Trong chuyển động biến đổi đều, quãng đường đi được trong những khoảng thời gian bằng nhau thì bằng nhauC. Vecto gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có thể cùng chiều hoặc ngược c[r]
Trang 1SỞ GD-ĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT QUẾ VÕ 1
-ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2 - NĂM HỌC 2020-2021
BÀI THI: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
MÔN: VẬT LÝ 10
(Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
Đề gồm có 5 trang, 40 câu
Mã đề: 477
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ tên thí sinh: SBD:
thêm được 500m rồi dừng lại Chọn chiều dương là chiều chuyển động Lực hãm tác dụng lên
xe là:
Câu 2: Mặt chân đế của vật là:
A phần chân của vật
B đa giác lồi lớn nhất bao bọc tất cả các diện tích tíep xúc
C đa giác lồi nhỏ nhất bao bọc tất cả các diện tích tiếp xúc của vật
D toàn bộ diện tích tiếp xúc của vật với sàn
chỉ huy ở xe đầu trao cho 1 chiến sĩ đi mô tô mệnh lệnh truyển xuống xe cuối Chiến sĩ đi và
về với cùng tốc độ và hoàn thành nhiệm vụ sau 324s Tốc độ của người chiến sĩ gần giá trị nào nhất sau đây?
A luôn có giá trị dương
B véctơ
C đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực
D để xác định độ lớn của lực tác dụng
đất, theo phương thẳng đứng, thời gian tính từ lúc bắn đến khi tên lửa rơi trở lại mặt đất là 8 giây Bỏ qua sức cản của không khí và lấy g = 9,8 m/s2 Tổng quãng đường mà tên lửa đã chuyển động bằng:
A Ngẫu lực tác dụng vào vật chỉ làm cho vật quay chứ không tịnh tiến
B Mômen của ngẫu lực bằng tích độ lớn của mỗi lực với cánh tay đòn của ngẫu lực
C Hệ hai lực song song, ngược chiều cùng tác dụng 1 vật gọi là ngẫu lực
D Mômen của ngẫu lực không phụ thuộc vị trí của trục quay vuông góc với mặt phẳng chứa ngẫu lực
A sự biến thiên nhanh hay chậm về hướng của vận tốc
B tốc độ góc quét của bán kính nối vật với tâm quỹ đạo
Trang 2C số vòng mà vật đi được trong một đơn vị thời gian.
D tính chất nhanh hay chậm của chuyển động trên quỹ đạo
khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là 20 cm Mômen của lực tác dụng lên vật có giá trị là:
C thẳng nhanh dần đều D thẳng biến đổi đều
Câu 10: Chọn câu sai:
Véc tơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều
A có độ lớn không đổi B luôn hướng vào tâm của quỹ đạo tròn
C có phương và chiều không đổi D đặt vào chuyển động tròn
Sai số tỉ đối của phép đo đó bằng
Tốc độ góc của trục động cơ đó bằng
A 9236 rad/s B 173 rad/s C 1650 rad/s D 154 rad/s
vận tốc đầu 5m/s Hệ số ma sát trượt giữa bóng và mặt băng là 0,01.Hỏi quả bóng đi được quãng đường bao nhiêu thì dừng lại ? Lấy g = 9,8m/s2
và mặt đường đều chuyển động về phía sau nhưng ô tô B chuyển động chậm hơn so với mặt đường Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A Ôtô B đứng yên đối với mặt đường còn ôtô A chạy về phía trước
B Ôtô A đứng yên đối với mặt đường còn ôtô B chạy ngược lại
C Hai ôtô A và B chạy cùng chiều nhau nhưng A có tốc độ lớn hơn B
D Hai ôtô A và B chạy ngược chiều nhau so với mặt đường và B có tốc độ lớn hơn A
A Vì chuyển động của ô tô không ổn định:lúc đứng yên,lúc chuyển động
B Vì chuyển động của ô tô được quan sát ở các thời điểm khác nhau
C Vì chuyển động của ô tô được xác định bởi những người quan sát khác nhau đứng bên lề đường
D Vì chuyển động của ô tô được quan sát trong các hệ quy chiếu khác nhau
bình của nó trong thời gian đó bằng:
Câu nào sau đây là đúng?
A Thời gian chạy tỉ lệ với tốc độ v
B Tốc độ trung bình trên các quãng đường khác nhau trên đường thẳng AB có thể là khác nhau
Trang 3v (m/s)
t(s)
D Quãng đường xe chạy được tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động
thì đi được quãng đường 96 m Biết quãng đường xe đi được trong giây đầu tiên gấp 15 lần quãng đường xe đi được trong giây cuối Độ lớn của hợp lực tác dụng vào xe trong quá trình chuyển động chậm dần đều là
Câu 19: Chọn câu sai:
A Vận tốc tức thời trong chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn tăng hoặc giảm đều theo thời gian
B Trong chuyển động biến đổi đều, quãng đường đi được trong những khoảng thời gian bằng nhau thì bằng nhau
C Vecto gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có thể cùng chiều hoặc ngược chiều với vecto vận tốc
D Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn không đổi
của vật 18m Tính vo Lấy g = 9,8m/s2
= 450
Tính lực nén lên thanh AB và lực tác dụng lên thanh BC là:
một vật bằng
A một lực có tác dụng độc lập với các lực ấy
B một lực có tác dụng giống hệt như các lực ấy
C các lực có hợp lực bằng không và tác dụng giống hệt như các lực ấy
D các lực có tác dụng tương đương với các lực ấy
Câu 23: Một lò xo có chiều dài tự nhiên là 20cm Khi lò xo có chiều dài 24cm thì lực dàn hồi của nó bằng 5N Hỏi khi lực đàn hồi của lò xo bằng 10N thì chiều dài của nó bằng bao nhiêu?
