1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HƯỚNG dẫn GIẢI bài tập PHẦN từ

4 53 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 511,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một dây dẫn được uốn thành hình chữ nhật có các cạnh a cm, b cm, có dòng điện cường độ I A chạy qua.. Một dây dẫn được uốn thành hình vuông có các cạnh a cm có cảm ứng từ tại tâm hình v

Trang 1

HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP PHẦN TỪ

CÂU 1 Một dây dẫn được uốn thành hình chữ nhật có các cạnh a (cm), b (cm), có dòng điện cường độ I (A)

chạy qua Xác định véc tơ cảm ứng từ tại tâm hình chữ nhật đó

HD giải

Vẽ hình (đủ R, các góc, các B) -3/4

BBBBB -1/4

Chỉ ra chiều của các B , … và tính đối xứng … -2/4 1

Suy ra B= 2B 1 + 2B 2 -1/4

Suy ra

2 2

0 1

b a b

a I B



= thay số = -2/4

Suy ra

2 2

0 2

b a a

b I B



=thay số = -2/4

2

b a b

a

I



-2/4

Thay số và tính: B=…(T) -1/4

-

CÂU 2 Một dây dẫn được uốn thành hình vuông có các cạnh a (cm) có cảm ứng từ tại tâm hình vuông là B0

(T) Tìm cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn

HD giải

Vẽ hình (đủ R, các góc  , các B) -3/4

BBBBB -1/4

Chỉ ra chiều của các B , … và tính đối xứng … -2/4 1

Suy ra B= 4B1 -1/4

(sin 45 sin 45 )

4

2

B

a



-3/4

2 2

o

aB

 -2/4

Thay số và tính ra: I =… (A) - 2/4

-

CÂU 3 Một dây dẫn được uốn thành hình tam giác đều có các cạnh a (cm) có dòng điện cường độ I (A) chạy

qua Xác định cường độ từ trường tại tâm tam giác đó

HD giải

Vẽ hình (đủ R, các , các H) -3/4

3 2

H

Chỉ ra chiều của các véc tơ H H

 hướng … -1/4

Trang 2

Vì đối xứng nên …

1 3 2

H

H     -2/4

3 sin sin

H

a

I

H

2

9

; Thay số: H =… (A/m) -2/4

-

CÂU 4 Một dây dẫn được uốn thành hình tam giác đều có các cạnh 24cm, có dòng điện cường độ 1A chạy

qua Xác định véc tơ cảm ứng từ tại tâm tam giác đó

HD giải

Làm như Câu 4 Cuối cùng thêm: B = µµ0 H = Thay số = … (T)

CÂU 5 Một dây dẫn được uốn thành hình thang cân ABCD như hình vẽ: CD

=a (cm), AB = b (cm), dòng điện chạy qua dây có cường độ I (A) Tìm cường độ từ trường tại điểm M là giao điểm của đường kéo dài hai cạnh bên, cho biết khoảng cách từ M đến đáy bé của hình thang là r (cm)

HD giải

4 3 2

H

 ; -1/4

Vẽ hình (đủ các R, các , các H) -3/4

M trên phương của DA và BC 2 4 0

Chỉ rõ chiều các H -1/4

 sin 2

1

MK

I

H  -2/4

 sin 2

3

MN

I

H  -1/4

M H

H

 1

3 hướng theo H3 -1/4

MK MN

I H

H

2

1

 -1/4+1/4

0

45

  ; MK = 2.MN = … cm -1/4

Thay số H M  ( /A m) -1/4

-

CÂU 6 Hình vẽ bên biểu diễn tiết diện thẳng của ba dòng điện thẳng song song dài

vô hạn Cho biết I1 = I2 = I, I3 = 2I, AB = BC = a (cm) Tìm trên đoạn thẳng AC

điểm có cảm ứng từ bằng không

HD giải

3 2

B

B   

 ; - 1/4

Trên đoạn BC: vẽ B0

- 2/4 Trên đoạn AB: vẽ - 2/4

M

C

D

I

I1 I2 I3

A B C

1

1

 2

M

1

2

3

1

B 

B 1 ,,23

I1 B 3

I2 I3

A x B C

2

B 

Trang 3

3 1

B

B   - 2/4

3 1 2

B    - 2/4

) 2 ( 2

2 2

)

(

2

0 0

0

x a

I x

I x

a

I







- 3/4

Thay số, giải ra: x = … (cm) - 2/4

-

CÂU 7 Một thanh dẫn thẳng dài l nằm vuông góc với các đường sức của một từ trường đều có cảm ứng từ B

(T) Tìm độ lớn và cực của suất điện động cảm ứng xuất hiện khi thanh chuyển động thẳng đều với vận tốc v 5(m/s) theo phương vuông góc với thanh và đường sức từ

HD giải

Vẽ hình : 3/4

Xét trong dt, thanh dịch dx dBldx 3/4

4

10 ( )

C

d

dt

    2/4 + 2/4 + 2/4 Cực củaEC : A(+); C(-): Nói rõ cách xác định 2/4

-

CÂU 8 Một khung dây dẫn hình vuông ABCD, mỗi cạnh dài a (cm) được

đặt gần một dòng điệnthẳng dài vô hạn cường độ I (A) sao cho dòng thẳng

và mặt khung cùng nằm trong một mặt phẳng, cạnh AD song song và cách

dòng thẳng một đoạn b (cm) Tính từ thông gửi qua khung dây

HD giải

Chia khung ra thành cách dải: dS = a.dx 1/4

dx

x

Ia

a

b

b



2

0

3/4

b

a b

 ln

2

0



( )

-

CÂU 9 Một ống dây thẳng có đường kính D (cm), hệ số tự cảm L (mH) được quấn bởi loại dây dẫn có đường kính d (mm), các vòng dây được quấn sát nhau và có k lớp

a) Tìm số vòng dây quấn

b) Tìm cường độ dòng điện chạy qua dây để mật độ năng lượng từ trường trong ống dây bằng  (mJ/m3)

HD giải

Câu 4

- C

A

dx

B 

v

I

A

D

C

B

C

a

dx

b

I

x

B

Trang 4

a) n0 k

d

  (vòng/m) - 1/2

2

0

N

l



 - 1/4

2

4

D

- 1/2

2

0 0

4L

N

n D

 

 - 1/4

ThS, tính: NThS (Vòng) - 1/2

b) 1 0 02 2

2 n I

  - 1/2

I

n



 - 1/2

 

IThSA - ½

-

CÂU 10 Một ống dây thẳng dài l (cm), diện tích tiết diện ngang S (cm2) Tính:

a) Hệ số tự cảm L của ống dây, cho biết khi có dòng điện biến thiên với tốc độ … (A/s) chạy qua ống dây

thì độ lớn suất điện động tự cảm xuất hiện trong dây là ETC (mV)

b) Từ thông gửi qua tiết diện ngang của ống dây và năng lượng từ trường trong ống dây khi có dòng điện cường độ I (A) chạy trong dây

HD giải

dt

  - 3/4 .( )

LThSH (H) - 3/4

b) LIThS (Wb) - 1/2

2

0

N

L S - 1/4

0

L

S



    (vòng) - 1/4

0 ThS Wb

N

    - 1/2

  2

1

2LI ThS J

   - 1/2

Ngày đăng: 18/01/2022, 20:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w