6 + 3 =

8 + 5 + 2 + 5 =

Bài 2 Điền số thích hợp vào ô trống

5 + < 10

+ 3 < 7

+ 4 > 8

1 + 2 + < 9

10 + 1 = 10 + + 2 = 10 - 2 Bài 3 Điền dấu ( + , - ) thích hợp vào ô trống

3 1 4 4 = 4

10 5 2 3 = 0

14 5 1 8 = 10

19 4 3 2 = 14

Bài 4 Giải bài toán:

Trên cây có một chục quả cam Mẹ đã hái 10 quả Hỏi trên cây còn lại bao nhiêu quả cam ?

Bài 5

Hình bên có :

Bài 5 Trong hình bên :

a) Có ………hình vuông

b) Có …… hình tam giác

c) Có bao nhiêu đoạn thẳng ?

Trang 5

Bài 1 Tính nhanh:

1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 =

11+ 3 + 5 + 17 + 9 + 15 =

9 + 8 + 3 + 2 + 7 + 11 =

Bài 2 Số ?

+ - = 8

- + = 7

- - = 20

+ + = 13

Bài 3 Giải bài toán:

Nam được 13 điểm mười Huệ được 12 điểm mười Hải được 14 điểm mười a) Nam và Huệ được bao nhiêu điểm mười ?

b) Cả ba bạn được tất cả bao nhiêu điểm mười ?

Bài 5 Trong hình bên :

a) Có ………hình vuông

b) Có …… hình tam giác

c) Có bao nhiêu đoạn thẳng ?

Trang 6

Bài 1 Tính nhanh.

1 + 8 + 9 + 2 = 3 + 6 + 7 + 4 =

7 + 4 + 3 + 6 = 5 + 8 + 5 + 2 =

Bài 2 Điền số thích hợp vào ô trống

2 + = 3 -

- 4 = 10 -

5 + < 9 -

- 2 > + 3 Bài 3 Điền dấu ( + ; - ) vào ô trống cho thích hợp

2 2 3 4 = 3

10 5 5 2 = 8

14 5 6 3 = 10

20 8 10 8 = 10

Bài 4 Giải bài toán

An có một số viên bi, nếu cho An thêm 7 viên bi thì An sẽ có 18 viên bi Hỏi thực sự

An có bao nhiêu viên bi ?

Bài 5 Hình bên có bao nhiêu hình tam giác

Trang 7

Bài 1 Điền số thích hợp vào ô trống.

a + b

a - b

Bài 2 Tính nhanh

2 - 4 + 6 - 8 + 10 - 12 + 14 - 16 + 18 =

Bài 3 Số ?

+ 24 - 83 = 12

69 - + 10 = 50

39 + - 15 = 24

11 + + 37 = 99

Bài 4 Giải bài toán:

Tuần vừa qua bạn Nga được 12 điểm mười Bạn Thảo có số điểm mười nhiều hơn bạn Nga 2 điểm mười Hỏi cả hai bạn được tất cả bao nhiêu điểm mười

Bài 5 Hình vẽ bên có :

a) ……… hình vuông

b) ……… hình tam giác

Bài 6

a Viết số lớn nhất có hai chữ số khác nhau ?

b Viết số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau ?

Trang 8

Bài 1 Tính nhanh.

43 + 53 + 63 - 60- 50- 40 =

7 + 5 + 3 + 5 =

9 + 2 + 1 + 8 =

Bài 2 Điền số thích hợp vào ô trống

5 + = 7 +

- 4 = 10 -

6 + < 8 +

- 2 > + 3

Bài 3 Điền dấu ( + ; - ) vào ô trống cho thích hợp

6 6 4 7 = 9

20 9 8 9 = 10

12 5 4 3 = 6

10 7 6 9 = 20

Bài 4 Tóm tắt bài toán rồi giải

Một thanh gỗ sau khi cưa bớt đi 23 cm thì còn lại 65 cm Hỏi thanh gỗ trước khi cưa dài bao nhiêu cm?

Bài 5 Hình bên có :

a Bao nhiêu đoạn thẳng ?

b Bao nhiêu hình tam giác ?

c Bao nhiêu hình vuông ?

Trang 9

Bài 1 Tính nhanh.

