1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

He thong boi duong toan lop 4 Hien 2012

18 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 82,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 1: Một hình chữ nhật có chu vi bằng 3 lần chiều dài, biết chiều rộng bằng 20 m.Tính chu vi của hình chữ nhật đó.. Tìm chiều rộng hình chữ nhật đó..[r]

Trang 1

1.To¸n 4 - T×m thµnh phÇn cha biÕt cña phÐp tÝnh

Bµi 1: T×m x

a x + 678 = 2813 b.x - 358 = 4768 c.x x 23 = 3082 d.4080 : x = 24

Bµi 2: T×m x

a ( x + 268) x 137 = 48498 c ( x + 3217) : 215 = 348

b ( x - 2048) : 145 = 246 d (2043 - x) x 84 = 132552

Bµi3: T×m x

c 12925 : x + 3247 = 3522 h 17658 : x - 178 = 149

d 15892 : x x 96 = 5568 i 117504 : x : 72 = 48

Bµi 4: T×m x

a 75 x ( x + 157) = 24450 b 69 x ( x - 157) = 18837

Bµi 5: T×m x

c 4768 + 85 x x = 25763 h 43575 - 75 x x = 4275

d 3257 + 25286 : x = 3304 i 3132 - 19832 : x = 3058

Bµi 6: T×m X

a X x a = aa b ab x X = abab c abc x X= abcabc d aboabo : X = ab

Bµi 7: T×m x

a xx + x + 5 = 125 d xxx - xx - x - 25 = 4430

b xxx + xx + x + x = 992 e xxx + xx + x + x + x + 1 = 1001

c 4725 + xxx + xx + x = 54909 g 35655 - xxx - xx - x = 5274

Bµi 8: T×m X : ( X + 1 ) + ( X + 4 ) + ( X + 7 ) + ( X + 10) + + ( X + 28 ) = 155

Bµi 9: T×m X : a.( X + 1 ) + ( X + 3 ) + ( X + 5 ) + + ( X + 19 ) = 245

b ( X + 2 ) + ( X + 4 ) + ( X + 6 ) + ( X + 20 ) = 155

Bµi 10: T×m X biÕt : a) X x ab = ab0ab

b) abcabc : X = abc

Bµi 11: T×m y biÕt: y : 2 + y + y : 3 + y : 4 = 25

Bµi 12: T×m x : 1125 : (319 – X ) = 5

Bµi 13: T×m X : a 2  X – ( 67 + 34 ) = 121

b 7  ( X – 11 ) – 6 = 757 c ( X + 7 ) + (X + 11 ) + (X + 15 ) + + (X + 43 ) = 1980

Bµi 14: Tìm x: a 285 x + 115 x = 400 b 25 x – x = 14040 : 45

Bµi 15: T×m x :

a.7 x (x-11)- 6=757 b.186 x x – x x 86 =3400 c 2006 - (137 - x) x12=(x x 8)+858

Bµi 16: T×m x: 2027 : X = 25 (d 2)

Bµi 17: Tìm X

a; ( X + 3 ) + ( X + 5 ) = 84

b; 5 + X x 5 = 250

Bµi 18: T×m y : a ( y - 10) x 5 = 100 - 20 x 4 b 11 x ( y - 6 ) = (4 x y) + 11

Bµi 19: Tìm X: (x + 1) + ( x + 2) + ( x + 3) + (x + 4) = 34

Bµi 20: T×m X

a) ( 627 – 138 ) : (X : 2 ) = 163

b) ( X + 3 ) + ( X + 7 ) + ( X + 11 ) + + ( X + 79 ) = 860

2.To¸n 4 – T×m X Bµi 1: (2®) TÝnh gi¸ trÞ cña x trong biÓu thøc sau:

a) 173 - (x : 49) = 27

b) 945 - (75 : x ) = 940

Bµi 2: (2®) T×m y:

a) y x 2 - 7 = 1003

b) 965 - (55 : y ) = 960

Bµi 3 (2®) T×m x :

a) 6 x X x 5 = 240

b) 53 x 31 x X = 4929

Bµi 4 (2®) T×m ab, biÕt: aba x aa = aaaa

Bµi 5: (2®) T×m cd, biÕt: cdc x cc = cccc

Bµi 6( 2®) T×m y:

a) y x 5 - 4 = 10006

b) y : 5 x 4 = 24

Trang 2

Bài 7 (2đ) Tìm x:

a) (x - 10 x 15) : 10 = 45

b)( x - 10) x 15 : 15 = 46

Bài 8(2đ) Cho : ab + ba = 132, biết a - b = 4 Tìm ab.

Bài 9(2đ) Tìm x:

a) 19 + 68 + (x - 19) = 105 b) 15 + x + 27 + 53 = 201

Bài 10 (2đ) Tìm x

a.936 + (42 : x ) = 943 b.(45 - x ) x 37 = 1147

3.Toán 4 - Vận dụng tính chất của các phép tính để tính nhanh, tính thuận tiện

Bài 1: Tính nhanh: a.237 + 357 + 763 b 2345 + 4257 - 345

Bài 2: Tính nhanh: a 425 x 3475 + 425 x 6525 b 234 x 1257 - 234 x 257

Bài 3: Tính nhanh: a 4 x 125 x 25 x 8 c 2 x 8 x 50 x 25 x 125

b 2 x 3 x 4 x 5 x 50 x 25 d 25 x 20 x 125 x 8 - 8 x 20 x 5 x 125

Bài 4: Tính nhanh : a 8 x 427 x 3 + 6 x 573 x 4 c 6 x 1235 x 20 - 5 x 235 x 24

b (145 x 99 + 145 ) - ( 143 x 102 - 143 ) d 54 x 47 - 47 x 53 - 20 - 27

Bài 5: Tính nhanh:

a 10000 - 47 x 72 - 47 x 28 b 3457 - 27 x 48 - 48 x 73 + 6543

Bài 6: Tính nhanh:

a.326 x 728 + 327 x 272 c.2008 x 867 + 2009 x 133

b.1235 x 6789x ( 630 - 315 x 2 ) d ( m : 1 - m x 1 ) : ( m x 2008 + m + 2008 )

Bài 7: Tớnh tổng : 1 + 2 + 3 + + 2002 + 2003 + 2004

Bài 8: Tính nhanh kết quả các phép tính dới đây :

( 2003 x 2004 + 2004 x 2005 ) x ( 2005 : 1 – 1 x 2005 )

Bài 9:Tính : a 2 + 4 + 6 + …+ 2006 + 2008 b.327 x 46 + 42 x 327 + 327 x 12

Bài 10:Tính nhanh: a (1 + 3 + 5 + 7 + … + 97 + 99) x (45 x 3 – 45 x 2 – 45)

Bài 11:Tính bằng cách hợp lý : a.1 + 2 - 3- 4 + 5 + 6 – 7 – 8 +…-31 – 32 + 33 + 34

Bài 12:Tính nhanh: a) 1 – 2 + 3 – 4 + 5 – 6 + … + 101 – 102 + 103

Bài 13:Tính nhanh: a 2011 x 2009 - 1010 x 2011 + 2011 b 54  5 + 54  4 + 54

Bài 1: Tính nhanh : a. 1995 x 1994 −1

1993 x 1995+1994 b + + … + + Bài 2: a 2

3+

2

15+

2

35+

2

63 b

4

2 x 4+

4

4 x 6+

4

6 x 8+

4

8 x 10+ +

4

16 x 18+

4

18 x 20

Bài 3: Tính nhanh : a 1

2+

1

4+

1

8+

1

16+

1

32+

1

64 +

1

128 b.

