1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 6 MỚI

265 59 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 265
Dung lượng 5,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 6 MỚI GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 6 MỚI GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 6 MỚI GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 6 MỚI GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 6 MỚI GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 6 MỚI GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 6 MỚI GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 6 MỚI GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 6 MỚI

Trang 1

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:

1 Gv: Giáo án, phiếu học tập, máy chiếu, phấn các màu, TL tham khảo 100 đề thi

HSG cấp huyện …

2 Hs: Vở, nháp, bút, chuẩn bị trước bài theo phiếu giao trên nhóm Toán 6 ra nháp III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

(Toán cơ bản)

a) Mục tiêu: Hs được củng cố kiến thức và rèn kĩ năng giải toán.

b) Nội dung: Phiếu 01: Phép chia hết Ước và Bội của số nguyên

c) Sản phẩm: Hs giải đáp những bài tập Gv giao trên phiếu

d) Tổ chức thực hiện:

Bước 1:Chuyển giao nhiệm vụ.

Gv giao Hs lần lượt làm các bài tập trong

phiếu 01

Nhận nhiệm vụ

Bước 2:

Thực hiện nhiệm vụ.

Theo dõi, đôn đốc, giúp đỡ những Hs còn

chưa biết hướng giải

- Phần tự luận cho Hs thảo luận nhóm lần

lượt giải các bài tập

Thực hiện nhiệm vụ theo hướng dẫncủa Gv

Bước 3:Báo cáo, Thảo luận.

- Phần trắc nghiệm: Gv gọi các Hs lần

- Các Hs theo chỉ định của Gv đứng tại chỗ trả lời phần trắc nghiệm; và

Trang 2

lượt đứng tại chỗ trả lời câu hỏi.

- Phần tự luận: Gv gọi đại diện các nhóm

lên bảng trình bày

- Hs lớp theo dõi nhận xét

trình bày bài đối với phần tự luận

- Mạnh dạn trao đổi, hỏi những nội dung kiến thức chưa hiểu

Bước 4:Kết luận, Nhận định.

- Gv chốt kiến thức đã sử dụng trong bài

tập và các kiến thức đã được ôn tập trong

tiết học này

- Đáp án phiếu 01

- Ghi chép bài cẩn thận, rèn luyện chữviết, hiểu bài

(Toán nâng cao)

a) Mục tiêu: Hs vận dung được kiến thức về phép chia hết, Ước và Bội của số

nguyên để làm các bài toán như: tìm Ước, Bội của số nguyên; Tìm x; chứng minh ởdạng nâng cao

b) Nội dung: Phiếu 02: Phép chia hết Ước và Bội của số nguyên

c) Sản phẩm: Hs giải đáp những bài tập Gv giao trên phiếu

d) Tổ chức thực hiện:

Gv giao Hs lần lượt làm các bài tập trong

phiếu 02

Nhận nhiệm vụ

Theo dõi, đôn đốc, giúp đỡ những Hs còn

chưa biết hướng giải

- Phần tự luận cho Hs thảo luận nhóm lần

lượt giải các bài tập

Thực hiện nhiệm vụ theo hướng dẫncủa Gv

- Phần trắc nghiệm: Gv gọi các Hs lần

lượt đứng tại chỗ trả lời câu hỏi

- Phần tự luận: Gv gọi đại diện các nhóm

lên bảng trình bày

- Hs lớp theo dõi nhận xét

- Các Hs theo chỉ định của Gv đứng tại chỗ trả lời phần trắc nghiệm; và trình bày bài đối với phần tự luận

- Mạnh dạn trao đổi, hỏi những nội dung kiến thức chưa hiểu

- Gv chốt kiến thức đã sử dụng trong bài

tập và các kiến thức đã được ôn tập trong

PH Hs đánh giá con trong

tự học phiếu giao từ xa

V HỒ SƠ DẠY HỌC (Đính kèm các phiếu học tập)

PHIẾU ĐỀ SỐ 01

Trang 3

Phần 1: Trắc nghiệm (3.0 điểm)

Câu 1: Điền vào chỗ chấm để được các khẳng định đúng trong các câu sau:

A Để tìm Bội của a (a 0) ta lấy …(1)… nhân với … (2)…

B Để tìm Ước của b ta lấy b chia ….(3)…số nào b chia hết thì …(4)…

Câu 2: Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai ?

A Số 0 là bội của mọi số nguyên

B Nếu m là ước của a thì –m cũng là ước của a

C Số 1 là ước của mọi số nguyên khác 0

Câu 5: Cho a = b.q (với a, b, q là các số nguyên) Khẳng định nào sai?

A a chia hết cho b B a là bội của b

C b chia hết cho a D b là ước của a

Phần II : Tự luận (7.0 điểm)

Câu 1: (2,0 điểm) Cho 3 số: 30; -24.

a) Tìm tập hợp các Bội của 30 lớn hơn -100 và nhỏ hơn 50

b) Tìm tập hợp các Ước của -24

c) Tìm tập hợp ước chung của 2 số đó

Câu 2: (2,0 điểm) Tìm số nguyên x biết:

a) Số có dạng (a) luôn là bội của 3

b) Số có dạng (a, b ) luôn chia hết cho 101

Câu 4: (1,0 điểm) Chứng tỏ rằng: A = 2 + 22 + 23 + … + 2100 chia hết cho 3

Câu 5 : Hs lớp 6A được nhận phần thưởng của nhà trường và mỗi em được nhận

phần thưởng cả bút và vở là như nhau Cô hiệu trưởng đã chia hết 129 quyển vở và

215 bút chì màu Hỏi số học sinh lớp 6A là bao nhiêu?

HƯỚNG DẪN PHIẾU ĐỀ SỐ 01

Phần I: Trắc nghiệm.

