Sunday, February 20th, 2022 Thì Hiện Tại Đơn Present Simple Tense I... Cách đọc đuôi S/ES khi âm cuối phát âm là /iz/:... ➔ Cách đọc: Khi thêm đuôi S/ES vào cuối sẽ được phát âm thành /i
Trang 1Sunday, February 20th, 2022
Thì Hiện Tại Đơn (Present Simple Tense)
I. C U TRÚC Ấ
1. Kh ng đ nh ẳ ị
Đ ng t tobe: S + tobe ộ ừ (am, is, are)
I am Tôi là h c sinh ọ I am a student > I am not
a student Are you a student ?
I am a pupil at TG primary School you, we, they are H đ n t Nh tọ ế ừ ậ
B n ả
We are from Vietnam Are you from Viet Nam?
> We are not from Viet
Nam They are from Japan Are they from Japan?
he, she, it is Anh y là giáo viênấ She is a student
Is she a student?
He is a teacher
Is he a teacher?
> He is not a teacher
Đ ng t th ộ ừ ườ ng: S + V (Vo/s/es)
I, you, we, they, N s ố
nhi u (students)ề
V gi Nguyên ữ
Vo / bare
Th nh tho ng tôi đi ỉ ả
h c b ng xe buýt ọ ằ
I sometimes go to
school by bus
He, she, it, N s ít ố V(s/es) Anh y thấ ường He often gets up
Trang 2ho c N không đ m ặ ế
được (water, rice,
bread,…)
xuyên d y s m ậ ớ
M t tr i l n ặ ờ ặ ở
hướng Tây
early
=> He doesn’t often get up early
The Sun sets in the West.
The Sun doesn’t set in the East
2. Ph đ nh ủ ị
Đ ng t tobe: S + am not/isn’t (is not)/aren’t (are not)+ O ộ ừ
Ví d : ụ
Tôi không ph i là giáo viên ả
I am not a teacher
H không ph i h c sinh ọ ả ọ
They are not students
Anh y k ph i b n tôi > He is not my friend. ấ ả ạ
Đ ng t th ộ ừ ườ ng: S + don’t/doesn’t + V (nguyên th ) ể
I, you, we, they, N số
nhi u ề
do not = don’t Tôi không thường
xuyên đ n trế ường
b ng xe đ p ằ ạ
I don’t often go to school by bike
He, she, it, N s ítố
ho c N không đ mặ ế
được
does not = doesn’t Anh y k thấ ường
xuyên d y s m ậ ớ
Cô y k làm bài vấ ề nhà m i t i ỗ ố
He doesn’t usually get up early
She doesn’t do her homework
Trang 33. Câu h i ỏ
Đ ng t tobe: Am/Is/ Are + S+O? ộ ừ
Tr l i: Yes, S + am/is/are. – No, S + am/is/are + not.ả ờ
Ví d :ụ
H có đây không? Có ọ ở
Are they here? Yes, they are
B n có ph i là k s không? Khôngạ ả ỹ ư
Are you an engineer? No, I am not
Đ ng t th ộ ừ ườ ng: Do/Does + S + V (nguyên th )? ể
Tr l i: Yes, S + do/does. – No, S + do/does + not.|ả ờ
I, you, we, they + do
He, she, it+ does
Ví d :ụ
Cô y đi làm b ng taxi ph i không? Đúng v y ấ ằ ả ậ
Does she go work by taxi? Yes, she does
Cô y d n phòng r i à? Không ấ ọ ồ
Does she clean the/her room? No, she doesn’t
B n đ n trg b ng xe đ p có ph i không? ạ ế ằ ạ ả
=> Do you go to school by bike?
Cô y làm bài t p m i ngày có ph i k ?ấ ậ ỗ ả
=>Does she do the homework everyday ?
Câu h i v i t đ h i: ỏ ớ ừ ể ỏ T đ h i ừ ể ỏ + tobe/do/does + S + V (nguyên th )? ể
Tr l i: S + ả ờ V (nguyên th /ểchia) giong the khang dinh
Li t kê nh ng t đ h i: what, how (far, long, often, much, many), where, why, who, ệ ữ ừ ể ỏ whom, whose, which, when
Trang 4Ví d :ụ
B n đ n t đâu?( 2 cách) ạ ế ừ
Where are you from?/ where do you come from ?
H là ai? Who are they?ọ
B n làm ngh gì? What do you do?ạ ề
B n đ n trạ ế ường b ng phằ ương ti n gì?ệ How do you go to school?
II. CÁCH S D NG Ử Ụ
1. Di n t thói quen hàng ngày ễ ả
Ví d :ụ
H ng ngày tôi đ n trằ ế ường b ng xe buýtằ
I go to school by bus everyday.
M i sáng cô y đ u u ng s a ỗ ấ ề ố ữ
Every morning she drinks milk
B n tin th ng b t đ u vào lúc 6 gi m i t i ả ườ ắ ầ ờ ỗ ố
The news usually start/ begin at 6p.m (every evening)
2. S th t hi n nhiên ự ậ ể
Ví d : d ch sang ti ng Anh ụ ị ế
Chúng tôi có 2 đ a con ứ
We have 2 children (a child)
N c đóng băng 0° C ho c 32° F ướ ở ặ
Water freezes at 0° C or 32° F
Sông H ng ch y qua c u Vĩnh Th nh ồ ả ầ ị
The Red River flows through the Vinh Thinh Bridge
Trái đ t quay quanh m t tr i ấ ặ ờ
The Earth (turn)…turns…… around the Sun
3. S vi c s x y ra trong t ự ệ ẽ ả ươ ng lai theo th i gian bi u hay l ch trình ờ ể ị
Ví d :ụ
Năm nay giáng sinh r i vào ngày th Hai ơ ứ
Trang 5 Máy bay c t cánh vào lúc 5 gi sáng ngày mai ấ ờ
The flight leaves at 5a.m tomorrow morning.
