1. Trang chủ
  2. » Tất cả

[HTT]- ĐỀ KHẢO SÁT SỞ THANH HÓA LẦN 1-NĂM 2022

7 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 632,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thể tích của khối lập phương có cạnh bằng 3 là Câu 2.. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 2 , trục Ox và các đường thẳng 2 x x được tính bằng công thức nào dưới

Trang 1

_

THẦY HỒ THỨC THUẬN

TÀI LIỆU THUỘC KHÓA HỌC

“LIVE VIP 9+ TOÁN ” ĐĂNG KÝ HỌC EM INBOX THẦY TƯ

VẤN NHÉ!

Câu 1 Thể tích của khối lập phương có cạnh bằng 3 là

Câu 2 Tập xác định của hàm số yx2 là

Câu 3 2 dx x bằng

A 2x1C B 2

ln 2

x C

1 2 1

x C x

Câu 4 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên

A y x 42x2 B y  x2 2x C y x 32x2  x 1 D y  x4 2x2

Câu 5 Cho đồ thị hàm số y f x( ) như hình vẽ bên Hàm số y f x( ) có thể là hàm số nào cho ở dưới đây?

A ( )f x ex B ( )f x  ex C f x( ) log x D f x( ) lnx

Câu 6 Cho cấp số nhân  un có u2 và 2 u3  Công bội của cấp số nhân bằng 4

Câu 7 Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1

3

x y x

 là đường thẳng có phương trình

2

x C x  3 D x 2

O

y

x

 

f x

O

y

x

Đề Khảo Sát Chất Lượng Lớp 12 - 2022

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH HÓA

Trang 2

Câu 8 Số cách chọn 5 học sinh từ 35 học sinh của một lớp là

35

35

A Câu 9 Tìm đạo hàm của hàm số yx

A y xx  1ln B y xln C

ln

x

  D y xx  1 Câu 10 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( ) : (S x2)2(y4)2 (z 1)2  Tâm của 9 ( )S có tọa độ là

A 2; 4;1  B 2;4;1  C   2; 4; 1 D 2;4; 1 

Câu 11 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 2 , trục Ox và các đường thẳng 2

x x được tính bằng công thức nào dưới đây?

A 2 2 

1

2 d

x  x

1 2

2 2

1 2

x  dx

1 2

x  dx

Câu 12 Cho hàm số y f x( ) có bảng biến thiên như sau

y



1

5



Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 13 Cho hàm số y f x( ) có bảng biến thiên như sau:

y



4

3

4



Đồ thị hàm số có điểm cực đại là

Câu 14 Nghiệm của phương trình 23  x  là 1

2

3

x Câu 15 Giá trị của

4

2 5dx

 bằng

Câu 16 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1;1; 1  và B2;3; 2 Vectơ BA

có tọa độ là

A   1; 2; 3 B 3; 4;1 C 1; 2;3 D   3; 4; 1

Câu 17 Cho khối cầu có đường kính bằng 2 Thể tích của khối cầu đã cho bằng

A 32

3

4 3

3

Trang 3

Câu 18 Cho khối trụ có bán kính đáy r và độ dài đương sinh 3 l Thể tích của khối trụ đã cho bằng 4

Câu 19 Cho a là số thực dương và biểu thức

2 3

P a a Khẳng định nào sau đây đúng?

1 3

5 6

7 6

P a Câu 20 Cho hàm số y f x( ) liên tục trên đoạn [ 3;5] và có đồ thị như hình vẽ Giá trị lớn nhất của hàm số

( )

y f x trên đoạn [ 3;5] bằng

Câu 21 Nghiệm của phương trình log 23 x 3 2 là:

2

2

x Câu 22 Cho hình nón có bán kính đáy r3 và độ dài đường sinh l9 Diện tích xung quanh của hình nón

đã cho bằng

Câu 23 Khối đa diện đều loại {4;3} là

A Khối hộp chữ nhật B Khối tứ diện đều

C Khối lập phương D Khối bát diện đều

Câu 24 Cho hàm số f x( )x2sinx , biết ( )1 F x là một nguyên hàm của ( )f x và (0) 1F  Khi đó ( )F x

bằng

A

3

3

x

3

3

x

F x   x x  C

3

3

x

F x   x x D F x( )x3cosx x  2 Câu 25 Cho hình phẳng ( )H giới hạn bởi đồ thị hàm số y3x x và trục hoành Tính thể tích 2 V của vật

thể tròn xoay sinh ra khi cho ( )H quay quanh trục Ox

2

10

2

10

V   Câu 26 Trong không gian Oxyz mặt cầu tâm , I1; 2;3 và đi qua điểm A1;1; 2 có phương trình là

A (x1)2(y2)2 (z 3)2 2 B (x1)2(y2)2 (z 3)2 2

C (x1)2(y1)2 (z 2)2  2 D (x1)2(y1)2 (z 2)2  2

O

y

x

3

2

1

3

5

2

Trang 4

Câu 27 Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA(ABCD) và SA a , góc giữa đường

thẳng SC và mặt phẳng ABCD bằng 30 (tham khảo hình vẽ) Thể tích của khối chóp S ABCD

bằng

A

3 2

4

6

6

a Câu 28 Cắt một hình trụ bởi một mặt phẳng qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình vuông có cạnh bằng

3 a Tính diện tích toàn phần của hình trụ đã cho

2 27 2

a

2 13 6

a

2 9 2

a

Câu 29 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và SA vuông góc với mặt phẳng

đáy Biết rằng 2, 3

3

a

AC a SA Tính góc giữa hai mặt phẳng SBC và ABC

Câu 30 Tập nghiệm của bất phương trình 1 

2 log x  là: 1 0

A ; 2 B 1; 2 C 2; D  1; 2

Câu 31 Trong không gian Oxyz cho ba điểm , A1; 2; 3 ,  B 1;0; 2 , C x y; ; 2 thẳng hàng Khi đó tổng

x y bằng bao nhiêu?