Câu 1: A (1): a

(2) lần lượt với các số 0; 1; 2; 3; …

Trang 4

B (3): Lấy b chia cho các số từ 1 đến b

(4): Số đó là ước của b

Câu 2: A sai B đúng C đúng D đúng Câu 3: Đáp án D Câu 4: Đáp án C Câu 5: Đáp án C

Phần II: Phần tự luận.

Câu 1:

a) Bội của 30 lớn hơn -100 và nhỏ hơn 50 là: {-90; -60; -30; 0; 30}

b) Tập hợp ước của -24: {-24; -12; -8; -6; -4; -3; -2; -1; 1; 2; 3; 4; 6; 8; 12; 24}c) ƯC(-24; 30) = {-6; -3; -2; -1; 1; 2; 3; 6}

Câu 2:

a) -15 chia hết cho x => x Ư(-15) => x {-15; -5; -3; -1; 1; 3; 5; 15}

b) x là bội của 8 => x {…, -40; -32; -24; -16; -8; 0; 8; 16} mà -35 < x < 20 => x {-32;-24;-16;-8; 0; 8;16}

a) Ta có: = a 111 = a 3 37 3 => Số có dạng là bội của 3 (a)

b) Ta có: =.101101 => Số có dạng chia hết cho 101 (a, b )

Câu 4:

Ta có: Tổng A có 100 số hạng, vì các số hạng của A gồm các lũy thừa cơ số 2 có số

mũ là các số tự nhiên từ 1 đến 100 Nên chia A thành 50 nhóm,mỗi nhóm 2 số hạng, ta có: A = 2 + 22 + 23 + … + 2100 = (2 + 22)+ (23 +24) +…+ (299+ 2100)

Nên ƯC(129 ; 215) = {1 ; 43} hay x � {1; 43}

Nhưng x không thể bằng 1 Vậy x = 43

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 02.

II Phần tự luận:

Câu 1: (2,0 điểm) Cho 3 số: 18; 24; 72.

Trang 5

a) Tìm tập hợp các Bội của 18 lớn hơn -50 và nhỏ hơn 40

b) Tìm tập hợp các Ước của 24

c) Tìm tập hợp ước chung của 3 số đó

Câu 2: (2,0 điểm) Tìm số nguyên n biết:

a) 20 2n – 1 b) 10n + 23 2n + 1 c) 5n + 7 3n + 2

Câu 3: Tìm số nguyên x, y biết:

a) (x – 1)(y + 2) = 7 b) x(y + 1) – 3y = 3 c) xy – 2x + 5y – 12 = 0 Câu 4: Chứng minh rằng:

a) Tổng + chia hết cho 3

b) Tổng B = 4 + 32 + 33 + … + 399 chia hết cho 40

c) Tổng 102021 + 8 là bội của 72

d) Số có dạng là bội của 13

Câu 5: Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài là 84m, rộng là 24m nếu chia

thành những mảnh đất hình vuông để trồng các loại hoa thì có bao nhiêu cách chia?Cách chia ntn thì diện tích hình vuông lớn nhất

Trang 6

Vậy có cách chia hình chữ nhật để dược các hình vuông.

Diện tích hình vuông lớn nhất khi hình vuông có cạnh bằng 12 Lúc đó chiều dài được chia thành 7 phần, còn chiều rộng được chia thành 2 phần

IV HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

- Xem lại các kiến thức đã học và các dạng Bt đã làm

- Làm các BT:

Câu 1: (2,0 điểm) Cho 3 số: 16; 56

a) Tìm tập hợp các Bội của 16 lớn hơn -30 và nhỏ hơn 40

b) Tìm tập hợp các Ước của 56

c) Tìm tập hợp ước chung của 2 số đó

Câu 2: (2,0 điểm) Tìm số nguyên n biết:

a) 26 2n – 3 b) n + 6 n + 8 c) 6n + 3 3n + 6 d) n + 2 là ước của 2.n + 19

Câu 3: Tìm số nguyên x, y biết:

a) (2x + 3)(y - 4) = 12 b) x(2y + 1) – 4y = 3 c) xy + 2x + y + 11 = 0 Câu 4: Chứng minh rằng:

Trang 7

- Nhận biết các loại dữ liệu: là số (số liệu) hay không là số

- Phát hiện giá trị không hợp lí của dữ liệu nhờ các tính chất đơn giản của dữ liệu

- Biết một số phương pháp thu thập dữ liệu đơn giản qua quan sát, lập phiếu hỏi,thu thập từ nguồn có sẵn

2 Năng lực:

-Vận dụng kiến thức đã học để giải các bài tập:

+ Nhận biết các loại dữ liệu

+ Nhận biết tính hợp lí của dữ liệu

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:

1 Gv: Giáo án, phiếu học tập, máy chiếu, phấn các màu, nhóm học Zalo…

2 Hs: Vở, nháp, bút, chuẩn bị trước bài theo phiếu giao trên nhóm zalo ra nháp III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC TRỰC TIẾP

HĐ 1: GV yêu cầu HS nhắc lại thế nào là dữ liệu? Các cách thu thập dữ liệu thống kê và cho ví dụ

HĐ 2: GV yêu cầu HS thực hiện các nhiệm vụ

Phần trắc nghiệm

a) Mục tiêu:Hs được củng cố kiến thức bài 27 để giải toán thành thạo.

b) Nội dung: Phiếu 01: Phần trắc nghiệm

c) Sản phẩm:Hs giải đáp những bài tập GV giao trên phiếu

d) Tổ chức thực hiện:

Bước 1:Chuyển giaonhiệm vụ. Hs :-Lắng nghe Gv giao việc

- Nhận nhiệm vụ

Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ.

- Gv:Theo dõi, đôn đốc, giúp đỡ các

nhóm (nếu cần)

Hs: hoạt động nhóm và giải đáp ra nháp (A3)

Trang 8

Bước 3:Báo cáo, Thảo luận.

Bước 4:Kết luận, Nhận định.

