1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BỒI DƯỠNG TOÁN LỚP 4

129 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 129
Dung lượng 4,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số gạo siêu thị bán được trong ngày thứ hai là:... b Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: • Lớp nào quyên góp được nhiều vở nhất?. Buổi chiều bán được nhiều hơn 1Bài 11: Đọc bảng k

Trang 1

Tailieumontoan.com



Tài liệu sưu tầm

BỒI DƯỠNG TOÁN LỚP 4

Tài liệu sưu tầm, ngày 24 tháng 8 năm 2020

Trang 2

ÔN T ẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000

A TÁI HI ỆN, CỦNG CỐ

Bài 1 N ối

Bốn mươi mốt nghìn năm trăm linh hai 60030

Sáu mươi nghìn không trăm ba mươi 54780

Ba mươi sáu nghìn bốn trăm bảy mươi tư 60003

Năm mươi tư nghìn bảy trăm tám mươi 41502

Trang 3

13073

339219

×

41532383

Bài 6 Tính giá tr ị của biểu thức:

Trang 4

Bài 12 Thực hiện các yêu cầu sau:

Trang 5

Sáu trăm mười lăm nghìn hai trăm tám mươi chín 615 289

Năm trăm linh hai nghìn bốn trăm mười 502 410

Ba trăm nghìn sáu trăm linh năm 300 605

Sáu trăm mười ba nghìn hai trăm bốn mươi sáu 613 246

Năm trăm nghìn không trăm sáu mươi tám 500 068

Hai trăm nghìn ba trăm linh sáu 200 306

Bài 2 Vi ết vào chỗ chấm cho thích hợp

a) Số gồm: 9 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 2 nghìn, 5 trăm và 3 đơn vị

Trang 6

Đọc là: Sáu trăm hai mươi nghìn không trăm bốn mươi tám

Bài 5 N ối (theo mẫu):

Trang 7

Bài 6 S ắp xếp các số

a) Theo thứ tự từ lớn đến bé: 841 215, 723 105, 722 125, 624 521, 624 125

b) Theo thứ tự từ bé đến lớn 167 200, 167 210, 219 367, 267 211, 721 421

B K ẾT NỐI

Bài 7 Hoàn thành bảng dưới đây (theo mẫu):

Hàng

ch ục tri ệu

Hàng tri ệu

Hàng trăm nghìn

Hàng

ch ục nghìn

Hàng nghìn

Hàng trăm

Hàng

ch ục

Hàng đơn vị

Trang 8

123 456 789 1 2 3 4 5 6 7 8 9

Bài 11 S ố?

a) Số bé nhất có sáu chữ số là: 100 000

b) Số lớn nhất có sáu chữ số là: 999 999

c) Số “Sáu mươi sáu triệu” có 8 chữ số, trong đó có 6 chữ số 0

d) Số “Sáu trăm triệu” có 9 chữ số, trong đó có 8 chữ số 0

Bài 12

a) Chiều rộng của hình chữ nhật là:

36 : 4=9(cm) Chiều dài của hình chữ nhật là:

9 5× =45(cm) Chu vi tờ giấy màu là:

Trang 9

mươi ba

Bài 2 N ối:

