1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Các bài toán hình GK2 toán 9

37 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 1,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC BÀI TOÁN HÌNH TRONG ĐỀ THI GK2-TOÁN 9-CÁC TRƯỜNG HN ACDAMD mà đây là hai góc có đỉnh kề nhau, cùng nhìn cạnh AD nên tứ giác ACMD nội tiếp.. CÁC BÀI TOÁN HÌNH TRONG ĐỀ THI GK2-TOÁN

Trang 1

CÁC BÀI TOÁN HÌNH TRONG ĐỀ THI GK2-TOÁN 9-CÁC TRƯỜNG HN

TỔNG HỢP: GV- NGUYỄN CHÍ THÀNH

CÁC BÀI TOÁN HÌNH TRONG ĐỀ THI GK2 – LỚP 9 CÁC TRƯỜNG HÀ NỘI

Bài 1 Tây Hồ-2018-2019 Cho đường tròn O R;  và đường thẳng d không có điểm chung với đường

tròn Từ điểm M thuộc đường thẳng d kẻ hai tiếp tuyến MA MB tới đường tròn Hạ OH vuông góc ,

với đường thẳng d tại H Nối AB cắt OH tại K , cắt OM tại I Tia OM cắt đường tròn O R;  tại

E

a) Chứng minh: AOBM là tứ giác nội tiếp

b) Chứng minh: OI OMOK OH

c) Chứng minh: E là tâm đường tròn nội tiếp tam giác MAB

d) Tìm vị trí của M trên đường thẳng d để diện tích tam giác OIK có giá trị lớn nhất

A

O

M

Trang 2

CÁC BÀI TOÁN HÌNH TRONG ĐỀ THI GK2-TOÁN 9-CÁC TRƯỜNG HN

Xét tứ giác AOBM có: MAOMBO180

Mà hai góc này ở vị trí đối nhau Suy ra AOBM là tứ giác nội tiếp

c) Chứng minh: E là tâm đường tròn nội tiếp tam giác MAB

- Xét (O) có AOEBOE (t/c 2 tiếp tuyến cắt nhau)

sđ cung AE = sđ cung BE BAEMAE

- Xét ABM có:

+) MO là phân giác thứ nhất (t/c 2 tiếp tuyến cắt nhau)

+) AE là phân giác thứ hai (cmt)

+) MO cắt AE tại EE là tâm đường tròn nội tiếp AMB (đpcm)

d) Tìm vị trí của M trên đường thẳng d để diện tích tam giác OIK có giá trị lớn nhất

Bài 2 – Nam Từ Liêm- 2018-2019

Cho đường trònO R , dây cung BC không đi qua tâm Điểm ;  A di động trên cung nhỏBC AB AC

Kẻ đường kính AP Gọi D là hình chiếu của A trên BC , gọi , E F lần lượt là hình chiếu của điểm , B C

trên AP

a) Chứng minh tứ giác là tứ giácABDE nội tiếp

b) Chứng minhBD ACAD PC

Trang 3

CÁC BÀI TOÁN HÌNH TRONG ĐỀ THI GK2-TOÁN 9-CÁC TRƯỜNG HN

DBACPA ( chắn cung AC )

Vậy BDA PCA g g  BD PC

c) I là trung điểm của BCOIBCIKAD

Xét PDA có O trung điểm PA , OK AD∥ Vậy K là trung điểm PD

Xét PDN có I trung điểm DN , K là trung điểm PD Vậy IK NP

Ta có IKNPBNP 90 Ta có N E, nhìn PB dưới một góc vuông nên BENP nội tiếp

BNEBPE( chắn cung BE) (*)

BPEBCA( chắn cung BA) (**)

Từ (*) và (**) suy ra BNEBCA Vậy EN AC

d) Ta có EDCBAP( tứ giác ABDE nội tiếp)

