Đánh giá, dự báo các nguồn thải và tác động của dự án đến môi trường và sức khỏe cộng đồng 2.1... Đánh giá, dự báo, xác định biện pháp quản lý rủi ro của dự án đến môi trường và sức khỏe
Trang 1Anh (ch ) t xây d ng m t tình hu ng gi đ nh v d án đ u t c th th a mãnị ự ự ộ ố ả ị ề ự ầ ư ụ ể ỏ các yêu c u sau đây: 1) Lĩnh v c ho t đ ng thu c lĩnh v c c khí luy n kim ho c s nầ ự ạ ộ ộ ự ơ ệ ặ ả
xu t phân bón, thu c b o v th c v t, thu c đ i t ng ph i th c hi n đánh giá tácấ ố ả ệ ự ậ ộ ố ượ ả ự ệ
đ ng môi tr ng (ĐTM); 2) Có khai thác m t (1) lo i tài nguyên thiên nhiên;; 3) Cóộ ườ ộ ạ
s n sinh ch t th i nguy h i; 4) Có m t (1) ho t đ ng nh p kh u b ki m soát v b o vả ấ ả ạ ộ ạ ộ ậ ẩ ị ể ề ả ệ môi tr ng.ườ
Sau đó gi i quy t tình hu ng gi đ nh đã xây d ng đ làm rõ nh ng câu h i sau đây:ả ế ố ả ị ự ể ữ ỏ Câu 1. Khi ti n hành ĐTM ch d án c n chú ý nh ng v n đ pháp lý gì?ế ủ ự ầ ữ ấ ề
Câu 2. Hãy phân tích, bình lu n các nghĩa v mà ch d án ph i th c hi n khi d ánậ ụ ủ ự ả ự ệ ự
đi vào ho t đ ng theo quy đ nh c a pháp lu t môi tr ng Vi t Nam.ạ ộ ị ủ ậ ườ ệ
Câu 3. Hãy l a ch n 01 nghĩa v trong tình hu ng đ c p câu 2 và t đó đ a ra ki nự ọ ụ ố ề ậ ở ừ ư ế ngh hoàn thi n pháp lu tị ệ ậ
DANH M C T VI T T TỤ Ừ Ế Ắ
B o v môi tr ng ả ệ ườ BVMT Đánh giá tác đ ng môi tr ng. ộ ườ ĐTM
B i th ng thi t h i ồ ườ ệ ạ BTTH
B lu t dân s ộ ậ ự BLDS
Trang 3N IỘ DUNG TÌNH HU NGỐ
Ch đ u t A d đ nh xây d ng m t nhà máy s n xu t thép v i công su t 1 tri uủ ầ ư ự ị ự ộ ả ấ ớ ấ ệ
t n/năm t i t nh B. Quá trình s n xu t thép c n khai thác m t s lo i tài nguyên thiênấ ạ ỉ ả ấ ầ ộ ố ạ nhiên đ s d ng làm nguyên li u đ u vào, trong đó qu ng s t là nguyên li u chính,ể ử ụ ệ ầ ặ ắ ệ
có công su t khai thác kho ng 34 tri u t n/năm. Trong quá trình ho t đ ng, nhà máyấ ả ệ ấ ạ ộ
có s n sinh ch t th i nguy h i có ch a d u m , c n b n và m t s kim lo i n ng. Chả ấ ả ạ ứ ầ ỡ ặ ẩ ộ ố ạ ặ ủ
đ u t A có nh p kh u ph li u làm nguyên li u ph c v s n xu t thép t Trungầ ư ậ ẩ ế ệ ệ ụ ụ ả ấ ừ
Qu c. ố
PH N TR L I CÂU H IẦ Ả Ờ Ỏ
Câu 1. Khi ti n hành ĐTM ch d án c n chú ý nh ng v n đ pháp lý gì?ế ủ ự ầ ữ ấ ề
Căn c Ph l c II Ngh đ nh 40/2019/NĐCP, d án xây d ng nhà máy s n xu tứ ụ ụ ị ị ự ự ả ấ gang, thép c a ch đ u t A thu c đ i t ng ph i l p ĐTM theo quy đ nh t i m c 42,ủ ủ ầ ư ộ ố ượ ả ậ ị ạ ụ
ph l c II: ụ ụ “D án đ u t xây d ng nhà máy, c s ho c khu liên h p s n xu t gang, ự ầ ư ự ơ ở ặ ợ ả ấ thép, luy n kim” ệ
