Chu kỳ lệnh và Chu kỳ máy Chu kỳ lệnh: Tổng thời gian tìm lệnh, giải mã lệnh và thực hiện ] lệnh Nói chung, Chu kỳ lệnh của các lệnh khác nhau là khác nhau Chu kỳ lệnh bao giờ cũng băng
Trang 1Chương 3
Vi xu ly 8088-Intel
3.1 Kién tric va hoat dong cua 8088
- Nguyên lý hoạt động
- Sơ đô khôi chức năng
3.2 Câu trúc thanh ghi của 8088
3.3 Phương pháp quản lý bộ nhớ
Intel® 8O88 Chip
Trang 2Nguyên lý hoạt động của một bộ v1 xử lý
Lây - Cải mã - Thực hiện lệnh
Tim va copy
các byte lệnh từ bộ nhớ
CS
AS
Tao ra cac
tín hiệu
điều khiến
để thực
hiện lệnh
Cải mã lệnh
Trang 3Chu kỳ lệnh và Chu kỳ máy
Chu kỳ lệnh: Tổng thời gian tìm lệnh, giải
mã lệnh và thực hiện ] lệnh
Nói chung, Chu kỳ lệnh của các lệnh khác nhau là khác nhau
Chu kỳ lệnh bao giờ cũng băng một số
nguyên lân chu kỳ máy
Chu kỳ máy băng nghịch đảo của tân sô
hoạt động (tc độ đông hô) của bộ vi xử lý
Trang 43.1 Kiên trúc và Hoạt động của 8088
MEMORY INTERFACE
INSTRUCTION STREAM BYTE
QUEUE
BUS
INTERFACE
UNIT
EXECUTION UNIT CONTROLS YSESIT
EXECUTION
UNIT
Trang 5Don vi giao tiép Bus - BIU
Phat các tín hiệu địa chi đến bộ nhớ và các
cong I/O thong qua A-Bus
Đọc mã lệnh từ bộ nhớ thông qua D-Bus
Đọc dữ liệu từ bộ nhớ thông qua D-Bus
Ghi dữ liệu vào bộ nhớ thông qua D-Bus Đọc dữ liệu từ các công I thông qua D-Bus Ghi dữ liệu ra các công O thông qua D-Bus
Trang 6Đơn vị thực hiện - EU
° Bao gôm CU và ALU
°® CU: Giải mã lệnh để tạo ra các tín hiệu
điêu khiên nhăm thực hiện lệnh đã được
cial ma
¢ ALU: thuc hiện các thao tác khác nhau đôi
với các toán hạng của lệnh
Trang 7To chuc cua microprocessor
Control registers
otatus Registers
Trang 8Xử lý lệnh của các vi xu ly trudc 8086/8088
° Một thủ tục đơn giản gôm 3 bước:
— Lây lệnh từ bộ nhớ
— Cải mã lệnh
— Thực hiện lệnh
° Lây các toán hạng từ bộ nhớ (nếu có)
° Lưu trữ kêt quả
Decode Execute Fetch Decode
| | V¿ V¿
Trang 9Cơ chế Pipelining
Fetch Fetch Fetch Fetch Store Fetch Fetch Load Fetch
‘| W2 i 4 ‘| 5 6 W2 vA
Decode Decode Decode Decode Idle Decode Decode Idle Decode
1 V¿ 3 m ) Đ ĩ
Exec Exec Exec Exec Idle Exec Exec Idle
‘| y K) 4 5 6
Trang 103.2 Câu trúc thanh ghi của 8088
8088 co 14 thanh ghi 16-bit
——— E—¬
L IP | | ES Ì
Trang 11Câu trúc thanh ghi của ho x86
EIP
FLAG
EFLAG
S
DS
ES
SS
FS
S
SP ESP
BP EBP
DI EDI
Sl ESI
Trang 12
Cấu trúc thanh ghi 8086/8088
Accumulator
Base
Counter
Data
Code Segment
Data Segment
stack Segment
Extra Segment
Instruction Pointer
Stack Pointer
Base Pointer
Source Index
Destination Index
15
CS
DS
SS
15
IP
SP
BP
=)
AX
BX
CX
DX
A
Trang 13
Các thanh phi đa năng
- Có thê truy cập nhu cac thanh ghi 8-bit
- Lưu trữ tạm thời dữ liệu đề truy cập nhanh hơn
và tránh khỏi phải truy cập bộ nhớ
- Có công dụng đặc biệt đôi với một số câu lệnh
Trang 1415
Thanh ghi cờ
0
- Không phai tat ca cac bit déu được sử dụng
- Mỗi bit được sử dụng được gọi là một cờ
- Các cờ đêu có tên và có thê được Lập/Xoá
riêng lẽ
- Bao gôm các cờ trạng thải và các cờ điêu
khiên