1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

010601 tinh toan sai so va bieu dien ket qua phep do

18 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 4,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÍNH TOÁN SAI SỐ VÀBIỂU DIỄN KẾT QUẢ PHÉP ĐO NGUYỄN THÀNH NAM, PhD Giảng viên Học viện Kỹ thuật Quân sự - MTA Chuyên gia Giáo dục tại HOCMAI Giáo viên Vật lý trên kênh VTV7 Dạy trực tuyế

Trang 1

TÍNH TOÁN SAI SỐ VÀ

BIỂU DIỄN KẾT QUẢ PHÉP ĐO

NGUYỄN THÀNH NAM, PhD

Giảng viên Học viện Kỹ thuật Quân sự - MTA

Chuyên gia Giáo dục tại HOCMAI

Giáo viên Vật lý trên kênh VTV7

Dạy trực tuyến trên Hocmai.vn

www.facebook.com/littlezerooos

Trang 2

BỘ BÀI GIẢNG SLIDE MÔN VẬT LÍ

Phiên bản mới của bộ Slide sẽ được cập nhật liên tục vào nhóm

Tài Liệu Vật Lý Thầy Nam

LỚP 10 + 11 + 12 + LUYỆN THI THPT QUỐC GIA

https://bit.ly/3gvg7By

Để nhận BỘ SLIDE HOÀN CHỈNH, mời xem hướng dẫn tại

DO THẦY NGUYỄN THÀNH NAM BIÊN SOẠN Mời thầy cô tải bộ Slide quà tặng tại: https://bit.ly/316HsUq

Hoặc liên hệ qua ZALO với thầy Nam theo số: 0987 141 257

Trang 3

Phép đo

Phép đo một đại lượng vật lý là phép so sánh nó với đại lượng cùng loại được quy ước làm đơn vị đo.

- m

ĐO LƯỜNG VÀ BIỂU DIỄN KẾT QUẢ

- s

- kg

- K

- A

- Cd

- Mol

Trang 4

Phép đo trực tiếp

Dùng dụng cụ đo để đo trực tiếp một đại lượng:

- Thước -> Độ dài.

ĐO LƯỜNG VÀ BIỂU DIỄN KẾT QUẢ

- Cân -> Khối lượng.

- Đồng hồ -> Thời gian.

- Nhiệt kế -> Nhiệt độ.

- Ampe kế -> Cường độ dòng điện.

Trang 5

Phép đo gián tiếp

Giá trị đại lượng cần đo được tính toán từ các đại lượng

đo trực tiếp

ĐO TRỰC TIẾP

s, t

ĐO LƯỜNG VÀ BIỂU DIỄN KẾT QUẢ

v a

= 1 2

s at

2

= 2s 2

a

t

Trang 6

Biểu diễn kết quả đo

Đại lượng đo: A Kết quả đúng: A0

Kết quả đo: A1, A2, … An

Giá trị trung bình

Sai số Tuyệt đối

Sai số Tương đối

ĐO LƯỜNG VÀ BIỂU DIỄN KẾT QUẢ

0

A ∈ − ∆ [A A, A + ∆ A]

A 100 A

ε =

Trang 7

Chữ số có nghĩa và Quy tắc làm tròn

QUY TẮC LÀM TRÒN SỐ

- Từ chữ số khác không đầu tiên và tất cả

chữ số đứng sau.

- Số thập phân.

- Tính từ trái qua phải.

1,7274

0,0 6200

0, 7

0, 70

1 hoặc 2 CSCN

2 CSCN

A 0,1367

∆ =

A 0,14

∆ =

A 0,3182

∆ =

A 0,3

∆ =

1,367

ε =

1,4

ε =

Trang 8

A k

A2

2

A3

3

An

n

A1

1

Tính toán

PHÉP ĐO TRỰC TIẾP

Ai

… Vạch chia nhỏ nhất.

Nếu không biết sai số dụng cụ thì bỏ qua !

1

AA 2

AA 3

AA

n

AA

NN

A

n

∆ + ∆ + + ∆

NN DC

A = ∆ + ∆

DC

A

A = A ± ∆ A

n

=

Trang 9

Làm tròn số liệu

ANN ≥ ADC → Tròn lên

ANN + ADC

0,01

0,337 → 0,34

0,34 + 0,01 = 0,35 → 0,4

104,247 → 104,2

104,2 ± 0,4

0,3839 → 0,38

104,2 ± 0,38%

PHÉP ĐO TRỰC TIẾP

DC

A

NN

A

A

A

ε

A = A ± ∆ A

A = A ± ε %

Trang 10

VÍ DỤ

Dùng thước có vạch chia nhỏ nhất là 1 mm đo chiều cao một người được bảng kết quả dưới Tính và biểu diễn kết quả.

Ai (mm)

k

151

2

155

3

154

4

156

5

153

1

Ai

0,2

0,8

2,8

1,2

2,2

153 156

5

+ +

NN

0,8 2,2

5

+ +

DC

NN

A 2 1 3 mm

∆ = + =

A 154 3 154 1,9% mm = ± = ±

Trang 11

VÍ DỤ

Dùng thước milimet đo năm lần khoảng cách AB cho kết quả đều là 798 mm Tính sai số và viết kết quả đo.

NN

DC

A 1 mm

∆ =

A 798 1 mm = ±

A 798 0,13% mm = ±

1

100 0,1253 0,13 798

Trang 12

Tổng Hiệu các đại lượng đo trực tiếp

PHÉP ĐO GIÁN TIẾP

A = C1X + C2Y - C3Z

Y Y Y

X Z Z

 = ± ∆

 = ± ∆

 = ± ∆



C X C

A = + Y C Z

C X C Y C

∆ = ∆ + ∆ + ∆

Trang 13

Tích thương các đại lượng đo trực tiếp

PHÉP ĐO GIÁN TIẾP

Y Y Y

Z Z Z

 = ± ∆

 = ± ∆

 = ± ∆



∆ = ∆ + α ∆ + β ∆

X.Y

A C

Z

α β

=

X.Y

A C

Z

α β

= ε = ε + α ε + β εA X . Y . Z

Trang 14

VÍ DỤ

Xác định lực hướng tâm tác dụng lên một chất điểm đang chuyển động tròn đều Số liệu đo đạc là m

= 15,5 ± 0,2 kg; v = 3,45 ± 0,01 m/s; R = 150 ± 5 m.

2

∆ ∆ ∆ ∆

2 m.v

F

R

=

2 m.v F

R

→ =

F 0,0519.F 0,0519.1,2299 0,0638 0,06 N

F 1,23 0,06 N = ±

2

15,5.3,45

1,2299 N 150

F 0,2 0,01 5

15,5 3,45 150 F

F 1,23 N =

Trang 15

Xử lý các hằng số nhiều chữ số có nghĩa

PHÉP ĐO GIÁN TIẾP

π = 3, 14159265358979323846 …

tổng các số hạng còn lại → bỏ qua

∆ = ∆π ∆ + + α ∆ + β ∆

π

X.Y

A C .

Z

α β

= π

X.Y

A C .

Z

α β

= π

1

10

∆π <

π

Trang 16

VÍ DỤ

Xác định diện tích mặt tròn biết đường kính d = 50,6 ± 0,1 mm.

2

∆ = ∆π + ∆

π

2

.d

S

4

π

= ∆ d d = 50,6 0,1 = 0,001976

3,142 0,001

π = → ∆π =

0,0003183

∆π = π

2 2 0,003953

∆ = ∆π + ∆ = ∆ =

π

.d 3,142.50,6

π

S 0,003953.2011,16278 7,94926 8

S 2011 8 mm = ± = 2011 0,40% mm ±

1 2.0,001976 0,0003953 10

< =

Trang 17

Tài Liệu Vật Lí Thầy Nam

www.facebook.com/groups/ tailieuvatlithaynam

Nhóm Facebook dành riêng cho Giáo viên Vật lí do thầy Nguyễn Thành Nam lập ra để ra chia sẻ: Bộ Slide

bài giảng môn Vật lí; Tài liệu giảng dạy; và Kinh nghiệm dạy học.

Trang 18

Quyền Lợi Giáo Viên Tham Gia Nhóm

TÀI LIỆU VẬT LÍ THẦY NAM

1 - Được CHIA SẺ ngay lập tức bộ Slide bài giảng môn Vật lí THPT Lớp 10 + 11 + 12

và Ôn thi THPT QG

2 - Được CẬP NHẬT thường xuyên các Slide bài giảng mới soạn cùng Video tham

khảo và các tài liệu mới vào trong nhóm trong tương lai

3 - Được thầy GIẢI ĐÁP thắc mắc và hỗ trợ về chuyên môn khi cần Nếu gặp khó

khăn về chuyên môn, thầy cô chỉ cần đăng vào nhóm sẽ được hỗ trợ

Mời quý thầy cô tải bộ Slide dùng thử tại:

https://bit.ly/316HsUq

Ngày đăng: 26/01/2021, 10:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w