Khi ti n hành ĐTM, ch d án c n chú ý đ n nh ng v n đ pháp lý sau:ế ủ ự ầ ế ữ ấ ề
I. Th c hi n đánh giá tác đ ng môi tr ngự ệ ộ ườ
Căn c Đi u 19 Lu t BVMT 2014, tu theo mong mu n c a ch đ u t , ch đ uứ ề ậ ỳ ố ủ ủ ầ ư ủ ầ
t A có th t th c hi n ho c thuê t ch c th c hi n vi c Báo cáo Đánh giá tác đ ngư ể ự ự ệ ặ ổ ứ ự ệ ệ ộ môi tr ng và ph i ch u trách nhi m tr c pháp lu t v k t qu th c hi n ĐTM. Vi cườ ả ị ệ ướ ậ ề ế ả ự ệ ệ
th c hi n ĐTM ph i đ c th c hi n trong giai đo n chu n b d án vì b n ch t c aự ệ ả ượ ự ệ ạ ẩ ị ự ả ấ ủ báo cáo này là đánh giá, d đoán nh ng tác đ ng c a d án nh h ng nh th nàoự ữ ộ ủ ự ả ưở ư ế
đ n môi tr ng, t đó đ a ra nh ng gi i pháp phù h p đ kh c ph c nh ng tác đ ngế ườ ừ ư ữ ả ợ ể ắ ụ ữ ộ này
II. N i dung chính c a báo cáo đánh giá tác đ ng môi tr ngộ ủ ộ ườ
Căn c Đi u 22 Lu t BVMT 2014 đã quy đ nh c th v n i dung báo cáo ĐTMứ ề ậ ị ụ ể ề ộ
c n ph i đ t đ c, đi u này giúp ch d án cũng nh các t ch c th c hi n ĐTM n mầ ả ạ ượ ề ủ ự ư ổ ứ ự ệ ắ
rõ nh ng nghĩa v c n th c hi n, c th nh sau:ữ ụ ầ ự ệ ụ ể ư
Trang 41 Đánh giá việc lựa chọn công nghệ, hạng mục công trình và các hoạt động của
dự án có nguy cơ tác động xấu đến môi trường
Trong ho t đ ng s n xu t thép s có quy trình, giai đo n s n xu t bao g m: giaiạ ộ ả ấ ẽ ạ ả ấ ồ
đo n x lý qu ng s t; t o dòng thép nóng ch y; đúc ti p nhiên li u; cán nóng và cánạ ử ặ ắ ạ ả ế ệ ngu i; thép ng và thép cu n mã k m. Tu t ng giai đo n s có nh ng tác đ ng nh tộ ố ộ ẽ ỳ ừ ạ ẽ ữ ộ ấ
đ nh đ n môi tr ng. Chính vì v y v n đ này ph i đ c trình bày trong báo cáoị ế ườ ậ ấ ề ả ượ ĐTM c a ch đ u t ủ ủ ầ ư
2. Đánh giá, dự báo các nguồn thải và tác động của dự án đến môi trường và sức khỏe cộng đồng
2.1. V n đ ch t th i khi d án đ c tri n khaiấ ề ấ ả ự ượ ể
a) N c th i ướ ả
N c th i phát sinh t ho t đ ng s n xu t gang, thép đa ph n đ n t ngu n n cướ ả ừ ạ ộ ả ấ ầ ế ừ ồ ướ
ph c v quá trình b o d ng, làm mát máy móc, thi t b Ngoài ra ngu n n c th iụ ụ ả ưỡ ế ị ồ ướ ả này còn đ n t vi c sinh ho t c a công nhân. N c th i t ho t đ ng s n xu t baoế ừ ệ ạ ủ ướ ả ừ ạ ộ ả ấ
g m: N c th i t quá trình hàn, acid, ki m, kim lo i n ng có ch a nhi u bùn, t pồ ướ ả ừ ề ạ ặ ứ ề ạ
ch t r n, c n b n, d u m ; n c th i t t i r a sân, kh b i ch a hàm l ng c n lấ ắ ặ ẩ ầ ỡ ướ ả ừ ướ ử ử ụ ứ ượ ặ ơ
l ng l n, đ ki m cao. Bên c nh đó, n c th i sinh ho t c a các công nhân xây d ngử ớ ộ ề ạ ướ ả ạ ủ ự
ch a nhi u ch t h u c , ch t c n bã và vi khu n gây b nh đ c tr ng.ứ ề ấ ữ ơ ấ ặ ẩ ệ ặ ư
