Bài tập toán cao cấp ứng dụng trong phân tích kinh tế Bài tập toán cao cấp ứng dụng trong phân tích kinh tế Bài tập toán cao cấp ứng dụng trong phân tích kinh tế Bài tập toán cao cấp ứng dụng trong phân tích kinh tế Bài tập toán cao cấp ứng dụng trong phân tích kinh tế Bài tập toán cao cấp ứng dụng trong phân tích kinh tế Bài tập toán cao cấp ứng dụng trong phân tích kinh tế Bài tập toán cao cấp ứng dụng trong phân tích kinh tế Bài tập toán cao cấp ứng dụng trong phân tích kinh tế
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG
Trang 2Chương 1 MA TRẬN VÀ ĐỊNH THỨC Bài 1.1 Tính các định thức sau
128
75
31
69
1382
531
324
2
42
3
50
132
302
g)
132
311
324
112
235
4
132
3
341
2
230
1543
1322
2301
31034
2021
3
4532
1
04312
11342
21123
10312
13201
781
98
2
chia hết cho 17
Bài 1.4 Chứng minh rằng định thức D =
5 6 4
5 2 1
0 9
2
chia hết cho 19
Bài 1.5 Chứng minh các đồng nhất thức sau:
Trang 3a)
2 2 2 2 2
1 1 1 1 1
c y b x a b
a
c y b x a b
a
c by ax b
1 1 1
c b a
c b a
c b
a
11
1
b c a c a
b ab c
ca b
1
3 3
3
b c a c a b c b
a c b
a
c b
2 2 2
1 1
1 1
1
1
c c
b b
a a ab
c
ca b
bc
a
Bài 1.6 Trong các định thức cấp n, xác định dấu của
a) Tích các phần tử nằm trên đường chéo chính
b) Tích của các phần tử nằm trên đường chéo phụ
Bài 1.7 Định thức cấp n sẽ thay đổi thế nào nếu:
a) Đổi dấu tất cả các phần tử của nó
b) Viết các cột theo thứ tự ngược lại
Bài 1.8 Tìm giá trị lớn nhất của định thức cấp 3 chỉ nhận các phần tử là
Bài 1.9 Giải phương trình sau
18329
2223
4321
22
32
32
10
121
20
1212
2201
Trang 42) Tính
a)
nxcosxsin
xsinx
14
1 a 0
0 1 a
21
11
Bài 1.12 Tìm ma trận nghịch đảo của các ma trận sau:
313
201
123
31
2131
3224
0312
3200
6420
3101
Bài 1.13 Giải các phương trình AX = B, biết:
32
65
45
31
34
00
21
00
1n2n
10
n1n
21B
;10
00
11
00
11
10
11
11
A
Bài 1.14 a) Cho A là ma trận vuông thỏa mãn điều kiện: A2 2010AE 0 Tìm ma trận
Trang 5130
312
3221
4102
1321
1533
1212
0321
4442
2113
3221
1312
23213
4032
81061
3102
4321
5m12
21m1
ba
b) Cho A là ma trận vuông cấp n có các phần tử trên đường chéo chính bằng 0, các
Bài 1.19 a) Cho A là ma trận vuông cấp n có A-1 = 3A Tính det(A2009 – A)
b) Chứng minh rằng không tồn tại các ma trận A, B vuông cấp n sao cho AB – BA = E
Bài 1.20 Tính các định thức cấp n sau
Trang 6a)
0
32
02
1
n
30
1
n
32
000
a110
0
aa11
0
0a1
1 1
x
y x
0
0 0
0 y
2 n
2 1
a1
001
0a
001
a11
00
0a1
10
001
Trang 7
CHƯƠNG 2 KHÔNG GIAN VÉC TƠ
Bài 2.1 Tìm véc tơ x = 2x1 – x2 + x3 biết:
Trang 8Bài 2.8 Tìm cơ sở và số chiều của không gian con F của R3 sinh bởi hệ véc tơ sau
x
0mzy2x:R)z
;y
;x(
Trang 9b) Tìm dimF
Bài 2.12 Cho hệ {u1, u2, u3} là phụ thuộc tuyến tính trên Rn và u3 không biễu diễn tuyến
Bài 2.13 Chứng minh rằng hạng của hệ véc tơ không đổi nếu:
a) Đổi chỗ hai véc tơ trong hệ
