1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kế hoạch giảng dạy tuần 34

24 540 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế hoạch giảng dạy tuần 34
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Toán
Thể loại Kế hoạch giảng dạy
Năm xuất bản 2005
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 381 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kế hoạch giảng dạy tuần 34.

Trang 1

Thứ , ngày tháng năm 2005

- Củng cố cho Hs về cộng , trừ, nhân, chia (nhẩm và viết)

- Củng cố về giải toán bằng hai phép tính

b) Kỹ năng: Làm bài đúng, chính xác.

c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.

II/ Chuẩn bị:

* GV: Bảng phụ, phấn màu

* HS: VBT, bảng con

III/ Các hoạt động:

1 Khởi động: Hát.

2 Bài cũ: Oân tập bốn phép tính trong phạm vi 100.000 (tiết 2).

- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 2

- Ba Hs đọc bảng chia 3

- Nhận xét ghi điểm

- Nhận xét bài cũ

3 Giới thiệu và nêu vấn đề.

Giới thiệu bài – ghi tựa

4 Phát triển các hoạt động.

* Hoạt động 1: Làm bài 1, 2.

- Mục tiêu: Củng cố cho Hs cách về cộng , trừ, nhân, chia

các số trong phạm vi 100.000 trong đó có trường hợp cộng

nhiều số

Cho học sinh mở vở bài tập

Bài 1:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv yêu cầu hs nhắc lại các quy tắc về thứ tự thực hiện

các phép tính trong biểu thức

- Gv yêu cầu Hs tự làm

- Gv mời 4 Hs lên bảng thi làm bài và nêu cách tính

nhẩm

- Gv yêu cầu Hs nhận xét bài làm của bạn trên bảng

- Gv nhận xét, chốt lại:

Trang 2

Bài 2:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv mời 8 Hs lên bảng sửa bài và nêu cách tính Cả lớp

làm bài vào VBT

- Gv nhận xét, chốt lại:

* Hoạt động 2: Làm bài 3.

- Mục tiêu: Củng cố cho Hs về về giải toán bằng hai phép

tính

Bài 3:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của bài

- Gv mời 1 Hs lên bảng tóm tắt đề bài Một Hs lên bảng

giải

- Gv yêu cầu cả lớp làm bài vào VBT

- Gv nhận xét, chốt lại:

Số Hs cầm hoa vàng là:

2450 : 5 = 590 (học sinh)

Số học sinh cầm hoa đỏ:

2450 – 590 = 1860 (học sinh)

Đáp số : 1860 học sinh.

Hs đọc yêu cầu đề bài

Học sinh cả lớp làm bài vàoVBT

Tám Hs lên bảng sửa bài

Hs nhận xét bài của bạn

Hs chữa bài đúng vào VBT

PP: Luyện tập, thực hành, trò

chơi

Hs đọc yêu cầu của bài

Cả lớp làm bài vào VBT

Một hs tóm tắt bài toán

Một Hs lên bảng làm bài

Hs cả lớp nhận xét

Hs sửa bài đúng vào VBT

5 Tổng kết – dặn dò.

- Về tập làm lại bài

- Làm bài 2, 3

- Chuẩn bị bài: Oân tập về đại lượng.

- Nhận xét tiết học

Bổ sung :

-

Trang 4

-Thứ , ngày tháng năm 2005

- Gv mời Hs đọc yêu cầu đề bài

- Gv cho Hs thảo luận nhóm đôi

- Mỗi quyển vở giá bao nhiêu?

- Bình đưa cô bán hàng bao nhiêu?

- Bài toán hỏi gì?

- Gv yêu cầu Hs cả lớp làm bài vào VBT Một Hs lên

bảng làm bài

- Gv nhận xét, chốt lại:

Số tiền mua 4 quyển vở là:

1200 x 4 = 4800 (đồng)

Số tiền còn lại là:

5000 – 4800 = 200 (đồng)

Đáp số : 200 đồng.