a) Khí th i ả
Khí th i t quá trình v n chuy n nguyên li u thi công nhà máy, b i, các khí đ cả ừ ậ ể ệ ụ ộ
h i phát tán trong nhi u giai đo n c a quy trình s n xu t gang, thép chính là tác nhânạ ề ạ ủ ả ấ
nh h ng l n đ n môi tr ng. Ngu n khí th i trong công ngh s n xu t gang thép
bao g m ngu n th i cao ( ng khói lò cao) và các ngu n th i th p (các ng khói khác)ồ ồ ả ố ồ ả ấ ố
n m bên t ng ho c trên mái nhà x ng s n xu t chính. Trong ngành thép, đ s nằ ườ ặ ưở ả ấ ể ả
xu t ra 1 t n thép ph i th i ra môi tr ng kho ng 10.000 mấ ấ ả ả ườ ả 3 khí th i và 100kg b iả ụ cùng nhi u khí th i đ c h i khác, trong đó ch a nhi u kim lo i n ng và oxit kim lo iề ả ộ ạ ứ ề ạ ặ ạ cùng các lo i khí th i khác nh CO, COạ ả ư 2, SO2, NO2
b) Ch t th i r n ấ ả ắ
Trang 5Các ch t th i r n phát sinh t quá trình v n chuy n nguyên v t li u, các s nấ ả ắ ừ ậ ể ậ ệ ả
ph m, bao bì h h ng, t các thi t b x lý b i, x than, v t li u ch u l a qua s d ng,ẩ ư ỏ ừ ế ị ử ụ ỉ ậ ệ ị ử ử ụ
… Ch t th i r n sinh ho t phát sinh t các lo i văn phòng ph m đã qua s d ng, th cấ ả ắ ạ ừ ạ ẩ ử ụ ự
ph m th a,… và trong quá trình sinh ho t, làm vi c c a các cán b , công nhân trongẩ ừ ạ ệ ủ ộ nhà máy. Bên c nh ch t th i thì còn các ngu n tác đ ng đ n môi tr ng khác nhạ ấ ả ồ ộ ế ườ ư
ti ng n, các ch t do n c r a trôi b m t, nhi t đ ,…ế ồ ấ ướ ử ề ặ ệ ộ
2.2. Tác đ ng đ n môi tr ng và s c kho c ng đ ngộ ế ườ ứ ẻ ộ ồ
Đ i v i môi tr ng không khí: ố ớ ườ Quá trình s n xu t thép làm tăng t l ph n trămả ấ ỉ ệ ầ các ch t b i b n, h i khí đ c h i, các thành ph n khí không t t. N ng đ các ch tấ ụ ẩ ơ ộ ạ ầ ố ồ ộ ấ
ô nhi m phát tán ra không khi tăng cao nh khí COễ ư 2, SO2, NO2…
Đ i v i môi tr ng đ t: ố ớ ườ ấ Vi c khai thác các qu ng s t có th làm thay đ i k t c uệ ặ ắ ể ổ ế ấ
đ t đá đ a ph ng, gây ra s c n t, s p, s t lún m t đ t, có th nh h ng đ nấ ở ị ươ ự ố ứ ậ ụ ặ ấ ể ả ưở ế các công trình xây d ng lân c n. ự ậ
Đ i v i môi tr ng n c: ố ớ ườ ướ n c th i ch a d u m , c n b n, bùn, các h p ch t kimướ ả ứ ầ ỡ ặ ẩ ợ ấ
lo i, các vi sinh có h i, cùng nhi t đ cao có th nh h ng x u đ n ngu n n cạ ạ ệ ộ ể ả ưở ấ ế ồ ướ xung quanh nhà máy, nh t là m ch n c ng m.ấ ạ ướ ầ
Ô nhi m ti ng n: ễ ế ồ là ngu n gây ô nhi m khá quan tr ng trong ho t đ ng s n xu tồ ễ ọ ạ ộ ả ấ gang, thép. Ti ng n cao h n tiêu chu n cho phép s gây nh h ng x u đ n môiế ồ ơ ẩ ẽ ả ưở ấ ế
