1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ngan_hang_cau_hoi__hoa_hoc_9 HK 2

19 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 155,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NGÂN HÀNG CÂU HỎI Bài 24: TÍNH CHẤT CỦA OXI - ỨNG DỤNG CỦA OXI I. Trắc nghiệm Câu 1: Thông hiểu Mục tiêu: giúp hs hiểu được tính chất vật lý của oxi Người ta thu khí O2 bằng cách đẩy nước là do A. Tan nhiều trong nước B. Tan ít trong nước C. Không tan trong nước D. Tan vô hạn trong nước Đáp án: B Câu 2: Nhận biết Mục tiêu: HS biết O2 nặng hơn không khí Khi thu khí O2 vào ống nghiệm, phải để vị trí ống nghiệm? A. Úp ngược B. Miệng ống nghiệm quay lên C. Miệng thẳng đứng D. Đặt đứng ống nghiệm Đáp án: B

Trang 1

NGÂN HÀNG CÂU HỎI

Bài 24: TÍNH CHẤT CỦA OXI - ỨNG DỤNG CỦA OXI

I Trắc nghiệm

Câu 1: Thông hiểu

Mục tiêu: giúp hs hiểu được tính chất vật lý của oxi

Người ta thu khí O2 bằng cách đẩy nước là do

A Tan nhiều trong nước B Tan ít trong nước

C Không tan trong nước D Tan vô hạn trong nước

Đáp án: B

Câu 2: Nhận biết

Mục tiêu: HS biết O2 nặng hơn không khí

Khi thu khí O2 vào ống nghiệm, phải để vị trí ống nghiệm?

A Úp ngược B Miệng ống nghiệm quay lên

C Miệng thẳng đứng D Đặt đứng ống nghiệm

Đáp án: B

Câu 3: Vận dụng thấp

Mục tiêu: HS tính được tỉ khối của O2

Khí O2 là chất khí:

A Nhẹ hơn không khí B Bằng không khí

C Nặng hơn không khí D Không thể xác định được

Đáp án: C

II Tự luận

Câu 1: Vận dụng

Mục tiêu: HS viết được phương trình phản ứng cháy

Viết phương trình phản ứng cháy của khí O2 với H2, Fe

2H2 + O2  2 H2O

3Fe + 2 O2  Fe3O4

Câu 2:

Đốt cháy 6,4g Cu với khí O2 trong không khí thu được đồng II oxit Tính khối lượng đồng II oxit

Trả lời:

nCu = 6,4 : 6,4 = 0,1 mol

2Cu + O2  2CuO

mCuO = 0,1 x 80 = 8g

Trang 2

Bài 25: SỰ OXI HÓA – PHẢN ỨNG HÓA HỢP

I Trắc nghiệm

Câu 1: Thông hiểu

Mục tiêu: HS hiểu được phản ứng hóa hợp

Câu hỏi: Phản ứng nào là phản ứng hóa hợp

A Zn + 2HCl ZnCl2 + H2 B CuO + H2  Cu + H2O

Đáp án: C, D

Câu 2: Vận dụng

Mục tiêu: HS vận dụng kiến thức, giải nhanh được bài toán hóa học Câu hỏi: Tính khối lượng mê tan khi đốt cháy 4,48l khí Oxi đktc

Đáp án: A

Câu 3: Thông hiểu

Mục tiêu: HS hiểu được tính chất của Oxi hóa

Câu hỏi: Khí Oxi phản ứng với chất nào sau đây?

C CH4, HCl, H2O D Ca, Mg, Au

Đáp án: A

Trang 3

Bài 26: OXIT

I Trắc nghiệm

Câu 1: Nhận biết

Mục tiêu: HS phân loại được Oxit

Câu hỏi: Công thức hóa học nào viết đúng

Đáp án: A, C

Câu 2: Thông hiểu

Mục tiêu: HS dựa vào NTK tìm tên nguyên tố

Câu hỏi: Công thức Oxit R2O3 có PTK = 102 g/mol thì R là nguyên tố

Đáp án: C

Câu 3: Nhận biết

Mục tiêu: HS dựa vào khái niệm phản ứng phân hủy, nhận biết phản ứng phân hủy Câu hỏi: Phản ứng nào thuộc phản ứng phân hủy?