Một trăm hai mươi triệu 68 000 000

Sáu mươi tám triệu 500 000 000

Hai trăm sáu mươi hai triệu 86 000 000

Trang 10

Bài 4 Vi ết số vào ô trống cho thích hợp

S ố

Hàng trăm tri ệu

Hàng

ch ục tri ệu

Hàng tri ệu

Hàng trăm nghìn

Hàng

ch ục nghìn

Hàng nghìn

Hàng trăm

Hàng

ch ục

Hàng đơn vị

d) Số tự nhiên liền trước của số bé nhất có ba chữ số là: 99

e) Số tự nhiên liền sau của số lớn nhất có bốn chữ số là: 10 000

Bài 6 Vi ết số tự nhiên liền sau của mỗi số sau vào ô trống

a) Số gồm có 9 triệu, 6 trăm nghìn, 6 chục, 5 đơn vị viết là: 9 600 065

b) Số gồm 6 chục triệu, 4 trăm nghìn, 8 đơn vị viết là: 60 400 008

c) Số gồm 4 trăm triệu, 4 chục triệu, 3 trăm nghìn, 2 chục viết là: 440 300 020

d) Số gồm 8 chục triệu, 3 triệu, 2 trăm, 9 chục viết là: 83 000 290

e) Số gồm 9 trăm triệu, 5 chục triệu, 4 trăm, 5 đơn vị viết là: 950 000 405

Bài 8 Vi ết số thích hợp vào chỗ chấm:

Trang 11

Bài 10 Hoàn thành bảng dưới đây:

Ba trăm sáu mươi nghìn bốn trăm

mười lăm 360 415 3 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 4 trăm, 1 chục, 5 đơn vị

Bảy triệu tám trăm chín mươi sáu

nghìn ba trăm linh năm 7 896 305

7 triệu, 4 trăm nghìn, 9 chục nghìn, 6 nghìn, 3 trăm, 5 đơn vị

Bảy triệu bốn trăm năm mươi sáu

nghìn không trăm linh ba 7 456 003

7 triệu, bốn trăm nghìn, 5 chục nghìn,

6 nghìn, ba đơn vị

Ba mươi ba triệu không trăm năm

mươi tám nghìn chín trăm linh tám 33 058 908

Ba chục triệu, 3 triệu, 5 chục nghìn, 8 nghìn, 9 trăm, 8 đơn vị

Hai triệu hai trăm ba mươi chín nghìn

bốn trăm ba mươi sáu 2 239 436

2 triệu, 2 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 9 ngìn, 4 trăm, ba chục, 6 đơn vị

Bài 12 Vi ết giá trị của chữ số 8 trong mỗi số ở bảng sau:

Giá trị của

chữ số 8 8 80 8 000 80 000 800 000 8 000 000

Trang 12

C V ẬN DỤNG, PHÁT TRIỂN

Bài 13

a) Nước có dân số ít nhất là: Thái Lan

Nước có dân số nhiều nhất là: Mỹ

b) Mỹ, Nga, Nhật Bản, Việt Nam, Đức, Thái Lan

Trang 14

Do buổi chiều bán được nhiều hơn 1

3 số gạo của buổi sáng là 72kg gạo nên buổi chiều bán được số kg gạo là: 2328 72+ =2400 (kg)

Cả hai buổi cửa hàng đó bán được số ki-lô-gam gạo là: 2400 6984+ =7056(kg)

Trang 15

TÌM S Ố TRUNG BÌNH CỘNG BIỂU ĐỒ

A TÁI HI ỆN, CỦNG CỐ

Bài 1

+ Năm nhuận có 366 ngày, năm không nhuận có 365 ngày

+ Các tháng có 31 ngày trong năm là tháng: 1,3,5,7,8,10,12

+ Các tháng có 30 ngày trong năm là tháng: 4,6,9,11

+ Tháng có 28 ngày (năm không nhuận) hoặc 29 ngày (năm nhuận) trong năm là tháng: 2 + Trường của em được thành lập năm 2018 , thuộc thế kỉ 21

+ Thế kỉ X kéo dài từ năm 900 đến năm 999

+ Thế kỉ XV kéo dài từ năm 1400 đến năm 1499

+ Thế kỉ XVI kéo dài từ năm 1500 đến năm 1599

+ Thế kỉ XIX kéo dài từ năm 1800 đến năm 1899

+ Thế kỉ XX kéo dài từ năm 1900 đến năm 1999

+ Thế kỉ XXI kéo dài từ năm 2000 đến năm 2100

Trang 16

a) Có 2 gia đình nuôi gà, đó là gia đình bác Lan và gia đình chú Dũng

b) Gia đình bác Lan và gia đình chú Dũng có số con vật nuôi bằng nhau

c) Gia đình cô Chi nuôi ít con vật nhất, đó là con mèo và con chó

B K ẾT NỐI

Bài 7

a) Năm 2018 không phải là năm nhuận

b) Năm 2019, ngày 01 tháng 6 (ngày Quốc tế Thiếu nhi) là thứ bảy

Bài 8

Bài 9 Đổi 3 tạ 6 kg = 306kg; 6 yến 3kg = 63kg; 9 yến 6kg = 96kg

Số gạo siêu thị bán được trong ngày thứ hai là:

Trang 17

- Lớp 4A quyên góp được 40 quyển vở

- Lớp 4B quyên góp được 50 quyển vở

- Lớp 4C quyên góp được 60 quyển vở

- Lớp 4D quyên góp được 50 quyển vở

b) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

• Lớp nào quyên góp được nhiều vở nhất?

Bóng điện được phát minh vào thế kỉ 19

Ý tưởng về chiếc điện thoại được nghĩ ra lần đầu vào thế kỉ 19

Chương trình truyền hình đầu tiên được phát sóng vào thế kỉ 20

ếc máy tính điện có đầu tiên được chế tạo ra vào thế kỉ 20

Trang 18

LUY ỆN TẬP CHUNG

A TÁI HI ỆN, CỦNG CỐ

Bài 1

231 459 000 Hai trăm ba mươi mốt triệu bốn trăm năm mươi chính nghìn

652 405 323 Sáu trăm năm mưới hai triệu bốn trăm linh năm nghìn ba trăm hai mươi ba

69 405 612 Sáu mươi chính triệu bốn trăm linh năm nghìn sáu trăm mười hai

38 432 974 Ba mươi tám triệu bốn trăm ba mươi hai nghìn chín trăm bảy mươi tư

Bài 2

Giá trị của chữ số 5 5 triệu 5 chục triệu 5 trăm 5 triệu Giá trị của chữ số 6 6 trăm nghìn 6 chục nghìn 6 trăm triệu 6 nghìn Giá trị của chữ số 8 8 nghìn 8 triệu 8 chục nghìn 8 chục triệu

Trang 19

764235

7162771397

+

9564

2133630900+

89294

3635752937

35426

934526081

B K ẾT NỐI

Bài 7 a) Có hai khối lớp có số học sinh bằng nhau, đó là khối lớp Hai và khối lớp Năm

b) Khối lớp Ba có 140 học sinh Khối lớp Ba nhiều hơn khối lớp Bốn 15 học sinh c) Trung bình mỗi khối lớp có số học sinh là:

264805 + 26164 264805

26164290969+

675218 – 315043 675218

315043360175

365424 – 70812 365424

70812294612

Trang 20

Bài 11 Số cây đội Hai trồng được là: 3890 642+ =4532 (cây)

Số cây đội Ba trồng được là: 4532 : 4 1133= (cây)

Trung bình số cây mỗi đội trồng được là:(3890 4532 1133 : 3+ + ) =3085 (cây)

Trang 21

52341795723

6782557164

Trang 22

Bài 8 a) 17595 b) 58843

Bài 10 > < =

Bài 11 Số tem của Nam là: 712 – 24=688 (con tem)

Số tem của Lan là:( 712+688 : 2) =700 (con tem)

Bài 12

Tháng Ba bác tài xế đã đi được: (6023 1547 – 1570+ ) =6000 (km)

Cả ba tháng bác tài xế đã đi được: 6023 1547 6000 13570+ + = (km)

Bài 4 Số tuổi của anh là: (31 5 : 2+ ) =18 (tuổi)

Số tuổi của em là: 18 – 5 13= (tuổi)

Trang 23

Bài 8 Tổng của hai số là: 61 2 122× =

Nửa chu vi của mảnh đất là: 100 : 2=50 (m)

Chiều dài của mảnh đất là: (50+22 : 2) =36 (m)

Chiều rộng của mảnh đất là: 36 – 22 14= (m)