tr ng, tr c h t là đ n s c kho c a nh ng ng i công nhân tr c ti p s n xu tườ ướ ế ế ứ ẻ ủ ữ ườ ự ế ả ấ
nh m t ng , m t m i, gây tâm lý khó ch u, gi m năng su t lao đ ng.ư ấ ủ ệ ỏ ị ả ấ ộ
S c kho con ng i: ứ ẻ ườ Ho t đ ng khai thác qu ng s t có th làm môi tr ng ôạ ộ ặ ắ ể ườ nhi m do quá trình khoan n mìn, xúc, b c, v n t i,… S xâm nh p c a các ch tễ ổ ố ậ ả ự ậ ủ ấ
đ c h i cùng s ô nhi m môi tr ng đ t, n c, không khí có th nh h ng t iộ ạ ự ễ ườ ấ ướ ể ả ưở ớ
s c kho c a ng i lao đ ng và s c kho c a c c ng đ ng dân c xung quanh.ứ ẻ ủ ườ ộ ứ ẻ ủ ả ộ ồ ư
3. Đánh giá, dự báo, xác định biện pháp quản lý rủi ro của dự án đến môi trường
và sức khỏe cộng đồng
Trong quá trình xây dựng và đưa nhà máy sản xuất thép vào hoạt động, không thể tránh khỏi những sự cố, rủi ro bất ngờ, ví dụ như trường hợp bộ phận quạt hút của
hệ thống lọc bụi tĩnh điện lò thổi sai hướng có thể xảy ra sự cố khiến bụi phát sinh
Trang 6trong lò thổi không được hút hết mà bay thẳng lên, phát tán trực tiếp ra không khí Lượng khí bụi này là tác nhân gây ra ô nhiễm không khí và bức xạ nhiệt, ảnh hưởng trực tiếp đến sức khoẻ của con người
4 Biện pháp xử lý chất thải
a. X lý khí th i: ử ả B i phát sinh trong quá trình thiêu k t, thiêu qu ng, tinh luy n cácụ ế ặ ệ kim lo i v n còn các thành ph n kim lo i, vì v y b i c n đ c thu gom b ng các hạ ẫ ầ ạ ậ ụ ầ ượ ằ ệ
th ng l c b i đ quay vòng làm h i li u cho quá trình s n xu t.ố ọ ụ ể ồ ệ ả ấ
b. X lý n c th i: ử ướ ả
X lý n c th i là quá trình công ngh làm cho n c th i tr nên s ch h n, đử ướ ả ệ ướ ả ở ạ ơ ủ tiêu chu n cho phép tr c khi x th i ra môi tr ng. Nhà máy c n xây d ng hẩ ướ ả ả ườ ầ ự ệ
th ng thoát n c riêng và th c hi n x lý n c th i theo hai ph ng pháp: ố ướ ự ệ ử ướ ả ươ
Ph ng pháp c h c: nh m tách các ch t r n không hoà tan ra kh i n c th i.ươ ơ ọ ằ ấ ắ ỏ ướ ả
Ph ng pháp hoá h c: ph ng pháp trung hoà, ph ng pháp oxi hoá kh nh mươ ọ ươ ươ ử ằ
bi n đ i các thành ph n có h i (axit, các kim lo i n ng,…) thành các thànhế ổ ầ ạ ạ ặ
ph n ít đ c h i ho c không đ c h i và tách chúng ra kh i n c th iầ ộ ạ ặ ộ ạ ỏ ướ ả
N c th i sinh ho t ch a nhi u ch t h u c có th thu gom, x lý b ng h th ngướ ả ạ ứ ề ấ ữ ơ ể ử ằ ệ ố
b t tho i, b x lý sinh h c đ t tiêu chu n tr c khi th i ra môi tr ng.ể ự ạ ể ử ọ ạ ẩ ướ ả ườ
N c th i s n xu t: có th thi t k h thông x lý c h c và hoá h c đ lo i bướ ả ả ấ ể ế ế ệ ử ơ ọ ọ ể ạ ỏ