1

3 +

1

6 +

1

12 +

1

24 +

1

48 + 1

96

Bài 4: Tính nhanh : a. 1

2 +

1

6+

1

12+

1

20+ +

1

90 b.

132ì 145+100

145 ì133 −100

Bài 5: Tính nhanh :

a. 2004 x 2005+2006 x 6 −6

2005 x 197+4 x 2005 b

1

2+

5

6+

11

12+

19

20+

29

30+

41

42+

55

56+

71

72+

89

90 Bài 6: Tính nhanh: 2

1 ì2 +

2

2 ì3+

2

3 ì4+

2

4 ì5+ +

2

19 ì20+

2

20ì 21

Bài 7:

1

1 x 2 +

1

2 x 3 +

1

3 x 4 +

1

4 x 5 + 5 6

1

x + + 98 x 991 + 99 x 1001

Bài 8: Tính nhanh :

a 18 ì123+9 ì 4567 ì2+3 ì5310 ì6

(2+4+6+ .+18+20+22)+48 b (1 –

1

2 ) (1 –

1

3 ) (1 –

1

1

1996 ) (1 –

1

1997 )

Bài 9: a 1

2+

1

6+

1

12+

1

20+ +

1

90=¿ b.

1

2 +

1

4 +

1

8 +

1

16 + 1

32 +

1

64

Bài 10: a 16 x 18 + 8 + 48 + 32 x 14 b 1

2 +

5

6 +

11

12 +

19

20 +

29 30

Trang 3

325 + 426 – 418 – 317

Bài 11: Tính nhanh:

a 60 x 177 x 5 - 30 x 176 x 10

b.(1 + 2 + …+99) x (13 x 15 – 12 x 15 -15)

Bài 12 : Tính nhanh

a) 1 - 2 +3 - 4 +5 - 6 +7 -… +101 - 102 +103

b) (11 x 9 - 100 + 1) : (1 x 2 x …x 10)

Bài 13 : a) Cho dãy số: 3, 6, 9,…, 45, 48 Tính tổng của dãy số trên.

b) Tính tổng : 2 + 4 + 6 + … +1998

Bài 1 : Tính nhanh:

a) K : K + K :K + K : K + K : K, biết K > 0

b) 1 - 4 + 7 - 10 + 13 - 16 + 19 - 22 + 25 - 28 +31

Bài 2 : Tính nhanh

a.(145 x 99 + 145 ) + ( 143 x 101 - 143)

b.22 x 45 + 18 x 90 + 41 x 135

Bài 3 : a) Tính nhanh:a 4 x 177 x 25 - 2 x 175 x 50

b.Cho P = 12 + 15 + …+ 42 + 45 Tính tổng của dãy số trên.

Bài 4 : Tính nhanh:

a) 45 x 23 + 77 x 45

b) 1 + 3 + 5 + + 1997 + 1999

c)5x 124 x 40 - 50 x 120 x 4

d)1994 x 867 + 1995 x 133

Bài 5 : Tính nhanh:

a) 998 x 555 + 555 + 555 b) 20 - 18 + 16 -14 + 12 - 10 + 8 - 6 + 4 - 2

c) 54 x 275 + 275 x 15 + 275

Bài 6 : Tính nhanh giá trị biểu thức bằng cách hợp lí:

a) 17 x 8 + 51 x 4

b) (15 + 17 + 19 + … + 55 + 57 + 57 + 59 ) x ( n :1 - n x 1)

Bài 7 : Tính giá trị biểu thức bằng cách hợp lí:

a) (132 x 6 -66 x 12) x (132 x 6 + 66)

b) 100- 99 + 98 - 97 + 96 - 95 + … + 4 - 3 + 2

Bài 8 : Tính nhanh:

a) 16 - 18 + 20 - 22 + … + 116 - upload.123doc.net +120

b) (11 x 8- 100 + 12) : ( 4 x 5 x 6 x 7 x 8 x 9 x 10)

4.Toán 4- Các phép toán

Bài 1: Tìm hai số có tổng bằng 1149, biết rằng nếu giữ nguyên số lớn và gấp số bé lên 3 lần thì ta đ ợc tổng

mới bằng 2061 ( SL : 693 , SB : 456)

Bài 2: Hai số có tổng bằng 6479, nếu giữ nguyên số thứ nhất, gấp số thứ hai lên 6 lần thì đợc tổng mới bằng

6789 Hãy tìm hai số hạng ban đầu (62 và 6417)

Bài 3: Tìm hai số có tổng bằng 140, biết rằng nếu gấp số hạng thứ nhất lên 5 lần và gấp số hạng thứ hai lên 3

lần thì tổng mới là 508

Bài 4: Tìm hai số tự nhiên có tổng là 254 Nếu viết thêm một chữ số 0 vào bên phải số thứ nhất và giữ nguyên

số thứ hai thì đợc tổng mới là 362

Bài 5: Tìm hai số có tổng bằng 586 Nếu viết thêm chữ số 4 vào bên phải số thứ hai và giữ nguyên số thứ nhất

thì tổng mới bằng 716

Bài 6: Tổng của hai số bằng 64 Nếu ta tăng số thứ nhất lên 6 lần và số thứ hai lên 4 lần thì đ ợc hai số có tổng

mới là 356 Tìm hiệu 2 số ( 36)

Bài 7: Tổng của hai số là 43 Nếu số hạng thứ nhất gấp lên 4 lần, số hạng thứ hai gấp lên 2 lần thì tổng mới sẽ

là 122 Tìm hiệu 2 số.( 7)

Bài 8: Tìm hai số có hiệu là 23, biết rằng nếu giữ nguyên số trừ và gấp số bị trừ lên 3 lần thì đợc hiệu là 353.

( 165; 142)

Bài 9: Tìm hai số có hiệu là 383, biết rằng nếu giữ nguyên số bị trừ và gấp số trừ lên 4 lần thì đợc hiệu mới là

158 (458; 75)

Bài 10: Tìm tích của 2 số, biết rằng nếu giữ nguyên thừa số thứ nhất và tăng thừa số thứ 2 lên 4 lần thì đ ợc tích

mới là 8400

Bài 11: Tìm 2 số có tích bằng 5292, biết rằng nếu giữ nguyên thừa số thứ nhất và tăng thừa số thứ hai thêm 6

đơn vị thì đợc tích mới bằng 6048 (42; 126)

Bài 12: Tìm 2 số có tích bằng 1932, biết rằng nếu giữ nguyên một thừa số và tăng một thừa số thêm 8 đơn vị

thì đợc tích mới bằng 2604 (84; 23)

Bài 13: Tìm tích của 2 số, biết rằng nếu giữ nguyên thừa số thứ nhất và tăng thừa số thứ 2 lên 4 lần thì đ ợc tích

mới là 8400

5.Toán 4 - tìm số Trung bình cộng

Bài 1 : An có 20 viên bi, Bình có số bi bằng 1

2 số bi của An Chi có số bi hơn mức trung bình cộng của ba bạn là 6 viên bi Hỏi Chi có bao nhiêu viên bi? ( 24 viên bi)

Trang 4

Bài 2 :An có 20 nhãn vở, Bình có 20 nhãn vở Chi có số nhãn vở kém trung bình cộng của ba bạn là 6 nhãn vở.

