LÊ THỊ HỒNG THÚY- KHOA CNHHHÓA PHÂN TÍCH Nguyên lý đo lường & cscn Các quy tắc CSCN & cách làm tròn Biểu diễn kết quả của phép đo chuẩn độ 2 1 3 NỘI DUNG 2 1.. NGUYÊN LÝ ĐO LƯỜNG & CSCN
Trang 1LÊ THỊ HỒNG THÚY- KHOA CNHH
HÓA
PHÂN
TÍCH
Nguyên lý đo lường & cscn
Các quy tắc CSCN & cách làm tròn
Biểu diễn kết quả của phép đo chuẩn độ 2
1
3
NỘI DUNG
2
1 NGUYÊN LÝ ĐO LƯỜNG & CSCN
3
Thang đo thẳng đều
1 NGUYÊN LÝ ĐO LƯỜNG & CSCN
4
Thang đo thẳng đều
Ví dụ: Phép đo V của dd chuẩn trên buret 25ml, cho kết quả:
m = 145 vạch chia, p = 0,3 vạch chia, đơn vị = 0,1(ml/vạch chia)
1 NGUYÊN LÝ ĐO LƯỜNG & CSCN
Đối với thiết bị đo sử dụng thang đo hiện số với nhiều hàng chữ số
hệ thập phân, để xác định CSCN không tin cậy của số đo ta có thể
căn cứ vào tính hằng định theo thời gian của hàng chữ sau cùng
bên phải.
Ví dụ: Một khối lượng được ghi là 2,87 g
Số liệu này được biểu diễn: 2,87 ± 0,01g
Số có nghĩa : 2, 8, 7
Số tin cậy: 2, 8
Thang đo hiện số
Nguyên lý đo lường & cscn
Các quy tắc CSCN & cách làm tròn
Biểu diễn kết quả của phép đo chuẩn độ 2
1
3
NỘI DUNG
Trang 22 CÁC QUY TẮC CSCN & CÁCH LÀM TRÒN
a 1 số đo trực tiếp có thể có nhiều CSCN tin cậy nhưng duy nhất chỉ
có 1 CSCN không tin cậy đứng ở hàng chót kể từ trái sang phải,
chữ số sau chót của số đo có độ không tin cậy tuyệt đối làmin = ±
0,1
b Số lượng CSCN của một số đo được tính từ chữ số đầu tiên khác
“0” kể từ trái sang phải; mọi chữ số “0” sau CSCN đầu tiên, bất kể
đứng ở vị trí nào, đều là CSCN.
c Số đo gián tiếp cần được làm tròn tới 2 CSCN không tin cậy.
7
Quy tắc 1
Ví dụ:
14.53 : 4 CSCN, số không tin cậy: 3, min = ± 0.01
0.00074: 2 CSCN, sô không tin cậy: 4, min = ± 0.00001
3.07 : 3 CSCN, số không tin cậy: 7 , min = ± 0.01
8.750 : 4 CSCN, số không tin cậy: 0, min = ± 0.001
2 CÁC QUY TẮC CSCN & CÁCH LÀM TRÒN
Số lượng CSCN trong một số đo bất kỳ (trực tiếp, gián tiếp) phải giữ nguyên trong mọi phép chuyển đổi đơn vị đo lường.
8
Quy tắc 2
Ví dụ:
0.56 Lít (2 CSCN) = 0.56 x 10-3mL (2 CSCN) = 5.6 x 10-2ml (2 CSCN)
Nhưng nếu đổi thành 560ml (3CSCN) sẽ vi phạm qui tắc 2
2 CÁC QUY TẮC CSCN & CÁCH LÀM TRÒN
a CSCN sau chót của số đo gián tiếp được tăng 1 đơn vị nếu đứng
sau nó là “chữ số vô nghĩa” lớn hơn “5”; còn nếu “chữ số vô
nghĩa” này nhỏ hơn “5” thì vẫn giữ nguyên như cũ.
b Nếu kế tiếp là “chữ số vô nghĩa” đúng bằng “5” thì CSCN sau chót
của số đo gián tiếp được tăng 1 đơn vị trong trường hợp nó là
chữ số “lẻ”; còn trong trường hợp nó là chữ số “chẵn” (kể cả chữ
số “0”) thì vẫn giữ nguyên.
9
Quy tắc 3
2 CÁC QUY TẮC CSCN & CÁCH LÀM TRÒN Quy tắc 4
10
2 CÁC QUY TẮC CSCN & CÁCH LÀM TRÒN
Quy
tắc
5
2 CÁC QUY TẮC CSCN & CÁCH LÀM TRÒN Quy tắc 6
Trang 32 CÁC QUY TẮC CSCN & CÁCH LÀM TRÒN
13
Quy
tắc
Các quy tắc CSCN & cách làm tròn
Biểu diễn kết quả của phép đo chuẩn độ 2
1
3
NỘI DUNG
14
3 BIỂU DIỄN KẾT QUẢ CỦA PHÉP ĐO CHUẨN ĐỘ
15
n
) (x x
1 n
1 1
n
) x
(x
S
n
1 i
2 i n
1 i
2 i
n
1
i
2 i
2
Phương sai
3 BIỂU DIỄN KẾT QUẢ CỦA PHÉP ĐO CHUẨN ĐỘ
16
n
x
n
1 i i
x
1 n
) x (x S
n
1 i
2 i
3 BIỂU DIỄN KẾT QUẢ CỦA PHÉP ĐO CHUẨN ĐỘ
n
S t
f p,
p
n
S t x ε x
f p,
p
Khoảng tin cậy theo định luật Student ( p)
Biểu diễn kết quả đo ( )