- Gv: chốt kiến thức đã sử dụng để

giải bài

- Đáp án trắc nghiệm phiếu 01

- Hs:Ghi chép nhanh,đẹp phần đáp án vào

vở học thêm chiều trong 3 phút

Phần tự luận

a) Mục tiêu: HS vận dung được kiến thức đã học của bài 27 để giải bài tập liên

quan từ cơ bản đến nâng cao

b) Nội dung: Phiếu 01: Phần tự luận

c) Sản phẩm:Hs giải đáp những bài tập Gv giao trên phiếu

-Thời gian 5 bài = … phút

- Yêu cầu Hs hoạt động nhóm

2.HOẠT ĐỘNG VỀ NHÀ: (online – Zalo - Zoom )

a) Mục tiêu: Hs vận dung được kiến thức đã học của bài 27 để tự giải bài tập liên

quan từ cơ bản đến nâng cao

b) Nội dung: Phiếu 02: Bài tập bổ sung

Trang 9

c) Sản phẩm:Hs tự giải đáp những bài tập Gv giao trên phiếu (đăng trên nhóm

Zalo)

d) Tổ chức thực hiện:

Gv đăng phiếu 2: Bài tập tự học lên

nhóm Zalo của lớp

-Thời gian : Làm trong ngày giao

Phhs: Cập nhật nhóm họcCho con chép đề vào vở Tự học và bám sátđôn đốc con học trong ngày giao

- Gv:Theo dõi, đôn đốc từ xa Hs :hoạt động cá nhân và giải ra nháp

-Gv :Giúp đỡ Hs từ xa qua hình thức

online…

-Gv: Yêu cầu HS nộp bài

( qua hình thức trực tiếp hoặc

online)

Hs: Nộp sản phẩm (chụp ảnh hoặc quay video vở tự học )

-Trao đổi : Bố mẹ, GV, bạn bè…

- Gv: Sau khi HS nộp bài

GV sẽ gửi đáp án phiếu 02 cho HS

tự rà soát và chấm trên nháp…rút

kinh nghiệm

- Hs:Ghi chép nhanh,đẹp phần đáp án vào

vở học tự học trong ngày giao

IV KẾ HOẠCH ĐÁNH GIÁ:

Hs tự đánh giá và rút kinh

nghiệm

Gv đánh giá Hs trong tự họcqua kiểm tra sản phẩm tựhọc

PHHs đánh giá controng tự học phiếugiao từ xa

V HỒ SƠ DẠY HỌC (Đính kèm các phiếu học tập)

PHIẾU ĐỀ SỐ 01

Phần 1: Trắc nghiệm (2.0 điểm)

Cho hai dãy dữ liệu:

(1) Số học sinh các lớp 7 của trường:

50 45 47 48 46 43 44

(2) Tên các con vật nuôi yêu thích trong gia đình:

Con chó, con mèo, con chim, con sâu, con gà, con lợn, con bò

Chọn đáp án đúng trong các câu sau?

Câu 1 Trong các dữ liệu trên, dãy nào là số liệu?

Câu 2 Số liệu có giá trị lớn nhất trong dãy dữ liệu thứ nhất là:

Câu 3 Dữ liệu không hợp lí trong dãy dữ liệu thứ hai là:

Trang 10

Câu 4 Em không thể thu thập các dữ liệu trên trong trường học và gia đình em

bằng cách nào sau đây?

A Quan sát B Lập phiếu hỏi C Làm thí nghiệm

Phần 2 : Bài tập tự luận (8.0 điểm)

b) Tìm các giá trị không hợp lí (nếu có) trong dữ liệu về nhiệt độ của nước mà An

đo được Giải thích

Bài 2: (2,0 điểm)

Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào là số liệu, dữ liệu nào không phải là số liệu?

Em hãy liệt kê vài dữ liệu của dữ liệu (2)

(1) Diện tích của các tỉnh, thành phố trong cả nước (đơn vị tính là km2)

(2) Tên các loài động vật sống tại vườn quốc gia Cúc Phương

(3) Số học sinh nam của các tổ trong lớp 6A

Bài 3:(1,0 điểm) Để thu thập được mỗi dãy dữ liệu sau, em sẽ sử dụng phương pháp thu thập nào?

a) Số bạn thuận tay trái trong lớp

b) Nhiệt độ sôi của một số chất lỏng

c) Thủ đô của các quốc gia Đông Nam Á

Bài 4:(2,0 điểm)

Đọan trích sau được trích từ Thời báo tài chính Việt Nam số ra ngày 26-5-2020: Căn cứ báo cáo nhanh của Văn phòng Bộ Công an và Cục hàng hải Việt Nam, trongtháng 5-2020 (từ ngày 15-4-2020 đến 14-5-2020), toàn quốc xảy ra 999 vụ tai nạn giao thông, làm chết 529 người và làm bị thương 660 người So với tháng cùng kì năm 2019 thì tháng 5-2020 đã giảm 328 vụ, giảm 29 người tử vong, giảm 415 người bị thương

Hãy liệt kê số vụ tai nạn giao thông, số người tử vong, số người bị thương trong tháng 5-2019 trên toàn quốc

Bài 5:(1,0 điểm)

Một nhà nghiên cứu giáo dục đến một trường Trung học và phát cho 8 học sinh mộtphiếu hỏi có nội dung sau:

Trang 11

Kết quả kiểm phiếu như sau:

Hãy viết ra dãy dữ liệu thu được?

a) An đã làm thí nghiệm để thu được dữ liệu

b) Giá trị 105 là giá trị không hợp lí vì ở điều kiện bình thường nước sôi ở 1000C sẽbay hơi

Bài 2: (1) và (3) là số liệu (2) không là số liệu

Liệt kê (2): Báo gấm, Sóc, Mèo rừng, Hươu sao, Nhím …

Số vụ tai nạn giao thông là: 998 + 328 = 1326 (vụ)

Số người tử vong là: 529 + 29 = 558 (người)

Số người bị thương là: 660 + 415 = 1075 (người)

Bài 5 Dãy dữ liệu thu được là dãy dữ liệu biểu thị môn thể thao yêu thích của 8

học sinh ở một trường trung học

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 02.

