Mẫu Hợp đồng mua bán căn hộ giúp các bạn sẽ thuận tiện hơn trong việc soạn thảo và trình bày một mẫu hợp đồng đúng với quy định. Một hợp đồng đầy đủ chi tiết và rõ ràng sẽ giúp bạn mua bán thành công hơn. Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1 Lu t B o v quy n l i ngậ ả ệ ề ợ ười tiêu dùng ngày 17 tháng 11 năm 2010 va cac văn ban h̀ ́ ̉ ương dâń ̃
(“Lu t B o v quy n l i ngậ ả ệ ề ợ ười tiêu dùng”)
Hôm nay, ngày… tháng….năm… , chúng tôi, g m Các Bên dồ ưới đây:
Đ a ch liên h /nh n thông báo: ……… ị ỉ ệ ậ
Đi n tho i: Fax: ệ ạ
S tài kho n:……… ố ả
Mã Swift Code: ………
Đ i di n b i: Ch c v : ạ ệ ở ứ ụ
S ố CMND/CCCD/H chi u ……… ộ ếTheo gi y y quy n ấ ủ ề c aủ …….ngày……… ………
II BÊN MUA CĂN HỘ (“Bên Mua”)3:
1 Trường h p có văn b n pháp lu t m i thay th văn b n pháp lu t nêu t i ph n căn c nàyợ ả ậ ớ ế ả ậ ạ ầ ứ thì s ghi theo văn b n pháp lu t m i.ẽ ả ậ ớ
2 Bên Bán có th b sung thêm m t s thông tin khác c a Bên Bán (n u c n).ể ổ ộ ố ủ ế ầ
N u bên mua g m nhi u ngế ồ ề ười thì c n đi n đ y đ thông tin c a t ng bên mua.ầ ề ầ ủ ủ ừ
Trang 2 Ông (bà)/Công ty:
Gi y ch ng nh n đ u t (ho c gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanh) s …. hoăc mãấ ứ ậ ầ ư ặ ấ ứ ậ ố ̣
s doanh nghi p s : c p ngày: / / , t i [n u là t ch c)]ố ệ ố ấ ạ ế ổ ứ
Đ i di n b i Ông/Bà [n u Bên mua là t ch c] Ch c v : ạ ệ ở ế ổ ứ ứ ụ
Theo gi y y quy n (văn b n y quy n) s … ấ ủ ề ả ủ ề ố ngày
S CMND/CCCDố /H chi u: c p ngày: / / , t i ộ ế ấ ạ
H kh u thộ ẩ ường trú: [n u là cá nhân]ế
S CMND/CCCDố /H chi u: c p ngày: / / , t i [n u là cá nhân]ộ ế ấ ạ ế
Đ a ch tr s chính [n u là t ch c)]: ị ỉ ụ ở ế ổ ứ
Đ a ch liên h : ị ỉ ệ
Đi n tho i: Fax (n u có): ệ ạ ế
Email:
S tài kho n (n u có): t i Ngân hàng ố ả ế ạ
đ ng ý ký k t H p Đ ng Mua Bán Căn H này (“ ồ ế ợ ồ ộ H p Đ ng ợ ồ ”) v i cac đi u kho n sau đây: ớ ́ ề ả
Điều 1. Đ c đi m c a Căn H mua bán:ặ ể ủ ộ
1.1 Căn H s : ……… t i t ng: ……… ộ ố ạ ầ (mã căn/t ng này có th đầ ể ược đi u ch nh theoề ỉ
quy t đ nh c a C quan có th m quy n ho c Ch Đ u T t i t ng th i đi m ế ị ủ ơ ẩ ề ặ ủ ầ ư ạ ừ ờ ể nh ngư trong m i trọ ường h p không làm thay đ i v trí th c t c a Căn Hợ ổ ị ự ế ủ ộ) thu c Tòa Nhà sộ ố4
………(“Tòa Nhà”) t i ô đ t……ạ ấ , có đ a ch t i s ị ỉ ạ ố5………. đường/ph ……… (nêúố co), ph́ ường/xã ……, qu n (huy n, th xã, th tr n, thành ph thu c t nh) ………, t nhậ ệ ị ị ấ ố ộ ỉ ỉ (thành ph ) ………ố , Vi t Namệ thu c D án ………(“ộ ự D Ánự ”) do ………….làm Chủ
đ u t (“ầ ư Ch Đ u Tủ ầ ư”).
1.2 Di n Tích S D ng Căn H la: ……… m2 (b ng ch : ……… mét vuông) và đệ ử ụ ộ ̀ ằ ữ ược đo
theo quy đ nh t i Kho n 2, Đi u 101 c a Lu t Nhà ị ạ ả ề ủ ậ ở.
1.3 Di n Tích Sàn Xây D ng Căn H là: ……ệ ự ộ m2 (b ng ch : ……mét vuông) và đằ ữ ược tính
t tim từ ường bao, tường ngăn Căn H , bao g m c di n tích sàn có c t, h p k thu tộ ồ ả ệ ộ ộ ỹ ậ
n m bên trong Căn Hằ ộ
4 Đi n tên pháp lý và tên thề ương m i c a tòa nhà.ạ ủ
5 Đi n đ a ch c a tòa nhà.ề ị ỉ ủ
Trang 31.4 M c đích s d ng Căn H : dùng đ ụ ử ụ ộ ể ở6.
