Qua đường thẳng a chỉ có duy nhất một mặt phẳng Q vuông góc với mặt phẳng P.. Qua đường thẳng a luôn có vô số mặt phẳng Q vuông góc với mặt phẳng P.. Số khẳng định đúng trong các phá
Trang 1ĐỀ THPT NÔNG CỐNG-THANH HÓA LẦN 1-2018-2019 Câu 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 1
3
x y x
trên đoạn 2;0
3
Lời giải Chọn B
2x 31
y f x
x
, x�2;0.
2
7
0, 2;0 3
x
� �
Suy ra hàm số y f x đồng biến trên 2;0 Suy ra Min y-2; 0 f 2 5.
Vậy Min y2; 0 5.
Câu 2. Cho tam giác ABC vuông tại A, BC a 3, M là trung điểm của BC và có 2
2
a
uuuur uuur
Tính cạnh AB AC,
A. AB a AC a , 2 B AB a AC a ,
Lời giải
Chọn A
Vẽ AH BC H, �BC
Có HMuuuur là hình chiếu của uuuurAM
lên BC Suy ra uuuuruuur uuuur uuurAM BC HM BC . , mà 2
2
a
uuuuruuur
, BC a 3.
Suy ra uuuurHM
cùng chiều BCuuur
và 2
2
a
6
a
HM
Có BH BM HM 3 3 3
Có AB2 BH BC a 2 �AB a và AC a 2
Vậy AB a và AC a 2
Câu 3. Phương trình nào trong số các phương trình sau có nghiệm ?
A sinx2 B. 2sinx3cosx1 C sinx3cosx6 D cosx 3 0
Lời giải Chọn B
sinx � ��2 x vì �1 sinx�1
cosx 3 0�cosx 3� ��x vì �1 cosx�1
sinx3cosx6 � ��x vì 12 32 62
Trang 2 2sinx3cosx1 có nghiệm vì 2 2 2
2 3 1
Câu 4. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình sau có nghiệm: 3sinx4 cosx m
Lời giải Chọn B
Xét phương trình 3sinx4cosx m
Để phương trình cho có nghiệm 2 2 2
3 4 m
� � �m225 0� �5� �m 5
Câu 5. Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và có thể tích bằng 48 Gọi M N P, , lần lượt là điểm thuộc các cạnh AB CD SC, , sao cho MA MB , NC2ND,SP PC Tính thể tích V của khối chóp P MBCN
Lời giải Chọn A
Ta có 1
2
MB AB và 2
3
NC CD nên 7
12
Mặt khác P trung điểm SC nên 1
2
d P ABCD d S ABCD
Câu 6. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hệ bất phương trình: 3 4 0
1
x m
�
�
Lời giải Chọn A
x m
�
�
�
Ta có: 1 � 3 x 4
Hệ bất phương trình vô nghiệm khi m-�-1 3 m 2
Câu 7. Một khối lăng trụ thể tích V , diện tích đáy S Tính chiều cao h của khối lăng trụ đó
A
6
V
h
S
3
V h S
S
S
Lời giải Chọn C
Ta có V S h h V
S
Trang 3Câu 8. Số nào dưới đây lớn hơn 1 ?
2
3 log
Lời giải Chọn D
Ta có ln 3 lne 1
Câu 9. Cho a b, là các số thực dương thỏa mãn a 1, a 1
b
� � và loga b 5 Tính P log ab b
a
A 11 3 5
2
P . B . 11 3 5
4
P . C . 11 2 5
4
4
P .
Lời giải Chọn B
Ta có
log log
log
a ab
a
b
P
1
2
1 log
2 1
(1 log ) 2
a
a
b b
1
2
2
Câu 10. Tính giá trị biểu thức
1
1 3
3 4
1
625
A
Lời giải Chọn C
Ta có ( 4). 1 4.3 2 6.1
3
4 4
A
5 23 21 12.
Câu 11. Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt đáy, SB tạo với mặt phẳng SAD góc 60� Tính thể tích V của khối chóp S ABCD
3
a
9
a
3
a
V
Lời giải Chọn C
Hình chiếu của SB lên SAD là SA nên �SB SAD, �SB SA, BSA� �90 do tam giác
SAB vuông tại A, theo giả thiết thì BSA� �60 Ta có tan� 3
3
SA
.
Câu 12. Cho a0,b0 thỏa mãn a29b2 10ab Khẳng định nào sau đây đúng?
a b a b
C 3loga3blogalogb D 2loga3b2logalogb
Lời giải Chọn B
Trang 4Ta có a29b2 10ab 2
3 16
ab
�
2
3
16
ab
4
a b
�
3 log log log
a b a b
Câu 13. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm sốy f x x2 13
x
trên đoạn 4; 2
A min4; 2 f x 6
. B.
min4; 2 f x 7
. C .
min4; 2 f x 8
. D .
3
f x
Lời giải Chọn B
2 2
1
x
Xét trên đoạn 4; 2 ta có:
2 2
1
x
y
x x
4 19, 3 6, 2 7
3
y y y
Từ đó ta có min4; 2 f x f 2 7
Câu 14. Trong không gian cho hai đường thẳng a b, và mặt phẳng ( )P , xét các phát biểu sau:
(I) Nếu a/ /b mà a( )P thì luôn có b( )P
(II) Nếu a( )P và a b thì luôn có b/ / ( )P .
(III) Qua đường thẳng a chỉ có duy nhất một mặt phẳng ( )Q vuông góc với mặt phẳng ( )P
(IV) Qua đường thẳng a luôn có vô số mặt phẳng ( )Q vuông góc với mặt phẳng ( )P
Số khẳng định đúng trong các phát biểu trên là
Lời giải Chọn A
Khẳng định (I) đúng (Hình vẽ trên)
Khẳng định (II) sai vì nếu a P và a b thì b/ / P hoặc b� P
Khẳng định (III) sai trong trường hợp đường thẳng a vuông góc với mặt phẳng P Khi đó có vô sô mặt
phẳng chứa đường thẳng a và vuông góc với mặt phẳng P Ví dụ hình hộp chữ nhật ABCD A B C D. ����
thì qua đường thẳng AA� ta chỉ ra được ít nhất ba mặt phẳng cùng vuông góc với mặt phẳng ABCD.
Trang 5Khẳng định (IV) sai trong trường hợp đường thẳng a không vuông góc với mặt phẳng P Khi đường
thẳng a không vuông góc với mặt phẳng P thì qua đường thẳng a có duy nhất một mặt phẳng Q
vuông góc với mặt phẳng P .
Câu 15. Cho hàm số y x 3 3x22, có đồ thị C Gọi A B, là các điểm cực trị của C Tính độ dài đoạn
thẳng AB
Lời giải Chọn B
Ta có y�3x26x Cho 0 0 2
y
Vậy AB2 5
Câu 16. Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm B3;6 Tìm tọa độ điểm E sao cho B là ảnh của E qua phép quay tâm O, góc quay 90�
A E 6;3 .B E 3; 6C E 6; 3D E 3; 6
Lời giải Chọn C
O; 90 : ; ;
3
�
Câu 17. Cho hàm số 2
1
y x x mx m Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt
2 m
� B m4 C 0 m 4 D.
4 1
0 2
m m
�
�
� �
�
Lời giải Chọn D
Phương trình hoành độ giao điểm 2
2
1
0 1
x
x x mx m
x mx m
�
Để đồ thị hàm số đã cho cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt thì phương trình (1) phải có hai nghiệm
phân biệt khác 1, tức là:
2
4
4
1
0
2 2
m
m
m m
m
��
�
��
Câu 18. Cho a b, 0, nếu 2
log alog b 5 và 2
log a log b7 thì giá trị của ab bằng
Lời giải
Trang 6Chọn A
Ta có:
2
1
3
b
�
�
Suy ra: 6 3 9
2 2 2
ab
Câu 19. Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a 3, đường cao bằng 3
2
a
Góc giữa mặt bên
và mặt đáy bằng:
Lời giải Chọn C
Gọi OAC�BDthì SOABCD
Gọi M là trung điểm của BC thì SMO� là góc cần tìm.
Xét SMO vuông tại O có:
3 2
3 2
a SO
Câu 20. Đường cong trong hình bên là hình dạng đồ thị của hàm số nào?