2 + 3 + 8 + 7 =

8 + 4 + 2 + 6 =

1 + 50 + 9 =

7 + 70 + 3 = Bài 2 Điền số vào ô trống

a 62 - + 46 = 88

b 13 + + = 14 + 2

c - 35 + 10 - 18

Bài 3 Điền dấu ( +, - ) vào ô trống

a 9 8 7 6 5 = 7

b 5 4 3 2 1 = 9 - 2

c.39 38 90 61 = 30

Bài 4

Tìm một số, biết rằng lấy số đó trừ đi 30 rồi cộng với 49 thì được kết quả bằng 69 Bài 5

Đoạn thẳng MN dài 8 com, đoạn thẳng PQ dài hơn đoạn thẳng MN là 3 cm Hỏi cả hai đoạn thẳng MN và PQ dài bao nhiêu cm ?

Bài 6 Hình bên có :

Bao nhiêu hình vuông ?

Trang 10

Bài 1 Tính nhanh.

a 0 - 2 + 4 - 6 + 8 - 10 =

b 42 + 52 + 62 - 60 - 50 - 40 =

c 1 + 7 + 4 + 9 + 3 + 2 + 6 + 8 =

Bài 2 Số ?

Bài 3 Điền dấu ( > ; < ; = ) vào ô trống

1 + 6 + 11 2 + 14 + 2

62 + 15- 30 62 + 30 - 42

22 + 2 + 3 5 + 20 +1

32 + 15 93 - 83 + 40 Bài 4 Điền số thích hợp vào ô trống

2 + 8 + 7 = 15 + +

1 + 16 + 2 = 13 + +

+ 3 + = 10 + 4 +5

1 + 2 + 14 > 11 + +

Bài 5 Giải bài toán

Lớp em có 14 học sinh nữ, số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ 1 em Hỏi lớp em có bao nhiêu học sinh ?

Bài 6

a Bao nhiêu đoạn thẳng ?

b Bao nhiêu hình tam giác ?

c Bao nhiêu hình vuông ?

Trang 11

Bài1 Số ?

a 2 + 13 + 2 = 19 -

b 18 - + 2 = 3 + 14 - 5

c 27 - 5 + < 27 - 3 +

d 11 + 5 - < 11 + 8 - 3

Bài 2 Điền dấu ( > ; < ; = ) thích hợp vào ô trống

15 + 34 66 - 25

80 + 16 94 + 3

95 - 15 40 + 20 + 20

33 + 15 91 - 82 + 40

Bài 3 Tính nhanh

1 + 18 + 9 + 6 + 4 =

2 + 4 + 17 + 8 + 6 =

21 + 3 + 5 + 7 + 5 =

5 + 8 + 2 + 5 + 20 =

Bài 4 Giải bài toán:

Lớp 1 A có 33 học sinh Lớp 1B có nhiều hơn lớp 1 A 2 học sinh Hỏi cả hai lớp có tất cả bao nhiêu học sinh ?

Bài 5 Trong hình bên :

a) Có ………hình vuông

b) Có …… hình tam giác

c) Có …….đoạn thẳng

Trang 12

Bài 1 Tính nhanh.

a 1 + 5 + 7 + 9 + 3 =

b 14 + 15 + 16 - 4 - 6 - 5 =

c 35 + 38 + 5 - 8 =

d 68 - 22 + 42 - 8 =

Bài 2 Điền số thích hợp vào ô trống

18 > 11 + > 16

12 < - 3 < 14

36 < + 35 < 42

6 - < 1 -

Bài 3 Điền số thích hợp vào ô trống

+ - + - = 20

+ - + - = 18

- + - + = 10 - 2

+ - + - = 18 + 2

Bài 4 Điền số thích hợp vào ô trống

45 + - 10 = 50

+ 30 - 20 = 30

- 25 + 54 = 76

37 + 15 + = 50

Bài 5 Lớp 1A3 có 23 bạn học sinh nữ Số học sinh nam của lớp nhiều hơn số học

Trang 13

Đề số 12

Câu 1

Cho các số 0,1, 2, 2 Hãy lập các phép tính ( + , - ) để các kết quả bằng 3

Câu 2

Điền số thích hợp vào ô trống sao cho cộng các số theo hàng ngang ,cột dọc, đường

chéo được kết quả bằng 6

Câu 3

Điền số thích hợp vào dấu hỏi để thích hiện phép tính ( + , - ) cho kết quả đúng

8 *

* 5

7 4

6 * +

* 4

9 9

* 7 +

* 2

2 2

2 *

-

* 3

1 0

5 *

-

* 4

2 2

6 *

* 9

0 0

* 3 +

3 *

6 6

Câu 4

Bạn Ngọc có 25 viên bi Bạn Ngọc nhiều hơn bạn Hoàng 15 viên bi Hỏi cả hai bạn

Ngọc và Hoàng có bao nhiêu viên bi ?

Trang 14

Bao nhiêu hình tam giác ?