A S + O2  SO2 B 2HgO  Hg + O2

B CaO + H2O  Ca(OH)2 D KclO3  2KCl + 3O2

Đáp án: A, B

II Tự luận

Câu 1: Vận dụng

Mục tiêu: HS phân biệt được phản ứng hóa hợp với phản ứng phân hủy

Câu hỏi: Viết các PTHH

Đáp án:

1 2Al + 3S  Al2S3 2 CaCO3  CaO + CO2

Trang 4

Bài 27: ĐIỀU CHẾ KHÍ O2 – PHẢN ỨNG PHÂN HỦY

I Trắc nghiệm

Câu 1: Thông hiểu

Mục tiêu: HS hiểu được nguyên liệu điều chế khí O2

Nguyên liệu nào dùng để điều chế khí O2 trong phòng thí nghiệm

A KClO3, CaCO3 B KCLO3, KMnO4

Đáp án: B

Câu 2: Vận dụng

Trong công thức SO2 thì % nguyên tố O chiếm

Đáp án: D

Câu 3: Vận dụng thấp

Mục tiêu: HS vận dụng được tính chất của khí O2

Khí O2 phản ứng với dãy chất nào sau đây?

A K, HCl, H2O B Ca, CH4, C

C CO2, S, P2O5 D P, SO2, Ba

Đáp án: B

II Tự luận

Câu 1: Thông hiểu

Mục tiêu: HS phân biệt được phản ứng hóa hợp với phản ứng phân hủy

Câu hỏi: So sánh phản ứng phân hủy và phản ứng hóa học

Giống: Là phản ứng hóa học

Khác:

Số chất tham gia

Phản ứng hóa hợp Phản ứng phân hủy Hai hay nhiều chất 1 chất

Số chất sản phẩm 1 chất hai hay nhiều chất

Câu 2: Nhận biết

Mục tiêu: HS viết được phương trình điều chế khí O2 trong phòng thí nghiệm Câu hỏi: Hãy viết được phương trình điều chế khí O2 trong phòng thí nghiệm

1 2 KMnO4  K2MnO4 + MnO2 + O2

2 2KClO3  2 KCl + 3O2

Trang 5

Bài 28: KHÔNG KHÍ – SỰ CHÁY

I Trắc nghiệm

Câu 1: Nhận biết

Mục tiêu: HS nhận biết được trong không khí là 1 hỗn hợp các chất khí

Câu hỏi: Không khí là hỗn hợp các chất khí, trong đó

A Khí O2 20%; Khí N2 80% B Khí O2 21%; Khí N2 78%; Các khí khác 1%

C Khí O2 chiếm ¼ ; Khí N2 ¾ D Khí O2 30%; Khí N2 70%

Câu 2: Thông hiểu

Mục tiêu: HS tìm được tỉ khối của các chất khí so với không khí

Câu hỏi: Cho biết tỉ khối của CO2 so với không khí

A 2 lần B 3 lần C 1,5 lần D 4 lần

Đáp án: C

Câu 3: Vận dụng cao

Câu hỏi: Tính thể tích khí Oxi ở đktc sinh ra khi nhiệt phân 24,5 g KaliClorat

A 5,6 lít B 6,2 lít C 6,5 lít D 6,72 lít

Đáp án: D

II Tự luận

Câu 1: Vận dụng

Mục tiêu: HS tính được thể tích không khí

Đốt cháy 6,4g Mg với O2 thu được MgO

Tính thể tích không khí? Biết VO2 bằng 1/5 V Không khí

Trả lời:

nCu = 6,4/64 = 0,1 mol

2Cu + O2  2CuO

0,1  0,05  0,1

VO2 = 0,05 x 22,4 = 1,12l

Vkk = 1,12 x 5 = 5,6l

Câu 2: Vận dụng cao

Mục tiêu: HS giải được bài toán

Nếu đốt cháy 2,48g P trong 0,28l khí Oxi tạo thành P2O5 Tìm số mol chất dư

Trả lời:

nP = 2,48 : 31 = 0,08 mol

nO2 = 0,28 : 22,4 = 0,125 mol

Pt: 4P + 5O2  9P2O5

0,08 0,125

4 0,0125

nP dư

Trang 6

Bài 30: Silic – CÔNG NGHIỆP Silicat

I Trắc nghiệm

Câu 1: Nhận biết

Mục tiêu: HS nhận biết được tính chất của Si

Câu hỏi: Si có tính chất

A Dẫn điện B Là phi kim hoạt động mạnh

C Là phi kim hoạt động hóa học yếu hơn C và Clo

D Là phi kim không phản ứng với Oxi

Đáp án: C

Câu 2: Thông hiểu

Mục tiêu: HS hiểu được SiO2 là 1 oxit axit

Câu hỏi: SiO2 có tính chất

A SiO2 không phản ứng với kiềm

B SiO2 không phản ứng với H2O

C SiO2 là 1 Oxit bazo

D SiO2 tác dụng với Oxit bazo tạo thành Silicat

Đáp án: B

Câu 3: Nhận biết

Mục tiêu: HS nhận biết nguyên liệu để sản xuất xi măng:

A Đất sét B Đá vôi C Cát – Xi măng D Đất sét, đá vôi, cát

Đáp án: D

II Tự luận

Câu 1: Vận dụng thấp

Mục tiêu: HS viết được phương trình về tính chất hóa học của SiO2

SiO2 + NaOH 

SiO2 + CaO 

Câu 2: Thông hiểu

Mục tiêu: HS hiểu được các công đoạn sản xuất Xi măng

Nghiền nhỏ hỗn hợp đá vôi và đất sét rồi trộn với cát và H2O

Nung hỗn hợp trên trong lò quay ở 1400 – 1500oC thu được danke chất rắn

Nghiền nát danke nguội và thành phụ gia thành bột mịn

Trang 7

Bài 31: SƠ LƯỢT VỀ BẢN TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

I Trắc nghiệm

Câu 1: Nhận biết

Mục tiêu: HS biết tìm tên nguyên tố

Câu hỏi: Một nguyên tố X có tổng số hạt bằng 40, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12 Vậy X là nguyên tố?

Đáp án: A

Câu 2: Thông hiểu

Mục tiêu: HS dựa vào cấu tạo tìm tên nguyên tố

Câu hỏi: Biết A có cấu tạo nguyên tử: diện tích hạt nhân 11P, 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 1 electron Vậy A là:

Đáp án: B

Câu 3: Vận dụng thấp

Mục tiêu: Dựa vào % nguyên tố trong công thức tìm tên nguyên tố

Câu hỏi: A là oxit của nguyên tố lưu huỳnh chứa 50% oxi Vậy công thức của oxit là?

Đáp án: C

II Tự luận

Câu 1:

Viết phương trình hóa học khi cho K tác dụng với H2O, với O2, tác dụng với phi kim thành muối

Đáp án:

2K + 2H2O  2KOH + 2H2

4K + O2  2K2O

2K + S  →t o K2S

Câu 2: Vận dụng cao

Mục tiêu: HS giải được bài toán tìm nồng độ

Câu hỏi: cho khí SO2 tác dụng với 3000ml dung dịch NaOH thu được muối Natrisunfit Tìm nồng độ mol của muối (biết Vdd không thay đổi)

Đáp án:

SO2 + 2NaOH  Na2SO3 + H2O

nNaOH = 0,3 x 1 = 0,3

Theo pt nNa2CO3 = ½ nNa = ½ 0,3 = 0,15 mol

M Na2CO3

C = 0,150,3 = 5M

Trang 8

Bài 32: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 3

I Trắc nghiệm

Câu 1: Nhận biết

Mục tiêu: Dựa vào tỉ khối tìm khối lượng mol

Câu hỏi: Tỉ khối của khí B đối với khí O2 là 0,5 và tỉ khối của A so với khí B là 2,125

NA có khối lương?

Đáp án: D

Câu 2:

Một nguyên tố R có hóa trị tạo ra từ hợp chất vôi khí H2 trong đó %H chiếm 25% Thì

R là nguyên tố?

Đáp án: B

Câu 3: Vận dụng cao

Mục tiêu: Vận dung % nguyên tố

Câu hỏi: Hợp chất khí R với khí Hiđro là RH3 %R = 91,18% Tìm tên nguyên tố R?

Đáp án: A

II Tự luận

Câu 1:

Nguyên tố R tạo thành hợp chất RH4, trong đó H chiêm 25% R là nguyên tố gì?

Đáp án:

%H =

4

4

+

+ 4.100

4

R 25 (R + 4) = 4.100

R + 4 = 8

R = 12 Vậy R là C

Câu 2: Vận dụng cao

Mục tiêu: Dựa vào khối lượng và pt lập phương trình

Câu hỏi: Cho 5,4g một kim loại R tác dụng với oxi ta thu được 10,2g oxit cao nhất có công thức R2O3 Xác định R?

Đáp án:

4R + 3O2  R2O3

4R 2 (2R + 48)

4R.102 = 5,4 x 2 (2R + 48)

R = 27

Vậy R là Al

Trang 9

Bài 34: KHÁI NIỆM VỀ HỢP CHẤT HỮU CƠ VÀ HÓA HỌC HƯU CƠ

I Trắc nghiệm

Câu 1: Nhận biết

Mục tiêu: HS nhận biết hợp chất vô cơ và hữu cơ

Câu hỏi: Trong các chất sau: CO2, CH4, CaCO3, C2H4, chất nào là chất hữu cơ?

A CO2, CH4B.CH4, CaCO3 C.C2H4, CH4D CaCO3,CO2

Đáp án: B

Câu 2: Thông hiểu

Mục tiêu: HS phân loại được hợp chất hữu cơ

Câu hỏi: Trong các chất sau, chất nào là CH4, C2H6O, CH3Cl, C2H5Cl, C2H4, C2H2,

C6H6

A C2H6O, CH4 B CH4, C2H5Cl

C C2H4, CH3Cl D CH4, C2H4, C2H2, C6H6

Đáp án:D

Câu 3: Vận dụng thấp

Mục tiêu: HS tính % của nguyên tố trong hợp chất

Câu hỏi: % nguyên tố C trong hợp chất CH4

Đáp án: D

II Tự luận

Câu 1: Vận dụng thấp

Mục tiêu: Giúp hs phân loại hợp chất hữu cơ

Câu hỏi: Trong các hợp chất sau: CH4, NaHCO3, C2H5OH, CH3Cl, C2H4, C2H5B2, C2H2 Chất nào là Hiđrocacbon, chất nào là dẫn xuất Hiđrocacbon?

Đáp án:

Hiđrocacbon: CH4, C2H4, C2H2

Dẫn xuất Hiđrocacbon: C2H5OH, CH3Cl, C2H5B2

Câu 2: Vận dụng cao

Mục tiêu: Rèn luyện cho hs tính % của nguyên tố trong hợp chất

Câu hỏi: Tính % nguyên tố C trong hợp chất C2H4O2

Đáp án:

%C =

60

2

x

12

.100 = 40%

Trang 10

Bài 35: CẤU TẠO PHÂN TỬ CỦA HỢP CHẤT HỮU CƠ

I Trắc nghiệm

Câu 1: Nhận biết

Mục tiêu: HS nhận biết hợp chất hữu cơ có 3 loại cấu tạo

Câu hỏi: Có bao nhiêu loại mạch cacbon?

Đáp án: B

Câu 2: Thông hiểu

Mục tiêu: HS hiểu đặc điểm hóa trị của các nguyên tố

Câu hỏi: Trong hợp chất hữu cơ C có hóa trị bao nhiêu?

