BÀI 24: TÍNH CHẤT CỦA OXI/ CHƯƠNG IV : KHÔNG KHÍ - SỰ CHÁY. Phần 01: Trắc nghiệm khách quan (04 câu) Câu 01: Nhận biết Mục tiêu: HS nắm được tính chất vật lí của oxi là ít tan trong nước. Điều khẳng định nào sau đây về tính chất của oxi là đúng? Oxi có khả năng : A. Tan vô hạn trong nước. B. Không tan trong nước. C. Ít tan trong nước. D. Phản ứng hóa học với nước. Đáp án: C Câu 02: Thông hiểu Mục tiêu: HS nắm được tính chất vật lí của oxi . Vì sao càng lên cao tỉ lệ thể tích oxi trong không khí càng giảm? A. Càng lên cao không khí càng loãng. B. Do lực hút của trái đất. C. Khí oxi nặng hơn không khí. D. B và C đúng. Đáp án: D
Trang 1BÀI 24: TÍNH CHẤT CỦA OXI/ CHƯƠNG IV : KHƠNG KHÍ - SỰ CHÁY Phần 01: Trắc nghiệm khách quan (04 câu)
Câu 01: Nhận biết
Mục tiêu: HS nắm được tính chất vật lí của oxi là ít tan trong nước.
Điều khẳng định nào sau đây về tính chất của oxi là đúng? Oxi cĩ khả năng :
A Tan vơ hạn trong nước
B Khơng tan trong nước
C Ít tan trong nước
D Phản ứng hĩa học với nước
Đáp án: C
Câu 02: Thơng hiểu
Mục tiêu: HS nắm được tính chất vật lí của oxi
Vì sao càng lên cao tỉ lệ thể tích oxi trong khơng khí càng giảm?
A Càng lên cao khơng khí càng lỗng
B Do lực hút của trái đất
C Khí oxi nặng hơn khơng khí
D B và C đúng
Đáp án: D
Câu 03: Nhận biết
Mục tiêu: HS biết được hĩa trị của oxi trong đơn chất và hợp chất.
Hĩa trị của oxi trong hầu hết các hợp chất là:
A I B II C IV D VI
Đáp án: B
Câu 04: Nhận biết
Mục tiêu: HS nắm được tính chất vật lí của oxi
Câu 1 : Oxi là chất khí :
A không màu, không mùi, không vị, nhẹ hơn không khí
B màu xanh, không mùi, không vị, nặng hơn không khí
C màu xanh, không mùi, không vị, nhẹ hơn không khí
D không màu, không mùi, không vị, nặng hơn không khí
Đáp án: D
Phần 02: Tự luận (02 câu)
Câu 05: Vận dụng thấp
Mục tiêu: HS nắm được bài tập tính theo PTHH.
Đốt cháy 6,4 gam lưu huỳnh trong khơng khí sinh ra khí sunfurơ Tính thể tích khí oxi ở (đktc) cần dùng
Trang 2Đáp án: 4,48 lít
Câu 06: Vận dụng cao
Mục tiêu: HS nắm được bài tập tính theo PTHH.
Đốt cháy 3,1g phot pho trong khơng khí Tính thể tích khơng khí cần dùng?
Đáp án: 14 lít
BÀI 24: TÍNH CHẤT CỦA OXI (tt) / CHƯƠNG IV : KHƠNG KHÍ - SỰ CHÁY.
Phần 01: Trắc nghiệm khách quan (04 câu)
Câu 01: Nhận biết
Mục tiêu: HS nắm được tính chất hĩa học của oxi.
Khi đốt cháy lưu huỳnh trong khơng khí với ngọn lửa màu:
A tím B đỏ C vàng
Đáp án: D
Câu 02: Thơng hiểu
Mục tiêu: HS nắm được tính chất hĩa học của oxi.
Nhĩm các chất đều tác dụng với oxi trong điều kiện thích hợp là:
A S, P, NaCl B H2, Fe, Au C P, Fe, CH4 D P, S, CaCO3
Đáp án: C
Câu 03: Vận dụng thấp
Mục tiêu: HS nắm được bài tập tính theo PTHH.
