1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ÔN TẬP HK2 TIN 6 KNTT

6 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 328,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B2: Thực hiện nhiệm vụ: Nhiệm vụ 1: Hs: Quan sát hình ảnh và đưa ra câu trả lời Nhiệm vụ 2: Hs: Quan sát hình ảnh và đưa ra câu trả lời Nhiệm vụ 3: Hs: Quan sát hình ảnh và đưa ra câu tr

Trang 1

Ngày giảng: 6A: …./…./2022 6B: … /…/2022

Tiết: 30

ÔN TẬP HỌC KỲ II

I MỤC TIÊU

1 Về kiến thức

- Hệ thống lại kiến thức chủ đề 4: Về an toàn thông tin trên Internet

- Hệ thống lại kiến thức chủ đề 5: Định dạng văn bản, trình bày bảng, tìm kiếm và thay thế

- Hệ thống lại kiến thức chủ đề 6: Thuật toán, cấu trúc điều khiển và chương trình máy tính

2 Về năng lực:

Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, hợp tác, trao

đổi, thảo luận

Năng lực tin học:

- Sử dụng và quản lí các phương tiện công nghệ thông tin và truyền thông;

- Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin và truyền thông;

- Ứng dụng công nghệ thông tin và truyền thông trong học và tự học

3 Về phẩm chất:

- Rèn luyện phẩm chất chăm chỉ, kiên trì và cẩn trọng trong học và tự học

- Tôn trọng và tuyệt đối thực hiện các yêu cầu, quy tắc an toàn khi thực hành trong phòng máy

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

1 Chuẩn bị của giáo viên: Kế hoạch dạy học, SGK, câu hỏi, bài tập, bảng,

phòng tin học (Máy chủ, Máy tính để bàn), phần mềm word, Scratch

2 Chuẩn bị của học sinh: SGK Tin 6, SBT Tin 6, học bài cũ, ôn tập lại

kiến thức đã học

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

* Kiểm tra bài cũ: (Kết hợp trong giờ ôn tập)

* Bài mới

1 Hoạt động 1: Khởi động

a) Mục tiêu: Tạo tâm thế hứng thú cho học sinh và từng bước làm quen bài học b) Nội dung: HS tiếp nhận thông tin

c) Sản phẩm: Thái độ của HS tham gia thực hiện nhiệm vụ.

d) Tổ chức thực hiện:

B1: Giao nhiệm vụ

* Nhiệm vụ 1:

Gv: Trình chiếu hình ảnh cho hs quan sát

và cho biết hình ảnh nói lên điều gì?

A Khởi động

* Nhiệm vụ 1:

Hình ảnh nói về an toàn thông tin trên Internet

Trang 2

* Nhiệm vụ 2:

Gv: Trình chiếu hình ảnh cho hs quan sát

và các hình ảnh đang thực hiện thảo tác

gì? Trên phần mềm nào em được học

Nhiệm vụ 3:

Gv: Trình chiếu hình ảnh cho hs quan sát

và các hình ảnh cho em biết gì?

B2: Thực hiện nhiệm vụ:

Nhiệm vụ 1:

Hs: Quan sát hình ảnh và đưa ra câu trả

lời

Nhiệm vụ 2:

Hs: Quan sát hình ảnh và đưa ra câu trả

lời

Nhiệm vụ 3:

Hs: Quan sát hình ảnh và đưa ra câu trả

* Nhiệm vụ 2:

- Các hình ảnh thực hiện thao tác: Định dạng đoạn văn bản, định dạng trang văn bản, tìm kiếm và thay thế, tạo bảng trên phần mềm soạn thảo Word

* Nhiệm vụ 3:

- Các hình ảnh cho biết về thuật toán,

mô tả thuật toán và tạo chương trình bằng phần mềm Scratch

Trang 3

B3: Báo cáo kết quả thảo luận

- Hs xung phong trả lời câu hỏi các nhiệm

vu 1,2,3

- Hs khác nhận xét, bổ sung

B4: Kết luận, nhận định

Giáo viên nhận xét đánh dẫn dắt nội dung

ôn tập học

2 Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới

Hoạt động 2.1: Chủ đề 4 Đạo đức, pháp luật và văn hóa trong môi trường số.

a) Mục tiêu: Nhắc lại kiến thức về an toàn thông tin trên Internet.

b) Nội dung: Tìm hiểu nội dung trong sgk, nghe giáo viên hướng dẫn, học

sinh thảo luận, trao đổi

c) Sản phẩm: Câu trả lời của học sinh.

d) Tổ chức thực hiện:

B1: Giao nhiệm vụ

Hoạt động cá nhân

Gv: Yêu cầu hs nhắc lại:

?1 Tác hại và nguy cơ khi sử dụng

Internet

?2 Một số quy tác khi sử dụng Internet

B2: Thực hiện nhiệm vụ:

Nghiên cứu SGK và trả lời câu hỏi

B3: Báo cáo kết quả thảo luận

Hs xung phong trả lời câu hỏi

B4: Kết luận, nhận định

- GV nhận xét, đánh giá tính tích cực và

tính chính xác kết quả thực hiện nhiệm vụ

học tập của học sinh và kết luận kiến

thức

B Hình thành kiến thức

1 Chủ đề 4 Đạo đức, pháp luật và văn hóa trong môi trường số.

* Tác hại và nguy cơ khi sử dụng Internet:

+ Thông tin cá nhân bị lội hoặc bị đánh cắp

+ Máy tính bị nhiễm virus hay mã độc

+ Bị lừa đảo dụ dỗ, đe dọa, bắt nạt trên mạng

+ Tiếp nhận thông tin không chính xác

+ Nghiện Internet, nghiện trò chơi trên mạng

* Một số quy tác khi sử dụng Internet.

- Thông tin phải giữ an toàn

- Chớ nên gặp gỡ bạn vừa mới quen.

- Không chấp nhận, chớ có quên.

- Tăng độ tin cậy, điều nên giữ gìn.

- Nói ra với người bạn tin.

Hoạt động 2.2: Chủ đề 5 Ứng dụng Tin học

a) Mục tiêu: Nhắc lại kiến thức về:

- Định dạng văn bản

- Trình bày thông tin dạng bảng

Trang 4

- Tìm kiếm và thay thế

b) Nội dung: Tìm hiểu nội dung trong sgk, nghe giáo viên hướng dẫn, học

sinh thảo luận, trao đổi

c) Sản phẩm: Câu trả lời của học sinh.

d) Tổ chức thực hiện:

Nhiệm vụ 1:

B1: Giao nhiệm vụ

Hoạt động cá nhân

Gv: Yêu cầu hs nhắc lại kiến thức về định

dạng văn bản

?1 Chức năng cơ bản của soạn thảo văn

bản

?2 Định dạng văn bản

B2: Thực hiện nhiệm vụ:

Nghiên cứu SGK và trả lời câu hỏi

B3: Báo cáo kết quả thảo luận

Hs xung phong trả lời câu hỏi

B4: Kết luận, nhận định

- GV nhận xét, đánh giá tính tích cực và

tính chính xác kết quả thực hiện nhiệm vụ

học tập của học sinh và kết luận kiến

thức

Nhiệm vụ 2:

B1: Giao nhiệm vụ

Hoạt động cá nhân

Gv: Yêu cầu hs nhắc lại kiến thức về trình

bày thông tin dưới dạng bảng

?1 Ưu điểm của trình bày thông tin dạng

bảng?

?2 Các bước tạo bảng

?3 Nhập, sửa, định dạng dữ liệu

?4 Chỉnh sửa bảng

B2: Thực hiện nhiệm vụ:

Nghiên cứu SGK và trả lời câu hỏi

B3: Báo cáo kết quả thảo luận

Hs xung phong trả lời câu hỏi

B4: Kết luận, nhận định

- GV nhận xét, đánh giá tính tích cực và

tính chính xác kết quả thực hiện nhiệm vụ

học tập của học sinh và kết luận kiến

2 Chủ đề 5 Ứng dụng Tin học a) Định dạng văn bản

* Chức năng cơ bản của phần mềm soạn thảo văn bản:

+ Tạo và định dạng văn bản + Biên tập, chỉnh sửa nội dung + Lưu trữ

+ In văn bản

* Định dạng văn bản:

- Định dạng kí tự

- Định dạng đoạn văn bản:

+ Căn lề: trái, phải, giữa, hai bên + Khoảng cách: trên, dưới, giãn dòng + Thụt lề: Tăng, giảm lề trái, lề phải, thụt đầu dòng

- Định dạng trang văn bản và in + Hướng trang: dọc, ngang + Lề trang: trái, phải, trên, dưới + In văn bản

b) Trình bày thông tin dưới dạng bảng

* Ưu điểm trình bày thông tin dưới dạng bảng:

- Trình bày dữ liệu cô đọng

- Dễ tìm kiếm

- Dễ so sánh, tổng hợp

* Tạo bảng

- Chọn thẻ Insert/Table rồi dùng

một trong 2 cách sau:

+ Kéo thả chuột để chọn số hàng và

số cột

+ Dùng lệnh Insert Table nhập số

hàng và số cột

* Nhập, sửa, định dạng dữ liệu

- Đưa con trỏ soạn thảo vào ô để nhập hoặc sửa dữ liệu

- Định dạng dữ liệu trong ô của bảng tương tự như định dạng văn bản

Trang 5

Nhiệm vụ 3:

B1: Giao nhiệm vụ

Hoạt động cá nhân

Gv: Yêu cầu hs nhắc lại kiến thức về tìm

kiếm và thay thế

?1 Tác dụng của công cụ tìm kiếm và

thay thế trong văn bản

?2 Công cụ để thực hiện tìm kiếm và

thay thế

B2: Thực hiện nhiệm vụ:

Nghiên cứu SGK và trả lời câu hỏi

B3: Báo cáo kết quả thảo luận

Hs xung phong trả lời câu hỏi

B4: Kết luận, nhận định

- GV nhận xét, đánh giá tính tích cực và

tính chính xác kết quả thực hiện nhiệm vụ

học tập của học sinh và kết luận kiến thức

thông thường

* Chỉnh sửa bảng:

Sử dụng các lệnh, nhóm lệnh trong thẻ Table Tool/Layout:

- Thêm hàng, cột

- Xóa bảng, hàng, cột

- Gộp, tách hàng, cột

c) Tìm kiếm và thay thế

* Tác dụng của cộng cụ tìm kiếm và thay thế:

Giúp người sử dụng tìm kiếm và chỉnh sửa nhanh nội dung văn bản

* Công cụ tìm kiếm và thay thế

- Tìm kiếm: Chọn thẻ Home, tìm nhóm lệnh Editting, chọn Find hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + F

- Thay thế: Chọn thẻ Home, tìm nhóm lệnh Editting, chọn Replace hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + H

Hoạt động 2.3: Chủ đề 6 Giải quyết vân đề với sự trợ giúp của máy tính a) Mục tiêu: Nhắc lại kiến thức về thuật toán, cấu trúc điều khiển và chương

trình máy tính

b) Nội dung: Tìm hiểu nội dung trong sgk, nghe giáo viên hướng dẫn, học

sinh thảo luận, trao đổi

c) Sản phẩm: Câu trả lời của học sinh.

d) Tổ chức thực hiện:

B1: Giao nhiệm vụ

Hoạt động cá nhân

Gv: Yêu cầu hs nhắc lại kiến thức về

thuật toán, cấu trúc điều khiển và chương

trình máy tính:

?1 Thuật toán là gì? Có mấy cách mô tả

thuật toán

?2 Cho biết có những cấu trúc điều khiển

nào?

?3 Ngôn ngữ lập trình là gì? Chương

trình là gì?

3 Chủ đề 6 Giải quyết vân đề với

sự trợ giúp của máy tính.

* Thuật toán là một dãy các chỉ dẫn

rõ ràng, có trình tự sao khi thực hiện những chỉ dẫn này người ta giải quyết được vấn đề hoặc nhiệm vụ đã cho

* Gồm có 3 cấu trúc: tuần tự, rẽ nhánh và lặp

* Ngôn ngữ lập trình là ngôn ngữ

Trang 6

B2: Thực hiện nhiệm vụ:

Nghiên cứu SGK và trả lời câu hỏi

B3: Báo cáo kết quả thảo luận

Hs xung phong trả lời câu hỏi

B4: Kết luận, nhận định

- GV nhận xét, đánh giá tính tích cực và

tính chính xác kết quả thực hiện nhiệm vụ

học tập của học sinh và kết luận kiến

thức

dùng để tạo ra chương trình chỉ dẫn cho máy tính hiểu cách thực hiện công việc

- Chương trình là tập hợp các lệnh viết bằng ngôn ngữ lập trình nào đó, chỉ dẫn chỉ dẫn theo từng bước của thuật toán để máy tính thực hiện

3 Hoạt động luyện tập

a) Mục tiêu: Củng cố kiến thức thông qua bài học đã học.

b) Nội dung: Sử dụng sgk, kiến thức đã học để hoàn thành bài tập

c) Sản phẩm: Kết quả của HS.

d) Tổ chức thực hiện:

Hoạt động của GV và HS Nội dung

B1: Giao nhiệm vụ

Gv: Trình trình câu hỏi trắc nghiêm

cho hs trả lời

B2: Thực hiện nhiệm vụ:

Trả lời câu hỏi trắc nghiệm vào vở ghi

B3: Báo cáo kết quả.

Hs báo cáo kết quả làm bài

B4: Kết luận, nhận định

Gv: Nhận xét, kết luận đáp án, tuyên

dương hs làm nhanh và chính xác nhất

Ngày….tháng… năm 2022

Duyệt tổ chuyên môn

Ngày đăng: 20/03/2022, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w