Đáp án:D

Câu 3: Vận dụng thấp

Mục tiêu: HS tìm khối lượng mol của hợp chất hữu cơ A dựa vào tỉ khối

Câu hỏi: Biết tỉ khối của A so với H2 là 23, thì khối lượng mol là?

Đáp án:

II Tự luận

Câu 1: Vận dụng thấp

Câu hỏi: Đốt cháy 3g chất hữu cơ A thu được 5,4g H2O Tìm công thức phân tử của hợp chất hữu cơ A? biết M = 30

Đáp án:

mH =

18

5,4

x 2 = 0,6 (g)

mC = 3 – 0,6 = 2,4 g

Gọi công thức chung CxHy

4

,

2

12x

= 0y,6=

3 30

 x= 2, y = 6

Vậy công thức phân tử là C2H6

Câu 2: Vận dụng thấp

Mục tiêu: HS viết được phương trình cháy của hợp chất hữu cơ

Câu hỏi: Viết phương trình cháy của Hiđrocacbon

2CxHy + (4x + y)O2  → 0

t 2xCO2 + yH2O

Trang 11

Bài 36: MÊTAN

I Trắc nghiệm

Câu 1: Nhận biết

Mục tiêu: HS biết được trong phân tử có liên kết gì?

Câu hỏi: Trong cấu tạo phân tử có liên kết

A Liên kết đơn B.Liên kết đôi C.Liên kết ba D Liên kết vòng

Đáp án: A

Câu 2: Thông hiểu

Mục tiêu: HS hiểu tính chất đặc trưng của Metan

Câu hỏi: Phản ứng đặc trưng của mê tan là gì?

A Phản ứng cộng B Phản ứng thế

C Phản ứng cháy D Phản ứng trùng phương

Đáp án:B

Câu 3: Vận dụng thấp

Mục tiêu: HS tìm được tỉ khối của metan so với không khí

Câu hỏi: Tỉ khối của CH4 với không khí là?

Đáp án: A

II Tự luận

Câu 1: Vận dụng thấp

Mục tiêu: HS hiểu được phản ứng đặc trưng của Metan

Câu hỏi: Hãy viết phương trình phản ứng thế của Metan

Đáp án:

CH4 + Cl2  → 0

t CH3Cl + HCl

Câu 2: Vận dụng thấp

Câu hỏi: Đốt cháy 2,24 lit khí CH4 trong không khí, tính khối lượng khí CO2 sinh ra ở đktc?

Đáp án:

4

CH

n = 2,24 : 22,4 = 0,1 mol

CH4 + 2O2  CO2 + 2H2O

0,1 0,1

2

CO

m = 0,1 x 44 = 4,4g

Trang 12

Bài 37: ETILEN

I Trắc nghiệm

Câu 1: thông hiểu

Mục tiêu: HS hiểu được đặc điểm cấu tạo của etilen

Câu hỏi: Trong cấu tạo phân tử của C2H4 có liên kết

A Liên kết đơn B.Liên kết đôi C.Liên kết ba D Liên kết vòng

Đáp án: B

Câu 2: Thông hiểu

Mục tiêu: HS hiểu được phương pháp nhận biết C2H4 bị mất nhãn

Câu hỏi: Bằng phương pháp hóa học nào để nhận biết C2H4 và CH4

A Que đóm B Dung dịch Br2

C Quỳ tím D Dung dịch Ca(OH)2

Đáp án:B

Câu 3: Vận dụng thấp

Mục tiêu: HS dựa vào cấu tạo phân tử nhận biết chất nào làm mất màu dung dịch Br2

Câu hỏi: Trong các chất sau: CH4, C2H4, CO2, NaOH chất nào làm mất màu dung dịch

Br2

Đáp án: C

II Tự luận

Câu 1: Vận dụng thấp

Mục tiêu: HS viết phương trình phản ứng cộng của C2H4

Câu hỏi: Hãy viết phương trình phản ứng cộng C2H4

Đáp án:

C2H4 + Br2  Br2 + C2H4Br2

Câu 2: Vận dụng cao

Cho 5,6l hỗn hợp gồm CH4, C2H4 đi qua dung dịch Br2 thấy có 16g Brom tham gia phản ứng Tìm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp

Đáp án:

2

Br

n = 16 : 160 = 0,1 mol

C2H4 + Br2 C2H4Br2

0,1 0,1

4

2 H

C

V = 0,1 x 22,4 = 3,36 lít

CH

V = 5,6 – 2,24 = 3,36 lit

Trang 13

Bài 38: AXETILEN

I Trắc nghiệm

Câu 1: Nhận biết

Mục tiêu: HS biết được axetilen có liên kết 3 trong phân tử

Câu hỏi: Đặc điểm cấu tạo phân tử của axetilen

A Liên kết đơn B Liên kết đôi C.Liên kết ba D Mạch vòng

Đáp án: C

Câu 2: Thông hiểu

Mục tiêu: HS hiểu được phản ứng đặc trưng của axetilen

Câu hỏi: Phản ứng đặc trưng của axetilen

A Phản ứng thế B Phản ứng cộng

C Phản ứng cháy D Phản ứng trùng hợp

Đáp án:B

Câu 3: Vận dụng thấp

Mục tiêu: HS vận dụng tính chất hóa học để xác định tỉ lệ mol giữa axetilen tác dụng với Brom

Câu hỏi: Axetilen tham gia phản ứng công với bao nhiêu phân tử Brom

Đáp án: B

II Tự luận

Câu 1: Thông hiểu

Mục tiêu: HS hiểu được tính chất đặc trưng của axetilen là tham gia phản ứng cộng Câu hỏi: Hãy viết phương trình phản ứng cộng của Axetilen

Đáp án:

C2H2 + 2Br2  C2H2Br4

Câu 2: Vận dụng thấp

Mục tiêu: HS biết cách nhận biết C2H2 bị mất nhãn

Câu hỏi:

Bằng phương pháp hóa học em hãy nhận biết 3 lọ bị mất nhãn: CO2, CH4, C2H2

Đáp án:

Dẫn dung dịch Ca(OH)2 vào 3 lọ: lọ nào làm nước vôi trong đục ta nhận biết đó là CO2, dẫn dung dịch Br2 vào 2 lọ còn lại, lọ nào làm mất màu dung dịch Br2 ta nhận biết

C2H2 Lọ còn lại là CH4

Trang 14

Bài 39: BENZEN

I Trắc nghiệm

Câu 1: Nhận biết

Mục tiêu: HS nhận biết cấu tạo của benzen

Câu hỏi: Benzen có cấu tạo đặc biệt

A Mạch vòng B.Mạch kính C.Mạch hở

D Một vòng có 6 cạnh đều, có 3 liên kết đơn nằm xen kẻ với 3 liên kết đôi

Đáp án: D

Câu 2: Thông hiểu

Mục tiêu: HS hiểu được tính chất vật lí của benzen

Câu hỏi: Tính chất vật lí của benzen

A Là chất khí

B Là chất lỏng không màu

C Là chất lỏng không màu, tan trong nước và rất độc

D Là chất lỏng cháy được, nhẹ hơn không khí

Đáp án:C

Câu 3: Vận dụng

Mục tiêu: HS viết được phản ứng đặc trưng của benzen

Câu hỏi: Phản ứng đặc trưng của benzen

A Phản ứng cháy B Phản ứng thế

C Phản ứng cộng D Phản ứng hóa hợp

Đáp án: C

II Tự luận

Câu 1:

Câu hỏi: Viết phương trình cháy của benzen

Đáp án:

2C6H6 + 15O2  →t0 12CO2 + 6H2O

Câu 2: Vận dụng thấp

Câu hỏi: Cho benzen tác dụng với benzen thu được 15,7g đi brombenzen Tính khối lượng benzen tham gia phản ứng?