1.5 7Thông báo c a S Xây d ng t nh/thành ph ……… v vi c bán nhà hình thànhủ ở ự ỉ ố ề ệ ở
trong tương lai
1.6 8Th a thu n v vi c c p b o lãnh bàn giao nhà hình thành trong tỏ ậ ề ệ ấ ả ở ương lai số
……… ký gi a Bên Bán và ……… ngày ………ữ
Điều 2. Giá Bán Căn H :ộ
2.1 Giá Bán Căn H là …… VNĐ (ộ b ng ch : ………), đằ ữ ược tính theo công th c l y đ n giá tínhứ ấ ơ
cho 01 m2 Di n Tích S D ng Căn H là VNĐ ệ ử ụ ộ nhân (x) v i t ng Di n Tích S D ng Cănớ ổ ệ ử ụ
H ộ
Giá Bán Căn H nêu trên bao g m:ộ ồ
Giá bán (đã bao g m giá tr quy n s d ng đ t nh ng không bao g m thu giáồ ị ề ử ụ ấ ư ồ ế
tr gia tăng và Kinh Phí B o Trì): …… VNĐ (b ng ch : ……) ("ị ả ằ ữ Giá Bán");
Thu giá tr gia tăng: ……… VNĐ (b ng ch : ………). Thu Giá tr gia tăng cóế ị ằ ữ ế ị
th thay đ i theo quy t đ nh c a C quan Nhà nể ổ ế ị ủ ơ ước có th m quy n ẩ ề (“Thuế GTGT”);
Kinh phí b o trì ph n s h u chung Nhà Chung Cả ầ ở ữ ư và D Ánự (“Kinh Phí B oả
Trì”): ……… VNĐ (b ng ch : ………).ằ ữ2.2 Th i h n thanh toán ti n mua Căn Hờ ạ ề ộ9:
L n th 1: ………. ầ ứ
L n th 2 : ………ầ ứ
6 Ghi đúng theo m c đích s d ng căn h quy đ nh trong h s pháp lý D ánụ ử ụ ộ ị ồ ơ ự .
7 N u là nhà có s n thì b thông tin nàyế ẵ ỏ và b sung thông tin: ổ Thông báo k t qu ki m tra ế ả ể công tác nghi m thu hoàn thành công trình c a… ệ ủ
Trang 4 L n th 3: ……….ầ ứ
L n th …ầ ứ : ……….……
2.3 Phương th c thanh toán: b ng ti n Vi t Nam thông qua hình th c tr b ng ti n m t ho cứ ằ ề ệ ứ ả ằ ề ặ ặ
chuy n kho n vao tai khoan ngân hàng cua Bên Ban ể ả ̀ ̀ ̉ ̉ ́ nh nêu t i ph n đ u c a H p Đ ngư ạ ầ ầ ủ ợ ồ
ho c tài kho n khác theo thông báo c a Bên Bánặ ả ủ
Điều 3. Ti n đ xây d ngế ộ ự :
3.1. Ti n đ xây d ngế ộ ự
10Bên Bán ti n hành xây d ng Tòa Nhà theo ti n đ dế ự ế ộ ưới đây:
a) Giai đo n 1: ………ạb) Giai đo n 2: ………ạc) Giai đo n ạ …: ………
3.2. D ki n ngày………tháng…. năm….bàn giao Căn H (“ự ế ộ Ngày Bàn Giao D Ki nự ế ”).
Ngày Bàn Giao Th c T s là ngày ghi trong Thông Báo Bàn Giao và s không s mự ế ẽ ẽ ớ
h n ho c mu n h n [….]ơ ặ ộ ơ 11 ngày so v i Ngày Bàn Giao D Ki nớ ự ế
Điều 4. Quy n và nghĩa v c a Bên Bánề ụ ủ
4.1 Quy n c a Bên Bán:ề ủ
a) Ngoài các quy n theo quy đ nh pháp lu t, Bên Bán ề ị ậ được b o l u quy n s h u Cănả ư ề ở ữ
H và/ho c độ ặ ượ ừc t ch i bàn giao Căn H , b n g c Gi y ch ng nh n quy n s d ngố ộ ả ố ấ ứ ậ ề ử ụ
đ t, quy n s h u nhà và tài s n khác g n li n v i đ t (“ấ ề ở ữ ở ả ắ ề ớ ấ Gi y Ch ng Nh nấ ứ ậ ”) cho
Bên Mua cho đ n khi Bên Mua hoàn thành các nghĩa v thanh toán theo th a thu nế ụ ỏ ậ trong H p Đ ng.ợ ồ
4.2 Nghĩa v c a Bên Bán:ụ ủ
Ngoài các nghĩa v theo quy đ nhụ ị t i Đi u 26 c a Lu t Nhà ; Đi u 13, Đi u 56, Đi uạ ề ủ ậ ở ề ề ề
58 c a Lu t Kinh doanh b t đ ng s n; Đi u 6 Lu t B o v quy n l i ngủ ậ ấ ộ ả ề ậ ả ệ ề ợ ười tiêu dùng, Bên Bán còn có các nghĩa v sau đây:ụ
a) Đóng kinh phí b o trì đ i v i ph n di n tích thu c s h u riêng c a Bên Bán, chuy nả ố ớ ầ ệ ộ ở ữ ủ ể
kinh phí b o trì đã thu c a Bên Mua vào tài kho n ti n g i ti t ki m m t i t ch c tínả ủ ả ề ử ế ệ ở ạ ổ ứ
d ng đang ho t đ ng t i Vi t Nam đ qu n lý và bàn giao cho Ban Qu n Tr sau khiụ ạ ộ ạ ệ ể ả ả ị
10 Đi n ề theo th a thu n c a Các Bên.ỏ ậ ủ
11 Đi n theo th a thu n c a Các Bên (C c c nh tranh và b o v ngề ỏ ậ ủ ụ ạ ả ệ ười tiêu dùng khuy n cáoế
là 90 ngày)
Trang 5Ban Qu n Tr đả ị ược thành l p theo quy đ nh c th t i Kho n 1 Đi u 108 và Kho n 1ậ ị ụ ể ạ ả ề ả
Đi u 109 Lu t Nhà ề ậ ở
b) Cung c p thông tin và t o đi u ki n đ ấ ạ ề ệ ể Bên mua ki m tra th c t t i công trìnhể ự ế ạ theo
quy đ nh c th t i Kho n 2 Đi u 58 Lu t Kinh doanh b t đ ng s n.ị ụ ể ạ ả ề ậ ấ ộ ả
c) Làm th t c đ ngh c quan nhà nủ ụ ề ị ơ ước có th m quy n c p Gi y Ch ng Nh n choẩ ề ấ ấ ứ ậ
người mua theo quy đ nh c th t i Kho n 7 Đi u 26 Lu t Nhà ị ụ ể ạ ả ề ậ ở
d) 12Ký h p đ ng b o lãnh v i ngân hàng có đ năng l c và g i b n sao h p đ ng b oợ ồ ả ớ ủ ự ử ả ợ ồ ả
lãnh cho Bên Mua theo quy đ nh t i Đi u 56 Lu t Kinh doanh b t đ ng s n và hị ạ ề ậ ấ ộ ả ướ ng
d n liên quan.ẫ
e) Th c hi n các nhi m v c a Ban Qu n Tr khi Tòa Nhà ch a thành l p đự ệ ệ ụ ủ ả ị ư ậ ược Ban
Qu n Trả ị.13
f) Xây d ng các công trình ha tâng k thu t, h t ng xã h i theo n i dung và ti n đự ̣ ̀ ỹ ậ ạ ầ ộ ộ ế ộ
trong D Án đã đự ược phê duy t theoệ quy đ nh c th t i ị ụ ể ạ Kho n 3 Đi u 13 Lu t Kinhả ề ậ doanh b t đ ng s nấ ộ ả
g) Xây d ng Căn H theo thi t k đự ộ ế ế ược duy t, s d ng các thi t b v t li u t i b ng v tệ ử ụ ế ị ậ ệ ạ ả ậ
li u trang thi t b t i ệ ế ị ạ Ph ụ L c 01 ụ c a H p Đ ng ho c thi t b v t li u tủ ợ ồ ặ ế ị ậ ệ ương đươ ngtheo quy đ nh c a pháp lu t v xây d ng. Trị ủ ậ ề ự ường h p bàn giao Căn H xây thô thì Bênợ ộ Bán hoàn thi n toàn b ph n m t ngoài c a Căn H ệ ộ ầ ặ ủ ộ
Điều 5. Quy n và nghĩa v c a Bên Muaề ụ ủ
5.1 Quy n c a Bên Mua:ề ủ
Ngoài các quy n theo quy đ nh pháp lu t, Bên Mua còn có các quy n sau đây:ề ị ậ ề
a) Đượ ử ục s d ng ……… 14 ch đ xe máy/xe đ p trong bãi đ xe c a Tòa Nhàỗ ể ạ ỗ ủ /D Án.ự
b) T ch i nh n bàn giao Căn H n u Bên Bán không hoàn thanh viêc xây d ng va đ aừ ố ậ ộ ế ̀ ̣ ự ̀ ư
vào s d ng các công trình h t ng ử ụ ạ ầ theo đúng ti n đ d án đã đế ộ ự ược phê duy tệ hoăc̣ Diên Tich S D ng Căn Hô th c tê khi bàn giaọ ́ ử ụ ̣ ự ́ vượt quá ±….%15 so v i Diên Tich Sớ ̣ ́ ử
D ng Căn Hô ghi trong H p Đôngụ ̣ ợ ̀
12 Nghĩa v này ch áp d ng cho Căn h hình thành trong tụ ỉ ụ ộ ương lai
13 Đ i v i d án Tòa Nhà mà t i th i đi m ký HĐMB Ban qu n tr Tòa Nhà đã đố ớ ự ạ ờ ể ả ị ược thành
l p thì b n i dung nàyậ ỏ ộ
14 Theo th a th a thu n c a Các Bênỏ ủ ậ ủ
15 Đi n theo th a thu n c a Các Bên (C c c nh tranh và b o v ngề ỏ ậ ủ ụ ạ ả ệ ười tiêu dùng khuy n cáoế
là 5%)
Trang 6c) 16Được quy n chuy n nhề ể ượng H p Đ ng này v i đi u ki n Bên Mua đã hoàn thànhợ ồ ớ ề ệ
nghĩa v thanh toán đ n h n theo H p Đ ng và tuân th các quy đ nh c a pháp lu t.ụ ế ạ ợ ồ ủ ị ủ ậ5.2 Nghĩa v c a Bên Mua:ụ ủ
Ngoài các nghĩa v theo quy đ nh pháp lu t, Bên Mua còn có các nghĩa v sau đây:ụ ị ậ ụ
a) K t ngày ể ừ nh n ậ bàn giao Căn H , Bên Mua (i) hoàn toàn ch u trách nhi m đ i v i Cănộ ị ệ ố ớ
H và t ch u trách nhi m v vi c mua, duy trì các h p đ ng b o hi m c n thi t đ iộ ự ị ệ ề ệ ợ ồ ả ể ầ ế ố
v i m i r i ro, thi t h i liên quan đ n Căn H và b o hi m trách nhi m dân s phùớ ọ ủ ệ ạ ế ộ ả ể ệ ự
h p v i quy đ nh c a pháp lu t; (ii) thanh toán phí qu n lý, v n hành Tòa Nhà hàngợ ớ ị ủ ậ ả ậ tháng và các lo i phí d ch v khác cho nhà cung c p d ch vạ ị ụ ấ ị ụ; và (iii) tuân th N i Quyủ ộ Tòa Nhà
b) Trong quá trình Bên Bán ti n hành th t c xin c p Gi y Ch ng Nh n t i c quan cóế ủ ụ ấ ấ ứ ậ ạ ơ
th m quy n, Bên Mua có nghĩa v hoàn thi n h s , gi y t , thu , phí, l phí trẩ ề ụ ệ ồ ơ ấ ờ ế ệ ước bạ theo quy đ nh c a pháp lu t và yêu c u c a c quan có th m quy n nh đị ủ ậ ầ ủ ơ ẩ ề ư ược thông báo b i Bên Bán. Trở ường h p Bên Mua ch m hoàn thi n các h s , gi y t , nghĩa vợ ậ ệ ồ ơ ấ ờ ụ tài chính d n t i quá trình c p Gi y Ch ng Nh n cho Căn H b kéo dài thì Bên Muaẫ ớ ấ ấ ứ ậ ộ ị
có trách nhi m thanh toán m t kho n lãi ph t tính trên s ti n thanh toán đ t cu i v iệ ộ ả ạ ố ề ợ ố ớ lãi su t làấ 17 …. %/ngày tính t ngày đ n h n theo thông báo c a Bên Bán cho đ n ngàyừ ế ạ ủ ế hoàn thành.
c) T th c hi n th t c ự ự ệ ủ ụ xin c p Gi y Ch ng Nh nấ ấ ứ ậ n u không hoàn thi n ho c nôp đâỳế ệ ặ ̣
đu cac h s , giây t , l phí tr̉ ́ ồ ơ ́ ơ ệ̀ ước b , các lo i thu , phí theo thông bao ạ ạ ế ́ và hướng d nẫ
c a Bên Bán ủ để th c hi n th t c c p Gi y Ch ng Nh n cho Bên Mua trong ự ệ ủ ụ ấ ấ ứ ậ vòng 60 (sáu mươ ngay k t ngàyi) ̀ ể ừ đ n h n theo thông báo c a Bên Bánế ạ ủ Trường h p này,ợ Bên Mua có nghĩa v thanh toán cho Bên Bán s ti n đ t cu i theo đúng quy đ nh t iụ ố ề ợ ố ị ạ
Đi u 2.2 c a H p Đ ng này t i th i đi m (i) Bên Bán cung c p đ y đ h s c nề ủ ợ ồ ạ ờ ể ấ ầ ủ ồ ơ ầ thi t c a Căn H đ Bên Mua t th c hi n th t c c p Gi y Ch ng Nh n; ho c (ii)ế ủ ộ ể ự ự ệ ủ ụ ấ ấ ứ ậ ặ
h t th i h n 60 (sáu mế ờ ạ ươi) ngày nêu trên và Bên Bán đã thông báo cho Bên Mua lên hoàn thi n ho c nh n h s đ làm th t c c p Gi y Ch ng Nh n nh ng quáệ ặ ậ ồ ơ ể ủ ụ ấ ấ ứ ậ ư
18….ngày theo th i h n c a thông báo mà Bên Mua không th c hi n.ờ ạ ủ ự ệ N u Bên Muaế
ch m thanh toán kho n ti n theo quy đ nh t i m c này thì quy n và nghĩa v c a Cácậ ả ề ị ạ ụ ề ụ ủ Bên gi i quy t tả ế ương t quy đ nh t i Đi u 9.1 c a H p Đ ngự ị ạ ề ủ ợ ồ
Điều 6. Giao nh n Căn Hậ ộ
6.1 Bên Bán s bàn giao Căn H cho Bên Muaẽ ộ sau khi hoàn thành vi c xây d ng ệ ự Căn Hộ
nh quy đ nh t i Đi u ư ị ạ ề 4.2.(f)19 và Đi u ề 4.2.(g)20 H p Đ ng nàyợ ồ và Bên Mua đã hoàn thành nghĩa v thanh toán quy đ nh t i H p Đ ng. Trụ ị ạ ợ ồ ước ngày bàn giao th c t Cănự ế
16 N u là CH đã có GCN thì b Đi u này.ế ỏ ề
17 T l % tỷ ệ ương ng v i t l % quy đ nh t i Đi u 9.1.aứ ớ ỷ ệ ị ạ ề
18 Đi n theo th a thu n c a Các Bênề ỏ ậ ủ
Trang 7Hộ (“Ngày Bàn Giao Th c Tự ế”) 10 (mười) ngày, Bên Bán s g i thông báo cho Bênẽ ử Mua v th i gian, đ a đi m, th t c bàn giao Căn H và s ti n ph i thanh toánề ờ ị ể ủ ụ ộ ố ề ả (“Thông Báo Bàn Giao”).