Trang 12

Bài 1: Em hãy ghi lại năm sinh của các thành viên trong gia đình mình Dãy dữ liệu

thu được có phải dãy số liệu hay không?

Bài 2: Em hãy quan sát và liệt kê:

a) Các cây thân gỗ em gặp trên đường đi học

b) Các loại phương tiện để di chuyển của con người hiện nay

Bài 3: Tìm giá trị không hợp lí (nếu có) trong các dãy dữ liệu sau:

a) Tên một số truyện cổ tích: Sọ Dừa, Thạch Sanh, Ông lão đánh cá và con cá vàng, Thầy bói xem voi

b) Một số cây thân gỗ: xoan, xà cừ, bạch đàn, đậu tương, phi lao

Bài 4: Bình thực hiện đo khối lượng riêng của viên sỏi (đơn vị là kg/m3)

trong 5 lần và ghi lại kết quả như sau:

a) Dữ liệu Bình thu được có phải số liệu không?

b) Biết khối lượng riêng của nước là 1 000 kg/m3 Trong các giá trị Bình

ghi lại ở trên, giá trị nào không hợp lí? Vì sao?

Bài 5: Thầy giáo theo dõi thời gian giải một bài toán của một nhóm 10 học sinh trong

lớp và ghi lại trong bảng sau:

Em hãy viết ra dãy số liệu thu được?

Bài 6: Hãy lập phiếu câu hỏi để thu thập dữ liệu về các dụng cụ học tập của các bạn

trong tổ em?

Ngày soạn:

Ngày dạy: ( GV: Phạm Thủy)

Bài 17 PHÉP CHIA HẾT ƯỚC và BỘI CỦA MỘT SỐ NGUYÊN.

Trang 13

-Vận dụng kiến thức đã học để tìm Ước, Bội của một số nguyên để làm các dạngtoán từ cơ bản đến nâng cao.

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:

1 Gv: Giáo án, phiếu học tập,máy chiếu,phấn các màu,nhóm học Zalo…

2 Hs: Vở,nháp,bút, chuẩn bị trước bài theo phiếu giao trên nhóm zalo ra nháp III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1.HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC TRỰC TIẾP

Phần trắc nghiệm

a) Mục tiêu:Hs được củng cố kiến thức bài 17 để giải toán thành thạo.

b) Nội dung: Phiếu 01: Phần trắc nghiệm đề kiểm tra 1 tiết

c) Sản phẩm:Hs giải đáp những bài tập Gv giao trên phiếu

d) Tổ chức thực hiện:

Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs.

Bước 1:Chuyển giao nhiệm vụ.

Gv giao Hs lần lượt làm các bài tập

trong phiếu 01

-Thời gian 6 câu = …….phút

- Yêu cầu Hs hoạt động nhóm ( 4em =1

nhóm)

Hs :-Lắng nghe Gv giao việc

- Nhận nhiệm vụ

Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ

.- Gv:Theo dõi, đôn đốc, giúp đỡ các

nhóm (nếu cần)

Hs: hoạt động nhóm và giải đáp ra nháp ( A4)

Bước 3:Báo cáo, Thảo luận. Nhóm: Nộp sản phẩm

Trang 14

Phần tự luận

a) Mục tiêu: Hsvận dung được kiến thức đã học của bài 17 để giải bài tập liên quan

từ cơ bản đén nâng cao

b) Nội dung: Phiếu 02: Phần tự luận đề kiểm tra 1 tiết

c) Sản phẩm:Hs giải đáp những bài tập Gv giao trên phiếu

d) Tổ chức thực hiện:

Gv giao Hs lần lượt làm các bài tập trong

phiếu 02

-Thời gian 4 bài = …… phút

- Yêu cầu Hs hoạt động nhóm ( 4em =1

-Gv :Thu sản phẩm(nháp)

- Gv:Chiếu ( Dán) 2 sản phẩm bất kì

-Gv: Yêu cầu cả lớp theo dõi và nhận xét

Nhóm: Nộp sản phẩmHs: Tại chỗ nhận xét và so sánh rút kinh nghiệm qua sản phẩm nhóm bạn

- Gv: chốt kiến thức đã sử dụng để giải - Hs:Ghi chép nhanh,đẹp phần đáp án

Trang 15

- Đáp án phiếu 02

vào vở học thêm chiều trong … phút

2.HOẠT ĐỘNG VỀ NHÀ: (online-Zalo-Zoom )

a) Mục tiêu: Hs vận dung được kiến thức đã học của bài 17 để tự giải bài tập liên

quan từ cơ bản đén nâng cao

b) Nội dung: Phiếu 03: Bài tập bổ sung

c) Sản phẩm:Hs tự giải đáp những bài tập Gv giao trên phiếu ( đăng trên nhóm

Zalo)

d) Tổ chức thực hiện:

Gv đăng phiếu 3: Bài tập tự học lên nhóm

Zalo của lớp

-Thời gian : Làm trong ngày giao

Phhs: Cập nhật nhóm họcCho con chép đề vào vở Tự học và bám sát đôn đốc con học trong ngày giao

- Gv:Theo dõi, đôn đốc từ xa Hs :hoạt động cá nhân và giải ra nháp

-Gv :Giúp đỡ Hs từ xa qua hình thức

online…

-Gv: Yêu cầu HS nộp bài

( qua hình thức trực tiếp hoặc online)

Hs: Nộp sản phẩm ( chụp ảnh hoặc quay video vở tự học )

-Trao đổi : Bố me, GV, bạn bè…

- Gv: Sau khi HS nộp bài

GV sẽ gửi đáp án phiếu 03 cho HS tự rà

soát và chấm trên nháp…rút kinh

nghiệm

- Hs:Ghi chép nhanh,đẹp phần đáp án vào vở học tự học trong ngày giao

IV KẾ HOẠCH ĐÁNH GIÁ:

Hs tự đánh giá và rút kinh

nghiệm

Gv đánh giá Hs trong tự họcqua kiểm tra sản phẩm tựhọc

PHHs đánh giá controng tự học phiếugiao từ xa

Trang 16

V HỒ SƠ DẠY HỌC(Đính kèm các phiếu học tập)

PHIẾU ĐỀ SỐ 01+02

Phần 1: Trắc nghiệm (3.0 điểm)

Câu 1: Điền vào chỗ chấm để được các khẳng định đúng trong các câu sau:

A Để tìm Bội của a (a 0) ta lấy …(1)… nhân với … (2)…

B Để tìm Ước của b ta lấy b chia ….(3)…số nào b chia hết thì …(4)…

Câu 2: Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai?

A Số 0 là bội của mọi số nguyên

B Nếu m là ước của a thì –m cũng là ước của a

C Số 1 là ước của mọi số nguyên khác 0

Câu 5:Cho a = b.q (với a, b, q là các số nguyên) Khẳng định nào sai?

A a chia hết cho b B a là bội của b

C b chia hết cho a D b là ước của a

Câu 6: Bội của 30 lớn hơn -100 và nhỏ hơn 50 là:

Trang 17

Bài 2: (2,0 điểm) Tìm số nguyên x biết:

a) -15 chia hết cho x b) x là bội của 8 và -35 < x <20

c) x chia hết cho 7 và x là ước của 70 d) 2x – 1 là ước của 30

Bài 3:(1,0 điểm) Chứng tỏ rằng:

a) Số có dạng(a)luôn là bội của 3

b) Số có dạng (a, b ) luôn chia hết cho 101

Bài 4:(1,0 điểm) Chứng tỏ rằng: A = 2 + 22 + 23 + … + 2100 chia hết cho 3

Bài 5: (2,0 điểm) Hs lớp 6A được nhận phần thưởng của nhà trường và mỗi em

được nhận phần thưởng cả bút và vở là như nhau Cô hiệu trưởng đã chia hết 129 quyển vở và 215 bút chì màu Hỏi số học sinh lớp 6A là bao nhiêu?

HƯỚNG DẪN PHIẾU ĐỀ SỐ 01+02

Phần I: Trắc nghiệm.

Câu 1: A (1): a (2) lần lượt với các số 0; 1; 2; 3; ….

B (3): Lấy b chia cho các số từ 1 đến b (4): Số đó là ước của b

Bài 2:

a) -15 chia hết cho x => x Ư(-15) => x {-15; -5; -3; -1; 1; 3; 5; 15}

b) x là bội của 8 => x {…, -40; -32; -24; -16; -8; 0; 8; 16} mà -35 < x < 20 => x {-32;-24;-16;-8; 0; 8;16}

c) x chia hết cho 7 => x {…, -70; -63; -56; -42; …; 28; 35; 42; 56; 63; 70; …}

x là ước của 70 => x {-70;-35;-14;-10;-7; -5; -2; -1; 1; 2; 5; 7; 10; 14; 35; 70}

Trang 18

b) Ta có: = a 111 = a 3 37 3 =>Số có dạng là bội của 3(a)

b) Ta có: =.101101 => Số có dạng chia hết cho 101(a, b )

Bài 4:

Ta có: Tổng A có 100 số hạng, vì các số hạng của A gồm các lũy thừa cơ số 2 có số

mũ là các số tự nhiên từ 1 đến 100 Nên chia A thành 50 nhóm,mỗi nhóm 2 số hạng, ta có: A = 2 + 22 + 23 + … + 2100= (2 + 22)+ (23 +24)+…+(299+ 2100)

= 2 3 + 23.3 + … + 299.3 = (2 + 23 + … + 299).3 3 => Achia hết cho 3

Bài 5:

Nếu gọi x là số Hs của lớp 6A thì ta có:129Mx và 215Mx =>x ƯC(129; 215)

Mà Ư(129) = {1; 3; 43; 129} ; Ư(215) = {1; 5; 43; 215}

Nên ƯC(129 ; 215) = {1 ; 43} hay x � {1; 43}

Nhưng x không thể bằng 1 Vậy x = 43

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 03.

Bài 1: (2,0 điểm) Cho 3 số: 18; 24; 72.

a) Tìm tập hợp các Bội của 18 lớn hơn -50 và nhỏ hơn 40

b) Tìm tập hợp các Ước của 24

c) Tìm tập hợp ước chung của 3 số đó

Bài 2: (2,0 điểm) Tìm số nguyên n biết:

a) 20 2n - 1

Trang 19

Bài 5:Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài là 84m, rộng là 24m nếu chia thành

những mảnh đất hình vuông để trồng các loại hoa thì có bao nhiêu cách chia?

Cách chia ntn thì diện tích hình vuông lớn nhất

Trang 20

B = (1 + 3 + 32 + 33) + (34+ 35+ 36 + 37)+…+(396+ 397 +396+ 397)

= 40 + 34.40 + … + 396.40= (1 + 34 + … + 396).40 40

=>Bchia hết cho 40

Trang 21

c) Ta có: 102021+ 8 = 100…08 (có 2020 chữ số 0) vừa chia hết cho 8 vừa chia hết cho 9 (vì …) mà (8; 9) = 1 => 102021+ 8 là bội của 72.

d) Ta có: = 1001 = 13 77 13 => là bội của 13

Bài 5: Gọi x là độ dài cạnh hình vuông nhỏ (x � N* ) thì x � ƯC(24; 84)

Ta có : Ư(24) = … ; Ư(84) = …

=>ƯC(24; 84) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}

Vậy có cách chia hình chữ nhật để dược các hình vuông

Diện tích hình vuông lớn nhất khi hình vuông có cạnh bằng 12 Lúc đó chiều dài được chia thành 7 phần, còn chiều rộng được chia thành 2 phần

BÀI TẬP TỰ LUYỆN:

Bài 6: (2,0 điểm) Cho 3 số: 16; 56

a) Tìm tập hợp các Bội của 16 lớn hơn -30 và nhỏ hơn 40

b) Tìm tập hợp các Ước của 56

c) Tìm tập hợp ước chung của 2 số đó

Bài 7: (2,0 điểm) Tìm số nguyên n biết:

Trang 22

-Vận dụng kiến thức đã học để thực hiện các phép tính cộng, trừ, tính nhanh từ cơbản đến nâng cao.