nh ng t p ch t đ c h i có trong n c th i. N c th i s đ c thu gom và x lý đ tữ ạ ấ ộ ạ ướ ả ướ ả ẽ ượ ử ạ tiêu chu n quy đ nh QCVN14:2008/BTNMT tr c khi đ c x th i.ẩ ị ướ ượ ả ả
c. X lý ch t th i r n: ử ấ ả ắ
Ch t th i r n trong quá trình s n xu t thép có th x lý b ng các bi n pháp sau:ấ ả ắ ả ấ ể ử ằ ệ
Ch t th i r n sinh ho t thu gom riêng và ký h p đ ng v i đ n v có ch c năng thuấ ả ắ ạ ợ ồ ớ ơ ị ứ gom, x lý theo quy đ nh.ử ị
X t quá trình luy n kim có th đ c s d ng làm ph gia cho nhà máy xi măng.ỉ ừ ệ ể ượ ử ụ ụ
G ch ch u l a, ph th i thu gom đ san l p m t b ng ho c bán cho c s tái ch ạ ị ử ế ả ể ấ ặ ằ ặ ơ ở ế
V y s t t máy đúc, cán, b i thu t h th ng l c b i thu h i và đ a tr l i làmả ắ ừ ụ ừ ệ ố ọ ụ ồ ư ở ạ nguyên li u thiêu k t.ệ ế
Trang 7 Ch t th i r n nguy h i (gi lau dính d u m , bóng đèn hu nh quang th i, bùn th iấ ả ắ ạ ẻ ầ ỡ ỳ ả ả
t h th ng x lý n c th i,…) thu gom riêng theo quy đ nh c a pháp lu t và kýừ ệ ố ử ướ ả ị ủ ậ
h p đ ng v i đ n v ch c năng x lý.ợ ồ ớ ơ ị ứ ử
Bùn th i có thành ph n kim lo i h u ích (n u có) s quay vòng làm h i li u choả ầ ạ ữ ế ẽ ồ ệ dây chuy n công ngh nh m t n thu các thành ph n kim lo i h u ích. N u khôngề ệ ằ ậ ầ ạ ữ ế
t n thu đ c, bùn th i s đ c thu gom và x lý gi ng ch t th i nguy h i.ậ ượ ả ẽ ượ ử ố ấ ả ạ
5 Các biện pháp giảm thiểu tác động đến môi trường và sức khỏe cộng đồng
Các tác đ ng môi tr ng t ho t đ ng khai thác qu ng s t và s n xu t gang, thépộ ườ ừ ạ ộ ặ ắ ả ấ
xu t phát t ho t đ ng phát th i các ch t th i vào môi tr ng. Vì v y, đ ngăn ng a,ấ ừ ạ ộ ả ấ ả ườ ậ ể ừ
gi m thi u các ngu n ô nhi m phát sinh c n th c hi n các ho t đ ng kh ng ch vàả ể ồ ễ ầ ự ệ ạ ộ ố ế
gi m thi u ch t ô nhi m phát sinh b ng các bi n pháp sau:ả ể ấ ễ ằ ệ
5.1. Bi n pháp ngăn ng a ô nhi m:ệ ừ ễ
a. Gi m thi u tác đ ng t quy ho ch nhà máy s n xu t h p lý: ả ể ộ ừ ạ ả ấ ợ
- L a ch n h ng nhà h p lý đ s d ng m t cách t t nh t các đi u ki n thông gióự ọ ướ ợ ể ử ụ ộ ố ấ ề ệ
t nhiên, góp ph n c i thi n môi tr ng lao đ ng bên trong nhà máy.ự ầ ả ệ ườ ộ
- B trí h p lý các công đo n s n xu t, các khu ph tr , kho bãi, khu hành chính cóố ợ ạ ả ấ ụ ợ
ph n ngăn cách. Gia tăng thêm s l ng cây xanh xung quanh nhà máy. Các hầ ố ượ ệ
th ng th i khí, ng khói c n b trí các khu v c thu n l i cho vi c giám sát.ố ả ố ầ ố ở ự ậ ợ ệ
- B trí khu v c tr m đi m, khu x lí n c th i t p trung, x lý rác th i c n đ t ố ự ạ ệ ử ướ ả ậ ử ả ầ ặ ở phía cu i h ng gió ch đ o c a khu v c đ t nhà máy.ố ướ ủ ạ ủ ự ặ
b. Áp d ng công ngh tiên ti n, công ngh s n xu t s ch, ít ch t th i: ụ ệ ế ệ ả ấ ạ ấ ả