6.2 Th t c bàn giaoủ ụ
a) Vào Ngày Bàn Giao Th c T Bự ế ên Mua ph i đ n ki m tra tình tr ng th c t Căn H vàả ế ể ạ ự ế ộ
ký Biên B n Bàn Giao. Bên Mua có quy n ả ề (nh ng không có nghĩa v ) ư ụ yêu c u bên thầ ứ
ba (là m t đ n v t v n có ch c năng đo đ c đ c l p) đ xác đ nh l i Di n Tích Sộ ơ ị ư ấ ứ ạ ộ ậ ể ị ạ ệ ử
D ng Căn H th c t v i chi phí do Bên Mua ch u. N u Diên Tich S D ng Căn Hôụ ộ ự ế ớ ị ế ̣ ́ ử ụ ̣
th c tê ́ự có chênh l chệ đ n ế ±….%21 so v i Diên Tich S D ng Căn Hô ghi t i H pớ ̣ ́ ử ụ ̣ ạ ợ Đông thì Các Bên s có nghĩa v thanh toán ̀ ẽ ụ giá tr c a ph n di n tích chênh l ch choị ủ ầ ệ ệ nhau trong vòng 30 (ba mươi) ngày k t ngày ký ể ừ Biên B n Bàn Giao. Th i gian, thả ờ ủ
t c thanh toán c th s đụ ụ ể ẽ ược Bên Bán thông báo cho Bên Mua trong kho ng th i gianả ờ nêu trên. N u Diên Tich S D ng Căn Hô th c tê ế ̣ ́ ử ụ ̣ ự ́chênh l chệ vượt quá ±….%22 so v íơ Diên Tich S D ng Căn Hô ghi trong H p Đông thì Bên Mua đ̣ ́ ử ụ ̣ ợ ̀ ượ ực l a ch n (i) ọ ti pế
t c th c hi n H p Đ ng và ụ ự ệ ợ ồ thanh toán Giá Bán Căn H theo di n tích ộ ệ th c t ho c ự ế ặ (ii)
ch m d t H p Đ ngấ ứ ợ ồ N u Bên Mua l a ch n ch m d t H p Đ ng thì quy n và nghĩaế ự ọ ấ ứ ợ ồ ề
v c a Các Bên gi i quy t tụ ủ ả ế ương t quy đ nh t i Đi u 9.2.(b) c a H p Đ ngự ị ạ ề ủ ợ ồ
b) T i th i đi m bàn giao Căn H , n u Bên Mua phát hi n ạ ờ ể ộ ế ệ Căn H có khi m khuy t, saiộ ế ế
sót so v i mô t t i H p Đ ng, Bên Mua có quy n ghi rõ các yêu c u s a ch a, kh cớ ả ạ ợ ồ ề ầ ử ữ ắ
ph c nh ng đi m không phù h p vào Biên b n bàn giao Căn H (“ụ ữ ể ợ ả ộ Biên B n Bànả Giao”) ho c ặ trong trường h p t ch i nh n bàn giao Căn Hợ ừ ố ậ ộ thì ghi nh n trong vănậ
b n đ ngh s a ch a. Đ làm rõ, các khi m khuy t, sai sót nh c a Căn H t i th iả ề ị ử ữ ể ế ế ỏ ủ ộ ạ ờ
đi m bàn giao mà không ph i thay đ i v t li uể ả ổ ậ ệ trang thi t bế ị nh đã th a thu n t iư ỏ ậ ạ
Ph ụ L c 01 và không nh hụ ả ưởng t i vi c s d ng, sinh ho t bình thớ ệ ử ụ ạ ường c a Bênủ Mua t i Căn H (ví du nh xạ ộ ̣ ư ươc môt vai điêm nh c a gô, san gô, tu bêp; môt vai vêt́ ̣ ̀ ̉ ỏ ở ử ̃ ̀ ̃ ̉ ́ ̣ ̀ ́
s t canh gach đa ôp lat, thiêt bi đô r i; ứ ̣ ̣ ́ ́ ́ ́ ̣ ̀ ̀ơ sai lêch nho khi lăp đăt thiêt bi trong Căn Hô,̣ ̉ ́ ̣ ́ ̣ ̣ v.v.) không được coi là lý do h p lý đ Bên Mua t ch i nh n bàn giao Căn H theoợ ể ừ ố ậ ộ quy đ nh c a H p Đ ng này. Bên Bán có trách nhi m kh c ph c các khi m khuy t, saiị ủ ợ ồ ệ ắ ụ ế ế sót c a Căn H trong th i h n nh đủ ộ ờ ạ ư ược các bên th ng nh t t i Biên B n Bàn Giaoố ấ ạ ả
ho c ặ văn b nả đ ngh s a ch a. ề ị ử ữ Sau khi Bên Bán đã hoàn thành vi c kh c ph c cácệ ắ ụ khi m khuy t, sai sót c a Căn H trong văn b n đ ngh s a ch a, Bên Bán s thôngế ế ủ ộ ả ề ị ử ữ ẽ
19 Đ i v i D Án/Tòa Nhà mà t i th i đi m ký HĐMB, Ban qu n tr đã đố ớ ự ạ ờ ể ả ị ược thành l p thìậ thay n i dung bôi màu thành Đi u 4.2 (e).ộ ề
20 Đ i v i D Án/Tòa Nhà mà t i th i đi m ký HĐMB, Ban qu n tr đã đố ớ ự ạ ờ ể ả ị ược thành l p thìậ thay n i dung bôi màu thành Đi u 4.2 (f)ộ ề
21 Đi n theo t l t i Đi u 5.1.b ề ỷ ệ ạ ề
22 Đi n theo t l t i Đi u 5.1.bề ỷ ệ ạ ề
Trang 8báo cho Bên Mua đ n nh n bàn giao Căn H và Bên Mua có nghĩa v nh n bàn giaoế ậ ộ ụ ậ Căn H phù h p v i quy đ nh t i Đi u 6.2.(d) dộ ợ ớ ị ạ ề ưới đây.
