1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tài liệu di truyền quần thể

12 40 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 145 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết A: có sừng, a: không sừng Nếu xảy ra sự giao phối tự do trong q.thể, thì sang thế hệ tiếp theo, tỉ lệ của số cá thể không sừng là A.. Trong q.thể giao phối cân bằng, có 2 alen A trộ

Trang 1

ần thể

1 Điều không thuộc ý nghĩa thực tiễn của định

luật Hacđi-vanbec là

A dự đoán xác suất bắt gặp thể ĐB trong q.thể

B giải thích sự ổn định của1 số q.thể trong tự

nhiên

C dự đoán được tỉ lệ KG trong q.thể

D dự đoán được tỉ lệ KH trong q.thể

2.

Trong một q.thể gia súc cân bằng có 20,25%

số cá thể có sừng, số còn lại có không sừng Biết

A: có sừng, a: không sừng Nếu xảy ra sự giao

phối tự do trong q.thể, thì sang thế hệ tiếp theo,

tỉ lệ của số cá thể không sừng là

A 79,75% B 20,25% C 75% D

25%

3 Trong một q.thể sóc đang ở trạng thái cân

bằng, có 16% số cá thể có lông xám, còn lại là

số cá thể lông nâu Biết A: lông nâu, aa: lông

xám

Tỉ lệ KG AA và KG Aa trong q.thể là

A.AA=36%,Aa=48% B.AA = 36%, Aa =

16%

C AA=36%,Aa=64% D.AA = 20%, Aa =

64%

4 Trong một q.thể gia súc cân bằng có 20,25%

số cá thể không sừng, số còn lại có sừng Biết A:

có sừng, a: không sừngTần số của A và a trong

q.thể là

A A = 0,45, của a = 0,55 B A = 0,55, của a

= 0,45

C A = 0,5, của a = 0,5 D A = 0,25, của a

= 0,75

5 Trong một q.thể , thấy số cá thể có KH lá

chẻ Biết q.thể đang ở trạng thái cân bằng và gen A: lá nguyên trội hoàn toàn so với a: lá chẻ tỉ lệ A/a trong q.thể là

A.0,66 B 0,72 C 0,81 D 0,92

6.

Cho một q.thể ở thế hệ xuất phát như sau: P:

0,45AA : 0,40Aa : 0,15aa Nếu cho các cá thể của P giao phối tự do thì ở F1 tỉ lệ các KG trong q.thể sẽ là

A 49%AA : 42%Aa : 9%aa B 0,45AA : 0,40Aa : 0,15aa

C 12,25%AA : 45,5%Aa : 42,25%aa

D 42,25%AA : 45,5%Aa : 12,25%aa

7 Sự khác nhau của q.thể giao phối so với q.thể

tự phối qua các thế hệ là A thành phần KG không đôi

B tần số các alen không đổi

C tổ hợp KG đồng hợp tử giảm dần

D thành phần KG thay đổi qua các thế hệ

8 Trong q.thể giao phối cân bằng, có 2 alen A

trội hoàn toàn so với gen a trong đó số cá thể mang KH trội trong q.thể là 51%.Tỉ lệ cá thể mang KH trội, có KG dị hợp trong q.thể là

A 51% B 0.49 C 0.42% D 0.42

9 Trong một q.thể giao phối nếu một gen có 3

alen a1, a2, a3 thì quá trình ngẫu phối sẽ tạo ra bao nhiêu tổ hơp gen khác nhau? A 3 tổ hợp

KG B 10 tổ hợp KG

C.6 tổ hợp KG D 4 tổ hợp KG

10 điều nào sau đây nói về q.thể tự phối là không đúng?

A Q.thể phân hóa thành những dòng thuần khác nhau

B.Tần số alen của các gen trong q.thể không đổi

Trang 2

C.Tỉ lệ đồng hợp tăng,dị hợp giảm trong quá

trình tự thụ

D.Thể hiện đặc tính đa hình

11.Ở người bệnh bạch tạng do gen a chi phối,

gen lành A, gen nằm trên nhiễm sắc thể thường

Trong một q.thể (cân bằng di truyền)có tỉ lệ

người bị bệnh bạch tạng (aa) là 1/20.000 Tần số

gen bình thường trong q.thể:

A khoảng 99.3% B khoảng

1.4%

C khoảng 0.7% D khoảng

93%

12 Đặc điểm nào dươi đây của một q.thể giao

phối là không đúng? A Q.thể là đơn vị sinh

sản của loài trong tự nhiên

B Mỗi q.thể có thành phần KG đăc trưng và ổn

định

C Q.thể là đơn vị tiến hoá của loài trong tự

nhiên

D Qua các thế hệ q.thể phân thành những dòng

thuần

13 Điều kiện nào dưới đây không thuộc điều

kiện nghiệm đúng của định luật Hác đi – Van

béc ?