Hỏi Chi có bao nhiêu nhãn vở? (12 nhãn vở)

Bài 3 : Có bốn bạn An, Bình, Dũng, Minh cùng chơi bi Biết An có 18 viên bi, Bình có 16 viên bi, Dũng có số

bi bằng trung bình cộng số bi của An và Bình Minh có số bi bằng trung bình cộng số bi của cả bốn bạn Hỏi Bạn Minh có bao nhiêu viên bi? (17 viên bi)

Bài 4: Trung bình cộng tuổi của bố, mẹ, Bình và Lan là 24 tuổi, trung bình cộng tuổi của bố mẹ và Lan là 28

tuổi Tìm tuổi của mỗi ngời, biết tuổi Bình gấp đôi tuổi Lan, tuổi Lan bằng 1

6 tuổi mẹ.

( Bình: 12 tuổi; mẹ Lan : 36 tuổi; Bố Lan : 42 tuổi; Lan : 6 Tuổi )

Bài 5: Hai ngời đi xe máy khởi hành cùng một lúc từ hai dịa điểm cách nhau 216km và đi ngợc chiều nhau.

Họ đi sau 3 giờ thì gặp nhau Hỏi trung bình một giờ mỗi ngời đi đi đợc bao nhiêu ki- lô-mét? ( 36 km/giờ)

Bài 6: Con lợn và con chó nặng 102kg, con lợn và con bò nặng 231kg, con chó và con bò nặng 177kg Hỏi

trung bình mỗi con nặng bao nhiêu ki-lô-gam? (170 kg)

Bài 7: Tìm số có ba chữ số, biết trung bình cộng ba chữ số của số đó bằng 6 và chữ số hàng trăm gấp ba chữ số

hàng chục, chữ số hàng chục kém chữ số hàng đơn vị là 2

Bài 8: Ba số có trung bình cộng là 60 Tìm ba số đó, biết nếu viết thêm một chữ số chữ số 0 vào bên phải số

thứ nhất thì ta đợc số thứ hai và số thứ nhất bằng 1

4 số thứ ba.( ST1: 12; ST2: 120; ST3: 48)

Bài 9: Lớp 5A và lớp 5B trồng đợc một số cây, biết trung bình cộng số cây hai lớp đã trồng đợc bằng 235 cây

và nếu lớp 5A trồng thêm 80 cây, lớp 5B trồng thêm 40 cây thì số cây hai lớp trồng sẽ bằng nhau Tìm

số cây mỗi lớp đã trồng ( 5A: 215; 5B: 255)

Bài 10: Lớp 5A, 5B, 5C trồng cây Biết trung bình số cây 3 lớp trồng là 220 cây và nếu lớp 5A trồng bớt đi 30

cây, 5B trồng thêm 80 cây, 5B trồng thêm 40 cây thì số cây 3 lớp trồng đợc bằng nhau Tính số cây mỗi lớp đã trồng.( 280; 170; 210)

Bài 11: Việt có 18 bi, Nam có 16 bi, Hoà có số bi bằng trung bình cộng của Việt và Nam, Bình có số bi kém

trung bình cộng của 4 bạn là 6 bi Hỏi Bình có bao nhiêu bi? (11 bi)

Bài 12: Nhân dịp khai giảng, Mai mua 10 quyển vở, Lan mua 12 quyển vở, Đào mua số vở bằng trung bình

cộng của 2 bạn trên, Cúc mua hơn trung bình cộng của cả 3 bạn là 4 quyển Hỏi Cúc mua bao nhiêu quyển vở? (15 quyển)

Bài 13: Tuổi trung bình 11 cầu thủ của một đội bóng đá là 22 tuổi Nếu không kể thủ môn thì tuổi trung bình

của 10 cầu thủ là 21 tuổi Hỏi thủ môn bao nhiêu tuổi?

6.Toán 4- tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số

Bài 1: Có một hộp bi xanh và một hộp bi đỏ, tổng số bi của 2 hộp là 48 viên bi Biết rằng nếu lấy ra ở hộp bi

đỏ 10 viên và lấy ra ở hộp bi xanh 2 viên thì số bi còn lại trong 2 hộp bằng nhau Tìm số bi của mỗi hộp lúc đầu (18 và 20)

Bài 2: Lan có nhiều hơn Hồng 12 quyển truyện nhi đồng Nếu Hồng mua thêm 8 quyển và Lan mua thêm 2

quyển thì 2 bạn có tổng cộng 46 quyển Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu quyển truyện nhi đồng? (12 và 24)

Bài 3: Hai hộp bi có tổng cộng 115 viên, biết rằng nếu thêm vào hộp bi thứ nhất 8 viên và hộp thứ hai 17 viên

thì 2 hộp có số bi bằng nhau Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu viên bi? (78 và 37)

Bài 4: Tìm hai số có hiệu bằng 129, biết rằng nếu lấy số thứ nhất cộng với số thứ hai rồi cộng với tổng của

chúng thì đợc 2010 ( 438; 567)

Bài 5: Tìm hai số chẵn có tổng bằng 216, biết giữa chúng có 5 số chẵn

Bài 6: Tổng số tuổi hiện nay của bà, của Huệ và của Hải là 80 tuổi Cách đây 2 năm, tuổi bà hơn tổng số tuổi

của Huệ và Hải là 54 tuổi, Huệ nhiều hơn Hải 6 tuổi Hỏi hiện nay mỗi ngời bao nhiêu tuổi?

Bài 7: Hai đội trồng cây nhận kế hoạch trồng tất cả 872 cây Sau khi mỗi đội hoàn thành 3

4 kế hoạch của mình, đội 1 trồng nhiều hơn số cây đội 2 trồng là 54 cây Hỏi mỗi đội nhận trồng theo kế hoạch là bao nhiêu cây?

Bài 8: Trung bình cộng tuổi của bố, mẹ, Bình và Lan là 24 tuổi, trung bình cộng tuổi của bố, mẹ và Lan là 28 tuổi Tìm tuổi mỗi ngời, biết tuổi Bình gấp đôi tuổi Lan, tuổi Lan bằng 1

6 tuổi mẹ.

Bài 9: Có 4 bạn An, Bình, Dũng, Minh chơi bi An có 18 viên, Bình có 16 viên, Dũng có số bi bằng TBC số bi của An và Bình, Minh có số bi bằng TBC số bi của cả 4 bạn Hỏi Minh có bao nhiêu viên bi?

Bài 10: TBC số tuổi của ông , bố và cháu là 36 tuổi, TBC số tuổi của bố và của cháu là 23, ông hơn cháu 54 tuổi Tìm tuổi mỗi ngời.

Bài 11: Nhân dịp khai giảng, Mai mua 10 quyển vở, Lan mua 12 quyển vở, Đào mua số vở bằng trung bình cộng của hai bạn trên, Cúc mua hơn trung bình cộng của cả 3 bạn là 4 quyển vở Hỏi Cúc mua bao nhiêu quyển vở?

Bài 12: Tuổi trung bình của 11 cầu thủ của đội bóng đá là 22 tuổi Nếu không kể thủ môn thì tuổi trung bình của 10 cầu thủ là 21 tuổi Hỏi thủ môn bao nhiêu tuổi?

7.Toán 4 - Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó

Bài 1: Tìm hai số biết tổng của hai số bằng 42, hiệu của hai số bằng 10.

Bài 2: Tìm hai số, biết tổng hai số là số lớn nhất có hai chữ số Hiệu hai số là số lẻ bé nhất có hai chữ số.

Bài3: Tìm hai số biết tổng hai số là 100 và hiệu hai số là số bé nhất có hai chữ số.