b) Nhân một véc tơ của hệ với một số khác không
c) Nhân một véc tơ của hệ với một số thực khác không rồi cộng vào một véc tơ khác trong hệ
Bài 2.14 Cho U = {u1, u2, …, um} Rn Gọi L(U) là tập hợp tất cả các tổ hợp tuyến tính của các phần tử trên U:
Bài 2.15 Cho hệ véc tơ U = {u1, u2, …, um} là độc lập tuyến tính trên Rn và hệ
dưới dạng tổ hợp tuyến tính của các véc tơ trong hệ U
1 0 1
z y
x : R ) z
; y
; x (
b) Tìm cơ sở và số chiều của F
Bài 2.17 Cho hệ véc tơ a1 = (2; 1; 0); a2 = (-1; 1; 1); a3 = (1; 2; -1) và các véc tơ b1 = a1 –
baAE
a) Chứng minh rằng E với phép toán cộng hai ma trận, nhân ma trận với một số lập thành một không gian véc tơ trên R
b) Tìm cơ sở và số chiều của E
Trang 10Bài 2.19 Cho E, F là các không gian véc tơ con của E Hỏi E F có là không gian con của
Bài 2.20 Trong R4, cho hệ véc tơ
Tìm một cơ sở không gian con L(U)
Bài 2.21 Trong không gian R4, cho hệ véc tơ U = {u1, u2, u3, u4}với u1 = (2; 3; 3; -1); u2 = (1; -1; 3; 3);
b) Khi a = -1, b = 2; hãy biểu diễn X = (2; 3; 0; 1) qua hệ véc tơ U
Bài 2.22 Cho các tập con của R3:
0z2yx:R)z
;y
;
x
(
Bài 2.23 Trong R3, hãy chứng minh rằng L({u1, u2}) = L({v1, v2})
b) Với a, b tìm được, hãy tìm một cơ sở và số chiều của L(U)
Bài 2.25 Giả sử u, v Rn và A là ma trận vuông cấp n Chứng minh rằng
a) Nếu {Au, Av} là độc lập tuyến tính thì {u, v} là độc lập tuyến tính
b) Nếu {u, v} là độc lập tuyến tính và A khả nghịch thì {Au, Av} độc lập tuyến tính
Bài 2.26 Trong không gian R4, cho
Trang 11V = {(1; 0; 0; 1); (0; 1; 1; 2); (1; 0; 1; 0); (-1; 1; 1; 1)}
b) Tìm một cơ sở của F và hạng của V
c) Véc tơ a = (1; 1; 1; 3) có phải là một tổ hợp tuyến tính của V hay không? Bổ sung
Trang 12CHƯƠNG 3 HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH VÀ ỨNG DỤNG
Bài 3.1 Giải các hệ phương trình tuyến tính sau:
xx
3
- x
Trang 13ax
ax ax
3 2
3 2
czc
cy
x
bzb
by
x
aza
2z2y)1k(x
kz kx
Trang 14cx + dy + az - bt = 0-dx + cy + bz + at = 0
Bài 3.8 Hãy xác định m sao cho x là tổ hợp tuyến tính của các véctơ u, v, w:
Trang 15a) x = (7, -2, m); u = (2, 3, 5), v = (3, 7, 8), w = (1, -6, 1)
b) x = (5, 9, m); u = (4, 4, 3), v = (7, 2, 1), w = (4, 1, 6)
c) x = (1, 3, 5); u = (3, 2, 5), v = (2, 4, 7), w = (5, 6, m)
Bài 3.9 1) Cho ma trận A = [aij]n x n thoả mãn
s 1
s k
| a |
, k 1,n
Chứng minh rằng hệ phương trình tuyến tính Ax = B có nghiệm duy nhất (B)
nghiệm duy nhất:
p
x x a
x a x a x a
p x x a
x a x a x a p x x a
x a x a x a p x x a
x a x a x a n n nn 3 3 2 2 1 1 3 n n 3 33 2 32 1 31 2 n n 3 23 2 22 1 21 1 n n 3 13 2 12 1 11 3) Cho n là một số nguyên dương lẻ và các số aịj (i, j = 1, 2, , n) thoả mãn các điều kiện n) .,
2, 1, j i ( 0 a 0 a a ii ji ij Chứng minh rằng hệ phương trình n a x 0 i( 1 ,n) 1 j ij j có nghiệm không tầm thường 4) Chứng minh rằng: nếu a 0 thì hệ d