Trang 4

CÁC BÀI TOÁN HÌNH TRONG ĐỀ THI GK2-TOÁN 9-CÁC TRƯỜNG HN

Bài 3 (3,5 điểm)

Cho tam giác ABC, ABAC có ba góc nhọn nội tiếp trong đường tròn tâm O, bán kính

R Gọi H là giao điểm của ba đường cao AD BE CF, , của tam giác ABC

1) Chứng minh rằng AEHFAEDB là các tứ giác nội tiếp đường tròn

2) Vẽ đường kính AK của đường tròn  O Chứng minh tam giác ABD và tam giác AKC đồng

dạng với nhau Suy ra AB AC 2 R AD

3) Chứng minh rằng OC vuông góc với DE

Trang 5

CÁC BÀI TOÁN HÌNH TRONG ĐỀ THI GK2-TOÁN 9-CÁC TRƯỜNG HN

TỔNG HỢP: GV- NGUYỄN CHÍ THÀNH

1) Ta có : AEH  90 và AFH  90

Do đó: AEHAFH 180 mà đây là hai góc đối nhau

 Tứ giác AEHF nội tiếp đường tròn

Ta lại có, AEBADB 90

 E và D cùng nhìn cạnh AB dưới một góc vuông

Vậy tứ giác AEDB nội tiếp được

2) Ta có ACK  90 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

Hai tam giác vuông ADB và ACK , có:

ABDAKC (góc nội tiếp cùng chắn cung AC)

Suy ra ABD AKC g g  AB AD AB AC AK AD AB AC 2 R AD

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn ABAC nội tiếp đường tròn O Các đường cao AF

CE của tam giác ABC cắt nhau tại H F( BC E; AB)

a) Chứng minh tứ giác BEHF nội tiếp được đường tròn

b) Kẻ đường kính AK của đường tròn O Chứng minh: Hai tam giác ABK và AFC đồng dạng

c) Kẻ FM song song vớiBK M( AK) Chứng minh: CM vuông góc với AK

Hướng dẫn

Trang 6

CÁC BÀI TOÁN HÌNH TRONG ĐỀ THI GK2-TOÁN 9-CÁC TRƯỜNG HN

EF    E F   Vậy tứ giác BEHF nội tiếp được một đường tròn ( vì tổng hai góc đối bằng 1800)

b) Ta có : ABK 900 ( góc nội tiếp chắn nữa đường tròn)

c) CBK CAK (hai góc nội tiếp cùng chắn cung CK)

CBKCFM ( so le trong) CFMCAK  Tứ giác AFMC nội tiếp

I ), tia AK cắt nửa đường tròn  O tại M , tia BM cắt tia CI tại D Chứng minh:

1) Các tứ giác: ACMD BCKM; nội tiếp đường tròn

2) CK CDCA CB

3) Gọi N là giao điểm của AD và đường tròn  O chứng minh B K N, , thẳng hàng

4) Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác AKD nằm trên một đường thẳng cố định khi K di động

trên đoạn thẳng CI

Hướng dẫn

M K

Trang 7

CÁC BÀI TOÁN HÌNH TRONG ĐỀ THI GK2-TOÁN 9-CÁC TRƯỜNG HN

ACDAMD mà đây là hai góc có đỉnh kề nhau, cùng nhìn cạnh

AD nên tứ giác ACMD nội tiếp

BNA ( góc nt chắn nửa đường tròn) nên BNADB K N, , thẳng hàng

4) Lấy E đối xứng với B qua C thì E cố định và EDCBDC, lại có: BDCCAK (cùng phụ

với B ), suy ra: EDCCAK Do đó AKDE là tứ giác nội tiếp Gọi O' là tâm đường tròn ngoại tiếp ∆AKD thì 'O cũng là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác AKDE nên Suy ra O thuộc đường trung trực của đoạn thẳng AE cố định

Bài 6 ( 3,5 điểm)

Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB C, là một điểm nằm giữa O và A Đường thẳng vuông góc với AB tại C cắt nửa đường tròn tại I K, là một điểm bất kỳ nằm trên đoạn thẳng CI ( K khác C

I ), tia AK cắt nửa đường tròn  O tại M , tia BM cắt tia CI tại D Chứng minh:

1) Các tứ giác: ACMD BCKM; nội tiếp đường tròn

O

K

Trang 8

CÁC BÀI TOÁN HÌNH TRONG ĐỀ THI GK2-TOÁN 9-CÁC TRƯỜNG HN

4) Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác AKD nằm trên một đường thẳng cố định khi K di động

ACDAMD mà đây là hai góc có đỉnh kề nhau, cùng nhìn cạnh

AD nên tứ giác ACMD nội tiếp

+ Xét tứ giác BMKC có BMKBCK 900900 1800 mà đây là hai góc đối nhau, nên tứ giác

BNA ( góc nt chắn nửa đường tròn) nên BNADB K N, , thẳng hàng

4) Lấy E đối xứng với B qua C thì E cố định và EDCBDC, lại có: BDCCAK (cùng phụ

với B ), suy ra: EDCCAK Do đó AKDE là tứ giác nội tiếp Gọi O' là tâm đường tròn ngoại tiếp ∆AKD thì O'cũng là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác AKDE nên Suy ra O thuộc đường trung trực của đoạn thẳng AE cố định

Bài 7 - Hà Đông-2018-2019

Cho O R MN là dây không đi qua tâm ;  C D, là hai điểm bất kì thuộc dây MN ( C D,

không trùng với M N, ) A là điểm chính giữa của cung nhỏ MN Các đường thẳng AC và

AD lần lượt cắt  O tại điểm thứ hai là E F,

a).Chừng minh ACD = AFE và tứ giác CDEF nội tiếp

E

N

D

M I

O

K

Trang 9

CÁC BÀI TOÁN HÌNH TRONG ĐỀ THI GK2-TOÁN 9-CÁC TRƯỜNG HN

I là tâm đường tròn ngoại tiếp MEC IMIEIC

AMB 90 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

Có 2IMC180 MIC180 2MEC (do MIC2MEC), mà CMAMEC

Trang 10

CÁC BÀI TOÁN HÌNH TRONG ĐỀ THI GK2-TOÁN 9-CÁC TRƯỜNG HN

Suy ra M I B, , thẳng hàng

Bài 8 - (BTL-2017-2018) Cho nửa đường tròn  O , đường kính ABK là điểm chính giữa cung AB .Trên cung KB lấy một điểm M (khác K B, ) Trên tia AM lấy điểm N sao cho ANBM Kẻ dây / /

BP KM Gọi Q là giao điểm của các đường thẳng APBM E; là giao điểm của PBAM .Chứng minh rằng: Tứ giác PQME nội tiếp đường tròn

Q

E

Trang 11

CÁC BÀI TOÁN HÌNH TRONG ĐỀ THI GK2-TOÁN 9-CÁC TRƯỜNG HN

OSBOPM 450 Q OSB45 SO QA// hay SO AR// (1)

Ta có: QRSSMP (tứ giác PRSM nội tiếp) QRSQABRS AB// (2)

Từ (1) và (2) suy ra: tứ giác ARSO là hình bình hành

Lấy điểm I C D, , lần lượt là trung điểm của RS AO, và OB như vậy ,C D là các điểm cố định Chứng minh dễ dàng các tứ giác ARIC BSID, là các hình bình hành 0

Bài 9 –Lê Quý Đôn-2017-2018

Cho đường tròn ( ; )O R Từ điểm A nằm ngoài đường tròn kẻ hai tiếp tuyến AB, AC với đường tròn

( ,B C là hai tiếp điểm) Từ B kẻ đường thẳng song song với AC cắt ( ) O tại D (D khác B), đường thẳng AD cắt ( )O tại E (E khác D)

Trang 12

CÁC BÀI TOÁN HÌNH TRONG ĐỀ THI GK2-TOÁN 9-CÁC TRƯỜNG HN

a) Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp

b) Chứng minh AE ADAB2

c) Chứng minh góc CEA = góc BEC

d) Giả sử OA3R Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và BD theo R

Hướng dẫn

a) Ta có OBA OCA 1800 nên tứ giác OBAC nội tiếp đường tròn

b) Xét ABE và ADBEBA ADB ABE ADB g g( ) AB AE AE AD AB2

c) Ta có CEA1800ECA EAC 1800CBEADB1800CBEBCEBEC

d) Gọi K là giao điểm của OA BC, và H là giao điểm của CO BD,

Ta có OA là đường trung trực BC nên OACK

Áp dụng hệ thức lượng cho CAO ta có

2 2

B

C

H

Trang 13

CÁC BÀI TOÁN HÌNH TRONG ĐỀ THI GK2-TOÁN 9-CÁC TRƯỜNG HN

TỔNG HỢP: GV- NGUYỄN CHÍ THÀNH

Bài 10 -Newton-2016-2017. Cho đường tròn tâm O đường kính AB Vẽ dây cung CD vuông góc với

AB tại I (I nằm giữa A và O ) Lấy điểm E trên cung nhỏ BC ( E khác B và C ), AE cắt CD

AID CIB  DAIBCI(2 góc nội tiếp cùng chắn DB)

nên AID CIB g g  AI ID IA IB IC ID

Chứng minh tương tự AIF∽AEB g g  AE AFAI AB

ACB900 nên ACB vuông tại C có đường cao CI Áp dụng hệ thức lượng ta có:

2

AI AB AC

Trang 14

CÁC BÀI TOÁN HÌNH TRONG ĐỀ THI GK2-TOÁN 9-CÁC TRƯỜNG HN

AE AFAC c) Gọi M là giao điểm của đường tròn  J ngoại tiếp tam giác CFE ta có

CMF CEF CBA  (góc nội tiếp cùng chắn một cung)

//

FM AB

 mà ABCIFMCICFM900 suy ra CM là đường kính  J nên JBC cố định

Bài 11 -Thái Thịnh-2018-2019. Cho đường tròn tâm O đường kính AB Vẽ dây cung CD vuông góc

với AB tại I (I nằm giữa A và O ) Lấy điểm E trên cung nhỏ BC ( E khác B và C ), AE cắt

Trang 15

CÁC BÀI TOÁN HÌNH TRONG ĐỀ THI GK2-TOÁN 9-CÁC TRƯỜNG HN

TỔNG HỢP: GV- NGUYỄN CHÍ THÀNH

nên AID CIB g g  AI ID IA IB IC ID

Chứng minh tương tự AIF∽AEB g g  AE AFAI AB

ACB900 nên ACB vuông tại C có đường cao CI Áp dụng hệ thức lượng ta có:

2

AI AB AC

AE AFAC c) Gọi M là giao điểm của đường tròn  J ngoại tiếp tam giác CFE ta có

CMF CEF CBA  (góc nội tiếp cùng chắn một cung)

Cho đường tròn tâm O đường kính AB Dây CD vuông góc với AB tại E (E nằm giữa A và O ; E

không trùng A , không trùng O ) Lấy điểm M thuộc cung nhỏ BC sao cho cung MB nhỏ hơn cung

MC Dây AM cắt CD tại F Tia BM cắt đường thẳng CD tại K

a) Chứng minh tứ giác BMFE nội tiếp

b) Chứng minh BF vuông góc với AKEK EFEA EB

c) Tiếp tuyến của  O tại M cắt tia KD tạiI Chứng minhIKIF

Hướng dẫn

I K

Trang 16

CÁC BÀI TOÁN HÌNH TRONG ĐỀ THI GK2-TOÁN 9-CÁC TRƯỜNG HN

a) Chứng minh tứ giác BMFE nội tiếp

Ta có FEBFMB900

Nên 4 điểm E, F, M, B cùng thuộc đường tròn đường kính BF, suy ra tứ giác BMFE nội tiếp

b) Chứng minh BF vuông góc với AK và EK EFEA EB

IKM

  cân tại I IKIM

CMTT: IMF cân tại I IFIMIKIF

Bài 13 Dịch Vọng-2017-2018: Cho đường thẳng d và đường tròn (O; R) không có điểm chung Kẻ OH vuông góc với đường thẳng d tại H Lấy điểm M bất kì thuộc d Qua M kẻ hai tiếp tuyến MA, MB tới đường tròn (O; R) Nối AB cắt OH, OM lần lượt tại K và I

a) Chứng minh 5 điểm M, H, A, O, B cùng thuộc một đường tròn

b) Chứng minh OK.OH = OI.OM

c) Chứng minh khi M di chuyển trên d thì đường thẳng AB đi qua một điểm cố định

d) Tìm vị trí của M để diện tích tam giác OIK đạt giá trị lớn nhất

Hướng dẫn

Trang 17

CÁC BÀI TOÁN HÌNH TRONG ĐỀ THI GK2-TOÁN 9-CÁC TRƯỜNG HN

TỔNG HỢP: GV- NGUYỄN CHÍ THÀNH

a) Ta có 5 điểm M, H, A, O, B cùng thuộc đường tròn đường kính OM

b) Vì MA, MB là hai tiếp tuyến cắt nhau nên OMAB tại I

Suy ra tứ giác MIKH nội tiếp

Do đó OIK đồng dạng OHM (g – g)

Vậy OK.OH = OI.OM

c) Ta có

2

Vậy K cố định hay khi M di chuyển trên d thì đường thẳng AB đi qua một điểm cố định

d) Tìm vị trí của M để diện tích tam giác OIK đạt giá trị lớn nhất

Trang 18

CÁC BÀI TOÁN HÌNH TRONG ĐỀ THI GK2-TOÁN 9-CÁC TRƯỜNG HN

Bài 14 -Ngô Sĩ Liên Cho O đường kính AB M là một điểm cố định trên tiếp tuyến tại , A của O

Vẽ tiếp tuyến MC và cát tuyến MHK (H nằm giữa MK tia ; MK nằm giữa hai tia MB MO , ).Các đường thẳng BH BK cắt đường thẳng MO tại , EF

a) Chứng minh rằng tứ giác AMCO tứ giác MGKC và tứ giác MCHE nội tiếp ,

b) Qua A kẻ đường thẳng song song với MK cắt O tại , , I CI cắt MK tại N Chứng minh

NH NK

c) OEOF

Hướng dẫn

a) Chứng minh rằng tứ giác AMCO, tứ giác MGKC và tứ giác MCHE nội tiếp

*) Chứng minh tứ giác AMCO nội tiếp

MAlà tiếp tuyến của  O (gt) nên MAAOMAO90

Vì MC là tiếp tuyến của  O (gt) nên MCCOMCO90

Xét tứ giác AMCO có MAOMCO90 90 =180

Mà hai góc này ở vị trí đối nhau

Suy ra tứ giác AMCO nội tiếp đường tròn đường kính MO

*) Chứng minh tứ giác MFKC nội tiếp

Ta có BKC là góc nội tiếp chắn cung BC của  O nên =1

Trang 19

CÁC BÀI TOÁN HÌNH TRONG ĐỀ THI GK2-TOÁN 9-CÁC TRƯỜNG HN

TỔNG HỢP: GV- NGUYỄN CHÍ THÀNH

COB là góc ở tâm chắn cung BC của (O) nên COB sđ BCCOB2 BKC  1

MA MC, là hai tiếp tuyến cắt nhau tại M của  OCOMAOM (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)

AOMBOF(đối đỉnh) COMBOF

Vì MCO vuông tại O CMO COM 90 2 CMO2 COM 180

Hay 2CMO COM BOF180

Lại có COMBOCBOF180 BOC2CMO  2

Mà hai góc này ở vị trí đối nhau

⇒ Tứ giác MFKC nội tiếp

*) Chứng minh tứ giác tứ giác MCHE nội tiếp

Xét tứ giác MCHE có CMECHE180 cmt.

Mà hai góc này ở vị trí đối nhau

⇒ Tứ giác MCHE nội tiếp

b) Qua A kẻ đường thẳng song song với MK, cắt  O tại I CI, cắt MK tại N Chứng minh

Trang 20

CÁC BÀI TOÁN HÌNH TRONG ĐỀ THI GK2-TOÁN 9-CÁC TRƯỜNG HN

12

Xét tứ giác MCNO có MOCHNC cmt 

Mà hai góc này là hai góc của 2 đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh MC của tứ giác MCNO

⇒ Tứ giác MCNO nội tiếp

Lại có MCO90 cmtTứ giác MCNO nội tiếp đường tròn đường kính MO

90

MNO

  (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn đường kính MO )

hay ONHKNHNK(quan hệ đường kính vuông góc với dây cung của  O

c) OE = OF

Xét tứ giác AMNO có MAOMNO90 90 180

Mà hai góc này ở vị trí đối nhau

⇒ Tứ giác AMNO nội tiếp

  (hai góc nội tiếp cùng chắn cung AM )

AOMBOF(đối đỉnh)

BEOEMHEHM (góc ngoài của MEH )

Mà EHMBHK (đối đỉnh) BEOEMHBHK *

OANEMH (hai góc nội tiếp cùng chắn cung ON )

NAK NAO OAK EMH BHK

     (do OAKBHKhai góc nội tiếp cùng chắn cung BK) (**)

Trang 21

CÁC BÀI TOÁN HÌNH TRONG ĐỀ THI GK2-TOÁN 9-CÁC TRƯỜNG HN

a) Chứng minh rằng tứ giác AMCO tứ giác MGKC và tứ giác MCHE nội tiếp ,

b) Qua A kẻ đường thẳng song song với MK cắt O tại , , I CI cắt MK tại N Chứng minh

NH NK

c) OEOF

Hướng dẫn

d) Chứng minh rằng tứ giác AMCO, tứ giác MGKC và tứ giác MCHE nội tiếp

*) Chứng minh tứ giác AMCO nội tiếp

Trang 22

CÁC BÀI TOÁN HÌNH TRONG ĐỀ THI GK2-TOÁN 9-CÁC TRƯỜNG HN

MAlà tiếp tuyến của  O (gt) nên MAAOMAO90

Vì MC là tiếp tuyến của  O (gt) nên MCCOMCO90

Xét tứ giác AMCO có MAOMCO90 90 =180

Mà hai góc này ở vị trí đối nhau

Suy ra tứ giác AMCO nội tiếp đường tròn đường kính MO

*) Chứng minh tứ giác MFKC nội tiếp

Ta có BKC là góc nội tiếp chắn cung BC của  O nên =1

2

BKCBC

COB là góc ở tâm chắn cung BC của (O) nên COB sđ BCCOB2 BKC  1

MA MC, là hai tiếp tuyến cắt nhau tại M của  OCOMAOM (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)

AOMBOF(đối đỉnh) COMBOF

Vì MCO vuông tại O CMO COM 90 2 CMO2 COM 180

Hay 2CMO COM BOF180

Lại có COMBOCBOF180 BOC2CMO  2

Mà hai góc này ở vị trí đối nhau

⇒ Tứ giác MFKC nội tiếp

*) Chứng minh tứ giác tứ giác MCHE nội tiếp

Ngày đăng: 21/02/2022, 08:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w