Bài 4: Tìm hai số biết hiệu hai số là số lớn nhất có 1 chữ số và tổng hai số là số lớn nhất có ba chữ số.

Bài 5:Tìm hai số chẵn có tổng bằng 220, biết rằng ở giữa chúng có 3 số chẵn.

Trang 5

Bài 6:Tổng của hai số chẵn là 38 Hãy tìm hai số biết rằng giữa chúng chỉ có 3 số lẻ.

Bài 7: Tổng của ba số lẻ liên tiếp là 75 H ãy tìm ba số đó.

Bài 8: Tính diện tích của miếng đất hình chữ nhật có chu vi là 256 m và chiều dài hơn chiều rộng 32m

Bài 9: Tổng hai số bằng 1048 Biết số thứ nhất lớn hơn số thứ hai 360 đơn vị Tỡm hai số đú.

Bài 10: Mẹ mang ra chợ bỏn 412 quả vừa cam vừa tỏo Tỡm số quả mỗi loại biết rằng nếu thờm vào số cam

126 quả và bớt số tỏo đi 60 quả thỡ số quả cam bằng số quả tỏo

8.Toán 4-tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó

Bài 1: Tìm hai số có hiệu bằng 516, biết rằng nếu lấy số lớn chia cho số bé thì đợc thơng bằng 4.

Bài 2: Tìm hai số biết tỉ số của chúng bằng 4

7 và nếu lấy số lớn trừ đi số bé thì đợc kết quả bằng 360.

Bài 3:Tìm hai số có hiệu bằng 333, biết rằng nếu viết thêm một chữ số 0 vào bên phải số bé thì đợc số lớn

Bài 4: Tìm hai số có hiệu bằng 165, biết rằng nếu lấy số lớn chia cho số bé thì đợc thơng là 7 và có số d là 3.

Bài 5 : Tìm hai số có hiệu bằng 216, biết rằng nếu thêm một chữ số 0 vào bên phải số bé thì đợc số lớn.

Bài 6: Hiệu của hai số bằng 393, biết rằng nếu xoá chữ số cuối của số lớn thì đợc số bé

Bài 7: An cú nhiều hơn Bỡnh 12 quyển vở Tỡm số vở của mỗi bạn Biết rằng số vở của An gấp 4 lần số vở của Bỡnh.

Bài 8: Năm nay con 25 tuổi, nếu tính sang năm thì tuổi cha gấp 2 lần tuổi con hiện nay Hỏi lúc cha bao nhiêu

tuổi thì tuổi con bằng 1

4 tuổi cha?

Bài 9: Một lớp có 1

3 số học sinh nam bằng

1

5 số học sinh nữ Số học sinh nam ít hơn số học sinh nữ 12 bạn Tính số học sinh nam, số học sinh nữ của lớp đó

Bài 10: Lừa và Ngựa cùng chở hàng Ngựa nói: “Nếu anh chở giúp tôi 2 bao hàng thì 2 chúng ta chở bằng

nhau” Lừa nói lại với Ngựa: “Còn nếu anh chở giúp tôi 2 bao hàng thì anh sẽ chở gấp 5 lần tôi” Hỏi mỗi con chở bao nhiêu bao hàng?

Bài 111: Tìm hai số có hiệu bằng 252, biết số bé bằng 1

4 tổng 2 số đó.

Bài 12: Tìm 2 số có hiệu bằng 310, biết 2

3 số thứ hai gấp 4 lần số thứ nhất.

Bài 13: Một cửa hàng có số bút chì xanh gấp 3 lần số bút chì đỏ Sau khi cửa hàng bán đi 12 bút chì xanh và 7

bút chì đỏ thì phần còn lại số bút chì xanh hơn số bút chì đỏ là 51 cây Hỏi trớc khi bán mỗi loại bút chì

có bao nhiêu chiếc?

9.Toán 4 - tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó

.Bài 1: Mẹ em trả hết tất cả 84600 đồng để mua một số trái cây gồm cam, táo và lê Táo giá 2100 đồng 1 quả,

cam giá 1600 đồng 1 quả và lê giá 3500 đồng một quả Biết mẹ em đã mua số cam bằng 2 lần số táo và số táo bằng 2 lần số lê Tìm số quả mỗi loại mẹ em đã mua

Bài 2: Một cửa hàng rau quả có hai rổ đựng cam và chanh Sau khi bán, 4

7 số cam và

5

9 số chanh thì

ng-ời bán hàng thấy còn lại 160 quả hai loại Trong đó số cam bằng 3

5 số chanh Hỏi lúc đầu cửa hàng

có bao nhiêu quả mỗi loại?

Bài 3: Ba lớp cùng góp bánh để liên hoan cuối năm Lớp A góp 5kg bánh, lớp B góp 3kg

bánh cùng loại Số bánh đó đủ dùng cho cả 3 lớp nên lớp C không phải mua bánh

mà phải trả cho 2 lớp kia là 24000 đồng Hỏi mỗi lớp A, B nhận đợc bao nhiêu tiền? (Mỗi lớp góp số tiền nh nhau)

Bài 4: Tuổi và thơ góp bánh ăn chung, Tuổi góp 3 chiếc, Thơ góp 5 chiếc Vừa lúc đó, Toán đi tới Tuổi và Thơ

mời Toán ăn cùng Ăn xong Toán trả lại cho 2 bạn 8000 đồng Hỏi Tuổi và Thơ mỗi ngời nhận đợc bao nhiêu tiền?

Bài 5: Trong thúng có 150 quả trứng gà và trứng vịt Mẹ đã bán mỗi loại 15 quả Tính ra số trứng gà còn lại

bằng 2

5 số trứng vịt còn lại Hỏi lúc đầu trong thúng có bao nhiêu trứng gà, bao nhiêu trứng vịt?

Bài 6: Trong thúng có 210 quả quýt và cam Mẹ đã bán 60 quả quýt Lúc này, trong thúng có số quýt còn lại

bằng 2

3 số cam Hỏi lúc đầu số cam bằng bao nhiêu phần số quýt?

Bài 7: Bạn Bình có 22 viên bi gồm bi đỏ và bi xanh Bình cho em 3 viên bi đỏ và 2 viên bi xanh Bạn An lại

cho Bình thêm 7 viên bi đỏ nữa Lúc này, Bình có số bi đỏ gấp đôi số bi xanh Hỏi lúc đầu Bình có bao nhiêu viên bi đỏ, bao nhiêu viên bi xanh?

Trang 6

Bài 8: Trong một khu vờn, ngời ta trồng tổng cộng 120 cây gồm 3 loại: cam, chanh và xoài Biết số cam bằng

2

3 tổng số chanh và xoài, số xoài bằng

1

5 tổng số chanh và số cam Hỏi mỗi lại có bao nhiêu cây?

Bài 9: Dũng có 48 viên bi gồm 3 loại: bi xanh, bi đỏ và bi vàng Số bi xanh bằng tổng số bi đỏ và bi vàng, số

bi xanh cộng số bi đỏ gấp 5 lần số bi vàng Hỏi mỗi loại có bao nhiêu viên bi?

Bài 10: Ngày xuân 3 bạn: Huệ, Hằng, Mai đi trồng cây Biết rằng tổng số cây của 3 bạn trồng đợc là 17 cây Số

cây của 2 bạn Huệ và Hằng trồng đợc nhiều hơn Mai trồng là 3 cây Số cây của Huệ trồng đợc bằng 2

3 số cây của Hằng Em hãy tính xem mỗi bạn trồng đợc bao nhiêu cây?

