1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tải 25 đề ôn tập thi học kì 2 môn Toán lớp 10 - Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 10

22 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II.. Dành cho học sinh học chương trình chuẩn. Dành cho học sinh học chương trình nâng cao.. a) Viết phương trình đường thẳng AB. b) Viết phương trình đường trung trực  của đọan thẳng [r]

Trang 1

BỘ ĐỀ ÔN TẬP TOÁN 10 CUỐI NĂM

Câu III:(2,0 điểm)

1) 13Cho 900 < x < 1800 và sinx = Tính giá trị biểu thức:

a2+c2−b2

b2+c2−a2

Câu IV:(1,0 điểm)

Số lượng sách bán ra của một cửa hàng các tháng trong năm 2010 được thống kê trong bảng sau đây (số lượng quyển):

 Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M(9; 1) Lập phương trình đường thẳng (d) đi qua

M cắt các tia Ox, Oy lần lượt tại A; B sao cho diện tích nhỏ nhất

II PHẦN RIÊNG: (3,0 điểm) (Thí sinh chỉ được chọn A hoặc B, nếu chọn cả A và B

sẽ không được tính điểm ở phần riêng)

Trang 2

A Dành cho học sinh học chương trình chuẩn.

Câu VIa:(1,0 điểm)

Tìm các giá trị của m để phương trình (m + 2)x2 + 2(2m - 3)x + 5m - 6 = 0 có hai nghiệm phân biệt trái dấu

Câu VII.a:(2,0 điểm)

1) Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(- 2; 3) và đường thẳng (D) có phương trình

 3x + y - 7 = 0 Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua A vuông góc với (D) và tìm tọa độ giao điểm M của với (D)

 2) Viết phương trình chính tắc của elip (E) biết (E) có một tiêu điểm

và đi qua điểm

B Dành cho học sinh học chương trình nâng cao.

Câu VI.b:(1,0 điểm)

−5 x2+4 x +1=− 20 x2+16 x+9Giải phương trình sau: 9

Câu VIIb:(2,0 điểm)

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD tâm I có cạnh

AB nằm trên đường thẳng và AB = 2.AD

Lập phương trình đường thẳng AD, BC

Trang 3

mx2 2(m 2)x m  3 0 Câu 2: Cho bất phương trình sau:

a) Giải bất phương trình với m = 1.

b) Tìm điều kiện của m để bất phương trình nghiệm đúng với mọi x thuộc R.

Câu 3: Tìm các giá trị lượng giác của cung biết: và

Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy, cho ba điểm A(–1; 0), B(1; 6), C(3; 2).

a) Viết phương trình tham số của đường thẳng AB

b) Viết phương trình tổng quát của đường cao CH của tam giác ABC (H thuộc đường thẳng AB) Xác định tọa độ điểm H

c) Viết phương trình đường tròn (C) có tâm là điểm C và tiếp xúc với đường thẳng AB

Câu 5: Chiều cao của 45 học sinh lớp 5 (tính bằng cm) được ghi lại như sau :

Trang 4

m x2 m x m

(  2) 2(2  3) 5  6 0

Câu 3: Cho tam giác ABC có A(1; 1), B(– 1; 3) và C(– 3; –1).

a) Viết phương trình đường thẳng AB

b) Viết phương trình đường trung trực  của đọan thẳng AC

c) Tính diện tích tam giác ABC

  Câu 4: Cho tan = Tính giá trị biểu thức : A =

Câu 5: Số tiết tự học tại nhà trong 1 tuần (tiết/tuần) của 20 học sinh lớp 10 trường THPT

A được ghi nhận như sau:

9 15 11 12 16 12 10 14 14 15 16 13 16 8 9 11 10 12 18 18a) Lập bảng phân bố tần số, tần suất cho dãy số liệu trên

b) Vẽ biểu đồ đường gấp khúc theo tần số biểu diễn bảng phân bố trên

c) Tính số trung bình cộng, phương sai và độ lệch chuẩn của giá trị này

       Câu 2: Cho phương trình:

a) Chứng minh phương trình luôn có nghiệm với mọi m

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu

Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy, cho ABC với A(1; 2), B(2; –3), C(3; 5).

a) Viết phương trình tổng quát của đường cao kẻ từ A

b) Viết phương trình đường tròn tâm B và tiếp xúc với đường thẳng AC

c) Viết phương trình đường thẳng  vuông góc với AB và tạo với 2 trục toạ độ một tam giác có diện tích bằng 10

Câu 4: Điểm trung bình kiểm tra của 2 nhóm học sinh lớp 10 được cho như sau:

Trang 5

Nhóm 1: (9 học sinh) 1, 2, 3, 5, 6, 6, 7, 8, 9

Nhóm 2: (11 học sinh) 1, 3, 3, 4, 4, 6, 7, 7, 7, 8, 10

a) Hãy lập các bảng phân bố tần số và tuần suất ghép lớp với các lớp [1, 4]; [5, 6]; [7, 8]; [9, 10] của 2 nhóm

b) Tính số trung bình cộng, phương sai, độ lệch chuẩn ở 2 bảng phân bố

c) Nêu nhận xét về kết quả làm bài của hai nhóm

d) Vẽ biểu đồ tần suất hình cột của 2 nhóm

f x( ) 3 x2(m1)x2m1Câu 2: Tìm m để biểu thức sau luôn luôn dương:

Câu 3: Cho tam giác ABC có A = 600; AB = 5, AC = 8 Tính diện tích S, đường cao AH

và bán kính đường tròn ngoại tiếp của ABC

C 7;3

2

 Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác có A(1; 4), B(4; 6),

a) Chứng minh rằng tam giác ABC vuông tại B

b) Viết phương trình đường tròn đường kính AC

Câu 5: Để khảo sát kết quả thi tuyển sinh môn Toán trong kì thi tuyển sinh đại học năm vừa qua

của trường A, người điều tra chọn một mẫu gồm 100 học sinh tham gia kì thi tuyển sinh đó Điểm môn Toán (thang điểm 10) của các học sinh này được cho ở bảng phân bố tần số sau đây

Trang 6

      Câu 2: Cho phương trình:

a) Chứng minh phương trình luôn có nghiệm

b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu

b) Cho sina + cosa = Tính sina.cosa

Câu 4 : Điểm thi của 32 học sinh trong kì thi Tiếng Anh (thang điểm 100) như sau :

dạng bảng phân bố tần số, tần suất ghép lớp với các lớp:

Trang 7

b) Nêu nhận xét về điểm thi của 32 học sinh trong kì thi Tiếng Anh kể trên ?

c) Hãy tính số trung bình cộng, phương sai, độ lệch chuẩn của các số liệu thống kê đã cho? (Chính xác đến hàng phần trăm )

d) Hãy vẽ biểu đồ tần suất hình cột để mô tả bảng phân bố tần suất ghép lớp đã lập ở câu a)

b) Viết phương trình đường tròn có tâm B(3; –2) và tiếp xúc với (): 5x – 2y + 10 = 0.

3c) Lập chính tắc của elip (E), biết một tiêu điểm của (E) là F1(–8; 0) và điểm M(5; –3) thuộc elip

      Câu 2: Cho phương trình:

a) Chứng minh phương trình luôn có nghiệm

b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu

( 1) (  2)  Câu 3: 8 Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho đường tròn (C ):

a) Xác định tâm I và bán kính R của (C )

b) Viết phương trình đường thẳng  qua I, song song với đường thẳng d: x – y – 1 = 0

c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C ) vuông góc với 

  cos3 sin3 Câu 4: a) Cho cos – sin = 0,2 Tính ?

Trang 8

a b

3

  A(cosacos )b 2(sinasin )b 2b) Cho Tính giá trị biểu thức

Câu 5: Tiền lãi (nghìn đồng) trong 30 ngày được khảo sát ở một quầy bán báo.

81 37 74 65 31 63 58 82 67 77 63 46 30 53 73

51 44 52 92 93 53 85 77 47 42 57 57 85 55 64

a) Hãy lập bảng phân bố tần số và tần suất theo các lớp như sau:

[29.5; 40.5), [40.5; 51.5), [51.5; 62.5), [62.5; 73.5), [73.5; 84.5), [84.5; 95.5]b) Tính số trung bình cộng, phương sai, độ lệch chuẩn ?

Câu 2: Sau một tháng gieo trồng một giống hoa, người ta thu được số liệu sau về chiều

cao (đơn vị là milimét) của các cây hoa được trồng:

Trang 9

Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 3 điểm A(0; 9), B(9; 0), C(3; 0)

a) Tính diện tích tam giác ABC

b) Viết phương trình đường thẳng d đi qua C và vuông góc với AB

c) Xác định tọa độ tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

[ 172 ; 176 )[ 176 ; 180 )[ 180 ; 184 )[ 184 ; 188 )[ 188 ; 192 ]

4461484

a) Hãy lập bảng phân bố tần suất ghép lớp ?

b) Nêu nhận xét về chiều cao của 40 vận động viên bóng chuyền kể trên ?

c) Tính số trung bình cộng, phương sai, độ lệch chuẩn ?

d) Hãy vẽ biểu đồ tần suất hình cột để mô tả bảng phân bố tần suất ghép lớp đã lập ở câu a)

Câu 5: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho A(–1; 2), B(3; –5), C(4; 7).