c) Sau khi Bên Mua đã ký Biên B n Bàn Giaoả , Các Bên th ng nh t r ng m i khi mố ấ ằ ọ ế
khuy t, sai sót, h h ng (n u có) đ i v i Căn H s đế ư ỏ ế ố ớ ộ ẽ ược áp d ng theo quy đ nh vụ ị ề
b o hành Căn H ả ộ
d) Trường h p Bên Mua không đ n nh n bàn giao theo Thông Báo Bàn Giao ho c đ nợ ế ậ ặ ế
ki m tra nh ng không nh n bàn giao Căn H ma không thu c trể ư ậ ộ ̀ ộ ường h p quy đ nh t iợ ị ạ
Đi u 5.1.(b)ề và Đi u 6.1ề c a H p Đ ng thì k t Ngày Bàn Giao Th c T , ủ ợ ồ ể ừ ự ế thì Bên Mua được xem như đã chinh th c nh n ban giao Căn H theo th c tê và Bên Bán đã́ ứ ậ ̀ ộ ự ́ hoàn thành trách nhi m bàn giao theo H p Đ ngệ ợ ồ Đ làm rõ, trể ường h p Bên Muaợ không hoàn t t th t c nh n bàn giao Căn H d n đ n không th hoàn t t nghĩa vấ ủ ụ ậ ộ ẫ ế ể ấ ụ thanh toán Giá bán Căn H và các nghĩa v tài chính khác theo quy đ nh t i H p Đ ngộ ụ ị ạ ợ ồ cho Bên Bán, Bên Bán có quy n ch m d t H p Đ ng nh trề ấ ứ ợ ồ ư ường h p Bên Mua viợ
ph m trách nhi m thanh toán quy đ nh t i Đi u 9.1(b) c a ạ ệ ị ạ ề ủ H p Đ ngợ ồ
Điều 7. B o hành ả
7.1 Bên Bán th c hi n b o hành Căn H theo quy đ nh t i Đi u 85 c a Lu t ự ệ ả ộ ị ạ ề ủ ậ Nhà ở và các
quy đ nh s a đ i, b sung vào t ng th i đi m. ị ử ổ ổ ừ ờ ể
7.2 Bên Mua ph i k p th i thông báo b ng văn b n cho Bên Bán khi Căn H có các hả ị ờ ằ ả ộ ư
h ng thu c di n đỏ ộ ệ ược b o hành. Trong th i h n 07 (b y) ngày, k t ngày nh n đả ờ ạ ả ể ừ ậ ượ cthông báo c a Bên Mua, Bên Bán th c hi n b o hành các h h ng theo đúng th aủ ự ệ ả ư ỏ ỏ thu n trong H p Đ ng và theo quy đ nh c a pháp lu t; ậ ợ ồ ị ủ ậ th i h n hoàn thành vi c th cờ ạ ệ ự
hi n b o hành s theo th a thu n c a Bên Bán và Bên Mua t i t ng th i đi m, tùyệ ả ẽ ỏ ậ ủ ạ ừ ờ ể
th c t phát sinh. Bên Mua phai tao điêu kiên đê Bên Ban th c hiên bao hanh nha ự ế ̉ ̣ ̀ ̣ ̉ ́ ự ̣ ̉ ̀ ̀ở.
N u Bên Mua không t o đi u ki nế ạ ề ệ c n thi t ho c c n tr Bên Bán trong vi c th cầ ế ặ ả ở ệ ự
hi n nghĩa v b o hành, Bên Bán không ch u trách nhi m đ i v i nh ng thi t h i phátệ ụ ả ị ệ ố ớ ữ ệ ạ sinh do hành vi c a Bên Muaủ
7.3 Bên Bán không th c hi n b o hành Căn H trong các trự ệ ả ộ ường h p sau đây:ợ
a) Trường h p hao mòn và kh u hao thông thợ ấ ường;
b) Trường h p h h ng do Bên Mua hoăc b t k bên th ba nào khac gây ra;ợ ư ỏ ̣ ấ ỳ ứ ́
c) Trường h p h h ng do ợ ư ỏ s ự ki n ệ b t ấ kh ả kháng;
d) Trường h p đã h t th i h n b o hành Căn H theo quy đ nh pháp lu t;ợ ế ờ ạ ả ộ ị ậ
e) Các trường h p không thu c n i dung b o hành bao gôm ca nh ng thiêt bi, bô phânợ ộ ộ ả ̀ ̉ ữ ́ ̣ ̣ ̣
găn liên Căn H do Bên Mua t lăp đăt hoăc t s a ch a ma không đ́ ̀ ộ ự ́ ̣ ̣ ự ử ữ ̀ ượ ực s đông y cuà ́ ̉ Bên Ban.́
Điều 8. Ph n s h u riêng, ph n s h u chung và phí qu n lý v n hành Tòa Nhà ầ ở ữ ầ ở ữ ả ậ
8.1 Ph n S H u Riêng C a Bên Mua g m Di n Tích S D ng Căn H và các trang thi tầ ở ữ ủ ồ ệ ử ụ ộ ế
b s d ng riêng g n li n v i Căn H nh đị ử ụ ắ ề ớ ộ ư ược nêu t i Ph ạ ụ L c 0ụ 1 c a H p Đ ng.ủ ợ ồ
Trang 98.2 Ph n S H u Riêng C a Bên Bán bao gôm: (i) ph n di n tích t t ng ………ầ ở ữ ủ ̀ ầ ệ ừ ầ đ nế
t ng ………ầ 23c a Tòa Nhà; (ii) di n tích các t ng h m (ngo i tr các ph n di n tíchủ ệ ầ ầ ạ ừ ầ ệ
t ng h m đầ ầ ược Ch Đ u T b trí làm ch đ xe đ p, xe cho ngủ ầ ư ố ỗ ể ạ ười tàn t t, xe đ ngậ ộ
c hai bánh,ơ ba bánh, n u có); (iii) các ế di n tích khác thu c D Án và ệ ộ ự trang thi t b kế ị ỹ thu t s d ng riêng c a Bên Bán nh đậ ử ụ ủ ư ược quy đ nh t i Ph L c 02 c a H p Đ ng.ị ạ ụ ụ ủ ợ ồ
8.3 Ph n Di n Tích và Thi t B Thu c S H u Chung đầ ệ ế ị ộ ở ữ ược xác đ nh phù h p v i Đi uị ợ ớ ề
100 và 101 c a Lu t Nhà ủ ậ ở và được quy đ nh chi ti t t i Ph L c 02ị ế ạ ụ ụ c a H p Đ ngủ ợ ồ
8.4 24Tính t th i điêm Bên Ban ban giao Căn Hô cho Bên Mua đ n th i đi m Ban Qu nư ờ ̀ ̉ ́ ̀ ̣ ế ờ ể ả
Tr Tòa Nhà (“ị Ban Qu n Trả ị”) được thành l p và ký H p Đ ng qu n lý, v n hànhậ ợ ồ ả ậ nhà v i đ n v qu n lý v n hành, m c phí qu n lý v n hành Tòa Nhà là:ở ớ ơ ị ả ậ ứ ả ậ 25………… (“Phí Qu n Lýả ”). Phí Qu n Lý có th đả ể ược đi u ch nh theo th a thu n c a Các Bênề ỉ ỏ ậ ủ Phí Qu n Lý s đả ẽ ược tính theo Di n Tích S D ng Căn H th c t đệ ử ụ ộ ự ế ược ghi trong Biên b n bàn giao Căn H Bên Mua co trach nhiêm đong khoan phi nayả ộ ́ ́ ̣ ́ ̉ ́ ̀ hàng tháng cho Bên Ban ho c đ n v qu n lý v n hành do Bên Bán ch đ nh vao th i điêḿ ặ ơ ị ả ậ ỉ ị ̀ ờ ̉ do Các Bên
th a thu n ho c do đ n v qu n lý v n hành ho c Bên Bán thông báo. ỏ ậ ặ ơ ị ả ậ ặ
Điều 9. Trach nhiêm cua ́ ̣ ̉ Các Bên va viêc x lý vi ph m H p Đ ng̀ ̣ ử ạ ợ ồ
9.1 Trường h p Bên Mua vi ph m nghĩa v thanh toán theo quy đ nh c a H p Đ ng:ợ ạ ụ ị ủ ợ ồ
a) N u qua ́ế 26 ( ) ngày k t ngày đ n h n theo quy đ nh c a H p Đ ng ho c quá th iể ừ ế ạ ị ủ ợ ồ ặ ờ
h n thanh toán t i Đ ngh thanh toán (“ạ ạ ề ị Đ Ngh Thanh Toánề ị ”) c a Bên Bán tùy th iủ ờ
đi m nào đ n sau thì s ti n ch m thanh toán s b tính lãi ch m thanh toán là ể ế ố ề ậ ẽ ị ậ 27……
%/ngày (…ph n trămầ m t ngày) ộ tính b t đ u t ngày đ n h n thanh toán đ n ngàyắ ầ ừ ế ạ ế
th c tự hanh toán;
23 Đi n theo thi t k đề ế ế ược phê duy tệ
24 T i th i đi m ký HĐMB, BQT đã đạ ờ ể ược thành l p thì thay ph n bôi ghi b ng: “ậ ầ ằ trong đ u ầ tiên k t th i điêm Bên Ban ban giao Căn Hô cho Bên Mua, n u Bên Bán đ ng th i là đ n v ể ừ ờ ̉ ́ ̀ ̣ ế ồ ờ ơ ị
qu n lý v n hành ho c đ n v qu n lý v n hành do Bên Bán ch đ nh theo s đ ng ý c a ch ả ậ ặ ơ ị ả ậ ỉ ị ự ồ ủ ủ
s h u, m c phí qu n lý v n ở ữ ứ ả ậ hành Tòa Nhà (“Phí Qu n Lý”) là: và đ ả ượ c quy đ nh ị trong H p đ ng d ch v qu n lý nhà chung c T năm th , Bên Mua có trách nhi m thanh ợ ồ ị ụ ả ư ừ ứ ệ toán Phí Qu n Lý theo th a thu n v i đ n v qu n lý v n hành t i t ng th i đi m ả ỏ ậ ớ ơ ị ả ậ ạ ừ ờ ể ”.
25 Đi n theo th a thu n c a Các Bên.ề ỏ ậ ủ
26 Đi n theo th a thu n c a Các Bên (C c c nh tranh và b o v ngề ỏ ậ ủ ụ ạ ả ệ ười tiêu dùng khuy n cáoế
là 10 ngày)
27 T l % tỷ ệ ương ng v i t l % quy đ nh t i Đi u ứ ớ ỷ ệ ị ạ ề 9.2. a (m c ph t cho bên bán và bên muaứ ạ
là nh nhau)ư
Trang 10b) N u t ng th i gian Bên Mua ch m thanh toán c a t t c các đ t phai thanh toan theoế ổ ờ ậ ủ ấ ả ợ ̉ ́
H p Đ ng (bao g m c kho n ti n lãi ch m thanh toán) vợ ồ ồ ả ả ề ậ ượt quá ….(…)28 ngày thì Bên Bán có quy n đ n phề ơ ương ch m d t H p Đ ng. Trấ ứ ợ ồ ương h p nay Bên Báǹ ợ ̀
được quy n bán Căn H cho bên th ba mà không c n có s đ ng ý c a Bên Mua.ề ộ ứ ầ ự ồ ủ Trong vòng … (……)29ngày k t ngày Bên Bán ký H p đ ng mua bán Căn H v iể ừ ợ ồ ộ ớ
người mua m i ho c trong vòng ( )ớ ặ 30 ngày k t ngày ể ừ Các Bên ký biên b n thanhả
lý H p Đ ng này, tùy th i đi m nào đ n trợ ồ ờ ể ế ước, Bên Bán s hoàn tr l i Bên Mua sẽ ả ạ ố
ti n ề mà Bên Mua đã thanh toán (kho n thanh toán này không tính lãi)ả sau khi đã kh uấ
tr ti n b i thừ ề ồ ường vê vi c Bên Mua vi ph m H p Đ ng nay là ̀ ệ ạ ợ ồ ̀ …% (…31ph n trăm)ầ
Giá Bán.