3 số lớn

Bài12: Hai thùng dầu có tổng cộng 126 lít, biết số dầu ở thùng thứ nhất bằng 5

2 số dầu ở thùng thứ hai Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu lít dầu?

Bài 13: Dũng và Minh có tổng cộng 55 viên bi, biết rằng nếu Dũng cho Minh 5 viên bi thì số bi của Minh sẽ bằng 4

7 số bi của Dũng Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu viên bi?

10.Toán 4- Viết thêm 1hay nhiều chữ số vào bên phải, bên trái hoặc xen giữa một số tự nhiên

Bài 1 : Tìm một số tự nhiên có hai chữ số,biết rằng nếu viết thêm chữ số 9 vào bên trái số đó ta đ ợc một số lớn gấp 13

lần số đ choã (75)

Bài 2 : Tìm 1 số có 2 chữ số, biết rằng khi viết thêm số 21 vào bên trái số đó ta đợc 1 số lớn gấp 31 lần số phải tìm Bài 3 : Tìm 1 số có 3 chữ số, biết rằng khi viết thêm chữ số 9 vào bên trái số đó ta đợc số lớn gấp 26 lần số phải tìm.

Bài 4 : Tìm một số tự nhiên có hai chữ số, biết rằng nếu viết thêm chữ số 9 vào bên trái số đó ta đợc một số lớn

gấp 13 lần số đã cho

Bài 5 : Khi viết thêm chữ số 6 vào bên trái một số có hai chữ số ta đợc một số lớn gấp 26 lần số đó Tìm số tự

nhiên có hai chữ số nói trên

Bài 6: Tìm một số có 2 chữ số, biết rằng khi viết thêm chữ số 4 vào bên trái số đó, ta đ ợc một số gấp 9 lần số

phải tìm ( 50)

Bài 7 : Tìm một số có 3 chữ số, biết rằng khi viết thêm vào bên phải số đó một chữ số 5 thì số đó tăng thêm

2228 đơn vị

Bài 8 : Tổng hai số là 315 Nếu viết thêm chữ số 7 vào bên phải số bé thì đợc số lớn Tìm 2 số đó.

Bài 9 : Tìm hai số biết tổng của hai số là 308 và nếu ta thêm chữ số 0 vào bên phải số bé thì đợc số lớn

Bài 10 : Tìm một số có 3 chữ số, biết rằng khi viết thêm chữ số 5 vào bên phải số đó thì nó tăng thêm 1 112

đơn vị (123)

Bài 11 : Tìm 1số có 2 chữ số, biết rằng khi viết thêm chữ số 5 vào bên phải số đó ta đợc số lớn hơn số phải tìm

230 đơn vị

Bài 12 : Tìm một số có 3 chữ số, biết rằng nếu viết thêm chữ số 0 vào giữa chữ số hàng trămvà chữ số hàng

chục ta đợc một số gấp 7 lần số đó

Bài 13 : Tìm số có hai chữ số biết rằng nếu viết xen chữ số 0 vào giữa hai chữ số đó thì ta đợc số mới gấp 7

lần số phải tìm

11.Toán 4 – sơ suất tính nhầm

Bài 1 : Khi nhân một số tự nhiên với 1983, do sơ suất 1 học sinh đã đặt các tích riêng thẳng cột với nhau trong phép cộng nên nhận đợc kết quả bằng 41664 Tính tích đúng của phép nhân đó

Bài 2: Khi thực hiện một phép nhân có thừa số thứ hai là 1993 , có học sinh sơ ý đã viết các tích riêng thẳng cột nh đối với phép cộng Do đó đã đợc tích sai là 43868 Hỏi tích đúng là bao nhiêu ?

Bài 3: Khi nhân một số với 245, một HS đã đặt các tích riêng thẳng cột nh trong phép cộng nên tìm ra kết quả

là 4257 Tìm tích đúng của phép nhân đó

Bài 4: Bạn Hoa nhân một số với 2007 nhng đãng trí quên viết 2 chữ số 0 của số 2007 nên kết quả bị giảm đi

3969900 đơn vị Hỏi Hoa đã định nhân số nào với 2007

Bài 5: Khi nhân 254 với số có 2 chữ số giống nhau, một bạn đã sơ ý đặt tích riêng thẳng cột nh phép cộng nên tìm ra kết quả so với tích đúng giảm đi 16002 đơn vị Tìm tích đúng

12.Toán 4 – tính lịch

Bài 1: Nếu trong một tháng nào đó có ba ngày thứ hai đều là các ngày chẵn thì này 26 của tháng đó sẽ là ngày thứ mấy ?

Bài 2: Trong một thỏng nào đú cú ngày đầu thỏng và ngày cuối thỏng đều là ngày chủ nhật Vậy, thỏng đú là tháng nào ?

Bài 3: Nếu trong một tháng nào đó mà có 3 ngày thứ 7 đều là các ngày chẵn thì ngày 25 của tháng đó sẽ là thứ mấy

Bài 4: Nếu đếm các chữ số ghi tất cả các ngày trong năm 2008 trên tờ lịch treo tờng thì sẽ đợc kết quả là bao nhiêu?

Bài 5: Ngày 26/3/2008 là thứ t Hỏi ngày 26/3/2007 là thứ mấy?

Bài 6: Ngày 20/10/2008 là thứ hai Hỏi ngày 20/10/2009 là thứ mấy?

Trang 7

Bài 7: Ngày 7/7 / 2007 là thứ bảy Hỏi ngày 8/8/2008 là thứ mấy trong tuần.

Bài 8: Một đồng hồ mỗi ngày chạy chậm 4 phút.Ngời ta chỉnh lại đồng hồ theo thông báo của đài tiếng nói VN lúc 6 giờ sáng ngày thứ 3 Hỏi ngày thứ t tuần sau khi đài tiếng nói VN thông báo 12 giờ tra thì đồng hồ đó chỉ mấy giờ?

13.Toán 4 - Bài toán trồng cây

Bài 1: Trên một đoạn đờng dài 780, ngời ta trồng cây hai bên đờng, cứ cách 30m thì trồng một cây Hỏi ngời ta đã trồng tất cả bao nhiêu cây ? ( Biết rằng hai đầu đờng đều có trồng cây )

Bài 2: Ngời ta ca một cây gỗ dài 6m thành những đoạn dài bằng nhau, mỗi đoạn dài 4 dm, mỗi lần ca mất 2 phút Hỏi phải ca bao nhiêu lâu mới xong?

Bài 3: Một cuộn dây thép dài 56m Ngời ta định chặt để làm đinh, mỗi cái đinh dài 7cm Hỏi thời gian chặt là bao nhiêu, biết rằng mỗi nhát chặt hết 2 giây

Bài 4: Một ngời thợ mộc ca một cây gỗ dài 12m thành những đoạn dài 15dm Mỗi lần ca hết 6 phút thời gian nghỉ tay giữa hai lần ca là 2 phút Hỏi ngời ấy ca xong cây gỗ hết bao nhiêu lâu? ( 54 phút )

Bài 5 : Có một miếng đất hình chữ nhật có chiều rộng 15m, chiều dài 24m Ngời ta dựng cọc để làm hàng rào, hai cọc liên tiếp cách nhau 3m Hỏi để rào hết miếng đất thì cần phải có bao nhiêu cọc ?

Bài 6: Ngời ta mắc bóng đèn màu xung quanh một bảng hiệu hình chữ nhật có chiều dài 25dm, rộng 12dm, hai bóng đèn liên tiếp cách nhau 2cm Hỏi phải mắc tất cả bao nhiêu bóng đèn

Bài 7: Quãng đờng từ nhà Lan đến trờng có tất cả 52 trụ điện, hai trụ điện liên kề cách nhau 50m Hỏi quãng

đờng nhà Lan đến trờng dài bao nhiêu m ? ( biết hai đầu đờng đều có trụ điện )

Bài 8: Muốn lên tầng ba của một ngôi nhà cao tầng phải đi qua 52 bậc cầu thang Vậy phải đi qua bao nhiêu bậc cầu thang để đến tầng sáu của ngôi nhà này ? Biết rằng số bậc cầu thang của mỗi tầng là nh nhau

14.Toán 4 - Các bài toán liên quan đến hình học Dạng1 : Tìm kích thớc của hình

Bài 1: Một hình chữ nhật có chu vilà 90 cm, chiều rộng bằng 1

4 chiều dài.Tìm chiều dài, chiều rộng của hình chữ nhật đó.

Bài2: Một hình chữ nhật có chu vi là 48 m, chiều dài gấp đôi chiều rộng.Tìm chiều dài, chiều rộng hình chữ nhật đó

Bài 3: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 12 m và chiều rộng bằng 1

3 chiều dài Tính chu vi hình chữ nhật đó

Bài 4: Một hình chữ nhật có chiều dài gấp rỡi chiều rộng, chu vi là 40 m Tìm chiều dài, chiều rộng hình chữ nhật đó.

Bài 5: Trên một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng bằng 2/3 chiều dài, chu vi là 200 m Tính chiều dài,

chiều rộng hình chữ nhật đó

Dạng2: Chu vi gấp kích thớc một số lần.

Bài 1: Một hình chữ nhật có chu vi bằng 3 lần chiều dài, biết chiều rộng bằng 20 m.Tính chu vi của hình chữ nhật đó.

Bài 2: Một hình chữ nhật có chu vi bằng 5 lần chiều rộng , biết chiều dài bằng 45 m Tìm chiều rộng hình chữ nhật đó.

Bài 3: Một hình chữ nhật có chu vi gấp 7 lần chiều rộngvà chiều dài hơn chiều rộng 60 m Tính chiều dài,

chiều rộng hình chữ nhật đó

Bài 4: Một hình chữ nhật có chu vi bằng 6 lần chiều rộng Tìm chiều dài, chiều rộng hình chữ nhật đó, biết

chiều dài hơn chiều rộng 15 m

Dạng 3 : Cùng tăng chiều dài và chiều rộng một số đơn vị

Bài 1: Một hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng.Nếu thêm chiều dài 18 cm, chiều rộng thêm 24 cm

thì thành một hình vuông Tìm kích thớc ban đầu của hình chữ nhật

Bài 2: Một hình chữ nhật có chiều dài gấp 4lần chiều rộng.Nếu thêm chiều dài 14 cm, chiều rộng thêm 29 cm

thì thành một hình vuông Tìm kích thớc ban đầu của hình chữ nhật

Bài 3: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 7 m.Nếu thêm chiều dài 2 m, chiều rộng thêm 1m thì

thành một hình chữ nhật mới có chiều rộng bằng 1

3 chiều dài Tìm kích thớc ban đầu của hình chữ nhật.

Bài 4: Một hình chữ nhật có chiều dài gấp rỡi chiều rộng và chu vi bằng 180 m ngời ta kéo thêm chiều dài 5

m Hỏi phải kéo thêm chiều rộng bao nhiêu m để đợc một hình vuông

Bài 5: Một hình chữ nhật có chu vi bằng 3 lần chiều dài Nếu tăng chiều dài 6 m, chiều rộng 12 mthì đợc một

hình vuông Tính chu vi hình chữ nhật ban đầu 3m

Bài 6: Một sân kho hình vuông( nh hình vẽ) đợc mở rộng

bên phải thêm 3 m , phía dới thêm 10 m nên trở thành một hình chữ nhật có chu vi bằng 106 m Tính cạnh sân kho 10m

ban đầu

Dạng4 : Bớt chiều dài, chiều rộng đi một số đơn vị

Bài 1: Một hình chữ nhật có chu vi 280 m, Nếu bớt chiều dài đi 1

5 của nó thì đợc một hình chữ nhật mới có chu vi là 248 m Tính kích thớc ban đầu hình chữ nhật đó

Bài 2: Một miếng đất hình chữ nhật có chiều dài bằng 3 lần chiều rộng Nếu giảm chiều dài 24 m thì đợc một

hình vuông Tìm chiều dài và chiều rộng hình chữ nhật đó

Bài 3: Một hình chữ nhật có chiều dài bằng 3 lần chiều rộng Nếu bớt chiều rộng 23 m và chiều dài bớt đi 102

m thì đợc một hình chữ nhật mới có chu vi bằng 110 m và chiều dài gấp rỡi chiều rộng Tính chu vi hình chữ nhật ban đầu

Bài 4: Một hình chữ nhật có chiều rộng kém chiều dài 9 m Nếu bớt chiều rộng 8 m và chiều dài

Trang 8

bớt đi 7 m thì đợc một hình chữ nhật mới có chiều dài gấp rỡi chiều rộng và chu vi là 100 m Tính chu vi hình chữ nhật ban đầu

Dạng 5 : Tăng chiều này và bớt chiều kia đi một số đơn vị

Bài 1: Một hình chữ nhật có chu vi là 96 m Nếu bớt chiều dài 7 m và chiều rộng thêm 7 m thì đợc một hình

vuông Tìm kích thớc ban đầu hình chữ nhật đó

Bài 2: Một hình chữ nhật có chu vi là 208 m Nếu bớt chiều dài 7 m và chiều rộng tăng thêm 7 m thì đợc một

hình vuông Tìm kích thớc ban đầu hình chữ nhật đó

Bài 3: Hai thửa ruộng hình chữ nhật có tổng chu vi bằng 420 m Nếu chiều dài thửa ruộng thứ nhất giảm đi 5 m, chiều

rộng của nó tăng thêm 2 m thì chu vi 2 thửa ruộng bằng nhau.Tìm chu vi của mỗi thửa ruộng.

Bài 4: Một mảnh vờn hình chữ nhật có chiều rộng bằng 1

4 chiều dài.Hãy tính diện tích mảnh vờn đó, biết rằng nếu tăng chiều dài 3m và bớt chiều rộng 3 m thì diện tích hụt đi 81 m2

Bài 5: Một khu vờn hình chữ nhật có chiều dàigấp 3 lần chiều rộng.Hãy tính diện tích khu vờn đó, biết rằng

nếu bớt chiều dài 5m và tăng chiều rộng 5 m thì diện tích tăng thêm 225 m2

Bài 6: Một hình chữ nhật có chu vi là 240 m Nếu tăng chiều dài 5 m và chiều rộng giảm 5 m thì diện tích

hình chữ nhật cũ hơn diện tích hình chữ nhật mới là 175 m2 Tính diện tích hình chữ nhật ban đầu

Dạng 6 : Chia hình

Bài 1: Cho hình vuông ABCD, chia hình đó thành 2 hình chữ nhật ABMN và MNDC Biết tổng chu vi 2 hình

chữ nhật là 90 dm Tính cạnh hình vuông ABCD

A B B

M N N

D C

Bài 2: Một miếng bìa HCN có chu vi 100cm.Cắt dọc theo cạnh của nó ta đợc một hình vuông và một HCN

mới Hãy tìm độ dài các cạnh HCN ban đầu, biết chu vi của HCN mới là 60c m

Bài 3: Một thửa vờn HCN có chu vi bằng 240 m đợc ngăn theo chiều rộng thành 2 mảnh: 1 mảnh nhỏ hình

vuông, một mảnh lớn HCN có chiều dài gấp đôi chiều rộng.Tính chiều dài, chiều rộng thửa vờn

15.TOán 4 - Toán tính tuổi

Bài 1: Năm nay mẹ hơn con 28 tuổi Hỏi khi mẹ gấp 5 lần tuổi con thì tuổi mẹ và tuổi con là bao nhiêu?

