1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

chung cư cao cấp fortuna

263 336 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết Kế Chung Cư Cao Cấp Fortuna
Tác giả Trần Nguyễn Anh Tuấn
Người hướng dẫn PGS.TS Nguyễn Hữu Lân
Trường học Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ TP.HCM
Chuyên ngành Công Trình Xây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp
Thể loại Đề Án Tốt Nghiệp Kỹ Sư Xây Dựng
Năm xuất bản 2010
Thành phố TP.HCM
Định dạng
Số trang 263
Dung lượng 3,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ thống cấp cấp điện, cấp nước trong khu vực đã hoàn thiện đáp ứng tốt các yêu cầu cho công tác xây dựng.. Hệ thống điện : Nguồn điện cung cấp cho chung cư chủ yếu là từ nguồn điện chu

Trang 1

GVHD : PGS.TS NGUYỄN HỮU LÂN SINH VIÊN : TRẦN NGUYỄN ANH TUẤN LỚP : 05DXD1

THÁNG 01-2010

Trang 2

i

HỆ ĐÀO TẠO: CHÍNH QUI NGÀNH: XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP

PHỤ LỤC THUYẾT MINH

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG

ĐỀ TÀI

THIẾT KẾ CHUNG CƯ CAO CẤP FORTUNA

GVHD : PGS.TS NGUYỄN HỮU LÂN SINH VIÊN : TRẦN NGUYỄN ANH TUẤN LỚP : 05DXD1

THÁNG 01-2010

Trang 3

ii

Trang bìa i

Mục lục ii

PHẦN I KIẾN TRÚC CHƯƠNG 1 THUYẾT MINH KIẾN TRÚC 2

1.1 Tổng quan về công trình 2

1.2 Giải pháp kiến trúc .5

1.3 Giải pháp kỹ thuật 6

PHẦN II KẾT CẤU CHƯƠNG 2 TÍNH TOÁN KẾT CẤU SÀN 9

2.1 Mặt bằng dầm sàn tầng điển hình 9

2.2 Chọn sơ bộ kích thước 9

2.3 Tải trọng tác dụng 11

2.4 Nội lực 19

2.5 Vật liệu sử dụng 22

2.6 Tính thép 22

Trang 4

iii

3.2 Vật liệu 27

3.3 Tải trọng 27

3.4 Tính toán bản thang 29

3.5 Tính toàn dầm thang 33

CHƯƠNG 4 THIẾT KẾ HỒ NƯỚC MÁI 37

4.1 Sơ đồ bể nước 37

4.2 Thiết kế bản nắp 37

4.3 Thiết kế bản thành 43

4.4 Thiết kế bản đáy 45

4.5 Tính toán thép gia cường lỗ thăm nắp bể 50

CHƯƠNG 5 TÍNH TOÁN KHUNG KHÔNG GIAN 52

5.1 Chọn sơ bộ tiết diện cột 52

5.2 Vật liệu sử dụng 52

5.3 Tải trọng tác dụng 54

5.3.1.Tải trọng gió 54

5.3.2.Tải trọng dài hạn .57

5.3.3.Hoạt tải sử dụng .58

5.4 Tính khung không gian 59

5.4.1.Sơ đồ tính .59

5.4.2.Mô hình không gian .59

5.4.3.Xác định nội lực .59

Trang 5

iv

PHẦN III NỀN MÓNG

CHƯƠNG 6 : NỀN MÓNG 80

6.1 Điều kiện địa chất công trình 80

6.2 Tải trọng để tính móng 83

CHƯƠNG 7 : PHƯƠNG ÁN MÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP ĐÚC SẴN 85

7.1 Tính móng cột C6-G 85

7.2 Tính sức chịu tải của cọc .87

7.3 Xác định số lượng cọc và kích thước đài 91

7.4 Kiểm tra tính toán móng cọc 93

CHƯƠNG 8 : PHƯƠNG ÁN MÓNG CỌC KHOAN NHỒI 106

8.1 Tính móng cột C6-G 106

8.2 Kiểm tra tính toán móng cọc khoan nhồi 114

CHƯƠNG 9 : SO SÁNH LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN MÓNG 126

9.1 Cọc bê tông cột thép đúc sẵn 126

9.2 Cọc khoan nhồi 126

9.3 Kết luận 127

9.4 Tính toán móng cột C6-E 128

9.5 Tính toán sức chịu tải của cọc 130

9.6 Xác định số lượng cọc và kích thước đài 134

Trang 6

v

Trang 7

GVHD : PGS.TS NGUYỄN HỮU LÂN SVTH : TRẦN NGUYỄN ANH TUẤN LỚP : 05DXD1

Trang 8

GVHD : PGS.TS NGUYỄN HỮU LÂN SVTH : TRẦN NGUYỄN ANH TUẤN LỚP : 05DXD1

- 2 -

CHƯƠNG 1: THUYẾT MINH KIẾN TRÚC 1.1 TỔNG QUAN VỀ CÔNG TRÌNH :

1.1.1 Giới thiệu công trình :

Tháng 6 năm 2007, E.C.I Saigon thành lập công ty cổ phần E.C.I Land để chính thức tham gia lĩnh vực đầu tư xây dựng và kinh doanh bất động sản bằng việc phát triển dự án Fortuna Building tại trung tâm Quận Tân Phú, Tp.HCM

Fortuna Building 11 tầng với qui mô một hầm để xe, tầng trệt, và tầng 1 dành cho khu thương mại, nơi kết hợp siêu thị, nhà hàng, spa, massage, cafe, bar…và 160 căn hộ cao cấp đi vào hoạt động vào quý II năm 2008, đánh dấu 5 năm thành lập E.C.I Saigon

Hình 1.1 : Phối cảnh công trình

Trang 9

GVHD : PGS.TS NGUYỄN HỮU LÂN SVTH : TRẦN NGUYỄN ANH TUẤN LỚP : 05DXD1

- 3 -

1.1.2 Địa điểm xây dựng công trình :

Công trình tạo lạc tại trung tâm Quận Tân Phú, tại số 306-308 đường Vườn Lài, nằm ở vị trí thoáng và đẹp, tạo điểm nhấn đồng thời tạo nên sự hài hòa hợp lý và hiện đại cho tổng thể quy hoạch khu dân cư

Công trình nằm trên trục giao thông chính thuận lợi cho việc cung cấp vật tư và giao thông ngoài công trình

Hệ thống cấp cấp điện, cấp nước trong khu vực đã hoàn thiện đáp ứng tốt các yêu cầu cho công tác xây dựng

Khu đất xây dựng công trình bằng phẳng, hiện trạng không có công trình cũ, không có công trình ngầm dưới đất nên thuận lợi cho công tác thi công và bố trí tổng bình đồ

Hình 1.2 : Họa đồ vị trí công trình

Trang 10

GVHD : PGS.TS NGUYỄN HỮU LÂN SVTH : TRẦN NGUYỄN ANH TUẤN LỚP : 05DXD1

- 4 -

1.1.3 Điều kiện tự nhiên :

Đặc điểm khí hậu Thành phố Hồ Chí Minh được chia thành hai mùa rõ rệt :

Mùa mưa : từ tháng 5 đến tháng 11

Nhiệt độ trung bình : 25oC

Nhiệt độ thấp nhất : 20oC

Nhiệt độ cao nhất : 36oC

Lượng mưa trung bình : 274.4 mm (tháng 4)

Lượng mưa cao nhất : 638 mm (tháng 5)

Lượng mưa thấp nhất : 31 mm (tháng 11)

Độ ẩm tương đối trung bình : 48.5%

Độ ẩm tương đối thấp nhất : 79%

Độ ẩm tương đối cao nhất : 100%

Lượng bốc hơi trung bình : 28 mm/ngày đêm

Mùa khô :

Nhiệt độ trung bình : 27oC

Nhiệt độ cao nhất : 40oC

Gió :

Trong mùa khô :

Gió Đông Nam : chiếm 30% - 40%

Gió Đông : chiếm 20% - 30%

Trong mùa mưa :

Gió Tây Nam : chiếm 66%

Hướng gió Tây Nam và Đông Nam có vận tốc trung bình: 2,15 m/s

Gió thổi mạnh vào mùa mưa từ tháng 5 đến tháng 11, ngoài ra còn có gió Đông Bắc thổi nhẹ

Khu vực thành phố Hồ Chí Minh rất ít chịu ảnh hưởng của gió bão

Trang 11

GVHD : PGS.TS NGUYỄN HỮU LÂN SVTH : TRẦN NGUYỄN ANH TUẤN LỚP : 05DXD1

- 5 -

1.2 GIẢI PHÁP KIẾN TRÚC :

1.2.1 Mặt bằng và phân khu chức năng :

Mặt bằng hình chữ nhật, với các chỉ tiêu sau:

Diện tích khu đất xây 3072.88 m2 Diện tích xây doing 1433 m2Tổng diện tích sàn 18432 m2Mật độ xây dựng 46.63%

Hệ số sử dụng đất 6 lần Diện tích giao thông công cộng, vỉa hè, cây xanh 1639.88 m2

Diện tích đất ở, văn phòng, siêu thị 1433 m2Chiều cao công trình (cả mái) 43,6 m Cấp công trình xây dựng và tiêu chuẩn Cấp 1

Số tầng : 1 tầng hầm, 1 tầng trệt, 10 tầng lầu, sân thượng, mái

Phân khu chức năng : công trình được chia khu chức năng từ dưới lên trên Tầng hầm : dùng làm nơi giữ xe kết hợp làm tầng kỹ thuật

Tầng trệt và tầng 1 : dành cho khu thương mại, nơi kết hợp siêu thị, nhà hàng, spa, massage, cafe, bar…

Tầng 2 -10 : mỗi tầng gồm 16 căn hộ chia làm 4 loại A,B,C,D gồm hai block đối xứng nhau

Sân thượng : có hệ thống thoát nước mưa cho công trình, hệ thống thu lôi chống sét

Trang 12

GVHD : PGS.TS NGUYỄN HỮU LÂN SVTH : TRẦN NGUYỄN ANH TUẤN LỚP : 05DXD1

- 6 -

1.2.2 Hình khối không gian, mặt đứng, mặt bên :

Chọn giải pháp không gian là một khối nhà tổng thể với 10 tầng nổi, công trình có dáng đứng mạnh mẽ, vững chãi với hình khối, màu sắc, và những đường nét đơn giản, gọn khỏe mang màu sắc hiện đại

Công trình tọa lạc tại vị trí đẹp, thoáng đãng, tạo điểm nhấn đồng thời tạo nên sự hài hòa hợp lý và hiện đại cho tổng thể quy hoạch khu dân cư

1.3 GIẢI PHÁP KỸ THUẬT :

1.3.1 Hệ thống điện :

Nguồn điện cung cấp cho chung cư chủ yếu là từ nguồn điện chung của thành phố (mạng điện Quận Tân Phú), có nguồn điện dự trữ khi có sự cố cúp điện là máy phát điện đặt ở tầng trệt để bảo đảm cung cấp điện 24/24h cho chung cư

Hệ thống cáp điện được đi trong hộp gen kỹ thuật và có bảng điều khiển cung cấp điện cho từng căn hộ

Khi nguồn điện chính bị mất, máy phát điện cung cấp cho những hệ thống sau :

+ Thang máy + Hệ thống phòng cháy chữa cháy + Hệ thống chiếu sáng và bảo vệ + Biến áp điện và hệ thống cáp

1.3.2 Hệ thống nước :

Nguồn nước cung cấp cho chung cư là nguồn nước thành phố, được đưa vào bể nước ngầm của chung cư sau đó dùng máy bơm đưa nước lên hồ nước mái, rồi từ đây nước sẽ được cung cấp lại cho các căn hộ Đường ống thoát nước thải và cấp nước đều sử dụng ống nhựa PVC

Trang 13

GVHD : PGS.TS NGUYỄN HỮU LÂN SVTH : TRẦN NGUYỄN ANH TUẤN LỚP : 05DXD1

- 7 -

Giải pháp kết cấu sàn là sàn sườn dầm, chỉ đóng trần ở khu vực sàn vệ sinh mà không đóng trần ở các phòng sinh hoạt và hành lang nhằm giảm thiểu chiều cao tầng nên hệ thống dẫn nước ngang và đứng được nghiên cứu và giải quyết kết hợp với việc bố trí phòng ốc trong căn hộ thật hài hòa

Mái bằng tạo độ dốc để tập trung nước vào các sênô bằng BTCT, sau đó được thoát vào ống nhựa thoát nước để thoát vào cồng thoát nước của thành phố

Sau khi xử lý, nước thải được đẩy vào hệ thống thoát nước chung của khu vực

1.3.3 Hệ thống thông gió chiếu sáng :

Bốn mặt công trình đều có bancol thông gió chiếu sáng cho các phòng, các mặt đều có cửa sổ, hai giếng trời ở trung tâm

Ngoài ra, trong các căn hộ đều có bố trí máy điều hòa không khí

1.3.4 Hệ thống phòng cháy thoát hiểm :

Công trình BTCT bố trí vách ngăn bằng gạch rỗng có thể vừa cách âm vừa cách nhiệt

Dọc hành lang mỗi tầng đều có bố trí hộp PCCC với các bình khí CO2, ,búa Các tầng chung cư đều có 4 thang bộ đảm bảo thoát hiểm khi công trình có sự cố về cháy nổ

Ơû mỗi căn hộ đều có gắn thiết bị báo cháy, báo nhiệt tự động

Trên sân thượng có bể nước lớn có thể huy động để chữa cháy khi cần thiết

1.3.5 Hệ thống chống sét :

Sử dụng hệ thống thu sét chủ động quả cầu Dynasphere được đặt ở tầng mái và hệ thống dây nối đất bằng đồng được thiết kế để tối thiểu hóa nguy cơ bị sét đánh

Trang 14

GVHD : PGS.TS NGUYỄN HỮU LÂN SVTH : TRẦN NGUYỄN ANH TUẤN LỚP : 05DXD1

- 8 -

1.3.6 Hệ thống thoát rác thải :

Rác thải ở mỗi tầng được đổ vào gen rác đưa xuống gian rác, gian rác được bố trí ở tầng hầm và có bộ phận đưa rác ra ngoài

Gen rác được thiết kế kín đáo, kỹ càng để tránh làm bốc mùi gây ô nhiễm môi trường

1.3.7 Hệ thống thông tin liên lạc :

Công trình được trang bị đầy đủ hệ thông thông tin liên lạc như : điện thoại, internet, cap… phục vụ đầy đủ đến từng căn hộ

Các đường cáp này được đi trong đường ống âm dưới sàn, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thật và an toàn cháy nổ

Trang 15

GVHD : PGS.TS NGUYỄN HỮU LÂN SVTH : TRẦN NGUYỄN ANH TUẤN LỚP : 05DXD1

- 9 -

2.1 MẶT BẰNG DẦM SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH

Trang 16

GVHD : PGS.TS NGUYỄN HỮU LÂN SVTH : TRẦN NGUYỄN ANH TUẤN LỚP : 05DXD1

- 10 -

2.2 CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC

2.2.1.Chọn tiết diện dầm:

Tiết diện dầm được chọn sơ bộ như sau

Chiều cao dầm chính 1 1 1

2.2.2.Chọn chiều dày sàn (hb)

hb được chọn theo công thức

 , với L1 là nhịp theo phương cạnh ngắn

Với ô bản chịu uốn 1 phương có liên kết 2 cạnh song song lấy m = 30 ÷ 35 Với ô bản liên kết 4 cạnh, chịu uốn 2 phương m = 40 ÷ 50

Trang 17

GVHD : PGS.TS NGUYỄN HỮU LÂN SVTH : TRẦN NGUYỄN ANH TUẤN LỚP : 05DXD1

- 11 -

Với ô bản uốn 1 phương dạng console m = 10 ÷ 15

Với công trình này, ô bản liên kết 4 cạnh, chịu uốn 2 phương

Chọn ô bản có kích thước lớn nhất có chiều dài cạnh ngắn L1 = 5.8 m

2.3.1.Cấu tạo bản sàn

Hình 2.1: Các lớp cấu tạo bản

2.3.2.Tải trọng thường xuyên

Tĩnh tải trên bản chủ yếu do trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo của mặt sàn, được tính thành tải trọng phân bố đều trên mét vuông Ngoài ra trong một số trường hợp đặc biệt bản còn có thể chịu tải trọng tập trung do các vách ngăn cố định đặt trên bản

Trang 18

GVHD : PGS.TS NGUYỄN HỮU LÂN SVTH : TRẦN NGUYỄN ANH TUẤN LỚP : 05DXD1

gtt (kN/m2) Gạch Ceramic 1 20 1.1 0.2 0.22 Vữa lót 2 18 1.3 0.36 0.468 Bản BTCT 13 25 1.1 3.25 3.575 Vữa trát trần 1.5 18 1.3 0.27 0.351 Đường ống, thiết bị 0.5 1.3 0.5 0.65

Tĩnh tải

Tổng hợp các lớp 4.58 5.264

2.3.3.Tĩnh tải do tường gạch

Trong trường hợp tường đặt trực tiếp lên sàn, trong tính toán sản ta qui về tải phân bố đều trên sàn đó theo công thức

tt t t t t t

san

n h L q

F

 

Trong đó:

n : Hệ số an toàn, n = 1.1

t : Chiều dày tường

ht : Chiều cao tường

L : Chiều dài bản tường

Fsàn : Diên tích ô sàn mà tường đó đặt lên

t : Trọng lượng riêng của tường

Bảng 2.3: Tĩnh tải tường

Vật liệu  t (kN/m3) n Tường 10 gạch ống 18 1.1 Tường 20 gạch ống 33 1.1

Trang 19

GVHD : PGS.TS NGUYỄN HỮU LÂN SVTH : TRẦN NGUYỄN ANH TUẤN LỚP : 05DXD1

- 13 -

a) Tại ơ bản sàn S2 cĩ tường đặt trực tiếp lên sàn.Ta cĩ:

Chiều dày tường δt = 10cm

Chiều dài tường L = 3.2 m

Chiều cao tường ht = 3.4 – 0.7 = 2.7m

Diện tích ơ sàn tường đặt lên: Fs = 15.2m2

Tải trọng tác dụng lên sàn được qui ra tải phân bố

1.1 18 0.1 2.7 3.2

1.12515.2

tt t t t t

t

san

n h L q

F

     

b) Tại ơ bản sàn S4 cĩ tường đặt trực tiếp lên sàn.Ta cĩ:

Chiều dày tường δt = 10cm

Chiều dài tường L = 1.75m

Chiều cao tường ht = 3.4 – 0.7 = 2.7m

Diện tích ơ sàn tường đặt lên: Fs = 10.33m2

Tải trọng tác dụng lên sàn được qui ra tải phân bố

1.1 18 0.1 2.7 1.75

0.90610.33

tt t t t t

t

san

n h L q

F

     

c) Tại ơ bản sàn S5 cĩ tường đặt trực tiếp lên sàn.Ta cĩ:

Chiều dày tường δt = 20cm

Chiều dài tường L = 6.1m

Chiều cao tường ht = 3.4 – 0.7 = 2.7m

Diện tích ơ sàn tường đặt lên: Fs = 19m2

Tải trọng tác dụng lên sàn được qui ra tải phân bố

1.1 18 0.2 2.7 6.1

3.43319

tt t t t t

t

san

n h L q

F

     

Trang 20

GVHD : PGS.TS NGUYỄN HỮU LÂN SVTH : TRẦN NGUYỄN ANH TUẤN LỚP : 05DXD1

- 14 -

d) Tại ơ bản sàn S6 cĩ tường đặt trực tiếp lên sàn.Ta cĩ:

Chiều dày tường δt = 20cm

Chiều dài tường L = 3.35m

Chiều cao tường ht = 3.4 – 0.7 = 2.7m

Diện tích ơ sàn tường đặt lên: Fs = 19m2

Tải trọng tác dụng lên sàn được qui ra tải phân bố

1.1 18 0.2 2.7 3.35

1.88519

tt t t t t

t

san

n h L q

F

     

e) Tại ơ bản sàn S8 cĩ tường đặt trực tiếp lên sàn Ta cĩ:

Chiều dày tường δt = 20cm

Chiều dài tường L = 2.75m

Chiều cao tường ht = 3.4 – 0.7 = 2.7m

Diện tích ơ sàn tường đặt lên: Fs = 17.11m2

Tải trọng tác dụng lên sàn được qui ra tải phân bố

1.1 18 0.2 2.7 2.75

1.71817.11

tt t t t t

t

san

n h L q

F

     

f) Tại ơ bản sàn S9 cĩ tường đặt trực tiếp lên sàn Ta cĩ:

Chiều dày tường δt = 20cm

Chiều dài tường L = 5.4m

Chiều cao tường ht = 3.4 – 0.7 = 2.7m

Diện tích ơ sàn tường đặt lên: Fs = 27.55m2

Tải trọng tác dụng lên sàn được qui ra tải phân bố

1.1 18 0.2 2.7 5.4

2.09627.55

tt t t t t

t

san

n h L q

F

     

Trang 21

GVHD : PGS.TS NGUYỄN HỮU LÂN SVTH : TRẦN NGUYỄN ANH TUẤN LỚP : 05DXD1

- 15 -

g) Tại ơ bản sàn S15 cĩ tường đặt trực tiếp lên sàn Ta cĩ:

Chiều dày tường δt = 10cm

Chiều dài tường L = 2.95m

Chiều cao tường ht = 3.4 – 0.7 = 2.7m

Diện tích ơ sàn tường đặt lên: Fs = 11.8m2

Tải trọng tác dụng lên sàn được qui ra tải phân bố

1.1 18 0.1 2.7 2.95

1.33711.8

tt t t t t

t

san

n h L q

F

     

h) Tại ơ bản sàn S16 cĩ tường đặt trực tiếp lên sàn Ta cĩ:

Chiều dày tường δt = 20cm

Chiều dài tường L = 4.75m

Chiều cao tường ht = 3.4 – 0.7 = 2.7m

Diện tích ơ sàn tường đặt lên: Fs = 19m2

Tải trọng tác dụng lên sàn được qui ra tải phân bố

1.1 18 0.2 2.7 4.75

2.67319

tt t t t t

t

san

n h L q

F

     

i) Tại ơ bản sàn S17 cĩ tường đặt trực tiếp lên sàn Ta cĩ:

Chiều dày tường δt = 10cm

Chiều dài tường L = 3.45m

Chiều cao tường ht = 3.4 – 0.7 = 2.7m

Diện tích ơ sàn tường đặt lên: Fs = 22.33m2

Tải trọng tác dụng lên sàn được qui ra tải phân bố

1.1 18 0.1 2.7 3.45

0.82622.33

tt t t t t

t

san

n h L q

F

     

Trang 22

GVHD : PGS.TS NGUYỄN HỮU LÂN SVTH : TRẦN NGUYỄN ANH TUẤN LỚP : 05DXD1

- 16 -

j) Tại ơ bản sàn S19 cĩ tường đặt trực tiếp lên sàn Ta cĩ:

Chiều dày tường δt = 10cm

Chiều dài tường L = 4.75m

Chiều cao tường ht = 3.4 – 0.7 = 2.7m

Diện tích ơ sàn tường đặt lên: Fs = 24.7m2

Tải trọng tác dụng lên sàn được qui ra tải phân bố

1.1 18 0.1 2.7 4.75

1.02824.7

tt t t t t

t

san

n h L q

F

     

k) Tại ơ bản sàn S20 cĩ tường đặt trực tiếp lên sàn Ta cĩ:

Chiều dày tường δt = 10cm

Chiều dài tường L = 3.45m

Chiều cao tường ht = 3.4 – 0.7 = 2.7m

Diện tích ơ sàn tường đặt lên: Fs = 17.94m2

Tải trọng tác dụng lên sàn được qui ra tải phân bố

1.1 18 0.1 2.7 3.45

1.02817.94

tt t t t t

t

san

n h L q

Ptc < 200 (daN/m2 )  n = 1.3

Ptc ≥ 200 (daN/m2 )  n = 1.2

Trang 23

GVHD : PGS.TS NGUYỄN HỮU LÂN SVTH : TRẦN NGUYỄN ANH TUẤN LỚP : 05DXD1

Bảng 2.5: Tổng tải trọng tác dụng lên sàn

Bản sàn L1(m) L2(m) Tải

tường/sàn

Tĩnh tải (kN/m2)

Hoạt tải (kN/m2)

Tổng tải (kN/m2) S1 3.2 4.75 5.264 3.6 8.864

S2 3.2 4.75 1.125 5.264 3.6 9.989

S4 2.95 4 0.906 5.264 3.6 9.77

Trang 24

GVHD : PGS.TS NGUYỄN HỮU LÂN SVTH : TRẦN NGUYỄN ANH TUẤN LỚP : 05DXD1

Trang 25

GVHD : PGS.TS NGUYỄN HỮU LÂN SVTH : TRẦN NGUYỄN ANH TUẤN LỚP : 05DXD1

L  : bản làm việc 2 phương

Trong đó: L1 : Nhịp tính toán theo phương cạnh ngắn

L2: Nhịp tính toán theo phương cạnh dài

2.4.2.Tính nội lực

2.4.2.1 Bản làm việc một phương

Để tính toán nội lực người ta thường lấy một dải bản rộng là b làm đại diện, tính nội lực của dải bản như đối với dầm Thông thường b = 1m

Tải trọng toàn phần trên dải bản là q phân bố đều:

q = (g + p)b (kN/m) Các trường hợp tính nội lực

a.1)Một đầu ngàm, một đầu tựa đơn

Hình 2.2: Bản 1 phương 1 đầu ngàm, 1 đầu tựa đơn

Trang 26

GVHD : PGS.TS NGUYỄN HỮU LÂN SVTH : TRẦN NGUYỄN ANH TUẤN LỚP : 05DXD1

- 20 -

Moment lớn nhất tại gối MI = 1/8 qL12 Moment lớn nhất tại nhịp M1 = 9/128 qL12

a.2) Hai đầu ngàm

Hình 2.3: Bản 1 phương 2 đầu ngàm

Moment lớn nhất tại gối MI = 1/12 qL12 Moment lớn nhất tại nhịp M1 = 1/24 qL12

2.4.2.2 Bản làm việc hai phương

Khi  = 2

1

L

L  2 thì bản được xem là bản kê bốn cạnh, lúc này bản làm

việc theo hai phương Trong đó L2, L1 : cạnh dài và cạnh ngắn cuả ô bản

Tính toán ô bản đơn theo sơ đồ đàn hồi

Liên kết của bản được xem là ngàm khi d 3

h

h  > 3  Ngàm

Trang 27

GVHD : PGS.TS NGUYỄN HỮU LÂN SVTH : TRẦN NGUYỄN ANH TUẤN LỚP : 05DXD1

Hình 2.4 : Sơ đồ tính ô sàn bản kê bốn cạnh

Cắt ô bản theo mỗi phương với bề rộng b = 1m, giải với tải phân bố đều tìm moment nhịp và gối

Moment dương lớn nhất ở giữa bản :

Mômen ở nhịp theo phương cạnh ngắn L1 :

M1 = mi1P (daNm) Mômen ở nhịp theo phương cạnh dài L2 :

M2 = mi2P (daNm)

Moment âm lớn nhất ở gối :

Mômen ở gối theo phương cạnh ngắn L1

MI = ki1P (daNm) Mômen ở nhịp theo phương cạnh dài L2

MII = ki2P (daNm)

Trang 28

GVHD : PGS.TS NGUYỄN HỮU LÂN SVTH : TRẦN NGUYỄN ANH TUẤN LỚP : 05DXD1

- 22 -

Trong đó: i : kí hiệu ứng với sơ đồ ô bản đang xét ( i=1,2,…11 )

1, 2 : chỉ phương đang xét là L1 hay L2

L1, L2 : nhịp tính toán cuả ô bảng là khoảng cách giữa các trục gối tựa

P : tổng tải trọng tác dụng lên ô bản:

P = (p+q)L1L2Vơí p : hoạt tải tính toán (daN/m2)

q : tĩnh tải tính toán (daN/m2)

Tra bảng các hệ số : mi1, mi2, ki1, ki2 các hệ số này phụ thuộc vào tỷ số L2/L1tra bảng 1-19 trang 32 sách Sổ tay kết cấu công trình ( Vũ Mạnh Hùng )

2.5 VẬT LIỆU SỬ DỤNG

Bêtông cấp độ bền B25 có Rb = 14.5MPa

Cốt thép AI có Rs = 225MPa   R = 0.618

Chọn lớp bêtông bảo vệ : a = 2cm

Với hb = 13cm  h0 = hb – a = 13 – 2 = 11cm

2.6 TÍNH THÉP

2 0

m b

Trang 29

GVHD : PGS.TS NGUYỄN HỮU LÂN SVTH : TRẦN NGUYỄN ANH TUẤN LỚP : 05DXD1

- 23 -

Diện tích cốt thép

0

b S S

R bh A

   

Trang 30

GVHD : PGS.TS NGUYỄN HỮU LÂN SVTH : TRẦN NGUYỄN ANH TUẤN LỚP : 05DXD1

Tỷ

số

l 2 /l 1

Hệ số moment

β 2 = 0.0211 M II = -2,847 0.016 0.016 1.16 0.11 6 200 1.41 0.13

α 1 = 0.0208 M 1 = 3,163 0.018 0.018 1.29 0.12 6 150 1.88 0.17

α 2 = 0.0095 M 2 = 1,445 0.008 0.008 0.59 0.05 6 150 1.88 0.17

β 1 = 0.0466 M I = -7,069 0.040 0.041 2.92 0.27 8 150 3.35 0.30 S2 1.48

β 2 = 0.0211 M II = -3,208 0.018 0.018 1.31 0.12 6 150 1.88 0.17

α 1 = 0.0210 M 1 = 2,421 0.014 0.014 0.99 0.09 6 150 1.88 0.17

α 2 = 0.0114 M 2 = 1,315 0.007 0.008 0.53 0.05 6 150 1.88 0.17

β 1 = 0.0474 M I = -5,463 0.031 0.032 2.24 0.20 8 200 2.51 0.23 S4 1.36

β 2 = 0.0259 M II = -2,990 0.017 0.017 1.22 0.11 6 200 1.41 0.13

α 1 = 0.0203 M 1 = 4,743 0.027 0.027 1.94 0.18 6 150 1.88 0.17

α 2 = 0.0144 M 2 = 3,364 0.019 0.019 1.37 0.12 6 150 1.88 0.17

β 1 = 0.0466 M I = -10,894 0.062 0.064 4.55 0.41 10 150 5.24 0.48 S5 1.19

β 2 = 0.0331 M II = -7,734 0.044 0.045 3.20 0.29 10 150 5.24 0.48

α 1 = 0.0203 M 1 = 4,146 0.024 0.024 1.70 0.15 6 150 1.88 0.17

α 2 = 0.0144 M 2 = 2,941 0.017 0.017 1.20 0.11 6 150 1.88 0.17

β 1 = 0.0466 M I = -9,522 0.054 0.056 3.96 0.36 10 200 3.93 0.36 S6 1.19

β 2 = 0.0331 M II = -6,760 0.039 0.039 2.79 0.25 10 200 3.93 0.36

α 1 = 0.0185 M 1 = 2,970 0.017 0.017 1.21 0.11 6 150 1.88 0.17

α 2 = 0.0048 M 2 = 771 0.004 0.004 0.31 0.03 6 150 1.88 0.17

β 1 = 0.0397 M I = -6,380 0.036 0.037 2.63 0.24 10 200 3.93 0.36 S8 1.97

β 2 = 0.0104 M II = -1,671 0.010 0.010 0.68 0.06 6 200 1.41 0.13 S9 1.22 α 1 = 0.0205 M 1 = 6,198 0.035 0.036 2.55 0.23 6 100 2.83 0.26

Trang 31

GVHD : PGS.TS NGUYỄN HỮU LÂN SVTH : TRẦN NGUYỄN ANH TUẤN LỚP : 05DXD1

β 2 = 0.0363 M II = -3,136 0.018 0.018 1.28 0.12 6 200 1.41 0.13

α 1 = 0.0209 M 1 = 2,907 0.017 0.017 1.18 0.11 6 150 1.88 0.17

α 2 = 0.0101 M 2 = 1,410 0.008 0.008 0.57 0.05 6 150 1.88 0.17

β 1 = 0.0470 M I = -6,528 0.037 0.038 2.69 0.24 8 150 3.35 0.30 S12 1.44

β 2 = 0.0227 M II = -3,149 0.018 0.018 1.28 0.12 6 150 1.88 0.17

α 1 = 0.0205 M 1 = 2,901 0.017 0.017 1.18 0.11 6 150 1.88 0.17

α 2 = 0.0081 M 2 = 1,143 0.007 0.007 0.46 0.04 6 150 1.88 0.17

β 1 = 0.0453 M I = -6,406 0.037 0.037 2.64 0.24 8 150 3.35 0.30 S15 1.59

β 2 = 0.0179 M II = -2,530 0.014 0.015 1.03 0.09 6 150 1.88 0.17

α 1 = 0.0181 M 1 = 4,654 0.027 0.027 1.91 0.17 6 150 1.88 0.17

α 2 = 0.0177 M 2 = 4,567 0.026 0.026 1.87 0.17 6 150 1.88 0.17

β 1 = 0.0421 M I = -10,850 0.062 0.064 4.53 0.41 8 100 5.03 0.46 S16 1.01

β 2 = 0.0412 M II = -10,614 0.060 0.062 4.43 0.40 8 100 5.03 0.46

α 1 = 0.0181 M 1 = 3,909 0.022 0.023 1.60 0.15 6 150 1.88 0.17

α 2 = 0.0177 M 2 = 3,835 0.022 0.022 1.57 0.14 6 150 1.88 0.17

β 1 = 0.0421 M I = -9,113 0.052 0.053 3.78 0.34 8 120 4.19 0.38 S17 1.01

β 2 = 0.0412 M II = -8,915 0.051 0.052 3.70 0.34 8 120 4.19 0.38

α 1 = 0.0189 M 1 = 5,408 0.031 0.031 2.22 0.20 6 120 2.36 0.21

α 2 = 0.0168 M 2 = 4,783 0.027 0.028 1.96 0.18 6 120 2.36 0.21

β 1 = 0.0441 M I = -12,604 0.072 0.075 5.29 0.48 10 100 7.85 0.71 S19 1.07

β 2 = 0.0386 M II = -11,031 0.063 0.065 4.61 0.42 8 100 5.03 0.46

α 1 = 0.0203 M 1 = 11,019 0.063 0.065 4.60 0.42 8 100 5.03 0.46

S21 1.63

α 2 = 0.0076 M 2 = 4,147 0.024 0.024 1.70 0.15 8 100 5.03 0.46

Trang 32

GVHD : PGS.TS NGUYỄN HỮU LÂN SVTH : TRẦN NGUYỄN ANH TUẤN LỚP : 05DXD1

Mg = -1,380 0.008 0.008 0.56 0.05% 6 150 1.88 0.17%

Mnh = 870 0.005 0.005 0.35 0.03% 6 150 1.88 0.17% S7 4.33

Mg = -1,380 0.008 0.008 0.56 0.05% 6 150 1.88 0.17%

Mnh = 1,039 0.006 0.006 0.42 0.04% 6 150 1.88 0.17% S10 2.75

Mg = -1,596 0.009 0.009 0.65 0.06% 6 150 1.88 0.17%

Mnh = 1,248 0.007 0.007 0.51 0.05% 6 150 1.88 0.17% S13 2.13

Mg = -1,775 0.010 0.010 0.72 0.07% 6 150 1.88 0.17%

Mnh = 1,039 0.006 0.006 0.42 0.04% 6 150 1.88 0.17% S14 3.92

Mg = -1,596 0.009 0.009 0.65 0.06% 6 150 1.88 0.17%

Mnh = 870 0.005 0.005 0.35 0.03% 6 150 1.88 0.17% S22 2.88

Mg = -1,380 0.008 0.008 0.56 0.05% 6 150 1.88 0.17%

Mnh = 870 0.005 0.005 0.35 0.03% 6 150 1.88 0.17% S23 3.96

Mg = -1,380 0.008 0.008 0.56 0.05% 6 150 1.88 0.17%

Mnh = 604 0.003 0.003 0.24 0.02% 6 250 1.13 0.10% S24 3.96

Mg = -920 0.005 0.005 0.37 0.03% 6 250 1.13 0.10%

Trang 33

GVHD : PGS.TS NGUYỄN HỮU LÂN SVTH : TRẦN NGUYỄN ANH TUẤN LỚP : 05DXD1

- 27 -

CHƯƠNG 3 : THIẾT KẾ CẦU THANG BỘ 3.1 SỐ LIỆU TÍNH TOÁN

Kích thước sơ bộ :

Cầu thang tầng điển hình của công trình này là loại cầu thang dạng bản 2 vế

Chiều cao tầng điển hình: H = 3.4 m

Mặt thang rộng : l1 = 120 cm

Kích thước mỗi bậc thang: h = 15 cm , b = 26 cm

Độ nghiêng bản thang : tg 15 0.577

26

h b

     = 30o  cos = 0.866 Nhịp tính toán: L = 6.4 m

Chọn sơ bộ chiều dày của bản thang: hb = 13 cm

3.2 VẬT LIỆU

Bêtông cấp độ bền B25 có Rb = 14.5MPa Cốt thép AI ( < 10) có Rs = 225MPa AIII ( ≥ 10) có Rs = 365MPa

3.3 TẢI TRỌNG

3.3.1 Bản chiếu nghỉ

a) Tĩnh tải

Bảng 3.1: Tải trọng tác dụng lên bản chiếu nghỉ

STT Vật liệu Chiều dày

(m)

 (daN/m3) n

Tĩnh tải tính toán

gtt (daN/m2)

1 Lớp đá mài 0.01 2000 1.1 22

2 Lớp vữa lót 0.02 1800 1.2 43.2

3 Bản BTCT 0.13 2500 1.1 325

4 Vữa trát 0.015 1800 1.2 32.4

Trang 34

GVHD : PGS.TS NGUYỄN HỮU LÂN SVTH : TRẦN NGUYỄN ANH TUẤN LỚP : 05DXD1

Chiều rộng bản bêtông cốt thép a = 1.2m

Chiều dài vế thang L = 3.08 m

Bảng 3.2: Tải trọng tác dụng lên bản thang

SST Vật liệu Chiều dày (m) 

Trang 35

GVHD : PGS.TS NGUYỄN HỮU LÂN SVTH : TRẦN NGUYỄN ANH TUẤN LỚP : 05DXD1

- 29 -

b) Hoạt tải

Hoạt tải tính toán: p2tt = 1.2  400 = 480 daN/m2

Tổng tải trọng tác dụng lên 1m bề rộng bản thang

q2= (g2 t t + p2t t ) = 610.56 + 480 = 1090.56 daN/m2

Hình 3.1: Mặt cắt thang

3.4 TÍNH TOÁN BẢN THANG

Hình 3.2: Mặt bằng thang bộ

Trang 36

GVHD : PGS.TS NGUYỄN HỮU LÂN SVTH : TRẦN NGUYỄN ANH TUẤN LỚP : 05DXD1

- 30 -

Hình 3.3: Mặt cắt thang bộ

Cấu tạo dầm thang có tiết diện 200x300 tại vị trí chiếu nghỉ để đỡ bản thang

Tổng tải tác dụng lên 1m bề rộng bản chiếu nghỉ:

q1 = 902.6 (daN/m2)

Tổng tải trọng phân bố trên 1m bề rộng bản thang:

q2 = 1090.56 (daN/m2) Xét hdầm = 30 cm < 3.hb = 3x13 = 54cm => Liên kết giữa dầm và bản thang là liên kết khớp

Trang 37

GVHD : PGS.TS NGUYỄN HỮU LÂN SVTH : TRẦN NGUYỄN ANH TUẤN LỚP : 05DXD1

- 31 -

Lập sơ đồ tính, sử dụng phần mềm SAP2000 để tính toán

3.4.1 Sơ đồ tính :

3.4.2 Xác định nội lực :

Kết quả từ SAP2000

Trang 38

GVHD : PGS.TS NGUYỄN HỮU LÂN SVTH : TRẦN NGUYỄN ANH TUẤN LỚP : 05DXD1

- 32 -

Phản lực gối tựa (T)

3.4.3 Tính toán và chọn cốt thép:

Chọn a = 3 cm  ho = h – a = 13 – 3 = 10cm

2 0

m b

0

b S

S

R bh A

As (cm2) Chọn thép

Aschon (cm2) Nhịp 2667 14.5 225 0.184 0.205 13.21 14s120 14.36 Gối 1512 14.5 225 0.104 0.11 7.09 10s120 7.33

Trang 39

GVHD : PGS.TS NGUYỄN HỮU LÂN SVTH : TRẦN NGUYỄN ANH TUẤN LỚP : 05DXD1

- 33 -

3.5 TÍNH TOÁN DẦM THANG

Chọn sơ bộ kích thước dầm là 200x300

3.5.1 Tải trọng tác dụng lên dầm thang:

Tải trọng bản thân dầm thang :

Trang 40

GVHD : PGS.TS NGUYỄN HỮU LÂN SVTH : TRẦN NGUYỄN ANH TUẤN LỚP : 05DXD1

- 34 -

Kết quả từ SAP2000

Biểu đồ mômen (Tm)

Biểu đồ lực cắt (T)

Phản lực gối tựa (T)

Ngày đăng: 27/04/2014, 11:42

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[1] Bộ Xây Dựng (2005). TCXD 356-2005, Kết Cấu Bê Tông Và Bê Tông Cốt Theùp Khác
[2] Bộ Xây Dựng (2002). TCVN 2737-1995, Tải Trọng Và Tác Động Khác
[3] Bộ Xây Dựng (1997). TCXD 198-1997, Nhà Cao Tầng – Thiết Kế Kết Cấu Bê Tông Cốt Thép Toàn Khối Khác
[4] Bộ Xây Dựng (1998). TCXD 205-1998, Móng Cọc Khác
[5] Tính toán tiết diện cột bê tông cốt thép – GS. Nguyễn Đình Cống – NXB Xây dựng 2007 Khác
[6] Kết cấu bêtông cốt thép 1 (Phần cấu kiện cơ bản) – Ngô Thế Phong – Nguyễn Đình Cống – Nguyễn Xuân Liên – Trịnh Kim Đạm – Nguyễn Phấn Tấn – NXB Khoa Học Và Kỹ Thuật Khác
[7] Kết cấu bêtông cốt thép 2 (Phần kết cấu nhà cửa) – Ngô Thế Phong – Lý Trần Cường – Trịnh Kim Đạm – Nguyễn Lê Ninh - NXB Khoa Học Và Kỹ Thuật Khác
[8] Kết cấu bê tông 2 – Phần kết cấu nhà cửa – ThS. Võ Bá Tầm – NXB ĐHQG TPHCM 2006 Khác
[9] Kết cấu bê tông 3 – ThS. Võ Bá Tầm – NXB ĐHQG TPHCM 2006 Khác
[10] Sổ tay thực hành kết cấu công trình – TS. Vũ Mạnh Hùng - NXB Xây dựng 2001 Khác
[11] Kết cấu nhà cao tầng bê tông cốt thép – PGS.TS Lê Thanh Huấn – NXB Xây dựng 2005 Khác
[12] Nền và Móng các công trình dân dụng – công nghiệp - Nguyễn Văn Quảng - Nguyễn Hữu Kháng - Uông Đình Chất . - NXB Xây dựng 2005 Khác

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1 : Phối cảnh công trình - chung cư cao cấp fortuna
Hình 1.1 Phối cảnh công trình (Trang 8)
Hình 1.2 : Họa đồ vị trí công trình - chung cư cao cấp fortuna
Hình 1.2 Họa đồ vị trí công trình (Trang 9)
Bảng 2.6: Bảng tính cốt thép bản kê 4 cạnh - chung cư cao cấp fortuna
Bảng 2.6 Bảng tính cốt thép bản kê 4 cạnh (Trang 30)
Hình 3.3: Mặt cắt thang bộ - chung cư cao cấp fortuna
Hình 3.3 Mặt cắt thang bộ (Trang 36)
Hình 4.1 Sơ đồ bể nước - chung cư cao cấp fortuna
Hình 4.1 Sơ đồ bể nước (Trang 43)
Hình 4.2 Mặt bằng hồ nước mái - chung cư cao cấp fortuna
Hình 4.2 Mặt bằng hồ nước mái (Trang 44)
Bảng 5.10. Kết quả cốt thép cột C6-G khung trục 6 - chung cư cao cấp fortuna
Bảng 5.10. Kết quả cốt thép cột C6-G khung trục 6 (Trang 83)
Hình 7.1 : Chia lớp đất phân tố i dày    2m - chung cư cao cấp fortuna
Hình 7.1 Chia lớp đất phân tố i dày  2m (Trang 95)
Hình 7.2: Móng M3 (2500 x 2900) - chung cư cao cấp fortuna
Hình 7.2 Móng M3 (2500 x 2900) (Trang 98)
Hình 7.3 : Khối móng qui ước - chung cư cao cấp fortuna
Hình 7.3 Khối móng qui ước (Trang 104)
Hình 7.5 : Tháp xuyên thủng - chung cư cao cấp fortuna
Hình 7.5 Tháp xuyên thủng (Trang 109)
Hình 9.2: Móng M2 (2000 x 2900) - chung cư cao cấp fortuna
Hình 9.2 Móng M2 (2000 x 2900) (Trang 142)
Hình 9.2 : Khối móng qui ước - chung cư cao cấp fortuna
Hình 9.2 Khối móng qui ước (Trang 148)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN