1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 12 PHÂN LOẠI PHẢN ỨNG TRONG hóa vô cơ

5 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 843,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG 4: PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ BÀI 12: PHÂN LOẠI PHẢN ỨNG TRONG HÓA VÔ CƠ Mục tiêu  Kiến thức + Trình bày được kiến thức về phân loại phản ứng hóa học, xác định số oxi hóa và nhận r

Trang 1

CHƯƠNG 4: PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ BÀI 12: PHÂN LOẠI PHẢN ỨNG TRONG HÓA VÔ CƠ Mục tiêu

 Kiến thức

+ Trình bày được kiến thức về phân loại phản ứng hóa học, xác định số oxi hóa và nhận ra phản

ứng oxi hóa – khử

+ Biết dựa vào sự thay đổi số oxi hóa dể phân loại phản ứng hóa học thành hai loại: Phản ứng

oxi hóa – khử và phản ứng không phải oxi hóa – khử

 Kĩ năng

+ Lập được phương trình hóa học của phản ứng oxi hóa – khử theo phương pháp thăng bằng

electron

+ Giải nhanh được các bài toán về phản ứng oxi hóa – khử

Trang 2

I LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM

1 Phản ứng hóa hợp

Là phản ứng biến nhiều chất thành một chất

Phản ứng hóa hợp

A B AB

 

6 2 1 2 1 6 2

S O H O H S O

      

Trong phản ứng hóa hợp, số oxi hóa của các nguyên tố có thể thay đổi hoặc không thay đổi

2 Phản ứng phân hủy

Là phản ứng biến một chất thành nhiều chất

Phản ứng phân hủy

AB A B

2 K Cl O 2 K Cl 3O

    

2 4 2 2 2 4 2

Ca CO Ca O CO

      

Trong phản ứng phân hủy, số oxi hóa của các nguyên tố có thể thay đổi hoặc không thay đổi

3 Phản ứng thế

Phản ứng giữa đơn chất và hợp chất, trong đó nguyên tử của nguyên tố đơn chất thay thế cho nguyên tử của nguyên tố trong hợp chất

Phản ứng thế

BC A AC B

H S O   FeFe S O H   

2 Na Br Cl 2 Na Cl Br

   

Trong hóa học vô cơ, phản ứng thế bao giờ cũng có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố

4 Phản ứng trao đổi

Là phản ứng trong đó các chất trao đổi với nhau thành phần cấu tạo nên chúng (theo kiểu đổi chỗ “đầu ghép với đuôi”)

Phản ứng trao đổi

AB CD AD CB

2 K O H Mg Cl Mg(O H) 2 K Cl

         

Na Cl Ag N O Na N O Ag Cl

         

Trong phản ứng trao đổi, số oxi hóa của các nguyên tố không thay đổi

Trang 3

* Kết luận:

Phản ứng hóa hợp có thể là phản ứng oxi hóa – khử hoặc không phải là phản ứng oxi hóa – khử

Phản ứng phân hủy có thể là phản ứng oxi hóa – khử hoặc không phải là phản ứng oxi hóa – khử

Các phản ứng thế là những phản ứng oxi hóa khử

Các phản ứng trao đổi không phải là những phải ứng oxi hóa – khử

SƠ ĐỒ HÓA LÍ THUYẾT

II CÁC DẠNG BÀI TẬP

Ví dụ mẫu

Ví dụ: Cho các loại phản ứng trong hóa học vô cơ:

(1) Phản ứng thế (2) Phản ứng phân hủy

(3) Phản ứng trao đổi (4) Phản ứng hóa hợp

Phản ứng luôn là phản ứng oxi hóa – khử là:

Hướng dẫn giải

Trong phản ứng hóa hợp và phản ứng phân hủy, số oxi hóa của các nguyên tố có thể thay đổi hoặc không thay đổi

Trong hóa học vô cơ, phản ứng thế bao giờ cũng có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố

Trong phản ứng trao đổi, số oxi hóa của các nguyên tố không thay đổi

Phản ứng luôn là phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng thế

Ví dụ 2: Cho các phản ứng sau:

Có sự thay đổi

số oxi hóa

Dựa vào sự thay

đổi số oxi hóa

Không có sự thay

đổi số oxi hóa

LÀ PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ

KHÔNG LÀ PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ

Phản ứng thế

Phản ứng hóa hợp

Phản ứng phân hủy

Phản ứng trao đổi

A+BCAC+B

A+BAB

AB+CDAD+CB

ABA+B

Trang 4

(1) CaO H O 2 Ca(OH)2

(2) CuO 2HCl CuCl2H O2

(3) 2Fe 3Cl 22FeCl3

(4) Na SO2 4BaCl2BaSO42NaCl

Các phản ứng thuộc loại phản ứng hóa hợp là:

Hướng dẫn giải

Phản ứng hóa hợp là phản ứng biến nhiều chất thành một chất

Phản ứng (1) và (3) thuộc phản ứng hóa hợp

Ví dụ 3: Phản ứng nào sau đây vừa là phản ứng phân hủy, vừa là phản ứng oxi hóa – khử?

A NH NO4 2N22H O2

B CaCO3CaO CO 2

C 8NH33Cl2N26NH Cl4

D.2NH33CuON23Cu 3H O 2

Hướng dẫn giải

Phản ứng phân hủy là phản biến đổi một chất thành nhiều chất Loại C, D

Các phản ứng là phản ứng phân hủy là A và B

Vì A có chứa đơn chất nên A là phản ứng oxi hóa khửPhản ứng A vừa là phản ứng phân hủy, vừa là phản ứng oxi hóa- khử

Bài bản tập cơ bản

Câu 1: Nếu trong một phản ứng hóa học tạo ra một đơn chất và một hợp chất thì phản ứng đó

Câu 2: Phát biểu dưới đây sai?

A Phản ứng thế luôn có nguyên tố có sự thay đổi số oxi hóa

B Phản ứng trao đổi có thể là phản ứng oxi hóa khử hoặc không

C Phản ứng phân hủy có thể là phản ứng oxi hóa khử hoặc không

D Phản ứng hóa hợp luôn chỉ có một sản phẩm tạo thành

Câu 3: Phản ứng nào dưới đây không phải phản ứng oxi hóa – khử?

A 2NaOH 2NO 2NaNO2NaNO3H O2 B 2KMnO4 to K MnO2 4MnO2O2

Bài tập tự luyện dạng 1

Trang 5

C 2Fe(OH)3t0 Fe O2 33H O2 D 4Fe(OH)2O2 to 2Fe O2 34H O2

Câu 4: Phản ứng nào dưới đây là phản ứng hĩa hợp nhưng khơng phải là phản ứng oxi hĩa khử?

A.2H2O22H O2 B NH3HClNH Cl4

Câu 5: Xét phản ứng sau:

Fe H SO FeSO H (1)

MnO 4HClMnCl Cl 2H O (2)

Phát biểu nào dưới đây sai?

A Phản ứng (1) thuộc loại phản ứng thế

B Phản ứng (1) và (2) đều thuộc loại phản ứng oxi hĩa khử

C HCl trong phản ứng (2) đĩng vai trị là chất oxi hĩa

D H2SO4 trong phản ứng (1) đĩng vai trị là chất oxi hĩa

Câu 6: Cho các phản ứng sau:

(1) CaOCl22HCl(đặc)CaCl2Cl2H O2 (2)NH Cl4 NH3HCl

(3) NH NO4 3N O 2H O2  2 (4) FeS 2HCl FeCl2H S2

(5) Cl22NaBr2NaCl Br 2 (6) C CO 22CO

Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hĩa – khử là:

Câu 7: Cho các phản ứng hĩa học sau:

(1) 2NaHCO3t0 Na CO2 3CO2H O2

(2) 2NaNO3 to 2NaNO2O2

(6) CaCO3 to CO2CaO

Số phản ứng thuộc phản ứng oxi hĩa – khử là

Đáp án:

(3) 2NO22NaOHNaNO2NaNO3H2O

(4) KClO36HClKCl3Cl23H2O

(5) 2F22H2O4HFO2

Ngày đăng: 21/02/2022, 15:03

w