Bài 11 Tổng của hai số là: 219 2× =438

Chiều dài của mảnh đất là: (32 16 : 2+ ) =24 (m)

Chiều rộng của mảnh đất là: 24 – 16=8 (m)

Bài 13 a) Chiều dài khổ giấy: 24cm

Chiều rộng khổ giấy: 17cm

b) HS đo, kết quả sấp xỉ câu a

Bài 14 HS chỉ vào hình

Trang 24

Bài 1 + vuông góc + cắt nhau + song song + vuông góc

Trang 25

Diện tích hình chữ nhật ABDClà: 4 × 7 = 28 (cm2

)

Bài 11 - Hai thanh cửa sổ song song với nhau

- Hai mép bàn vuông góc với nhau

Bài 12 HS tô lên hình

Bài 13

- Hai then cái thang song song với nhau

- Hai vạch chia làn đường song song với nhau

Trang 26

H ọ và tên: ……… Lớp………

ÔN T ẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000

A TÁI HI ỆN, CỦNG CỐ

Bài 1 N ối (theo mẫu):

Bốn mươi mốt nghìn năm trăm linh hai 60030

Sáu mươi nghìn không trăm ba mươi 54780

Ba mươi sáu nghìn bốn trăm bảy mươi tư 60003

Năm mươi tư nghìn bảy trăm tám mươi 41502

Trang 27

c) (2315+p : 5 565) − với p=510; p=715.

Trang 28

Bài 8 Tính giá tr ị của biểu thức:

= ……… b) 15324 3 : 4 × = ………

= ……… c) 9438 − 45650 : 5 = ………

việc?

Bài gi ải

Trang 29

Bài 12 Th ực hiện các yêu cầu sau:

a) Viết biểu thức tính chu vi hình vuông có cạnh bằng a (đơn vị độ dài)

Bài 13 Đọc thông tin sau và trả lời câu hỏi:

Một tập truyện Doreamon – Chú mèo máy đến từ tương lai của

nhà xuất bản Kim Đồng được bán với giá 16 000 đồng Mẹ cho Minh

Trang 30

200 306

Bài 2 Vi ết vào chỗ chấm cho thích hợp

a) Số gồm: 9 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 2 nghìn, 5 trăm và 3 đơn vị

Viết là: Đọc là: b) Số gồm: 6 trăm nghìn, 2 chục nghìn, 4 chục và 8 đơn vị

Viết là: Đọc là: c) Số gồm: 3 trăm nghìn, 3 chục nghìn và 3 đơn vị:

Viết là: Đọc là:

Bài 3 Vi ết số thích hợp vào chỗ chấm:

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 4 – TUẦN 2

Trang 31

Bài 4 Đọc nhẩm các số sau và cho biết chữ số 6 ở mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào:

Bài 5 N ối (theo mẫu):

B K ẾT NỐI

Bài 7 Hoàn thành b ảng dưới đây (theo mẫu):

981 000

167 200 721 421 167 210 267 211

624 125

Trang 32

Hàng

ch ục tri ệu

Hàng tri ệu

Hàng trăm nghìn

Hàng

ch ục nghìn

Hàng nghìn

Hàng trăm

Hàng

ch ục

Hàng đơn vị

d) Số “Sáu trăm triệu” có ………… chữ số, trong đó có ……… chữ số 0.

Trang 33

Bài 12 Một tờ giấy màu hình chữ nhật có chiều rộng bằng độ dài cạnh hình vuông có chu vi

36 cm, chiều dài gấp 5 lần chiều rộng

a) Tính chu vi và diện tích tờ giấy màu đó

b) Minh dùng 1

5 diện tích của tờ giấy để cắt thủ công Tính diện tích phần còn lại của tờ giấy

Bài gi ải

C V ẬN DỤNG, PHÁT TRIỂN

Bài 13 Đọc bảng thông tin sau và trả lời câu hỏi:

Bảng giá vé ô tô của một số tuyến đường như sau:

Hà Nội – Lào Cai 310 000

Hà Nội – Nghệ An 225 000 Lào Cai – Thanh Hóa 280 000

Đã Nẵng – Hà Nội 350 000 a) Hãy sắp xếp giá vé theo thứ tự từ bé đến lớn

b) Một người muốn đi từ Hà Nội đến Lào Cai, rồi từ Lào Cai đi Thanh Hóa thì hết bao nhiêu

tiền mua vé?

