1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại số 7 ôn tập chương III thống kê (4)

17 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 2,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bảng phân phối thực nghiệm của dấu hiệu còn có tên gọi là gì?. Giá trị có tần số lớn nhất trong bảng tần số được gọi là gì của dấu hiệu ?THỐNG KÊ... Số con của 15 hộ gia đình trong một

Trang 1

T H U T U T H Ậ P S Ố L I Ệ U

S Ố L I Ệ U T H Ố N G K G K Ê

D

B

Ấ U H I Ệ I Ệ U Ả

Ả N N G T Ầ

D Ự N G N G B I

M

M Ố Ố T

Ì N H N H C Ộ N G

?1

?2

?3

?4

?5

?6

?7

?1.Khi điều tra về một vấn đề được quan tâm, công

việc đầu tiên người điều tra cần phải làm là gì ?

?2 Các số liệu thu thập được khi điều tra về

một dấu hiệu gọi là gì ?

?3. Vấn đề hay hiện tượng mà người điều tra quan tâm, tìm hiểu được gọi là gì ?

?4. Bảng phân phối thực nghiệm của dấu hiệu còn có tên gọi là gì ?

?5. Để có một hình ảnh cụ thể về giá trị của

dấu hiệu và tần số ta cần phải làm gì ?

?6 Số nào có thể là “đại diện” cho các giá trị của dấu hiệu ?

?7. Giá trị có tần số lớn nhất trong bảng tần

số được gọi là gì của dấu hiệu ?THỐNG KÊ

Trang 2

Tóm tắt kiến thức

Điều tra về một vấn đề quan tâm, tìm hiểu (dấu hiệu: )

Biểu đồ

Ý nghĩa của thống kê trong đời

sống

1 1 2 2

X x n x n x nk k

N

+ + +

Thu thập số liệu thống kê

X, Y…

- Các giá trị khác nhau của dấu hiệu

- Tần số của mỗi giá trị

-

- Bảng số liệu TKBĐ Bảng số liệu TKBĐ

(Bảng phân phối thực nghiệm của dấu hiệu)

Đoạn thẳng

Hình chữ nhât (Cột)

Hình quạt

Miền

Đường

Giá trị Tần số

Bảng “tần số”

Số trung bình cộng: Số trung bình cộng:

Mốt của dấu hiệu: M0

X

(n) (x)

1, 2 , , k

n n n

N

: Là các giá gị khác nhau của dấu hiệu : Là tần số tương ứng : Là số các giá trị

N = n1 + n2 +…+nk

Trang 3

Số dép bán cho các học sinh nữ trong 1 quý theo

các màu khác nhau như sau:

Màu ưa thích Xanh Đỏ Tím Vàng Trắng

Số dép bán

được

13 45 110 184 126 N=442

Nếu người bán hàng quan tâm đến màu dép nào bán chạy nhất thì số trung bình cộng có được dùng làm đại diện cho dấu hiệu nữa không?

Trang 4

Bài 1. Số con của 15 hộ gia đình trong một khu dõn cư liệt kê bảng sau:

Câu 1 Dấu hiệu điều tra ở đây là

mỗi gia đình;

của 15 gia đình.

Câu 2 Mốt của dấu hiệu ở là

Câu 3 Số con trong mỗi gia đình thấp nhất và cao

Câu 4 Số gia đình sinh con thứ 3 và thứ 4 là

Câu 5 Số gia đỡnh sinh 2 con là

Trang 5

Bài 2:

Tháng 3/2003, khi điều tra tình hình phát triển của các em

bé sinh trong tháng 5/2001 trong một nhà trẻ, ngư ời ta thống kê chiều cao (cm) của các em Kết quả đư ợc cho trong

79 84 80 78 83 81 76 81 80 84

80 86 77 79 82 80 78 81` 78 85

a) Dấu hiệu ở đõy là gỡ? Cú bao nhiờu giỏ trị của dấu hiệu? Cú bao nhiờu

giỏ trị khỏc nhau của dấu hiệu?