A x y  1 B x y 17 C 11

5

x y   D 11

5

x y  Câu 32 Cho khối lăng trụ đứng có chiều cao bằng 3 và đáy là tam giác đều có độ dài cạnh bằng 2 Tính thể tích

khối lăng trụ đã cho

Câu 33 Một hộp chứa 5 bi xanh và 10 bi đỏ, lấy ngẫu nhiên 3 bi Xác suất để lấy được đúng một bi xanh là

A 3

2

45

200

273

Câu 34 Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( )x424x24 trên đoạn [0;19] bằng

A 144 B 150 C 148 D 149

Câu 35 Cho hàm số y f x( ) có đồ thị hàm số đạo hàm y f x( ) như hình vẽ bên Hàm số y f x( ) đồng

biến trên khoảng nào dưới đây?

C

D A

B

S

Trang 5

A ( 1;0) B (0; 2) C (1;) D ( 1;3)

Câu 36 Với a b, là hai số thực dương tuỳ ý, biểu thức  2 

2022 log 2022a b bằng

A.1 2log 2022alog2022b B 2022 1log2022 log2022

C 2022 2log 2022alog2022b D.1 1log2022 log2022

Câu 37 Cho 5  

2

10

f x dx

2

2 4 f x dx

Câu 38 Cho hàm số f x( ) 2 x2 x2022x3 Biết rằng tồn tại số thực m sao cho bất phương trình

4x 37  ( 37).2x 0

f mx m  f x m   nghiệm đúng với mọi x  Hỏi m thuộc khoảng nào dưới đây?

Câu 39 Cho hàm số y f x( ) Đồ thị hàm số đạo hàm y f x( ) như hình vẽ bên Đặt h x( ) 3 ( ) f x  x3 3 x

Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A

[max ( ) 3 (1).3; 3]h x f

  B.[max ( ) 33; 3]h x f  3

C

[max ( ) 3 (0).3; 3]h x f

[max ( ) 3 (3; 3]h x f 3)

Câu 40 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [ 10;10] để hàm số 2cos 6

3cos

x y

x m

 nghịch

biến trên khoảng 0; ?

3

 

O

y

x 3

1

2

O

y

x 1 1

 1

 1 3

2

Trang 6

Câu 41 Cho hàm số y f x( ) thỏa mãn f(0) 0 Đồ thị hàm số y f x( ) cho bởi hình vẽ bên Gọi m n, lần

lượt là số điểm cực đại, số điểm cực tiểu của hàm số g x( ) f x 3 x Giá trị của mn là

Câu 42 Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A2;3;5 , B 1;3;2 , C 2;1;3 , D 5;7;4 Điểm M a b c  ; ; 

di động trên mặt phẳng (Oxy) Khi biểu thức T4MA25MB26MC2MD4 đạt giá trị nhỏ nhất thì tổng a b c  bằng

Câu 43 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O , cạnh a, góc BAD 60 , đường thẳng

SO vuông góc với (ABCD) và SO a Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC) bằng

7

19

19

14

a Câu 44 Cho hàm số f x( ) có đạo hàm liên tục trên , thỏa mãn 2 ( )f x xf x( ) 3 x10, x  và f(1) 6.

2 1

ln 2 ( )

d ln 5 ln 6 ln 2 3 ( ) 6 ( ) 9

f x

f x f x

 với a b c, , là các số hữu tỉ Giá trị của biểu thức T    thuộc khoảng nào sau đây? a b c

Câu 45 Cho khối chóp S ABCD với đáy ABCD là hình bình hành, có thể tích bằng 84a3 Gọi M là trung

điểm của AB J; thuộc cạnh SC sao cho JC2 ;JS H thuộc cạnh SD sao cho HD6HS Mặt phẳng

(MHJ) chia khối chóp thành 2 phần Thể tích khối đa diện của phần chứa đỉnh S bằng

Câu 46 Cho tam giác ABC đều cạnh a và nội tiếp đường tròn tâm O AD, là đường kính của đường tròn tâm

O Thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi cho phần tô đậm quay quanh đường thẳng AD

bằng

24 a

217 a

27 a

216 a

B

O A

D

C

O

y

x

3

 1

Trang 7

Câu 47 Gọi S là tập các số nguyên y sao cho với mỗi y S có đúng 10 số nguyên x thoả mãn

 2

3

2y x  log x y Tính tổng các phần tử thuộc S

Câu 48 Cho hàm số f x( ) liên tục trên khoảng 0; và  f x( ) 0 với mọi x Tính tổng 0

 1  2 2022

f  f  f biết rằng f x( )2x1f x2( ) và (1) 1

2

A 2022

2021

2021 2022

2023

Câu 49 Cho hàm số bậc bốn y f x( ) có đồ thị hàm số y f x( ) như hình vẽ bên Hàm số

g x  f x  x  x có bao nhiêu điểm cực tiểu ?

Câu 50 Cho hàm số y f x  liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ Đặt

T  f a   a f af b bf a với a b,  Gọi m là số cặp số ( ; )a b mà tại đó biểu thức T đạt giá trị lớn nhất, gọi giá trị lớn nhất của T là M Giá trị biểu thức M

m bằng

A 1011

1011

337

674

3

O y

x

3

1 3 2

 3

 6

 

f x 

O

y

x 1

2

 2

4

Ngày đăng: 14/03/2022, 01:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w