Khối trung học phổ thông, môn Tin học (cả ba khối 10, khối 11, khối 12). Chi tiết phụ lục 3 theo chuẩn mẫu công văn 5512, bám chuẩn giảm tải theo công văn 4040 của Bộ năm học 2021 ...............................................................
Trang 1TRƯỜNG THPT
NHÓM CHUYÊN MÔN: TIN HỌC
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA NHÓM CHUYÊN MÔN
MÔN: TIN HỌC - KHỐI 10 - CƠ BẢN
NĂM HỌC 2021 - 2022
I Đặc điểm tình hình
1 Số lớp: Số học sinh: Số học sinh học chuyên đề lựa chọn:
2 Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: Trình độ đào tạo (chuyên môn): Cao đẳng: Đại học: Trên đại học:
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: Khá: Đạt: Chưa đạt:
3 Thiết bị dạy học:
Bài 1 Tin học là một ngành khoa học
Bài 2 Thông tin và dữ liệu
Bài tập và thực hành 1 Làm quen với thông tin và mã hóathông tin
Bài 3 Giới thiệu về máy tính
Bài 4 Bài toán và thuật toán
Bài 5 Ngôn ngữ lập trình
Bài 6 Giải bài toán trên máy tính
Bài 7 Phần mềm máy tính
Bài 8 Những ứng dụng của tin học
Bài 9 Tin học và xã hội
Bài 10 Khái niệm về HĐH
Bài 11 Tệp và quản lý tệp
Bài 12 Giao tiếp với HĐH
Bài tập và thực hành 3 Làm quen với HĐH
Bài tập và thực hành 4 Giao tiếp với HĐH Windows
Bài tập và thực hành 5 Thao tác với tệp và thư mục
Bài 13 Một số HĐH thông dụng
Bài 14 Khái niệm về soạn thảo văn bản
Bài 15 Làm quen với Microsoft Word
Bài tập và thực hành 6 Làm quen với Word
Bài 16 Định dạng văn bản
Bài tập và thực hành 7 Định dạng văn bản
Bài 17 Một số chức năng khác
Trang 2Bài 18 Các công cụ trợ giúp soạn thảo.
Bài tập và thực hành 8 Sử dụng một số công cụ trợ giúpsoạn thảo
Bài 19 Tạo và làm việc với bảng
Bài tập và thực hành 9 Bài tập và thực hành tổng hợp
Bài 20 Mạng máy tính
Bài 21 Mạng thông tin toàn cầu Internet
Bài 22 Một số dịch vụ cơ bản của Internet
Bài tập và thực hành 10 Sử dụng trình duyệt InternetExplorer
Bài tập và thực hành 11 Thư điện tử và tim kiếm thôngtin
4 Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
Bài tập và thực hành 1 Làm quen với thông tin và mã hóathông tin
Bài tập và thực hành 2: Làm quen với máy tính
Bài tập và thực hành 3 Làm quen với HĐH
Bài tập và thực hành 4 Giao tiếp với HĐH Windows
Bài tập và thực hành 5 Thao tác với tệp và thư mục
Bài tập và thực hành 6 Làm quen với Word
II Kế hoạch dạy học
1 Phân phối chương trình
1 Chủ đề: Tin học là một
ngành khoa học
Bài 1 Tin học là một ngành
khoa học
1 - Biết tin học là một ngành khoa học: có đối tượng, nội dung và phương pháp nghiên cứu
riêng Biết máy tính vừa là đối tượng nghiên cứu, vừa là công cụ
- Biết được sự phát triển mạnh mẽ của tin học do nhu cầu của xã hội
- Biết các đặc trưng ưu việt của máy tính
- Biết được một số ứng dụng của tin học và máy tính điện tử trong các họat động của đời
Trang 3- Nhận diện đặc tính ưu việt và sự phát triển mạnh mẽ của tin học trong thực tế
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực tự chủ, tự học; Năng lực giảiquyết vấn đề và sáng tạo;
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực NLc: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệthông tin và truyền thông
- Phẩm chất: Yêu nước; Nhân ái; Trung thực; Chăm chỉ; Trách nhiệm
2 - 5
Chủ đề: Thông tin và dữ
liệu
Bài 2 Thông tin và dữ liệu 4
- Biết khái niệm thông tin, lượng thông tin, các dạng thông tin, mã hoá thông tin cho máytính
- Biết các dạng biểu diễn thông tin trong máy tính
- Hiểu đơn vị đo thông tin là bit và các đơn vị bội của bit
- Biết các hệ đếm cơ số 2, 16 trong biểu diễn thông tin
- Bước đầu mã hoá được thông tin đơn giản thành dãy bit
- Sử dụng bảng mã ASCII để mã hóa xâu kí tự
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực tự chủ, tự học; Năng lực giảiquyết vấn đề và sáng tạo;
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực NLc: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệthông tin và truyền thông
- Phẩm chất: Yêu nước; Nhân ái; Trung thực; Chăm chỉ; Trách nhiệm
- Biết chức năng các thiết bị chính của máy tính
- Biết máy tính làm việc theo nguyên lí J Von Neuman
- Nhận biết được các bộ phận chính của máy tính và một số thiết bị khác như máy in, bànphím, chuột, ổ đĩa, cổng USB…
- Thực hiện các thao tác đơn giản với máy tính; sử dụng chuột; sử dụng bàn phím
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực tự chủ, tự học; Năng lực giảiquyết vấn đề và sáng tạo;
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực NLc: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệthông tin và truyền thông
- Phẩm chất: Yêu nước; Nhân ái; Trung thực; Chăm chỉ; Trách nhiệm
10 - 12 Chủ đề: Bài toán và thuật
toán
Bài 4 Bài toán và thuật toán
3 - Biết khái niệm bài toán và thuật toán, các đặc trưng chính của thuật toán
- Hiểu cách biểu diễn thuật toán bằng sơ đồ khối và ngôn ngữ liệt kê
- Hiểu một số thuật toán thông dụng
- Xây dựng được thuật toán giải một số bài toán đơn giản bằng sơ đồ khối hoặc ngôn ngữliệt kê
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực tự chủ, tự học; Năng lực giảiquyết vấn đề và sáng tạo;
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực NLc: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ
Trang 4thông tin và truyền thông.
- Phẩm chất: Yêu nước; Nhân ái; Trung thực; Chăm chỉ; Trách nhiệm
- Biết được khái niệm ngôn ngữ máy, hợp ngữ và ngôn ngữ bậc cao
- Biết các bước cơ bản khi tiến hành giải toán trên máy tính: xác định bài toán, xây dựngthuật toán, lựa chọn cấu trúc dữ liệu, viết chương trình, hiệu chỉnh, đưa ra kết quả vàhướng dẫn sử dụng
- Biết khái niệm phần mềm máy tính
- Phân biệt được phần mềm hệ thống và phần mềm ứng dụng
- Phân biệt sự giống và khác nhau của các NNLT
- Xác định và thiết kế được thuật toán của bài toán
- Phân biệt được các loại phần mềm
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực tự chủ, tự học; Năng lực giảiquyết vấn đề và sáng tạo;
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực NLc: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệthông tin và truyền thông
- Phẩm chất: Yêu nước; Nhân ái; Trung thực; Chăm chỉ; Trách nhiệm
- Hệ thống các kiến thức về thông tin, dữ liệu, máy tính, bài toán và thuật toán
- HS biết tổng hợp và sử dụng kiến thức để giải bài tập và trả lời câu hỏi
+ CĐ Tin học là một ngành khoa học + CĐ Thông tin và dữ liệu
+ CĐ Giới thiệu về máy tính + CĐ Bài toán và thuật toán
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực tự chủ, tự học; Năng lực giảiquyết vấn đề và sáng tạo;
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực NLc: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệthông tin và truyền thông
- Phẩm chất: Yêu nước; Nhân ái; Trung thực; Chăm chỉ; Trách nhiệm
- Kiểm tra đánh giá quá trình lĩnh hội kiến thức của HS Khả năng vận dụng kiến thức vàocâu hỏi và bài tập cụ thể
+ CĐ Tin học là một ngành khoa học + CĐ Thông tin và dữ liệu
+ CĐ Giới thiệu về máy tính + CĐ Bài toán và thuật toán
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực tự chủ, tự học; Năng lực giảiquyết vấn đề và sáng tạo;
- Phẩm chất: Yêu nước; Nhân ái; Trung thực; Chăm chỉ; Trách nhiệm
18 - 19 Chủ đề: Tin học, xã hội và 2 - Biết được ứng dụng chủ yếu của MTĐT trong các lĩnh vực đời sống xã hội
Trang 5ứng dụng của tin học
Bài 8 Những ứng dụng của
tin học
Bài 9 Tin học và xã hội
- Biết rằng có thể sử dụng một số chương trình ứng dụng để nâng cao hiệu quả học tập,làm việc và giải trí
- Biết được ảnh hưởng của tin học đối với sự phát triển của xã hội
- Biết được những vấn đề thuộc văn hoá và pháp luật trong xã hội tin học hoá
- Nhận diện những ứng dụng tin học trong thực tế
- Phân tích được ảnh hưởng của Tin học đối với cuộc sống
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực tự chủ, tự học; Năng lực giảiquyết vấn đề và sáng tạo;
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực NLc: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệthông tin và truyền thông
- Phẩm chất: Yêu nước; Nhân ái; Trung thực; Chăm chỉ; Trách nhiệm
20 - 23 Chủ đề: Hệ điều hành
Bài 10 Khái niệm HĐH
Bài 11 Tệp và quản lí tệp
Bài 12 Giao tiếp với HĐH
4 - Biết khái niệm hệ điều hành
- Biết chức năng và các thành phần chính của hệ điều hành
- Hiểu khái niệm tệp và quy tắc đặt tên tệp
- Hiểu khái niệm thư mục, cây thư mục
- Hiểu được quy trình nạp hệ điều hành, làm việc với hệ điều hành và ra khỏi hệ thống
- Hiểu được các thao tác xử lý: sao chép tệp; xoá tệp, đổi tên tệp; tạo và xoá thư mục
- Thực hiện các thao tác vào và ra khỏi hệ thống mộtcách an toàn
- Thực hành các thao tác cơ bản với chuột, bàn phím
- Làm quen với thiết bị qua cổng USB
- Làm quen với các thao tác cơ bản trong giao tiếp với Windows 2000, Windows XP…như thao tác với cửa sổ, biểu tượng, bảng chọn
- Làm quen với hệ thống quản lý tệp trong Windows
- Biết lịch sử phát triển của hệ điều hành
- Biết một số đặc trưng cơ bản của một số hệ điều hành hiện nay
- Phân biệt được chức năng, các thành phần chính của hệ điều hành
- Nhận dạng được tên tệp, thư mục, đường dẫn
- Đặt được tên tệp, thư mục
- Thực hiện được một số lệnh thông dụng
- Thực hiện được các thao tác với tệp và thư mục: tạo, xóa, di chuyển, đổi tên thư mục vàtệp
- Phân biệt đước các chế độ ra khỏi hệ thống
- Phân biệt được các cách giao tiếp khác nhau
- Thực hiện được các thao tác với tệp và thư mục
- Khởi động 1 số chương trình đã cài đặt trong hệ thống
- Nhận biết được một số hệ điều hành
Trang 6- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực tự chủ, tự học; Năng lực giảiquyết vấn đề và sáng tạo;
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực NLc: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệthông tin và truyền thông
- Phẩm chất: Yêu nước; Nhân ái; Trung thực; Chăm chỉ; Trách nhiệm
24 - 29
Chủ đề: Soạn thảo văn bản
Bài 14 Khái niệm về soạn
- Biết các vấn đề liên quan đến soạn thảo văn bản tiếng Việt
- Biết các chức năng chung của hệ soạn thảo văn bản
- Biết các đơn vị xử lý trong văn bản (ký tự, từ, câu, dòng, đoạn, trang)
- Biết màn hình làm việc của Word
- Hiểu các thao tác soạn thảo văn bản đơn giản: mở tệp văn bản, gõ văn bản, ghi tệp
- Hiểu khái niệm và các thao tác định dạng ký tự, định dạng đoạn văn bản, định dạngtrang văn bản, danh sách liệt kê, chèn số thứ tự trang
- Biết cách in văn bản
- Biết cách và quy ước trong việc trình bày văn bản
- Làm quen và bước đầu học thuộc một trong hai cách gõ văn bản
- Khởi động/kết thúc word, tìm hiểu các thành phần trên màn hình làm việc của word
- Thực hiện được việc soạn thảo văn bản đơn giản
- Thực hiện được các thao tác mở tệp, đóng tệp, tạo tệp mới, ghi tệp văn bản
- Áp dụng được các thuộc tính định dạng văn bản đơn giản
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực tự chủ, tự học; Năng lực giảiquyết vấn đề và sáng tạo;
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực NLc: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệthông tin và truyền thông
- Phẩm chất: Yêu nước; Nhân ái; Trung thực; Chăm chỉ; Trách nhiệm
- Hệ thống các kiến thức về phần mềm máy tính, tin học, xã hội, ứng dụng và HĐH + CĐ Phần mềm máy tính
+ CĐ Tin học, xã hội và ứng dụng + CĐ Hệ điều hành
- HS biết tổng hợp và sử dụng kiến thức để giải bài tập và trả lời câu hỏi
31 Kiểm tra cuối kỳ I 31 - Kiểm tra đánh giá quá trình lĩnh hội kiến thức của HS Khả năng vận dụng kiến thức vào
câu hỏi và bài tập cụ thể
+ CĐ Phần mềm máy tính + CĐ Tin học, xã hội và ứng dụng + CĐ Hệ điều hành
- Cung cấp thông tin mô tả trình độ, năng lực của HS tại thời điểm đánh giá
- Dự đoán sự phát triển, sự thành công của từng HS
- Nhận biết sự khác biệt giữa các HS
Trang 7- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực tự chủ, tự học; Năng lực giảiquyết vấn đề và sáng tạo;
- Phẩm chất: Yêu nước; Nhân ái; Trung thực; Chăm chỉ; Trách nhiệm
32 - 33 Bài tập và thực hành 7 2
- Áp dụng được các thuộc tính định dạng văn bản đơn giản
- Luyện kĩ năng gõ tiếng Việt
- Định dạng được văn bản theo mẫu
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực tự chủ, tự học; Năng lực giảiquyết vấn đề và sáng tạo;
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực NLc: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệthông tin và truyền thông
- Phẩm chất: Yêu nước; Nhân ái; Trung thực; Chăm chỉ; Trách nhiệm
- Biết khái niệm và các thao tác tìm kiếm và thay thế
- Thực hiện được các thao tác định dạng kiểu danh sách; ngắt trang và đánh số trang; Invăn bản
- Thực hiện được tìm kiếm và thay thế một từ hay một câu
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực tự chủ, tự học; Năng lực giảiquyết vấn đề và sáng tạo;
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực NLc: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệthông tin và truyền thông
- Phẩm chất: Yêu nước; Nhân ái; Trung thực; Chăm chỉ; Trách nhiệm
38 - 39
Chủ đề: Bảng
Bài 19 Tạo và làm việc với
- Biết các thao tác: tạo bảng; chèn, xoá, tách, gộp các ô, hàng và cột
- Biết soạn thảo và định dạng bảng
- Thực hành làm việc với bảng
- Thực hiện được tạo bảng, các thao tác trên bảng và soạn thảo văn bản trong bảng
- Vận dụng tổng hợp các kĩ năng học trong soạn thảo
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực tự chủ, tự học; Năng lực giảiquyết vấn đề và sáng tạo;
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực NLc: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệthông tin và truyền thông
- Phẩm chất: Yêu nước; Nhân ái; Trung thực; Chăm chỉ; Trách nhiệm
40 - 42 Chủ đề: Mạng máy tính
Bài 20 Mạng máy tính 3 - Biết nhu cầu mạng máy tính trong lĩnh vực truyền thông. - Biết khái niệm mạng máy tính
- Biết một số loại mạng máy tính
- Phân biệt được các kiểu bố trí mạng cơ bản
- Phân biệt được các loại mạng: LAN; WAN; INTERNET
Trang 8- Phân biệt được các mô hình mạng.
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực tự chủ, tự học; Năng lực giảiquyết vấn đề và sáng tạo;
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực NLc: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệthông tin và truyền thông
- Phẩm chất: Yêu nước; Nhân ái; Trung thực; Chăm chỉ; Trách nhiệm
43 - 49
Chủ đề: Mạng thông tin
toàn cầu Internet
Bài 21 Mạng thông tin toàn
cầu Internet
Bài 22 Một số dịch vụ cơ
bản của Internet
7
- Biết khái niệm mạng thông tin toàn cầu Internet và lợi ích của nó
- Biết các phương thức kết nối thông dụng với Internet
- Biết sơ lược cách kết nối các mạng trong Internet
- Biết khái niệm trang Web, Website
- Biết chức năng trình duyệt Web
- Biết các dịch vụ: tìm kiếm thông tin, thư điện tử
- Làm quen với trình duyệt web Internet Explorer
- Làm quen với thư điện tử và máy tìm kiếm thông tin
- Phân biệt được các cách kết nối Internet
- Biết được cách thức gói tin đến đúng người nhận
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực tự chủ, tự học; Năng lực giảiquyết vấn đề và sáng tạo;
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực NLc: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệthông tin và truyền thông
- Phẩm chất: Yêu nước; Nhân ái; Trung thực; Chăm chỉ; Trách nhiệm
- Hệ thống các kiến thức về soạn thảo văn bản và một số chức năng khác
+ CĐ Soạn thảo văn bản + CĐ Một số chức năng khác
- HS biết tổng hợp và sử dụng kiến thức để giải bài tập và trả lời câu hỏi
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực tự chủ, tự học; Năng lực giảiquyết vấn đề và sáng tạo;
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực NLc: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệthông tin và truyền thông
- Phẩm chất: Yêu nước; Nhân ái; Trung thực; Chăm chỉ; Trách nhiệm
- Kiểm tra đánh giá quá trình lĩnh hội kiến thức của HS Khả năng vận dụng kiến thức vàocâu hỏi và bài tập cụ thể
+ CĐ Soạn thảo văn bản + CĐ Một số chức năng khác
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực tự chủ, tự học; Năng lực giảiquyết vấn đề và sáng tạo;
- Phẩm chất: Yêu nước; Nhân ái; Trung thực; Chăm chỉ; Trách nhiệm
Trang 952 - 63 Ôn tập và thực hành 12
- Hướng dẫn HS thực hiện bài thực hành 3,4,5,6
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực tự chủ, tự học; Năng lực giảiquyết vấn đề và sáng tạo;
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực NLc: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệthông tin và truyền thông
- Phẩm chất: Yêu nước; Nhân ái; Trung thực; Chăm chỉ; Trách nhiệm
- Hệ thống các kiến thức về bảng, mạng máy tính, mạng thông tin toàn cầu Internet + CĐ Mạng máy tính
+ CĐ Mạng thông tin toàn cầu Internet
- HS biết tổng hợp và sử dụng kiến thức để giải bài tập và trả lời câu hỏi
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực tự chủ, tự học; Năng lực giảiquyết vấn đề và sáng tạo;
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực NLc: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệthông tin và truyền thông
- Phẩm chất: Yêu nước; Nhân ái; Trung thực; Chăm chỉ; Trách nhiệm
- Kiểm tra đánh giá quá trình lĩnh hội kiến thức của HS Khả năng vận dụng kiến thức vàocâu hỏi và bài tập cụ thể
+ CĐ Mạng máy tính + CĐ Mạng thông tin toàn cầu Internet
- Cung cấp thông tin mô tả trình độ, năng lực của HS tại thời điểm đánh giá
- Dự đoán sự phát triển, sự thành công của từng HS
- Nhận biết sự khác biệt giữa các HS
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực tự chủ, tự học; Năng lực giảiquyết vấn đề và sáng tạo;
- Phẩm chất: Yêu nước; Nhân ái; Trung thực; Chăm chỉ; Trách nhiệm
- Hướng dẫn HS thực hiện bài thực hành 10,11
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực tự chủ, tự học; Năng lực giảiquyết vấn đề và sáng tạo;
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực NLc: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệthông tin và truyền thông
- Phẩm chất: Yêu nước; Nhân ái; Trung thực; Chăm chỉ; Trách nhiệm
2 Chuyên đề lựa chọn (đối với các lớp cấp THPT thực hiện CT GDPT 2018, từ năm học 2022 - 2023)
3 Kiểm tra, đánh giá định kỳ
(4)
(Tháng
- Kiểm tra đánh giá quá trình lĩnh hội kiến thức của
HS Khả năng vận dụng kiến thức vào câu hỏi và bài
Viết (trắc nghiệm kết hợp
tự luận): 70% TN - 30%
Trang 10tập cụ thể
+ CĐ Tin học là một ngành khoa học + CĐ Thông tin và dữ liệu
+ CĐ Giới thiệu về máy tính + CĐ Bài toán và thuật toán
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác;
Năng lực tự chủ, tự học; Năng lực giải quyết vấn đề vàsáng tạo;
- Phẩm chất: Yêu nước; Nhân ái; Trung thực; Chămchỉ; Trách nhiệm
TL
Cuối Học kỳ 1 45 phút
Tuần 16(Tháng1/2022)
- Kiểm tra đánh giá quá trình lĩnh hội kiến thức của
HS Khả năng vận dụng kiến thức vào câu hỏi và bàitập cụ thể
+ CĐ Phần mềm máy tính + CĐ Tin học, xã hội và ứng dụng + CĐ Hệ điều hành
- Cung cấp thông tin mô tả trình độ, năng lực của HStại thời điểm đánh giá
- Dự đoán sự phát triển, sự thành công của từng HS
- Nhận biết sự khác biệt giữa các HS
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác;
Năng lực tự chủ, tự học; Năng lực giải quyết vấn đề vàsáng tạo;
- Phẩm chất: Yêu nước; Nhân ái; Trung thực; Chămchỉ; Trách nhiệm
Viết (trắc nghiệm kết hợp
tự luận): 70% TN - 30%TL
Giữa Học kỳ 2 45 phút
Tuần 26(Tháng3/2022)
- Kiểm tra đánh giá quá trình lĩnh hội kiến thức của
HS Khả năng vận dụng kiến thức vào câu hỏi và bàitập cụ thể
+ CĐ Soạn thảo văn bản + CĐ Một số chức năng khác + CĐ Bảng
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác;
Năng lực tự chủ, tự học; Năng lực giải quyết vấn đề vàsáng tạo;
- Phẩm chất: Yêu nước; Nhân ái; Trung thực; Chămchỉ; Trách nhiệm
Viết (trắc nghiệm kết hợp
tự luận): 70% TN - 30%TL
Cuối Học kỳ 2 45 phút Tuần 33 - Kiểm tra đánh giá quá trình lĩnh hội kiến thức của Viết (trắc nghiệm kết hợp
Trang 11+ CĐ Mạng thông tin toàn cầu Internet
- Cung cấp thông tin mô tả trình độ, năng lực của HS
tại thời điểm đánh giá
- Dự đoán sự phát triển, sự thành công của từng HS
- Nhận biết sự khác biệt giữa các HS
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác;
Năng lực tự chủ, tự học; Năng lực giải quyết vấn đề và
sáng tạo;
- Phẩm chất: Yêu nước; Nhân ái; Trung thực; Chăm
chỉ; Trách nhiệm
tự luận): 70% TN - 30%TL
Trang 12TRƯỜNG THPT
NHÓM CHUYÊN MÔN: TIN HỌC
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA NHÓM CHUYÊN MÔN MÔN: TIN HỌC - KHỐI 10 - CHƯƠNG TRÌNH MOS
NĂM HỌC 2021 - 2022
I Đặc điểm tình hình
1 Số lớp: Số học sinh: Số học sinh học chuyên đề lựa chọn:
2 Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: Trình độ đào tạo (chuyên môn): Cao đẳng: Đại học: Trên đại học:
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: Khá: Đạt: Chưa đạt:
Bài 12: Giao tiếp với hệ điều hànhBài 13: Một số hệ điều hành thông dụngBài 20: Mạng máy tính
Bài 21: Mạng thông tin toàn cầu InternetBài 22: Một số dịch vụ của InternetMOS WORD - Bài 1 Bắt đầu với Microsoft Word 2016MOS WORD - Bài 2 Thao tác với văn bản
MOS WORD - Bài 3 Định dạng văn bản và đoạn văn bảnMOS WORD - Bài 4 Định dạng văn bản để in
MOS WORD - Bài 5 Phân phối tài liệuMOS WORD - Bài 6 Sử dụng bảngMOS WORD - Bài 7 Làm việc với các minh họaMOS WORD - Bài 8 Làm việc với các tham chiếu
4 Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
Trang 13STT Tên phòng Số lượng Phạm vi và nội dung sử dụng Ghi chú
1 Phòng tin học 02 Toàn bộ bài tập và thực hành trong chương trình
II Kế hoạch dạy học
1 Phân phối chương trình
STT
1 Bài 1: Tin học là một ngành
khoa học
- Biết được tin học là một ngành khoa học: có đối tượng, nội dung và phương pháp nghiên cứu riêng
- Biết máy tính vừa là đối tượng nghiên cứu, vừa là công cụ
- Biết được sự phát triển mạnh mẽ của tin học do nhu cầu của xã hội
- Biết được một số đặc trưng ưu việt của máy tính
- Biết được một số ứng dụng của tin học và MTĐT trong các hoạt động của đời sống
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực tự chủ, tự học; Năng lực giải quyết vấn đề
và sáng tạo;
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực NLc: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin vàtruyền thông
- Phẩm chất: Yêu nước; Nhân ái; Trung thực; Chăm chỉ; Trách nhiệm
2 Bài 2: Thông tin và dữ liệu
- Biết khái niệm thông tin, dữ liệu, mối quan hệ giữa thông tin và dữ liệu
- Biết được một số dạng thông tin
- Biết đơn vị đo thông tin là bit và các đơn vị bội của bit
- Bước đầu mã hoá được thông tin đơn giản thành dãy bit
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực tự chủ, tự học; Năng lực giải quyết vấn đề
và sáng tạo;
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực NLc: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin vàtruyền thông
- Phẩm chất: Yêu nước; Nhân ái; Trung thực; Chăm chỉ; Trách nhiệm
3 Bài 3: Giới thiệu về máytính
- Biết được sơ đồ cấu trúc chung của một máy tính
- Biết chức năng của bộ xử lý trung tâm của máy tính
- Biết chức năng bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài
- Biết chức năng các thiết bị vào/ra
- Nhận biết được các bộ phận của máy tính đó là CPU (Bộ xử lý trung tâm), bộ nhớ trong, bộ nhớngoài, thiết bị vào, thiết bị ra
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực tự chủ, tự học; Năng lực giải quyết vấn đề
và sáng tạo;
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực NLc: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin vàtruyền thông
- Phẩm chất: Yêu nước; Nhân ái; Trung thực; Chăm chỉ; Trách nhiệm
4 Bài 4: Bài toán và thuật - Hiểu đúng khái niệm bài toán trong tin học
Trang 14- Hiểu rõ khái niệm thuật toán là cách giải bài toán về nguyên tắc có thể giao cho máy tính thực hiện
- Hiểu được một số thuật toán đơn giản trong SGK
- Xây dựng thuật toán cho các bài toán đơn giản
- Thực hiện được một số thuật toán đơn giản trong SGK
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực tự chủ, tự học; Năng lực giải quyết vấn đề
- Phân biệt được các loại ngôn ngữ lập trình
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực tự chủ, tự học; Năng lực giải quyết vấn đề
và sáng tạo;
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực NLc: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin vàtruyền thông
- Phẩm chất: Yêu nước; Nhân ái; Trung thực; Chăm chỉ; Trách nhiệm
7 Bài 6: Giải bài toán trênmáy tính
- HS nắm được nội dung cụ thể các bước cần thực hiện khi giải một bài toán trên máy tính
- Củng cố và làm rõ hơn các khái niệm như bài toán, thuật toán, dữ liệu, lệnh, ngôn ngữ lập trình vàchương trình
- Thực hiện được các bước giải bài toán trên máy tính qua ví dụ cụ thể
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực tự chủ, tự học; Năng lực giải quyết vấn đề
và sáng tạo;
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực NLc: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin vàtruyền thông
- Phẩm chất: Yêu nước; Nhân ái; Trung thực; Chăm chỉ; Trách nhiệm
8 Bài 7: Phần mềm máy tínhBài 8: Những ứng dụng của
tin học
- Hiểu được khái niệm thế nào là phần mềm máy tính và có mấy loại phần mềm máy tính
- Hiểu những ứng dụng của tin học
- Phẩm chất: Yêu nước; Nhân ái; Trung thực; Chăm chỉ; Trách nhiệm
9 Bài 9: Tin học và xã hội - HS thấy được Tin học có ảnh hưởng rất lớn đối với mọi mặt của xã hội
Trang 15- Qua việc sử dụng các thành tựu của Tin học, xã hội có nhiều nhận thức mới về cách tổ chức và cáchtiến hành các hoạt động
- Cần nhận thức được sự cần thiết phải tôn trọng các qui định của pháp luật khi sử dụng tài nguyênthông tin chung, đồng thời cần học tập không ngừng để có thể thích ứng được với nhịp điệu phát triểncủa xã hội hiện đại
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực tự chủ, tự học; Năng lực giải quyết vấn đề
và sáng tạo;
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực NLc: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin vàtruyền thông
- Phẩm chất: Yêu nước; Nhân ái; Trung thực; Chăm chỉ; Trách nhiệm
10 Bài 10: Giao tiếp với hệđiều hành
Bài 11: Tệp và quản lý tệp
- Biết về hệ điều hành và thư mục
- Hiểu được vai trò, chức năng của hệ điều hành
- Thực hiện các thao tác làm việc với thư mục
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực tự chủ, tự học; Năng lực giải quyết vấn đề
và sáng tạo;
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực NLc: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin vàtruyền thông
- Phẩm chất: Yêu nước; Nhân ái; Trung thực; Chăm chỉ; Trách nhiệm
11 Bài 12: Giao tiếp với hệđiều hành
- Biết các cách giao tiếp với hệ điều hành
- Biết được các thao tác nạp và ra khỏi hệ thống
- Thực hiện một số thao tác cơ bản xử lý tệp
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực tự chủ, tự học; Năng lực giải quyết vấn đề
và sáng tạo;
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực NLc: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin vàtruyền thông
- Phẩm chất: Yêu nước; Nhân ái; Trung thực; Chăm chỉ; Trách nhiệm
12 Bài 13: Một số hệ điềuhành thông dụng
- HS biết một số hệ điều hành thông dụng và các đặc điểm của hệ điều hành đó
- Phân biệt được hệ điều hành Dos và window
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực tự chủ, tự học; Năng lực giải quyết vấn đề
và sáng tạo;
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực NLc: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin vàtruyền thông
- Phẩm chất: Yêu nước; Nhân ái; Trung thực; Chăm chỉ; Trách nhiệm
13 Bài 20: Mạng máy tính - Biết nhu cầu nối mạng máy tính
- Biết khái niệm mạng máy tính, phân loại mạng, các mô hình mạng
- Phân biệt được qua hình vẽ:
+ Các mạng LAN, WAN
Trang 16+ Các mạng không dây và có dây + Một số thiết bị kết nối
+ Mô hình mạng ngang hàng và mô hình mạng khách chủ
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực tự chủ, tự học; Năng lực giải quyết vấn đề
- Biết được khái niệm Internet, các lợi ích chính do Internet mang lại
- Biết sơ lược về giao thức TCP/IP
- Biết các cách kết nối với Internet
- Biết khái niệm địa chỉ IP
- Biết cách kết nối mạng Internet
- Biết đặt địa chỉ IP cho máy tính
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực tự chủ, tự học; Năng lực giải quyết vấn đề
- HS biết tổng hợp và sử dụng kiến thức để giải bài tập và trả lời câu hỏi
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực tự chủ, tự học; Năng lực giải quyết vấn đề
và sáng tạo;
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực NLc: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin vàtruyền thông
- Phẩm chất: Yêu nước; Nhân ái; Trung thực; Chăm chỉ; Trách nhiệm
17 Kiểm tra giữa kỳ I - Kiểm tra đánh giá quá trình lĩnh hội kiến thức của HS Khả năng vận dụng kiến thức vào câu hỏi và
bài tập cụ thể thuộc bài học:
+ Thông tin, dữ liệu
Trang 17và sáng tạo;
- Phẩm chất: Yêu nước; Nhân ái; Trung thực; Chăm chỉ; Trách nhiệm
18 Bài 22: Một số dịch vụ củaInternet
- Khái niệm hệ thống WWW, siêu văn bản
- Trang Web, trình duyệt web, website
- Trang Web động, trang web tĩnh
- Truy cập và tìm kiếm thông tin trên Internet
- Khái niệm thư điện tử
- Ý nghĩa của việc bảo mật thông tin
- Sử dụng trình duyệt web
- Đăng kí, gửi nhận thư điện tử
- Sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiếm thông tin
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực tự chủ, tự học; Năng lực giải quyết vấn đề
và sáng tạo;
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực NLc: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin vàtruyền thông
- Phẩm chất: Yêu nước; Nhân ái; Trung thực; Chăm chỉ; Trách nhiệm
19 MOS WORD - Bài 1 Bắtđầu với Microsoft Word
2016
- Biết các cách để khởi động Word
- Nhận biết các thành phần cơ bản trên màn hình làm việc của Word
- Thực hiện được thao tác khởi động Word
- Thực hiện được các thao tác tuỳ chỉnh thanh trạng thái
- Thực hiện được các thao tác tuỳ chỉnh thanh thước kẻ
- Thực hiện được các thao tác tuỳ chỉnh thanh trạng thái
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực tự chủ, tự học; Năng lực giải quyết vấn đề
và sáng tạo;
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực NLc: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin vàtruyền thông
- Phẩm chất: Yêu nước; Nhân ái; Trung thực; Chăm chỉ; Trách nhiệm
20 MOS WORD - Bài 1 Bắt
đầu với Microsoft Word
2016 (tiếp)
- Nhận biết thanh công cụ truy cập nhanh QAT (Quick Access Toolbar)
- Nhận biết được hệ thống Ribbon
- Thực hiện được các thao tác tuỳ chỉnh QAT:
+ Thay đổi vị trí của QAT + Thêm lệnh vào QAT + Tùy chỉnh QAT cho tài liệu hiện hành + Xóa các lệnh trên QAT
+ Thay đổi thứ tự các lệnh trên QAT + Phân cách (separate) các lệnh trên QAT + Trả QAT về mặc định
Trang 18- Thực hiện được các thao tác tuỳ chỉnh Ribbon:
+ Hiển thị danh sách các lệnh không xuất hiện trên Ribbon + Tùy chỉnh các thẻ (Tab) và nhóm lệnh (Group) trên Ribbon + Thêm một thẻ lệnh mới vào Ribbon
+ Thêm nhóm lệnh mới vào thẻ lệnh trên Ribbon + Thêm lệnh mới vào nhóm lệnh do người dùng định nghĩa trên Ribbon + Xóa lệnh trong nhóm lệnh do người dùng định nghĩa trên Ribbon + Trả cấu hình và các lệnh trên Ribbon về mặc định (Default)
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực tự chủ, tự học; Năng lực giải quyết vấn đề
MOS WORD - Bài 1 Bắt
đầu với Microsoft Word
2016 (tiếp)
- Nhận biết được giao diện hậu trường Backstage View
- Thực hiện được thao tác với Backstage View:
+ Làm việc với các thuộc tính của tài liệu
+ In ấn tài liệu
+ Làm việc với các bản sao lưu tự động
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực tự chủ, tự học; Năng lực giải quyết vấn đề
và sáng tạo;
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực NLc: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin vàtruyền thông
- Phẩm chất: Yêu nước; Nhân ái; Trung thực; Chăm chỉ; Trách nhiệm
22 MOS WORD - Bài 1 Bắt
đầu với Microsoft Word
2016 (tiếp)
- Biết các cách để thao tác tạo tài liệu
- Biết cách di chuyển giữa các cửa sổ tài liệu
- Biết cách lưu tài liệu
- Biết cách mở tài liệu
- Biết cách đóng tài liệu
- Thực hiện được các thao tác tạo tài liệu + Tạo một tài liệu trắng
+ Tạo một tài liệu mới từ một tài liệu mẫu tuỳ chỉnh
- Thực hiện được các thao tác di chuyển giữa các cửa sổ tài liệu + Chuyển cửa sổ làm việc trong word
- Thực hiện được các thao tác lưu tài liệu + Lưu tập tin dưới một định dạng khác với thiết lập mặc định
- Thực hiện được các thao tác đóng một tài liệu:
+ Đóng tài liệu nhưng không thoát khỏi word
Trang 19+ Thoát khỏi word
- Thực hiện được các thao tác mở một tài liệu + Mở tài liệu có nguồn gốc trực tiếp từ word + Mở tài liệu với các tuỳ chọn khác nhau từ hộp thoại Open + Mở một tài liệu không có nguồn gốc trực tiếp từ word
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực tự chủ, tự học; Năng lực giải quyết vấn đề
và sáng tạo;
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực NLc: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin vàtruyền thông
- Phẩm chất: Yêu nước; Nhân ái; Trung thực; Chăm chỉ; Trách nhiệm
23 MOS WORD - Bài 2 Thaotác với văn bản
- Biết các chế độ view tài liệu
- Biết sử dụng thanh trượt Zoom
- Biết chức năng của nút lệnh Show/Hide
- Biết chức năng của nút lệnh Splitting
- Thực hiện được thao tác thay đổi cách hiển thị (View) + Print Layout view
+ Read Mode view + Web Layout view + Outline view + Draft view
- Các thao tác thay đổi kiểu hiển thị (View) + Dùng View shortcuts toolbar
+ Dùng lệnh trên Ribbon
- Điều chỉnh độ phóng đại (Zoom) + Sử dụng các lệnh trong nhóm lệnh Zoom + Sử dụng lệnh Zoom
+ Sử dụng thanh trượt Zoom
- Sử dụng Show/Hide
- Chia cửa sổ ứng dụng (Splitting) + Cách chia cửa sổ ứng dụng + Loại bỏ việc chia cửa sổ ứng dụng
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực tự chủ, tự học; Năng lực giải quyết vấn đề
và sáng tạo;
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực NLc: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin vàtruyền thông
- Phẩm chất: Yêu nước; Nhân ái; Trung thực; Chăm chỉ; Trách nhiệm
24 MOS WORD - Bài 2 Thao - Biết các thao tác chọn văn bản
Trang 20tác với văn bản (tiếp)
- Thực hiện được thao tác chọn văn bản:
+ Chọn 1 từ trong văn bản + Chọn 1 dòng trong tài liệu + Chọn 1 đoạn trong tài liệu + Chọn một câu trong đoạn văn bản + Chọn toàn bộ văn bản
+ Chọn văn bản liên tiếp (Consecutive Text) + Chọn văn bản rời rạc (Non - Consecutive Text)
- Hiểu và biết cách làm việc với văn bản bằng cách sử dụng Undo/ Repeat
- Hiểu các thuộc tính động và Trường (Field) của văn bản
- Biết cách chèn các ký tự đặc biệt
- Thực hiện được thao tác làm việc với văn bản sử dụng Undo/ Repeat + Undo: khôi phục hành động trước đó
+ Repeat: lặp lại hành động trước đó
- Thực hiện được thao tác chèn thuộc tính động và Trường (Field) vào văn bản + Chèn thuộc tính động vào tài liệu
+ Chèn field + Cập nhật field + Cập nhật các trường (Field) trước khi in + Chèn ngày giờ hiện hành
- Thực hiện được thao tác chèn các ký tự đặc biệt + Sử dụng các lệnh trên Ribbon chèn ký tự đặc biệt + Cách gán phím tắt cho ký tự đặc biệt
+ Một số phím tắt gán các ký tự thông dụng + Chèn các ký tự đặc biệt
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực tự chủ, tự học; Năng lực giải quyết vấn đề
và sáng tạo;
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực NLc: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin vàtruyền thông
- Phẩm chất: Yêu nước; Nhân ái; Trung thực; Chăm chỉ; Trách nhiệm
25 MOS WORD - Bài 2 Thao
tác với văn bản (tiếp)
- Biết các cách sử dụng các chức năng Autocorrect
- Biết các cách sử dụng các chức năng Cut, Copy và Paste
- Thực hiện được thao tác sử dụng chức năng Autocorrect + Thêm một văn bản tắt vào danh sách AutoCorrect
- Thực hiện được các thao tác sử dụng Cut, Copy và Paste + Sử dụng lệnh trên Ribbon
+ Sử dụng phím tắt
Trang 21+ Sử dụng Menu tắt + Chức năng Paste special + Office Clipboard - Copy và Paste nhiều nội dung cùng lúc
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực tự chủ, tự học; Năng lực giải quyết vấn đề
MOS WORD - Bài 2
Thao tác với văn bản
(tiếp)
- Biết các cách tìm kiếm và thay thế
- Thực hiện được thao tác tìm và thay thế + Xác định vị trí cụ thể của văn bản + Giới hạn kết quả tìm kiếm trong thanh điều hướng (Navigation) + Xác định vị trí của một đối tượng cụ thể
+ Tìm kiếm và thay thế nâng cao
- Ôn tập bài 2 Thao tác với văn bản + Thực hiện các thao tác cơ bản trong tài liệu: sao chép, di chuyển, chuyển đổi các kiểu hiện thị tàiliệu
+ Chèn ký tự đặc biệt, chèn và cập nhật các trường (Field) trong tài liệu
+ Tìm kiếm và thay thế nội dung văn bản hoặc định dạng
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực tự chủ, tự học; Năng lực giải quyết vấn đề
và sáng tạo;
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực NLc: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin vàtruyền thông
- Phẩm chất: Yêu nước; Nhân ái; Trung thực; Chăm chỉ; Trách nhiệm
27 MOS WORD - Bài 3
Định dạng văn bản và
đoạn văn bản
- Biết các chức năng định dạng văn bản
- Biết các chức năng mini toolbar, Find and Replace để định dạng văn bản
- Biết cách định dạng đoạn văn bản
- Thực hiện được các thao tác định dạng văn bản sử dụng:
+ Các lệnh định dạng văn bản trên Ribbon + Sử dụng hộp thoại Font (The Font Dialog Box)
- Thực hiện được các thao tác định dạng văn bản:
+ Sử dụng mini toolbar + Sử dụng chức năng Find and Replace
- Thực hiện được các thao tác định dạng đoạn văn bản:
+ Canh lề đoạn văn bản + Dùng phím tắt
+ Dùng lệnh trên Ribbon
Trang 22đoạn văn bản (tiếp)
- Hiểu về các chức năng định dạng đoạn văn bản
+ Thay đổi khoảng cách giữa các đọa văn bản + Giãn dòng văn bản
+ Giữ các đoạn văn bản trên cùng một trang + Giữ các dòng trong đoạn một văn bản ở trên cùng một trang + Thêm hoặc loại bỏ khoảng không gian trên hoặc dưới đoạn văn bản + Định dạng thụt lề đoạn văn bản
+ Hiểu chức năng điểm dừng tab
- Thực hiện được các thao tác định dạng đoạn văn bản + Thay đổi khoảng cách giữa các đoạn văn bản
~ Sử dụng Ribbon
~ Sử dụng hộp thoại Paragraph + Giãn dòng văn bản:
~ Sử dụng Ribbon
~ Sử dụng hộp thoại Paragraph + Giữ các đoạn văn bản trên cùng một trang + Giữ các dòng trong đoạn một văn bản ở trên cùng một trang + Thêm hoặc loại bỏ khoảng không gian trên hoặc dưới đoạn văn bản + Thụt lề đoạn văn bản
~ Dùng thước (Ruler)
~ Dùng hộp thoại Paragraph
~ Dùng lệnh trên Ribbon + Thiết lập điểm dừng của tab
~ Cách thiết lập điểm dừng sử dụng thanh thước
~ Cách thiết lập điểm dừng sử dụng hộp thoại Tab + Xóa điểm dừng
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực tự chủ, tự học; Năng lực giải quyết vấn đề
Trang 23MOS WORD - Bài 3
Định dạng văn bản và
đoạn văn bản (tiếp)
- Hiểu chức năng Format Painter
- Hiểu về chức năng Style trong Word
- Thực hiện được các thao tác sao chép định dạng dùng chức năng Format Painter
- Thực hiện được các thao tác áp dụng style vào văn bản với Styles + Sử dụng Quick Styles
+ Sử dụng Styles Pane
- Thực hiện được các thao tác tạo Styles mới bằng cách:
+ Sử dụng Style pane + Sử dụng lệnh Create a Style trên Quick Style + Sử dụng nút Manage Style trong Style pane
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực tự chủ, tự học; Năng lực giải quyết vấn đề
+ Làm quen với MS Word 2016
+ Thao tác với văn bản
+ Định dạng văn bản và đoạn văn bản
- HS biết tổng hợp và sử dụng kiến thức để giải bài tập và trả lời câu hỏi
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực tự chủ, tự học; Năng lực giải quyết vấn đề
và sáng tạo;
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực NLc: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin vàtruyền thông
- Phẩm chất: Yêu nước; Nhân ái; Trung thực; Chăm chỉ; Trách nhiệm
31 Kiểm tra cuối kỳ I Kiểm tra đánh giá quá trình lĩnh hội kiến thức của HS Khả năng vận dụng kiến thức vào câu hỏi và bài
+ Làm quen với MS Word 2016
+ Thao tác với văn bản
Trang 24+ Định dạng văn bản và đoạn văn bản.
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực tự chủ, tự học; Năng lực giải quyết vấn đề
đoạn văn bản (tiếp)
- Hiểu về chức năng Style trong Word
- Thực hiện được các thao tác với Styles như:
+ Hiệu chỉnh Styles + Xóa các Style do người dùng tạo ra + Xóa định dạng hoặc Style
+ Sao chép tất cả Style từ một tập tin Template + Sao chép một số Style từ tập tin Template
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực tự chủ, tự học; Năng lực giải quyết vấn đề
và sáng tạo;
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực NLc: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin vàtruyền thông
- Phẩm chất: Yêu nước; Nhân ái; Trung thực; Chăm chỉ; Trách nhiệm
33 MOS WORD - Bài 3.Định dạng văn bản và
đoạn văn bản (tiếp)
- Biết cách tổ chức danh sách thông tin theo dạng danh sách (Bullets and Numbering) đơn cấp và đacấp
- Thực hiện được các thao tác với danh sách dạng kí hiệu (Bullet) + Đánh dấu đầu dòng các đoạn văn bản
+ Tùy biến kiểu Bullets + Kết thúc một danh sách
- Thực hiện được các thao tác danh sách dạng số (numbering) + Sử dụng số thứ tự định sẵn
+ Thiết lập giá trị của số thứ tự + Sắp xếp thứ tự của một danh sách
- Thực hiện được các thao tác danh sách đa cấp - Multilevel List + Tùy biến danh sách đa cấp
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực tự chủ, tự học; Năng lực giải quyết vấn đề
và sáng tạo;
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực NLc: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin vàtruyền thông
- Phẩm chất: Yêu nước; Nhân ái; Trung thực; Chăm chỉ; Trách nhiệm
34 MOS WORD - Bài 3
Trang 25+ Hiệu chỉnh văn bản nội dung của WordArt + Hiệu chỉnh vị trí của WordArt so với văn bản xung quanh
- Tổng kết bài học 3 + Cách định dang văn bản và đoạn văn bản
+ Định dạng văn bản bằng chức năng Replace và Format Painter + Cách tạo Style và sử dụng Style
- Phẩm chất: Yêu nước; Nhân ái; Trung thực; Chăm chỉ; Trách nhiệm
35 MOS WORD - Bài 4.Định dạng văn bản để in
- Biết cách sử dụng chức năng thiết lập trang - Page setup
- Biết cách kiểm soát ngắt trang
- Biết cách sử dụng ngắt phần
- Làm việc với các cột (Columns) văn bản
- Thực hiện được các thao tác thiết lập trang - Page setup + Thay đổi kích thước giấy
+ Thay đổi hướng trang
+ Thay đổi lề trang
- Thực hiện được các thao tác ngắt trang + Chèn dấu ngắt trang
+ Chèn ngắt trang trong một tài liệu dài + Ngăn chặn ngắt trang không mong muốn + Xóa ngắt trang
- Thực hiện được các thao tác định dạng sử dụng ngắt phần - Section break
- Thực hiện được các thao tác với các cột (Columns) văn bản
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực tự chủ, tự học; Năng lực giải quyết vấn đề
và sáng tạo;
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực NLc: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin vàtruyền thông
- Phẩm chất: Yêu nước; Nhân ái; Trung thực; Chăm chỉ; Trách nhiệm
36 MOS WORD - Bài 4
Định dạng văn bản để in
(tiếp)
- Biết cách sử dụng chức năng Header và Footer
- Biết cách sử dụng chức năng làm việc với nền của tài liệu
- Thực hiện được các thao tác với Headers and Footers
- Thực hiện được các thao tác làm việc với nền tài liệu (Document Backgrounds)
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực tự chủ, tự học; Năng lực giải quyết vấn đề
Trang 26và sáng tạo;
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực NLc: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin vàtruyền thông
- Phẩm chất: Yêu nước; Nhân ái; Trung thực; Chăm chỉ; Trách nhiệm
37 MOS WORD - Bài 5.Phân phối tài liệu
- Biết cách sử dụng chức năng Spelling and Grammar để hiệu đính tài liệu
- Biết cách sử dụng thanh điều hướng Navigation Pane
- Hiểu về chức năng hyperlinks
- Hiểu về chức năng tổ chức cấu trúc của tài liệu với Bookmarks
- Thực hiện được các thao tác với chức năng Spelling and Grammar để hiệu đính tài liệu
- Thực hiện được các thao tác để điều hướng trong tài liệu
- Thực hiện được các thao tác với hyperlinks
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực tự chủ, tự học; Năng lực giải quyết vấn đề
và sáng tạo;
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực NLc: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin vàtruyền thông
- Phẩm chất: Yêu nước; Nhân ái; Trung thực; Chăm chỉ; Trách nhiệm
38 MOS WORD - Bài 5.Phân phối tài liệu (tiếp)
- Biết cách chuẩn bị tài liệu để in
- Kiểm tra tài liệu (Inspecting a Document)
- Thực hiện được các thao tác chuẩn bị tài liệu để in
- Thực hiện được các thao tác kiểm tra tài liệu
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực tự chủ, tự học; Năng lực giải quyết vấn đề
và sáng tạo;
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực NLc: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin vàtruyền thông
- Phẩm chất: Yêu nước; Nhân ái; Trung thực; Chăm chỉ; Trách nhiệm
39 MOS WORD - Bài 6 Sử
dụng bảng
- Biết cấu trúc của bảng
- Biết cách tạo bảng bằng nhiều cách
- Biết cách nhập dữ liệu vào bảng
- Hiểu chức năng canh lề cho dữ liệu trong ô
- Biết cách hiệu chỉnh bảng
- Hiểu về cách kết hợp và tách các ô trong bảng
- Hiểu về chức năng thiết lập tiêu đề dòng
- Thực hiện được các thao tác chèn bảng vào tài liệu
- Thực hiện được các thao tác nhập dữ liệu vào bảng
- Thực hiện được các thao tác canh lề cho dữ liệu trong ô
- Thực hiện được các thao tác hiệu chỉnh bảng
- Thực hiện được các thao tác kết hợp và tách các ô trong bảng
Trang 27- Thực hiện được các thao tác thiết lập tiêu đề dòng.
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực tự chủ, tự học; Năng lực giải quyết vấn đề
và sáng tạo;
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực NLc: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin vàtruyền thông
- Phẩm chất: Yêu nước; Nhân ái; Trung thực; Chăm chỉ; Trách nhiệm
40 MOS WORD - Bài 6 Sửdụng bảng (tiếp)
- Hiểu về chức năng table styles
- Hiểu về chức năng hiệu chỉnh bóng và đường viền của bảng
- Hiểu về chức năng hiệu chỉnh các thuộc tính của bảng
- Biết chức năng chèn và hiệu chỉnh công thức trong bảng
- Thực hiện được các thao tác sử dụng table styles + Áp dụng Table Style
+ Hiệu chỉnh Table Style
- Thực hiện được các thao tác hiệu chỉnh bóng và đường viền của bảng - border and shading + Hiệu chỉnh đường viền
+ Hiệu chỉnh màu nền của bảng
- Thực hiện được các thao tác hiệu chỉnh các thuộc tính của bảng
- Thực hiện được các thao tác chèn các công thức trong bảng
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực tự chủ, tự học; Năng lực giải quyết vấn đề
và sáng tạo;
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực NLc: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin vàtruyền thông
- Phẩm chất: Yêu nước; Nhân ái; Trung thực; Chăm chỉ; Trách nhiệm
41 MOS WORD - Bài 6 Sửdụng bảng (tiếp)
- Biết chức năng chuyển đổi thông tin dạng bảng
- Biết chức năng sắp xếp dữ liệu trong bảng
- Biết chức năng nhúng Excel Spreadsheet vào tài liệu
- Thực hiện được các thao tác chuyển đổi thông tin dạng bảng + Chuyển đổi bảng thành văn bản
+ Chuyển đổi văn bản thành bảng
- Thực hiện được các thao tác sắp xếp dữ liệu trong bảng
- Thực hiện được các thao tác nhúng Excel Spreadsheet vào tài liệu
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực tự chủ, tự học; Năng lực giải quyết vấn đề
và sáng tạo;
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực NLc: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin vàtruyền thông
- Phẩm chất: Yêu nước; Nhân ái; Trung thực; Chăm chỉ; Trách nhiệm
42 MOS WORD - Bài 7 Làm - Hiểu biết về chức năng chèn hình
Trang 28việc với các minh họa
- Hiểu biết về chức năng định dạng hình ảnh (Pictures) với Wrap Text
- Hiểu biết về chức năng định dạng hình ảnh (Pictures)
- Thực hiện được các thao tác chèn và định dạng hình ảnh (Pictures) + Chèn hình ảnh từ tập tin có sẵn trên máy
+ Chèn hình ảnh trực tuyến
- Thực hiện được các thao tác định dạng hình ảnh (Pictures) với Wrap Text
- Thực hiện được các thao tác định dạng hình ảnh (Pictures)
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực tự chủ, tự học; Năng lực giải quyết vấn đề
và sáng tạo;
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực NLc: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin vàtruyền thông
- Phẩm chất: Yêu nước; Nhân ái; Trung thực; Chăm chỉ; Trách nhiệm
43 MOS WORD - Bài 7 Làm
việc với các minh họa (tiếp)
- Hiểu biết về chức năng định dạng hình ảnh (Pictures):
+ Cắt xén hình (Cropping) + Áp dụng Picture Styles + Hiệu chỉnh thuộc tính của hình ảnh
- Thực hiện được các thao tác chèn và định dạng hình ảnh (Pictures) + Cắt xén hình (Cropping)
+ Áp dụng Picture Styles + Hiệu chỉnh thuộc tính của hình ảnh
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực tự chủ, tự học; Năng lực giải quyết vấn đề
và sáng tạo;
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực NLc: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin vàtruyền thông
- Phẩm chất: Yêu nước; Nhân ái; Trung thực; Chăm chỉ; Trách nhiệm
44 MOS WORD - Bài 7 Làm
việc với các minh họa (tiếp)
- Hiểu biết về chức năng chèn và định dạng đối tượng hình dạng (Shape)
- Thực hiện được các thao tác làm việc với các đối tượng hình dạng (Shape) + Vẽ Shape
+ Định dạng Shape + Hiệu chỉnh nền và đường viền của Shape + Sắp xếp thứ tự của các Shape
+ Chèn và định dạng văn bản trong Shape + Tạo liên kết văn bản trong các Shape
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực tự chủ, tự học; Năng lực giải quyết vấn đề
và sáng tạo;
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực NLc: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin vàtruyền thông
Trang 29- Phẩm chất: Yêu nước; Nhân ái; Trung thực; Chăm chỉ; Trách nhiệm.
45 MOS WORD - Bài 7 Làm
việc với các minh họa (tiếp)
- Hiểu biết về chức năng SmartArt
- Hiểu biết về chức năng nhóm các đối tượng chèn vào trang
- Thực hiện được các thao tác sử dụng SmartArt + Cách chèn SmartArt
+ Thay đổi Layout cho SmartArt + Hiệu chỉnh cấu trúc của SmartArt + Đổi màu của SmartArt
+ SmartArt Style + Định dạng SmartArt
- Thực hiện được các thao tác nhóm các đối tượng chèn vào trang
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực tự chủ, tự học; Năng lực giải quyết vấn đề
và sáng tạo;
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực NLc: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin vàtruyền thông
- Phẩm chất: Yêu nước; Nhân ái; Trung thực; Chăm chỉ; Trách nhiệm
46 MOS WORD - Bài 8 Làm
việc với các tham chiếu
- Hiểu biết về chức năng chú thích - Captions
- Thực hiện được các thao tác với Chú thích - Captions + Cách chèn Chú thích - Captions
+ Hiệu chỉnh phụ đề:
~ Định dạng số thứ tự của Chú thích (Captions)
~ Cập nhật số thứ tự của phụ đề
~ Định dạng số thứ tự của phụ đề
~ Hiệu chỉnh Style của phụ đề
~ Hiệu chỉnh văn bản bao quanh đối tượng và phụ đề + Xóa phụ đề
+ Cách tạo bảng mục lục Chú thích (Figure, Table, Equation) + Sử dụng styles để tạo table of figures
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực tự chủ, tự học; Năng lực giải quyết vấn đề
và sáng tạo;
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực NLc: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin vàtruyền thông
- Phẩm chất: Yêu nước; Nhân ái; Trung thực; Chăm chỉ; Trách nhiệm
47 MOS WORD - Bài 8 Làm
việc với các tham chiếu
(tiếp)
- Hiểu biết về chức năng Comment, Endnote và Footnote trong Word
- Thực hiện được các thao tác chèn Footnote hoặc Endnote + Chèn Footnote
+ Chèn Endnote
Trang 30- Thực hiện được các thao tác tùy biến Endnote và Footnote + Chuyển đổi giữa Footnote và Endnote
- Thực hiện được các thao tác xóa Footnote và Endnote + Xóa Footnote và Endnote riêng lẻ
+ Xóa tất cả Footnote và Endnote dùng chức năng Find and Replace
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực tự chủ, tự học; Năng lực giải quyết vấn đề
MOS WORD - Bài 8 Làm
việc với các tham chiếu
(tiếp)
- Hiểu biết về chức năng quản lý nguồn trích dẫn (Citation Sources)
- Biết về trang bìa
- Thực hiện được các thao tác chèn các nguồn trích dẫn (Citation Sources) + Tạo nguồn trích dẫn(Citation Sources)
- Thực hiện được các thao tác chèn bảng tài liệu tham khảo (Bibliography)
- Thực hiện được các thao tác tìm nguồn tài liệu tham khảo
- Quản lý nguồn các tham khảo + Sao chép nguồn trích dẫn từ Master list sang Current list hoặc ngược lại + Delete: xoá nguồn trích dẫn
+ Edit: hiệu chỉnh nguồn trích dẫn + New: tạo thêm nguồn trích dẫn + Sắp xếp các nguồn trích dẫn theo các tiêu chí khác nhau
- Thực hiện được các thao tác với trang bìa
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực tự chủ, tự học; Năng lực giải quyết vấn đề
và sáng tạo;
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực NLc: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin vàtruyền thông
- Phẩm chất: Yêu nước; Nhân ái; Trung thực; Chăm chỉ; Trách nhiệm
49 Ôn tập và thực hành - Rèn luyện các kĩ năng thực hành:
+ Định dạng văn bản để in
+ Phân phối tài liệu
+ Sử dụng bảng
+ Làm việc với các minh họa
+ Làm việc với các tham chiếu
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực tự chủ, tự học; Năng lực giải quyết vấn đề
và sáng tạo;
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực NLc: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin và
Trang 31- HS biết tổng hợp và sử dụng kiến thức để giải bài tập và trả lời câu hỏi.
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực tự chủ, tự học; Năng lực giải quyết vấn đề
và sáng tạo;
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực NLc: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin vàtruyền thông
- Phẩm chất: Yêu nước; Nhân ái; Trung thực; Chăm chỉ; Trách nhiệm
51 Kiểm tra giữa kỳ II
Kiểm tra đánh giá quá trình lĩnh hội kiến thức của HS Khả năng vận dụng kiến thức vào câu hỏi vàbài tập cụ thể thuộc bài học:
+ Làm việc với các minh họa
+ Làm việc với các tham chiếu
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực tự chủ, tự học; Năng lực giải quyết vấn đề
Trang 32+ Làm việc với tham chiếu.
- HS biết tổng hợp và sử dụng kiến thức để giải bài tập và trả lời câu hỏi
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực tự chủ, tự học; Năng lực giải quyết vấn đề
và sáng tạo;
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực NLc: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin vàtruyền thông
- Phẩm chất: Yêu nước; Nhân ái; Trung thực; Chăm chỉ; Trách nhiệm
65 Kiểm tra cuối kỳ II
Kiểm tra đánh giá quá trình lĩnh hội kiến thức của HS Khả năng vận dụng kiến thức vào câu hỏi vàbài tập cụ thể thuộc bài học:
+ Định dạng văn bản để in
+ Phân phối tài liệu
+ Sử dụng bảng
+ Làm việc với minh họa
+ Làm việc với tham chiếu
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực tự chủ, tự học; Năng lực giải quyết vấn đề
70 Thi lấy chứng chỉ MOS - Thi theo lịch
2 Chuyên đề lựa chọn (đối với các lớp cấp THPT thực hiện CT GDPT 2018, từ năm học 2022 - 2023)
3 Kiểm tra, đánh giá định kỳ
(Tháng11/2021)
- Kiểm tra đánh giá quá trình lĩnh hội kiến thức của
HS Khả năng vận dụng kiến thức vào câu hỏi và bàitập cụ thể thuộc bài học:
+ Thông tin, dữ liệu
+ Máy tính
+ Bài toán và thuật toán
+ Hệ điều hành và mạng máy tính
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác;
Năng lực tự chủ, tự học; Năng lực giải quyết vấn đề vàsáng tạo;
Viết (trắc nghiệm kết hợp
tự luận): 70% TN - 30%TL