1. Trang chủ
  2. » Tất cả

GIẢI PHẪU CHI TRÊN

159 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải Phẫu Chi Trên
Định dạng
Số trang 159
Dung lượng 7,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CƠ KHU BẢ VAI CƠ TRÒN TO Nguyên ủy: ½ dưới bờ ngoài xương vai Bám tận: Mép trong rãnh nhị đầu X.cánh tay... HÕM NÁCH Các cơ vùng Vai – nách cùng với thành ngực, xương vai, đầu trên x

Trang 1

GIẢI PHẪU CHI TRÊN

Trang 2

XƯƠNG CHI TRÊN

• Mỗi chi trên có 32 xương:

Trang 3

XƯƠNG ĐÒN

MẶT TRÊN

MẶT DƯỚI

Trang 4

XƯƠNG CHI TRÊN

XƯƠNG VAI

Trang 5

XƯƠNG CHI TRÊN

XƯƠNG CÁNH TAY

Trang 6

XƯƠNG CHI TRÊN

XƯƠNG CẲNG TAY

Trang 7

XƯƠNG CHI TRÊN

XƯƠNG BÀN - NGÓN

Trang 8

KHỚP VAI

Khớp vai hay còn gọi là khớp ổ chảo – cánh tay là một khớp hoạt dịch dạng chỏm tròn

-ổ khớp, linh hoạt và có phạm vi vận động rộng

Trang 11

Dây chằng quạ - cánh tay:

Bám từ mỏm quạ xương vai đến

Trang 12

Dây chằng ổ chảo cánh tay

có 3 bó: trên, giữa và dưới:

Trang 14

BAO KHỚP

THỪNG CHÉO

Trang 15

DÂY CHẰNG BÊN QUAY

DÂY CHẰNG VÒNG

GÂN CƠ NHỊ ĐẦU

TÚI HOẠT DỊCH MÕM KHUỶU GÂN CƠ TAM ĐẦU

BAO KHỚP

NHÌN NGOÀI

Trang 16

CƠ CHI TRÊN

Vai nách: 9

Cánh tay: 4

Cẳng tay: 20

Bàn tay: 20

Trang 17

CƠ VÙNG VAI - NÁCH

Vùng vai – nách nối chi trên với thân mình, bao gồm các

cơ bao quanh khớp vai và chia làm 3 khu:

Khu Ngực

Khu Delta Khu Bả vai

Trang 19

Cơ Khu ngực được bọc trong các mạc của vùng ngực:

Mạc ngực Cân Đòn – Ngực

CƠ KHU NGỰC

Trang 20

Nhìn chung các cơ khu ngực

Trang 21

CƠ KHU DELTA

Thần kinh chi phối: TK Nách

Trang 22

CƠ KHU BẢ VAI

1- CƠ TRÊN GAI 2- CƠ DƯỚI GAI

3- CƠ TRÕN BÉ

4- CƠ TRÕN TO 5- CƠ DƯỚI VAI

Khu Bả vai có 5 cơ, đều bám từ xương vai đến đầu trên xương cánh tay:

Trang 23

CƠ KHU BẢ VAI

CƠ TRÊN GAI

Nguyên ủy: hố trên gai

Bám tận: diện trên mấu động

to

Trang 24

CƠ KHU BẢ VAI

CƠ DƯỚI GAI

Nguyên ủy: hố dưới gai

Bám tận: diện giữa mấu động

to

Trang 25

CƠ KHU BẢ VAI

CƠ TRÒN BÉ

Nguyên ủy: ½ trên bờ ngoài xương vai

Bám tận: diện dưới mấu động to

Trang 26

CƠ KHU BẢ VAI

CƠ TRÒN TO

Nguyên ủy: ½ dưới bờ ngoài xương vai

Bám tận: Mép trong rãnh nhị đầu X.cánh

tay

Trang 27

CƠ KHU BẢ VAI

CƠ DƯỚI VAI

Nguyên ủy: ½ dưới bờ ngoài xương vai

Bám tận: Mấu động nhỏ xương cánh tay

Trang 28

CƠ KHU BẢ VAI

TAM GIÁC CƠ TRÒN

Khoang tạo bởi Cơ tròn to, cơ tròn bé và đầu trên xương cánh tay

Đầu dài cơ tam đầu cánh tay

đi qua TAM GIÁC CƠ TRÒN

thì tạo thành 3 khoang

Trang 29

CƠ KHU BẢ VAI

Tứ giác Velpeau

ĐM mũ cánh tay

TK nách Tam giác Bả vai – Tam đầu

ĐM vai dưới

Tam giác Cánh tay – Tam đầu

ĐM cánh tay sâu

TK quay

Trang 30

CƠ KHU BẢ VAI

Tứ giác Velpeau

ĐM mũ cánh tay

TK nách Tam giác Bả vai – Tam đầu

ĐM vai dưới

Tam giác Cánh tay – Tam đầu

ĐM cánh tay sâu

TK quay

Trang 31

HÕM NÁCH

Các cơ vùng Vai – nách cùng

với thành ngực, xương vai, đầu

trên xương cánh tay tạo thành

một cấu trúc gọi là Hõm nách

Hõm nách là một hình tháp

có một đỉnh, một đáy (nền)

và 4 thành

Trang 32

Hõm nách

Đỉnh nách

- Là khe ở giữa xương sườn 1

và điểm giữa xương đòn

- Có ĐM, TM Nách đi qua

Trang 34

Hõm nách

Thành trước

Thành sau

Các thành của Hõm nách

Trang 35

HÕM NÁCH

Thành trong

- 4 xương sườn và các cơ gian

sườn đầu tiên

- Cơ răng trước

Các thành của Hõm nách

Trang 37

HÕM NÁCH

Các thành Phần đựng trong Hõm nách

Trang 38

CƠ VÙNG CÁNH TAY

KHU CÁNH TAY TRƯỚC

Trang 39

ĐẦU DÀI ĐẦU NGOÀI

Trang 41

CƠ VÙNG CẲNG TAY

Trang 42

CẲNG TAY TRƯỚC TRONG

• Lớp nông: sấp tròn, gấp cổ tay quay, cơ gan tay bé, gấp cổ tay trụ

• Lớp giữa: cơ gấp chung nông các ngón

• Lớp sâu: cơ gấp chung sâu, cơ gấp dài ngón cái

• Lớp sát xương: cơ sấp vuông

Trang 43

Cơ sấp tròn

Nguyên ủy: mỏm trên ròng rọc, mỏm vẹt

Bám tận: giữa mặt ngoài xương quay

Trang 44

Cơ gấp cổ tay quay

Nguyên ủy: Mỏm trên lồi cầu trong xương cánh tay Bám tận: Nền xương đốt bàn tay II

Trang 45

Cơ gan tay dài

Nguyên ủy: Mỏm trên lồi cầu trong xương cánh tay

Bám tận: cân gan tay

nông

Trang 46

Cơ gấp cổ tay trụ

Nguyên ủy: Mỏm trên lồi cầu trong xương cánh tay

Bám tận: Xương đậu,

xương móc, xương đốt bàn tay V

Trang 47

CƠ GẤP CHUNG NÔNG

Cơ khu cẳng tay trước trong – lớp giữa

Trang 48

Cơ khu cẳng tay trước trong-Lớp sâu

CƠ GẤP CHUNG SÂU

Trang 49

Cơ khu cẳng tay trước trong-Lớp sâu

Trang 50

Cơ khu cẳng tay trước trong -Lớp sát xương

Trang 51

Cơ khu cẳng tay trước trong

Cơ khu Cẳng tay trước trong có

động tác chủ yếu:

- Sấp cẳng tay

- Gấp bàn tay và gấp các ngón

tay

Thần kinh chi phối:

- TK giữa chi phối chủ yếu

- TK Trụ chi phối 1,5 cơ: cơ gấp

cổ tay trụ, hai bó trong cơ gấp

chung sâu

Trang 52

• Do thần kinh quay chi phối (nhánh sâu)

Cơ khu cẳng tay ngoài

Trang 53

Cơ khu cẳng tay ngoài

NGUYÊN ỦY:

- ¼ dưới bờ ngoài xương cánh tay

- Vách gian cơ ngoài (cánh tay)

Trang 54

Cơ khu cẳng tay ngoài

CƠ DUỖI CỔ TAY QUAY DÀI

CƠ DUỖI CỔ TAY

QUAY NGẰN

ĐỘNG TÁC:

Duỗi bàn tay, Nghiêng bàn tay ra ngoài (dạng)

Trang 55

Cơ khu cẳng tay ngoài

BÁM TẬN:

Cổ X.quay

Nhánh sâu TK Quay

Trang 56

Có 8 cơ, chia làm 2 lớp

• Lớp nông: có 4 cơ

• Cơ khuỷu

• Cơ duỗi chung ngón tay

• Cơ duỗi riêng ngón út

• Cơ duỗi cổ tay trụ

• Lớp sâu: có 4 cơ

• Cơ dạng dài ngón cái

• Cơ duỗi ngắn ngón cái

• Cơ duỗi dài ngón cái

• Cơ duỗi riêng ngón trỏ

• Động tác chủ yếu: duỗi bàn tay, duỗi các ngón tay

• Đều do nhánh sâu TK Quay chi phối

Cơ khu cẳng tay sau

Trang 57

Cơ khu cẳng tay sau

Trang 58

Cơ khu cẳng tay sau

CƠ DUỖI CÁC NGÓN

CƠ DUỖI NGÓN ÖT

Trang 59

Cơ khu cẳng tay sau

CƠ DUỖI CỔ TAY TRỤ

ĐỘNG TÁC:

Duỗi bàn tay,

Nghiêng bàn tay vào trong

(Khép)

Trang 60

CƠ VÙNG CẲNG TAY SAU

CƠ DẠNG DÀI NGÓN CÁI

NGUYÊN ỦY:

Mặt sau X.trụ, X.quay, màng gian cốt

Trang 61

CƠ VÙNG CẲNG TAY SAU

BÁM TẬN:

Nền X.đốt II ngón cái

ĐỘNG TÁC:

Duỗi đốt II ngón cái

Trang 62

Rãnh nhị đầu

Trang 64

Khu mu tay

Trang 65

Khu gan tay

Lá cân sâu

Lá cân nông Vách liên cơ ngoài

Vách liên cơ trong

Trang 67

CƠ Ô MÔ CÁI

ĐỘNG TÁC:

Dạng ngón cái

Cơ dạng ngắn ngón cái

Trang 68

CƠ Ô MÔ CÁI

ĐỘNG TÁC:

Gấp ngón cái

Cơ gấp ngắn ngón cái

Trang 69

CƠ Ô MÔ CÁI

ĐỘNG TÁC:

Khép ngón cái

Cơ khép ngón cái

Trang 70

CƠ Ô MÔ CÁI

TK vận động chủ yếu cơ

ô mô cái là TK Giữa

Trừ một phần cơ gấp

gắn ngón cái và cơ khép ngón cái do TK trụ chi phối

Trang 72

CƠ Ô MÔ ÚT

ĐỘNG TÁC:

Dạng ngón út

Cơ dạng ngắn ngón út

Trang 73

CƠ Ô MÔ ÚT

ĐỘNG TÁC:

Gấp ngón út

Cơ gấp ngắn ngón út

Trang 75

CƠ Ô MÔ ÚT

Cơ gan tay bé

Cơ dạng ngắn ngón út

Cơ gấp ngắn ngón út

Cơ đối chiếu ngón út

TK chi phối các cơ ô

mô út là TK trụ

Trang 76

Ô GIỮA GAN TAY

Gân cơ gấp chung nông

Gân cơ gấp chung sâu

Trang 77

Ô GIỮA GAN TAY

Trang 79

Ô GIAN CỐT

CÁC CƠ GIAN CỐT MU TAY

Trang 80

ĐỘNG MẠCH CHI TRÊN

Trang 81

ĐM chạy dọc bờ trong cơ Quạ

cánh tay (cơ tùy hành của ĐM)

Trang 82

ĐỘNG MẠCH NÁCH

Đường chuẩn đích:

Giang cánh tay và ngửa

bàn tay => ĐM chạy theo

đường từ điểm giữa

xương đòn đến điểm giữa

nếp gấp khuỷu

Trang 83

ĐỘNG MẠCH NÁCH

Cơ Ngực bé bắt chéo phía

trước ĐM, chia ĐM thành 3

đoạn liên quan:

- Đoạn trên cơ Ngực bé

- Đoạn sau cơ Ngực bé

- Đoạn dưới cơ Ngực bé

Liên quan:

Trang 84

ĐỘNG MẠCH NÁCH

Liên quan: ĐOẠN TRÊN CƠ NGỰC BÉ

- Tại Đỉnh Hõm nách: ĐM ở

giữa khe sườn đòn, ngay dưới

điểm giữa xương đòn

Trang 85

ĐỘNG MẠCH NÁCH

Liên quan: ĐOẠN TRÊN CƠ NGỰC BÉ

TM Nách luôn chạy phía

trước trong ĐM

Tại Đỉnh Hõm nách: ĐM ở

giữa khe sườn đòn, ngay

dưới điểm giữa xương đòn

Trang 86

ĐỘNG MẠCH NÁCH

Liên quan: ĐOẠN TRÊN CƠ NGỰC BÉ

TM Nách luôn chạy phía

trước trong ĐM

Tại Đỉnh Hõm nách: ĐM ở

giữa khe sườn đòn, ngay

dưới điểm giữa xương đòn

Quai các DTK Ngực ôm

phía trước ĐM

Trang 87

ĐỘNG MẠCH NÁCH

Liên quan: ĐOẠN TRÊN CƠ NGỰC BÉ

TM Nách luôn chạy phía

trước trong ĐM

Tại Đỉnh Hõm nách: ĐM ở

giữa khe sườn đòn, ngay

dưới điểm giữa xương đòn

Quai các DTK Ngực ôm

phía trước ĐM

3 thân nhất của đám rối

TK cánh tay chạy phía sau

ĐM

Trang 88

ĐỘNG MẠCH NÁCH

• TM Nách chạy phía trước

trong ĐM

• Các Thân nhì của đám rối

TK cánh tay quây xung

quanh ĐM và bắt đầu cho

các nhánh tận

Trang 89

ĐỘNG MẠCH NÁCH

• ĐM chạy phía sau, bờ trong

cơ quạ cánh tay (cơ tùy

• TK Quay chạy ở sau ĐM

Trang 90

Tiếp nối với ĐM Ngực trong

tạo thành vòng nối quanh

ngực

Trang 92

Tiếp nối với ĐM Ngực trong

(nhánh của ĐM Dưới đòn bởi

các nhánh gian sườn)

Trang 93

- Nhánh vai: xuyên qua tam

giác Bả vai tam đầu ra vùng

vai => tiếp nối với ĐM vai

sau, ĐM vai dưới (ĐM Dưới

đòn)

=> Vòng nối quanh vai

Trang 94

Cấp máu cho vơ Delta

Tiếp nối với ĐM cùng vai ngực và

ĐM cánh tay sâu

=> Vòng nối quanh cánh tay

Trang 95

ĐỘNG MẠCH NÁCH

Các vòng nối: 3 vòng nối

Vòng nối quanh ngực:

Tạo với các nhánh Ngực trên, Ngực dưới, Nhánh trong

ĐM cùng vai ngực nối với ĐM Ngực trong (ĐM Dưới đòn)

Vòng nối quanh vai:

Tạo bởi nhánh vai (ĐM vai dưới) nối với các nhanh Vai trên, vai sau của ĐM đưới đòn

Vòng nối quanh cánh tay:

ĐM mũ cánh tay tiếp nối với nhánh cùng vai (ĐM cùng vai ngực) và ĐM cánh tay sâu (ĐM cánh tay)

Trang 96

ĐỘNG MẠCH NÁCH

Vùng nguy hiểm: Dưới chỗ tách

của ĐM vai dưới

Trang 97

Từ bờ dưới cơ ngực to, ĐM đi ở

khu cánh tay trước, nằm trong

ống cánh tay tới trên nếp gấp

khuỷu 3cm chui vào rãnh nhị đầu

Trang 99

ĐỘNG MẠCH CÁNH TAY

Trong ống cánh tay:

ĐM cánh tay chạy trong

ống cánh tay cùng với hai

Trang 100

ĐỘNG MẠCH CÁNH TAY

ĐM cánh tay

Trang 101

ĐỘNG MẠCH CÁNH TAY

ĐM cánh tay

TK giữa

TK trụ

1/3 giữa

Trang 102

ĐỘNG MẠCH CÁNH TAY

ĐM cánh tay

TK giữa

TK trụ

1/3 dưới

Trang 103

ĐỘNG MẠCH CÁNH TAY

• Nằm sát bờ trong cơ nhị đầu,

phía trước có chẽ cân cơ nhị

đầu phủ lên

• Đi cùng với TK giữa và ĐM

bên trụ dưới TK giữa nằm

bên trong ĐM

Trong rãnh nhị đầu trong

Trang 106

- 1/3 trên: chạy phía trên cơ sấp

tròn, bắt chéo cơ ngửa ngắn,

gân cơ nhị đầu

- 1/3 giữa: chạy giữa cơ ngửa dài

và cơ gan tay lớn

- 1/3 dưới: chạy trong rãnh quay

- Cổ tay: vòng qua mỏm trâm

quay, qua hõm lào giải phẫu

chọc qua khoang liên cốt I ->

gan tay

Trang 107

ĐM gan cổ tay

ĐM khoang liên cốt I

ĐM mu ngón

cái

Trang 108

- 1/3 trên: ĐM nằm sâu, dưới cơ sấp

tròn và cơ gấp chung nông, có TK giữa bắt chéo phía trước

- 1/3 giữa: ĐM chạy giữa cơ gấp

chung nông và cơ gấp chung sâu,

TK trụ nằm trong ĐM

- 1/3 dưới: ĐM và TK ở nông, chạy

giữa gân cơ trụ trước và gân cơ gấp cung nông

- Cổ tay: ĐM chạy sát bờ ngoài

xương đậu -> gan tay

Trang 109

ĐM mu cổ tay trụ

ĐM trụ gan tay

Trang 112

• Thường có 2 TM đi kèm ĐM, trừ

TM nách

• Các TM có tên cùng với tên của

ĐM

Trang 113

TM nền

Trang 114

Tĩnh mạch nông: TM đầu

Ở cẳng tay:

• Chạy dọc bờ ngoài cẳng tay

• Thường nhận thêm 1 hoặc 2

Trang 115

Tĩnh mạch nông: TM đầu

Ở cánh tay:

• Chạy dọc bờ ngoài cơ nhị đầu

• Chạy vào rãnh Delta – Ngực

• Chọc qua cân đòn – ngực => đổ

vào TM nách

Trang 117

• Đến nách => đổ vào ống cánh tay

Trang 118

THẦN KINH CHI TREN

Trang 119

ĐẠI CƯƠNG

Trang 120

CẤU TẠO

Đám rối cánh tay được tạo nên từ nhánh trước của các nhánh trước dây TK sống cổ 5,6,7,8 và nhánh trước của TK sống ngực 1 Các nhánh trước này được

gọi là các rễ của đám rối

Trang 123

Liên quan

Ở cổ,

- giữa các cơ bậc thang

trước và giữa

- nằm trên đoạn ngoài

cơ bậc thang của động

mạch dưới đòn, riêng

thân dưới nằm sau

động mạch

Trang 124

- Ở sau cơ ngực bé: các bó vây

quanh đm đúng như tên gọi của

Trang 126

TK GIỮA

Rễ ngoài TK giữa

Thân nhì trước trong

Thân nhì trước ngoài

Rễ trong TK giữa

TK giữa

Trang 127

TK GIỮA

Đường đi và liên quan:

- Chạy xuống dưới,

ra ngoài

- Ở trước ngoài ĐM nách

Nách

Trang 128

TK GIỮA

Đường đi và liên quan:

- Chạy trong ống cánh tay cùng ĐM cánh tay

- Bắt chéo ĐM từ

ngoài vào trong Cánh

tay

Trang 129

TK GIỮA

Đường đi và liên quan:

- Chạy trong rãnh nhị đầu trong

cánh tay

- Chui qua giữa 2 đầu

cơ sấp tròn, bắt chéo qua trước ĐM trụ xuống cẳng tay

Khuỷu

Trang 130

TK GIỮA

Đường đi và liên quan:

- Chạy chính giữa cẳng

tay

- Chạy sau cơ gấp chung

nông (Tk nằm trong bao

Cơ gấp chung nông

Cẳng tay

Trang 133

TK GIỮA

Phân nhánh: Nhánh bên

TK giữa Cẳng tay:

Các nhánh cơ

TK gian cốt trước

Trang 136

Chi phối cảm giác

TK GIỮA

Trang 138

TK GIỮA

Đường đi:

- Từ hõm nách, qua tam

giác cánh tay tam đầu ra

khu cánh tay sau

- Tời rãnh nhị đầu ngoài

chia thành hai nhánh tận

TK Quay

Nhánh sâu

Nhánh nông

Trang 139

TK QUAY

Liên quan:

- TK ở sau ĐM nách

- TK chui qua tam giác cánh

tay tam đầu cùng ĐM cánh

tay sâu -> khu cánh tay

sau

Ở nách

Trang 140

cánh tay sâu xuyên qua

vách gian cơ ngoài ra

Trang 141

TK QUAY

Liên quan:

- TK chạy trong rãnh nhị đầu

ngoài cùng ĐM bên quay

Trang 142

- TK bì cẳng tay sau: cảm giác

da vùng giữa mặt sau cẳng tay

Trang 143

Nhánh cho cơ khuỷu

Trang 144

TK QUAY

Phân nhánh: Nhánh tận

Đường đi, liên quan:

→Chạy dọc áp sát cơ ngửa

dài (TK nằm trong bao cơ)

Chạy phía ngoài ĐM quay

→1/3 dưới cẳng tay: chui

qua gân cơ ngửa dài ra

Trang 145

TK QUAY

Phân nhánh: Nhánh tận

→Chạy dọc áp sát cơ ngửa dài (TK

nằm trong bao cơ) Chạy phía ngoài

Trang 147

TK TRỤ

Nguyên ủy:

Trang 148

TK TRỤ

Đường đi:

- Từ hõm nách, đi vào ống

cánh tay đến chỗ nối 1/3 trên-

2/3 dưới ống cánh tay thì chui

qua vách gian cơ trong ra

Trang 151

TK TRỤ

Liên quan:

- TK chạy nông trong

rãnh ròng rọc khuỷu

nguyên ủy của cơ gấp

cổ tay trụ để ra vùng

cẳng tay trước

Khuỷu

Trang 152

cơ sấp vuông, ngoài

gân cơ gấp cổ tay trụ

Cơ gấp cổ tay trụ

Trang 153

Nhánh nông

Trang 154

Nhánh cho cơ gấp chung nông

Trang 155

Nhánh nông

Đi nông, trên mô út, dưới

cân gan tay nông

Trang 159

THANK YOU SO MUCH

Ngày đăng: 18/03/2022, 20:25

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w