Bài 2: Cách đây 3 năm, em lên 5 tuổi và kém anh 6 tuổi Hỏi cách đây mấy năm thì tuổi anh gấp 3 lần tuổi em Bài 3: Hiện nay con 5 tuổi và mẹ gấp 7 lần tuổi con Hỏi sau mấy năm nữa thì tuổi mẹ gấp 4 lần tuổi con?

Bài 4:Năm nay con 4 tuổi và kém cha 30 tuổi Hỏi sau bao nhiêu năm nữa thì 2 lần tuổi cha bằng 7 lần tuổi con Bài 5: Tuổi cha năm nay gấp 4 lần tuổi con và tổng số tuổi của 2 cha con cộng lại là 50 tuổi Hãy tính tuổi của 2

cha con khi tuổi cha gấp 3 lần tuổi con

Bài 6: Hùng hơn Cờng 4 tuổi, biết rằng 4

7 tuổi của Hùng bằng

2

3 tuỏi của Cờng Tính tuổi của mỗi ngời.

Bài 7: Trớc đây 8 năm, tuổi Lan bằng nửa tuổi của Lan sau 8 năm nữa Tính tuổi của Lan hiện nay.

Bài 8: Mẹ sinh con năm 24 tuổi Năm nay 8 lần tuổi con bằng 2 lần tuổi mẹ Hỏi sau bao nhiêu năm nữa tuổi mẹ

gấp 3 lần tuổi con ?

Bài 9: Hai năm trớc đây tuổi hai chú cháu cộng lại bằng 24 Hỏi sau mấy năm nữa thì tuổi chú gấp 3 lần tuổi cháu? Biết

rằng 2 năm trớc tuổi cháu có bao nhiêu ngày thì tuổi chú có bấy nhiêu tuần

Bài 10: Năm nay tuổi mẹ gấp 2 lần tuổi con Tìm tuổi mẹ và tuổi con hiện nay, biết rằng 12 năm về trớc tuổi mẹ

gấp 3 lần tuổi con

Bài 11: Năm nay tuổi cha gấp 9 lần tuổi con, 15 năm sau thì tuổi cha gấp 3 lần tuổi con Tìm tuổi cha và tuổi con hiện nay.

Bài 12 : Năm nay tuổi mẹ gấp 3 lần tuổi con 12 năm trớc tuổi mẹ gấp 7 lần tuổi con.Tìm tuổi mỗi ngời hiện nay.

Bài 13: Tuổi của bà, của mẹ và của Mai năm nay cộng đợc 120 năm.Bạn hãy tính tuổi của mỗi ngời, biết rằng, tuổi của Mai có bao nhiêu ngày thì tuổi của mẹ có bấy nhiêu tuần và tuổi của Mai có bao nhiêu tháng thì tuổi của

bà có bấy nhiêu năm

Bài 14: Tuổi em năm nay nhiều hơn hiệu số tuổi của 2 chị em là 12 Tổng số tuổi của 2 chị em cùng nhỏ hơn 2 lần

tuổi của chị là 3 Tính tuổi mỗi ngời

Bài 15: 8 năm về trớc tổng số tuổi của ba cha con cộng lại là 45 8 năm sau cha hơn con lớn 26 tuổi và hơn con

nhỏ 34 tuổi Tính tuổi của mỗi ngời hiện nay

Bài 16: Tuổi em hiện nay gấp 2 lần tuổi em khi anh bằng tuổi em hiện nay.Khi tuổi em bằng tuổi anh hiện nay thì

2 lần tuổi em lớn hơn tuổi anh lúc đó 12 tuổi Tính tuổi hiện nay của mỗi ngời

Trang 9

Bài 17: Khi tuổi chị bằng tuổi em hiện nay thì tuổi chị lớn hơn 3 lần tuổi em là 2 tuổi đến khi chị 34 tuổi thì tuổi

em bằng tuổi chị hiện nay.Tìm tuổi của 2 chị em hiện nay

Bài 18: Hiện nay, cha 43 tuổi, sang năm tuổi cha gấp 4 lần tuổi con hiện nay Hỏi lúc con mấy tuổi thì tuổi cha

gấp 5 lần tuổi con? Có bao giờ tuổi cha gấp 4 lần tuổi con không?

Bài 19: Tổng số tuổi của hai ông cháu là 65 tuổi, biết tuổi cháu bao nhiêu tháng thì tuổi ông bấy nhiêu năm Hỏi ông bao nhiêu tuổi, cháu bao nhiêu tuổi?

Bài 20: Trớc đây lúc tuổi anh bằng tuổi em hiện nay thì tuổi anh gấp đôi tuổi em, hiện nay tổng số tuổi của hai anh em

là 20 tuổi Hỏi hiện nay anh bao nhiêu tuổi, em bao nhiêu tuổi.

16.Toán 4 - Các bài toán về phân số

Bài 1: Khi cộng 13

31 với cùng một STN ta đợc một phân số bằng

2002

2005 Tìm STN đó

Bài 2: Khi bớt cả tử số và mẫu số của phân số 271

151 đi cùng một STN ta đợc một phân số bằng

7

3 Tìm STN đó.

Bài 3: Khi bớt đi ở tử số và thêm vào mẫu số của phân số 87

33 với cùng một STN thì ta đợc một phân số 7

5 Tìm STN đó.

Bài 4: Hãy sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ lớn đến bé bằng cách hợp lý nhất:

13

17;

53

57 ;

95

99;

1995 1999

Bài 5 : Hãy viết : a 5 phân số nằm giữa 2 phân số 5

7 và

6

7 b.4 phân số nằm giữa 2 phân số

5

6 và 5

7

Bài 6: Cho phân số a

b có b - a = 18, khi rút gọn phân số

a

b ta đợc phân số

5

7 Tìm phân số

a

b .

Bài 7: Cho phân số 54

36 Hãy tìm số tự nhiên a sao cho khi bớt a ở tử, thêm a vào mẫu của phân số ta đợc phân số mới Rút gọn phân số mới ta đợc 4

5 .

Bài 8: Cho phân số 43

58 Hãy tìm số tự nhiên m sao cho khi lấy cả tử số và mẫu số của phân số đã cho trừ đi

số tự nhiên m ta đợc phân số mới Rút gọn phân số mới này ta đợc phân số là 1

4

Bài 9: Trung bình cộng của 3 phân số bằng 7

6 Nếu tăng phân số thứ nhất lên 2 lần thì TBC bằng

41

30 Nếu tăng phân số thứ 2 lên 2 lần thì TBC sẽ bằng 13

9 Tìm 3 phân số đó.

Bài 10: TBC của 3 phân số bằng 13

36 TBC của phân số thứ nhất và thứ 2 bằng

5

12 , của phân số thứ 2 và thứ 3 bằng 7

24 Tìm 3 phân số đó.

Bài 11: Trung bình cộng của 3 phân số là 13

36 Nếu tăng phân số thứ nhất gấp 2 lần thì TBC của chúng bằng 19

36 Nếu tăng phân số thứ 2 gấp 2 lần thì TBC của chúng bằng

19

36 Nếu tăng phân số thứ 3 gấp 2 lần thì TBC của chúng bằng 4

9 Tìm 3 phân số đó.

Bài 12: Một của hàng rau quả có 2 rổ đựng cam và chanh Sau khi bán hết 2

5 số cam và

4

9 số chanh,

ng-ời bán hàng thấy rằng cả hai loại còn lại 165 quả.Trong đó, số chanh bằng 2

9 số cam Hỏi lúc đầu cửa hàng

đó có bao nhiêu quả mõi loại ?

