Đáp án tiếng trung 3 ehou Viện đại học mở Hà Nội Đáp án tiếng trung 3 ehou Viện đại học mở Hà Nội Đáp án tiếng trung 3 ehou Viện đại học mở Hà Nội Đáp án tiếng trung 3 ehou Viện đại học mở Hà Nội Tiếng trung 3 ehou Ngoại ngữ 2 ehou iếng trung 3
Trang 1T NỘI DUNG
Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh
1.你
2.去中国
3.学汉语
4.怎么不
Chọn một câu trả lời:
a 3214
b 4231
c 4123
d 1423 Câu trả lời đúng
Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh
1.别看电视
2.吧
3.做练习
4.了
Chọn một câu trả lời:
a 1234
b 1432 Câu trả lời đúng
c 4312
d 4123
Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh
1.中国电影
2.看
3.他们
4 在
Chọn một câu trả lời:
a 3421 Câu trả lời đúng
b 1423
c 1234
d 3412
Điền từ thích hợp vào chỗ trống 我今天 听力课和口语课。 Chọn một câu trả lời:
a 读
b 下
c 上 Câu trả lời đúng
d 写
Điền từ thích hợp vào chỗ trống 我正在听课文录音 。 Chọn một câu trả lời:
a 吗
b 呢 Câu trả lời đúng
c 啊
d 吧
Trang 2Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân: 晚上我去礼堂学跳舞。
Chọn một câu trả lời:
a 礼堂在哪里?
b 晚上你去礼堂做什么? Câu trả lời đúng
c 晚上谁去礼堂?
d 什么时候你去礼堂?
Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh
1.打电话呢
2.我
3.正在
4.给姐姐
Chọn một câu trả lời:
a 4321
b 2341 Câu trả lời đúng
c 4123
d 1234
Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh
1.我和他
2.学跳舞
3.周末
4.去
Chọn một câu trả lời:
a 1243
b 1342 Câu trả lời đúng
c 4312
d 2413
Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân: 第一课的课文比较容易。
Chọn một câu trả lời:
a 什么时候学第一课?
b 第一课的课文怎么样? Câu trả lời đúng
c 你在看课文吗?
d 今天上第几课?
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
你 不跟我们去跳舞?
Chọn một câu trả lời:
a 怎么样
b 怎么 Câu trả lời đúng
c 哪儿
d 什么
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
我 给爸爸妈妈写信呢。
Chọn một câu trả lời:
Trang 3a 什么
b 怎么
c 别
d 在 Câu trả lời đúng
Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân: 我在洗衣服呢。
Chọn một câu trả lời:
a 这些是什么?
b 谁洗衣服?
c 这是谁的衣服?
d 你在做什么呢? Câu trả lời đúng
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
我吃米饭 米粉都可以。
Chọn một câu trả lời:
a 或者 Câu trả lời đúng
b 什么
c 怎么
d 还是
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
这件羽绒服很 _,我很喜欢。
Chọn một câu trả lời:
a 合适 Câu trả lời đúng
b 合伙
c 舒适
d 合作
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
你有很多冬天的衣服了, _还要买? Chọn một câu trả lời:
a 什么事
b 怎么样
c 为什么 Câu trả lời đúng
d 怎么办
Tìm phiên âm đúng:
羽绒服
Chọn một câu trả lời:
a wèi shénme
b duì bu qǐ
c yǔróngfú Câu trả lời đúng
d shòuhuòyuán
Tìm phiên âm đúng:
售货员
Chọn một câu trả lời:
a shòuhuòyuán Câu trả lời đúng
b liúxuéshēng
c yánjiūshēng
d shòupiàoyuán
Trang 4Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
你顺便替我买一 报纸吧 。
Chọn một câu trả lời:
a 份 Câu trả lời đúng
b 张
c 块
d 篇
Điền từ不用 vào chỗ trống thích hợp:
(A)你(你(B)你(说了,我(C)你(都(D)你(知道了。 Chọn một câu trả lời:
a
B Câu trả lời đúng
b
D
c
C
d
A
Chọn đáp án đúng:
虽然外面很冷,但是屋子里很暖和。
这句话的意思是:
Chọn một câu trả lời:
a 天气又冷又热
b 天气很冷 Câu trả lời đúng
c 天气不冷不热
d 天气很热
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
要是喜欢, 买一个吧 。