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:

1 Gv: Giáo án, phiếu học tập, máy chiếu, phấn các màu, nhóm học Zalo…

2 Hs: Vở, nháp, bút, chuẩn bị trước bài theo phiếu giao trên nhóm zalo ra nháp III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1.HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC TRỰC TIẾP

Phần trắc nghiệm

a) Mục tiêu: Hs được củng cố kiến thức bài 14 để giải toán thành thạo.

b) Nội dung: Phiếu 01: Phần trắc nghiệm đề kiểm tra 1 tiết

c) Sản phẩm: Hs giải đáp những bài tập Gv giao trên phiếu

d) Tổ chức thực hiện:

Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs.

Bước 1:Chuyển giao nhiệm vụ.

Gv giao Hs lần lượt làm các bài tập trong

phiếu 01

- Thời gian 6 câu = …… phút

- Yêu cầu Hs hoạt động nhóm (4 em =1

nhóm)

Hs :- Lắng nghe Gv giao việc

- Nhận nhiệm vụ

Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ.

- Gv: Theo dõi, đôn đốc, giúp đỡ các nhóm

(nếu cần)

Hs: hoạt động nhóm và giải đáp ra nháp (A4)

Trang 23

-Gv : Thu sản phẩm (nháp)

- Gv: Chiếu (Dán) 2 sản phẩm bất kì

-Gv: Yêu cầu cả lớp theo dõi và nhận xét

Hs: Tại chỗ nhận xét và so sánh rút kinh nghiệm qua sản phẩm nhóm bạn

a) Mục tiêu: Hs vận dụng được kiến thức đã học của bài 14 để giải bài tập liên

quan từ cơ bản đến nâng cao

b) Nội dung: Phiếu 02: Phần tự luận đề kiểm tra 1 tiết

c) Sản phẩm: Hs giải đáp những bài tập Gv giao trên phiếu

d) Tổ chức thực hiện:

Gv giao Hs lần lượt làm các bài tập trong

phiếu 02

- Thời gian 4 bài = … phút

- Yêu cầu Hs hoạt động nhóm ( 4em =1

- Gv :Thu sản phẩm (nháp)

- Gv:Chiếu ( Dán) 2 sản phẩm bất kì

- Gv: Yêu cầu cả lớp theo dõi và nhận xét

Nhóm: Nộp sản phẩmHs: Tại chỗ nhận xét và so sánh rút kinh nghiệm qua sản phẩm nhóm bạn

- Gv: chốt kiến thức đã sử dụng để giải bài

Trang 24

a) Mục tiêu: Hs vận dung được kiến thức đã học của bài 14 để tự giải bài tập liên

quan từ cơ bản đén nâng cao

b) Nội dung: Phiếu 03: Bài tập bổ sung

c) Sản phẩm:Hs tự giải đáp những bài tập Gv giao trên phiếu ( đăng trên nhóm

Zalo)

d) Tổ chức thực hiện:

Gv đăng phiếu 3: Bài tập tự học lên nhóm

Zalo của lớp

-Thời gian : Làm trong ngày giao

Phhs: Cập nhật nhóm họcCho con chép đề vào vở Tự học và bám sát đôn đốc con học trong ngày giao

- Gv:Theo dõi, đôn đốc từ xa Hs :hoạt động cá nhân và giải ra

nháp

-Gv :Giúp đỡ Hs từ xa qua hình thức

online…

-Gv: Yêu cầu HS nộp bài

(qua hình thức trực tiếp hoặc online)

Hs: Nộp sản phẩm (chụp ảnh hoặc quay video vở tự học)

-Trao đổi : Bố me, GV, bạn bè…

- Gv: Sau khi HS nộp bài

GV sẽ gửi đáp án phiếu 03 cho HS tự rà

soát và chấm trên nháp…rút kinh nghiệm

PHHs đánh giá controng tự học phiếugiao từ xa

V HỒ SƠ DẠY HỌC (Đính kèm các phiếu học tập)

PHIẾU ĐỀ SỐ 01+02

Phần 1: Trắc nghiệm (3.0 điểm)

Câu 1 Kết quả của phép cộng  15    7 là:

Trang 25

Câu 5 Nhiệt độ trong phòng ướp lạnh vào buổi sáng là 2 C� , buổi chiều cùng

ngày giảm 5 C� Nhiệt độ trong phòng ướp lạnh khi đo buổi chiều là bao nhiêu độ?

Trang 27

b) Số nguyên âm lớn nhất có 1 chữ số, có 2 chữ số và có 3 chữ số lần lượt là:

Bài 2 Một chiếc tàu ngầm đang ở vị trí 20 m so với mực nước biển, tàu tiếp tục lặn

xuống thêm 15 m nữa Hỏi sau khi lặn xong, tàu ngầm sẽ ở vị trí nào ?

Trang 28

- Xác định được Ước chung, ƯCLN của hai hay nhiều số tự nhiên đã cho

- Biết rút gọn một phân số về phân số tối giản

3 Phẩm chất:

Trang 29

- Tạo hứng thú học tập,ý thức làm việc nhóm,ý thức tìm tòi,khám phá vàsáng tạo cho học sinh.

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:

1 GV: Giáo án, phiếu học tập,máy chiếu.

2 HS: Vở ghi, bút, đồ dùng học tập, chuẩn bị trước bài tập Gv đã giao.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 HOẠT ĐỘNG DAY - HỌC TRỰC TIẾP

Phần trắc nghiệm

a) Mục tiêu: Rèn luyện, củng cố cho Hs kiến thức và rèn kĩ năng giải các bài toán

về Ước chung, ƯCLN

b) Nội dung: Phiếu 01: Dạng bài tập trắc nghiệm

c) Sản phẩm: HS giải đáp những bài tập GV giao trên phiếu

d) Tổ chức thực hiện:

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

Gv giao phiếu số 01, yêu cầu HS hoạt động cặp đôi

HS nhận nhiệm vụ

Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ:

Theo dõi, đôn đốc, giúp đỡ

Thực hiện nhiệm vụ theo cặp đôi

Bước 3:Báo cáo & Thảo luận:

- Thu một vài nhóm nhanh nhất

- Dán (chiếu) và yêu cầu HS theo dõi, nhận xét

- Yêu cầu các nhóm còn lại đổi chéo, chấm chéo

Bước 4:Kết luận &Nhận định:

Chốt kiến thức đã sử dụng trong bài tập

-Đáp án phiếu 01

Ghi vở, rèn chữ, hiểu bài

Phần tự luận

Trang 30

a) Mục tiêu: HS vận dụng được kiến thức về ƯC, ƯCLN để giải bài tập liên quan

từ cơ bản đến nâng cao

b) Nội dung: Phiếu 02: Dạng bài tập tự luận

c) Sản phẩm: HS giải đáp những bài tập GV giao trên phiếu

d) Tổ chức thực hiện:

Gv giao phiếu số 02, yêu cầu HS hoạt động

Thực hiện nhiệm vụ theo cặp đôi

- Gọi 2 đại diện trình bày sản phẩm và lắng

nghe

- Gọi 2 đại diện nhận xét sản phẩm đội bạn

vừa trình bày và lắng nghe

2 Đại diện báo cáo sản phẩm trên nháp

b) Nội dung: Phiếu 03: Bài tập bổ sung

c) Sản phẩm: HS tự giải đáp những bài tập GV giao trên phiếu

d) Tổ chức thực hiện:

- Gv phát phiếu số 03 ( hoặc qua zalo

nhóm lớp)

- Thời gian làm trong ngày giao

HS nhận nhiệm vụ ( Phhs cập nhật và cho

con chép đề)

Trang 31

Theo dõi, đôn đốc, giúp đỡ từ xa (nếu

Sau khi Hs nộp sản phẩm GV gửi đáp án

phiếu 03 cho Hs tự kiểm tra và rút kinh

nghiệm

Hs tự chữa, ghi chép vào vở trong ngàyđược giao

PHIẾU ĐỀ SỐ 01+02

Phần I Trắc nghiệm

Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1 Khẳng định nào dưới đây sai?

A Mọi số tự nhiên đều có ước chung với nhau

B Nếu aM x và b M x thì x  ƯCLN(a,b)

C Nếu ƯCLN(a, b) = 1 thì a và b được gọi là hai số nguyên tố cùng nhau

D Nếu a M b thì ƯCLN (a,b) = b

Câu 6 Cặp số nào sau đây là hai số nguyên tố cùng nhau?

A 6 và 15 B 15 và 28 C 7 và 21 D 25 và 35

Phần II Tự luận.

Dạng 1: Tìm ƯCLN của hai hay nhiều số

Phương pháp: Thực hiện quy tắc ba bước đề tìm UCLN của hai hay nhiều số.

Bài 1 Tìm UCLN rồi tìm các ước chung của:

a) 72 và 60

Trang 32

b) 90, 180 và 315

c) 144, 504, 1080

Dạng 2: Giải toán bằng cách tìm ƯC hoặc ƯCLN

Phương pháp:

– Tìm ƯCLN của hai hay nhiều số cho trước ;

– Tìm các ước của ƯCLN này ;

– Chọn trong số đó các ước thỏa mãn điều kiện đã cho

Bài 2 Tìm số tự nhiên x biết

a) 126 M x, 210 M x và 15 < x < 30

b) 60 M x , 150 M x và x > 25

Bài 3 Một nhóm thiện nguyện đã quyên góp được 336 áo phao, 204 thùng nước

suối, 714 gói lương khô để ủng hộ cho các gia đình trong vùng lũ lụt Nhóm muốnchia đều số áo phao, nước suối và lương khô để mỗi hộ gia đình đều nhận được nhưnhau Hỏi có thể chia được nhiều nhất cho bao nhiêu hộ gia đình?Tính số áo phao,thùng nước suối và lương khô mà mỗi hộ gia đình nhận được

Bài 4 Tìm số tự nhiên a lớn nhất biết rằng 428 và 708 chia cho 9 đều có số dư là

8

Bài 5 Chứng tỏ rằng

2n 5 (n N)

n 3

 là một phân số tối giản.

PHIẾU ĐỀ SỐ 03 Bài 1 Tìm UCLN rồi tìm các ước chung của:

a) 180 và 234

b) 16, 80, 176

c) 60, 90 và 135

Dạng 2: Giải toán bằng cách tìm ƯC hoặc ƯCLN

Bài 2 Tìm số tự nhiên a biết

a) 90 M x; 150M x; và 5< x <30

b) 525 M a; 875 M a; 280 M a và a > 25

Bài 3 Bạn Lan có 48 viên bi đỏ, 30 viên bi xanh, 66 viên bi vàng Lan muốn chia

đều số bi vào các túi sao cho mỗi túi đều có cả ba loại bi Hỏi Lan có thể chia bằng mấy cách chia? Với cách chia bi vào nhiều túi nhất thì mỗi túi có bao nhiêu bi mỗi loại?