A Q.thể được cách li với các q.thể khác

B Không có chọn lọc và ĐB

C Q.thể giao phối ngẫu nhiên

D Xảy ra hiện tượng di gen, nhập gen từ q.thể

khác

14 Định luật Hác đi – Van béc phản ánh:

A tính thống nhất và nguồn gốc chung của sinh

giới

B.sự ổn định của tần số tương đối các alen trong

q.thể

C trạng thái động về di truyền trong q.thể

D sự đa dạng của sinh giới

15 Trong một q.thể giao phối ngẫu nhiên có hai

alen A và a, tần số tương đối của alen A là 0.2, cấu trúc di truyền của q.thể này sẽ như sau:

A 0.25AA + 0.05Aa + 0.25aa B 0.04AA + 0.32Aa + 0.64aa

C 0.01AA + 0.18Aa + 0.81aa D 0.64AA + 0.32Aa + 0.04aa

16 Một q.thể có cấu trúc ban đầu như sau:

21AA: 10Aa:10aa Gỉa sử không có tác động của chọn lọc và ĐB cấu trúc di truyền của q.thể sau 8 thế hệ ngẫu phối sẽ có cấu trúc là

A 0.3906AA: 0.4687Aa: 0.1406aa

B 0.625AA: 0.375aa C.0.5AA: 0.25Aa: 0.25aa

D 0.402AA: 0.464Aa: 0.134aa

17 Yếu tố quyết định tạo ra và duy trì trạng thái

cân bằng di truyền trong q.thể là

A cấu trúc ban đầu của q.thể B.ngẫu phối

C môi trường sống D tỉ lệ đực cái

18.Trong một q.thể gia súc cân bằng có 2000 cá

thể trong đó có 79,75% số cá thể có sừng, số còn lại không sừng Biết A: có sừng, a: không sừng ần số alen trong q.thể là

A A = 0,45, của a = 0,55 B A = 0,55, của a = 0,45

C A = 0,5, của a = 0,5 D A = 0,25, của a

= 0,75

19.Trong một q.thể gia súc cân bằng có 2000 cá

thể trong đó có 79,75% số cá thể có sừng, số còn lại không sừng Biết A: có sừng, a: không sừng Số gia súc có sừng dị hợp trong q.thể là

Trang 3

A.605 cá thể B.405 cá thể C.1595 cá thể

D.990 cá thể

20 Một q.thể có 1050 cá thể mang AA, 150 cá

thể mang Aa và 300 cá thể mang aa Tỉ lệ KG của

q.thể khi chưa đạt trạng thái cân bằng là A

0,7AA : 0,1Aa : 0,2aa

B 0,25AA : 0,5Aa : 0,25aa

C 0,5625AA : 0,375Aa : 0,0625aa

D 0,36AA : 0,16Aa : 0,48aa

21.Cấu trúc di truyền của q.thể ban đầu như sau:

36AA: 48Aa:16aa Nếu đây là một q.thể giao

phối ngẫu nhiên sau 10 thế hệ q.thể có kích

thước 10000 cá thể thì số cá thể mang tính trạng

lặn trong q.thể là

A 1600 B 3600 C 8400 D

160

22: Ở người A-phân biệt được mùi vị; a- ko

phân biệt được mùi vị Nếu trong 1 cộng đồng

TS alen a=0,4 thì xác suất của một cặp vợ chồng

đều phân biệt được mùi vị có thể sinh ra 3 con

trong dó 2 con trai phân biệt được mùi vị và 1

con gái ko phân biệt được mùi vị là?

A.1,97% B.9,44% C.1,72%

D.52%

23 Xét 1 q.thể thực vật có 1000 cá thể, tần số

alen A trong q.thể chiếm 30% Nếu q.thể ngẫu

phối thì số lượng cá thể mang KG mỗi loại trong

q.thể là:

A 700AA; 300aa B 90Aa: 420AA:

490aa

C 510AA: 490aa D 490aa; 420Aa;

90AA

24 Điểm giống nhau giữa q.thể tự thụ phấn và

q.thể giao phối cận huyết là A đối tượng sinh vật

B kiểu thay đổi thành phần KG qua các thế hệ

C môi trường sống

D.số lượng dòng thuần được sinh ra qua các thế hệ

25.Một q.thể xét 4 gen mỗi gen gồm 3 alen số

KG có thể có trong q.thể là:

A.12 B.20 C.1000 D.1296

26.một q.thể xét 4 gen trong đó 2 gen gồm 3

alen , 1 gen gồm 4 alen và 1 gen gồm 2 alen, các gen gen này nằm trên các NST khác nhau số

KG có thể có của q.thể là:

A 49 B 36 C 1296 D 1080

27 Đặc điểm có ở q.thể giao phối mà không có

ở q.thể tự phối là: A sinh sản hữu tính

B có thành phần KG đặc trưng

C tần số alen không đổi quá các thế hệ

D.quan hệ sinh sản giữa các thể trong q.thể

28.Xét 1 q.thể giao phối đang ở trạng thái cân

bằng, có KG AA gấp đôi Aa.Tần số tương đối của KG aa trong q.thể là:

A 0.04 B 0.64 C.0.2 D.0.8

29 Cho biết gen A đỏ trội hoàn toàn so với gen a

trắng; sức sống của giao tử mang gen A gấp đôi giao tử mang gen a; sức sống của hợp tử và của phôi (để phát triển thành cá thể con) KG AA = 100%, Aa = 75%, aa = 50%

Bố và mẹ đề mang gen dị hợp thì TL KH của đời con F1 (mới sinh) sẽ là A 7 A- : 1

aa B 7 A- : 2

aa C 14 A-: 1aa D 15

A-: 1aa

Trang 4

30Một QT có TS alen pA = 0,3 và qa = 0,7 Khi

kích thước QT bị giảm chỉ còn 50 cá thể thì xác

suất để alen trội A bị biến mất hoàn toàn khỏi

QT sẽ bằng bao nhiêu?

A 0,7100 B 0,350 C 0,750 D 1

- 0,750

31.Ở một loài thực vật gen A:cao; a:thấp(A trội

hoàn toàn so với a); Thế hệ ban đầu có 300 cây

mang KG Aa và 50 cây mang KG aa.Các cá thể

trên tự thụ phấn qua 4 thế hệ , sau đó cho ngẫu

phối ở thế hệ thứ 5 Tỉ lệ KH thân cao trong

q.thể ở F5 là:

A.37.5% B.5% C.42.5%

D.67.3%

32 Một QT co TS KG ban đầu là

0,4AA:0,1aa:0,5Aa Biết rằng các cá thẻ dị hợp

tử chỉ có khả năng sinh sản bằng 1/2 so với khả

năng sinh sản của thể ĐH Các cá thể có KG AA

và aa có khả năng sinh sản như nhau Sau 1 thế

hệ tự thụ phấn thì TS cá thể có KG dị hợp tử sẽ

là?

A 16,67% B.12,25%C.25,33% D.15,20%

33.Trong q.thể cân bằng di truyền xét 1gen có

các alen A, a Q.thể có 51% cá thể có KH

trội.Đột nhiên môi trường sống thay đổi làm chết

các cá thể có KH lặn trước tuổi trưởng thành ,

sau đó điều kiện sống lại trở về như cũ Thành

phần KG của q.thể sau 1 thế hệ ngẫu phối là:

A 0.1764AA:0.8236Aa

B.0.09AA:0.42Aa:0.49aa

C.0.35AA:0.48Aa: 0.17aa

D.0.09aa:0.42Aa:0.49AA

34.Ở một loài thực vật gen A quy định khả năng

nảy mầm trên đất chua, gen a không có khả năng

này Từ 1 q.thể cân bằng di truyền thu được

10000 hạt Đem gieo các hạt này trên 1 vùng đất chua thì thấy có 6400 hạt nảy mầm Trong số hạt nảy mầm tỉ lệ hạt có KG đồng hợp tính theo lí thuyết là bao nhiêu?

D 75%

35 Một QT người trên một hòn đảo có 100 phụ

nữ và 100 người đàn ông trong đó có 4 người đàn ông bị bệnh máu khó đông Biết rằng bệnh máu khó đông do gen lặn nằm trên NST giới tính X không có alen trên Y, QT ở trạng thái CBDT TS phụ nữ bình thường nhưng mang gen gây bệnh là A 0.0384

B 0.0768 C 0.2408 D 0.1204 36.Trong 1 q.thể giao phối ở trạng thái cân bằng

di truyền, xét 1 gen có 2 alen(A,a) người ta thấy

số cá thể đồng hợp trội gấp 9 lần số cá thể đồng hợp lặn.Tỉ lệ %số cá thể dị hợp tử trong q.thể này là :

A 18.75% B 56.25 C 6.25% D 37.5%

37.Trong 1 q.thể giao phối ở trạng thái cân bằng

di truyền, xét 1 gen có 2 alen(A,a) người ta thấy

số cá thể đồng hợp trội gấp 9 lần số cá thể đồng hợp lặn.Tỉ lệ %số cá thể đồng hợp tử trội trong q.thể này là :

D 81%

38 Một QT thực vật ngẫu phối alen A quy định

khả năng mọc được trên đất nhiễm kim loại nặng, a: không mọc trên đất nhiễm kim loại nặng QT ở P có 0,16AA: 0,48Aa: 0,36aa Khi chuyển toàn bộ QT này trồng ở đất nhiễm kim loại nặng, sau 2 thế hệ TS của mỗi alen là:

Trang 5

A A = 0,728 ; a = 0,272 B A = 0,77 ; a =

0,23 C A = 0,87 ; a = 0,13 D A =

0,79 ; a = 0,21

39.Trong 1 q.thể ngô, cây bạch tạng aa chiếm

0.0025 tổng số cá thể của q.thể cấu trúc di

truyền của q.thể như thế nào biết rằng q.thể đang

ở trạng thái cân bằng di truyền?

A.0.9025AA:0.095Aa:0.0025aa

B 0.9025Aa:0.095AA:0.0025aa

C 0.25AA:0.5Aa:0.25aa D

0.25Aa:0.5AA:0.25aa

40.Thế hệ ban đầu có 3 cá thể có KG aa và 2 cá

thể có KG Aa(a:quả đỏ, a:quả vàng) cho 5cá thể

trên tự thụ phấn, sau 3 thế hệ cho giao phối ngẫu

nhiên ở thế hệ thứ 4.Giả sử các cây đều sống sót

và sinh sản bình thường.Tỉ lệ KH ở thế hệ tứ 4

là:

A 36%hoa đỏ:64% hoa vàng

B 22.5 %hoa đỏ:77.5 %hoa vàng

C 40% hoa đỏ:60% hoa vàng D 82,5

đỏ:17.5% vàng

41 Cấu trúc di truyền của 1 q.thể ban đầu như

sau:35 AA:15aa;Xác định thành phần KG của

q.thể sau 6 thế hệ ngẫu phối? A 0.7AA:0.3aa

B 35 Aa:15aa

C 0.49AA:0.42Aa:0.09a D

0.49Aa:0.42AA:0.09aa

42.Ở bò giả sử gen A; lông đen; a:lông

vàng.Trong 1 q.thể cân bằng di truyền, bò lông

vàng có 117 con chiếm 9% xác định số bò lông

đen ở trạng thái đồng hợp hợp

A.637 cá thể B.546 cá thể

C.117 cá thể D.1183 cá thể

43.Ở bò giả sử gen A; lông đen; a:lông

vàng.Trong 1 q.thể cân bằng di truyền, bò lông vàng có 117 con chiếm 9% xác định cấu trúc di truyền của q.thể

A 0.49Aa:0.42AA:0.09aa B

0.09AA:0.42Aa:0.49aa

C 0.49AA:0.42Aa:0.09aa D

0.81AA:0.18Aa:0.01aa

44.Ở ngô A; hạt vàng; a:hạt trắng.Một ruộng ngô

có 1000 cây, mỗi cây có 2 bắp mỗi bắp có 200 hạt Giả sử quá trình thụ phấn thế hệ P có sự tham gia của 0.7♂ A; 0.3♂ a ; 0.4♀a; 0.6♀A Thành phần KG của q.thể ở thế hệ F1là:

A 0.49AA:0.42Aa:0.09aa B

0.36AA:0.48Aa:0.16aa

C 0.42AA:0.28Aa:0.12aa D 0.42AA: 0.46Aa: 0.12aa

biệt trong q.thể biểu hiện thành KH nhất định trong q.thể

45 Điều kiện nào chủ yếu đảm bảo q.thể ở trạng

thái cân bằng di truyền? A Các loại giao tử

có sức sống ngang nhau

B các hợp tử có sức sống ngang nhau C.Có sự giao phối ngẫu nhiên giữa các cá thể

D Không có ĐB và chọn lọc

46 Phương pháp tính tần số alen trong q.thể

ngẫu phối với trường hợp gen trội là trội hoàn toàn so với gen lặn là:

A dựa vào tỉ lệ các KH B chỉ dựa vào tỉ lệ KH trội

C.chỉ dựa vào tỉ lệ KH lặn

D dựa vào tỉ lệ sống sót của các cá thể

Trang 6

47 Phương pháp tính tần số alen trong q.thể

ngẫu phối với trường hợp gen trội là trội không

hoàn toàn so với gen lặn là:

A dựa vào tỉ lệ các KH B dựa vào tỉ lệ KH

trung gian

C chỉ dựa vào tỉ lệ KH lặn

D dựa vào tỉ lệ sống sót của các cá thể

48 Trong một q.thể thực vật giao phấn xét một

gen gồm 2 alen A : Hoa đỏ, a: Hoa trắng , biết tỉ

lệ cây hoa đỏ trong q.thể chiếm 99% Biết q.thể

ở trạng thái cân bằng.Tần số tương đối các alen

trong q.thể là

A p=A= 0,1 ; q=a= 0,9 B P=A= 0,9 ; q=a=

0,1

C p=A= 0,01; q=a = 0,99 D p=A = 99 ; q=a

= 1

49 Ở người, A quy định mắt đen, a: mắt xanh,

B: tóc quăn, b: tóc thẳng; liên quan đến nhóm

máu A,B,O có 4 KH Nhóm máu A :IA quy

định,nhóm máu B:IB , nhóm máu AB: IA IB.nhóm

máu O :Io Io.Biết rằng IA và IB là trội hoàn toàn

so với Io, các cặp gen quy định các tính trạng

trên nằm trên các cặp NST thường khác nhau.Số

loại KG khác nhau có thể có (về các tính trạng

nói trên) là

A 32 B.54 C 16 D 24

50 Ở ngô A; hạt vàng; a:hạt trắng.Một ruộng

ngô có 1000 cây, mỗi cây có 2 bắp mỗi bắp có

200 hạt Giả sử quá trình thụ phấn thế hệ P có sự

tham gia của 0.7♂ A; 0.3♂ a ; 0.4♀a;

0.6♀A.Tính theo lí thuyết tỉ lệ hạt đỏ dị hợp thu

dược ở F1 là:

A.46% B 42% C 88% D 13.64%

51 Trong 1 q.thể người đang ở trạng thái cân

bằng, các alen quy định nhóm máu A,B,O là IA,

IB, IO lần lượt là:0.2;0.5; 0.3 Tần số người có nhóm máu A trong q.thể là:

A 0.04 B 0.8 C 0.09 D 0.16

52 Trong 1 q.thể người đang ở trạng thái cân

bằng, các alen quy định nhóm máu A,B,O là IA,

IB, IO lần lượt là:0.2;0.5; 0.3 Tần số người có nhóm máu B trong q.thể là:

A 0.25 B 0.55 C 0.09 D 0.16

53.Yếu tố phá vỡ trạng thái cân bằng di truyền

của q.thể là:

A số cá thể phải lớn B áp lực của ĐB không đáng kể

C q.thể cách li với các q.thể khác D.giao phối

có lựa chọn

54 Yếu tố duy trì trạng thái cân bằng di truyền

của q.thể là: A tác dụng của CLTN

B áp lực của ĐB không đáng kể

C di gen, nhập gen D giao phối có lựa chọn

55 Trong các yếu tố phá vỡ trạng thái cân bằng

thành phần KG của q.thể thì yêú tố làm thay đổi tần số alen chậm nhất là:

A CLTN B.di gen, nhập gen C ĐB

D sức sống của các KG không ngang nhau

56 Ở cà chua tính trạng quả dỏ trội hoàn toàn so

với quả vàng Cho 4 cây quả đỏ tự thụ phấn, trong đó có 1 cây dị hợp Tỉ lệ KH ở đời con tính theo lí thuyết là

A 3đỏ: 1vàng B 6 đỏ: 1 vàng

C 11 đỏ: 1 vàng D 15 đỏ: 1 vàng

57 ở người, mất khả năng nhận biết được mùi

của phenyl thiocarbamid do gen lặn nằm trên NST thường chi phối Trong một quần thể người

Trang 7

99% dân số có khả năng nhận biết mui vị của

phenyl Nếu một quần thể đang ở trạng thái cân

bằng, xác suất để 1 cặp vợ chồng đều có khả

năng nhận biết mùi vị sinh ra người con đầu

lòng không có khả năng nhận biết mùi vị là

A 0,826% B 0,810% C 24,5% D 1%

58 Định luật Hacđi – Vanbec không cần có điều

kiện nào sau đây để nghiệm đúng?

A Kiểu tương tác giữa các gen alen trong q.thể

B Trong q.thể xảy ra giao phối tự do

C Không có ĐB và CLTN

D Khả năng thích nghi của các KG ngang nhau

59.

Điểm thể hiện trong q.thể giao phối là:

A luôn xảy ra sự giao phối ngẫu nhiên

B các cá thể có sự cách li sinh sản

C KG của q.thể luôn thay đổi

D.thường xảy ra sự giao phối ngẫu nhiên

60.

Câu có nội dung đúng trong các câu sau đây

A định luật Hacđi – Vanbec nghiệm đúng cho

mọi q.thể

B q.thể tự phối là bộ phận của q.thể giao phối

C các q.thể sau quá trình tự phối,trở thành giao

phối

D.điểu kiện nghệm đúng của định luật là không

ĐB

61 Điều nào dưới đây không phản ánh điều kiện

nghiệm đúng của định luật Hác đi- Vanbec?

A.Sức sống của các KG và các giao tử ngang

nhau

B Số lượng cá thể trong q.thể phải lớn

C Không có chọn lọc và ĐB

D Môi trường sống của q.thể phải ổn định

62 Xét QT tự thụ phấn có thành phân KG ở thế

hệ P là:

0,3 BB + 0,3 Bb + 0,4 bb = 1.Các cá thể bb không có khả năng sinh sản, thì thành phân KG F1 như thế nào?

A.0,25AA + 0,15Aa + 0,60aa = 1 B.0,7AA + 0,2Aa + 0,1aa = 1

C.0,625AA + 0,25Aa + 0,125 aa = 1 D.0,36AA + 0,48Aa + 0,16aa = 1

63 Về mặt sinh thái q.thể không được đánh giá

bởi:

A khu phân bố, số lượng cá thể, mật độ cá thể

C thành phần tuổi và thành phần giới tính

B thành phần KG , tần số các alen, áp lực chọn lọc

D mật độ

64 cho rằng một q.thể nào đó chưa đạt trạng thái

cân bằng Điều kiện để q.thể đạt trạng thái cân bằng là

A cho ngẫu phối B cho tự phối

C chọn lọc nhân tạo D cho ngẫu phối và

tự phối

65 Đặc điểm nào dưới đây là không đúng?

A Q.thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung

B Q.thể có thành phần KG xác định

C.Q.thể là một tập hợp ngẫu nhiên và tức thời

D Q.thể là một tập hợp cá thể cùng loài

66 Điều không thuộc hạn chế của định luật Hác

đi – Van béc là:

A mỗi KG có sức sống,khả năng thích nghi khác nhau

B thường xuyên xảy ra ĐB và chọn lọc

Trang 8

C sự ổn định tần số alen trong q.thể qua các thế

hệ

D.phản ánh trạng thái cân bằng di truyền trong

q.thể

67.Ở q.thể giao phối có kiểu bộ NST giới tính

♀XX, ♂XY Xét một gen có 3 alen nằm trên

NST X ở đoạn không tương đồng Y và một gen

nằm trên NST thường có 4 alen.Số KG có thể

xuất hiện trong q.thể là:

A 90 B 19 C 60

D 10

68 Ở q.thể giao phối có kiểu bộ NST giới tính

♀XX, ♂XY Xét một gen có 4 alen nằm trên

NST X ở đoạn không tương đồng Y và một gen

nằm trên NST thường có 3 alen.Số KG có thể

xuất hiện trong q.thể là:

A.90 B.20 C.60 D.84

69 Ở ngô A; hạt vàng; a:hạt trắng.Một ruộng

ngô có 1000 cây, mỗi cây có 2 bắp mỗi bắp có

200 hạt Giả sử quá trình thụ phấn thế hệ P có sự

tham gia của 0.7♂ A; 0.3♂ a ; 0.4♀a;

0.6♀A.Tính theo lí thuyết số hạt trắng thu được

ở thế hệ F1 là:

A 352000 hạ B 48000 hạt

C 184000 hạt D 36000 hạt

70.Ở ngô A; hạt vàng; a: hạt trắng Một ruộng

ngô có 1000 cây, mỗi cây có 2 bắp mỗi bắp có

200 hạt Giả sử quá trình thụ phấn thế hệ P có sự

tham gia của 0.7♂ A; 0.3♂ a ; 0.4♀a; 0.6♀A

Tính theo lí thuyết tỉ lệ hạt vàng dị hợp trong

tổng số các hạt đỏ thu dược ở F1 là

A 46% B 42% C 88% D 52,27%

71.Ở ngô A; hạt vàng; a:hạt trắng.Một ruộng ngô

có 1000 cây, mỗi cây có 2 bắp mỗi bắp có 200

hạt Giả sử quá trình thụ phấn thế hệ P có sự tham gia của 0.7♂ A; 0.3♂ a ; 0.4♀a;

0.6♀A.Tính theo lí thuyết tỉ lệ hạt vàng đồng hợp trong tổng số các hạt đỏ thu được ở F1 là

A 42% B 46% C 13.64% D 47.7%

72.Nếu trong q.thể cây giao phấn và cây tự thụ

phấn đều có ĐB lặn xuất hiện ở giao tử với tần

số như nhau thì thể ĐB được xuất hiện sớm hơn

ở thể nào tại sao?

A Q.thể tự phối, thể đồng hợp tử xuất hiện ở F1

B Q.thể tự phối, thể dị hợp tử xuất hiện ở F1

C Q.thể giao phối,thể đồng hợp tử xuất hiện ở F1

D Q.thể giao phối,thể đồng hợp tử xuất hiện muộn

73 Trong các yếu tố phá vỡ trạng thái cân bằng thành phần KG của q.thể thì yêú tố làm thay đổi tần số alen nhanh nhất là:

A CLTN B di gen, nhập gen C ĐB

D sức sống của các KG không ngang nhau

74 Trong một cộng đồng người có 64% người

có da bình thường, biết rằng tính trạng da bình thường là trội so với tính da bạch tạng, gen qui định tính trạng nằm trên NST thường và cộng đồng có sự cân bằng về thành phần KG Tần số người bình thường có KG đồng hợp là bao nhiêu?

A 0,36 B 0,48 C 0,16 D 0,64

75.Ở một loài thực vật gen A:cao; a:thấp; Thế hệ

ban đầu có 400 cây mang KG Aa và 100 cây mang KG aa.Các cá thể trên tự thụ phấn qua 4 thế hệ , sau đó cho ngẫu phối ở thế hệ thứ 5 Tỉ

lệ KH trong q.thể ở F5 là

A 100% cao B.64% cao:36% thấp

Trang 9

C 8cao: thấp D 42.5cao:57.5 thấp.

76

.Định luật Hacđi – Vanbec có ý nghĩa lí luận

là giúp con người

A lựa chọn các cá thể có KG tốt để làm giống

B biết tần số alen, tỉ lệ KG của q.thể

C tác động làm thay đổi KG trong q.thể

D.giải thích trạng thái cân bằng di truyền trong

q.thể

77 Trong một q.thể giao phối, Tần số tương đối

của các:

A alen luôn không đổi dưới tác dụng của chọn

lọc

B KG có tính đặc trưng cho từng q.thể

C alen trong 1 gen nào đó là đặc trưng cho từng

q.thể

D alen luôn thay đổi tạo nên tính đa dạng cho

sinh giới

78 Trong 1 q.thể giao phối ở trạng thái cân bằng

di truyền, xét 1 gen có 2 alen(A,a) người ta thấy

số cá thể đồng hợp trội gấp 9 lần số cá thể đồng

hợp lặn Tỉ lệ %số cá thể đồng hợp tử lặn trong

q.thể này là :

A 25% B 6.25% C 1% D

56.25%

79 Ở một loài thực vật gen A: cao; a: thấp; Thế

hệ ban đầu có 400 cây mang KG Aa và 100 cây

mang KG aa.Các cá thể trên tự thụ phấn qua 4

thế hệ , sau đó cho ngẫu phối ở thế hệ thứ 5 Tỉ

lệ KH trong q.thể ở F4 là:

A 0.16AA: 0.48Aa : 0.36aa

B 0.375AA : 0.05Aa: 0.575aa C 0.8Aa:

0.2aa

D 0.575AA: 0.375aa : 0.05Aa

80 Ở một loài thực vật gen A quy định khả năng

nảy mầm trên đất chua, gen a không có khả năng này Từ 1 q.thể cân bằng di truyền thu được

10000 hạt Đem gieo các hạt này trên 1 vùng đất chua thì thấy có 6400 hạt nảy mầm Trong số các hạt đem gieo tỉ lệ các hạt nảy mầm có KG dị hợp tính theo lí thuyết là bao nhiêu? A 25% B 75%

81 Trong q.thể cân bằng di truyền xét 1gen có

các alen A, a Q.thể có 51% cá thể có KH trội.Đột nhiên môi trường sống thay đổi làm chết các cá thể có KH lặn trước tuổi trưởng thành , sau đó điều kiện sống lại trở về như cũ tần số alen của q.thể sau 1 thế hệ ngẫu phối là:

A.A=p= 0.59; a=q=0.41 B A=p= 0.8; a=q=0.2

C A=p= 0.7; a=q=0.3 D A=p= 0.41; a=q=0.59

82:Cho CTDT của QT như sau: 0,4 AABb: 0,4 AaBb: 0,2 aabb Người ta tiến hành cho QT trên

tự thụ phấn bắt buộc qua 3 thế hệ TL cơ thể

mang hai cặp gen ĐH trội là

A B C D

83 Một QT ở TTCB về 1 gen gồm 2 alen A và a,

trong đó P(A) = 0,4 Nếu quá trình chọn lọc đào thải những cá thể có KG aa xảy ra với áp lực S = 0,02 CTDT của QT sau khi xảy ra áp lực chọn lọc:

A 0,1612 AA: 0,4835 Aa: 0,3551 aa

B 0,16 AA: 0,48 Aa: 0,36 aa

C 0,1613 AA: 0,4830 Aa: 0,3455 aa

D 0,1610 AA: 0,4875 Aa: 0,3513 aa

84.câu nào sau đây không đúng?

Trang 10

A.q.thể tự thụ phấn thường gồm nhiều dòng

thuần

B.mọi loài tự thụ phấn đều dẫn tới thoái hoá

giống

C.trong q.thể tự thụ phấn tỉ lệ đồng hợp tử tăng

dần

D.trong q.thể tự thụ phấn tỉ lệ dị hợp tử giảm

dần

85.Q.thể sinh vật có thành phần KG thay đổi

theo hướng tăng dần tần số KG đồng hợp tử và

giảm dần tần số KG dị hợp tử được gọi là

A q.thể ngẫu phối B q.thể giao phối tự

do

C.q.thể tự phối D q.thể thực vật giao phối cận

huyết

86.Một q.thể thực vật xét một cặp gen gồm 2

alen có tần số các KG đồng hợp tử bằng nhau và

bằng 0.2 Tần số alen của q.thể là: A P=0.3; q=0.7 B p=0.5; q=0.5

C p=0.6; q=0.4 D p=0.7; q=0.3

87 Một q.thể thực vật xét một cặp gen gồm 2 alen có tần số các KG đồng hợp tử bằng nhau và bằng 0.2 Tỉ lệ số cá thể mang tính trạng trội trong q.thể nếu gen trội là trội hoàn toàn là A 20% B 80% C 84% D 16%

88 Một q.thể thực vật tự thụ phấncó thành phần

KG ở thế hệ xuất phát là: 0.6AA: 0.2Aa:0.2aa= Sau 4 thế hệ tự phối tỉ lệ các cá thể mang tính trạng trội trong q.thể là bao nhiêu biết tính trạng trội hoàn toàn?

A 0.69375 B 0.0125 C.0.70625

D 0.8

89 Mỗi q.thể có 1050 cá thể mang AA, 150 cá thể mang Aa và 300 cá thể mang aa Tần số của alen A và của alen a bằng: A A = 0,75; a = 0,25 B A = 0,25; a = 0,75 C A = 0,4; a = 0,6 D A = 0,5; a

= 0,5

90 Điểm không thể hiện trong q.thể tự phối là:

A không xảy ra sự giao phối ngẫu nhiên B thiếu mối quan hệ thích ứng lẫn nhau về mặt sinh sản

C thành phần KG thay đổi D.thành phần KG và tần số alen không đổi

91 Cho P: 35AA : 14Aa : 91aa Cho các cá thể trong q.thể tự phối bắt buộc qua 3 thế hệ Tỉ lệ của KG

Aa trong q.thể ở F3 là

A 1,25% B 6,25% C 3,75% D 4,5%

92 Cấu trúc di truyền của q.thể tự phối có đặc điểm

A đa dạng và phong phú về KG B chủ yếu ở trạng thái dị hơp

C.phân hóa thành các dòng thuần có KG khác nhau D tăng thể dị hợp và giảm thể đồng hợp

93 Cấu trúc di truyền của một q.thể ban đầu như sau: 36AA: 16aa.Nếu đây là một q.thể tự thụ cấu trúc

di truyền của q.thể sau 6 thế hệ là A 69%AA:31%aa B 36%AA: 42%Aa: 16%aa

C 36%AA: 16%aa D 47.61%AA:42.78%Aa: 9.61%aa

Ngày đăng: 18/01/2022, 00:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w