A y x3 3x1 B y x 4 x2 1 C y x2 x 1 D. y x 3 3x 1
Lời giải Chọn D
Đồ thị trong hình là đồ thị của hàm số bậc 3 có hệ số a0 nên loại đáp án A, B vàC
Đáp án D đúng
Câu 21. Cho hàm số y f x( ) có xlim ( )� � f x 3 và lim ( ) 3
� � Chọn mệnh đề đúng
A Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang
B Đồ thị hàm số đã cho có 2 tiệm cận ngang là các đường thẳng x3 và x 3
C Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang
D.Đồ thị hàm số đã cho có 2 tiệm cận ngang là các đường thẳng y3 và y 3
Lời giải Chọn D
Ta có xlim ( )� � f x 3�y 3 là đường tiệm cận ngang.
lim ( ) 3 3
� � � là đường tiệm cận ngang.
Trang 7Vậy đồ thị hàm số đã cho có 2 tiệm cận ngang là các đường thẳng y3 và y 3.
Câu 22. Cho tứ diện đều ABCD có tất cả các cạnh đều bằng 2a, gọi M là điểm thuộc cạnh AD sao cho
2
DM MA Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng BCD .
A 2 6
9
6
9
3
a .
Lời giải Chọn C
Gọi H là trung điểm BC, G là trọng tâm tam giác BCD, AG là đường cao của tứ diện
Xét tam giác đều BCD có 2 3 3 2 2 3
a
BH a a �BG BH
Xét tam giác vuông ABG có
2
2 2 2 2 3 2 6
a
�� ��
Mà ( ;( )) 2 ( ;( )) 2 4 6
d M BCD d A BCD AG a
Câu 23. Hàm số nào sau đây đồng biến trên �?
A. y x 3 x B 1
2
x y x
4 2 1
y x x D y x 3 3x21
Lời giải Chọn A
Đáp án A: y x 3 x có y�3x2 ��1 0, x nên hàm số đồng biến trên �, nên chọnA
Câu 24. Tập nghiệm S của bất phương trình 2
6 0
x �x
A S �; 3 �2 :�.B 2;3
C 3;2
D �; 3 �2;�.
Lời giải Chọn B
Ta có: 2
x x � � � �x
Tập nghiệm bất phương trình là: S 2;3
Câu 25. Cho các số thực dương a b, với a�1 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A 2
1 log ( ) log
4 a
1 log ( ) log
2 a
C. 2
1 1 log ( ) log
2 2 a
a ab b D log ( ) 2 2 loga2 ab a b
Lời giải Chọn C
1 1 log ( ) log log log
2 2 a
Trang 8Câu 26. Cho khối tứ diện ABCD có AB AC AD, , đôi một vuông góc và ABAC 2 , a AD3a Thể tích
V của khối tứ diện đó là:
A V 3a3 B V a3 C V 4a3 D.V 2a3
Lời giải Chọn D
Tứ diện ABCD có AB AC AD, , đôi một vuông góc nên 1 3
6
ABCD
V AB AC AD a
Câu 27. Cho hàm số 2 1
2
x y x
Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau?
A Hàm số có cực trị
B.Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y2 và tiệm cận đứng x 2
C Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang x2 và tiệm cận đứng y 2
D Hàm số luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định
Lời giải Chọn B
Ta có limx� �y2;limx� �y2 và
lim ;lim
� � � � nên đồ thị của hàm số có tiệm cận ngang y2 và tiệm cận đứng x 2
Câu 28. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có phương trình cạnh AB là
2 0,
x y phương trình cạnh AC là x2y 5 0 Biết trọng tâm của tam giác là điểm G 3;2 và
phương trình đường thẳng BC có dạng x my n 0 Tìm m n
Lời giải Chọn A
Tọa độ điểmA là nghiệm của hệ 2 0 3
�
� � nên A 3;1
Gọi B b b ; 2 và C5 2 ; c c, G là trọng tâm tam giác ABC nên b c, là nghiệm của hệ
Vậy B(5;3); (1; 2)C �BCuuur 4; 1 chọn một véctơ pháp tuyến của đường thẳng BC là nuuurBC 1; 4 suy ra phương trình đường thẳng BC:1x 1 4 y 2 0�BC x: 4y 7 0
Câu 29. Phương trình 3 sinxcosx 2 có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng 0; ?