- S d ng trang thi t b tiên ti n, hi n đ i, v n hành thi t b đ nh l ng chính xácử ụ ế ị ế ệ ạ ậ ế ị ị ượ nguyên v t li u, nhiêm li u đ quá trình s n xu t di n ra m c đ n đ nh cao,ậ ệ ệ ể ả ấ ễ ở ứ ộ ổ ị
gi m b t l ng ch t th i, n đ nh thành ph n và tính ch t c a ch t th i, t o đi uả ớ ượ ấ ả ổ ị ầ ấ ủ ấ ả ạ ề
ki n thu n l i cho vi c qu n lý và x lý ch t th i.ệ ậ ợ ệ ả ử ấ ả
Ngoài ra còn có các bi n pháp khác nh : ệ ư
- Các ph ng ti n v n chuy n, các máy móc, thi t b đ c s d ng s ph i ki m traươ ệ ậ ể ế ị ượ ử ụ ẽ ả ể
v phát sinh th i khí và đ n, có gi y ch ng nh n v phát th i khí và đ n doề ả ộ ồ ấ ứ ậ ề ả ộ ồ Đăng ki m Vi t Nam c p.ể ệ ấ
- Che ph ho c t i n c khu v c ch a nguyên li u đ gi m l ng b i b c.ủ ặ ướ ướ ự ứ ệ ể ả ượ ụ ố
Trang 8- S d ng l i ch n b i xung quanh khu v c dàn giáo xây d ng.ử ụ ướ ắ ụ ự ự
- Giảm ô nhiễm do nước rửa trôi bề mặt: Lát nền hoặc dùng vật liệu phủ để tránh xói mòn bề mặt đất, thiết kế đường ống, rãnh gom nước mưa
5.2. Quan tr c môi tr ng:ắ ườ
M c tiêu c a ch ng trình quan tr c ch t l ng môi tr ng là thu th p m t cáchụ ủ ươ ắ ấ ượ ườ ậ ộ liên t c các thông tin v s bi n đ i ch t l ng môi tr ng, đ k p th i phát hi nụ ề ự ế ổ ấ ượ ườ ể ị ờ ệ
nh ng tác đ ng x u đ n môi tr ng c a d án và đ xu t các bi n pháp ngăn ng a vàữ ộ ấ ế ườ ủ ự ề ấ ệ ừ
gi m thi u ô nhi m. M t khác quan tr c ch t l ng môi tr ng c a khu v c cònả ể ễ ặ ắ ấ ượ ườ ủ ự
nh m b o đ m cho các h th ng x lý ô nhi m, h th ng x lý n c th i, h th ng xằ ả ả ệ ố ử ễ ệ ố ử ướ ả ệ ố ử
lý khí th i và các h th ng khác trong khu v c ho t đ ng c a nhà máy luy n kim cóả ệ ố ự ạ ộ ủ ệ
hi u qu , b o đ m ch t l ng n c và khí th i sau khi x lý đ t tiêu chu n x vàoệ ả ả ả ấ ượ ướ ả ử ạ ẩ ả ngu n n c và vào môi tr ng không khí theo quy đ nh.ồ ướ ườ ị
N i dung c a ch ng trình quan tr c ch t l ng môi tr ng bao g m :ộ ủ ươ ắ ấ ượ ườ ồ
- Quan tr c ch t l ng môi tr ng không khí, ti ng n trong giai đo n xây d ng vàắ ấ ượ ườ ế ồ ạ ự
v n hành c a d án.ậ ủ ự
- Quan tr c ch t l ng môi tr ng n c trong giai đo n xây d ng c b n và giaiắ ấ ượ ườ ướ ạ ự ơ ả
đo n v n hành c a d án.ạ ậ ủ ự
- Quan tr c ch t l ng môi tr ng đ t tr c và sau khi nhà máy đi vào ho t đ ng.ắ ấ ượ ườ ấ ướ ạ ộ
- Ki m tra s c kho đ nh k cho cán bể ứ ẻ ị ỳ ộ, công nhân viên làm vi c trong các nhàệ máy
6. Đ ngh th m đ nh báo cáo ĐTMề ị ẩ ị