 EM T Ự ĐÁNH GIÁ:   

Trang 34

Bài 2 N ối (theo mẫu):

Bài 3 Vi ết giá trị của chữ số 8 trong mỗi số sau:

Một trăm hai mươi triệu

Sáu mươi tám triệu

Hai trăm sáu mươi hai triệu

Trang 35

Bài 4 Vi ết số vào ô trống cho thích hợp

S ố

Hàng trăm tri ệu

Hàng

ch ục tri ệu

Hàng tri ệu

Hàng trăm nghìn

Hàng

ch ục nghìn

Hàng nghìn

Hàng trăm

Hàng

ch ục

Hàng đơn vị

Bài 6 Vi ết số tự nhiên liền sau của mỗi số sau vào ô trống

Bài 8 Vi ết số thích hợp vào chỗ chấm:

Trang 36

Bài 10 Hoàn thành b ảng dưới đây:

Ba trăm sáu mươi nghìn bốn trăm

mười lăm 360 415 3 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 4 trăm, 1 chục, 5 đơn vị

Bảy triệu tám trăm chín mươi sáu

nghìn ba trăm linh năm

7 456 003

Ba chục triệu, 3 triệu, 5 chục nghìn, 8 nghìn, 9 trăm, 8 đơn vị

2 239 436

Bài 12 Vi ết giá trị của chữ số 8 trong mỗi số ở bảng sau:

S ố 678 6782 68 720 86 145 806 452 8 457 213

Giá tr ị của

Trang 37

ch ữ số 8

C V ẬN DỤNG, PHÁT TRIỂN

Bài 13 Đọc thông tin và trả lời câu hỏi:

Số liệu điều tra dân số của một số nước trên thế giới

tính đến ngày 23 / 3 / 2017 được viết ở bảng bên

(Ngu ồn: http://vienthongke

vn/tin-tuc/43-tin-tuc/2560-thong-ke-dan-so-the-gioi-nam-2017 )

a) Trong các nước đó, nước nào có số dân ít nhất?

Nước nào có số dân nhiều nhất?

Tên nước S ố dân (người)

Việt Nam 95 145 114 Nga 143 392 941

Nhật Bản 126 122 215 Thái Lan 68 255 747 Đức 80 648 913

Mỹ 325 820 587

b) Hãy viết tên các nước có số dân theo thứ tự từ nhiều nhất đến ít nhất và cho biết dân số Việt Nam đứng thứ mấy?

 EM T Ự ĐÁNH GIÁ:   

Trang 38

mủ cao su?

Bài gi ải

Trang 39

Bài 8: Tính:

a) 17 tấn x 5 = b) 123kg + 39kg = c) 101 tạ + 23 tạ x 4 = d) 119 yến x 2 – 98 yến = e) (32 yến + 68 yến) x 8 = f) 213 tấn : 3 + 86 tấn =

Bài 9: Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm:

Trang 40

Bài 10: Một cửa hàng buổi sáng bán được 6984kg gạo Buổi chiều bán được nhiều hơn 1

Bài 11: Đọc bảng kết quả chạy 100m của 4 học sinh dưới đây rồi viết vào chỗ chấm cho thích h ợp:

- Thời gian bạn Bích chạy là

- Bạn chạy nhanh nhất

- Bạn chạy chậm nhất

- Bạn chạy chậm hơn bạn Bích

Bài 12: Vi ết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:

Giấy được phát minh vào năm 105 năm Năm đó thuộc thế kỉ Tính từ năm đó đến năm nay đã được năm