* Hoạt động 2: Làm bài 3.

- Mục tiêu: Củng cố lại cho Hs cách giải bài toán có lời

văn bằng hai phép tính.3X : 5 = 1308 X : 6 =

1507 X = 1308 x 5 X = 1507 x 6

X = 6540 X = 9042

Bài 4:

Hình A có bao nhiêu ô vuông đã tô màu ?

Hình B có bao nhiêu ô vuông đã tô màu ?

ốnHs đọc yêu cầu đề bài

Hs thảo luận nhóm đôi

Hs sửa bài vào VBT

PP: Luyện tập, thực hành, trò

chơi

Có 7 ô vuông đã tô màu

Có 9 6 vuông đã tô màu

I/ Mục tiêu:

a) Kiến thức:

- Oân tập, củng cố về các đơn vị đo của các đại lượng đã học (độ dài, khối lượng, thờigian, tiền Việt Nam)

Trang 5

* HS: VBT, bảng con.

III/ Các hoạt động:

1 Khởi động: Hát.

2 Bài cũ: Oân ậtp bốn phép tính trong phạm vi 100.000.

- Gv gọi 2 Hs làm bài 2 bà 3

- Nhận xét bài cũ

3 Giới thiệu và nêu vấn đề.

Giới thiệu bài – ghi tựa

4 Phát triển các hoạt động.

* Hoạt động 1: Làm bài 1, 2.

- Mục tiêu: Củng cố cho Hs về các đơn vị đo của các đại

lượng đã học

Cho học sinh mở vở bài tập

Bài 1:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv hướng dẫn Hs đổi (nhẩm ):7m5cm = 705cm

- Gv yêu cầu Hs tự làm Hai Hs lên bảng sửa bài

- Gv yêu cầu Hs nhận xét bài làm của bạn trên bảng

- Gv nhận xét, chốt lại:

7m5cm > 7m 7m5cm > 75cm

7m5cm < 8m 7m5cm = 705cm

7m5cm < 750cm

Bài 2:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv yêu cầu Hs quan sát hình vẽ

- Gv mời 2 Hs đứng lên đọc kết quả Cả lớp làm bài vào

VBT

- Gv nhận xét, chốt lại:

+ Quả lê cân nặng 600g

+ Quả táo cân nặng 300g

+ Quả lê nặng hơn quả táo là 300 g

* Hoạt động 2: Làm bài 3, 4.

- Mục tiêu: Củng cố cho Hs cách xem giờ, biết đổi tiền

Việt Nam

Bài 3:

- Gv mời 1 Hs yêu cầu đề bài

- Gv chia Hs thành 4 nhóm nhỏ Cho các em chơi trò chơi

“ Ai nhanh”:

- Yêu cầu: Các nhóm sẽ lên thi làm bài tiếp sức Trong

thời gian 7 phút, nhóm nào làm xong, đúng sẽ chiến

tthắng

- Gv nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc

Minh đi từ trường về nhà hết 20 phút.

PP: Luyện tập, thực hành, thảo

luận

Hs đọc yêu cầu đề bài

Học sinh cả lớp làm bài vàoVBT

Hai Hs lên bảng sửa bài

Hs nhận xét

Hs đọc yêu cầu đề bài

Học sinh cả lớp làm bài vàoVBT

Hai Hs đứng lên đọc kết quả

Hs nhận xét bài của bạn

Hs chữa bài đúng vào VBT

PP: Luyện tập, thực hành, trò

chơi

Hs đọc yêu cầu đề bài

Các nhóm thi làm bài với nhau

Hs cả lớp nhận xét

Trang 6

Bài 4:

- Gv mời 1 Hs yêu cầu đề bài

- Gv yêu cầu Hs cả lớp làm bài vào VBT

- Gv mời 1 Hs lên bảng làm bài

Số tiền Châu mua 2 quyển vở là:

1500 x 2 = 3000 (đồng)

Số tiền Châu còn lại là:

5000 – 3000 = 2000 (đồng)

Đáp số : 2000 đồng.

Hs đọc yêu cầu đề bài

Hs cả lớp làm bài vào VBT.Một Hs lên bảng sửa bài

5 Tổng kết – dặn dò.

- Về tập làm lại bài

- Làm bài 1, 2

- Chuẩn bị bài: Luyện tập.

- Nhận xét tiết học

Bổ sung :

Trang 7

Chia.Thứ , ngày tháng năm 2005

- Củng cố về góc vuông, trung điểm của đoạn thẳng

- Củng cố về tính chu vi hình tam giác, hình tứ giác, hình chữ nhật, hình vuông

b) Kỹ năng: Làm bài đúng, chính xác.

c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.

II/ Chuẩn bị:

* GV: Bảng phụ, phấn màu

* HS: VBT, bảng con

III/ Các hoạt động:

1 Khởi động: Hát.

2 Bài cũ: Oân tập về đại lượng.

- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 2

- Ba Hs đọc bảng chia 3

- Nhận xét ghi điểm

- Nhận xét bài cũ

3 Giới thiệu và nêu vấn đề.

Giới thiệu bài – ghi tựa

4 Phát triển các hoạt động.

* Hoạt động 1: Làm bài 1.

- Mục tiêu: Giúp Hs củng cố về góc vuông, trung điểm

của đoạn thẳng

Cho học sinh mở vở bài tập

Bài 1:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv yêu cầu Hs tự làm

- Gv mời 1 Hs đứng lên đọc và chỉ tên các góc vuông

Một Hs xác định trung điểm của đoạn thẳng MN

- Gv yêu cầu Hs nhận xét bài làm của bạn trên bảng

- Gv nhận xét, chốt lại:

+ Trong hình bên có 7 góc vuông.

+ M là trung điểm của đoạn thẳng BC.

+ N là trung điểm của đoạn thẳng ED.

* Hoạt động 2: Làm bài 2, 3.

- Mục tiêu: Củng cố cho Hs cách tính chu vi hình tam

giác, hình tứ giác, hình chữ nhật, hình vuông

Bài 2:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv yêu cầu Hs nêu cách tính chu vi hình tam giác, hình

tứ giác, hình chữ nhật, hình vuông

PP: Luyện tập, thực hành, thảo

luận

Hs đọc yêu cầu đề bài

Học sinh cả lớp làm bài vàoVBT

Hai Hs lên bảng sửa bài

Trang 8

- Gv mời 3 Hs lên bảng sửa bài Cả lớp làm vào VBT.

- Gv nhận xét, chốt lại:

a) Chu vi hình tam giác ABC là:

- Gv mời 1 Hs yêu cầu đề bài

- Gv yêu cầu Hs nhắc lại cách tính chu vi hình vuông

- Gv mời 2 Hs lên bảng sửa bài Cả lớp làm bài vào VBT

- Gv nhận xét, chốt lại

Ba Hs lên bảng sửa bài

Hs nhận xét bài của bạn

Hs sửa bài đúng vào VBT

Hs đọc yêu cầu đề bài

Hs cả lớp làm vào VBT Hai emlên bảng sửa bài

5 Tổng kết – dặn dò.

- Về tập làm lại bài

- Làm bài 1, 2

- Chuẩn bị bài: Oân tập về hình học.

- Nhận xét tiết học

Bổ sung :

-

Trang 9

-Thứ , ngày tháng năm 2005

b) Kỹ năng: Làm bài đúng, chính xác.

c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.

II/ Chuẩn bị:

* GV: Bảng phụ, phấn màu

* HS: VBT, bảng con

III/ Các hoạt động:

1 Khởi động: Hát.

2 Bài cũ: Oân tập về hình học.

- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 2

- Một Hs sửa bài 3

- Nhận xét ghi điểm

- Nhận xét bài cũ

3 Giới thiệu và nêu vấn đề.

Giới thiệu bài – ghi tựa

4 Phát triển các hoạt động.

* Hoạt động 1: Làm bài 1, 2.

- Mục tiêu: Giúp Hs củng cố về biểu tượng về diện tích và

cách tính diện tích hình vuông và hình chữ nhật

Cho học sinh mở vở bài tập

Bài 1:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv yêu cầu Hs quan sát hình trong VBT và tím diện tích

các hình A, B, C, D

- Gv yêu cầu Hs tự làm

- Gv mời 1 Hs lên bảng sửa bài

- Gv yêu cầu Hs nhận xét bài làm của bạn trên bảng

- Gv nhận xét, chốt lại:

+ Diện tích hình A là 6 cm 2.

+ Diện tích hình B la ø6 cm 2.

+ Diện tích hình C là 9 cm 2.

+ Diện tích hình D là 10 cm 2.

+ Hai hình có diện tích bằng nhau là: A, B

+ Trong các hình đã cho, hình có diện tích lớn nhất là:

D

Bài 2:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv yêu cầu Hs nêu lại cách tính diện tích hình vuông,

PP: Luyện tập, thực hành, thảo

luận

Hs đọc yêu cầu đề bài

Hs quan sát hình trong VBT.Học sinh cả lớp làm bài vàoVBT

Một Hs lên bảng sửa bài

Hs nhận xét

Hs đọc yêu cầu đề bài

Hs nêu

Trang 10

hình chữ nhật.

- Gv yêu cầu Hs tự làm

- Gv mời 2 Hs lên bảng thi làm bài Cả lớp làm bài vào

VBT

- Gv nhật xét, chốt lại

* Hoạt động 2: Làm bài 3, 4.

- Mục tiêu: Củng cố cho Hs cách tính diện tích hình, chữ

nhật, hình vuông

Bài 3:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv yêu cầu Hs quan sát kĩ hình H

- Gv hướng dẫn Hs làm bài

- Gv mời 1ù Hs lên bảng sửa bài Cả lớp làm vào VBT

- Gv nhận xét, chốt lại:

Diện tích hình H bằng diện tích hình vuông ABCD +

- Gv mời 1 Hs yêu cầu đề bài

- Gv chia Hs thành 4 nhóm nhỏ Cho các em chơi trò chơi

“ Ai nhanh”:

- Yêu cầu: Các nhóm sẽ lên thi làm bài tiếp sức Trong

thời gian 7 phút, nhóm nào làm xong, đúng sẽ chiến

tthắng

- Gv nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc

Học sinh cả lớp làm bài vàoVBT

Hai Hs lên bảng sửa bài

Một Hs lên bảng sửa bài

Hs nhận xét bài của bạn

Hs sửa bài đúng vào VBT

Hs đọc yêu cầu đề bài

Các nhóm thi làm bài với nhau

Hs cả lớp nhận xét

5 Tổng kết – dặn dò.

- Về tập làm lại bài

- Làm bài 1, 2

- Chuẩn bị bài: Oân tập về giải toán.

- Nhận xét tiết học

Bổ sung :

-

Trang 11

-13Thứ , ngày tháng năm 2005

Toán.

Tiết 170: Oân tập về giải toán.

I Mục tiêu:

a) Kiến thức:

- Củng cố cho Hs kĩ năng giải bài toán có hai phép tính

b) Kỹ năng: Làm bài đúng, chính xác.

c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.

II/ Chuẩn bị:

* GV: Bảng phụ, phấn màu

* HS: VBT, bảng con

III/ Các hoạt động:

1 Khởi động: Hát.

2 Bài cũ: Oân tập về hình học.

- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 2

- Ba Hs đọc bảng chia 3

- Nhận xét ghi điểm

- Nhận xét bài cũ

3 Giới thiệu và nêu vấn đề.

Giới thiệu bài – ghi tựa

4 Phát triển các hoạt động.

* Hoạt động 1: Làm bài 1, 2.

- Mục tiêu: Củng cố cho Hs kĩ năng giải bài toán có hai

phép tính

Cho học sinh mở vở bài tập

Bài 1:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv yêu cầu Hs tóm tắt và tự làm

- Gv mời 1 Hs lên bảng làm bài

- Gv yêu cầu Hs nhận xét bài làm của bạn trên bảng

- Gv nhận xét, chốt lại:

Số dân năm ngoái là:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv mời 1 Hs lên bảng sửa bài Cả lớp làm bài vào VBT

- Gv nhận xét, chốt lại:

Số kg gạo đã bán được là:

2345 : 5 = 469 (kg gạo)

PP: Luyện tập, thực hành, thảo

luận

Hs đọc yêu cầu đề bài

Học sinh cả lớp làm bài vàoVBT

Một Hs lên bảng thi làm sửabài

Hs nhận xét

Hs đọc yêu cầu đề bài

Học sinh cả lớp làm bài vàoVBT

Một Hs lên bảng sửa bài

Hs nhận xét bài của bạn

Trang 12

Số kg gạo còn lại là:

2345 – 469 = 1876 (kg gạo)

Đáp số: 1876 kg gạo.

* Hoạt động 2: Làm bài 3, 4.

- Mục tiêu: Củng cố cho Hs cách giải bài toán bằng hai

phép tính Củng cố về tính giá trị biểu thức

Bài 3:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của bài

- Gv mời 1 Hs lên bảng tóm tắt đề bài Một Hs lên bảng

giảibài toán

- Gv yêu cầu cả lớp làm bài vào VBT

- Gv nhận xét, chốt lại:

Số gói mì ở mỗi thùng là:

- Gv mời 1 Hs yêu cầu đề bài

- Gv chia Hs thành 4 nhóm nhỏ Cho các em chơi trò chơi

“ Ai nhanh”:

- Yêu cầu: Các nhóm sẽ lên thi làm bài tiếp sức Trong

thời gian 5 phút, nhóm nào làm xong, đúng sẽ chiến

Hs chữa bài đúng vào VBT

PP: Luyện tập, thực hành, trò

chơi

Hs đọc yêu cầu của bài

Cả lớp làm bài vào VBT

Một hs tóm tắt bài toán

Hai Hs lên bảng làm bài

Hs cả lớp nhận xét

Hs sửa bài đúng vào VBT

Hs đọc yêu cầu đề bài

Các nhóm thi làm bài với nhau

Hs cả lớp nhận xét

5 Tổng kết – dặn dò.

- Về tập làm lại bài

- Làm bài 1, 2

- Chuẩn bị bài: Oân tập về giải toán (tiếp theo).

- Nhận xét tiết học

Bổ sung :

Trang 13

-

Trang 15

- Biết vận dụng phép chia để giải toán.

b) Kỹ năng: Rèn Hs tính các phép tính nhân, chia chính xác, thành thạo.

c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.

II/ Chuẩn bị:

* GV: Bảng phụ, phấn màu

* HS: VBT, bảng con

III/ Các hoạt động:

1 Khởi động: Hát.

2 Bài cũ: Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số (tiết 1).

- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 1

- Ba Hs đọc bảng chia 3

- Nhận xét ghi điểm

- Nhận xét bài cũ

3 Giới thiệu và nêu vấn đề.

Giới thiệu bài – ghi tựa

4 Phát triển các hoạt động.

* Hoạt động 1: Hướng dẫn Hs thực hiện phép chia số có

bốn chữ số cho số có một chữ số

- Mục tiêu: Giúp Hs nắm đựơc các bước thực hiện một

phép toán chia

a) Phép chia

- Gv viết lên bảng: = ? Yêu cầu Hs đặt theo cột dọc.

- Gv yêu cầu cả lớp suy nghĩ và thực hiện phép tính trên

- Gv hướng dẫn cho Hs tính từ bước:

- Gv hỏi: Chúng ta bắt đầu chia từ hàng nào của số bị

chia?

+ 9 chia 3 bằng mấy?

+ Sau khi đã thực hiện chia hàng nghìn, ta chia đến hàng

trăm 6 chia 3 được mấy?

+ Tương tự ta thực hiện phép chia ở hàng chục và hàng

đơn vị.

- Gv yêu cầu Hs suy nghĩ và thực hiện chia hàng chục và

đơn vị

+ Số dư cuối cùng của phép chia là bao nhiêu?

+ Vậy 9365 chia 3 bằng bao nhiêu?

- Gv yêu cầu cả lớp thực hiện lại phép chia trên Một số

Hs nhắc lại cách thực hiện phép chia

PP: Quan sát, hỏi đáp, giảng

giải

Hs đặt tính theo cột dọc và tính

Hs : Chúng ta bắt đầu chia từhàng nghìn của số bị chia

Trang 16

9365 3 * 9 chia 3 đươcï 3, viết 3, 3 nhân 3

03 3121 9 ; 9 trừ 9 bằng 0

06 * Hạ 3; 3 chia 3 bằng 1, viết 1 ; 1

05 nhân 3 bằng 3 ; 3 trừ 3 bằng 0

2 * Hạ 6, 6 chia 3 được 2 , viết 2 2 nhân

3 bằng 6; 6trừ 6 bằng 0

* Hạ 5, 5 chia 3 được 1, viết 1

1 nhân 3bằng 3; 5 trừ 3 bằng 2

=> Ta nói phép chia 9365 : 3 =3121 dư 2

b) Phép chia 2249: 4

- Gv yêu cầu Hs thực hiện phép tính vào giấy nháp

- Sau khi Hs thực hiện xong Gv hướng dẫn thêm

2249 4 * 22 chia4 được 5, viết 5

24 526 5nhân 4 bằng 20; 22 trừ 20

09 bằng 2

1 * Hạ 4, được 24; 24 chia 4 được 6

viết 6 6 nhân 4 bằng 24 ; 24 trừ

24 bằng 0

* Hạ 9; 9 chia 4 được 2, viết 2

2 nhân 4 bằng 8; 9 trừ 8 bằng 1

- Vậy 2249 : 4 = 562 dư 1

- Gv yêu cầu cả lớp thực hiện lại phép chia trên

Lưu ý: Số dư phải bé hơn số chia.

* Hoạt động 2: Làm bài 1.

- Mục tiêu: Giúp Hs biết cách tính đúng các phép chia số

có bốn chữ số cho số có một chữ số (có dư)

Cho học sinh mở vở bài tập

Bài 1:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv yêu cầu Hs tự làm

- Gv yêu cầu Hs nhận xét bài làm của bạn trên bảng

+ Yêu cầu 4 Hs vừa lên bảng nêu rõ từng bước thực hiện

phép tính của mình

+ Yêu cầu Hs nêu rõ phép chia hết và phép chia có dư

- Gv nhận xét

Hs thực hiện lại phép chia trên

Hs đặt phép tính vào giấy nháp.Một Hs lên bảng đặt

Hs đọc yêu cầu đề bài

Học sinh cả lớp làm bài vàoVBT

3 Hs lên bảng làm

Hs nhận xét

Ngày đăng: 21/11/2012, 14:57

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm bài. - Kế hoạch giảng dạy tuần 34
Bảng l àm bài (Trang 4)
Hình chữ nhật. - Kế hoạch giảng dạy tuần 34
Hình ch ữ nhật (Trang 10)
Hình maãu seõ chieán thaéng. - Kế hoạch giảng dạy tuần 34
Hình ma ãu seõ chieán thaéng (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w