Căn c Đi m d Kho n 1 Đi u 14 Ngh đ nh 18/2015/NĐCP s a đ i b sung t iứ ể ả ề ị ị ử ổ ổ ạ Kho n 5 Ngh đ nh 40/2019/NĐCP, ch d án A có trách nhi m n p h s đ nghả ị ị ủ ự ệ ộ ồ ơ ề ị
th m đ nh báo cáo đánh giá tác đ ng môi tr ng đ n c quan có th m quy n th mẩ ị ộ ườ ế ơ ẩ ề ẩ
đ nh là U ban nhân dân t nh B – n i d án d đ nh tri n khai ho t đ ng.ị ỷ ỉ ơ ự ự ị ể ạ ộ
Thành ph n h s bao g m: 01 Văn b n đ ngh th m đ nh báo cáo ĐTM, th cầ ồ ơ ồ ả ề ị ẩ ị ự
hi n theo m u s 05 Ph l c IV, M c I ph l c ban hành kèm theo Ngh đ nhệ ẫ ố ụ ụ ụ ụ ụ ị ị 40/2019/NĐCP theo BM.MT.06.01; 07 b n báo cáo ĐTM theo BM.MT.06.02ả (Tr ng h p s l ng thành viên h i đ ng th m đ nh nhi u h n 07 ng i, ch d ánườ ợ ố ượ ộ ồ ẩ ị ề ơ ườ ủ ự
Trang 9ph i cung c p thêm s l ng báo cáo ĐTM); 01 b n báo cáo nghiên c u kh thi ho cả ấ ố ượ ả ứ ả ặ báo cáo kinh t k thu t c a ch d án đ u t ho c các tài li u t ng đ ngế ỹ ậ ủ ủ ự ầ ư ặ ệ ươ ươ
Thẩm quyền, trách nhiệm thẩm định, phê duyệt báo cáo: Bộ Tài nguyên và Môi trường (căn cứ theo Điều 23 Luật BVMT 2014 và mục 6 Phụ lục III Nghị định số 40/2019/NĐ-CP)
7 Thời gian thẩm định và phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường
Căn cứ Điều 14 Nghị định 40/2019/NĐ-CP, chủ dự án nên lưu ý các khung thời gian như sau: Báo cáo đánh giá tác động môi trường thuộc thẩm quyền thẩm định của
Bộ Tài nguyên và Môi trường, thời hạn thẩm định tối đa là ba mươi ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ Thời hạn phê duyệt ĐTM tối đa là hai mươi ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
8. Th c hi n nghĩa v sau th m đ nh báo cáo ĐTM theo quy đ nh c a pháp lu tự ệ ụ ẩ ị ị ủ ậ
8.1. Trach nhi m c a ch d an sau khi bao cao ĐTMệ ủ ủ ự đ c phe duy t ượ ệ
- Th c hi n cac yeu c u c a quy t đ nh phe duy t bao cao ĐTMự ệ ầ ủ ế ị ệ
- Tr ng h p thay đ i quy mo, cong su t, cong ngh lam tang tac đ ng x u t i moiườ ợ ổ ấ ệ ộ ấ ớ
tr ng so v i ph ng an trong bao cao ĐTM đa đ c phe duy t nh ng ch a đ nườ ớ ươ ượ ệ ư ư ế
m c ph i l p l i bao cao ĐTM (cănứ ả ậ ạ cứ đi m c kho n 1 Đi u 20 Lu t BVMTể ả ề ậ năm 2014) ch d an ph i gi i trinh v i y ban nhan dan t nh B va ch đ c th c hi nủ ự ả ả ớ U ỉ ỉ ượ ự ệ sau khi co van b n ch p thu n y ban nhan dan t nh B. ả ấ ậ U ỉ
8.2. Trach nhi m c a ch đ u t tr c khi đ a d an vao v n hanh ệ ủ ủ ầ ư ươ ư ự ậ
Tổ ch c th c hi n các bi n pháp b o v môi tr ng theo quy t đ nh phê duy tứ ự ệ ệ ả ệ ườ ế ị ệ báo cáo ĐTM
Câu 2. Hãy phân tích, bình lu n các nghĩa v mà ch d án ph i th c hi n khiậ ụ ủ ự ả ự ệ