Lời giải Chọn C
Ta có 3 sin cos 2 3sin 1cos 2 sin sin
5
k Z
�
TH1: 5 2 ,
12
x k k��
Do x�0; nên:
Trang 9Suy ra có 1 nghiệm là 5
12
x
TH2: 11 2 ,
12
x k k��
Do x� 0; nên:
Suy ra có 1 nghiệm là 11
12
x
Vì 5 11
12 12
nên số nghiệm của phương trình trên là 2
Câu 30. Tìm tập nghiệm của hệ bất phương trình: 3 1 2 7
�
�
A 6;� B 8;� C 6;� D. 8;�
Lời giải Chọn D
x
Câu 31. Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ��� có cạnh BC2a, góc giữa hai mặt phẳng ABC và A BC�
bằng 60o Biết diện tích tam giác A BC� bằng 2a2 Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC A B C ���.
3
a
3 3 3
a
V
Lời giải Chọn C
Trong tam giác ABC kẻ AH BC
Mặt khác, ta lại có A A BC� nên suy ra BCAHA� � ABC , A BC� �AHA�60o
Theo giả thiết, ta có SA BC� 2a2 1 2 4 2 4 2
Trong tam giác vuông A AH� , ta có sin 60 2 3 3
2
o
A A A H� � a� a và 1
.cos 60 2
2
o
AH A H� a�a
.
1
2
V ��� A A S� a � ��a a a
Câu 32. M là một điểm nằm trên đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC đều, cạnh bằng 2a Tìm độ dài véc-tơ
u MA MB MCr uuur uuur uuuur
A 2 3
5
2
3
Lời giải
Trang 10Chọn B
Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC Do tam giác ABC đều nên G là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Bán kính 2 2 3 2 3
R GA �
3
u MA MB MCr uuur uuur uuuur MG GAuuuur uuur MG GBuuuur uuur MG GCuuuur uuur MGuuuur
3
a
ur MGuuuur MG R � a
Câu 33. Có hai cái giỏ đựng trứng gồm giỏ A và giỏ B, các quả trứng trong mỗi đều có hai loại là trứng lành
và trứng hỏng Tổng số trứng trong hai giỏ là 20 quả và số trứng trong giỏ A nhiều hơn số trứng trong giỏB Lấy ngẫu nhiên mỗi giỏ 1 quả trứng, biết xác suất để lấy được hai quả trứng lành là 55
84 Tìm số trứng lành trong giỏA
Lời giải Chọn C
Gọi a là số trứng lành, b là số trứng hỏng trong giỏA
Gọi x là số trứng lành, y là số trứng hỏng trong giỏB
Lấy ngẫu nhiên mỗi giỏ 1 quả trứng, xác suất để lấy được hai quả trứng lành: . 55.
84
Do đó:
14 84
11 6
20
5
100 2
a x
a b
a b x y
a
x y
a b x y
x
a x
a b x y
a b x y
�
�
�
�
M
M
M
Suy ra: Giỏ A có 11 quả trứng lành
Câu 34. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 3 m33 m3cosx cosx có nghiệm?
Lời giải Chọn A
Đặt u 3m3cosx Ta có: 3 3 3
3
3cos
3 cos 3cos 1
x m u
�
�
� Xét hàm số: f t t3 3t là hàm số tăng
Do đó: ucosx� 3m3cosxcosx�cos3x3cosx m
Phương trình 3 m33m3cosx cosx có nghiệm khi và chỉ khi phương trình cos3x3cosx m *
có nghiệm
1
v
v
�
maxg v g 1 2;ming v g 1 2
Do vậy (*) có nghiệm khi � �2 m 2
Suy ra: Các giá trị nguyên thỏa mãn bài toán của tham số m� 2; 1;0;1; 2 .
Câu 35. Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D ���� có diện tích toàn phần bằng 18a2 và độ dài đường chéo
AC� bằng 18a, a0 khi đó thể tích lớn nhất của khối hộp chữ nhật ABCD A B C D ���� là
A V max 8 a3 B 3
3
max
8
max
4
max
V a
Lời giải
Trang 11Chọn C
Gọi độ dài các cạnh AB BC AA�, , lần lượt là x y z, ,
Theo đề bài ta có: 2
2 2 2 2
18
�
�
2 2
x y z a x y z a
Ta có
3
max
3
x y z
V x y z��� �� a �V a
Câu 36. Đồ thị hàm số y ax 3bx2 cx dcó hai điểm cực trị là A(1; 7) , B(2; 8) Tính y( 1)
A y 1 7 B y 1 11 C y 1 11 D. y 1 35
Lời giải Chọn D
2
y ax bx cx d�y� ax bx c
Theo đề bài ta có hệ:
7
�
Vậy y2x39x212x12�y 1 35
Câu 37. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có trực tâm H, trọng tâm G1;3
Gọi K M N, , lần lượt là trung điểm của AH AB AC, , Tìm phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác
ABC biết đường tròn ngoại tiếp tam giác KMN là C x: 2y24x4y 17 0
A. 2 2
x y
C 2 2
x y
Lời giải Chọn A
Gọi E là trung điểm BC, J là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC
Trang 12Ta có
MK BH
ME AC
�
�
�
�
P
P �MK ME 1 ,
KN CH
NE AB
�
�
�
�
P
P �KN NE 2
Từ 1 , 2 �KMEN là tứ giác nội tiếp đường tròn đường kính KE
Đường tròn C x: 2y24x4y 17 0 có tâm I2;2 bán kính r5�I là trung điểm KE
KHEJ là hình bình hành �I là trung điểm JH
Ta có: IJuur3IGuur
2 3 1 2
2 3 3 2
J J
x y
�
� �
�
1 5
J J
x y
�
� �J 1;5 .
Bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC là R JA 2IK 2r10
Phương trình đường tròn ngoại tiếp ABC là: 2 2
x y
Câu 38. Cho hàm số f x ax3bx2 cx d thỏa mãn a b c d, , , ��, a0 và
2019
d
�
� Số cực trị của hàm số y f x 2019 bằng:
Lời giải Chọn D
Xét hàm số g x f x 2019
Ta có:g 0 f 0 2019 d 2019 0 ,g 2 8a4b 2c d 2019 0 , lim
� � � và
lim
� � � nên đồ thị hàm số y g x có dạng:
Do đó đồ thị hàm số y f x 2019 có dạng:
Vậy hàm số y f x 2019 có 5 điểm cực trị
Câu 39. Trong mặt phẳng Oxy, cho ABC nội tiếp đường tròn tâm I2; 2, điểm D là chân đường phân
giác ngoài của góc �BAC Đường thẳng AD cắt đường tròn ngoại tiếp ABC tại điểm thứ hai là M
Trang 13(khác A) Biết điểm J2; 2 là tâm đường tròn ngoại tiếp ACD và phương trình đường thẳng CM là:
2 0
x y Tìm tổng hoành độ của các đỉnh A B C, , của tam giác ABC
A. 9
12
3
6
5 .
Lời giải Chọn A
Ta có:
BCM BAM(cùng chắn cung BM ) 1
BAM MAT DAC (do AD là đường phân giác ngoài A) 2
Từ 1 , 2 suy ra DAC BCM� � , mà BCM� CDA AMC DAC� � , � �ACM �AMC từ đó suy ra
CDA ACM , do đóMC là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác ACD có tâm J nên
JCMC Hay C là hình chiếu của J lên đường thẳng CM
Đường thẳng qua J và vuông góc với CM có phương trình:
x 2 y 2 0�x y 4 0
Tọa độ điểm C là nghiệm của hệ: 2 1 1; 3
C
AC là đường thẳng qua C và vuông góc với IJuur4; 0 nên có phương trình: x 1 0
Do đó tọa độ điểm A có dạng A1; a Ta có 2 2 2 1
3
a
a
�
Vì A C� nên A1; 1
Tọa độ điểm M có dạng M m ; 2m Ta có
2
3
m
m
�
Vì M �C nên M3; 1
BC là đường thẳng qua C và vuông góc với MIuuur1; 3 nên có phương trình:
Tọa độ điểm B có dạng B b3 10;b Ta có 2 2 2 2 3
5
b
b
�
�
�
�
Vì B C� nên 19 23;
5 5
� �.