1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Thần kinh chi dưới copy1 (1)

37 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 31,89 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đám rối thần kinh thắt lưngThần kinh bịt Thần kinh sinh dục- đùi Thần kinh chậu bẹn Thần kinh chậu hạ vị Các nhánh cơ thắt lưng... Thần kinh chậu – hạ vị Nguyên ủy: Nhánh sau của ngành

Trang 1

Secon

d

Góp ý chân thành sau khi kết thúc

Trang 3

Đá m

rố i T

K th

ắt lư ng

Đá m

rố i T

K cù ng

a TK ngồi b TK mác chung c TK chày

10 câu hỏi kiểm tra để các bạn kiểm tra độ hiểu sâu kiến thức của mình về TK chi dưới 

Trang 4

I Đám rối thần kinh thắt lưng

Thần kinh bịt

Thần kinh sinh dục- đùi Thần kinh chậu bẹn

Thần kinh chậu hạ vị Các nhánh cơ thắt lưng

Trang 5

I Đám rối thần kinh thắt lưng

Trang 6

1 Thần kinh chậu – hạ vị

Nguyên ủy: Nhánh sau của ngành trước TK TL 1

Đường đi và chi phối: bờ ngoài cơ thắt lưng lớn, trước cơ vuông thắt lưng lớn, xuyên qua cơ ngang

bụng rồi đi giữa cơ này với cơ bụng trong

Phân nhánh vào 2 cơ trên rồi chia ra :

Nhánh

Nhánh

Trang 7

2 Thần kinh chậu bẹn

c.

Nguyên ủy: Tách ra cùng 1

nhánh với TK chậu hạ vị

Đường đi và chi phối: Trước cơ

vuông thắt lưng, xuyên qua cơ

ngang bụng ở gần trước mào

chậu, đi qua ống bẹn vào lỗ bẹn

Trang 8

3 Thần kinh sinh dục đùi

Nguyên ủy: TKL 1 +2.

Đường đi và chi phối:

Thoát ra ở mắt trước cơ thắt lưng

lớn, đi xuống tam giác đùi chia 2

nhánh tận :

Nhánh đùi: chi phối thừng tinh,

bìu.

Nhánh sinh dục đùi: xuống bẹn chi

phối da vùng tam giác đùi.

Cơ bìu và da bìu

Da của gò mu và môi lớn

Trang 9

3 Thần kinh sinh dục đùi

Trang 10

4 Thần kinh bì đùi ngoài

Nguyên ủy: TKTL 2 + 3

Đường đi và chi phối: đi

qua cơ thắt lưng chậu tới

hố chậu, xuyên qua cơ

may vào đùi, chia thành

2 nhánh:

Nhánh trước: cảm giác

phía trước ngoài đùi đến

tận gối.

Nhánh sau: cảm giác phía

sau ngoài đùi từ mấu

chuyển lớn tới khoảng

giữa đùi

Trang 11

4 Thần kinh bì đùi ngoài

Tổn thương thần kinh bì đùi ngoài

Trang 12

5 Thần kinh bịt

Nguyên ủy: từ các sợi của TKL 2 + 3 +4

Đường đi và chi phối:

Dọc theo bờ trong cơ thắt lưng chậu tới lỗ bịt

rồi qua rãnh bịt xuống vùng đùi trước trong

phân 2 nhánh kẹp lấy cơ khép lớn

Nhánh trước: Nông, chạy giữa xương mu

và bờ trong cơ bịt ngoài , cảm giác vùng

bẹn đùi.

Nhánh sau: sâu, cảm giác khớp hông

Trang 13

sang chân kia

được, xoay chân ra

ngoài khó

Trang 14

6 Thần kinh đùi

Nguyên ủy: ngành trước TKTL

2,3,4

Đường đi và liên quan: đi xuống

giữa 2 phần cơ thắt lưng lớn, rồi

đi xuống giữa cơ thắt lưng và cơ

chậu chui dưới dây chằng bẹn vào

đùi ( ở ngoài ĐM đùi).