b) Lập bảng “ Tần số”

c) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

d) Tìm số trung bình cộng chiều cao của các em và

tìm mốt của dấu hiêu

a) Dấu hiệu điều tra là tình hình phát triển (chiều cao) của từng em

bé sinh trong tháng 5/2001 trong một nhà trẻ Cú 30 giỏ trị của dấu hiờu Trong đú cú 11 giỏ trị khỏc nhau của dấu hiệu

Trang 6

STT ChiÒu cao

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

7

6 7 7

7 8

7 9 0

8 1

8

3 8 4

8

5 8 6

8 2

2 1 4 3 5

6

4 1 2 1 1 N=3 0

b) LËp b¶ng “

TÇn sè

Trang 7

ChiÒu cao

77 78 79 80 81

83 84 85 86 82

2 1 4 3 5 6

4 1 2 1 1 N=30

76 77 78 79 80 81 82 83 84

85 86

1

2

3

4

5

6

n

Trang 8

STT ChiÒu cao

1

2

3

5

4

6

7

8

9

10

11

76 77 78 79 80 81

83 84 85 86 82

2 1 4 3 5 6

4 1 2 1 1

C¸c tÝch (x.n)

77 152

13

312 237 480 405 328 83 168 85 86

X

30 80

= 2413

Trang 9

Theo tiêu chuẩn phát triển của trẻ em Việt Nam với một em bé 20 tháng

tuổi chiều cao trung bình vào

- Các em có chiều cao từ 78cm đến 82cm

là phát triển bình th ư ờng.

- Các em có chiều cao từ lớn hơn 82cm là

phát triển tốt.

- Các em có chiều cao nhỏ hơn78cm là

chậm phát triển.

Trang 12

Bài 3:

bảng tần số

Giá trị

Số trung bình cộng

638

20

Vậy (kg) X 32 ≈ c) biểu đồ:

x

0

1 2 3 4 5 6 7 8 9

n

Trang 14

Bài III.1:

của hai thành phố Hà Nội và Vũng Tàu

không chênh lệch nhiều.

hơn Vũng Tàu

Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

Hà Nội 63 26 67 73 143 116 144 124 123 92 148 114 N= 1233 Vũng Tàu 209 211 286 249 203 223 240 196 152 208 164 168 N= 2509

- Số giờ nắng trung bình hàng tháng ở Hà Nội là:

- Số giờ nắng trung bình hàng tháng ở Hà Nội là: 1233 X 102,8

12

2509

12

- Số giờ nắng trung bình hàng tháng ở Vũng Tàu là:

c)

Trang 15

Diện tích (x) Tần số (n)

Bài 4: Diện tích nhà ở của các hộ gia đình trong một khu dân cư

(27, 5 6) (32, 5 8) (37, 5 11) (42, 5 20) (47, 5 15) (52, 5 12) (57, 5 12)

6 8 11 20 15 12 12

+ + + + + +

(27,5) (32,5) (37,5)

(47,5) (52,5) (42,5)

(57,5)

Trang 16

*Bài tập: Quan sát biểu đồ biểu diễn

lượng mưa trung bình hàng tháng năm

2009 của Việt Nam sau đây:

trung vào tháng mấy…)

Nhận xét:

mưa cao nhất là tháng 7 (khoảng 500mm);

tháng 12 và tháng

1 (d ới 50mm);

tập trung vào ba tháng 6, 7, 8

dần từ tháng 1

đến tháng 7 và giảm dần từ tháng

7 đến tháng 12

Trang 17

H ưíng dÉn vÒ nhµ

1) H·y ®iÒu tra vÒ mét dÊu hiÖu mµ em

quan t©m (các loại vật nuôi trong gia đình

em, số cây xanh trồng trong khu vườn nhà em,

…)

2) ¤n tËp l¹i toµn bé kiÕn thøc cña chư¬ng

Ngày đăng: 04/02/2022, 13:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w