Bài 4 Tìm số tự nhiên a biết rằng khi chia số 111 cho a thì dư 15, còn khi chia

180 cho a thì dư 20

Trang 33

Bài 5 Chứng tỏ rằng phân số

8n 36n 2

Trang 34

 a = ƯCLN(306, 204, 714)

306 = 2.32.17; 204 = 22.3.17; 714 = 2.3.7.17

ƯCLN(306, 204, 714) = 2.3.17 = 102

 a =102

Vậy có 102 hộ gia đình được ủng hộ

Khi đó, mỗi gia đình nhận được:

306 : 102 = 3 áo phao

204 : 102 = 2 thùng nước suối

714 : 102 = 7 gói lương khô

Bài 4 Tìm số tự nhiên a lớn nhất biết rằng 428 và 708 chia cho 9 đều có số dư là

n 3

 là một phân số tối giản.

Gọi d là ước chung của 2n + 5 và n + 3 (d  N)

Trang 35

Vậy Lan có thể chia bi theo 4 cách.

Trong đó cách chia số túi nhiều nhất là 6 khi đó mỗi túi có 8 bi đỏ, 5 bi xanh, 11 bivàng

Bài 4 Tìm số tự nhiên a biết rằng khi chia số 111 cho a thì dư 15, còn khi chia

 là phân số tối giản với n�N

Gọi ƯCLN(8n + 3; 6n + 2) = d

Trang 36

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:

1 Gv: Giáo án, phiếu học tập, máy chiếu, phấn các màu, nhóm học Zalo…

2 Hs: Vở, nháp, bút, chuẩn bị trước bài theo phiếu giao trên nhóm Zalo ra nháp III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1.HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC TRỰC TIẾP

Phần trắc nghiệm

a) Mục tiêu: Hs được củng cố kiến thức bài 35 để giải toán thành thạo.

b) Nội dung: Phiếu 01: Phần trắc nghiệm đề kiểm tra 1 tiết

Trang 37

c) Sản phẩm: Hs giải đáp những bài tập Gv giao trên phiếu

d) Tổ chức thực hiện:

Bước 1:

Chuyển giao nhiệm vụ.Gv giao Hs lần lượt

làm các bài tập trong phiếu 01

-Thời gian 6 câu = … phút

- Yêu cầu Hs hoạt động nhóm ( 4em =1

a) Mục tiêu: Hs vận dụng được kiến thức đã học của bài 35 để giải bài tập liên

quan từ cơ bản đến nâng cao

b) Nội dung: Phiếu 02: Phần tự luận đề kiểm tra 1 tiết

c) Sản phẩm: Hs giải đáp những bài tập Gv giao trên phiếu

Trang 38

d) Tổ chức thực hiện:

Gv giao Hs lần lượt làm các bài tập trong

phiếu 02

-Thời gian 4 bài = … phút

- Yêu cầu Hs hoạt động nhóm ( 4em =1

-Gv: Thu sản phẩm(nháp)

- Gv: Chiếu ( Dán) 2 sản phẩm bất kì

-Gv: Yêu cầu cả lớp theo dõi và nhận xét

Nhóm: Nộp sản phẩmHs: Tại chỗ nhận xét và so sánh rútkinh nghiệm qua sản phẩm nhómbạn

- Gv: chốt kiến thức đã sử dụng để giải bài

a) Mục tiêu: Hs vận dung được kiến thức đã học của bài 35 để tự giải bài tập liên

quan từ cơ bản đến nâng cao

b) Nội dung: Phiếu 03: Bài tập bổ sung

c) Sản phẩm: Hs tự giải đáp những bài tập Gv giao trên phiếu ( đăng trên nhóm

Zalo)

d) Tổ chức thực hiện:

Gv đăng phiếu 3: Bài tập tự

học lên nhóm Zalo của lớp

-Thời gian: Làm trong ngày

giao

Phhs: Cập nhật nhóm họcCho con chép đề vào vở Tự học và bám sát đôn đốccon học trong ngày giao

- Gv:Theo dõi, đôn đốc từ Hs : hoạt động cá nhân và giải ra nháp

Trang 39

- Gv: Sau khi HS nộp bài

GV sẽ gửi đáp án phiếu 03

cho HS tự rà soát và chấm

trên nháp…rút kinh nghiệm

- Hs:Ghi chép nhanh,đẹp phần đáp án vào vở học

tự học trong ngày giao

IV KẾ HOẠCH ĐÁNH GIÁ:

Hs tự đánh giá và rút kinh

nghiệm

Gv đánh giá Hs trong tự họcqua kiểm tra sản phẩm tựhọc

PHHS đánh giá con trong

tự học phiếu giao từ xa

V HỒ SƠ DẠY HỌC(Đính kèm các phiếu học tập)

PHIẾU ĐỀ SỐ 01+02

Phần 1: Trắc nghiệm (3.0 điểm)

Câu 1: Điền vào chỗ chấm để được khẳng định đúng trong câu sau:

Điểm M gọi là trung điểm của đoạn thẳng AB nếu điểm M …(1)… hai điểm A và

B sao cho … (2)…

Câu 2: Điền dấu “x”vào ô trống mà em chọn:

Trên đoạn thẳng MN = 6cm, lấy điểm I sao cho MI = 3cm Đúng Sai

A Điểm I nằm giữa hai điểm M và N

B Đoạn thẳng MI dài hơn đoạn thẳng IN

C I là trung điểm của đoạn thẳng MN

Trang 40

D Cả ba câu A, B, C đều đúng

Câu 3: Với câu hỏi: “ Khi nào ta kết luận được I là trung điểm của đoạn thẳng

MN?”, có 4 bạn trả lời như sau Em hãy cho biết bạn nào trả lời đúng?

Câu 5: Cho đoạn thẳng PQ = 16cm Gọi E là trung điểm của PQ và F là trung điểm

của PE Khi đó, độ dài đoạn thẳng EF là:

Bài 4: (2,0 điểm)

Ngày đăng: 28/02/2022, 19:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w