Đốt cháy hồn tồn 3,36 lít CH4 (đktc) thì thể tích oxi cần dùng là:
A 33,6 lít B 2,24l lít C 6,72 lít D 5,6 lít
Đáp án: C
Câu 04: Thơng hiểu
Mục tiêu: HS biết xác định CTHH của hợp chất.
Đốt cháy 0,12 gam magie trong khơng khí, thu được 0,2 gam magie oxit CTHH đơn giản của magie oxit là :
A Mg2O B MgO2 C MgO D Mg2O3
Đáp án: C
Phần 02: Tự luận (02 câu)
Câu 05: Vận dụng thấp
Mục tiêu: HS biết lập PTHH khi biết sơ đồ phản ứng
Hãy điền các hệ số vào trước CTHH của các chất thích hợp để được các PTHH đúng:
Trang 3a) Fe + O2 ��t � Fe3O4
b) P + O2 ��t0 � P2O5
c) C2H4 + O2 ��t0 � CO2 + H2O
Đáp án
a) 3Fe + 2O2 ��t0 � Fe3O4
b) 4P + 5O2 ��t0 � 2 P2O5
c) C2H4 + 3 O2 ��t0 � 2CO2 + 2H2O
Câu 06: Vận dụng cao
Đốt cháy 3,1 g phot pho trong bình chứa 5 g oxi Hãy cho biết sau khi cháy
chất nào cịn dư và dư bao nhiêu gam?
Đáp án: Oxi dư và cĩ khối lượng là 1 gam
BÀI 25: SỰ OXI HĨA - PHẢN ỨNG HĨA HỢP - ỨNG DỤNG CỦA OXI / CHƯƠNG IV: KHƠNG KHÍ - SỰ CHÁY.
Phần 01: Trắc nghiệm khách quan (04 câu)
Câu 01: Nhận biết
Mục tiêu: HS nắm được của oxi.
Câu phát biểu đúng là:
A Sự hơ hấp là quá trình hĩa hợp của oxi với một chất nào đĩ trong cơ thể.
B Phản ứng biến đổi một chất thành nhiều chất gọi là phản ứng hĩa hợp
C Khí oxi cần cho sự hơ hấp của người, động vật và cần để đốt nhiên liệu trong đời sống và sản xuất
D Sự tác dụng của một hợp chất với oxi được gọi là sự oxi hĩa
Đáp án: C
Câu 02: Nhận biết
Mục tiêu: HS nắm được sự oxi hóa của 1 chất
Phản ứng sau nào là sự oxi hóa
A 2Ca + O2 t0 2CaO
B CaO + CO2 CaCO3
C 2NaOH + CO2 Na2CO3 + H2O
D 2HgO t0 2Hg + O2
Đáp án: A
Câu 03: Thơng hiểu.
Trang 4Mục tiêu: HS nắm được tính chất vật lí của oxi
Khi càng lên cao, lượng oxi trong không khí:
A càng giảm B Càng tăng C không thay đổi D Càng sạch
Đáp án: A
Câu 04: Vận dụng thấp
Mục tiêu: HS nắm được bài tập tính theo PTHH.
Thể tích oxi (ở đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 2,4 g cacbon là :
A 2,24 l B 4,48 l C 448 ml D 44,8 l
Đáp án: B
Phần 02: Tự luận (02 câu)
Câu 05: Vận dụng thấp
Mục tiêu: HS nắm được phản ứng hóa hợp và cho VD?
Phản ứng hóa hợp là gì ? Cho 2 ví dụ
Đáp án: Phản ứng hóa hợp là phản ứng hóa học trong đó chỉ có 1 chất mới được
tạo thành từ hai hay nhiều chất ban đầu
Vd: S + O 2 ��t0 � SO 2
4Fe(OH) 2 + O 2 + 2H 2 O �� �4Fe(OH) 3
Câu 06: Vận dụng cao
Mục tiêu: HS biết xác định CTHH của hợp chất.
