1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

FULL ĐỀ THI OLYMPIC SINH HỌC QUỐC TẾ IBO 2014 PART B

77 161 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 77
Dung lượng 3,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

FULL ĐỀ THI OLYMPIC SINH HỌC QUỐC TẾ IBO 2014 PART B FULL ĐỀ THI OLYMPIC SINH HỌC QUỐC TẾ IBO 2014 PART B FULL ĐỀ THI OLYMPIC SINH HỌC QUỐC TẾ IBO 2014 PART B FULL ĐỀ THI OLYMPIC SINH HỌC QUỐC TẾ IBO 2014 PART B FULL ĐỀ THI OLYMPIC SINH HỌC QUỐC TẾ IBO 2014 PART B

Trang 1

THEORETICAL TEST

PART B

ĐỀ THI LÝ THUYẾT PHẦN B

Total points (Tổng điểm): 50

Duration (Thời gian): 180 minutes (phút)

COUNTRY:

NƯỚC VIETNAM

STUDENT ID:

SỐ BÁO DANH

Trang 2

1 Fill in your STUDENT ID and your country in the Answer Sheet

2 Each question contains four statements which you must indicate as True or False

 If you answer correctly to all four statements, you will receive 1 point

 If you answer correctly to only three statements, you will receive 0.6 point

 If you answer correctly to only two statements, you will receive 0.2 point

 If there is only one statement with the correct answer, you will not receive any points (0)

 There is no minus system

3 Tick (√) the correct answer in your Answer Sheet using a pen (in ink) If you need to change an answer, you should strikethrough the wrong answer and write

in the new one (see the example below) In the table, T=True, F=False

1 Nhớ ghi SỐ BÁO DANH vào trang bìa PHIẾU TRẢ LỜI

2 Mỗi câu hỏi gồm 4 lựa chọn, đều phải chỉ rõ mỗi lựa chọn là ĐÚNG hay SAI

 Nếu cả 4 lựa chọn đều đúng, được 1 điểm

 Nếu 3 lựa chọn đúng, được 0,6 điểm

 Nếu 2 lựa chọn đúng, được 0,2 điểm

 Nếu chỉ có 1 hoặc 0 lựa chọn đúng, Không được điểm (0)

 Không trừ điểm nếu lựa chọn sai

3 Đánh dấu (√) vào phương án lựa chọn của mình trong Phiếu trả lời rõ ràng bằng bút mực (hoặc bút bi) Nếu muốn thay đổi phương án lựa chọn trước đó, hãy gạch ngang câu trả lời sai, rồi viết lại câu trả lời (lựa chọn) mới rõ ràng (xem ví

dụ dưới đây) Trong tất cả các bảng, T = True (ĐÚNG), còn F=False (SAI)

No Phát biểu T F

Trang 3

IBO 2014

BALI, INDONESIA

THEORETICAL TEST

PART B

CELL AND MOLECULAR BIOLOGY / SINH HỌC PHÂN TỬ VÀ TẾ BÀO

1 In order to study translation and translocation of proteins P and Q (both monomeric), in vitro experiments

were carried out The following cell-free preparations were first obtained:

 Preparation I(A): Isolation of functional ribosomes to which protein P synthesizing mRNA was still attached

 Preparation I(B): Isolation of functional ribosomes to which protein Q synthesizing mRNA was still attached

 Preparation II: Isolation of microsomes [ER fraction] free from mRNA and ribosomes

 Preparation III: Isolation of ribosomal subunits containing translation initiation factors

The reaction mixtures were prepared in test tubes 1-4 as shown in the table below and the proteins synthesized were analyzed by SDS polyacrylamide gel electrophoresis followed by autoradiography Nhằm nghiên cứu sự dịch mã và dịch chuyển (vận chuyển) đến đích của hai loại protein đơn chuỗi P và Q, người ta tiến hành thí nghiệm invitro Trong thí nghiệm này, trước tiên 4 phương thức chuẩn bị được tiến hành:

• Phương thức chuẩn bị I(A): Phân lập Riboxom đang biểu hiện chức năng mà mARN đang được dùng để tổng hợp protein P gắn vào

• Phương thức chuẩn bị I(B): Phân lập Riboxom đang biểu hiện chức năng mà mARN đang được dùng để tổng hợp protein Q gắn vào

• Phương thức chuẩn bị II: Phân lập microsome [phân đoạn của lưới nội chất - ER] không đính kết với mARN và Riboxom

• Phương thức chuẩn bị III:Phân lập các tiểu phần Riboxom chứa các yếu tố khởi đầu dịch mã

Hỗn hợp phản ứng được chuẩn bị trong 4 ống nghiệm kí hiệu từ 1 đến 4 như bảng dưới đây và protein tổng hợp được phân tích bằng điện di trên gel SDS-polyacrylamide rồi được chụp bằng phương pháp phóng xạ tự chụp

Radiolabelled amino acids and other factors required for translation

(Các axit amin và các yếu tố khác cần thiết cho dịch mã được) + + + +

Trang 4

IBO 2014

BALI, INDONESIA

THEORETICAL TEST

PART B

Indicate whether the following statements are true or false

Mỗi phát biểu dưới đây là đúng hay sai?

A Proteins P and Q are post-translationally modified

Các protein P và Q đều được biến đổi sau dịch mã

B Protein P has an signal peptide sequence

Protein P có trình tự tín hiệu xuất bào

C Protein Q is most likely to be cytoplasmic protein

Protein Q nhiều khả năng là protein tế bào chất

D Protein P is most likely to be a secreted protein

Protein P nhiều khả năng là protein tiết (xuất bào)

Trang 5

Mô hình "bánh xe vòng xoắn" là mô hình biểu diễn trình tự các axit amin của miền chuỗi xoắn alpha trong phân tử protein Mô hình này biểu diễn sự phân bố của các axit amin dọc chuỗi xoắn cùng thuộc tính kị nước của chúng Việc đọc mô hình giống như nhìn chuỗi xoắn theo mặt cắt ngang kể từ trên xuống và chuỗi xoắn xuất hiện giống một vòng tròn Chuỗi bên của mỗi axit amin sẽ hướng ra ngoài như Hình 2.1 dưới đây:

Figure 2.1 side view, top view, and helix-wheel projection of an alpha-helix protein

Hình 2.1 mặt đứng, mặt cắt ngang từ trên xuống và mô hình "bánh xe vòng

xoắn" của miền xoắn alpha (α) ở một protein

[Ghi chú hình: No of amino acid residues = Số thứ tự axit amin trong vòng xoắn; Side view = mặt đứng, top view = mặt cắt ngang từ trên xuống, Helix wheel projection = mô hình "bánh xe vòng xoắn”]

A full circle of a helix consists of 3.6 amino acid residues The following sequences show one alpha helix domain consisting of 18 amino acids from three different proteins (A-C)

Information about the hydrophobicity of all 20 common amino acids is shown in Figure 2.2 Một vòng xoắn trọn vẹn gồm 3,6 axit amin Các trình tự dưới đây biểu diễn một miền xoắn alpha chứa 18 axit amin từ 3 loại protein khác nhau (kí hiệu A - C) Thông tin về tính kị nước của các axit amin được nêu ở Hình 2.2

Trang 6

IBO 2014

BALI, INDONESIA

Indicate whether the following statements are true or false

Mỗi phát biểu dưới đây là đúng hay sai?

Một miền xoắn alpha (α)

A similar to protein A can be found in the transmembrane region of water

aquaporins

giống với Protein A có th

protein cấu tạo kênh dẫ

B similar to protein C can be found in the outer surface of cytosolic proteins

giống với Protein C có th

bào tương (protein trong t

C of protein C is amphipathic

của protein C có tính lư

D similar to protein B might be found in the transmembrane domain of a receptor

giống với Protein B có th

protein thụ thể

THEORETICAL TEST

Indicate whether the following statements are true or false An alpha helix domain

à đúng hay sai?

similar to protein A can be found in the transmembrane region of water-channel proteins i.e

i Protein A có thể được tìm thấy ở vùng xuyên màng c

ẫn nước, ví dụ như aquaporin

similar to protein C can be found in the outer surface of cytosolic proteins

i Protein C có thể được tìm thấy ở bề mặt ngoài của các protein bào tương (protein trong tế bào chất)

of protein C is amphipathic

a protein C có tính lưỡng tính (vừa ưa nước vừa kị nước)

similar to protein B might be found in the transmembrane domain of a receptor

B có thể được tìm thấy ở miền xuyên màng c

Trang 7

IBO 2014

BALI, INDONESIA

THEORETICAL TEST

PART B

3 A researcher was asked to evaluate the purity of three EcoRI restriction enzymes from three different

companies (Antigen Co., Genomics Co., and Expression Co.) Some contaminant enzymes which were

thought to be present in the EcoRI tubes were exonuclease and phosphatase Exonuclease cuts the

overhang base (single strand) from the restriction product of EcoRI while phosphatase removes the free

phosphate group on the 5’ end of a DNA strand The evaluation was performed in three steps:

Một nhà nghiên cứu được yêu cầu đánh giá độ tinh sạch của enzym giới hạn EcoRI nhưng

có nguồn gốc từ 3 công ty khác nhau (Antigen Co., Genomics Co và Expression Co.) Các enzym có thể bị nhiễm (lẫn) vào trong ống đựng enzym này và exonuclease và phosphatase Exonuclase cắt vùng đầu thừa (mạch đơn) của các sản phẩm ADN được

cắt bởi EcoRI, trong khi phosphatase cắt bỏ gốc phosphate ở đầu 5' của mạch

ADN Để đánh giá, cần thực hiện 3 bước:

Step I: Plasmid X which contains two EcoRI restriction sites was incubated with EcoRI from each of

the three companies, resulting in 5’-P-overhang

Bước I: Plasmid X chứa 2 vị trí giới hạn của EcoRI được ủ với enzym EcoRI có

nguồn gốc từ 3 công ty, dự đoán tạo ra các phân đoạn có đầu 5’-P nhô ra

 Step II: Plasmid X from step I was ligated again using DNA ligase

Bước II: Plasmid X thu từ bước I được nối (đóng vòng) bằng ADN ligase

Step III: The ligated plasmid X was once again cut by EcoRI from the respective company

Bước III: Plasmid X sau khi đóng vòng được cắt lại bằng EcoRI có nguồn gốc từ

Ghi chú hình: EcoRI products of = Enzym EcoRI của Công ty

= DNA band = Băng điện di ADN

K = Control, plasmid X without cutting by EcoRI = Đối chứng, plasmid X không cắt bằng EcoRI

1 = DNA fragment from results of Step I = Phân đoạn ADN thu được từ Bước I

2 = DNA fragment from results of Step II = Phân đoạn ADN thu được từ Bước II

3 = DNA fragment from results of Step III = Phân đoạn ADN thu được từ Bước III

EcoRI products of Antigen Co EcoRI products of Genomics Co EcoRI products of Expression Co

Trang 8

IBO 2014

BALI, INDONESIA

THEORETICAL TEST

PART B

Indicate whether the following statements are true or false

Mỗi phát biểu dưới đây là đúng hay sai?

A EcoRI from Expression Co contains exonuclease as contaminant

Enzym EcoRI từ Công ty Expression Co bị nhiễm exonuclease

B DNA ligase only joins overhanging DNA ends

Các enzym ADN ligase chỉ nối các phân đoạn ADN có đầu nhô ra

C EcoRI from Antigen Co contains phosphatase as contaminant

Enzym EcoRI từ Công ty Antigen Co bị nhiễm phosphatase

D EcoRI from Genomics Co is free from exonuclease and phosphatase as contaminant Enzym EcoRI từ Công ty Genomics Co không bị nhiễm với cả hai loại

enzym exonuclease và phosphatase

Trang 9

IBO 2014

BALI, INDONESIA

THEORETICAL TEST

PART B

4 The diagram below shows three DNA vectors containing an antibiotic resistance gene, R

Sơ đồ dưới biểu diễn 3 vectơ ADN cùng chứa một gen kháng kháng sinh kí hiệu là R

[Chú thích: Vector = Vectơ; R = Gen kháng kháng sinh R; O = Trình tự khởi đầu tái bản; C = Tâm động;

T = Đầu mút NST; Linear DNA (vector backbone) = DNA mạch thẳng (mở vòng)]

You then transformed each of the vectors into a yeast culture in three following steps:

Em tiến hành biến nạp từng vectơ này vào tế bào nấm men qua 3 bước sau:

 Step I: Three batches of competent yeast cells were made

Bước I: Tạo ra 3 mẻ nuôi cấy tế bào nấm men khả biến giống nhau

 Step II: Each batch was mixed with one of the vectors and then subjected to heat shock to enhance the uptake of the vectors

Bước II: Mỗi mẻ tế bào nấm men được trộn với một vectơ rồi được xử lý nhiệt để nâng cao hiệu quả tiếp nhận vectơ của tế bào

 Step III: Transformed yeast cells were then grown in selective liquid culture containing the

antibiotics and the cell concentration (cell/mL) was measured As a control, untransformed yeast culture was used The initial cell concentration for each transformed culture and the control was set

at the same value

Bước III: Các tế bào nấm men sau biến nạp được nuôi trong môi trường chọn lọc (dạng lỏng) chứa kháng sinh, rồi được đem đo một độ tế bào (số tế bào/mL) Trong phương thức đối chứng, người ta dùng tế bào không được biến nạp Ở tất cả các phương thức thí nghiệm, mật độ tế bào ban đầu là như nhau

R = Antibiotic resistance gene R

O = Origin of replication

C = Centromere

T = Telomere

= Linear DNA (vector backbone)

Trang 10

3 tương ứng mang các Vectơ 1, 2, và 3

[Chú thích: Log Cell/mL = Log về mật độ tế bào trên thể tích;

Transformant 1/2/3 = thể biến nạp 1/2/3; Time = Thời gian; Control = Đối chứng]

Indicate whether the following statements are true or false

Hãy cho biết câu nào đúng, câu nào sai?

A In Transformant 2, the vector was not evenly distributed during cell division Only the daughter cells containing Vector 2 were able to survive and grow

Ở các thể biến nạp vectơ 2, vectơ không được phân phối đều về các tế bào con trong phân bào Vì vậy, chỉ các tế bào con chứa vectơ 2 mới có thể sống sót

B In Transformant 3, daughter cells containing more copy of Vector 3 than the parent cells can be found

Ở các thể biến nạp vectơ 3, người ta tìm thấy các tế bào con chứa nhiều bản sao của Vector 3 hơn so với tế bào mẹ của chúng

C The inheritance of Vector 1 into each daughter cells of Transformant 1 only happened at the initial

Trang 11

IBO 2014

BALI, INDONESIA

THEORETICAL TEST

PART B

5 Five intracellular molecules A, B, C, D, and E are normally synthesized at a constant rate of

1000 molecules/second but with different lifetimes or survival rates inside the cell The lifetimes

of molecule A = 300 s, B = 200 s, C = 100 s, D = 50 s, and E = 10 s The presence of a particular signal increases the synthesis rate of all five molecules by ten times without changing their lifetime

Năm loại phân tử nội bào A, B, C, D và E bình thường được tổng hợp ở cùng tốc độ

1000 phân tử/giây, nhưng khác nhau về tuổi thọ hay tỉ lệ sống sót Tuổi thọ của phân tử A = 300 giây; B = 200 giây; C = 100 giây; D = 50 giây và E = 10 giây Khi

có tín hiệu X, tốc độ tổng hợp của cả 5 loại phân tử đều tăng lên 10 lần nhưng tuổi thọ không thay đổi

Indicate whether the following statements are true or false

Mỗi phát biểu dưới đây là đúng hay sai?

A E has the highest intracellular concentration at the steady-state

E có nồng độ nội bào cao nhất sau khi đạt mức ổn định (cân bằng)

B The number of molecule B at the steady-state is 200,000

Số phân tử B ở trạng thái cân bằng (mức ổn định) là 200.000

C When a particular signal appears, molecule A will have the largest increase in concentration compared to the other four molecules

Một giây sau khi có tín hiệu X, nồng độ phân tử A tăng nhiều lần nhất so với bốn loại phân tử còn lại

D One second after signaling, the amount of E is about twice as much as the steady state Một giây sau khi có tín hiệu X, hàm lượng E sẽ tăng không quá hai lần so với mức cân bằng trước đó

Trang 12

Sự thải loại thường xảy ra trong cấy ghép cơ quan Cơ quan được cấy ghép (của người cho) thường bị phá hủy bởi đáp ứng miễn dịch của người nhận vốn từ chối kháng nguyên lạ có mặt trong cơ quan của người cho Tuy vậy, hầu như không có sự thải loại khi truyền máu giữa những người có cùng nhóm máu

Indicate whether the following statements are true or false

Mỗi phát biểu dưới đây là đúng hay sai?

A Red blood cells can be recognized by recipient’s Natural Killer (NK) cells but are not killed due to presence of inhibitory molecule at the surface

Tế bào hồng cầu có thể được nhận ra bởi tế bào giết tự nhiên (NK) của người nhận, song không bị giết do nó biểu hiện phân tử ức chế tế bào giết tự nhiên trên bề mặt tế bào

B Most proteins present on the surface of red blood cells are similar between different

individuals

Phần lớn các protein có trên bề mặt tế bào hồng cầu là giống nhau giữa các

cá thể

C Red blood cells do not contain MHC I proteins

Các tế bào hồng cầu không có các protein MHC lớp I

D During blood transfusion, only the cellular component is transferred but not the plasma component

Trong truyền máu, chỉ các thành phần tế bào được truyền cho người nhận, còn huyết tương được loại bỏ

Trang 13

IBO 2014

BALI, INDONESIA

THEORETICAL TEST

PART B

7 Helicobacter pylori is a Gram-negative pathogenic bacterium which causes gastritis, stomach

and duodenal ulcers Its ability to colonize hostile environments within the stomach cavity is due

to production of several virulence factors At the initiation stage of infection, H pylori secretes

urease which acts as pH buffer to survive in the acidic environment Urease also helps modify the mucus layer of the stomach by reducing its viscosity hence and facilitates bacterial

penetration into the stomach epithelial cells Another virulence factor produced by H pylori is

type-IV secretion system This structure injects the bacterial toxin into the host epithelial cells

Helicobacter pylori là một vi khuẩn Gram âm gây bệnh tiêu chảy, loét dạ dày và tá

tràng Chúng có khả năng cư ngụ ở những môi trường khắc nghiệt bên trong các hốc của dạ dày do tự sản xuất một số yếu tố gây độc Ở giai đoạn đầu của quá

trình lây nhiễm, H pylori tiết urease hoạt động giống như một đệm pH giúp chúng

sống sót được trong môi trường axit Urease đồng thời biến đổi lớp nhày của dạ dày bằng cách làm giảm độ nhớt, qua đó thúc đẩy sự xâm nhập của vi khuẩn qua

tế bào biểu mô Một yếu tố gây độc khác của H pylori là hệ thống tiết kiểu IV

(type-IV); hệ thống này có khả năng xuyên màng tế bào chủ và bơm độc tố vi khuẩn vào trong tế bào biểu mô của vật chủ như hình dưới

Indicate if each of the following statements is true or false

Mỗi phát biểu dưới đây là đúng hay sai?

A H pylori is an acid tolerant, not an acidophilic bacteria

H pylori thuộc nhóm vi khuẩn chịu axit, không phải vi khuẩn ưa axit

B Concentrations of the CO2 and ammonia in the stomach corelate with the abundance of H

D Type IV secretion system of H pylori is homologous with cilia in Paramecium

Hệ thống tiết kiểu IV của H pylori giống với lông roi của trùng roi

Paramecium

Trang 14

Giáo sư Tobi phân lập thành công hai chất kháng sinh có tiềm năng mới, đặt tên là tobicin và edeine từ hai chủng vi khuẩn và nghiên cứu ảnh hưởng của chúng đến sinh tổng hợp protein bằng cách phát hiện sự có mặt của các axit amin đánh dấu phóng xạ trong globin thu được từ sử dụng dịch ly giải tế bào lưới (hệ thống dịch

mã phi tế bào), mARN của globin và axit amin đánh dấu phóng xạ Hình dưới cho thấy hai kháng sinh này hoạt động qua ức chế sinh tổng hợp protein Vị trí mũi tên chỉ thời điểm bổ sung chất ức chế ở nồng độ 10microM Chất ức chế không được bổ sung trong phương thức đối chứng

[Ghi chú hình: Y = Hoạt độ phóng xạ trong globin; Add inhibitor = Thời điểm bổ sung chất ức

chế; Control = Đối chứng; Time (minutes) = Thời gian (phút)]

Indicate if each of the following statements is true or false

Mỗi phát biểu dưới đây là đúng hay sai, dựa trên kết quả thí nghiệm này?

A Tobicin inhibits the elongation of translation

Tobicin ức chế sự kéo dài phiên mã

B Edeine is a competitive inhibitor with lower affinity to ribosome than tobicin

Edeine là chất ức chế cạnh tranh có ái lực với Riboxom thấp hơn tobicin

C The result indicates that edeine and tobicin are broad-spectrum antibiotics which inhibit growth of either Gram-positive or Gram-negative bacteria

Edeine và tobicin là các kháng sinh phổ rộng có thể ức chế sinh trưởng của

Tobicin

Add inhibitor

Trang 15

IBO 2014

BALI, INDONESIA

9 Formation of the neural tube involves a sharp ventral bend as shown in the diagram below bend is associated with formation of wedge

Sự hình thành ống thần kinh liên quan đ

đây Sự bẻ cong này liên quan đ

nền”

[Ghi chú hình: Neural plate = Đĩa th

Closure = Giai đoạn khép lạ

As shown in the diagram above, the floorplate lies above a structure called the notochord

THEORETICAL TEST

Formation of the neural tube involves a sharp ventral bend as shown in the diagram below

formation of wedge-shaped cells of the “floorplate”

ên quan đến sự bẻ cong phần bụng như h

ày liên quan đến sự hình thành các tế bào dạng n

ĩa thần kinh; Epidermis = Biểu mô; Notochordại]; Ở hình trên “tấm nền” là phần ở ngay trên “dây s

As shown in the diagram above, the floorplate lies above a structure called the notochord

THEORETICAL TEST

PART B

Formation of the neural tube involves a sharp ventral bend as shown in the diagram below This

ư hình dưới ạng nêm của “tấm

Notochord = Dây sống; ngay trên “dây sống”

As shown in the diagram above, the floorplate lies above a structure called the notochord

Trang 16

IBO 2014

BALI, INDONESIA

THEORETICAL TEST

PART B

Indicate if each of the following statements is true or false

Mỗi phát biểu dưới đây là đúng hay sai?

A If the notochord is removed, invagination of the neural ectoderm will still occur

Nếu loại bỏ dây sống kèm tấm nền, sự lõm vào của ngoại bì thần kính vẫn diễn ra

B Microtubule orientation would be expected to change in the floorplate cells as they become wedge-shaped

Sự định hướng vi ống làm thay đổi các tế bào ‘tấm nền” sau khi chúng đã có dạng hình nêm

C Adding blebbistatin, a chemical which inhibits myosin function, to the developing floorplate, wedge cell formation would continue

Việc bổ sung blebbistatin (chất ức chế chức năng của myosin) vào “tấm nền” đang phát triển, thì sự hình thành tế bào hình nêm vẫn diễn ra bình thường

D Administration of EDTA disrupts neural tube formation

Việc bổ sung EDTA có thể làm hỏng sự hình thành ống thần kinh

Trang 17

IBO 2014

BALI, INDONESIA

10 Two temperature-sensitive yeast strains are unable to enter the mitosis prophase at non

temperature Mutations in both mutants are related to different genes Analysis shows t

one strain inhibits the expression of Protein A, while mutation in another strain inhibits the expression of Protein B Observing the abundance of each proteins in wild

Có hai chủng nấm men mẫn cảm nhi

kiện nhiệt độ bắt buộc Đột bi

phân tích cho thấy một đột bi

khi đột biến ở chủng kia ức ch

của mỗi loại protein này trong các t

Ở các tế bào kiểu dại, Protein A là m

khác Protein A chỉ hoạt hóa khi nồng

của Protein A

Indicate if each of the following statements is true or false

Mỗi phát biểu dưới đây là đúng hay sai?

A Protein A could be phosphorylated

Hoạt tính của protein A không đư

năng bởi sự biến đổi sau d

B If kinase activity is required for cell cycle progression, the yeast cell with mutated

arrested at G2-M boundary

Tế bào nấm men có Protein B b

kiện nhiệt độ bắt buộc

C If a mutant expressed Protein B in high level constitutively,

m nhiệt độ không thể vượt qua chu trình tế bào

t biến ở hai chủng liên quan đến hai gen khác nhau K

t biến ở một chủng ức chế sự biểu hiện của Protein A, trong

c chế sự biểu hiện của Protein B Khi quan sát m

i protein này trong các tế bào kiểu dại, người ta thu được kết qu

Protein concentration (per cell) = Nồng độ protein (mỗi tế b

= nguyên phân; Time (h) = Thời gian (giờ)]

type cells, Protein A is a kinase which phosphorylates other proteins Protein A is only active when Protein B concentration exceeds the concentration of Protein A

à một kinase có chức năng phosphoryl hóa các protein

ỉ hoạt hóa khi nồng độ Protein B vượt ngưỡng (cao hơn) nồngIndicate if each of the following statements is true or false

i đây là đúng hay sai?

could be phosphorylated

a protein A không được điều hòa bởi nồng độ protein mà nhi

i sau dịch mã, chẳng hạn như sự phosphoryl hóa

kinase activity is required for cell cycle progression, the yeast cell with mutated

m men có Protein B bị đột biến sẽ dừng lại ở giữa pha G2 và pha M

If a mutant expressed Protein B in high level constitutively, cells are likely to become smaller each

u hiện Protein B ở mức cao theo kiểu cơ định (không phủng này sẽ có xu hướng nhỏ dần qua mỗi thế

In real cells, the compex between A and B could be inactivated by tumour supressors

phức hệ của protein A và B có thể bị bất hoạt b

mitosis mitosis

THEORETICAL TEST

PART B

-permissive temperature Mutations in both mutants are related to different genes Analysis shows that a mutation in one strain inhibits the expression of Protein A, while mutation in another strain inhibits the expression of

type cells, the following result are seen

bào ở một điều hai gen khác nhau Kết quả

a Protein A, trong

a Protein B Khi quan sát mức phổ biến

t quả như hình

ồng độ protein (mỗi tế bào);

type cells, Protein A is a kinase which phosphorylates other proteins Protein A is only active

ức năng phosphoryl hóa các protein

ồng độ

protein mà nhiều khả phosphoryl hóa

kinase activity is required for cell cycle progression, the yeast cell with mutated Protein A will be

a pha G2 và pha M ở điều cells are likely to become smaller each

nh (không phải

ế hệ

In real cells, the compex between A and B could be inactivated by tumour supressors

t bởi các

Trang 18

IBO 2014

BALI, INDONESIA

THEORETICAL TEST

PART B

PLANT ANATOMY AND PHYSIOLOGY

11 The figure shows a representative cross section of an angiosperm plant

Hình sau mô tả lát cắt ngang của thực vật Hạt kín

Indicate if each of the following statements is true or false

Hãy chỉ ra câu đúng, câu sai

A This structure most likely represents a dicotyledon plant

Đây là cấu trúc của cây 2 lá mầm

B Cells of number 5 have thickened walls made of lignin

Các tế bào số 5 có thành dày ngấm lignin

C Number 2 will differentiate into a lateral root

Tế bào số 2 sẽ phân hóa thành rễ bên

D Based on physiological age, tissue number 5 is older than tissue number 1

Dựa vào tuổi sinh lý, mô tế bào số 5 là già hơn mô tế bào 1

Trang 19

IBO 2014

BALI, INDONESIA

12 Mutation at the phantastica (phan

majus Each phan mutant produces a

developed to study the effect of

leaf development.Early leaf primordia are depicted as yellow hemispheres viewed from a distal position Dorsal areas of the primordia

leaf morphologies are shown below

Một đột biến ở locus phantastica

Antirrhinum majus Mỗi thể đột biến

dưới đây mô tả mô hình nghiên c

chức năng định hình mặt trên c

mô tả bằng nửa hình cầu màu vàng, nhìn t

được qui định bởi sự biểu hiện của gen DF v

nhau được mô tả dưới đây thể hiện các kiểu biểu hiện của các thể đột biến

(Chú thích trong hình: Wild-type = Ki

lá; Ventral: Mặt dưới lá)

Indicate if each of the following statements is true or false

A These variations show polarity o

Sự khác nhau này thể hiện tính

B The dorsal area of leaf primordia

Diện tích mặt trên của lá m

C The ventralized leaf primordia

Mầm lá chuyên hóa thành m

D If patches of ventral cells are

mutants lacking laminae

Nếu các đốm tế bào mặt dư

5 thì các thể đột biến phan s

THEORETICAL TEST

phan) locushas been identified and characterized

roduces a variety of leaf phenotypes The figure shows a model

the effect of phan mutation and the action of dorsalizing function (DF) in

Early leaf primordia are depicted as yellow hemispheres viewed from a distal

s of the primordia experiencing DF expression are coloured blue Different

are shown below the patterns of expression of phan mutants

phantastica (phan) được xác định và được mô tả ở lo

ỗi thể đột biến phan sinh ra nhiều loại kiểu hình lá khác nhau Hình ình nghiên cứu ảnh hưởng của thể đột biến phan và tác đ

ên của lá (DF) trong quá trình phát triển lá Mầm lá non đ

àu vàng, nhìn từ ngoài vào Diện tích mặt tr

ợc qui định bởi sự biểu hiện của gen DF và được tô màu xanh Hình thái lá khác

ới đây thể hiện các kiểu biểu hiện của các thể đột biến

= Kiểu hoang dại; mutant = Thể đột biến; dorsal

Indicate if each of the following statements is true or false

These variations show polarity of leaf development

n tính phân cực trong sự phát triển lá

The dorsal area of leaf primordia determines the development of laminae

a lá mầm lá quyết định sự phát triển của phiến lá

The ventralized leaf primordia will result in phan mutants lacking laminae

m lá chuyên hóa thành mặt dưới là hệ quả của đột biến phan làm m

es of ventral cells are attached on dorsal areashown in mutant 5, it will result in

t dưới lá được chuyển lên mặt trên như vẽ ở

n phan sẽ mất phiến lá

THEORETICAL TEST

PART B

) locushas been identified and characterized in Antirrhinum

The figure shows a model mutation and the action of dorsalizing function (DF) in Early leaf primordia are depicted as yellow hemispheres viewed from a distal

are coloured blue Different

ợc mô tả ở loài ình lá khác nhau Hình

và tác động của

ển lá Mầm lá non được

ện tích mặt trên của mầm lá

àu xanh Hình thái lá khác

ới đây thể hiện các kiểu biểu hiện của các thể đột biến phan

Trang 20

Indicate if each of the following statements is true or false

Hãy cho biết câu đúng, câu sai

A This parasitic plant is probably photosynthetic, because its haustoria penetrate the host´s phloem only

Thực vật ký sinh này có thể quang hợp, do phần cắm vào cây chủ chỉ vào đến phloem

B The haustorium of this parasite is a modified leaf

Giác mút của thực vật ký sinh là do lá biến đổi thành

C The interaction of the host and parasiteis likely to be obligate

Quan hệ của cây ký sinh với cây chủ là bắt buộc

D The host plant is a dicot

Cây chủ là cây Hai lá mầm

Trang 21

Hình sau mô tả mô hình ưu thế ngọn ở cây nguyên vẹn và cây bị cắt đầu Tiếp theo, với mỗi cây là mô tả mô hình nảy chồi và sinh trưởng do chúng có liên quan tới điều chỉnh bởi IAA (Auxin) và đường (sugar) Ở mỗi chồi nách, độ rộng của đường liền chỉ mức

độ cao và đường đứt quãng chỉ mức độ thấp

(Chú thích hình: Intact: Nguyên vẹn; Sugar = Đường; Bud release and growth = Nảy chồi

và sinh trưởng)

Indicate if each of the following statements is true or false

Hãy chỉ ra câu nào đúng, câu nào sai

A Auxin is the only hormone involved in axillary bud growth induction

Auxin là hocmon duy nhất liên quan tới kích thích tăng trưởng chồi nách

B Decapitation will cause sugar accumulation in axillary budsbutnot apical dominance

Cắt bỏ ngọn sẽ gây ra tích lũy đường ở chồi nách

C Axillary buds on a decapitated stem will serve as a new auxin source

Chồi nách ở thân cắt ngọn sẽ là nguồn cung cấp auxin mới

D From this model, apical dominance is maintained in intact plants predominantly by the limitation of axillary bud’s access to sugar

Mô hình này cho thấy, ưu thế ngọn được duy trì ở cây nguyên vẹn chủ yếu bởi sự hạn chế việc cung cấp đường cho chồi nách

Trang 22

IBO 2014

BALI, INDONESIA

15 The diagram shows how sugar translocationoccur in

Hình sau mô tả sự vận chuyể

(Chú thích hình: Sugar = Đường; Plasmodesma= S

chuyển tích cực; Mesophyll cell= T

mạch; Phloem parenchyma cell = T

Các tế bào; Sieve = Mạch rây; elements = Các y

Indicate if each of the following statements is true or false

Hãy chỉ ra câu nào là đúng câu nào sai

A Similar to water transport through xylem, photosynthate is also translocated through dead cells, but with different mechanism

Tương tự với vận chuyển nư

chuyển qua các tế bào chế

B Photosynthate is transported symplastically and apoplastically to the sieve elements and companion cells

Các sản phẩm quang hợ

chuyển qua thành tế bào t

C Symplastic sugar translocation

Vận chuyển đường qua tế

D In leaves, sugars become more concentrated in the sieve elements and companion cells than

in the mesophyll cells

Trong lá, nồng độ đường ở

THEORETICAL TEST

ranslocationoccur in leaf phloem

n đường trong libe của lá

ng; Plasmodesma= Sợi liên bào; Active loading = Vc; Mesophyll cell= Tế bào thịt lá; Bundle sheath cell= Tế bào bao quanh bó parenchyma cell = Tế bào mô mềm libe; Companion = Tế bào kèm; Cells =

ch rây; elements = Các yếu tố; Small vein = Mạch nhIndicate if each of the following statements is true or false

ra câu nào là đúng câu nào sai

r to water transport through xylem, photosynthate is also translocated through dead cells, but with different mechanism

n nước trong mạch gỗ, sản phẩm quang h

ết, nhưng theo cơ chế khác

e is transported symplastically and apoplastically to the sieve elements and

ợp được vận chuyển qua tế bào chất (hợ

ới các yếu tố rây và tế bào kèm

Symplastic sugar translocation requires ATP

ế bào chất (hợp bào) cần năng lượng ATP

In leaves, sugars become more concentrated in the sieve elements and companion cells than

ở mạch rây và các tế bào kèm cao hơn ở các t

THEORETICAL TEST

PART B

i liên bào; Active loading = Vận

bào bao quanh bó bào kèm; Cells =

Trang 23

IBO 2014

BALI, INDONESIA

THEORETICAL TEST

PART B

16 In addition to auxin and cytokinin involvement in branching the MAX4 gene is known to control

the production of the signal moleculestrigolactone and its derivatives which inhibit branching To

investigate its influence on branching, graft of max4 mutants and wild type plant were made as

shown in the figure below:

Ngoài Auxin và Cytokinin liên quan tới phát sinh cành, gen MAX4 được cho là qui định

sự hình thành phân tử tín hiệu trigolactone và các dẫn xuất của nó có tác dụng ức chế

sự phát sinh cành Để nghiên cứu ảnh hưởng của nó đến phát sinh cành, người ta

ghép thể đột biến max4 với kiểu thực vật hoang dại như minh họa trong hình dưới đây

Chú thích hình: Scion=chồi ghép; rootstock=thân rễ

Indicate if each of the following statements is true or false

Hãy chỉ ra câu đúng, câu sai

A In this experiment, number of branchings is determined by the substance produced in roots Trong thí nghiệm này, số lượng cành cây phụ thuộc vào chất được sinh ra trong rễ

B Mutant max4 does not produce strigolactone and resulted in higher numbers of branching

Thể đột biến max4 không sinh ra strigolactone và kết quả là số lượng cành nhiều hơn

C Grafting WT scion with max4 rootstock will produce less branching compare to WT/WT

graft

Ghép chồi ghép WT với thân rễ max4 sẽ sinh ra ít cành hơn so với ghép WT/WT

D The higher ratio of cytokinin to auxin will inhibit axillary branchingcompare to WT/WT graft

Tỷ số cao giữa cytokinin với auxin sẽ ức chế ra cành bên so với mẫu ghép WT/WT

WT/WT max4/max4 max4/WT

WT max4 max4

WT max4 WT

Trang 24

Các cây ngô non ở giai đoạn 2 lá có các giống LM5, PARKASH, PMH2, JH3459, PARAS, và LM14 được xử lý trong điều kiện khô hạn trong 72 giờ Hình dưới đây mô tả hoạt tính của một số enzym liên quan đến cơ chế phòng vệ chống lại stress oxy hóa ở

lá, đó là các enzym ascorbate peroxidase (APX), catalase (CAT), superoxide dismutase (SOD), peroxidase (POX) và gluthatione reductase (GR) Đồ thị cột dưới đây biểu diễn giá trị trung bình và độ lệch chuẩn thu được từ 3 lần lặp lại thí nghiệm Dấu hoa thị (*) chỉ sự khác biệt có ý nghĩa thống kê giữa phương thức thí nghiệm (xử lý hạn) với phương thức đối chứng ở mỗi loại kiểu gen qua phép thử T-test

Trang 25

IBO 2014

BALI, INDONESIA

THEORETICAL TEST

PART B

C : Hoạt tính SOD (đơn vị tương đối)

D : Hoạt tính GR (đơn vị tương đối)

E : Hoạt tính POX (đơn vị tương đối)

Indicate if each of the following statements is true or false

Hãy chỉ ra câu đúng, câu sai

A All genotypes responded similarly to drought stress

Tất cả các kiểu gen đều đáp ứng tương tự nhau với stress hạn hán

B Drought stress does significantly change the activity of GR in all genotypes

Stress hạn làm thay đổi đáng kể hoạt tính của GR ở tất cả các kiểu gen

C Peroxidase is an important enzyme to alleviate drought stress

Peroxidase là một enzym quan trọng làm giảm hậu quả của stress hạn

D Based on the activity of the five enzymes, LM5 and PARKASH are most likely to be the top two drought tolerant genotypes

Dựa vào hoạt tính của 5 enzym, có thể nhận định kiểu gen LM5 và PARKASH là 2 loại chịu hạn tốt nhất

Trang 26

IBO 2014

BALI, INDONESIA

THEORETICAL TEST

PART B

ANIMAL ANATOMY AND PHYSIOLOGY

GIẢI PHẪU VÀ SINH LÝ ĐỘNG VẬT

18 Stomachemptyingisdeterminedbythestrengthofantralperistalticcontractionsandtheresistanceofferedbythepyloricsphincter The time taken to empty half the stomach contents was measured in one patient and compared with normal data.

Thức ăn ra khỏi dạ dày là do dạ dày co theo kiểu làn sóng và môn vị mở Thời gian để một nửa lượng thức ăn ra khỏi dạ dày được tiến hành đo ở một bệnh nhân và sau đó so sánh với người bình thường

Solid Dạng rắn Normal

Người bình

thường

Patient Bệnh nhân

Trang 27

IBO 2014

BALI, INDONESIA

THEORETICAL TEST

PART B

Small intestine (Duoenum) = Ruột non (Tá tràng)

Indicate if each of the following statements is true or false

Hãy chỉ ra mỗi khẳng định nào dưới đây là đúng hoặc sai

A The patient has a higher risk of malnutrition as compared to healthy individual

Bệnh nhân có nguy cơ suy dinh dưỡng cao hơn so người khỏe mạnh

B The patient is likely to experience an increase in acid reflux

Bệnh nhân có thể tăng lượng axit

C Anincreaseinpyloric sphincterresistancewillacceleratetheemptyingofsolidsfromthestomach Đóng van môn vị sẽ làm tăng chuyển thức ăn rắn từ dạ dày vào tá tràng

D If the patients vomits, the vomited material does contain bile

Nếu bệnh nhân nôn, thức ăn nôn ra có chứa dịch mật

Trang 28

enhancing’genes.Forinstance,almosteverymaleOlympicsprinterandpowerathletes evertested

Thereisgrowingevidencethatworld-classathletescarryaminimumsetofparticular‘performance-carriedthewt577Rallele variantof thegeneACTN3 (alpha-Actinin 3)

Actin filaments are stabilized by actin binding proteins including actinins of which there are two main types, type 2 and type 3 ACTN3 is expressed only in fast twitch fibers, ACTN2 is expressed in all skeletal muscle fibers and is essential for their function

In general population, there are people of:

 XX - TYPE: homozygous for inactive R577X, associated with a natural predisposition

do có các gen đúng

Có bằng chứng cho thấy những vận động viên điền kinh tầm cỡ thế giới có một bộ gen

‘tăng cường biểu hiện’ tối thiểu Ví dụ, gần như mỗi nam vận động viên Olympic chạy nước

(alpha-Actinin 3)

Tơ actin là ổn định bởi protein gắn actin, bao gồm actinins với hai dạng chính, dạng 2 và dạng 3 ACTN3 được biểu hiện chỉ trong các sợi cơ co nhanh, ACTN2 được biểu hiện trong tất cả các sợi

Trong quần thể người nói chung, có những người:

Trang 29

IBO 2014

BALI, INDONESIA

THEORETICAL TEST

PART B

Indicate if each of the following statements is true or false

Hãy chỉ ra mỗi khẳng định nào dưới đây là đúng hoặc sai

A These alleles are expected to be at very similar frequencies in all human populations

Những alen này được trông đợi là có tần số tương tự nhau ở tất cả các quần thể người

B Selection will prevent a loss of function mutation in the gene ACTN2 to reach high frequencies

Chọn lọc tự nhiên sẽ ngăn mất đột biến chức năng ở gen ACTN2 để đạt đến tần số cao

C Similar the R577X variant is found in large cats (especially in cheetahs)

Biến thể R577X tương tự được tìm thấy ở hổ, báo (đặc biệt là báo gipa ).

D Football forwards, must be able to accelerate quickly yet need to be able to run throughout the entire match, are most like to be of the RX-TYPE than XX - TYPE

Các tiền đạo bóng đá có khả năng tăng nhanh tốc độ để có thể chạy trong suốt trận đấu, hầu hết là kiểu RX hơn là kiểu XX

Trang 30

IBO 2014

BALI, INDONESIA

THEORETICAL TEST

PART B

20 Thegraphshows three dissociationcurvesofoxygen binding proteins

Đồ thị dưới đây cho thấy 3 đường cong phân li của protein gắn oxy (sắc tố hô hấp)

Indicate if each of the following statements is true or false

Hãy chỉ ra mỗi khẳng định nào dưới đây là đúng hoặc sai

A Curve 1 corresponds to the protein which is present in very high amounts in skeleton muscles of whales

Đường cong 1 tương ứng với protein gắn oxy có trong cơ xương của cá voi với hàm lượng cao

B Curve 2could be found at acidosis in individual, normally displaying curve 3

Đường cong 2 có thể thấy ở trường hợp axit hóa dịch cơ thể, trong khi đó ở người bình thường có đường cong 3

C Curve 2could be found at a lower temperature in individual normally displaying curve 3 Đường cong 2 có thể thấy ở nhiệt độ thấp hơn trong cơ thể, trong khi đó ở người bình thường có đường cong 3

D Curve 2 belongs to fetal if curve 3 belong to maternal hemoglobin

Đường cong 2 là của thai nhi nếu đường cong 3 là của hemoglobin mẹ

Trang 31

Béo phì liên quan đến vài điều kiện, như đái tháo đường typ 2 Cả béo phì và đái tháo đường typ 2 liên quan đến sự kháng insulin được miêu tả trong hình dưới đây Độ nhạy cảm insulin cũng như việc điều chỉnh chức năng tế bào β và độ nhạy cảm này thường giảm trong bệnh béo phì

Ghi chú hình:

A : Fold of value in healthy adults = Giá trị ở người trưởng thành khỏe mạnh; - Insulin release = Giải phóng Insulin; Insulin sensitivity = nhạy cảm với Insulin; Puberty = Dạy thì; Pregnancy = mang thai; Obesity = Béo phì; Healty Adults: Người trưởng thành

Indicate if each of the following statements is true or false

Hãy chỉ ra mỗi khẳng định nào dưới đây là đúng hoặc sai

A Obese individuals have greater insulin release and greater sensitivity at puberty

Những người béo phì có hàm lượng insulin giải phónglớn hơn và có độ nhạy cảm hơn ở tuổi dạy thì

B The data shown on the graph support the idea that insulin release could be correlated to insulin sensitivity

Số liệu thấy trên đồ thị hỗ trợ cho nhận định rằng insulin giải phóng có thể liên quan đến độ nhạy cảm insulin

C Elevated blood glucose levels due to decreased insulin sensitivity usually causes the increased insulin release in obese individuals

Nồng độ glucose trong máu tăng lên do độ nhạy cảm insulin giảm thường gây tăng giải phóng insulin ở những người béo phì

D A trained athlete with type 1 diabetes would display lower release and higher sensitivity to those of healthy adult

Một vận động viên điền kinh có bệnh đái tháo đường typ 1 sẽ thể hiện giải phóng insulin thấp hơn và độ nhạy cảm cao hơn so với người trưởng thành khỏe mạnh

Trang 32

Levels of hormones involved in stress responses can be abnormal in a large number of clinical states

Hàm lượng hoocmon trong đáp ứng tress có thể không bình thường trong một số lượng lớn bệnh lí

Trang 33

IBO 2014

BALI, INDONESIA

THEORETICAL TEST

PART B

Indicate if each of the following statements is true or false

Hãy chỉ ra câu nào là đúng câu nào là sai

disease)Không đủ adrenalin mãn tính (bệnh Addison)

năng tuyến thượng thận (bệnh Cushings)

thường

Bình thường

Cao Duringlong-term treatment with cortisol

Trongđiều trị dài hạn với cortisol

Trang 34

IBO 2014

BALI, INDONESIA

THEORETICAL TEST

PART B

23 As an adaptation to extremely low temperatures in fast flowing water, Rainbow smelt (Osmerus

mordax) produces glycerol in itsblood plasma, liver, muscle and other tissues to that avoids

freezing at sub-zero temperatures Maintenance of glycerollevels requires active feedingon insect larvaeand active glycerol-3-phosphate dehydrogenase(GPDH)

Glycerol can be synthesized from dihydroxyacetone phosphate (DHAP) formed either from the amino acid alanine or from glucose in an incomplete glycolysis The figure below shows the correlation between plasma glycerol content and temperatures

Việc đáp ứng với nhiệt độ cực thấp trong điều kiện nước chảy nhanh, cá Osmerus mordax

sản sinh glycerol trong máu, gan, cơ và các mô khác để tránh bị đóng băng khi nhiệt độ dưới không độ Duy trì hàm lượng glycerol đòi hỏi ăn tích cực ấu trùng côn trùng và enzyme glycerol-3-phosphate dehydrogenase(GPDH) có hoạt tính

Glycerol có thể được tổng hợp từ dihydroxyacetone phosphate (DHAP) hoặc từ axit amin alanin hoặc từ glucose trong quá trình đường phân không hoàn toàn Hình dưới cho thấy mối quan hệ giữa hàm lượng glycerol huyết tương và nhiệt độ

Trang 35

Nồng độ glycerol huyết tương theo mùa (mM) (●: trong nhiệt độ tự nhiên;■: trong nhiệt độ nhân tạo tăng; ;▲: trong nhiệt độ nhân tạo giảm) và danh sách nhiệt độ (A= tự nhiên, B= tăng; C= giảm) đối với cá Osmerus mordax giữ trong nghiên cứu về sự thích nghi dài từ tháng 10 năm

2000 đến tháng 6 năm 2001 Các ký hiệu thể hiện trung bình ± SEM (n=5), * chỉ ra có nghĩa từ điểm mẫu khởi đầu trong xử lý

Effect of glycerol on freezing point of water used in engine coolers

(Molecular weight of glycerol is 102 g/mol.) Ảnh hưởng của glycerol lên điểm đóng băng của nước được sử dụng làm lạnh

động cơ (khối lượng phân tử của glycerol là 102 g/mol)

Nồng độ của glicerol (%)

Freezing point of water/glycerol solution Điểm đóng băng của nước/dung dịch glicerol

Indicate if each of the following statements is true or false

Hãy chỉ ra câu đúng, câu sai

A Fast mobilization of glycerol is primarily dependent on protein in food and protein deposits

in muscle tissue rather than dietary glucose and mobilization of glycogen stores in the body Huy động glycerol nhanh trước tiên phụ thuộc vào protein trong thức ăn và protein dự trữ trong mô cơ hơn là glucose ăn vào và huy động glycogen dự trữ trong cơ thể

B Since glycerol is poisonous (LD50 dose in guinea-pig is 7.5g/kg body weight), it is not advisable to eat rainbow smelt caught wintertime from water of subfreezing temperatures

Vì glycerol là độc hại (liều LD50 ở chuột lang là 7.5g/kg trọng lượng cơ thể), không nên

ăn cá này bắt được trong nước dưới nhiệt độ đóng băng vào mùa đông

C Thelevelofplasmaglycerol alone is sufficient for surviving the temperatures the fish is exposed to in experiment C

Chỉ riêng hàm lượng glycerol huyết tương là đủ cho sống sót cá được thể hiện trong thí nghiệm C

D Whentherainbowsmeltfishwaskeptat

Trang 37

propionibacteria được trình bày ở hình dưới đây:

Chú thích hình:Genetic factors = Các nhân tố di truyền; Androgen excess = dư thừa andogen; PPAR ligands = Chất gắn PPAR; Hyperseborrhea with pro-inflammatory lipids = tăng tiết chất nhờn có lipit gây tiền viêm; Regulatory neuropeptides = peptit thần kinh điều hòa

; Epithelial Hyperproliferation = tăng sinh biểu mô (ductus seboglandularis, acroinfundibulum

= bệnh tuyến bã nhờn); Inflammation = viêm; Diet Lipids = lipit thức ăn; P acnes antigens= Kháng nguyên mụn trứng cá ; Smoking = hút thuốc; Other = yếu tố khác

Indicate if each of the following statements is true or false

Hãy chỉ ra câu đúng, câu sai

A Acne may be aggravated in males with an extra Y-chromosome (XYY males)

Mụn trứng cá có thể trầm trọng thêm ở nam có thể thêm nhiễm sắc thể Y (nam XYY)

B Some peroxides are efficient to reduce acne when applyingto the skin

Một số peroxit có hiệu quả trong làm giảm mụn trứng cá khi bôi lên da

C Inhibition of prostaglandins secretion will aggravate acne

Ức chế tiết prostagalandin sẽ làm mụn trứng cá phát triển mạnh lên

D The substrates used by bacteria in acne formation are actually compounds essential for epidermis lubrication

Các chất được vi khuẩn sử dụng trong việc hình thành mụn trứng cá thường là hợp chất chủ yếu làm da nhờn

Trang 38

là một phân tử ‘hấp thụ sốc’ trong màng cơ và có vai trò cấu trúc chính trong cơ và nó liên kết khung xương tế bào với cơ chất ngoại bào

Indicate if each of the following statements is true or false

A Increased levels of creatine kinase and other muscle-specific proteins in the blood plasm are used to diagnose the DMD

Hàm lượng creatine kinase tăng lên và các protein cơ đặc hiệu khác trong máu được sử dụng để chuẩn đoán DMD

B ATPcannotbindtomyosinheadsin the muscleofDMD

ATP không thể gắn với đầu myosin trong cơ của bệnh loạn dưỡng cơ

C MotorneuronscaninitiatecontractioninmusclefiberofDMD

Nơ ron vận động có thể gây co cơ của bệnh nhân DMD

D The maximal contractile force of skeletal muscles is significantly reduced in DMD

Lực co bóp tối đa của cơ xương là giảm đáng kể trong bệnh DMD

Ngày đăng: 17/02/2022, 17:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w