at z ) b 1 ( cy x ) 1 d ( c t) 1 b ( az y ) d 1 ( cx b
ct z ) 1 d ( ay x ) 1 b ( a t) d 1 ( cz y ) b 1 ( ax
Bài 3.10 Cho hệ phương trình
Trang 16axax
Tìm điều kiện đối với a và b để hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất
Bài 3.11 Cho hệ phương trình tuyến tính có 10 phương trình và 11 ẩn số Biết rằng
a) Bộ số (1992, 1993, …, 2002) là một nghiệm của hệ phương trình đã cho
b) Khi xoá cột thứ j trong ma trận hệ số của hệ đã cho thì được một ma trận vuông có định thức đúng bằng j (j = 1, 2, …, 11) Hãy tìm tất cả các nghiệm của phương trình đã cho
Bài 3.12 Cho ma trận vuông A = [aij]nn (n > 1) có hạng là R Ma trận A = [Aij]nn, trong
Bài 3.13 Trong một nền kinh tế có 3 ngành sản xuất: ngành 1, ngành 2 và ngành 3 Cho
biết ma trận hệ số kỹ thuật là
0,3 0,2 0,3
A 0,1 0,3 0,20,3 0,3 0,2
và mức cầu cuối cùng đối với hàng hóa
của các ngành 1, 2, 3 lần lượt là 6, 9, 8 triệu USD Hãy xác định mức tổng cầu đối với hàng hóa và tổng chi phí cho các hàng hóa được sử dụng làm đầu vào của sản xuất của mỗi ngành
Bài 3.14 Giả sử thị trường gồm 2 mặt hàng: hàng hóa 1 và hàng hóa 2, với hàm cung và
hàm cầu như sau:
Hãy xác định giá và lượng cân bằng của hai mặt hàng
Bài 3.15 Xét mô hình cân bằng thu nhập quốc dân:
Trang 17Tính mức thu nhập quốc dân cân bằng và mức tiêu dùng cân bằng với Io = 200; Go = 450 (đơn vị: tỷ VNĐ) và thuế suất thu nhập t = 0,2
Bài 3.16 Xét mô hình IS – LM với
2,03,0
30
a)Tìm ma trận tổng cầu theo phương pháp Cramer
Bài 3.18 Trong một nền kinh tế có 3 ngành sản xuất: ngành 1, ngành 2 và ngành 3 Cho
biết ma trận hệ số kỹ thuật là
0,3 0,2 0,3
A 0,1 0,3 0,20,3 0,3 0,2
và mức cầu cuối cùng đối với hàng hóa
của các ngành 1, 2, 3 lần lượt là 6, 9, 8 triệu USD Hãy xác định mức tổng cầu đối với hàng hóa và tổng chi phí cho các hàng hóa được sử dụng làm đầu vào của sản xuất của mỗi ngành
Bài 3.19 Cho hàm cầu và hàm cung của thị trường 2 hàng hóa:
1) Xác định hai mặt hàng trên là hai mặt hàng thay thế hay bổ sung?
điều kiện gì?
Trang 183) Xác đinh giá và lượng cân bằng?
Bài 3.20 Cho mô hình cân bằng thị trường 1 hàng hoá: d ,( , , , 0)
2) Xác định trạng thái cân bằng
3) Phân tích sự biến động của trạng thái cân bằng khi các tham số a, b, c, d thay đổi 4) Giả sử nhà nước đánh thuế 1 đơn vị hàng trao đổi là t (đơn vị tiền tệ), hãy cho biết số phần trăm chịu thuế của người tiêu dùng và người sản xuất
Bài 3.21 Xét mô hình kinh tế:
1) Xác định thu nhập quốc dân và tiêu dùng cân bằng
thu nhập t = 0,2
+) Xác định thu nhập quốc dân và tiêu dùng cân bằng
Bài 3.22 Cho mô hình kinh tế
1) Giải thích ý nghĩa kinh tế của a, b
Trang 193) Có ý kiến cho rằng khi Io và Go cùng tăng 1 đơn vị thì thu nhập Y tăng 2 đơn vị, ý kiến này đúng hay sai?
4) Phân tích sự biến động của trạng thái cân bằng khi a, b thay đổi
Bài 3.23 Cho mô hình kinh tế
C = a + b(Y-T) (a > 0, 0<b<1)
T = c + dY (c>0, 0<d<1)
1) Giải thích ý nghĩa kinh tế của a, b, c, d
3) Phân tích sự biến động của trạng thái cân bằng khi a, b, c, d thay đổi
Bài 3.24 Cho mô hình kinh tế
Trang 20Chương 4 PHÉP TÍNH VI PHÂN, TÍCH PHÂN HÀM MỘT BIẾN SỐ
VÀ ỨNG DỤNG Bài 4.1 Tính các giới hạn sau
n
2 n
1
n
n n
3
1
9
1 3
1 1
2
1
4
1 2
1 1 lim
3 2
1 2 1
1
1 n
) n 2 (
4 3 2 1
2 1
4 3 2
1 3 2 1
1 lim
n
Bài 4.2 Tính các giới hạn sau bằng phương pháp khử dạng vô định
a)
3 x
5 x 2 7 limx 9
x
xaxalimx 0
x
bx1ax
1limx 0 m m
x
) x 1 ( x x 2 1 limx0 2
f)
1x1
xlimx 0 3
xxx
xlim
1 x limx 1 mn
x cos 1
bx tan ax sin lim
x
sin lim
3
2
x tan x 1 limx 1
1 x
1 limx 0
Trang 21i) 2
0
nx cos
x 2 cos x cos 1
0
1xsinx1
x
) mx 1 ln(
lim
0 x
m)
x ln x
1 x lim
1 x
a 2
x tan 2
a x sin
x limx
lim 2
xsin
eelim x x0
) x ln(cos
2 x
2
x
1 x lim
x cos2x
xcos
x
3
xsin1
xtan1
1 sin
x
x
x sin
Trang 22Bài 4.11 Tính các giới hạn sau :
1 sin( )lim
Trang 23xlimcot x 2cos x
x 1
xlim tan
Trang 24a
x cos x
sin
2 2 2
dx x
x x
x cos
x 3 x
2
2 4
2
) 2 x ( x
4 x 2 x
3
2 3
2 3
16x
9x6
x2 3
sin
1
x cos x
sin
x sin
x cos
1
1 x sin x cos
x 2
sin
2 3
) x cos
xcos3
f) cos x cos 2 x cos4 x dx
x tan 1
Bài 4.22 Tính các tích phân sau
Trang 251 nxa
dxx
x
2 / a 0
5 2 /
3 2
0
2 2
2
01 2cos2x
xdxsinx
Bài 4.23 Dùng phương pháp tích phân từng phần tính các tích phân sau:
cos(ln b) 1x e dx
0
x 3
0 3 2 2
3
x a
dx
2 0
xcosxdxe
3
dxxcos
xsin
0
2dx)xcosx(
Bài 4.24 Tính các tích phân sau
0
2 5
4
dxxcos
xsin
x
dx e
)bx)(
ax(
dxb
dx x
Bài 4.26 Cho hàm cung, hàm cầu của thị trường 1 hàng hóa:
1) Tìm điều kiện của P để hàm cung, hàm cầu cùng dương
2) Tìm giới hạn cao nhất (thấp nhất) của giá mua (giá bán) của người mua (bán) 3) Tìm giá cân bằng và lượng cân bằng
Trang 26Bài 4.27 Một doanh nghiệp sản xuất có hàm doanh thu TR = 4000Q – 33Q2 và hàm chi
Bài 4.28 Một doanh nghiệp độc quyền có hàm cầu P = 40 – 0,03Q và hàm chi phí TC =
10Q + 120 Hãy xác định sản lượng và mức giá để doanh nghiệp tối đa hóa lợi nhuận
Bài 4.29 Cho hàm chi phí trung bình
10Q25,0Q5,0Q
12
1) Tìm hàm chi phí cận biên
2) Với P = 106, tìm Q* thỏa mãn điều kiện cực đại lợi nhuận
Bài 4.30 Cho hàm doanh thu TR = 1400Q – Q2 (Q>0)
1) Tìm hàm doanh thu cận biên MR(Q)
đơn vị
Bài 4.31 Cho hàm tổng chi phí TC = 2Q2 +3Q + 100 (Q>0)
1) Tìm hàm chi phí cận biên MC(Q)
được
Bài 4.32 Cho hàm cầu QD = 8p – p2 (p>0), po = 5
bao nhiêu %
Bài 4.33 Cho biết hàm sản xuất ngắn hạn Q = 100 L (L>0) và giá của sản phẩm p =
nhuận tối đa
Bài 4.34 Cho hàm tổng chi phí TC = Q3 – 120Q2 + 14Q (Q>0) Tìm mức sản lượng Q để chi phí bình quân đạt giá trị nhỏ nhất
Bài 4.35 Cho biết hàm chi phí TC = Q3 -7Q2 + 49Q - 4 (Q>1) và hàm cầu đảo p = 40 –Q Hãy xác định mức sản lượng Q cho lợi nhuận đạt cực đại
Bài 4.36 Tìm hàm tổng chi phí, hàm chi phí bình quân trong các trường hợp sau:
Trang 271) Xác định hàm vốn K(t) khi K(0) = 25
Bài 4.39 Cho biết hàm cung và hàm cầu đối với một loại sản phẩm:
p113
Qd ; Qs p1
Hãy tính thặng dự của nhà sản xuất và thặng dư của người tiêu dùng
Trang 28CHƯƠNG 5 PHÉP TÍNH VI PHÂN HÀM NHIỀU BIẾN SỐ VÀ ỨNG DỤNG Bài 5.1 Tìm tập xác định của hàm số sau:
r z y x
1 z
y x R
y x ) y , x
1 sin ) y x ( ) y , x (
) y x ( y x
y x )
y , x
1 y x 1 ) y , x ( f
) y x sin(
) y , x
2
x
11
0 y x khi y
x
y x
2 2
2 2 2
2
3 3
0 y x khi y
x
y x
sin )
y , x
(
f
2 2
2 2 2
2 2
Trang 29
Bài 5.5 Tìm các đạo hàm riêng cấp 1 của hàm số sau
x
yyx)y,x
(
x
y cos y
x sin ) y , x (
c)
x
y cos y
x ) y , x
(
f d) f(x,y)xy 2
e)
y sin x sin 1
x cos y y cos x ) y , x
y x ) y , x
Bài 5.7 Tìm cực trị của các hàm số sau
y
b x
a y xy x ) y , x (
1) Tìm hàm sản lượng cận biên của vốn và lao động?
2) Với hàm sản xuất trên thì hiệu quả có tăng khi quy mô sản xuất tăng hay không?
Bài 5.9 Hàm lợi ích của hộ gia đình có dạng
Trong đó x là số đơn vị hàng hóa 1, y là số đơn vị hàng hóa 2 (x >0 , y >0)
1) Hàm lợi ích trên có thỏa mãn quy luật lợi ích cận biên giảm dần hay không?
Trang 302) Viết đường bàng quan tại x = 2 và y =2; tìm độ dốc của đường này và giải thích ý nghĩa của giá trị tìm được
Bài 5.10 Một công ty sản xuất 2 loại sản phẩm (cạnh tranh hoàn hảo) Cho biết giá của 2
2 1
2 2
2
1 2Q Q QQ
2
1) Tìm mức sản lượng cho mỗi loại sản phẩm để đạt lợi nhuận tối đa
Bài 5.11 Một công ty độc quyền sản xuất một loại sản phẩm ở hai cơ sở với hàm chi phí
TC 128 0,2Q ;TC 156 0,1Q (Q1, Q2 lần lượt là lượng sản xuất của cơ sở
1) Xác định lượng sản phẩm cần sản xuất ở mỗi cơ sở để tối đa hóa lợi nhuận
2) Tại mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận, hãy tính độ co giãn của cầu theo giá
Bài 5.12 Một hãng độc quyền sản xuất ra một mặt hàng nhưng tiêu thụ ở hai thị trường với
Bài 5.13 Hãng kinh doanh độc quyền có các hàm cầu trên hai thị trường
1) Tìm mức sản lượng cho mỗi thị trường để lợi nhuận tối đa
2) Hãy tính mức giá cho mỗi thị trường khi lợi nhuận tối đa
Bài 5.14 Nhu cầu 2 mặt hàng phụ thuộc vào giá có dạng
1) Xác định sản lượng để lợi nhuận đạt giá trị lớn nhất
2) Tính chi phí cận biên cho từng mặt hàng tại mức tối ưu
Trang 31Bài 5.15 Một trung tâm thương mại có doanh thu phụ thuộc vào thời lượng quảng cáo trên
đài phát thanh (x: phút, x >0) và trên đài truyền hình (y: phút, y > 0) Hàm doanh thu: TR =
Chi phí cho mỗi phút quảng cáo trên đài phát thanh là 1 triệu đồng, trên đài truyền hình là 4 triệu đồng Ngân sách chi cho quảng cáo là 180 triệu đồng
1) Tìm x, y để cực đại doanh thu
2) Nếu ngân sách chi cho quảng cáo tăng 1 triệu đồng thì doanh thu cực đại sẽ tăng lên bao nhiêu?
Bài 5.16 Cho hàm sản xuất Q = 0,3K0,5L0,5
Trong đó Q là sản lượng; K là vốn và L là lao động (Q, K, L >0)
2) Chứng minh rằng các hàm sản lượng cận biên theo vốn, lao động là hàm thuần nhất bậc 0
3) Cho biết quá trình sản xuất trên có hiệu quả như thế nào với việc tăng quy mô sản suất?
Bài 5.17 Một hộ gia đình có hàm lợi ích tiêu dùng với 2 loại hàng hóa như sau:
2 4 , 0
1 xx
Ngân sách tiêu dùng là 300USD; giá một đơn vị hàng hóa 1, 2 lần lượt là 3USD, 5USD 1) Tìm gói hàng hóa mà tại đó hộ gia đình có lợi ích tiêu dùng đạt giá trị lớn nhất 2) Nếu ngân sách tiêu dùng giảm 1USD thì mức lợi ích tối đa giảm bao nhiêu?
3) Nếu ngân sách tiêu dùng giảm 2% thì mức lợi ích tối đa giảm bao nhiêu?
Bài 5.18 Một doanh nghiệp có hàm sản xuất Q =K0,3L0,5
Trong đó Q, K, L lần lượt là sản lượng, vốn, lao động (Q, K, L > 0)
1) Quá trình sản xuất có hàm sản lượng trên có hiệu quả như thế nào đối với việc tăng quy mô sản xuất
2) Tìm sản lượng cận biên theo vốn, theo lao động
Trang 323) Nếu doanh nghiệp thuê một đơn vị vốn là 6USD; một đơn vị lao động là 2USD; ngân sách chi cho các yếu tố đầu vào là 384USD Tìm mức sử dụng vốn và lao động để sản lượng tối đa
4) Nếu tăng ngân sách chi cho yếu tố đầu vào 10USD thì sản lượng tối đa tăng bao nhiêu?
Bài 5.19 Cho hàm sản xuất Cobb – Douglas: Q 30K L3(K 0;L 0)
1 3
2
Trong đó Q là sản lượng; K là vốn; L là lao động (Q, K, L >0)
L
Q
; Q Q K
1) Tính các hệ số co giãn riêng của Q theo K và L
2) Nếu K và L cùng tăng 1% thì Q tăng bao nhiêu phần trăm
3) Với hàm sản xuất trên khi tăng quy mô thì hiệu quả có tăng không?
4) Hàm số đã cho có thỏa mãn quy luật lợi ích cận biên giảm dần hay không?
các đại lượng đó Tìm và giải thích ý nghĩa vi phân toàn phần dQ