Tỉ lệ khối lượng của sắt và oxi là 7:3 tìm công thức của oxit sắt
Đáp án: Fe2O3
BÀI 26: OXIT / CHƯƠNG IV: KHÔNG KHÍ - SỰ CHÁY.
Phần 01: Trắc nghiệm khách quan (04 câu)
Câu 01: Nhận biết
Mục tiêu: HS nắm được định nghĩa oxit.
Oxit là hợp chất của oxi với
A một nguyên tố kim loại
B một nguyên tố phi kim khác
C các nguyên tố hóa học khác
D một nguyên tố hóa học khác
Đáp án: D
Câu 02: Thông hiểu
Mục tiêu: HS nắm được oxit bazơ.
Dãy các chất nào sau đây là oxit bazơ?
A SO2, CaO, K2O, P2O5 B BaO, CaO, K2O, Na2O
C K2O, SO3, K2O, N2O5 D N2O5, CaO, K2O, P2O5
Đáp án: B
Câu 03: Thông hiểu
Trang 5Mục tiêu: HS nắm được oxit axit.
Dãy các chất nào sau đây là oxit axit?
A SO3, Fe2O3, CO2, P2O5 B SO3, SiO2, CO2, P2O5
C K2O, SO3, SO2, N2O5 D N2O5, CuO, SO3, P2O5
Đáp án: B
Câu 04: Nhận biết
Mục tiêu: HS nắm được oxit bazơ
Hợp chất nào sau đây thuộc loại oxit bazơ?
Đáp án: B
Phần 02: Tự luận (02 câu)
Câu 05: Vận dụng cao
Mục tiêu: HS nắm được cách lập CTHH của hợp chất.
Oxit của một nguyên tố hĩa trị V chứa 43,66% nguyên tố đĩ Cơng thức hĩa học đơn giản của oxit là:
A N2O5 B P2O5 C Cl2O5 D As2O5
Đáp án: B
Câu 06: Vận dụng thấp
Mục tiêu: HS biết xác định CTHH đúng dựa vào hĩa trị của nguyên tố hay nhĩm
nguyên tử
Một số CTHH được viết như sau:
Na2O, NaO, CaCO3, Ca(OH)2, HCl, Ca2O, FeO
Hãy chỉ ra những CTHH viết sai
Đáp án: NaO, Ca2O vì Na(I), Ca(II)
BÀI 27: ĐIỀU CHẾ KHÍ OXI – PHẢN ỨNG PHÂN HỦY/ CHƯƠNG IV: KHƠNG KHÍ - SỰ CHÁY.
Câu 01: Nhận biết
Mục tiêu: HS biết nguyên liệu để điều chế khí oxi trong phịng thí nghiệm.
Những chất nào sau đây dùng để điều chế khí oxi trong phịng thí nghiệm?
A Fe2O3 B KClO3 C KMnO4 D CaCO3 E B và C
Đáp án: E
Câu 02: Thơng hiểu
Mục tiêu: HS nhận biết được phản ứng hoá hợp
Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng hoá hợp?
0
t
0
t
Đáp án: C
Câu 03: Thơng hiểu
Mục tiêu: HS nhận biết được phản ứng phân hủy
Trang 6Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng phân huỷ?
C Fe + H2SO4 ��t�FeSO4 + H2 D 2H2+O2 ��t0�2 H2O
Đáp án: A
Câu 04: Nhận biết
Mục tiêu: HS nhận biết được phản ứng hĩa hợp, phản ứng phân hủy
Những phản ứng sau đây cĩ bao nhiêu phản ứng hĩa hợp, phản ứng phân hủy?
a KMnO4 ��t0 � K2MnO4 + MnO2 + O2
b CaO + CO2 ��t0 � CaCO3
c HgO��t0 � 2Hg + O2
2KClO3 ��t0 � 2KCl + 3O2
A 2, 2 B 3, 1 C 1,3 D 1,1
Đáp án: C
Phần 02: Tự luận (02 câu)
Câu 05: Vận dụng cao
Mục tiêu: HS nắm được bài tập tính theo PTHH.