a) Viết phương trình đường vuông góc AH kẻ từ A đến trung tuyến BK của tam giác

ABC

b) Tính diện tích tam giác ABK

Trang 10

c) Viết phương trình đường thẳng qua A và chia tam giác thành 2 phần sao cho diện tích phần chứa B gấp 2 lần diện tích phần chứa C.

a b c   abbcca 1) Cho ba số dương a, b, c Chứng minh:

2) Giải các bất phương trình sau:

 b) Cho biết Tính giá trị của biểu thức :

Câu 3: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho A(–1; 2), B(3; –5), C(–4; –9).

a) Tính độ dài các cạnh của tam giác ABC

b) Tính diện tích tam giác ABC và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác

c) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

µA600Câu 4: Cho ABC có , AC = 8 cm, AB = 5 cm

d) Tính bán kính đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp tam giác ABC

e) Tính đường cao AH

Đề số 11:

f x( )x2 2(m2)x2m210m12Câu 1: Cho Tìm m để:

a) Phương trình f(x) = 0 có 2 nghiệm trái dấu

Trang 11

 a) Chứng minh biểu thức sau đây không phụ thuộc vào

A cot 22 2cos 22 sin 2 cos2

cot 2cot 2

mx210x 5 0 Câu 1 : Cho phương trình:

a) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt.

b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm dương phân biệt

Câu 2: Giải hệ bất phương trình:

Câu 3: Cho tam giác ABC có a = 5, b = 6, c = 7 Tính:

a) Diện tích S của tam giác

b) Tính các bán kính R, r

c) Tính các đường cao ha, hb, hc

Trang 12

a) Viết phương trình đường thẳng (d) qua C và vuông góc với AB.

b) Viết phương trình đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác ABC

c) Xác định toạ độ tâm và bán kính của đường tròn đó

sin  cos  1 2 cos c) Chứng minh:

Câu 4: Cho tam giác ABC có AB = 3, AC = 4, BC = 5 Tính cosB = ?

Câu 5:

a) Viết phương trình đường tròn tâm I(1; 0) và tiếp xúc với trục tung

x2y2 6x4y 3 0b) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn tại điểm M(2; 1) c) Cho tam giác ABC có M(1; 1), N(2; 3), P(4; 5) lần lượt là trung điểm của AB, AC, BC.Viết phương trình đường thẳng trung trực của AB?

Đề số 14:

Câu 1: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số:

Trang 13

Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A(1; 2), B(–3; 0), C(2; 3)

a) Viết phương trình đường cao AH và trung tuyến AM

b) Viết phương trình đường tròn có tâm A và đi qua điểm B

c) Tính diện tích tam giác ABC

Đề số 15:

f x( ) (m1)x2 4mx3m10Câu 1: Cho

a) Giải bất phương trình: f(x) > 0 với m = – 2.

b) Tìm m để phương trình f(x) = 0 có 2 nghiệm dương phân biệt.

Trang 14

Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A(4; 3), B(2; 7), C(–3: 8)

a) Viết phương trình đường cao của tam giác ABC kẻ từ đỉnh A

b) Viết phương trình đường tròn có tâm A và đi qua điểm B

c) Tính diện tích tam giác ABC

Đề số 16:

(  1) 2   2 0 Câu 1: Định m để phương trình sau có nghiệm:

(  )(  )(  ) 8 Câu 2: Cho a, b, c là những số dương Chứng minh:

Câu 3 : Cho tam giác ABC biết A(1; 4); B(3; –1) và C(6; 2).

a) Lập phương trình tổng quát của các đường thẳng AB, CA

b) Lập phương trình tổng quát của đường trung tuyến AM

mx2 2(m 1)x4m1 0 Câu 2: Cho phương trình: Tìm các giá trị của m để:

a) Phương trình trên có nghiệm

b) Phương trình trên có hai nghiệm dương phân biệt

Câu 3:

Trang 15

Câu 4: Cho ABC với A(2, 2), B(–1, 6), C(–5, 3).

a) Viết phương trình các cạnh của ABC

b) Viết phương trình đường thẳng chứa đường cao AH của ABC

c) Chứng minh rằng ABC là tam giác vuông cân

A sin3 cos3 sin cos

sin cos 1) Rút gọn biểu thức

2) Cho A, B, C là 3 góc trong 1 tam giác Chứng minh rằng:

A8sin 452 0 2(2cot 300 3) 3cos90 03) Tính giá trị biểu thức

Câu 3: Có 100 học sinh tham dự kỳ thi học sinh giỏi môn toán, kết quả được cho trong

bảng sau: (thang điểm là 20)