4. Bi u đ t suy nghĩ và c m xúc t i th i đi m nói ể ạ ả ạ ờ ể
Ví d :ụ
I think you are right
III. D U HI U NH N BI T Ấ Ệ Ậ Ế
Tr ng t ch t n su t: ạ ừ ỉ ầ ấ always (luôn luôn), usually (thường xuyên), often (thường xuyên) = frequently (thườ ng xuyên)= regularly (th ườ ng xuyên)…
, sometimes (th nh tho ng), seldom (hi m khi), rarely (hi m khi), hardly (hi m khi), ỉ ả ế ế ế never (không bao gi ), ờ generally (nhìn chung),
V trí c a tr ng t t n su t: Tr ng t t n su t (TT)+V, TOBE+TT (trị ủ ạ ừ ầ ấ ạ ừ ầ ấ ước V, sau tobe)
Ví d : ụ
Sáng nào tôi cũng u ng cà phê ố
Every morning, I always drink a cup of coffee
TT V
Anh y lúc nào cũng vui v ấ ẻ
he is always happy
Tobe TT
Tr ng t ch th i gian: ạ ừ ỉ ờ every day (m i ngày), every week (m i tu n), every month ỗ ỗ ầ (m i tháng), every year (m i năm)…ỗ ỗ every+….
Once/twice/three times/four times… + a day/week/month/year… (m t l n/hai ộ ầ
l n/ba l n/b n l n… m t ngày/tu n/tháng/năm)ầ ầ ố ầ ộ ầ
Ví d : ụ
Tôi ch i game 1 tu n 2 l n ơ ầ ầ
Trang 6 Anh y đi xem phim 1 tháng 1 l n ấ ầ
He goes to the cinema once a month
Chúng tôi đi du l ch 1 năm 3 l n ị ầ
We travel three times a year
IV. CÁCH CHIA Đ NG T / CÁCH THÊM S/ES Ộ Ừ
1. H u h tầ ế các đ ng t độ ừ ược chia b ng cáchằ thêm “s” vào sau đ ng t nguyên thộ ừ ể
2. Thêm “es” vào nh ng đ ng t có t n cùng là:ữ ộ ừ ậ o, s, z, ch, x, sh, ss ( Ông sáu
zà ch y ạ xe sh s n ị sò)
Ví d :ụ
watch – watches
wash – washes
cross crosses
fix fixes
tomato tomatoes
box boxes
Ngo i l : somatchạ ệ s (b ng/ d dày), radios, pianos, photosụ ạ
3. Đ ng tộ ừ k t thúc b ng “y”ế ằ thì có 2 cách chia
Trước “y” là môt nguyên âm thì ta gi nguyên và thêm “s” nh bình thữ ư ường Nguyên âm: u, e, o, a, i
5 Nguyên âm:
Ví d : ụ
Play plays
Say says
Trước “y” là môt ph âm ụ thì ta chuy n “y” > “i”+ “es”ể
Ví d : ụ
Trang 7fly flies
carry carries
study studies
hurryhurries
V. CÁCH PHÁT ÂM ĐUÔI –S, ES
1. Cách đ c đuôi S/ES khi âm cu i phát âm là /s/: ọ ố
Khi đ ng t nguyên m u độ ừ ẫ ược k t thúc b ng các âm câm: ế ằ /t/, /k/,/p/, /f/, / /. θ ( thường
k t thúc b ng các ch cái ế ằ ữ th, p, k, f, t ) (Th i phong ki n fờ ế ươ ng Tây.)
K,t, (th), p, f ( ki n trúc( thi t ) ph phế ế ố ườ ng)
(Âm câm là không được phát âm t cu ng h ng mà nh ng âm này thừ ố ọ ữ ường dùng b ng ằ môi đ phát âm)ể
M O: vì /s/ cũng là âm câm nên khi ĐT nguyên m u k t thúc b ng âm câm thì khi thêmẸ ẫ ế ằ s/es ta cũng c n 1 âm câm ti p theo đ n i âm cho d dàng nên đ c là /s/ ầ ế ể ố ễ ọ
Ex:
Helps: giúp giúp đỡ /helps/
Results: k t qu làế ả /ri’z lts/ʌ
months: Tháng /m n s/ʌ θ
2 Cách đọc đuôi S/ES khi âm cuối phát âm là /iz/:
Trang 8Âm cuối phát âm là /iz/ khi động từ nguyên mẫu kết thúc bằng các âm hữu thanh /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /dʒ/ (sóng zó chẳng shợ gió giông) (thường kết thúc bằng –se, -sh, -ce, -s, -ss,
-z, -ge, -ch, -x …).
➔ Cách đọc: Khi thêm đuôi S/ES vào cuối sẽ được phát âm thành /iz/
Ex:
Causes: nguyên nhân /kɔ:ziz/
Garages: cho xe vào /’gærɑ:ʒiz/
Changes: thay đổi /t∫eindʒiz/
prizes: Giai thưởng /praɪziz/
3 Âm cuối phát âm là /z/ nếu âm cuối của động từ nguyên mẫu kết thúc bằng các động
từ không nằm trong hai trường hợp liệt kê bên trên
➔ Cách đọc: Khi âm cuối của từ là âm kêu thì phát âm là /z/
Ex: Plays /pleiz/
Cleans /kliːnz/
Loves /lʌvz/