Đáp án:

2

5

6 H Br

C

n = 15,7 : 15,7 = 0,1 mol

C6H6 + Br2   →Bot _Fe C6H5Br + HBr

0,1 0,1 0,1

H

C

m = 0,1 x 78 = 7,8g

Trang 15

Bài 40: DẦU MỎ VÀ KHÍ THIÊN NHIÊN

I Trắc nghiệm

Câu 1: Nhận biết

Mục tiêu: HS nhận biết thành phần của dầu mỏ

A Dầu mỏ là đơn chất B.Dầu mỏ là hợp chất

C Dầu mỏ là hỗn hợp tự nhiên của nhiều loại hiđrocacbon

D Dầu mỏ sôi ở nhiệt độ khác nhau

Đáp án: D, C

Câu 2: Thông hiểu

Mục tiêu: HS hiểu được cách dập tắt sự cháy khi cháy xăng cháy

Câu hỏi: Để dập tắt sự cháy người ta làm như sau:

A Phun nước

B Dùng chăn ướt

C Phủ cát

D Phun khí CO2

Đáp án:C

Câu 3: Nhận biết

Mục tiêu: HS hiểu được thành phần của khí thiên nhiên

Câu hỏi: Thành phần của khí thiên nhiên

A CH4, 2%N2 B 96% CH4, 2% N2, 2%CO2

C CH4, CO, C2H4 D CH4, N2, O2

Đáp án: B

II Tự luận

Câu 1:

Câu hỏi: Vận dụng thấp

Đốt 5,6l khí thiên nhiên, toàn bộ sản phẩm sinh ra đi qua dd Ca(OH)2 dư Tính khối lượng CaCO3

Đáp án:

4

C

n H = 225,6,4= 0,25 mol

CH4 + 2 O2  CO2 + 2 H2O (1)

CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 + H2O (2)

Theo pt (1) nCO2 = nCH4 = 0,25 mol

Theo pt (2) nCaCO3 = nCO2 = 0,25 mol

Trang 16

Bài 41: NHIÊN LIỆU

I Trắc nghiệm

Câu 1: Nhận biết

Mục tiêu: HS biết được nhiên liệu chia làm 3 loại

Câu hỏi: Nhiên liêu được chia làm mấy loại:

A 1 loại B 2 loại C 3 loại D 4 loại

Đáp án: D

Câu 2: Thông hiểu

Mục tiêu: Khi sử dụng nhiên liệu cần chú ý điều kiện cần thiết cho sự cháy

Câu hỏi: Khi sử dụng nhiên liệu cần chú ý những điều kiện gì?

A Đủ khí Oxi

B Tăng diện tích tiếp xúc

C Cần điều chỉnh lượng nhiên liệu ở mức vừa phải

D Đủ khí Oxi, tăng diện tích tiếp xúc, điều chỉnh lượng nhiên liệu

Câu 3: Vận dụng

Mục tiêu: HS tính được lượng khí CO2 sinh ra khi đốt than

Câu hỏi: Đốt 15 Kg than 20 % tạp chất, tìm khối lượng khí CO2 sinh ra

Đáp án: B

II Tự luận

Câu 1: Vận dụng thấp

Câu hỏi: Khi đốt 4 gam hỗn hợp C và S trong đó có chứa 40 % S Tính thể tích khí O2

tham gia phản ứng?

Đáp án:

mS=

100

40.4

= 1,6 g  nS =

32

1,6

= 0,05 mol

mC= 4 - 1,6 = 2,4 g  nC =

12

2,4= 0,2 mol

C + O2  CO2 (1)  theo pt (1) n O 2= nC = 0,2 mol

S + O2  SO2 (2)  theo pt (2) n O2 = nS = 0,05 mol

Tổng mol O2 = 0,2 + 0,05 = 0,25 mol

2

O

V = 0,25 22,4 = 5,6l

Câu 2: Thực hiện chuỗi phản ứng

C  CO2  CaCO3  CaO

Trả lời:

C + O2  CO2

CO2+H2O  CaCO3

CaCO3  CaO + CO2

Ngày đăng: 21/02/2022, 06:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w