Trang 41

b) Quan sát các số ở cột và viết các số sẽ được viết tiếp ở dòng cuối hàng

 EM T Ự ĐÁNH GIÁ:   

Trang 42

H ọ và tên: ……… Lớp………

A TÁI HI ỆN, CỦNG CỐ

Bài 1 Vi ết tiếp vào chỗ chấm:

+ Năm nhuận có ngày, năm không nhuận có ngày

+ Các tháng có 31 ngày trong năm là tháng:

+ Các tháng có 30 ngày trong năm là tháng:

+ Tháng có 28 ngày (năm không nhuận) hoặc 29 ngày (năm nhuận) trong năm là tháng: + Trường của em được thành lập năm , thuộc thế kỉ

+ Thế kỉ X kéo dài từ năm đến năm

+ Thế kỉ XV kéo dài từ năm đến năm

+ Thế kỉ XVI kéo dài từ năm đến năm

+ Thế kỉ XIX kéo dài từ năm đến năm

+ Thế kỉ XX kéo dài từ năm đến năm

+ Thế kỉ XXI kéo dài từ năm đến năm

Bài 5: Tìm s ố trung bình cộng của các số sau:

Trang 43

a) 83 và 75

b) 317; 186; 109

c) 211; 314; 215; 420

Bài 6 Nhìn vào bi ểu đồ và trả lời câu hỏi:

Biểu đồ dưới đây nói về các con vật được nuôi trong gia đình

CÁC CON VẬT ĐƯỢC NUÔI TRONG GIA ĐÌNH

c) Những gia đình nào nuôi số con vật bằng nhau?

Trang 44

d) Gia đình nào nuôi ít con vật nhất, đó là những con vật nào?

B K ẾT NỐI

Bài 7 Đọc và trả lời câu hỏi:

a) Năm 2016 là năm nhuận Hỏi năm 2018 là năm nhuận hay năm không nhuận?

b) Năm 2018, ngày 01 tháng 6 (ngày Quốc tế Thiếu nhi) là thứ sáu Hỏi đúng một năm

nữa (vào năm không nhuận), ngày 01 tháng 6 là thứ mấy?

Bài 8 Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm:

Bài 9 Siêu thị “ Gạo Ngon” trong ba ngày bán được một số gạo Ngày thứ nhất bán được 3 tạ

6 kg, ngày thứ hai bán được nhiều hơn ngày thứ nhất 6 yến 3kg và ít hơn ngày thứ ba 9 yến 6kg Hỏi trung bình mỗi ngày cừa hàng đó bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Bài gi ải:

Trang 45

Bài 10 Một đội sản xuất ngày thứ nhất làm được 936 sản phẩm, ngày thứ hai làm được nhiều hơn ngày thứ nhất 48 sản phẩm Ngày thứ ba làm được số sản phẩm bằng trung bình cộng của ngày thứ nhất và ngày thứ hai Hỏi trong ba ngày, trung bình mỗi ngày đội sản xuất làm được bao nhiêu sản phẩm?

Bài gi ải:

Bài 11 Nhìn vào bi ểu đồ và trả lời câu hỏi:

Biều đồ dưới đây nói về số quyển vở khối lớp Bốn quyên góp được để ủng hộ các bạn vùng bão lụt

Trang 46

- Lớp 4A quyên góp được quyển vở

- Lớp 4B quyên góp được quyển vở

- Lớp 4C quyên góp được quyển vở

- Lớp 4D quyên góp được quyển vở

b) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

• Lớp nào quyên góp được nhiều vở nhất?

C V ẬN DỤNG, PHÁT TRIỂN

Bài 12 M ột số phát minh của nhận loại:

Năm 1893 Ê-đi-xơn là người phát minh ra

bóng điện Ý tưởng về chiếc điện thoại được nghĩ ra lần đầu vào năm 1890

Chương trình truyền hình đầu tiên được

Ngày đăng: 23/03/2022, 02:49

w