d án đi vào ho t đ ng theo quy đ nh c a pháp lu t môi tr ng Vi t Namự ạ ộ ị ủ ậ ườ ệ
Căn c quy đ nh t i Kho n 1 Đi u 17 Ngh đ nh 18/2015/NĐCP đ c s a đ i,ứ ị ạ ả ề ị ị ượ ử ổ
b sung b i Ngh đ nh 40/2019/NĐCP, khi d án đi vào ho t đ ng, ch d án cóổ ở ị ị ự ạ ộ ủ ự nghĩa v l p h s đ ngh ki m tra, xác nh n hoàn thành công trình BVMT. Theo đó,ụ ậ ồ ơ ề ị ể ậ
Trang 10d án xây d ng nhà máy s n xu t thép trong tình hu ng đã nêu thu c đ i t ng ph iự ự ả ấ ố ộ ố ượ ả
l p h s đ ngh ki m tra, xác nh n hoàn thành công trình BVMT.ậ ồ ơ ề ị ể ậ
Ngoài ra, ch d án còn có các nghĩa v khác, bao g m:ủ ự ụ ồ
1. Nghĩa v đ i v i khai thác khoáng s nụ ố ơ ả
Bảo vệ môi trường trong khai thác khoáng sản là một yêu cầu bắt buộc đối với mọi tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động khai thác khoáng sản dù ở bất cứ quy mô công suất và địa điểm nào Căn c Kho n 1 Đi u 38 Lu t BVMT 2014, ch d án Aứ ả ề ậ ủ ự
v i t cách là đ i di n c a t ch c ti n hành thăm dò, khai thác, cớ ư ạ ệ ủ ổ ứ ế hế biến khoáng sản phải có biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường và thực hiện các yêu cầu về bảo vệ, cải tạo và phục hồi môi trường Ngoài ra, những nghĩa vụ khác khi khai thác khoáng sản cũng được quy định tại Khoản 2 Điều 55 Luật Khoáng sản 2010
2 Nghĩa vụ trong quản lý chất thải
2.1 Quản lý chất thải nguy hại
Căn cứ quy định tại Chương II Nghị định 09/VBHN-BTNMT, chủ dự án có các nghĩa vụ sau trong việc quản lý chất thải nguy hại:
- Lập hồ sơ, đăng ký xử lý chất thải nguy hại.Chủ dự phải lập hồ sơ về chất thải nguy hại và đăng ký với cơ quan quản lý nhà nước về BVMT cấp tỉnh mà ở đây là Sở TN&MT tỉnh B (Điều 90 Luật BVMT 2014) Các hình thức đăng ký được quy định tại khoản 1 điều 6 Nghị định 09/VBHN-BTNMT về quản lý chất thải và phế liệu
- Phân loại, thu gom, lưu giữ trước khi xử lý chất thải nguy hại theo quy định pháp luật
Căn cứ Điều 90 Luật BVMT 2014, chủ nguồn chất thải nguy hại phải tổ chức phân loại, thu gom, lưu giữ và xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường Việc phân định và lưu giữ chất thải nguy hại phải được thực hiện theo quy định tại điều 5 và khoản 3 điều 7 Nghị định 09/VBHN-BTNMT Trường hợp không có khả năng xử lý chất thải nguy hại đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường, chủ nguồn chất thải nguy hại có nghĩa vụ phải ký hợp đồng và chuyển giao việc xử lý cho cơ sở có giấy phép xử lý chất thải nguy hại