Biết: - Tiền lơng công nhân sửa chữa đợc phân bổ cho đơn đặt hàng theo số giờ lao động trực tiếp.. - Chi phí sản xuất chung đợc phân bổ cho từng đơn đặt hàng theo tiền lơng công nhân sửa
Trang 1BÀI TẬP KẾ TOÁN CHI PHÍ
BÀI 1 Khách sạn Hoàng có tất cả 200 phòng Vào mùa du lịch bình quân mỗi ngày
có 80% số phòng được thuê, ở mức này chi phí bình quân là 100.000đ/phòng/ngày Mùa du lịch thường kéo dài 1tháng (30 ngày), tháng thấp nhất trong năm, tỷ lệ số phòng được thuê chỉ đạt 50% Tổng chi phí hoạt động trong tháng này là 360.000.000đ
Yêu cầu:
1) Xác định chi phí khả biến mỗi phòng/ngày
2) Xác định tổng chi phí bất biến hoạt động trong tháng
3) Xây dựng công thức dự đoán chi phí Nếu tháng sau dự kiến số phòng được thuê là 80%, 65%, 50% Giải thích sự khác biệt về chi phí này
BÀI 2: Phòng kế toán công ty Bình Minh đã theo dõi và tập hợp được số liệu về chi
phí dịch vụ bảo trì máy móc sản xuất và số giờ/máy chạy trong 6 tháng như sau:
1
2
3
4
5
6
4.000 5.000 6.500 8.000 7.000 5.500
15.000 17.000 19.400 21.800 20.000 18.200
Yêu cầu:
Sử dụng phương pháp cực đại – cực tiểu để xác định công thức ước tính chi phí bảo trì máy móc sản xuất của công ty
Công ty may Nhà Bè sản xuất 2 loại sản phẩm quần nam và áo sơ mi nam, số lượng
quần nam 5000 chiếc, số lượng áo sơ mi nam 20.000 chiếc Để sản xuất ra mỗi loại sản phẩm hết 45 phút giờ công từ khâu cắt tới sản phẩm hoàn thành nhập kho Tình hình chi phí sản xuất do kế toán tập hợp như sau: (đvt: 1000đ)
Khoản mục chi phí Quần nam (A) Áo sơ mi nam (B)
Tổng chi phí sản xuất chung là 1.750 tr đ, tổng giờ công lao động trực tiếp 15.000 giờ Có 5 hoạt động ảnh hưởng tới chi phí sản xuất chung
Hoạt động Tổng chi phí Tiêu thức phân bổ
BÀI 3
Trang 24.Khấu hao TSCĐ 628.000 4.000 1.200 2.800
Tổng cộng CP SXC 1.750.000
Yờu cầu: 1 Phõn bổ chi phớ sản xuất chung cho từng loại sản phẩm theo hoạt động
2 Lập bảng tớnh giỏ thành 2 loại sản phẩm theo phương phỏp ABC và phương phỏp truyền thống
BÀI 4: Doanh nghiệp sản xuất sản phẩm A cú tỡnh hỡnh như sau:
- Chi phớ SX dở dang đầu thỏng: 1.000.000đ
- Chi phớ Sx phỏt sinh trong thỏng gồm vật liệu chớnh là 10.000.000đ, vật liệu phụ là 1.500.000đ, nhõn cụng trực tiếp là 7.000.000đ, chi phớ SXC là 8.000.000đ
- Kết quả thu được 85 sp hoàn thành, cũn 15 sp dở dang cuối kỳ
Yờu cầu: Đỏnh giỏ spdd cuối kỳ theo VLC
Bài 5
Công ty '' Phúc Nhung'' chuyên sửa chữa xe hơi, trong tháng 6/N thực hiện hai đơn đặt hàng X và Y, đơn đặt hàng X đợc bắt đầu từ tháng trớc còn đơn đặt hàng Y mới nhận trong tháng này Có tình hình về chi phí sản xuất nh sau:
Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang đầu tháng 6 là 15.520.000,
Chi phí phát sinh trong tháng:
1 Xuất vật liệu phụ để thực hiện đơn đặt hàng X là 850.000, đơn đặt hàng Y là 520.000 và cho quản lý phân xởng: 420.000
2 Xuất phụ tùng thay thế để thực hiện đơn đặt hàng X là 29.500.000, đơn đặt hàng Y là 18.600.000
3 Xuất nhiên liệu để thực hiện đơn đặt hàng X là 160.000, đơn đặt hàng Y là 110.000 và cho quản lý phân xởng 750.000
4 Xuất công cụ sử dụng ở phân xởng 1.800.000 (phân bổ 100%), ở bộ phận QLDN 4.000.000 ( phân bổ 50%)
5 Tiền điện phải trả cho ngời cung cấp ở phân xởng sửa chữa 1.050.000 và ở quản lý doanh nghiệp là 880.000
6 Khách hàng X ứng trớc cho công ty bằng tiền mặt 50.000.000
Trang 37 Tính lơng phải trả trong tháng cho công nhân sửa chữa 20.000.000, nhân viên QLPX 4.800.000, nhân viên QLDN 6.000.000
8 BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN tính theo tỷ lệ quy định vào chi phí
9 Khấu hao TSCĐ phải trích trong tháng ở phân xởng sửa chữa 5.250.000, bộ phận QLDN 3.070.000
10 Các chi phí khác cho QLPX đã chi bằng tiền mặt là 728.000
11 Đơn đặt hàng X đã hoàn thành bàn giao cho khách hàng giá trị hợp đồng là 65.000.000 (cha thuế GTGT 10%)
12 Khách hàng X thanh toán nốt số còn lại cho công ty bằng tiền gửi ngân hàng
Yêu cầu:
Định khoản và phản ánh tình hình trên vào các tài khoản có liên quan Biết:
- Tiền lơng công nhân sửa chữa đợc phân bổ cho đơn
đặt hàng theo số giờ lao động trực tiếp Số giờ lao động trực tiếp cho đơn đặt hàng X 72 giờ và đơn đặt hàng Y 48 giờ.
- Chi phí sản xuất chung đợc phân bổ cho từng đơn đặt hàng theo tiền lơng công nhân sửa chữa.
BÀI 6: Doanh nghiệp A sản xuất sản phẩm B cú tỡnh hỡnh như sau:
- Chi phớ sxdd đầu thỏng: 1.000.000đ (VLC: 700.000đ, VLP: 300.000đ)
- Chi phớ sản xuất phỏt sinh trong thỏng gồm vật liệu chớnh là 10.300.000đ, vật liệu phụ là 1.900.000đ, nhõn cụng trực tiếp là 7.000.000đ, chi phớ SXC là 8.500.000đ
- Kết quả thu được 90 sp hoàn thành, cũn 20sp dở dang với mức độ hoàn thành 20%
Yờu cầu: Đỏnh giỏ sản phẩm dở dang cuối kỳ theo chi phớ NVL trực tiếp trong 2
trường hợp:
- VLC và VLP bỏ ngay từ đầu quỏ trỡnh sản xuất
- VLC bỏ ngay từ đầu, VLP được bỏ dần vào quy trỡnh sản xuất
BÀI 7: DN Tựng sxspA đồng thời thu được sản phẩm phụ X, cú tỡnh hỡnh như sau:
Trang 4- Chi phí sản xuất dở dang đầu tháng: 10 trđ (CPNVLTT).
- Chi phí sản xuất phát sinh trong tháng gồm: NVLTT 108 trđ, NCTT là 19,4 trđ, CPSXC là 20,3 trđ
- Kết quả thu được 80 sp hoàn thành, còn 20 spdd với mức độ hoàn thành 40% Đồng thời thu được 10 spX với giá bán chưa thuế 10,5 trđ, lợi nhuận định mức 5%, trong giá vốn ước tính CPNVLTT 70%, CPNCTT là 14%, CPSXC là 16% Biết VLC thừa để tại xưởng là 1.000.000đ, VLC, VLP bỏ ngay từ đầu SX, các chi phí khác sử dụng theo mức độ sx, đánh giá SPDDCK theo CPVLTT
Yêu cầu: Tính giá thành spA
BÀI 8: DN Hùng có một PXSX chính sản xuất ra 3 loại sp A, B, C, trong tháng có
tình hình như sau:
- Chi phí sản xuất phát sinh trong tháng: 111,9 trđ
- Kết quả thu được 5.600 spA, 2.000 spB, 3.000 spC
- Chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ 28/02 là 1,412 trđ, chi phí SXSPDD ngày 31/03 là 1,34 trđ Hệ số tính giá thành spA = 1, spB = 1,2, spC = 2
Yêu cầu: Tính giá thành đơn vị của từng loại sản phẩm
BÀI 9: Xí nghiệp B trong cùng quy trình công nghệ sx sử dụng cùng một lượng
nguyên vật liệu và lao động, thu được 3 loại sp chính khác nhau là M, N, P Đối tượng kế toán chi phí sản xuất là quy trình công nghệ, đối tượng tính giá thành là từng loại sp chính M, N, P
- Số dư ngày 30/09/N của TK154 là 6.982.800đ (VLC là 4.450.000đ, VLP là 480.000đ, CPNCTT là 892.800, CPSXC là 1.160.000đ
1) Theo sổ chi tiết CPSX:
- Vật liệu chính dùng sxsp: 48.110.000đ
- Vật liệu phụ dùng sxsp: 13.190.000đ
- Tiền lương CNSX: 26.360.000đ
- Trích BHXH, BHYT, KPCĐ của CNSX: 5.008.400đ
- CPSXC: 34.648.000đ
2) Báo cáo kết quả sản xuất củaPXSX:
- Nhập kho 1.000 spM, 1.500 spN, 1.800 spP, còn 200 spM, 100 spN, 200 spP
dở dang với mức độ hoàn thành 40%, được đánh giá theo ULSPHTTĐ
3) Tài liệu bổ sung:
Hệ số tính Z của spM là 1,2, của spN là 1, của spP là 1,4 Chỉ có VLC bỏ vào
từ đầu chu kỳ sx, còn các chi phí khác phát sinh theo tiến độ hoàn thành sp
Yêu cầu: Tính Z đơn vị sp M, N, P
BÀI 10: DN Thành sản xuất spA bao gồm 3 quy cách A1, A2, A3, trong tháng 03/N
có tình hình như sau:
- Chi phí sản xuất phát sinh trong tháng là 10.442.000đ
- CPSXDD 28/02 là 1.460.000đ, CPSXDD ngày 31/03 là 1.390.000đ
Trang 5- Kết quả thu được 20 spA1, 24 spA2, 15 spA3 Cho biết ZKH A1 là 200.000đ/sp, A2 là 160.000đ/sp, A3 là 256.000đ/sp
Yêu cầu: Tính Z thực tế của từng sản phẩm
BÀI 11: DN A trong tháng 1/N có tài liệu về chi phí sản xuất sản phẩm H như sau:
Giai đoạn
phẩm hoàn thành
Sản phẩm dở dang
1
2
3
200.000
-23.500 25.800 29.000
47.000 43.000 43.500
90 80 65
10 10 15
40 60 50
Cộng 200.000 78.300 133.500 235 35
Đánh giá SPDDCK theo ULHTTĐ
Yêu cầu:
1) Tính Z SPHT theo phương án có tính Z bán thành phẩm
2) Tính Z SPHT theo phương án không có tính Z bán thành phẩm
BÀI 12: DN A trong tháng có 2 tài liệu về chi phí sản xuất sản xuất spH như sau:
- Chi phí SXDDĐK: dựa vào bài 11
- Chi phí sản xuất phát sinh trong tháng 02 (đvt: đồng)
Giai đoạn
Phát sinh Sản
phẩm hoàn thành
Sản phẩm dở dang
NVLTT NCTT CPSXC Slượng Tỷ lệ %
1
2
3
300.000
-33.750 37.200 41.200
67.500 62.000 61.800
130 120 100
30 20 35
30 50 30 Cộng 300.000 112.150 191.300 350 85
Đánh giá SPDDCK theo ULHTTĐ
Yêu cầu: 1 Tính Z SPHT theo phương án có tính Z bán thành phẩm
2 Tính Z SPHT theo phương án không có tính Z bán thành phẩm
BÀI 13: Tại 1DN hạch toán thường xuyên hàng tồn kho, có quy trình công nghệ
chế tạo sản phẩm phức tạp theo kiểu dây chuyền, sxsp trải qua 3PX Trong tháng
DN sxsp R Có các tài liệu liên quan đến sp như sau:
1) Trị giá spdd đầu tháng: (đvt: 1.000đ)
Khoản mục
CP PX I
PX II Phân xưởng III BTP
PX I
Chi phí
PX II
Tổng cộng
BTP
PX II
Chi phí
PX III
Tổng cộng NVL trực tiếp 45.000 15.000 - 15.000 30.000 - 30.000
Trang 6NC trực tiếp
Sx chung
630 420
300 200
60 40
360 240
750 500
75 50
825 550
2) Chi phí sx phát sinh trong tháng: (đvt: 1.000đ)
Khoản mục chi phí PX I PX II PX III
+ Nguyên vật liệu trực
tiếp
+ Nhân công trực tiếp
+ Sản xuất chung
405.000 8.130 5.420
-1.905 1.270
-1.837.5 1.225
3) Kết quả sản xuất trong tháng như sau:
- PX I: sx ra 130 BTP chuyển qua cho PX II, còn lai 20 SPDD mức độ hoàn thành 80%
- PX II: sx ra 125 BTP chuỵển sang PX III, còn lại 10 SPDD mức độ hoàn thành 60%
- PX III: sx ra 120 sp nhập kho, còn lại 15 SPDD mức độ hoàn thành 50%
Yêu cầu: 1 Tính Z sản phẩm R theo pp phân bước có tính ZBTP
2 Lập bảng tính Z sp
Bài 14
Công ty L đang thực hiện 4 đơn đặt hàng của khách hàng, kế toán tập hợp chi
phí sản xuất như sau: (đơn vị: 1.000 đ)
Tên đơn đặt
hàng
Chi phí NVL trực tiếp
Chi phí nhân công
Chi phí sản xuất chung dự toán và thực tế phát sinh là:
Yếu tố chi phí Theo dự toán Theo thực tế phát sinh
1 Biến phí sản xuất chung 140.000 130.000
Trang 7- Dịch vụ mua ngoài 15.000 10.000
2 Định phí sản xuất chung 70.000 70.000
Dự toán chi phí nhân công trực tiếp: 120.000, hệ số phân bổ chi phí sản xuất chung theo chi phí nhân công trực tiếp là: 210.000/120.000 = 1,75 Chi phí sản xuất
dở dang của đơn đặt hàng 1: 50.000 trong đó nguyên vật liệu trực tiếp: 25.000, nhân công trực tiếp: 15.000, chi phí sản xuất chung: 10.000
Yêu cầu:
a Xác định chi phí sản xuất chung phân bổ thừa (thiếu)?
b Giả thiết Đơn 1 hoàn thành, hãy xác định giá vốn hàng bán?
c Giả thiết 3 đơn hàng còn lại không hoàn thành, hãy xác định sản phẩm dở dang cuối kỳ
d Giả thiết chi phí sản xuất chung trong năm phân bổ thiếu 25.000, nếu phần phân bổ cho giá vốn hàng bán và sản phẩm dở dang theo chi phí đã tính, thì lượng phân bổ là bao nhiêu?
Bài 15
Công ty Phượng Hoàng trong tháng 5/N có số dư các tài khoản như sau: Đơn
vị: 1.000 đ
- Chi phí sản xuất sản phẩm dở dang: 176.500
- Nguyên vật liệu: 40.000
- Thành phẩm: 15.000
Đơn đặt hàng đầu tháng:
Chỉ
tiêu
Chi phí nguyên vật
liệu trực tiếp
Chi phí nhân công trực tiếp
Chi phí sản xuất chung PB
Tổng
Trang 8Đ02 29.000 26.000 16.700 71.700
Trong tháng 5 có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau:
(1) Mua nguyên vật liệu đã thanh toán bằng chuyển khoản cho người bán: 50.000
(2) Xuất nguyên vật liệu trực tiếp cho các đơn đặt hàng lần lượt là: Đ01: 20.000; Đ02: 13.000; Đ03: 17.000
(3) Tiền lương của công nhân trực tiếp Đ01: 25.000; Đ02: 30.000; Đ03: 15.000 Tiền lương của nhân viên phân xưởng: 5.000
(4) Trích BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN theo tỷ lệ quy định tính vào chi phí kinh doanh
(5) Các chi phí sản xuất chung khác
- Khấu hao TSCĐ: 8.000
- Chi phí điện nước: 1.000 đã trả bằng tiền mặt
- Chi phí sản xuất chung ước tính được phân bổ cho các đơn đặt hàng bằng 20% tiền lương công nhân trực tiếp
Cuối kỳ Đ02; Đ03 đã hoàn thành và bàn giao cho khách hàng
Yêu cầu: 1 Định khoản các nghiệp vụ phát sinh
2 Xác định chênh lệch chi phí sản xuất chung, bút toán điều chỉnh Đ02,03 trong trường hợp chênh lệch ở mức nhỏ
Bài 16
Công ty TNHH Hoàng Anh thực hiện hệ thống tính chi phí sản phẩm theo
công việc Năm N, tỉ lệ phân bổ chi phí sản xuất chung ước tính là 3.000 đồng/giờ
lao động trực tiếp Vào ngày 1/1/N, số dư tài khoản một số tài khoản như sau: (Đơn
vị tính: 1.000 đồng)
- Nguyên vật liệu: 50.000
- Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang: 60.000
Trang 9- Thành phẩm: 100.000
Trong năm 2018, có các nghiệp vụ phát sinh như sau:
1 Mua nguyên vật liệu giá mua chưa thuế 70.000, thuế GTGT 10%, tiền chưa thanh toán cho nhà cung cấp
2 Xuất nguyên vật liệu dùng trực tiếp cho sản xuất: 80.000
3 Chi phí nhân công trực tiếp 100.000 chưa thanh toán cho người lao động Thời gian công nhân làm việc là 20.000 giờ
4 Chi phí sản xuất chung phát sinh trong kỳ đã trả bằng tiền mặt 40.000
5 Giá vốn hàng đã tiêu thụ 200.000
6 Thành phẩm tồn kho cuối năm N là 80.000
Yêu cầu:
1 Định khoản nghiệp vụ kinh tế phát sinh
2 Xác định mức phân bổ thừa thiếu của chi phí sản xuất chung và phân bổ vào giá vốn hàng bán
3 Xác định số dư của tài khoản chi phí sản xuất kinh doanh dở dang ngày 30/01/N
Bài 17
Công ty Thành Lợi sản xuất sản phẩm theo đơn đặt hàng và tính chi phí sản phẩm theo công việc Công ty phân bổ chi phí sản xuất chung theo số thực tế và cuối mỗi tháng theo số giờ lao động trực tiếp cho mỗi công việc trong tháng (Đơn
vị tính: 1.000 đồng)
Tồn kho trên các tài khoản vào ngày 01/06/2018:
- TK 152: 4.000
- TK 154 (Công việc 502): 400
- TK 155 (Công việc 501): 3.000
Những thông tin liên quan đến công việc:
Công việc Vật liệu sử dụng Nhân công trực tiếp
Trang 10(1.000 giờ)
Các chi phí khác trong tháng 6:
- Chi phí sửa chữa bảo trì: 2.000
- Chi phí điện nước: 3.000
- Chi phí vật dụng: 1.000
- Chi phí khấu hao: 2.000
Sản phẩm của công việc 501 đã gửi cho khách hàng Tỉ lệ lợi nhuận gộp 20% trên giá thành Sản phẩm của công việc 502 và 503 đã hoàn thành vào ngày 20/05
và đã nhập kho thành phẩm
Yêu cầu:
1 Xác định giá bán công việc 501
2 Tính toán số dư TK 154 vào ngày 30/06/2018
3 Xác định thành phẩm tồn kho vào ngày 30/06/2018
4 Những nhược điểm của kế toán chi phí sản xuất chung phân bổ theo số giờ thực tế
Bài 18
Tình hình chi phí sản xuất của công ty Minh Quang như sau: (Đơn vị tính:
1.000 đồng)
1 Các khoản chi phí sản xuất phát sinh theo đơn đặt hàng:
Số thứ tự đơn đặt
hàng
CP nguyên vật liệu trực tiếp
CP nhân công trực tiếp Tổng cộng
Trang 11Đ4 8.000 2.000 10.000
2 Các khoản chi phí phát sinh gián tiếp theo từng đơn vị như sau:
vật liệu
Nhân công
Chi phí khác Tổng cộng
3 Dự toán chi phí sản xuất trong năm:
1 Biến phí nguyên vật liệu 32.000
3 Biến phí dịch vụ mua ngoài 48.000
5 Định phí khấu hao TSCĐ 24.000
4 Dự toán chi phí nhân công trực tiếp: 160.000
5 Thông tin trên tài khoản sản phẩm dở dang vào đầu năm như sau:
Đ1: Nguyên vật liệu: 35.000, nhân công trực tiếp: 44.000, sản xuất chung: 66.000
Yêu cầu:
1 Hãy xác định tỷ lệ phân bổ chi phí sản xuất chung theo chi phí nhân công trực tiếp, biết số giờ máy hoạt động 120.000 h
2 Tính trong năm công ty đã phân bổ thừa hoặc thiếu chi phí sản xuất chung
Trang 12là bao nhiêu.
3 Giả thiết trong năm Đ 1 hoàn thành và tiêu thụ, hãy xác định giá vốn hàng bán của đơn này
4 Tính số dư của tài khoản sản phẩm dở dang
Bài 19
Phân xưởng May và Đóng gói là khâu thứ hai của quy trình sản xuất may ở
Công ty May Thăng Long Vào ngày 1/5/N có 50.000 đơn vị sản phẩm dở dang với
tỷ lệ hoàn thành về chi phí chế biến là 60% Trong tháng 5, có 500.000 đơn vị sản phẩm được phân xưởng Thiết kế và Cắt chuyển đến phân xưởng May và Đóng gói Ngày 30/5, khối lượng dở dang cuối kỳ là 40.000 đơn vị sản phẩm với tỷ lệ hoàn thành về chi phí chế biến là 80% Chi phí nguyên liệu trực tiếp không thay đổi trong suốt quá trình sản xuất và chi phí chế biến được cộng dần dần trong suốt quy trình sản xuất
Yêu cầu:
Sử dụng phương pháp trung bình trọng và FIFO, hãy xác định sản lượng tương đương về chi phí chuyển đến từ phân xưởng trước, chi phí nguyên liệu trực tiếp và chi phí chế biến
Bài 20
Công ty Pha Lê sản xuất sản phẩm X qua hai giai đoạn Thông tin về công đoạn chế biến đầu tiên:
vật liệu
Chi phí chế biến
3 Hoàn thành trong kỳ (SP) 67.500
5 Chi phí SX dở dang đầu kỳ (1.000đ) 130.000 97.500
6 Chi phí SX phát sinh trong kỳ (1.000đ) 540.000 335.000