Chi phối: tất cả các cơ đùi trước

và cảm giác đùi + cẳng chân.

Trang 15

6 Thần kinh đùi

A Lớp nông

a) TK cơ bì trong: chia 2 nhánh:

• Nhánh cơ vòng sau ĐM chi phối cơ

lược, cơ khép nhỡ.

• Nhánh bì trong vòng trước ĐM

đùi,

cảm giác phần trên trong đùi.

b) TK cơ bì ngoài: Chia 3 nhánh:

• Nhánh cơ VĐ cho cơ may

• Nhánh bì: xiên qua cơ may, cảm

giác mặt trước ngoài da đùi đến tận

đầu gối.

Trang 16

6 Thần kinh đùi

Trang 17

Nhánh tới cơ thẳng đùi, phân

nhánh vào khớp hông

Nhánh tới cơ rộng ngoài cùng

chi phối cả khớp gối

Nhánh tới cơ rộng trong đi

xuống gần ống cơ khép ở bên ngoài các mạch đùi.

Trang 18

6 Thần kinh đùi

b) Thần kinh hiển trong:

• Nguyên ủy và đường đi: Tách ra ở

ngoài ĐM đùi, chui vào bao mạch

đùi và ống cơ khép Tới 1/3 dưới

đùi, cùng ĐM gối chọc qua cân

Hunter.

• Lỗ TK và ĐM gối xuống đi qua là

mốc quan trọng tìm ĐM đùi

• Dây hoàn toàn cảm giác, chi phối

mặt trong đầu gối, cẳng chân.

TK hiển

TK đùi

ĐM đùi

Trang 19

6 Thần kinh đùi

Tổn thương thần kinh đùi

Y ou

r T

ex t

Biểu hiện: Teo và yếu cơ tứ đầu

- Gây liệt cơ đùi trước

- Cẳng chân luôn bị gấp vào đùi.

- Cảm giác bị mất ở vùng trước dưới

đùi, mặt trong đầu gối cẳng chân.

Trang 20

II Đám rối thần kinh cùng

Trang 21

vùng mông chia 2 nhánh VĐ cho

cơ mông nhỡ và mông nhỏ.

B) 5 nhánh VĐ cho 5 cơ chậu hông

• Cơ tháp

• Cơ bịt trong và bịt ngoài

• Sinh đôi và Vuông đùi

Trang 22

1 Ngành bên

C) TK mông dưới ( hông

bé )

• Nguyên ủy: Thân thắt

lưng và sợi của cùng 1,2

• Đường đi: qua bờ

dưới cơ tháp, chạy dọc bên trong cơ hông

to, chia 2 nhánh:

Nhánh VĐ cơ mông to

Nhánh cho cảm giác vùng đáy chậu, vùng dưới mông, mặt sau đùi tới tận khoeo.

Trang 23

• Đường đi: Từ chậu hông bé,

đi dưới cơ tháp xuống vùng

mông và đùi sau rồi chia ra ở

đỉnh hố khoeo thành các TK

chày và mác chung.

Trang 24

Ở vùng đùi sau:

- Phía trước: khi gãy xương đùi, đường ráp có thể gây tổn thương TK

- Phía sau cơ nhị đầu đùi là cơ tùy hành của TK

Trang 25

A Thần kinh ngồi

Tổn thương thần kinh ngồi

• NN: thoát vị đĩa gian đốt sống,

trật khớp hông, gãy chậu xương

hông, khối u, tiêm mông không

đúng vị trí.

• Biểu hiện: không thể gấp cẳng

chân ,đứng trên gót chân, khó

khăn cho việc đi bộ

Trang 26

A Thần kinh ngồi

Trang 27

B Thần kinh mác chung

Nguyên ủy: nhánh tận phía ngoài TK

hông to.

Đường đi : từ đỉnh tam giác khoeo đùi

chạy chếch xuống dưới ra ngoài bờ trong

gân cơ nhị đầu , bắt chéo cơ sinh đôi

ngoài và nằm ngay dưới cân khoeo.

Nhánh bên

Nhánh cho khớp gối

Nhánh hiển mác nối với nhánh hiển chày.

Nhánh bì mác cảm giác phía ngoài trên

cẳng chân

Trang 28

B Thần kinh mác chung

a) Thần kinh mác sâu ( chày

trước)

Đường đi: chọc qua vách liên

cơ trước, đi dưới cơ gấp

chung ngón chân, chui dưới

mạc hãm các gân duỗi xuống

Trang 29

B Thần kinh mác chung

b) Thần kinh mác nông

Đường đi: chạy sát

xương mác đi giữa 2 lớp

Trang 30

B Thần kinh mác chung

Tổn thương thần kinh mác

Liệt cơ duỗi bàn chân, cơ duỗi

ngón chân và các cơ làm xoay

bàn chân ra ngoài

Biểu hiện: Bàn chân bị rơi

thõng, teo cơ mặt trước trong

bàn chân  dáng đi quét

Trang 31

c Thần kinh chày

Trang 32

C Thần kinh chày

Trang 33

c Thần kinh chày

Tổn thương thần kinh chày

Liệt các cơ gấp bàn chân, các cơ

gấp ngón chân, cơ chày sau và mất

các phản xạ gân gót

Bệnh nhân không đi kiễng bằng

ngón chân được.

Trang 34

Câu hỏi về thần kinh chi

dưới

1 Trong tam giác đùi, thứ tự từ trong ra ngoài của bó mạch

TK đùi là:

a ĐM đùi, TM đùi, TK đùi d ĐM đùi, TK đùi, TM đùi

b TM đùi, ĐM đùi, TK đùi e TM đùi, TK đùi, ĐM đùi

c TK đùi, TM đùi, ĐM đùi

2 Vận động tất cả các cơ ở khu cơ đùi trước là:

d Các nhánh của TK đùi d Câu a,b đúng

e Các nhánh của TK bịt e Tất cả đều sai

f Các nhánh của TK ngồi

3 Thần kinh bịt KHÔNG chi phối vận động cho cơ nào sau đây:

g Cơ thon d Cơ khép dài

h Cơ lược e Cơ khép lớn

i Cơ khép ngắn

4 Ở vùng cẳng chân, TK mác sâu đi cùng với

a ĐM mác e Không đi cùng ĐM nào

b ĐM chày trước d ĐM chày sau

c ĐM mác sâu

b.

a.

b.

Trang 35

5 Câu nào sau đây sai:

a TK ngồi là TK lớn nhất trong cơ thể

b Chức năng của TK ngồi là VĐ và cảm giác toàn bộ chi dưới

c TK ngồi cấu tạo bởi 2 TK chày và TK mác chung được bọc trong 1 bao chung

d TK ngồi ra vùng mông ở bờ dưới cơ hình lê

e TK ngồi ở vùng mông nằm giữa cơ mông lớn và nhóm cơ ụ ngồi – xương

Trang 36

8 TK ngồi:

1) Xuất phát từ nhánh trước TK thắt lưng 4,5 và cùng 1,3

2) Ở vùng mông luôn luôn đi dưới cơ hình lê

3) Thường đến trám khoeo thì chia thành 2 nhánh TK chày và

TK mác chung

4) Chi phối VĐ cho tất cả các cơ ở chi dưới

5) Không cho nhánh cảm giác nào ở vùng mông hay vùng đùi sau

10 TK mông trên KHÔNG vận động cơ nào dưới đây:

f Cơ mông lớn d Cơ mông bé

g Cơ căng mạc đùi e Cả a và b

h Cơ mông nhỡ

a.

a.

b.

Trang 37

Cảm ơn các bạn đã lắng

nghe

Chúc các bạn học tốt 

Ngày đăng: 09/03/2022, 20:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w