Đề số 14

Câu 1

Tính nhanh

a 1 + 5 + 7 + 9 + 3 =

b 14 + 15 + 16 – 4 – 6 – 5 =

c 35 + 38 – 5 – 8 =

d 68 – 22 – 42 – 8 =

Câu 2

Điền số thích hợp vào ô trống

a 18 > 11 + > 16

b 12 < - 3 < 14

c 36 < + 35 < 42

d 6 - < 1 -

Câu 3

Điền số thích hợp vào ô trống

a + - + - = 20

b + - + - = 8

Trang 15

b + 30 - 20 = 30 d 37 - 15 + = 50

Câu 5

Lớp 1A2 có 23 bạn học sinh gái Số học sinh trai của lớp nhiều hơn học sinh gái là 12 bạn Hỏi lớp 1A2 có tất cả bao nhiêu học sinh ?

Câu 6

Hình bên có :

a Bao nhiêu hình vuông ?

b Bao nhiêu hình tam giác ?

Đề số 15

Câu 1 Tính nhanh

a 1 + 7 + 9 + 3 + 5 =

b 11 + 12 + 13 – 3 – 2 – 1 =

c 45 + 28 – 8 – 5 =

d 58 – 12 – 42 – 8 =

Câu 2

Điền số thích hợp vào ô trống

a 19 > 12 + > 17

b 13 < - 4 < 15

c 36 < + 32 < 41

d 8 - < 1 -

Câu 3

Điền số thích hợp vào ô trống

a + - + - = 0

b + - + - = 10 - 0

Trang 16

a 47 + - 23 = 36

b + 23 - 28 = 70

c - 65 + 54 = 88

d 88 - 26 + = 67

Câu 5

Lớp 1B có 13 bạn học sinh gái Số học sinh trai ở lớp nhiều hơn học sinh gái là 8 bạn Hỏi lớp 1B có tất cả bao nhiêu học sinh ?

Câu 6 Hình bên có :

a Bao nhiêu hình vuông ?

b Bao nhiêu hình tam giác ?

Đề số 16

Câu 1

Tìm một số biết rằng số đó trừ đi 30 rồi cộng với 25 thì được kết quả 45

Câu 2

Điền số thích hợp vào ô trống

a 22 - + 13 = 25

b 39 + - 19 = 59

c 35 - + 10 = 40

d 40 + - 60 = 0

Câu 3

Điền dấu < , > hoặc = vào ô trống

Trang 17

chiều bán được 24 chiếc Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu chiếc kẹo ?

Câu 5 Hình bên có :

a Có bao nhiêu hình tam giác ?

b Có bao nhiêu hình vuông ?

c Hãy vẽ thêm một đoạn thẳng để hình

dưới có 11 hình vuông và 6 hình tam

giác

Đề số 17

Câu 1

Tìm một số biết rằng số đó trừ đi 20 rồi cộng với 39 thì được kết quả 39

Câu 2

Điền số thích hợp

a 11 + + 37 = 99

b 62 - + 46 = 88

c 27 + 51 - = 64

Câu 3

Điền dấu < , > hoặc = vào ô trống

Trang 18

Một cửa hàng có 97 hộp bánh Buổi sáng của hàng đó bán được 42hộp bánh, buổi chiều bán được 44 chiếc Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu hộp bánh ?

Câu 5

Cho hình dưới

a Có bao nhiêu hình tam giác

b Hãy vẽ thêm một đoạn thẳng nữa để hình để trên hình có 6 hình tam giác ?

Đề số 1 Câu 1.

- Tìm 3 từ có hai tiếng Trong đó các tiếng đều giống nhau trong mỗi từ

- Đặt câu với các từ đó

Câu 2.

Trong đoạn văn sau An viết bị sai lỗi chính tả, em hãy giúp bạn chép lại đoạn văn và sửa lại các lỗi cho bạn

Trang 19

Hãy viết một đoạn văn từ 3 đến 5 câu kể về ngôi nhà của em.

Đề số 2.

Câu 1 Tìm các từ chỉ đồ dùng trong nhà bắt đầu bằng chữ “ch”

Câu2 Điền vào chỗ trống “ iê”, “ yê”, hay “ya” ?

“ Đêm đã khu… Bốn bề … n tĩnh Ve đã lặng ……n vì và gió cũng thôi trò chu….n cùng cây Nhưng từ gian nhà nhỏ vẫn vẳng ra t….ng võng kẽo kẹt, tiếng mẹ

Trang 20

- Viết một câu có từ chỉ màu sắc.

- Viết một câu có từ chỉ tính nết của người học sinh

Đề số 3

Ngày đăng: 23/03/2022, 10:19

w