Thể tích oxi (ở đktc) cần dùng khi nhiệt phân 24,5 g kaliclorat KClO3 :
A 5,6 l B 6,2 l C 6,5 l D 6,72 l
Đáp án: D
Vận dụng cao
Câu 06: Vận dụng thấp
Mục tiêu: HS biết được sự khác nhau giữa phản ứng hĩa hợp, phản ứng phân hủy Cho VD
Nêu sự khác nhau giữa phản ứng hĩa hợp và phản ứng phân hủy? Dẫn ra 2 VD để minh họa
Đáp án:
Phản ứng hĩa hợp là phản ứng hĩa học
trong đĩ chỉ cĩ 1 chất mới được tạo
thành từ hai hay nhiều chất ban đầu
Vd: S + O 2 ��t0 � SO 2
Phản ứng phân hủy là phản ứng hĩa học trong đĩ từ 1 chất sinh ra hai hay nhiều chất mới
Vd: 2KClO 3 ��t0 � 2KCl + 3O 2
Trang 7BÀI 28: KHÔNG KHÍ - SỰ CHÁY/ CHƯƠNG IV: KHÔNG KHÍ
-SỰ CHÁY.
Phần 01: Trắc nghiệm khách quan (04 câu)
Câu 01: Nhận biết
Mục tiêu: HS nắm được thành phần của không khí.
Câu nào đúng khi nói về không khí trong các câu sau?
A Không khí là một nguyên tố hóa học
B Không khí là một đơn chất
C Không khí là một hợp chất của 2 nguyên tố là nitơ và oxi
D Không khí là hỗn hợp nhiều chất khí gồm khí nitơ và khí oxi và 1 số khí khác
Đáp án: D
Câu 02: Nhận biết
Mục tiêu: HS biết được điểm giống nhau giữa sự cháy và sự oxi hóa chậm
Điểm giống nhau giữa sự cháy và sự oxi hóa chậm là :
A Có tỏa nhiệt B Đều là sự oxi hóa C Có phát sáng D Cả A và B đúng
Đáp án: D
Câu 03: Thông hiểu
Mục tiêu: HS hiểu được không khí sạch
Không khí sạch là không khí:
A Có nhiều khí oxi
B Có ít khí cacbonic và các khí khác
C Không có khói, bụi, các chất rắn có hàm lượng nhỏ hơn 1%
D Có nhiều khí nitơ
Đáp án: C
Câu 04: Thông hiểu
Mục tiêu: HS hiểu được sự cháy.
Một học sinh nêu lên phát biểu sau:
A Sự cháy là sự oxi hóa có tỏa nhiệt
B Sự cháy là sự oxi hóa có tỏa nhiệt và phát sáng
C Sự cháy là sự oxi hóa có tỏa nhiệt và không phát sáng
D Sự cháy là sự oxi hóa có khí và kết tủa tạo thành
Đáp án: B
Phần 02: Tự luận (02 câu)
Câu 05: Vận dụng thấp
Mục tiêu: HS nắm được điều kiện phát sinh sự cháy.
Những điều kiện cần thiết để cho một vật có thể cháy và tiếp tục cháy được là gì?
Đáp án:
+ Chất phải nóng đến nhiệt độ cháy
Trang 8+ Phải có đủ khí oxi cho sự cháy.
Câu 06: Vận dụng cao
Mục tiêu: HS biết cách xác định tỉ lệ về khối lượng của oxi trong không khí.
Không khí là một hỗn hợp khí gồm hai khí chủ yếu là khí nitơ và khí oxi Khí oxi chiếm khoảng 20% về thể tích Hãy xác định tỉ lệ về khối lượng của oxi trong không khí?
A 23% B 22,22% C 24% D 32,2%
Đáp án: B
BÀI 28: KHÔNG KHÍ - SỰ CHÁY (tt) / CHƯƠNG IV: KHÔNG KHÍ - SỰ CHÁY.
Phần 01: Trắc nghiệm khách quan (04 câu)
Câu 01: Nhận biết
Cách nào sau đây là đúng dùng để chữa đám cháy của xăng, dầu:
A Xịt nước vào đám cháy
B.Vãi cát và trùm chăn
C Xịt khí cacbonic, vãi cát và trùm chăn ướt
D Cho mạc cưa vào đám cháy
Đáp án: C
Câu 02: Thông hiểu
Mục tiêu: HS biết tính theo PTHH.
