1.4 Quá trình đào tạo của người kỹ sư... ĐN Kỹ sư: KỸ SƯ : Thầy Kỹ thuật – Engineer anh – Genie pháp người đứng đầu về kỹ thuật Hệ Ứng dụng KỸ SƯ ≥ 5 năm => Tiến sĩ Doctor Là người
Trang 11.1 Đặt vấn đề: Kỹ sư : anh là ai
1.2 Vòng đời của 1 sản phẩm – quá trình
sản xuất 1.3 Chức năng, nhiệm vụ và năng lực của
người kỹ sư
1.4 Quá trình đào tạo của người kỹ sư
Ch1: Kỹ sư và Công Tác Kỹ Sư
Trang 21.1 Đặt vấn đề: Kỹ sư – anh là ai
a ĐN Kỹ sư:
KỸ SƯ : Thầy Kỹ thuật – Engineer (anh) – Genie (pháp)
người đứng đầu về kỹ thuật (Hệ Ứng dụng)
KỸ SƯ (≥ 5 năm) => Tiến sĩ (Doctor)
Là người vận dụng các nguyên lý khoa học kỹ thuật vào sản xuất bằng cách chế tạo máy móc, xây dựng quy trình sản xuất
Các hệ khác:
- Cử nhân (Bachelor 3-4 năm) => Thạc sĩ (Master) => Tiến sĩ
người có kiến thức ( các Hệ Khoa học)
- Luật sư, Bác sĩ, Nghệ sĩ
Việt Nam: Kỹ sư (4.5 năm)~ Cử nhân (4 năm)
b Vai trò người Kỹ sư trong xã hội:
Trang 31.2 Vòng đời của 1 sản phẩm
Trang 41.2 Chức năng, nhiệm vụ và năng lực của
người kỹ sư
1 Chức năng trong hệ thống lao động kỹ thuật
Trực tiếp sản xuất, thiết kế, nghiên cứu
Lãnh đạo quá trình sản xuất (KS trưởng, tổ trưởng)
Quản lý hệ thống sản xuất , kinh doanh (trưởng phòng, GĐ)
+ học MBA (kỹ năng quản lý)
2 Nhiệm vụ của người kỹ sư
Chuyên môn
trong đơn vị sản xuất trong đơn vị thiết kế - thi công trong đơn vị kinh doanh
Nghiên cứu (so sánh với các nhà khoa học)
Đào tạo, tự đào tạo
Trang 51.2 Chức năng, nhiệm vụ và năng lực của
người kỹ sư (tiếp)
3 Phẩm chất, năng lực của người kỹ sư:
Vai trò lãnh đạo => công dân gương mẫu:
Yêu nước Trách nhiệm, tự giác Tinh thần tập thể
Kiến thức chuyên môn, kỹ năng nghề nghiệp và kinh nghiệm thực tiễn
Cần mẫn – kỹ luật trong công việc
Khả năng dự đoán và tính sáng tạo trong lao động kỹ thuật Cần có thể lực và tinh thần tốt
Có khả năng giao tiếp tốt
Kiến thức tâm lý xã hội và khả năng tổ chức tập hợp quần
chúng
Trang 61.3 Quá trình đào tạo của người kỹ sư
Thi tuyển đầu vào
Chương trình đào tạo
Khối kiến thức cơ bản (25-30%)
Khối kiến thức cơ sở (40-50%)
Khối kiến thức chuyên ngành (25-30%)
Đặc trưng của đào tạo kỹ sư:
Đồ án môn học
Thực tập tốt nghiệp
Đồ án tốt nghiệp
Đào tạo tín chỉ
Trang 7Ngành ĐIỆN & ĐIỆN TỬ
Điện nặng -> - -> - -> - -> Điện nhẹ
Năng lượng Điều khiển Thông tin Quản lý
Điện năng Tự động hóa Đtử - Vthông Máy tính
Điện năng, điện công nghiệp và tự động hóa
Điện năng = Hệ thống (Phát dẫn + phân phối)
- + Thiết bị điện (chế tạo)
- + máy móc (cung cấp năng lượng, điều khiển)
Điện công nghiệp
- + điều khiển tự động - + quản lý kỹ thuật
Tự động hoá
Trang 8KỸ THUẬT CƠ SỞ NGÀNH ĐIỆN & ĐIỆN TỬ
Giải tích mạch điện Mạch điện tử
Analog (tương tự) – Digital (số)
Kỹ thuật điện
Máy điện – Khí bị điện
Máy tính – lập trình
Trang 9ĐN Kỹ sư:
Engineers are concerned with developing economical and safe solutions to practical problems, by applying
mathematics and scientific knowledge while considering technical constraints The term is derived from the Latin root "ingenium," meaning "cleverness"