Chọn một câu trả lời:
a 先
b 但是
c 不用
d 就 Câu trả lời đúng
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
打的是 出租汽车 。
Chọn một câu trả lời:
a 开
b 坐 Câu trả lời đúng
c 作
d 做
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
这件衣服又好看又 。
Chọn một câu trả lời:
a 难过
b 复习
c 知道
Trang 5d 便宜 Câu trả lời đúng
Tìm phiên âm đúng:
当然
Chọn một câu trả lời:
a dāngchū
b suīrán
c tǎnrán
d dāngrán Câu trả lời đúng
Tìm đại từ nghi vấn để hỏi cho từ gạch chân: 超市附近的商店有很多好看的鞋。
Chọn một câu trả lời:
a 哪儿 Câu trả lời đúng
b 谁
c 几
d 那儿
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
服务员,我想 _那件毛衣
Chọn một câu trả lời:
a 休息
b 听听
c 试试 Câu trả lời đúng
d 读读
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
他是中国体育代表团的 。
Chọn một câu trả lời:
a 班长
b 校长
c 团长 Câu trả lời đúng
d 教授
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
我给妈妈寄信,但是没有 。
Chọn một câu trả lời:
a 银行
b 邮票 Câu trả lời đúng
c 包裹
d 笔
Tìm chữ Hán đúng của phiên âm:
héshì
Chọn một câu trả lời:
a 盒子
b 合适 Câu trả lời đúng
c 收拾
d 适合
Tìm đại từ nghi vấn để hỏi cho từ gạch chân: 那件羽绒服很暖和。
Chọn một câu trả lời:
Trang 6a 怎么样 Câu trả lời đúng
b 为什么
c 怎么
d 哪儿
Chọn đáp án đúng:
要是有时间,我一定去看电影。
这句话的意思是:
Chọn một câu trả lời:
a 我有时间
b 我一定有时间
c 我没有时间 Câu trả lời đúng
d 我要有时间
Điền từ顺便 vào chỗ trống thích hợp:
(A)你(你(B)你(帮我(C)你(买(D)你(两斤苹果。 Chọn một câu trả lời:
a
B Câu trả lời đúng
b
C
c
D
d
A
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1 这家银行
2 介绍一下
3 你
4 我
5 向
Chọn một câu trả lời:
a 45213
b 45321 Câu trả lời đúng
c 45123
d 45312
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1 一直
2 中国菜
3 喜欢
4 吃
5 我
Chọn một câu trả lời:
a 42153
b 51342 Câu trả lời đúng
c 51432
d 51423
Chọn đáp án đúng:
Trang 7Chọn một câu trả lời:
a 下
b 到 Câu trả lời đúng
c 起
d 上
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu
我 A 不知道 B 这儿 C 去北海公园 D 怎么走。(从)你(
Chọn một câu trả lời:
a C
b B Câu trả lời đúng
c A
d D
Chọn đáp án đúng:
从今天 ,每天我要写 20 个汉字。
Chọn một câu trả lời:
a 到
b 去
c 上
d 起 Câu trả lời đúng
Chọn đáp án đúng:
左边 词典是我的,你的在右边。
Chọn một câu trả lời:
a 都
b 也
c 了
d 的 Câu trả lời đúng
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu
安妮 A 每天都 B 写 50 个汉字,我们要 C 她 D 学习。(向)你( Chọn một câu trả lời:
a A
b B
c D
d C Câu trả lời đúng
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1 请
2 的
3 同学
4 后边
5 安静。
Chọn một câu trả lời:
a 42315 Câu trả lời đúng
b 42351
c 42153
d 42135
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu
Trang 8从 A 我们的宿舍 B 到 C 图书馆 D300 米。(只有)你(
Chọn một câu trả lời:
a D Câu trả lời đúng
b C
c A
d B
Chọn đáp án đúng:
每个人都有自己的……。
Chọn một câu trả lời:
a 喜爱
b 喜欢
c 爱好 Câu trả lời đúng
d 感到
Chọn đáp án đúng:
他对画画儿很感……。
Chọn một câu trả lời:
a 觉
b 喜欢
c 兴趣 Câu trả lời đúng
d 爱好
Chọn đáp án đúng:
我 图书馆这本词典。
Chọn một câu trả lời:
a 还 Câu trả lời đúng
b 送
c 买
d 给
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu
他说 A 我先去 B 图书馆借书,然后回来 C 他 D 见面。(跟)你( Chọn một câu trả lời:
a D
b A
c C Câu trả lời đúng
d B
Tìm chữ Hán đúng của phiên âm:
wèi shénme
Chọn một câu trả lời:
a 怎么办
b 做什么
c 怎么样
d 为什么 Câu trả lời đúng
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1 公司
2 马丁
3 工作
Trang 94 到
5 派
6 中国
Chọn một câu trả lời:
a 152346
b 152463 Câu trả lời đúng
c 251346
d 256413
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu:
今天上午,我(A)A)王兰打电话,但是她(A)B)关机了,所以我(A)C)去宿舍找 (A)D)她。 (A)给)
Chọn một câu trả lời:
a A Câu trả lời đúng
b B
c D
d C
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu:
1 就跟安妮
2 我有空儿
3 的时候
4 一起去博物馆
5 参观
Chọn một câu trả lời:
a 23145 Câu trả lời đúng
b 12435
c 24351
d 42513
Chọn đáp án đúng:
昨天下午马丁去……足球了。
Chọn một câu trả lời:
a 踢 Câu trả lời đúng
b 打
c 玩
d 做
Chọn đáp án đúng:
你会不会踢 ?
Chọn một câu trả lời:
a 游泳
b 爬山
c 足球 Câu trả lời đúng
d 篮球
Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh
1.下课后
2.买药
3.我
4.就去
Trang 10Chọn một câu trả lời:
a 2413
b 4312
c 1342 Câu trả lời đúng
d 1243
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu
安妮 A 对 B 京剧 C 没有 D 大兴趣。(太)你( Chọn một câu trả lời:
a B
b A
c D Câu trả lời đúng
d C
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1 什么
2 告诉
3 时候
4 他
5 你
6 这件事
Chọn một câu trả lời:
a 642513
b 425613
c 413256 Câu trả lời đúng
d 613425
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1 麦克
2 一点
3 兴趣
4 对
5 没有
6 游泳
Chọn một câu trả lời:
a 641523
b 123465
c 146523 Câu trả lời đúng
d 146235
Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh
1.我给他
2.很多
3.好吃的菜
4.买了
Chọn một câu trả lời:
a 1423 Câu trả lời đúng
b 4123
c 4231
d 3214
Trang 11Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu:
我跟李军一起去(A)A)玩儿,(A)B)他考托福(A)C)考到 110 分(A)D)。 (A)祝贺) Chọn một câu trả lời:
a B Câu trả lời đúng
b A
c C
d D
Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân:
昨天他下了课就来我这儿。
Chọn một câu trả lời:
a 昨天他在哪儿?
b 昨天他下了课就去找谁?
c 什么时候他来我这儿?
d 昨天他下了课就去哪儿? Câu trả lời đúng
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu:
我(A)A)爸爸妈妈刚来北京(A)B),我要(A)C)他们去(A)D)参观。 (A)陪)
Chọn một câu trả lời:
a D
b C Câu trả lời đúng
c B
d A
Điền từ先 vào chỗ trống thích hợp:
(A)你(你(B)你(去(C)你(,我(D)你(明天去。
Chọn một câu trả lời:
a
D
b
A
c
C
d
B Câu trả lời đúng
Điền từ见面 vào chỗ trống thích hợp:
(A)你(今天(B)你(你(C)你(跟他(D)你(。
Chọn một câu trả lời:
a
C
b
D Câu trả lời đúng
c
A
d
B
Điền từ别 vào chỗ trống thích hợp
(A)你(你(B)你(来(C)你(找(D)你(我,我不想见你。
Chọn một câu trả lời:
Trang 12B Câu trả lời đúng
b
A
c
D
d
C
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1 英汉
2 我
3 图书馆
4 一本
5 借
6 词典
Chọn một câu trả lời:
a 253164
b 253416 Câu trả lời đúng
c 254163
d 352461
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu:
我(A)A)给你打电话(A)B)的时候(A)C),你(A)D)不接? (A)为什么) Chọn một câu trả lời:
a C
b D Câu trả lời đúng
c B
d A
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
晚上我们去礼堂 舞会。
Chọn một câu trả lời:
a 来
b 参加 Câu trả lời đúng
c 教
d 学
Tìm chữ Hán đúng của phiên âm:
kěyǐ
Chọn một câu trả lời:
a 可以 Câu trả lời đúng
b 以为
c 可是
d 足以
Tìm đại từ nghi vấn để hỏi cho từ gạch chân:
商店的鞋在打八折,很便宜,我们去买吧!
Chọn một câu trả lời:
a 几 Câu trả lời đúng
b 什么
Trang 13c 多少
d 怎么
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1 上课时间
2 10分钟
3 现在
4 还有
5 离
Chọn một câu trả lời:
a 35142 Câu trả lời đúng
b 35214
c 35421
d 35412
Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh 1.我
2.陈老师
3.认识了
4.上个月在上海
Chọn một câu trả lời:
a 4123
b 1432 Câu trả lời đúng
c 4312
d 1234
Chọn đáp án đúng:
下个星期我们就要……托福了。 Chọn một câu trả lời:
a 考 Câu trả lời đúng
b 看
c 坐
d 说
Chọn đáp án đúng:
你要是不爱她,就跟她说吧。 这句话的意思是:
Chọn một câu trả lời:
a 你不要她爱你
b 你不爱她 Câu trả lời đúng
c 她爱你
d 你爱她
Chọn đáp án đúng:
安妮……跳舞,她可以教我们。 Chọn một câu trả lời:
a 要
b 可以
c 能
d 会 Câu trả lời đúng
Trang 14Chọn đáp án đúng:
你会不会 篮球
Chọn một câu trả lời:
a 下
b 上
c 玩儿
d 打 Câu trả lời đúng
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1.我
2.今天晚上
3.去
4.想
5.看电影
Chọn một câu trả lời:
a 21345
b 21345
c 21435 Câu trả lời đúng
d 14352
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
你在听音乐 ?
Chọn một câu trả lời:
a 呢
b 啦
c 吧
d 吗 Câu trả lời đúng
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
我朋友病了,我带她去 看病。 Chọn một câu trả lời:
a 商店
b 学校
c 医院 Câu trả lời đúng
d 银行
Chọn đáp án đúng:
星期马丁开始教我们游泳。 Chọn một câu trả lời:
a 后
b 去
c 前
d 下 Câu trả lời đúng
Chọn đáp án đúng:
对不起,你可以再说一……吗?
Chọn một câu trả lời:
a 个
b 遍 Câu trả lời đúng
c 位
Trang 15d 把
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 你怎么去 寄包裹? Chọn một câu trả lời:
a 银行
b 学校
c 电影院
d 邮局 Câu trả lời đúng
Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh 1.退休以后
2.在家
3.我妈妈
4.做家务
Chọn một câu trả lời:
a 4312
b 3124 Câu trả lời đúng
c 3412
d 1234
Điền từ thích hợp vào chỗ trống 他下午 自行车去书店。 Chọn một câu trả lời:
a 去
b 开
c 坐
d 骑 Câu trả lời đúng
Điền từ thích hợp vào chỗ trống 我 了三天院才能回家。 Chọn một câu trả lời:
a 做
b 去
c 在
d 住 Câu trả lời đúng
Chọn đáp án đúng:
我 图书馆这本词典。 Chọn một câu trả lời:
a 买
b 送
c 给
d 还 Câu trả lời đúng
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh 1.借书
2.我
3.去
4.图书馆
5.要
Trang 16Chọn một câu trả lời:
a 25413
b 25314
c 25134
d 25341 Câu trả lời đúng Chọn đáp án đúng:
这个问题你不……对他说。 Chọn một câu trả lời:
a 可以
b 懂
c 会
d 要 Câu trả lời đúng
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh 1.我们
2.了
3.现在
4.出发
5.可以
Chọn một câu trả lời:
a 31542 Câu trả lời đúng
b 31245
c 31452
d 31254