9.2 Trường h p Bên Ban vi ph m nghĩa v ban giao theo quy đ nh c a H p Đ ng:ợ ́ ạ ụ ̀ ị ủ ợ ồ
a) Nêu Bên Mua đa hoàn thành nghĩa v thanh toán đ n h n theo th a thu n trong H ṕ ̃ ụ ế ạ ỏ ậ ợ
Đ ng nh ng đ n h t ồ ư ế ế […]32 ngày k t ể ừ Ngày Bàn Giao D Ki n ma Bên Bán v n ch aự ế ̀ ẫ ư bàn giao Căn H cho Bên Mua thì Bên Bán ph i thanh toán cho Bên Mua kho n ti nộ ả ả ề
ph t vi ph m v i lai suât la ạ ạ ớ ̃ ́ ̀33……%/ngày (……phân trăm̀ m t ngàyộ ) trên t ng s ti nổ ố ề
mà Bên Mua đã thanh toán cho Bên Bán tính t ừ ngày th […]ứ 34 sau Ngày Bàn Giao Dự
Ki n đ n ngày ban giao th c tê. ế ế ̀ ự ́
b) N u Bên Ban ch m bàn giao Căn H quá ……(………)ế ́ ậ ộ 35 ngày kê t Ngày Bàn Giaỏ ừ
D Ki n thì Bên Mua có quy n ti p t c th c hiên H p Đ ng v i thoa thuân bô sung vềự ế ề ế ụ ự ̣ ợ ồ ớ ̉ ̣ ̉
th i điêm bàn giao Căn H m i ho c đ n phờ ̉ ộ ớ ặ ơ ương ch m d t H p Đ ng. ấ ứ ợ ồ Trường h pợ Bên Mua ti p t c th c hi n H p Đ ng thì Bên Bán ph i ch u ph t nh quy đ nh t iế ụ ự ệ ợ ồ ả ị ạ ư ị ạ
Trang 11M c (a) nói trên. Tụ rương h p ̀ ợ Bên Mua đ n phơ ương ch m d t H p Đ ng, Bên Bánấ ứ ợ ồ
ph i hoàn tr l i toàn b s ti n mà Bên Mua đã thanh toán (kho n thanh toán nàyả ả ạ ộ ố ề ả
không tính lãi) và trả cho Bên Mua kho n ti n ph t vi ph m H p Đ ng tả ề ạ ạ ợ ồ ương đươ ng
v i ớ 36………% (………ph n trăm)ầ Giá Bán.
9.3 Trường h p Bên Mua vi ph m nghĩa v thanh toán, Bên Bán có th áp d ng quy đ nhợ ạ ụ ể ụ ị
t i Đi u 9.1.(bạ ề ) c a ủ H p Đ ng đ x lý ho c gia h n th i h n bàn giao Căn Hợ ồ ể ử ặ ạ ờ ạ ộ (“Th i Gian Gia H n Bàn Giaoờ ạ ”) theo nguyên t c sau đây:ắ
Kho n ti n lãi quá h nả ề ạ
được hoàn tr /kh u trả ấ ừ =
9.4 Trong vòng 15 (mười lăm) ngày trước ngày k t thúc th i h n bàn giao nêu t i Đi uế ờ ạ ạ ề
9.2.(b) c a ủ H p Đ ng, Bên Bán s g i cho Bên Mua đ xu t v th i h n bàn giao dợ ồ ẽ ử ề ấ ề ờ ạ ự
ki n m i. Trế ớ ường h p Bên Mua không g i thông báo ch m d t H p Đ ng trong vòngợ ử ấ ứ ợ ồ
15 (mười lăm) ngày k t ngày phát sinh quy n ch m d t H p Đ ng nh nêu t i Đi uể ừ ề ấ ứ ợ ồ ư ạ ề 9.2 (b) c a ủ H p Đ ng s đợ ồ ẽ ược hi u là Bên Mua đã đ ng ý (i) ti p t c th c hi n H pể ồ ế ụ ự ệ ợ
Đ ng, (ii) th i h n bàn giao m i đ i v i Căn H nh đồ ờ ạ ớ ố ớ ộ ư ược nêu t i đ xu t c a Bênạ ề ấ ủ Bán, và (iii) s nh n bàn giao Căn H , khi Bên Bán g i Thông Báo Bàn Giaoẽ ậ ộ ử theo th iờ
h n bàn giao m iạ ớ Trong trường h p này, Bên Mua đợ ược hưởng m t kho n ti n lãi v iộ ả ề ớ lãi su t là ………ấ (………ph n trăm………ầ )%37 trên s ti n Bên Mua đã thanh toánố ề cho Bên Bán theo các đ t thanh toán nh quy đ nh t i H p Đ ng tính t ợ ư ị ạ ợ ồ ừ ngày thứ
………38k tể ừ Ngày Bàn Giao D Ki n cho đ n ngày bàn giao th c t ự ế ế ự ế
Điều 10. S kiên b t kh khángự ̣ ấ ả
10.1 Cac ́ Bên nhât tri thoa thuân r ng các s ki n x y ra m t cách khách quan không th́ ́ ̉ ̣ ằ ự ệ ả ộ ể
lường trước được và không th kh c ph c để ắ ụ ược m c dù đã áp d ng m i bi n phápặ ụ ọ ệ
c n thi t và kh năng cho phép s đầ ế ả ẽ ược coi la s kiên bât kha khang ̀ ự ̣ ́ ̉ ́ ví dụ nh : chi nư ế
35 Đi n theo th a thu n c a Các Bên (C c c nh tranh và b o v ngề ỏ ậ ủ ụ ạ ả ệ ười tiêu dùng khuy n cáoế
là 180 ngày)
36 T l % tỷ ệ ương ng v i t l % quy đ nh t i Đi u ứ ớ ỷ ệ ị ạ ề 9.1. b (m c ph t cho bên bán và bên muaứ ạ
là nh nhau)ư
37 T l % tỷ ệ ương ng v i t l % quy đ nh t i Đi u ứ ớ ỷ ệ ị ạ ề 9.1.a
38 Đi n s ngày theo Footnote đ u tiên đi u ề ố ầ ề 9.2.a + 1 ngày