của lốp xe là 57cm Tần số quay của bánh xe đó bằng
trên hình vẽ Trong khoảng thời gian nào các lực tác dụng vào vật
cân bằng nhau?
thời gian nào
16N Nếu bỏ lực 28N thì hợp lực của 2 lực còn lại có độ lớn bằng
bao nhiêu ?
C
Trang 4
Câu 27: Khi một người kéo một xe hàng chuyển động, lực tác dụng vào người làm người đó chuyển động về phía trước là:
A lực mà xe tác dụng vào người B lực mặt đất tác dụng vào người
C lực người tác dụng vào xe D lực người tác dụng vào mặt đất
đứng Mép dưới B của thước phải cách lỗ sáng O trên tường (nằm trên đường thẳng đứng với thước) khoảng h là bao nhiêu để thước che khuất lỗ sáng trong thời gian 0,1 s lấy g = 9,8 m/
s2
nhất chuyển động thẳng đều từ A theo chiều tới B với tốc độ 20km/h, xe thứ hai từ B chuyển động thẳng đều về phía A với tốc độ 40km/h Hai sẽ xe gặp nhau lúc:
A 10 giờ B 1 giờ 30 phút C 9 giờ D 9 giờ 30 phút
sát, nếu người ta kéo vật theo phương ngang bởi một lực 0,5N thì vật đó sẽ:
A chuyển động thẳng đều với tốc độ 1m/s
B tiếp tục nằm yên và bị biến dạng
C chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,25m/s2
D chuyển động với gia tốc 0,5m/s2
Câu 31: Chọn câu nói sai khi nói về trọng tâm của vật rắn
A Trọng tâm của một vật luôn nằm bên trong vật
B Khi vật rắn dời chỗ thì trọng tâm của vật cũng dời chỗ như một điểm của vật
C Trọng tâm G của vật phẳng, mỏng và có dạng hình học đối xứng nằm ở tâm đối xứng của vật
D Trọng lực có điểm đặt tại trọng tâm vật
Câu 32: Chất điểm chịu tác dụng của 2 lực F1, F2; với F2 = 6 N Biết hai lực này hợp với nhau góc 150o và hợp lực của chúng có giá trị nhỏ nhất Giá trị của F1 là
A Lực của đội A kéo đội B bằng lực của đội B kéo đội A
B Lực của đội A kéo đội B lớn hơn lực của đội B kéo đội A
C Lực của đội A kéo đội B nhỏ hơn lực của đội B kéo đội A
D Lực của đội A kéo đội B biến đổi tăng dần theo thời gian
A Phương vuông góc với bán kính đường tròn quỹ đạo, chiều ngược chiều chuyển động
B Phương tiếp tuyến với bán kính đường tròn quỹ đạo, chiều ngược chiều chuyển động
C Phương vuông góc với bán kính đường tròn quỹ đạo, chiều cùng chiều chuyển động
D Phương tiếp tuyến với bán kính đường tròn quỹ đạo, chiều cùng chiều chuyển động
hợp lực cũng có độ lớn bằng 600N
Câu 36: Tác dụng của một lực lên một vật rắn là không đổi khi:
A lực đó trượt lên giá của nó
B giá của lực quay một góc 900
C lực đó dịch chuyển sao cho phương của lực không đổi
D độ lớn của lực thay đổi ít
Trang 5Câu 37: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Khi vận tốc của vật thay đổi thì chắc chắn đã có lực tác dụng lên vật
B Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên nó
C Nếu không chịu lực nào tác dụng thì vật phải đứng yên
D Khi không chịu lực nào tác dụng lên vật nữa thì vật đang chuyển động sẽ lập tức dừng lại
bức tường rồi bật ngược trở lại theo phương cũ với tốc độ 15m/s Khoảng thời gian tiếp xúc giữa bóng và tường là 0,04s Coi lực này không đổi trong suốt thời gian tiếp xúc Lực tác dụng lên quả bóng có độ lớn bằng
A v = - 20 - 5.t B v = 5.t C v = - 20 + 5.t D v = 10 + 5.t
Câu 40: Chọn câu sai
Khi một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều thì nó
A Có gia tốc không đổi
B Có thể lúc đầu chuyển động chậm dần sau đó chuyển động nhanh dần
C Có gia tốc trung bình không đổi
D Chỉ có thể chuyển động nhanh dần hoặc chậm dần
- HẾT