Khi phân hủy 2,17 g thủy ngân oxit, người ta thu được 0,112 l (ở đktc) khí oxi Khối lượng thủy ngân thu được là:
A 2,17 gam B 2 gam C 2,01gam D 3,01 gam
Đáp án: C
Câu 03: Vận dụng thấp
Mục tiêu: HS biết tính theo PTHH.
Đốt cháy hoàn toàn 0,5kg than chứa 90% C và 10% tạp chất không cháy Biết oxi chiếm khoảng 20% thể tích không khí Thể tích không khí cần dùng là:
A 40l B 4250 l C 4200l D 4500l
Đáp án: C
Câu 04: Nhận biết
Mục tiêu: HS biết được thành phần theo thể tích của không khí.
Thành phần theo thể tích của không khí là:
A 78% khí nitơ, 1% khí oxi, 21% các khí khác
B 78% khí nitơ, 21% khí oxi, 1% các khí khác (CO2, CO, khí hiếm,…)
C 78% các khí khác, 21% khí oxi, 1% khí nitơ
D 78% khí oxi, 21% nitơ, 1% các khí khác (CO2, CO, khí hiếm,…)
Đáp án: B
Phần 02: Tự luận (02 câu)
Trang 9Câu 05: Vận dụng thấp
Nêu thành phần thể tích của không khí ?
Đáp án: 21% khí oxi, 78% khí ni tơ, 1% các khí khác( CO2, CO, hơi nước, khí hiếm,
Câu 06: Thông hiểu
Mục tiêu: HS nắm được những biện pháp phải thực hiện để dập tắt sự cháy
Những biện pháp phải thực hiện để dập tắt sự cháy là gì?
Đáp án:
+ Hạ nhiệt độ của chất cháy xuống dưới nhiệt độ cháy
+ Cách li chất cháy với khí oxi
BÀI 29: BÀI LUYỆN TẬP 5 / CHƯƠNG IV: KHÔNG KHÍ - SỰ CHÁY.
Phần 01: Trắc nghiệm khách quan (04 câu)
Câu 01: Nhận biết
Mục tiêu: HS biết định nghĩa oxit.
Oxit là hợp chất của oxi với:
A Một nguyên tố kim loại B Một nguyên tố phi kim khác
C Các nguyên tố hóa học khác D Một nguyên tố hóa học khác
Đáp án: D
Câu 02: Vận dụng thấp
Mục tiêu: HS biết xác định CTHH của oxit.
Một hợp chất oxit của lưu huỳnh có phân tử khối bằng 64 đvc và phần trăm theo khối lượng của lưu huỳnh chiếm 50%.Công thức hóa học của oxit đúng là:
A SO2 B SO C SO3 D S2O3
Đáp án: A
Câu 03: Thông hiểu
Mục tiêu: HS biết CTHH viết đúng.
Dãy công thức oxit nào sau đây được viết đúng?
A ZnO, H2O, Fe3O4. B Ca2O, H2O, ZnO
C Fe3O4, NaO, Ca2O D NaO, Al2O3, ZnO
Đáp án: A
Câu 04: Thông hiểu
Mục tiêu: HS biết trường hợp mưa axit.
Oxit nào sau đây góp phần nhiều nhất vào sự hình thành mưa axit?
A SiO2 B CO C SO2 D CO2
Đáp án: C
Phần 02: Tự luận (02 câu)
Câu 05: Vận dụng thấp
Trang 10Các oxit sau đây thuộc loại oxit axit hay oxit bazơ? Vì sao?
Na2O, MgO, CO2, Fe2O3, SO2, P2O5
Đáp án:
Những chất thuộc oxit axit là: CO2, SO2, P2O5 vì là oxit của phi kim và tương ứng với một axit
Những chất thuộc oxit bazơ là: Na2O, MgO, Fe2O3 vì là oxit của kim loại và tương ứng với một bazơ
Câu 06 : Vận dụng cao
Mục tiêu: HS biết tính theo PTHH.
Đốt cháy phot pho thu được 42,6 g P2O5 Tính:
a) Khối lượng P tham gia?
b) Thể tích oxi cần dùng?
Đáp án:
a) Khối lượng P tham gia là: 18,6 g
b) Thể tích oxi cần dùng là: 18,2 l
BÀI 30: BÀI THỰC HÀNH 4 / CHƯƠNG IV: KHÔNG KHÍ - SỰ CHÁY Phần 01: Trắc nghiệm khách quan (04 câu)
Câu 1: Nhận biết
Mục tiêu: HS nắm được nguyên liệu để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm
Nguyên liệu để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là:
A KMnO4 B KClO3 C CaCO3 D A và B
Câu 2: Nhận biết
Mục tiêu: HS nắm được tính chất vật lí là oxi ít tan trong nước.
Trong phòng thí nghiệm, người ta thu khí oxi bằng cách đẩy nước là do :
A oxi nhẹ hơn không khí B oxi khó hóa lỏng
C oxi ít tan trong nước D oxi tan được trong nước
Đáp án: C
Câu 3: Thông hiểu
Mục tiêu: HS biết oxi nặng hơn không khí và cách thu khí oxi.
Thu khí oxi bằng cách đẩy không khí miệng ống nghiệm thu phải:
A hướng lên B hướng xuống C nằm ngang D Đặt sao cũng được
Đáp án: A
Câu 4: Thông hiểu
Mục tiêu: HS biết hiện tượng mưa axit
Oxit nào sau đây góp phần nhiều nhất vào sự hình thành mưa axit?
A SiO2 B CO C SO2 D CO2
Đáp án: C
Phần 02: Tự luận (02 câu)
Câu 05: Vận dụng thấp
Mục tiêu: HS biết viết PTHH điều chế khí oxi trong PTN.
Trang 11Viết 2 PTHH điều chế khí oxi trong PTN
Đáp án:
2KMnO4 t
o
K2MnO4 + MnO2 +O2
2KClO3 t
o
2KCl +3O 2
Câu 05: Vận dụng cao
Mục tiêu: HS biết giải thích lưu huỳnh khi cháy trong lọ oxi mãnh liệt hơn khi
cháy trong không khí
Tại sao lưu huỳnh khi cháy trong lọ oxi mãnh liệt hơn khi cháy trong không khí?
Đáp án:
vì trong không khí thể tích khí nitơ gấp 4 lần thể tích khí oxi ( nó không duy trì sự cháy nên diện tiếp xúc của chất cháy với phân tử oxi ít nên sự cháy diễn ra chậm
Kiểm tra 1 tiết
BÀI 31: Tính chất - Ứng dụng của hiđro / Chương 5: Hiđro – Nước
Phần 01: Trắc nghiệm khách quan (04 câu)
Câu 1: Nhận biết
Mục tiêu: HS nắm được tính chất vật lí của hiđro
Hiđro là chất khí:
A không màu, không mùi,không vị, nhẹ hơn không khí
B màu xanh, không mùi, không vị, nặng hơn không khí
Đáp án: A
Câu 2: Nhận biết
Mục tiêu: HS biết hiện tượng hiđro cháy trong không khí
Khi đốt khí hiđro cháy với ngọn lửa màu:
A tím B đỏ C vàng D xanh
Đáp án: D
Câu 3: Thông hiểu
Mục tiêu: HS biết hỗn hợp sẽ gây nổ mạnh nhất khi trộn khí hiđro và khí oxi
Hỗn hợp khí hiđro và khí oxi là hỗn hợp nổ Hỗn hợp sẽ gây nổ mạnh nhất nếu trộn khí hiđro và khí oxi theo tỉ lệ về thể tích là:
A 1: 2 B 2 :1 C 1:1 D 3:1
Đáp án: B
Câu 04: Vận dụng thấp
Mục tiêu: HS biết tính theo PTHH.
Khối lượng nước thu được khi cho 2,0 g khí hiđro tác dụng với 1,12 l khí oxi
(đktc) là: