Kế hoạch giảng dạy tuần 34.
Trang 1Thứ , ngày tháng năm 2005
- Củng cố cho Hs về cộng , trừ, nhân, chia (nhẩm và viết)
- Củng cố về giải toán bằng hai phép tính
b) Kỹ năng: Làm bài đúng, chính xác.
c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.
II/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng phụ, phấn màu
* HS: VBT, bảng con
III/ Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát.
2 Bài cũ: Oân tập bốn phép tính trong phạm vi 100.000 (tiết 2).
- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 2
- Ba Hs đọc bảng chia 3
- Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu và nêu vấn đề.
Giới thiệu bài – ghi tựa
4 Phát triển các hoạt động.
* Hoạt động 1: Làm bài 1, 2.
- Mục tiêu: Củng cố cho Hs cách về cộng , trừ, nhân, chia
các số trong phạm vi 100.000 trong đó có trường hợp cộng
nhiều số
Cho học sinh mở vở bài tập
Bài 1:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv yêu cầu hs nhắc lại các quy tắc về thứ tự thực hiện
các phép tính trong biểu thức
- Gv yêu cầu Hs tự làm
- Gv mời 4 Hs lên bảng thi làm bài và nêu cách tính
nhẩm
- Gv yêu cầu Hs nhận xét bài làm của bạn trên bảng
- Gv nhận xét, chốt lại:
Trang 2 Bài 2:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv mời 8 Hs lên bảng sửa bài và nêu cách tính Cả lớp
làm bài vào VBT
- Gv nhận xét, chốt lại:
* Hoạt động 2: Làm bài 3.
- Mục tiêu: Củng cố cho Hs về về giải toán bằng hai phép
tính
Bài 3:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của bài
- Gv mời 1 Hs lên bảng tóm tắt đề bài Một Hs lên bảng
giải
- Gv yêu cầu cả lớp làm bài vào VBT
- Gv nhận xét, chốt lại:
Số Hs cầm hoa vàng là:
2450 : 5 = 590 (học sinh)
Số học sinh cầm hoa đỏ:
2450 – 590 = 1860 (học sinh)
Đáp số : 1860 học sinh.
Hs đọc yêu cầu đề bài
Học sinh cả lớp làm bài vàoVBT
Tám Hs lên bảng sửa bài
Hs nhận xét bài của bạn
Hs chữa bài đúng vào VBT
PP: Luyện tập, thực hành, trò
chơi
Hs đọc yêu cầu của bài
Cả lớp làm bài vào VBT
Một hs tóm tắt bài toán
Một Hs lên bảng làm bài
Hs cả lớp nhận xét
Hs sửa bài đúng vào VBT
5 Tổng kết – dặn dò.
- Về tập làm lại bài
- Làm bài 2, 3
- Chuẩn bị bài: Oân tập về đại lượng.
- Nhận xét tiết học
Bổ sung :
-
Trang 4-Thứ , ngày tháng năm 2005
- Gv mời Hs đọc yêu cầu đề bài
- Gv cho Hs thảo luận nhóm đôi
- Mỗi quyển vở giá bao nhiêu?
- Bình đưa cô bán hàng bao nhiêu?
- Bài toán hỏi gì?
- Gv yêu cầu Hs cả lớp làm bài vào VBT Một Hs lên
bảng làm bài
- Gv nhận xét, chốt lại:
Số tiền mua 4 quyển vở là:
1200 x 4 = 4800 (đồng)
Số tiền còn lại là:
5000 – 4800 = 200 (đồng)
Đáp số : 200 đồng.
* Hoạt động 2: Làm bài 3.
- Mục tiêu: Củng cố lại cho Hs cách giải bài toán có lời
văn bằng hai phép tính.3X : 5 = 1308 X : 6 =
1507 X = 1308 x 5 X = 1507 x 6
X = 6540 X = 9042
Bài 4:
Hình A có bao nhiêu ô vuông đã tô màu ?
Hình B có bao nhiêu ô vuông đã tô màu ?
ốnHs đọc yêu cầu đề bài
Hs thảo luận nhóm đôi
Hs sửa bài vào VBT
PP: Luyện tập, thực hành, trò
chơi
Có 7 ô vuông đã tô màu
Có 9 6 vuông đã tô màu
I/ Mục tiêu:
a) Kiến thức:
- Oân tập, củng cố về các đơn vị đo của các đại lượng đã học (độ dài, khối lượng, thờigian, tiền Việt Nam)
Trang 5* HS: VBT, bảng con.
III/ Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát.
2 Bài cũ: Oân ậtp bốn phép tính trong phạm vi 100.000.
- Gv gọi 2 Hs làm bài 2 bà 3
- Nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu và nêu vấn đề.
Giới thiệu bài – ghi tựa
4 Phát triển các hoạt động.
* Hoạt động 1: Làm bài 1, 2.
- Mục tiêu: Củng cố cho Hs về các đơn vị đo của các đại
lượng đã học
Cho học sinh mở vở bài tập
Bài 1:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv hướng dẫn Hs đổi (nhẩm ):7m5cm = 705cm
- Gv yêu cầu Hs tự làm Hai Hs lên bảng sửa bài
- Gv yêu cầu Hs nhận xét bài làm của bạn trên bảng
- Gv nhận xét, chốt lại:
7m5cm > 7m 7m5cm > 75cm
7m5cm < 8m 7m5cm = 705cm
7m5cm < 750cm
Bài 2:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv yêu cầu Hs quan sát hình vẽ
- Gv mời 2 Hs đứng lên đọc kết quả Cả lớp làm bài vào
VBT
- Gv nhận xét, chốt lại:
+ Quả lê cân nặng 600g
+ Quả táo cân nặng 300g
+ Quả lê nặng hơn quả táo là 300 g
* Hoạt động 2: Làm bài 3, 4.
- Mục tiêu: Củng cố cho Hs cách xem giờ, biết đổi tiền
Việt Nam
Bài 3:
- Gv mời 1 Hs yêu cầu đề bài
- Gv chia Hs thành 4 nhóm nhỏ Cho các em chơi trò chơi
“ Ai nhanh”:
- Yêu cầu: Các nhóm sẽ lên thi làm bài tiếp sức Trong
thời gian 7 phút, nhóm nào làm xong, đúng sẽ chiến
tthắng
- Gv nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc
Minh đi từ trường về nhà hết 20 phút.
PP: Luyện tập, thực hành, thảo
luận
Hs đọc yêu cầu đề bài
Học sinh cả lớp làm bài vàoVBT
Hai Hs lên bảng sửa bài
Hs nhận xét
Hs đọc yêu cầu đề bài
Học sinh cả lớp làm bài vàoVBT
Hai Hs đứng lên đọc kết quả
Hs nhận xét bài của bạn
Hs chữa bài đúng vào VBT
PP: Luyện tập, thực hành, trò
chơi
Hs đọc yêu cầu đề bài
Các nhóm thi làm bài với nhau
Hs cả lớp nhận xét
Trang 6 Bài 4:
- Gv mời 1 Hs yêu cầu đề bài
- Gv yêu cầu Hs cả lớp làm bài vào VBT
- Gv mời 1 Hs lên bảng làm bài
Số tiền Châu mua 2 quyển vở là:
1500 x 2 = 3000 (đồng)
Số tiền Châu còn lại là:
5000 – 3000 = 2000 (đồng)
Đáp số : 2000 đồng.
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs cả lớp làm bài vào VBT.Một Hs lên bảng sửa bài
5 Tổng kết – dặn dò.
- Về tập làm lại bài
- Làm bài 1, 2
- Chuẩn bị bài: Luyện tập.
- Nhận xét tiết học
Bổ sung :
Trang 7Chia.Thứ , ngày tháng năm 2005
- Củng cố về góc vuông, trung điểm của đoạn thẳng
- Củng cố về tính chu vi hình tam giác, hình tứ giác, hình chữ nhật, hình vuông
b) Kỹ năng: Làm bài đúng, chính xác.
c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.
II/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng phụ, phấn màu
* HS: VBT, bảng con
III/ Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát.
2 Bài cũ: Oân tập về đại lượng.
- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 2
- Ba Hs đọc bảng chia 3
- Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu và nêu vấn đề.
Giới thiệu bài – ghi tựa
4 Phát triển các hoạt động.
* Hoạt động 1: Làm bài 1.
- Mục tiêu: Giúp Hs củng cố về góc vuông, trung điểm
của đoạn thẳng
Cho học sinh mở vở bài tập
Bài 1:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv yêu cầu Hs tự làm
- Gv mời 1 Hs đứng lên đọc và chỉ tên các góc vuông
Một Hs xác định trung điểm của đoạn thẳng MN
- Gv yêu cầu Hs nhận xét bài làm của bạn trên bảng
- Gv nhận xét, chốt lại:
+ Trong hình bên có 7 góc vuông.
+ M là trung điểm của đoạn thẳng BC.
+ N là trung điểm của đoạn thẳng ED.
* Hoạt động 2: Làm bài 2, 3.
- Mục tiêu: Củng cố cho Hs cách tính chu vi hình tam
giác, hình tứ giác, hình chữ nhật, hình vuông
Bài 2:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv yêu cầu Hs nêu cách tính chu vi hình tam giác, hình
tứ giác, hình chữ nhật, hình vuông
PP: Luyện tập, thực hành, thảo
luận
Hs đọc yêu cầu đề bài
Học sinh cả lớp làm bài vàoVBT
Hai Hs lên bảng sửa bài
Trang 8- Gv mời 3 Hs lên bảng sửa bài Cả lớp làm vào VBT.
- Gv nhận xét, chốt lại:
a) Chu vi hình tam giác ABC là:
- Gv mời 1 Hs yêu cầu đề bài
- Gv yêu cầu Hs nhắc lại cách tính chu vi hình vuông
- Gv mời 2 Hs lên bảng sửa bài Cả lớp làm bài vào VBT
- Gv nhận xét, chốt lại
Ba Hs lên bảng sửa bài
Hs nhận xét bài của bạn
Hs sửa bài đúng vào VBT
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs cả lớp làm vào VBT Hai emlên bảng sửa bài
5 Tổng kết – dặn dò.
- Về tập làm lại bài
- Làm bài 1, 2
- Chuẩn bị bài: Oân tập về hình học.
- Nhận xét tiết học
Bổ sung :
-
Trang 9-Thứ , ngày tháng năm 2005
b) Kỹ năng: Làm bài đúng, chính xác.
c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.
II/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng phụ, phấn màu
* HS: VBT, bảng con
III/ Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát.
2 Bài cũ: Oân tập về hình học.
- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 2
- Một Hs sửa bài 3
- Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu và nêu vấn đề.
Giới thiệu bài – ghi tựa
4 Phát triển các hoạt động.
* Hoạt động 1: Làm bài 1, 2.
- Mục tiêu: Giúp Hs củng cố về biểu tượng về diện tích và
cách tính diện tích hình vuông và hình chữ nhật
Cho học sinh mở vở bài tập
Bài 1:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv yêu cầu Hs quan sát hình trong VBT và tím diện tích
các hình A, B, C, D
- Gv yêu cầu Hs tự làm
- Gv mời 1 Hs lên bảng sửa bài
- Gv yêu cầu Hs nhận xét bài làm của bạn trên bảng
- Gv nhận xét, chốt lại:
+ Diện tích hình A là 6 cm 2.
+ Diện tích hình B la ø6 cm 2.
+ Diện tích hình C là 9 cm 2.
+ Diện tích hình D là 10 cm 2.
+ Hai hình có diện tích bằng nhau là: A, B
+ Trong các hình đã cho, hình có diện tích lớn nhất là:
D
Bài 2:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv yêu cầu Hs nêu lại cách tính diện tích hình vuông,
PP: Luyện tập, thực hành, thảo
luận
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs quan sát hình trong VBT.Học sinh cả lớp làm bài vàoVBT
Một Hs lên bảng sửa bài
Hs nhận xét
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs nêu
Trang 10hình chữ nhật.
- Gv yêu cầu Hs tự làm
- Gv mời 2 Hs lên bảng thi làm bài Cả lớp làm bài vào
VBT
- Gv nhật xét, chốt lại
* Hoạt động 2: Làm bài 3, 4.
- Mục tiêu: Củng cố cho Hs cách tính diện tích hình, chữ
nhật, hình vuông
Bài 3:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv yêu cầu Hs quan sát kĩ hình H
- Gv hướng dẫn Hs làm bài
- Gv mời 1ù Hs lên bảng sửa bài Cả lớp làm vào VBT
- Gv nhận xét, chốt lại:
Diện tích hình H bằng diện tích hình vuông ABCD +
- Gv mời 1 Hs yêu cầu đề bài
- Gv chia Hs thành 4 nhóm nhỏ Cho các em chơi trò chơi
“ Ai nhanh”:
- Yêu cầu: Các nhóm sẽ lên thi làm bài tiếp sức Trong
thời gian 7 phút, nhóm nào làm xong, đúng sẽ chiến
tthắng
- Gv nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc
Học sinh cả lớp làm bài vàoVBT
Hai Hs lên bảng sửa bài
Một Hs lên bảng sửa bài
Hs nhận xét bài của bạn
Hs sửa bài đúng vào VBT
Hs đọc yêu cầu đề bài
Các nhóm thi làm bài với nhau
Hs cả lớp nhận xét
5 Tổng kết – dặn dò.
- Về tập làm lại bài
- Làm bài 1, 2
- Chuẩn bị bài: Oân tập về giải toán.
- Nhận xét tiết học
Bổ sung :
-
Trang 11-13Thứ , ngày tháng năm 2005
Toán.
Tiết 170: Oân tập về giải toán.
I Mục tiêu:
a) Kiến thức:
- Củng cố cho Hs kĩ năng giải bài toán có hai phép tính
b) Kỹ năng: Làm bài đúng, chính xác.
c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.
II/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng phụ, phấn màu
* HS: VBT, bảng con
III/ Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát.
2 Bài cũ: Oân tập về hình học.
- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 2
- Ba Hs đọc bảng chia 3
- Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu và nêu vấn đề.
Giới thiệu bài – ghi tựa
4 Phát triển các hoạt động.
* Hoạt động 1: Làm bài 1, 2.
- Mục tiêu: Củng cố cho Hs kĩ năng giải bài toán có hai
phép tính
Cho học sinh mở vở bài tập
Bài 1:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv yêu cầu Hs tóm tắt và tự làm
- Gv mời 1 Hs lên bảng làm bài
- Gv yêu cầu Hs nhận xét bài làm của bạn trên bảng
- Gv nhận xét, chốt lại:
Số dân năm ngoái là:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv mời 1 Hs lên bảng sửa bài Cả lớp làm bài vào VBT
- Gv nhận xét, chốt lại:
Số kg gạo đã bán được là:
2345 : 5 = 469 (kg gạo)
PP: Luyện tập, thực hành, thảo
luận
Hs đọc yêu cầu đề bài
Học sinh cả lớp làm bài vàoVBT
Một Hs lên bảng thi làm sửabài
Hs nhận xét
Hs đọc yêu cầu đề bài
Học sinh cả lớp làm bài vàoVBT
Một Hs lên bảng sửa bài
Hs nhận xét bài của bạn
Trang 12Số kg gạo còn lại là:
2345 – 469 = 1876 (kg gạo)
Đáp số: 1876 kg gạo.
* Hoạt động 2: Làm bài 3, 4.
- Mục tiêu: Củng cố cho Hs cách giải bài toán bằng hai
phép tính Củng cố về tính giá trị biểu thức
Bài 3:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của bài
- Gv mời 1 Hs lên bảng tóm tắt đề bài Một Hs lên bảng
giảibài toán
- Gv yêu cầu cả lớp làm bài vào VBT
- Gv nhận xét, chốt lại:
Số gói mì ở mỗi thùng là:
- Gv mời 1 Hs yêu cầu đề bài
- Gv chia Hs thành 4 nhóm nhỏ Cho các em chơi trò chơi
“ Ai nhanh”:
- Yêu cầu: Các nhóm sẽ lên thi làm bài tiếp sức Trong
thời gian 5 phút, nhóm nào làm xong, đúng sẽ chiến
Hs chữa bài đúng vào VBT
PP: Luyện tập, thực hành, trò
chơi
Hs đọc yêu cầu của bài
Cả lớp làm bài vào VBT
Một hs tóm tắt bài toán
Hai Hs lên bảng làm bài
Hs cả lớp nhận xét
Hs sửa bài đúng vào VBT
Hs đọc yêu cầu đề bài
Các nhóm thi làm bài với nhau
Hs cả lớp nhận xét
5 Tổng kết – dặn dò.
- Về tập làm lại bài
- Làm bài 1, 2
- Chuẩn bị bài: Oân tập về giải toán (tiếp theo).
- Nhận xét tiết học
Bổ sung :
Trang 13-
Trang 15- Biết vận dụng phép chia để giải toán.
b) Kỹ năng: Rèn Hs tính các phép tính nhân, chia chính xác, thành thạo.
c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.
II/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng phụ, phấn màu
* HS: VBT, bảng con
III/ Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát.
2 Bài cũ: Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số (tiết 1).
- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 1
- Ba Hs đọc bảng chia 3
- Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu và nêu vấn đề.
Giới thiệu bài – ghi tựa
4 Phát triển các hoạt động.
* Hoạt động 1: Hướng dẫn Hs thực hiện phép chia số có
bốn chữ số cho số có một chữ số
- Mục tiêu: Giúp Hs nắm đựơc các bước thực hiện một
phép toán chia
a) Phép chia
- Gv viết lên bảng: = ? Yêu cầu Hs đặt theo cột dọc.
- Gv yêu cầu cả lớp suy nghĩ và thực hiện phép tính trên
- Gv hướng dẫn cho Hs tính từ bước:
- Gv hỏi: Chúng ta bắt đầu chia từ hàng nào của số bị
chia?
+ 9 chia 3 bằng mấy?
+ Sau khi đã thực hiện chia hàng nghìn, ta chia đến hàng
trăm 6 chia 3 được mấy?
+ Tương tự ta thực hiện phép chia ở hàng chục và hàng
đơn vị.
- Gv yêu cầu Hs suy nghĩ và thực hiện chia hàng chục và
đơn vị
+ Số dư cuối cùng của phép chia là bao nhiêu?
+ Vậy 9365 chia 3 bằng bao nhiêu?
- Gv yêu cầu cả lớp thực hiện lại phép chia trên Một số
Hs nhắc lại cách thực hiện phép chia
PP: Quan sát, hỏi đáp, giảng
giải
Hs đặt tính theo cột dọc và tính
Hs : Chúng ta bắt đầu chia từhàng nghìn của số bị chia
Trang 169365 3 * 9 chia 3 đươcï 3, viết 3, 3 nhân 3
03 3121 9 ; 9 trừ 9 bằng 0
06 * Hạ 3; 3 chia 3 bằng 1, viết 1 ; 1
05 nhân 3 bằng 3 ; 3 trừ 3 bằng 0
2 * Hạ 6, 6 chia 3 được 2 , viết 2 2 nhân
3 bằng 6; 6trừ 6 bằng 0
* Hạ 5, 5 chia 3 được 1, viết 1
1 nhân 3bằng 3; 5 trừ 3 bằng 2
=> Ta nói phép chia 9365 : 3 =3121 dư 2
b) Phép chia 2249: 4
- Gv yêu cầu Hs thực hiện phép tính vào giấy nháp
- Sau khi Hs thực hiện xong Gv hướng dẫn thêm
2249 4 * 22 chia4 được 5, viết 5
24 526 5nhân 4 bằng 20; 22 trừ 20
09 bằng 2
1 * Hạ 4, được 24; 24 chia 4 được 6
viết 6 6 nhân 4 bằng 24 ; 24 trừ
24 bằng 0
* Hạ 9; 9 chia 4 được 2, viết 2
2 nhân 4 bằng 8; 9 trừ 8 bằng 1
- Vậy 2249 : 4 = 562 dư 1
- Gv yêu cầu cả lớp thực hiện lại phép chia trên
Lưu ý: Số dư phải bé hơn số chia.
* Hoạt động 2: Làm bài 1.
- Mục tiêu: Giúp Hs biết cách tính đúng các phép chia số
có bốn chữ số cho số có một chữ số (có dư)
Cho học sinh mở vở bài tập
Bài 1:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv yêu cầu Hs tự làm
- Gv yêu cầu Hs nhận xét bài làm của bạn trên bảng
+ Yêu cầu 4 Hs vừa lên bảng nêu rõ từng bước thực hiện
phép tính của mình
+ Yêu cầu Hs nêu rõ phép chia hết và phép chia có dư
- Gv nhận xét
Hs thực hiện lại phép chia trên
Hs đặt phép tính vào giấy nháp.Một Hs lên bảng đặt
Hs đọc yêu cầu đề bài
Học sinh cả lớp làm bài vàoVBT
3 Hs lên bảng làm
Hs nhận xét