1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I- VẬT LÍ 10

18 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 237,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lưu ý: - Trong từng trường hợp khi vật chuyển động tròn đều hoặc cong đều, một lực nào đó đóng vai trò là lực hướng tâm hoặc hợp lực của các lực đóng vai trò là lực hướng tâm.. Câu 14:P

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I- VẬT LÍ 10

A TÓM TẮT LÍ THUYẾT

Chương I – Động học chất điểm.

I NHỮNG KHÁI NIỆM CƠ BẢN :

1 Chuyển động cơ - Chất điểm - Quỹ đạo

2 Vật làm mốc - Hệ toạ độ

3 Thời điểm - Mốc thời gian - Khoảng thời gian

4 Hệ qui chiếu

5 Chuyển động tịnh tiến

6 Vận tốc trung bình : vtb =

7 Tốc độ trung bình =

8 Vận tốc tức thời : v = ( ∆S, ∆t << )

9 Gia tốc : a = ( ∆t << )

II SO SÁNH CÁC DẠNG CHUYỂN ĐỘNG :

Đại

lượng

đặc trưng

DẠNG CHUYỂN ĐỘNG

TRÒN ĐỀU THẲNG ĐỀU THẲNG BIẾN ĐỔI

Gia tốc a = 0 a = = h/số g ( 10m/s2 ;

9,8m/s2)

a =

Đường

Đường đi : S = Chu kỳ : T = ( s ) Tần số : f = ( vòng/s,

Hz )

Ph/ trình

toạ độ x = xo + v t x = xo + vo t +

Hệ thức

Đồ thị

- v (t) : Là đường

thẳng // trục

hoành Ot

- x(t) : Là đường

thẳng qua vị trí

có tung độ vo

- v(t) : Là đường thẳng qua vị trí có tung độ vo

- x(t): Là một nửa nhánh parabol ( Bề lõm quay lên hay quay xuống )

Dấu hiệu

nhận biết v = Hằng số

- a.v > 0 : Nhanh dần đều (a và v cùng dấu )

- a.v < 0 : Chậm dần đều ( a và v trái dấu )

III TÍNH TƯƠNG ĐỐI CỦA CHUYỂN ĐỘNG :

1.Tính tương đối của quỹ đạo và vận tốc : Quỹ đạo và vận tốc của một vật chuyển động trong các

hệ qui chiếu khác nhau thì khác nhau Ta nói quỹ đạo và vận tốc có tính tương đối

2.Công thức cộng vận tốc : : Được xác định bằng qui tắc hình bình hành

Trang 2

Độ lớn :

1,3 1,2 2,3 2 cos1,2 2,3

vvvv v

(1) Trong đó :  = ( )

Từ (1) , nếu :

 v13 =

Chương II - Động lực học chất điểm

TỔNG HỢP PHÂN TÍCH LỰC

Tổng hợp hai lực bất kì: Fr Fr1Fr2

Độ lớn: F = F12 + F22 + 2.F1.F2.cos

* Đặc biệt:

- Hai lực cùng phương cùng chiều: F  F1 F2

- Hai lực cùng phương ngược chiều: FF F1 2

- Hai lực vuông góc: F2 F12F22

- Hai lực bằng nhau, hợp nhau góc  : F = 2.F1.cos

CÂN BẰNG CHẤT ĐIỂM

1 Điều kiện cân bằng của một chất điểm: Tổng hợp tất cả các lực tác dụng lên vật bằng 0r

F�   FF� r

2 Phương pháp giải:

- Bước 1: Vẽ hình + cho biết các lực tác dụng.

- Bước 2: Áp dụng điều kiện cân bằng

F�   FF� r

- Bước 3: Dùng kiến thức hình học + Hình vẽ > Giải tìm kết quả.

BA ĐỊNH LUẬT NEWTON

1 Định luật 2:

hl

F a m

r r

hay Frhlmar

2 Định luật 3:.

* Hai lực trong định luật III là hai lực trực đối

3 Định luật 1: Frhl 0r�ar0r

Trang 3

4 Lực và phản lực:

- Luôn xuất hiện và mất đi từng cặp.

- Là cặp lực trực đối nhau

5 Quán tính: Tất cả mọi vật đều có quán tính, đại lượng đặc trưng cho mức quán tính lớn hay nhỏ là khối

lượng

LỰC HẤP DẪN

1 Lực hấp dẫn:

2

hd

m m

r

 Trong đó: G = 6,67.10-11 ;

m1, m2 : Khối lượng của hai vật ( kg)

r là khoảng cách giữa hai vật tính từ tâm của vật.(m)

2 Trọng lực: Là lực hấp dẫn của trái đất tác dụng lên vật

hd

( D )

M

m g m G

R h

M = 6.1024 kg – Khối lượng Trái Đất ;

R = 6400 km - Bán kính Trái Đất

3 Gia tốc rơi tự do của Trái Đất:

2

( D )

M

g G

R h

* Phụ thuộc vào độ cao của điểm ta xét

* Càng lên cao càng giảm

4 Hệ thức thường gặp:

2

D

  ��  ��

LỰC ĐÀN HỒI

1 Công thức: Fđh = k

Trong đó: là độ cứng của lò xo (N/m) phụ thuộc vào vật liệu và kích thướt lò xo; |  l| l l0 độ biến dạng

của lò xo

2 Lò xo treo thẳng đứng: P Fdhmg k . l

LỰC MA SÁT

1 Lực ma sát trượt: Fmstt.N

Trang 4

Trong đó:t – hệ số ma sát trượt phụ thuộc vào tình trạng và bề mặt.

N – Áp lực của vật (lực nén vật lên bề mặt tiếp xúc)

2.Lực ma sát nghỉ : Nằm trong mặt phẳng tiếp xúc hai vật, chiều ngược với ngoại lực tác dụng, có độ lớn

bằng F ngoại lực Lực ma sát nghỉ cực đại:

3 Hai trường hợp thường gặp:

- Vật chuyển động thẳng đều có ma sát: Fk = Fmst

- Vật chuyển động phương ngang chỉ có lực ma sát � lực ma sát gây ra gia tốc : Fmst=m.a=t.N

LỰC HƯỚNG TÂM

1 Công thức: Fht = aht =

2 Lưu ý:

- Trong từng trường hợp khi vật chuyển động tròn đều hoặc cong đều, một lực nào đó đóng vai trò là lực hướng tâm hoặc hợp lực của các lực đóng vai trò là lực hướng tâm

- Bài toán về quay chiếc gàu và bài toán xe đến vị trí cao nhất của cầu cong thì hợp lực của trọng lực và phản lực đóng vai trò lực hướng tâm.

CHUYỂN ĐỘNG NÉM NGANG

1 Phương pháp phân tích chuyển động: Là phân tích một chuyển động phức tạp thành 2 hoặc nhiều

thành phần chuyển động đơn giản hơn

2 Chuyển động ném ngang:

- Mx là chuyển động thẳng đều x= v0t (1)

- My là chuyển động rơi tự do

2

1 2

ygt

(2)

* Phương trình quỹ đạo:

2 2 0

1 2

x

v

* Thời gian chạm đất khi y = h :

2

D

h t

g

* Tầm bay xa: L = xmax=v0.tĐ

* Vận tốc khi chạm đất:

v vr r vr 2 2 2 2

0 ( )

Chương III: Cân bằng và chuyển động của vật rắn

VẬT RẮN

- Là vật có kích thướt và không biến dạng

Trang 5

- Điểm đặt các lực không thể tùy tiện dời chỗ, không thể quy về trọng tâm G.

TỔNG HỢP 2 LỰC ĐỒNG QUY

- Trượt hai lực về điểm đồng quy

- Dùng quy tắc HBH tìm hợp lực

CÂN BẰNG VẬT RẮN

1 Cân bằng vật rắn chịu tác dụng của hai lực:

2 Cân bằng vật rắn chịu tác dụng 3 lực không song song:

F� F� F� r

* Điều kiện:- Ba lực có giá đồng phẳng và đồng quy.

- Hợp lực của 2 lực cân bằng với lực thứ 3

3 Các bước giải BT cân bằng:

- Bước 1: Vẽ hình + cho biết các lực tác dụng + Trượt lực.

- Bước 2: Áp dụng điều kiện cân bằng

F�   FF� r

- Bước 3: Dùng kiến thức hình học + Hình vẽ > Giải tìm kết quả.

HỢP LỰC SONG SONG CÙNG CHIỀU

F = F1 + F2

F d

Fd

; d = d1+d2

* Vị trí GIÁ của hợp lực nằm trong hai giá.

HỢP LỰC SONG SONG TRÁI CHIỀU

F = F1 - F2

F d

Fd

(chia ngoài)

* Giá của hợp lực nằm ngoài hai giá, về phía lực lớn hơn

ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG VẬT RẮN CHỊU TÁC DỤNG 3 LỰC SONG SONG.

- Ba lực phải đồng phẳng

- Lực ở giữa trái chiều với hai lực ngoài

- Hợp lực có độ lớn bằng tổng độ lớn F3 = F1 + F2 và có giá chia trong

F d

Fd

ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG VẬT RẮN CÓ TRỤC QUAY CỐ ĐỊNH

* Quy tắc: Tổng đại số các mô men lực làm vật quay theo kim đồng hồ bằng tổng đại số các mô men lực làm cho vật quay theo chiều ngược kim đồng hồ

* Lưu ý: Mô men lực M là một đại lượng vec tơ, có phương vuông góc với lực F và cánh tay đòn, có độ

lớn : M = F.d

B BÀI TẬP

I Trắc nghiệm:

Chương I – Động học chất điểm.

Câu 1: Điền vào chỗ chống bằng việc chọn một trong các đáp án sau.

Chuyển động cơ của một vật là sự của vật đó so với vật khác theo thời gian

Trang 6

Câu 2: Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều dọc theo trục Ox, trong trường hợp vật

không xuất phát từ điểm O là

Câu 3: Trong chuyển động thẳng đều:

A toạ độ x tỉ lệ thuận với vận tốc v

B quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với vận tốc

C quãng đường đi được tỉ lệ thuận với thời gian đi được

D toạ độ x tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t

Câu 4: Câu nào sai? Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì.

A vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc

B vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian

C gia tốc là đại lượng không đổi

D quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian

Câu 5: Chuyển động nào dưới đây không phải là chuyển động thẳng biến đổi đều?

A Một viên bi lăn trên máng nghiêng B một vật rơi từ trên cao xuống dưới đất

C Một hòn đá được ném theo phương ngang D.Một hòn đá được ném lên cao theo phương thẳng đứng

Câu 6: Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng chậm dần đều là

A s = v0t + at2/2 (a và v0 cùng dấu ) B s = v0t + at2/2 ( a và v0 trái dấu )

C x= x0 + v0t + at2/2 ( a và v0 cùng dấu ) D x = x0 +v0t +at2/2 (a và v0 trái dấu )

Câu 7: Khi viết két quả thực hành thì cách viết nào sau đây là không đúng:

A B

C D hoặc

Câu 8: Câu nào sai? Chuyển động tròn đều có

A quỹ đạo là đường tròn B tốc độ dài không đổi

C tốc độ góc không đổi D vecto gia tốc không đổi

Câu 9: Câu nào sai? Véctơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều

A đặt vào vật chuyển động tròn B luôn hướng vào tâm của quỹ đạo tròn

C có độ lớn không đổi D có phương và chiều không đổi

Câu 10:Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc  với chu kỳ T và giữa tốc độ góc  với tần số f trong

chuyển động tròn đều là gì?

Câu 11: Câu nào đúng?

A Tốc độ dài của chuyển động tròng đều phụ thuộc vào bánh kính quỹ đạo

Trang 7

B Tốc độ góc của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

C Với v và  cho trước, gia tốc hướng tâm phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo

D Cả ba đại lượng trên không phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo

Câu 12:Chọn đáp án đúng.

Vận tốc của vật chuyển động đối với các hệ quy chiếu khác nhau thì khác nhau Vậy vận tốc có tính

Câu 13:Trường hợp nào sau đây không thể coi là vật như là chất điểm?

A Viên đạn đang chuyển động trong không khí

B Trái Đất trong chuyển động quay quanh Mặt Trời

C Viên bi trong sự rơi từ tầng thứ năm của một toà nhà xuống đất

D Trái Đất trong chuyển động tự quay quanh trục của nó

Câu 14:Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều dọc theo trục Ox trong trường hợp vật

không xuất phát từ điểm gốc toạ độ O có dạng:

Câu 15:Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox, có dạng: x = 5+ 60t ( x: km, t:

h) Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu?

A Từ điểm O, với vận tốc 5km/h B Từ điểm O, với vận tốc 60km/h

C Từ điểm M, cách O là 5km, với vận tốc 5khm/h D Từ điểm m, cách O là 5kh, với vận tốc 60km/h

Câu 16:Chỉ ra câu sai.

A Vận tốc tức thời của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn tăng hoặc giảm đều theo thời gian B.Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn không đổi

C Véctơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có thể cùng chiều hoặc ngược chiều với véctơ vận tốc

D Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, quãng đường đi được trong những khoảng thời gian bằng nhau thì bằng nhau

Câu 17:Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của chuyển động rơi tự do của các vật?

A Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống

B Chuyển động thẳng, nhanh dần đều

C Tại một nơi và ở gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau

D Lúc t = 0 thì

Câu 18:Chuyển động nào dưới đây không thể coi là chuyển động rơi tự do?

A Một viên đá nhỏ được thả rơi từ trên cao xuống đất

B Các hạt mưa nhỏ lúc bắt đầu rơi

C Một chiếc lá rụng đang rơi từ trên cây xuống đất

Trang 8

D Một viên bi chì đang rơi ở trong ống thuỷ tinh đặt thẳng đứng và đã được hút chân không.

Câu 19:Chuyển động của vật nào dưới đây không thể coi là chuyển động rơi tự do?

A.Một vân động viên nhảy dù đã buông dù và đang trong không trung

B Một quả táo nhỏ rụng từ trên cây đang rơi xuống đât

C Một chiếc máy thang máy đang chuyển động đi xuống

D Một vận động viên nhảy cầu đang rơi từ trên cao xuống mặt nước

Câu 20:Hành khách A đứng trên toa tàu, nhìn qua cửa số toa sang hành khách B ở toa bên cạnh Hai toa

tàu đang đỗ trên hài đường tàu song song với nhau trong sân ga Bống A thấy B chuyển động về phía sau Tình huống nào sau đây chắc chắn không xảy ra?

A Cả hai toa tàu cùng chạy về phía trước A chạy nhanh hơn

B Cả hai toa tàu cùng chạy về phía trước B chạy nhanh hơn

C Toa tàu A chạy về phía trước toa B đứng yên

D Toa tàu A đứng yên Toa tàu B chạy về phía sau

Câu 21:Câu nào là sai ?

A.Gia tốc hướng tâm chỉ đặc trưng cho độ lớn của vận tốc

B.Gia tốc trong chuyển động thẳng đều bằng không

C.Gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều không đổi về hướng và cả độ lớn

D.Gia tốc là một đại lượng véc tơ

Câu 22:Câu nào là câu sai ?

A.Quỹ đạo có tính tương đối B.Thời gian có tính tương đối

C.Vận tốc có tính tương đối D.Khoảng cách giữa hai điểm có tính tương đối

Câu 23:Theo lịch trình tại bến xe Hà Nội thì ô tô chở khách trên tuyến Hà Nội - Hải Phòng chạy từ 6 giờ

sáng, đi qua Hải Dương lức 7 giờ 15 phút Hà Nội cách Hải Dương 60 km, cách Hải Phòng 105 km Xe ô

tô chạy liên tục không nghỉ chỉ dừng lại 10 phút tại Hải Dương để đón và trả khách.Thời gian và quãng đường xe ôtô chạy tới Hải Phòng đối với hành khách lên xe tại Hải Dương là

A 2 giờ 50 phút; 45 km B 1 giờ 30 phút; 45 km

C 2 giờ 40 phút; 45 km D 1 giờ 25 phút 45 km

Câu 24:Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 4t + 10 (x đo bằng

kilômét và t đo bằng giờ) Quãng đường đi được của chất điểm sau 2h chuyển động là bao nhiêu?

Câu 25:Khi ô tô đang chạy với vận tốc 10 m/s trên đoạng đường thẳng thì người lái xe tăng ga và ô tô

chuyển động nhanh dần đều Sau 20 s, ô tô đạt vận tốc 14 m/s Gia tốc a và vận tốc v của ô tô sau 40s kể

từ lúc bắt đầu tăng ga là bao nhiêu?

A a = 0,7 m/s2; v = 38 m.s B a = 0,2 m/s2; v = 18 m/s

C a =0,2 m/s2 , v = 8m/s D a =1,4 m/s2, v = 66m/s

Trang 9

Câu 26:Một ô tô đang chuyển động vơi vận tốc ban đầu là 10 m/s trên đoạn đường thẳng, thì người lái xe

hãm phanh chuyển động châm dần với gia tốc 2m/s2 Quãng đường mà ô tô đi được sau thời gian 3 giây là?

Câu 27:Khi ô tô đang chạy với vận tốc 10 m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe hãm phanh và ô tô

chuyển động chậm dần đều Cho tới khi dứng hẳn lại thì ô tô đã chạy thêm được 100m Gia tốc của ô tô

là bao nhiêu?

A.a = - 0,5 m/s2 B a = 0,2 m/s2 C a = - 0,2 m/s2 D a = 0,5 m/s2

Câu 28:Một xe lửa bắt đầu dời khỏi ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,1 m/s2 Khoảng thời gian t để xe đạt được vận tốc 36km/h là bao nhiêu?

Câu 29:Một vật nặng rơi từ độ cao 20m xuống đất Thời gian mà vật khi chạm đất là bao nhiêu trong các

kết quả sau đây, lấy g = 10 m/s2

Câu 30:Một ô tô có bán kính vành ngoài bánh xe là 25cm Xe chạy với vận tốc 10m/s Tính vận tốc góc

của một điểm trên vành ngoài xe?

A 10 rad/s B 20 rad/s C 30 rad /s D 40 rad/s

Câu 31:Tốc độ góc của một điểm trên Trái Đất đối với trục Trái Đất là bao nhiêu Cho biết chu kỳ T = 24

giờ

Câu 32:Một đĩa tròn bán kính 30cm quay đều quanh trục của nó Đĩa quay 1 vòng hết đúng 0,2 giây Hỏi

tốc độ dài v của một điểm nằm trên mép đĩa bằng bao nhiêu?

Câu 33:Một chiếc thuyền chuyển động thẳng ngược chiều dòng nước với vận tốc 6,5 km/h đối với dòng

nước Vận tốc chảy của dòng nước đối với bờ sông là 1,5km/h Vận tốc v của thuyền đối với bờ sông là bao nhiêu?

Câu 34:Một chiếu thuyền buồm chạy ngược dòng sông Sau 1 giờ đi được 10 km, một khúc gỗ trôi theo

dòng sông sau 1 phút trôi được Vận tốc của thuyền buồm so với nước là bao nhiêu?

Câu 35:Một vật rơi tự do từ độ cao 80m Quãng đường vật rơi được trong 2s và trong giây thứ 2 là :

Lấy g = 10m/s2

Câu 36:Một đoàn tàu đang đi với tốc độ 10m/s thì hãm phanh , chuyển động chậm dần đều Sau khi đi

thêm được 64m thì tốc độ của nó chỉ còn 21,6km/h Gia tốc của xe và quãng đường xe đi thêm được kể

từ lúc hãm phanh đến lúc dừng lại là

A.a = 0,5m/s2, s = 100m B.a = -0,5m/s2, s = 110m

C.a = -0,5m/s2, s = 100m D.a = -0,7m/s2, s = 200m

Trang 10

Câu 37:Một ô tô chạy trên một đường thẳng đi từ A đến B có độ dài s Tốc độ của ô tô trong nửa đầu của

quãng đường này là 25km/h và trong nửa cuối là 30km/h Tốc độ trung bình của ô tô trên cả đoạn đường

AB là:

Câu 38:Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống đất ở nơi có gia tốc trọng trường g Vận tốc của vật khi đi được nửa quãng đường :

Câu 39:Thả hai vật rơi tự do đồng thời từ hai độ cao h1 và h2 Biết rằng thời gian rơi của vật thứ nhất bằng

1,5 lần thời gian rơi của vật thứ hai Tìm kết luận đúng

A h1 1,5h2 B h1 3h2 C h2 2, 25h1 D h1 2, 25h2

Câu 40:Một vật rơi tự do từ một độ cao h Biết rằng trong giây cuối cùng vật rơi được quãng đường 15m.

Thời gian rơi của vật là: (Lấy g = 10m/s2 )

Câu 41:Thả một hòn đá từ một độ cao h xuống đất Hòn đá rơi trong 1s Nếu thả hòn đá từ độ cao 4h

xuống đất thì hòn đá sẽ rơi trong thời gian (Bỏ qua sức cản không khí ) :

a) t = 2s b) t 2s c) t = 4s d) 0,5s.

Câu 42:Phương trình chuyển động của một vật có dạng : x = 3 – 4t +2t2 (m; s) Biểu thức vận tốc của vật theo thời gian là:

a) v = 2 (t - 2) (m/s) b) v = 4 (t - 1) (m/s) c) v = 2 (t -1) (m/s) d) v = 2 (t + 2) (m/s)

Chương II - Động lực học chất điểm

Câu 43:Có 3 lực F F Fv1; ;r r2 3

biểu diễn bởi 3 véctơ đồng qui tại một điểm, và mỗi một véctơ hợp với nhau một góc 120 o Có thể suy ra kết quả nào sau đây?

A Fr1Fr2Fr3 0r B Fr1Fr2  Fr3

C Fr1Fr2  Fr2Fr3  Fr3Fr1

D Tất cả đều đúng

Câu 44: Chỉ ra kết luận sai trong các kết luận sau:

A Lực là nguyên nhân làm cho vật chuyển động hoặc bị biến dạng

B Lực là đại lượng vectơ

C Lực là tác dụng lên vật gây ra gia tốc cho vật

D Có thể tổng hợp các lực đồng quy theo quy tắc hình bình hành

Câu 45:Nếu một vật đang chuyển động có gia tốc mà lực tác dụng lên nó giảm đi thì vật sẽ thu được gia

tốc như thế nào?

A Lớn hơn B Nhỏ hơn C Không thay đổi D Bằng 0

Câu 46:Một người thực hiện động tác nằm sấp, chống tay xuống sàn nhà để nâng người lên Hỏi sàn nhà

đẩy người đó như thế nào?

A Không đẩy gì cả B Đẩy xuống C Đẩy lên D Đẩy sang bên

Câu 47:Câu nào đúng? Cặp “lực và phản lực” trong định luật III Niutơn

A tác dụng vào cùng một vật B tác dụng vào hai vật khác nhau

Ngày đăng: 26/01/2022, 17:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w