1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu Bài tập ổ lăn docx

25 1,9K 16

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập ổ lăn
Người hướng dẫn Lê Xuân Hưng – Bộ môn Cơ sở thiết kế máy
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ - Đại Học Thái Nguyên
Chuyên ngành Cơ khí
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 1,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GVHDTL: Lê Xuân HưngThảo luận: Chi tiết máy Lê Xuân Hưng – Bộ môn Cơ sở thiết kế máy... Tính toán theo khả năng tải động... * Lưu ý việc chọn loại ổ liên quan chặt chẽ tới các vấn đề sa

Trang 1

GVHDTL: Lê Xuân Hưng

Thảo luận: Chi tiết máy

Lê Xuân Hưng – Bộ môn Cơ sở thiết kế máy

Trang 2

BÀI TẬP Ổ LĂN

I Trình tự tính toán lựa chọn ổ lăn.

Tính toán theo khả năng tải động

Trang 3

Lực hướng tâm được chọn sao cho làm tăng phản lực tại các ổ

Ft

Fr

III

A

B Fx

AB

Trang 5

* Lưu ý việc chọn loại ổ liên quan chặt chẽ tới các vấn đề sau:

+) Cố định các vòng ổ theo phương dọc trục

+) Cấp chính xác của ổ lăn

+) Kết cấu và điều kiện làm việc cụ thể của trục

Ví dụ: Ổ cho trục vít, ổ cho trục lắp bánh răng lắp công xôn …

Trang 6

2 Chọn sơ đồ kích thước ổ.

Dựa vào (1 Chọn ổ lăn), kết cấu trục (đường kính ngõng trục)

sơ bộ chọn ổ lăn (theo P2.7 – P2.14)

Ký hiệu ổ D

(mm)

d(mm)

B(mm)

C(KN)

C0(KN)

308 90 40 23 31,9 21,7

Trang 7

3 Tính kiểm nghiệm khả năng tải của ổ.

3.1 Khả năng tải động

m d

Khả năng tải động tính theo công thức sau:

Trong đó: Q – tải trọng quy ước, (KN)

m – bậc của đường cong mỏi khi thử ổ lăn,

L – tuổi thọ tính bằng triệu vòng quay

Trang 8

3.1.1 Xác định tải trọng quy ước.

+ Với ổ bi đỡ, ổ bi đỡ chặn và ổ đũa côn:

Trang 9

3.1.1 Xác định tải trọng quy ước.

a, Xác định lực dọc trục Fa

- Đối với ổ đỡ, ổ lòng cầu: Fa = Fat

- Đối với ổ đỡ chặn, ổ đũa côn:

Fa bao gồm (Fat; Fs)+ Ổ đỡ chặn

Trang 10

* Ổ bi đỡ chặn có góc  = 120 tính e sơ bộ (esb)

0,215 0

Trang 12

Lê Xuân Hưng – Bộ môn Cơ sở thiết kế máy

d(mm)

B(mm)

C(KN)

C0(KN)

36211 100 55 21 39,4 34,9

Trang 13

Lê Xuân Hưng – Bộ môn Cơ sở thiết kế máy

Ví dụ: Bài tập

3 Tính kiểm nghiệm khả năng tải của ổ.

m

Q – tải trọng quy ước, (KN)

m – bậc của đường cong mỏi khi thử ổ lăn, m = 3

L – tuổi thọ tính bằng triệu vòng quay

L = 60.n.Lh.10-6 (Lh tuổi thọ ổ bi tính bằng giờ)

L = 60.2930.20000.10-6 = 3516 (tr v quay)

b

Trang 14

Lê Xuân Hưng – Bộ môn Cơ sở thiết kế máy

Trang 15

Lê Xuân Hưng – Bộ môn Cơ sở thiết kế máy

Trang 16

Lê Xuân Hưng – Bộ môn Cơ sở thiết kế máy

Ví dụ: Bài tập

* Tính tỷ số SbI

3 0

SbII

3 0

Trang 17

Lê Xuân Hưng – Bộ môn Cơ sở thiết kế máy

Fa 360

0.3 e V.Fr 1.1200

Fa 1060

0,7 e V.Fr 1.1500

   X = 0,45, Y = 1,62

X = 1, Y = 0

QII = (0,45.1.1500 + 1,62.1060).1.1 = 2392,2

Trang 18

Lê Xuân Hưng – Bộ môn Cơ sở thiết kế máy

Trang 19

Kiểm nghiệm khả năng tải động cho ổ lăn trong sơ đồ sau, biết đường kính ngõng trục dng = 30, FrI = 1200 FrII = 1500N; Fa1 = 700N; Fa2 = 2000 Vòng trong quay (v=1), tải không đổi (Kd = 1), nhiệt độ bình thường(Kt = 1) Thời gian làm việc Lh = 20000(h), số vòng quay n = 2930 (v/ph)

F a2

Ví dụ: Bài tập ổ lăn

Trang 20

Cách lắp ghép ổ lăn:

Trang 22

2.2 Cơ sở tính toán ổ lăn

2.2.3.a Động học ổ lăn:

Trang 23

2.2 Cơ sở tính toán ổ lăn

2.2.3b Động lực học ổ lăn:

Trang 25

Lê Xuân Hưng – Bộ môn Cơ sở thiết kế máy

Ví dụ: Bài tập ổ lăn

Ngày đăng: 25/01/2014, 08:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Fz = Fs ± Fa - Tài liệu Bài tập ổ lăn docx
z = Fs ± Fa (Trang 9)
Fs = e.Fr (e tra bảng 11.4) + Ổ đũa côn - Tài liệu Bài tập ổ lăn docx
s = e.Fr (e tra bảng 11.4) + Ổ đũa côn (Trang 9)
Tra bảng P2.12: ta chọn ổ 36211 - Tài liệu Bài tập ổ lăn docx
ra bảng P2.12: ta chọn ổ 36211 (Trang 12)
* Tra bảng 11.4 - Tài liệu Bài tập ổ lăn docx
ra bảng 11.4 (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w