Trang 10

Bài 13: Hai bạn An và Hồng mang tiền đi mua sách Sau khi An mua hết 4

7 số tiền mang đi và Hồng mua hết 3

8 số tiền mang đi thì cả hai bạn còn lại 120000 đồng Trong đó số tiền còn lại của An bằng

3

5 số tiền còn lại của Hồng Hỏi mỗi bạn đã mang bao nhiêu tiền đi mua sách?

17.Toán 4 - Các bài toán về điền số và phép tính

Bài 1: Khi nhân một STN với 203, do sơ xuất một HS đã bỏ quên chữ số 0 của thừa số thứ 2 và nhận đợc kết

quả bằng 2875 Tìm kết quả đúng của phép tính đó

Bài 2: Khi nhân một STN với 215, do sơ xuất một HS đã đặt các tích riêng thẳng cột với nhau nh trong phép

cộng nên nhận đợc kết quả bằng 10000 Tìm tích đúng của phép nhân đó

Bài 3: Khi nhân một STN với 25, do sơ xuất một HS đã đổi chỗ chữ số hàng trăm và chữ số hàng chục của thừa

số thứ nhất nên nhận đợc kết quả bằng 225750 đơn vị Tìm tích đúng của phép nhân đó

Bài 4: Khi nhân một STN với 5423, một HS đã đặt các tích riêng thẳng cột với nhau nh trong phép cộng nên

nhận đợc kết quả bằng27944 Tìm tích đúng của phép nhân đó

Bài 5: Khi nhân234 với một STN, do chép nhầm,một HS đã đổi chỗ chữ số hàng nghìn với hàng chục và chữ số hàng

đơn vị với hàng trăm của số nhân nên đợc kết quả là 2250846 đơn vị Tìm tích đúng của phép nhân đó.

Bài 6: Khi chia một STN cho 25, do sơ xuất một HS đã đổi chỗ chữ số hàng trăm và chữ số hàng nghìn nên

nhận đợc kết quả bằng 342d 24 Tìm tích đúng của phép chia đó

Bài 7:Khi chia một STN cho 101, một HS đã đổi chỗ chữ số hàng trăm và hàng đơn vị của số bị chia nên nhận

đợc thơng là 65 và d 100 kết quả bằng 342d 24 Tìm thơng và số d của phép chia đó

18.Toán 4 - Các bài toán về chia hết

Bài 1: Thay x, y bởi những chữ số thích hợp để đợc số tự nhiên a = 347xy khi chia cho 2, 3, 5 đều d 1.

Bài 2: Hãy thêm vào bên trái và bên phải số 47 mỗi bên một chữ số có 4 chữ số khác nhau khi chia cho 4 thì d

3, chia cho 5 d 4, chia cho 3 không d

Bài 3:Cho a=5 1x y Hãy thay x, ybằng những chữ số thích hợp để đợc một số có 4 chữ số khác nhau chia hết

cho 2,3 và chia cho 5 d 4

Bài 4:Viết thêm 3 chữ số vào bên phải số2754 ba chữ số để đợc một số chẵn có 7 chữ số khác nhau, khi chia

số đó cho 5 và 9 đều d 1

Bài 5:Hãy viết thêm 2 chữ số vào bên phải và một chữ số vào bên trái x số 54 để đợc số lớn nhất có 5 chữ số

thoả mãn tính chất : Chia số đó cho 4 d 3, chia cho 5 d 4, chia cho 9 d 8

Bài 6: Từ 3 chữ số 0, 1, 2 Hãy viết tất cả các số có 3 chữ số khác nhau chia hết cho 2.

Bài 7: Viết tất cả các số chia hết cho 5 có 4 chữ số khác nhau từ 4 chữ số 0, 1, 2 , 5.

Bài 8: Hãy tìm các chữ số x, y sao cho 17 x 8 y chia hết cho 5 và 9

Bài 9: Một cửa hàng rau quả có 5 rổ đựng cam và chanh( trong mỗi rổ chỉ đựng một loại quả) Số quả trong

mỗi rổ lần lợt là 104,115,132,136 và 148 quả.Sau khi bán đợc một rổ cam, ngời bán hàng thấy rằng trong số quả còn lại thì số chanh gấp 4 lần số cam.Hỏi lúc đầu cửa hàng đó có bao nhiêu quả mỗi loại ?

Bài 10: Một cửa hàng đồ sắt có 7 thùng đựng 2 loại đinh 5 phân và 10 phân( mỗi thùng chỉ đựng một loại

đinh) Số đinh trong mỗi thùng theo thứ tự là 24, 26,30,37,41,55 và 58 kg.Sau khi bán hết 6 thùng và chỉ còn 1 thùng đinh 10 phân, ngời bán hàng thấy rằng trong số đinh đã bán, đinh 10 phân gấp 3 lần đinh 5 phân Hỏi cửa hàng đó có bao nhiêu kg đinh mỗi loại?

Bài 11: Một ngời bán hàng có 5 bao đờng kính.Trong mỗi bao chỉ đựng một trong 2 loại đờng trằng hoặc đờng

vàng Số đờng trong mỗi bao lần lợt là22, 21, 20, 23 và 26 kg sau khi cất đi 1 bao thì trong các bao còn lại có

số đờng trắng gấp 3 lần số đờng vàng Tính số kg đờng trắng trong các bao còn lại?

Số đờng vàng trong các bao còn lại?

Bài 12: Trong một đợt trồng cây, số cây lớp 4A trồng đợc bằng 2

3 số cây của lớp 4B Tính số cây mỗi lớp trồng đợc, biết tổng số cây 2 lớp trồng đợc là một số chia hết cho 2, 3, nhiều hơn 150 nhng ít hơn 200 cây.

Bài 13: Kết quả học lực cuối học kì 1 của lớp 4A đợc xếp thành 3 loại : Giỏi, khá, trung bình.Số HS xếp loại giỏi bằng

1

2 số HS xếp loại khá và bằng

1

3 số HS xếp loại trung bình.Tính số HS mỗi loại, biết rằng số HS của lớp 4A là một số nhỏ hơn 40 và lớn hơn 30.

19.Toán 4 - các bài toán về dãy số cách đều

Bài 1: Viết tiếp 3 số hạng vào dãy số sau:

a) 1, 3, 4, 7, 11, 18, … d) 1, 4, 7, 10, 13, 16, …

b) 0, 3, 7, 12, … e) 0, 2, 4, 6, 12, 22, …

Bài 2: Tìm số hạng đầu tiên của dãy sau Biết mỗi dãy có 10 số hạng:

a) , 17, 19, 21, b) ., 64, 81, 100,

Bài 3: Tìm 2 số hạng đầu của các dãy số, trong mỗi dãy đó có 15.:

Ngày đăng: 13/06/2021, 13:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w