1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Tài liệu Chương 2: PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN pdf

5 618 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân Phối Tỷ Số Truyền
Trường học Trường Đại Học Kỹ Thuật
Chuyên ngành Kỹ Thuật Cơ Khí
Thể loại Tài liệu
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 187,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 2: PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN- Trạm dẫn động cơ khí gồm hai bộ truyền... Chọn loại xích Chọn xích ống- con lăn vì giá thành rẻ hơn và thông dụng hơn, và bộ truyền không yêu cầu làm vi

Trang 1

Chương 2: PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN

- Trạm dẫn động cơ khí gồm hai bộ truyền

- Bộ truyền ngoài hộp: Bộ truyền đai

- Bộ truyền trong: Hộp 2 cấp bánh răng trụ

Ta có tỷ số truyền của động cơ:

xt

dc

n

n

i  trong đó:

72 , 72 110

9

2 , 1 1000 60 1000

60

p

Z

72 , 72

xt

dc

n

n

i

+ ih: Tỷ số truyền của các bộ truyền trong hộp

+ inh: Tỷ số truyền của các bộ truyền ngoài hộp (bộ truyền đai)

Ta có:

nh c

n h

i

i i

i

Ta có inh = id

Vậy tỷ số truyền chung của động cơ là:

d c n h nh

ch i i i i i

Theo tiêu chuẩn ta chọn i d  ( 3  5 ) i d  4

Vậy tỷ số truyền của hộp sẽ là: 10

4

40 

nh

ch h

i

i i

Ta lại có: i hi ni c  10

n dc: Số vòng quay của động cơ

n xt : Số vòng quay của xích tải

Trang 2

3 , 47

88 , 2

10 88

, 2 2 , 1

10 2

, 1 )

3 , 1 2 , 1

c c

i

Kiểm tra lại:

Ta có i chi ni ci d  3 , 47  2 , 88  4  39 , 9744

Sai số:   ii ch  100 %  40  39 , 9744  100 %  2 , 56 %  3 %  5 %

Như vậy sai số nằm trong khoảng cho phép

Vậy ta có tỷ số truyền của hệ chuyển động như sau:

4

88 , 2

47 , 3

d c n

i i i

Tính toán công suất trên các trục:

W) ( 543 , 4 1 995 , 0

52 , 4

x n

n

N

N

kn

ol

W) ( 659 , 4 98 , 0 995 , 0

543 , 4

3

n

n

N

N

br

ol

W) ( 778 , 4 98 , 0 995 , 0

659 , 4

2

n

n

N

N

br

ol

W) ( 03 , 5 96 , 0 995 , 0

778 , 4

n

n

N

N

d

ol

Số vòng quay trên các trục:

725 4

2900

1   

d

dc

i

n

n

9 , 208 47

,

3

725

1

2   

n

i

n

n

55 , 72 88

,

2

9 208

2

3   

c

i

n

n

Mômem xoắn trên các trục:

Trang 3

) ( 8 , 14884 2900

52 , 4 10 55 , 9 10

55

,

n

P T

dc

dc

) ( 8 , 62937 725

778 , 4 10 55 , 9 10

55

,

1

1 6

n

P

Thơng

số

Trục động cơ

i id =4 in = 3,47 ic = 2,88

Mx 14884,83 62937,

8

212989, 2

598010 ,3

III.THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN XÍCH

1.Thiết kế bộ truyền xích

- Vận tốc quay trục động cơ n1 = 2900( v/p )

-Tỉ số truyền của xích ix = 3 (chọn theo bảng tiêu chuẩn ix = 3 –

5 )

2 Chọn loại xích

Chọn xích ống- con lăn vì giá thành rẻ hơn và thông dụng hơn, và bộ truyền không yêu cầu làm việc êm, không ồn

* Ta có tỉ số truyền xích ix = 3

) ( 3 , 598010 55

, 72

543 , 4 10 55 , 9 10

55

,

3

3 6

n

P

) ( 2 , 212989 9

, 208

659 , 4 10 55 , 9 10

55

,

2

2 6

n P

Trang 4

Theo bảng số liệu yêu cầu thiết kế ta có số răng đĩa dẫn z1= 9(răng)

-Số răng đĩa dẫn z2 được tính theo công thức (6-5) trang 105

z2= i.z1 =3 x 9=27 (răng)

theo bảng số liệu thiết kế ta có bước xích p =110mm

3 Định khoảng cách trục A và số mắc xích x

Số mắc xích được tính theo công thức:

Chọn sơ bộ A = (30÷50)p

A = (30÷50)110 = 3300 ÷5500 mm

Chọn A = 4500(mm)

Tính số mắc xích theo công thức (6-4) trang 102

A

p x Z Z p

A Z

Z1 2 2 1 2

2

2

4500

110 2

9 29 110

4500 2 2

27

 

x

x

Chọn số mắc xích là: X = 100

* Tính chính xác khoảng cách trục A theo số mắc xích theo công thức (6-3)

A =

 

2 1 2

2 2 1 2

1

2

8 2

2

Z Z Z

Z X Z

Z X p

2

9 27 8 2

9 27 100 2

9 27 100 4

 

* Để đảm bảo độ võng bình thường tăng một khoảng cách trục một khoảng:

A = 0,003A =0,003×4499  13,5 mm

vậy chọn A=4513( mm)

4 Tính đường kính vòng chia trên đĩa xích

đĩa dẫn: dc1 = p/ sin( z/ 1)  110 / sin(  / 9 )  321 , 6(mm)

đĩa bị dẫn: dc2=p/ sin( z/ 2)  110 / sin(  / 27 )  947 , 5 ( mm)

5 Đường kính vòng đỉnh:

Trang 5

dd1= dc1 + 0,7p = 321,6 + 0,7x110=398,6 (mm)

dd2= dc2 + 0,7p = 947,5+ 0,7x110=1024,5 (mm)

6 Gọi A là diện tích của bản lề xích:

0 0

A d b

Trong đó: ª d0: Đươøng kính chốt

ªb0: Chiều rộng ống Tính A gần đúng theo công thức:

0

3388 3388

d

Chọn d0  30mm

0

3388

113 30

b   mm

6 Tính lực tác dụng lên trục lắp đĩa xích theo công thức (6-17)

R  Kt x P =

3 1

7

10 6

n p Z

N

K t

Trong đó:

Kt: hệ số xét đến tác dụng của trọng lượng xích lên trục chọn Kt = 1,15

55 , 72 110 9

8 , 4 15 , 1 10

Theo điều kiện làm việc khơng va đập mạnh và số răng đĩa dẫn và

bị động <40 nên tra bảng 5.11 [1 tr 86] ta chọn thép 45, 45T,50,50T ở nhiệt luyện Tơi, Ram cĩ độ cứng bề mặt 45…50 HRC để chế tạo xích và đĩa xích

7 Tính chiều dài xích

L = X  t = 100  110 = 11000 (mm)

Ngày đăng: 26/01/2014, 14:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-Tỉ số truyền của xích ix =3 (chọn theo bảng tiêu chuẩn ix =3 – 5 ) - Tài liệu Chương 2: PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN pdf
s ố truyền của xích ix =3 (chọn theo bảng tiêu chuẩn ix =3 – 5 ) (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w