Trang 16

 'a) Chứng minh rằng vuông góc với

     Câu 2: Cho phương trình: Tìm các giá trị của m để phương trình có:

a) Hai nghiệm phân biệt

b) Hai nghiệm dương phân biệt

Câu 4 : Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng

a) Tìm tọa độ các điểm M, N lần lượt là giao điểm của (d) với Ox, Oy.

b) Viết phương trình đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác OMN

c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M

d) Viết phương trình chính tắc của Elip đi qua điểm N và nhận M làm một tiêu điểm

 A300C750Câu 5: Cho tam giác ABC có b =4 ,5 cm , góc ,

a) Tính các cạnh a, c

Bb) Tính góc

Trang 17

cos sin cos sin b) Rút gọn biểu thức: B =

Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 3 điểm A(1; 4), B(–7; 4), C(2; –5).

a) Chứng tỏ A, B, C là 3 đỉnh của một tam giác

b) Viết phương trình đường tròn qua 3 điểm A, B, C

c) Viết phương trình đường cao AH của tam giác ABC

Câu 5: Cho ABC có a = 13 cm, b = 14 cm, c = 15 cm.

Trang 18

a) Giải bất phương trình với m = –3.

b) Với những giá trị nào của m thì bất phương trình vô nghiệm?

c) Xác định m để bất phương trình nghiệm đúng với mọi giá trị của x ?

a b c   abbccaCâu 3: Chứng minh bất đẳng thức: với a, b, c 0

( sin  cos ) ( cos  sin )   b)

Câu 5: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho 3 điểm A(–2; 1), B(1; 4), C(3; –2)

a) Chứng tỏ rằng A, B, C là 3 đỉnh của một tam giác

b) Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua A và song song với BC

c) Viết phương trình đường trung tuyến AM của ΔABC.ABC

d) Viết phương trình của đường thẳng đi qua trọng tâm G của ΔABC.ABC và vuông góc với BC

Trang 20

  H y  2x   E Lập phương trình chính tắc của hyperbol có 1 đường tiệm cận là và có

hai tiêu điểm trùng với 2 tiêu điểm của elip : 2x2 + 12y2 = 24

Bài 5 (2,0 điểm)

3x y   3 0  Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đêcac vuông góc Oxy, xét tam giác ABC vuông tại A, phương trình đường thẳng BC là , các đỉnh A và B thuộc trục hoành vàbán kính đường tròn nội tiếp bằng 2 Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC

Bài 6 (2,0 điểm)

sin cos sin cos

2 2  2 2 1) Chứng minh rằng nếu tam giác ABC có các góc A, B, C

thỏa mãn điều kiện: thì tam giác ABC cân

 

 3

51 Giải phương trình khi m =

2 Xác định m để phương trình có 4 nghiệm phân biệt

Câu III (1, 0 điểm)

Câu IV (3,5 điểm)

1 Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng (d) : 3x – 4y + 24 = 0

Trang 21

a) Xác định điểm A và B lần lượt là giao điểm của (d) với Ox; Oy.

b)Viết phương trình chính tắc của Elip (E), biết ( E ) qua điểm B và nhận A làm một tiêu điểm

2 Cho tam giác ABC vuông tại A , AB = c, AC = b Gọi M , N lần lượt là các điểm trên các cạnh BC , AB sao cho CM = 2BM , BN = 2AN Tìm hệ thức liên hệ giữa

b , c sao cho AM vuông góc với CN

I/.PHẦN CHUNG: (7,0 điểm) (Dành cho tất cả các học sinh)

Câu I: (2,0 điểm) Giải các bất phương trình sau:

Câu II: (2,0 điểm)

x  mx2 2(m3)x 4 0 1/ Tìm các giá trị của tham số m để bất phương trình sau thỏa mãn với mọi thuộc :

1/.Viết phương trình tổng quát của cạnh AB

2/.Viết phương trình tham số đường trung tuyến kẻ từ B đến cạnh AC

3/.Xác định phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

II/.

PHẦN RIÊNG : (3điểm) (Học sinh chọn CâuIVa hoặc Câu IVb để làm)

Trang 22

Câu IVa: (3,0điểm) (Dành cho học sinh học sách nâng cao)

1/.Giải các bất phương trình sau:

( ) :C x 1  y 2 4 A ( 3;4) ( )C A2/.Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn và

điểm Hãy viết phương trình tiếp tuyến của đi qua

Câu IVb: (3điểm) (Dành cho học sinh học sách chuẩn)

Ngày đăng: 30/12/2020, 11:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

a) Hãy lập bảng phân bố tần suất. b) Tìm mốt, số trung vị.   - Tải 25 đề ôn tập thi học kì 2 môn Toán lớp 10 - Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 10
a Hãy lập bảng phân bố tần suất. b) Tìm mốt, số trung vị. (Trang 6)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w